Quay lại

Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2367/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật Quy hoạch năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 của HĐND Thành phố thông qua Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm (thay thế Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 và Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày 27/12/2024);

Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới;

Căn cứ Thông báo số 526-TB/ĐU ngày 18/4/2026 của Đảng ủy UBND Thành phố;

Căn cứ Thông báo số 431/TB-UBND ngày 24/4/2026 của UBND Thành phố kết luận về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Tờ trình bổ sung số 341 /TTrBS-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Hiện trạng sử dụng đất năm 2024 (ha)\

Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ (ha)

Chỉ tiêu đến năm2030 củaThànhphố (ha)

Tăng/ giảm (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(6)-(5)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

195.306.3

173.175

172.444

-731

Trong đó:

0

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100.189,02

89.857

89.126

-731

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

93.930,73

87.925

87.194

-731

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28.113,93

25.957

25.957

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.371,10

11.017

11.017

0

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.928,63

5.881

5.881

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.511,42

4.991

4.991

0

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

1.528

Các loại đất nông nghiệp còn lại

53.450,49

-

35.471,59

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

138.335,66

161.812

162.543

731

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

29.146,69

-

31.378

31.378

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10.552,60

-

13.444

13.444

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

841,46

-

1.417

1.417

2.4

Đất quốc phòng

CQP

7.337,29

8.620

8.620

0

2.5

Đất an ninh

CAN

608,53

1.226

1.300

74

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8.250,90

-

11.681

11.681

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10.249,45

-

14.309

14.309

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.775,95

3.828

3.828

0

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.766,84

-

2.825

2.825

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.146,39

-

2.945

2.945

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.025,95

-

4.038

4.038

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

534,32

-

654

654

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

44.176,83

-

52.860

52.860

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

32.536,36

38.300

38.300

0

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

7.954,87

-

8.452

8.452

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

362,21

-

498

498

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

492,45

761

761

0

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

158,50

784

784

0

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

80,56

862

93

-769

2.9

Đất tôn giáo

TON

821,54

-

868

868

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.422,10

-

3.795

3.795

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

22.928,27

22.871,51

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2.341,62

997

997

0

Điều 2. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của các địa phương.
- Trường hợp do điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Thành phố hoặc việc thực hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.

2. UBND các xã, phường:
- Thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ; đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích, tránh thất thoát và tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương vào tháng 12 hằng năm gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
- Quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp cần thiết phát sinh nhu cầu sử dụng đất của địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để xem xét để điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành của Thành phố theo chức năng nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
- Đ/c Bí thư Thành ủy; (để b/c)
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH TP HN;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng Giao tiếp điện tử TP;
- VP UBND TP: Các P.CVP, TKBT, TH, ĐT, KT, NC, KGVX, NNMT;
- TT Truyền thông, Dữ liệu và công nghệ số TPHN;
- Lưu: VT.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Xuân Lưu

PHỤ LỤC:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2367/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của UBND Thành phố)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Minh Châu

Xã Quảng Oai

Xã Vật Lại

Xã Cổ Đô

Xã Bất Bạt

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

662,23

3.133,55

3.077,74

2.757,43

3.576,32

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

1.308,87

1.639,25

1.831,10

1.121,98

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

1.001,44

1.589,05

1.632,89

1.109,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

37,60

1.225,62

1.169,23

477,60

1.653,96

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

45,66

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

10,74

-

-

238,93

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

90,79

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

624,63

599,05

269,26

448,73

515,80

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

373,85

1.622,60

2.105,92

2.565,47

2.025,08

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

43,80

372,41

331,09

365,24

260,87

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

0,45

9,60

4,59

4,20

6,24

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

0,50

121,54

96,23

20,09

268,15

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

2,00

1,99

50,82

14,04

61,23

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

10,76

88,64

78,62

51,22

73,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

40,90

64,12

81,66

22,64

74,15

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

-

12,26

2,55

0,14

0,20

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

76,82

511,55

481,48

535,95

460,09

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

58,36

342,53

358,55

366,32

355,08

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

3,11

98,69

83,12

158,62

81,75

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

-

10,49

-

13,24

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,40

3,13

5,46

2,01

0,30

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

4,00

1,20

7,40

6,58

7,64

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,02

29,63

0,02

0,20

0,63

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

0,08

13,91

4,40

6,13

4,97

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

2,21

37,18

454,94

46,81

32,34

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

196,33

401,66

522,08

1.499,15

784,02

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

-

0,12

0,01

-

0,76


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Suối Hai

Xã Ba Vì

Xã Yên Bài

Phường Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(6)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

3.953,50

6.898,62

5.107,35

2.417,66

2.348,01

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

880,34

595,51

496,16

1.327,14

1.598,06

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

872,39

581,78

439,62

1.306,31

1.562,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

1.923,48

1.680,10

1.725,77

683,86

289,02

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

459,58

4.126,32

2.142,17

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

87,59

195,43

100,04

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

43,79

39,09

30,01

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

602,52

301,26

643,21

406,66

460,93

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.393,60

1.214,18

1.698,24

1.470,91

1.673,48

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

384,11

237,27

324,51

294,25

396,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

-

-

132,72

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

16,80

7,30

29,56

9,22

9,02

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

70,80

94,15

563,23

69,14

54,41

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

13,54

13,12

-

19,01

2,61

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

42,03

31,82

128,96

106,64

107,12

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

105,59

25,40

85,96

139,29

283,27

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

29,11

169,47

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

3,90

4,49

9,44

11,95

7,19

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

379,69

327,89

443,70

573,69

657,73

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

253,13

287,24

344,49

425,16

521,01

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

32,22

33,07

60,98

117,10

115,23

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,11

-

21,14

11,77

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

85,15

0,13

0,49

1,22

0,80

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

6,54

6,66

0,72

7,07

7,84

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,32

0,05

0,05

0,22

1,63

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

0,87

0,23

0,03

15,73

10,73

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

15,19

24,21

26,84

50,95

62,08

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

364,98

452,79

95,45

60,27

90,15

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

8,69

14,80

2,46

0,45

2,60


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Xuân Mai

Xã Trần Phú

Xã Hòa Phú

Xã Quảng Bị

Xã Đan Phượng

(1)

(2)

(3)

(6)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

3.329,22

2.544,73

1.959,57

2.618,65

680,04

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.144,34

1.124,92

1.347,52

1.660,33

275,11

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.141,45

1.092,00

1.347,52

1.654,60

268,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

655,61

1.009,49

357,58

405,16

252,54

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

38,63

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

403,53

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

650,38

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

260,15

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

436,73

410,32

254,47

553,16

152,39

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.727,58

1.798,78

1.024,40

1.103,33

847,64

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

249,60

223,49

206,15

259,05

284,71

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

122,73

-

-

-

2,50

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

11,89

7,63

8,14

3,37

10,53

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

278,38

338,36

67,89

55,85

9,64

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

23,61

2,15

4,53

3,00

5,88

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

216,98

276,79

83,51

45,36

66,88

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

74,47

58,43

21,07

28,41

113,26

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

6,75

0,19

1,67

4,02

12,15

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

587,64

474,00

435,11

561,79

288,94

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

423,73

381,81

353,69

387,91

219,61

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

126,35

68,94

64,63

154,41

18,64

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

-

1,76

5,63

1,53

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

11,70

3,75

1,03

1,51

0,85

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

6,45

6,50

8,03

7,65

8,17

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

10,62

1,63

1,09

0,65

0,34

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

6,09

7,15

13,71

8,03

2,92

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

38,48

37,88

43,99

43,07

12,85

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

117,70

372,89

140,31

95,42

49,53

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

14,20

80,24

0,28

1,18

0,15


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Ô Diên

Xã Liên Minh

Xã Thư Lâm

Xã Đông Anh

Xã Phúc Thịnh

(1)

(2)

(3)

(6)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.257,32

1.231,41

2.375,71

1.974,80

2.207,34

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

761,07

410,93

2.035,53

1.586,21

1.742,66

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

761,07

410,93

2.035,08

1.569,66

1.741,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

87,44

282,93

48,76

58,50

174,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

408,81

537,55

291,43

330,08

290,09

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.939,25

1.141,93

2.005,66

2.897,16

2.046,36

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

524,34

346,72

549,48

782,08

625,52

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

2,00

3,40

60,77

162,25

131,75

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

6,01

5,53

3,12

16,99

15,29

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

2,23

4,78

55,35

42,59

13,76

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

7,04

9,62

28,12

32,26

15,45

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

67,14

39,23

119,33

222,65

113,27

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

163,45

113,97

224,04

298,86

282,18

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

0,17

0,12

4,11

156,90

90,96

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

580,81

297,78

740,56

947,89

648,72

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

421,00

213,03

547,36

663,97

536,88

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

10,72

7,67

77,53

76,01

50,50

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,83

0,13

0,70

28,06

0,00

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,31

5,29

1,56

9,59

0,77

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

7,23

9,14

32,52

27,54

21,79

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,56

0,29

0,60

0,88

0,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

4,79

3,91

12,12

12,34

7,06

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

37,96

19,67

48,97

49,22

34,02

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

543,48

297,31

163,78

330,04

159,34

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

5,88

6,41

1,04

25,84

15,48


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Thiên Lộc

Xã Vĩnh Thanh

Xã Gia Lâm

Xã Thuận An

Xã Bát Tràng

(1)

(2)

(3)

(6)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.013,98

784,47

496,21

1.431,00

825,35

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

719,18

240,01

284,62

357,02

162,00

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

714,70

240,01

284,13

352,02

162,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

46,84

37,34

32,51

477,77

421,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

14,39

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

247,97

507,12

179,08

596,21

227,58

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.787,30

1.435,48

2.047,68

1.528,24

1.249,75

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

351,43

290,59

229,61

391,91

294,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

103,02

22,67

251,38

57,74

17,93

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

5,17

7,41

12,26

2,69

7,18

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

8,82

1,45

23,00

26,14

43,32

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

25,08

26,32

21,58

25,01

19,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

193,35

57,72

382,16

82,11

47,87

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

317,80

112,02

233,22

144,86

47,92

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

280,28

-

85,55

105,49

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

15,10

68,49

48,27

5,64

1,95

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

408,23

551,76

712,62

508,84

372,43

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

285,07

295,12

471,28

307,63

289,55

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

14,92

6,91

58,29

154,27

63,73

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,35

0,06

3,60

-

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,01

0,00

12,98

0,79

0,33

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

15,59

10,08

40,77

18,08

8,05

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,20

0,24

0,69

0,27

0,56

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

2,56

4,46

7,43

16,20

10,12

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

19,43

3,64

20,22

37,17

20,71

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

352,41

357,45

154,20

235,56

368,84

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

17,28

1,98

3,82

8,25

12,99


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Phù Đổng

Xã Hoài Đức

Xã Dương Hòa

Xã Sơn Đồng

Xã An Khánh

(1)

(2)

(3)

(6)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

2.050,13

555,55

914,17

751,07

1.403,54

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

836,55

426,83

298,90

400,43

785,96

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

831,42

426,83

298,90

400,43

785,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

415,28

99,80

367,41

98,68

157,08

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

798,30

28,92

247,86

251,95

460,50

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

2.097,48

1.116,29

826,79

1.406,41

1.468,89

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

463,82

310,89

288,11

255,50

352,25

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

39,32

206,58

5,21

364,35

210,36

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

10,30

4,75

2,02

1,71

2,45

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

14,77

58,76

19,64

18,74

73,29

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

14,20

6,08

4,25

10,61

4,39

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

74,13

76,32

40,55

36,95

63,92

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

295,12

74,04

40,85

173,14

119,85

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

186,00

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

16,83

34,40

1,26

60,44

59,66

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

761,73

334,79

330,97

453,70

514,86

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

437,65

296,85

272,75

369,49

439,76

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

172,57

21,71

38,71

57,68

64,45

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

6,85

0,08

1,14

0,21

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,66

0,69

2,55

1,84

0,61

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

8,21

12,70

6,28

6,97

3,27

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,32

0,38

4,94

0,29

0,38

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

13,75

9,89

6,29

8,55

12,03

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

37,75

23,35

19,03

42,73

30,74

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

372,59

10,83

69,86

40,42

84,75

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

24,80

-

1,25

0,49

0,86


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Mê Linh

Xã Yên Lãng

Xã Tiến Thắng

Xã Quang Minh

Xã Mỹ Đức

(1)

(2)

(3)

(6)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.604,86

2.850,45

2.089,07

1.279,19

3.640,23

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.053,92

1.654,08

1.941,30

1.231,35

2.392,92

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.044,32

1.653,68

1.929,87

1.226,36

2.083,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

30,75

117,60

17,09

11,78

95,11

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

553,51

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

6,67

-

310,74

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

186,44

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

520,19

1.078,76

124,01

36,06

287,95

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.881,73

1.639,24

1.544,83

1.908,80

1.663,77

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

640,55

508,04

404,56

473,93

573,97

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

156,96

35,89

25,42

207,90

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

4,69

8,54

19,13

26,66

17,41

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

12,95

4,00

18,21

11,85

35,85

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

9,11

7,47

8,02

6,56

15,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

63,29

62,77

71,53

81,20

57,82

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

89,52

59,86

310,05

425,31

86,19

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

196,35

403,25

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

1,34

-

88,19

9,06

6,65

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

567,79

410,28

557,39

551,27

646,26

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

354,30

292,66

396,16

429,31

458,34

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

97,05

20,56

130,81

107,50

166,90

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

33,79

-

-

-

2,74

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,50

1,78

1,20

1,11

3,72

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

4,77

6,42

7,48

6,93

4,49

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,65

0,54

0,04

0,20

0,41

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

8,32

6,89

4,71

3,92

9,48

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

18,75

21,17

39,24

23,03

46,06

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

309,78

514,33

86,57

97,16

175,55

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

3,82

3,52

0,15

25,00

0,18


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Hồng Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Hương Sơn

Xã Phú Xuyên

Xã Phượng Dực

(1)

(2)

(3)

(6)

(42)

(43)

(44)

(45)

(46)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

3.186,68

3.043,06

5.219,85

3.592,54

3.047,69

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

2.121,97

1.588,01

1.641,98

2.130,65

2.256,73

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

2.031,21

1.486,07

1.640,03

2.123,89

2.252,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

183,13

57,36

147,30

191,59

34,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

2.630,40

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

511,54

562,72

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

281,35

289,50

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

370,04

834,98

800,16

1.270,30

756,83

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

2.251,66

1.881,51

1.616,64

2.398,09

1.411,57

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

484,34

467,42

417,09

631,79

333,45

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

-

-

33,44

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

7,78

4,94

2,87

10,81

5,21

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

366,81

384,47

29,58

41,51

17,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

8,99

8,91

18,87

3,37

3,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

46,65

40,28

40,49

109,55

45,20

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

29,73

4,79

35,81

128,16

22,41

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

5,85

3,74

31,18

12,90

2,11

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

617,69

559,85

559,47

1.013,08

787,75

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

385,77

409,21

439,18

707,80

615,59

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

216,60

138,45

91,37

281,19

158,44

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

1,09

1,77

-

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

5,18

2,58

3,08

2,17

0,48

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

5,41

5,72

4,18

7,22

5,63

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,58

0,26

0,29

0,31

0,10

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

16,78

12,88

18,90

23,26

17,29

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

64,73

46,07

65,66

73,57

51,96

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

608,17

351,91

427,90

329,55

128,29

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

9,08

-

18,32

33,99

8,91


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Chuyên Mỹ

Xã Đại Xuyên

Xã Phúc Thọ

Xã Phúc Lộc

Xã Hát Môn

(1)

(2)

(3)

(6)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

2.309,19

2.909,83

2.387,81

1.831,36

1.596,16

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.788,47

1.703,21

2.202,49

861,88

1.124,96

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.788,27

1.699,19

2.196,78

858,50

1.122,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

50,28

259,16

13,24

130,85

3,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

470,45

947,46

172,08

838,64

467,93

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.245,25

2.236,86

1.571,96

2.275,73

2.163,52

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

272,54

545,31

545,37

634,15

681,58

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

-

72,54

-

52,00

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

5,51

3,10

6,62

3,40

2,06

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

11,79

6,55

10,29

4,83

4,17

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

2,82

5,21

6,32

5,59

10,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

36,85

58,94

66,37

49,08

149,54

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

30,24

530,85

51,23

110,70

308,03

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

510,31

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

4,15

7,18

22,90

26,92

56,55

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

680,20

753,70

643,16

429,95

809,37

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

466,71

485,11

433,22

272,20

431,49

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

197,77

256,93

160,46

130,63

223,65

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

-

20,79

10,09

68,82

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

1,12

0,67

0,83

1,07

5,00

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

2,30

5,09

6,92

2,61

5,26

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,27

0,15

0,52

0,51

0,36

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

10,02

28,32

1,97

3,32

4,25

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

40,58

66,19

37,41

25,42

49,73

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

154,70

238,70

130,68

1.009,31

92,66

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

1,20

0,02

7,04

15,16

1,74


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Quốc Oai

Xã Hưng Đạo

Xã Kiều Phú

Xã Phú Cát

Xã Sóc Sơn

(1)

(2)

(3)

(6)

(52)

(53)

(54)

(55)

(56)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.295,67

1.329,63

1.865,49

2.618,67

3.422,37

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

711,35

1.018,76

1.675,37

938,18

2.158,39

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

706,16

1.018,76

1.673,73

937,26

2.156,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

208,72

185,20

24,71

845,40

102,82

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

146,03

762,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

346,00

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

86,50

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

375,59

125,67

165,40

343,06

399,07

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.024,97

1.162,89

1.575,79

2.494,80

3.428,70

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

335,10

380,44

335,93

846,49

1.025,65

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

19,62

-

28,14

-

46,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

10,70

5,14

8,39

7,45

29,27

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

11,73

13,01

10,00

382,70

203,65

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

5,12

2,14

62,40

2,20

50,60

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

50,66

79,79

201,28

150,11

254,14

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

88,92

159,66

154,89

457,66

518,42

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

30,34

240,47

119,72

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

33,64

8,96

10,32

31,26

31,05

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

433,64

384,88

630,86

495,24

893,81

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

358,13

263,69

512,35

428,73

722,50

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

39,33

102,07

103,23

56,59

134,83

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

18,94

-

-

0,27

10,84

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

2,52

2,12

2,89

0,85

-

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

9,08

14,79

3,97

7,85

5,80

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,11

0,07

0,10

0,09

1,20

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

8,84

7,99

10,24

5,69

39,19

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

26,98

36,53

41,03

17,39

87,17

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

33,64

93,31

92,64

129,84

280,71

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

13,21

0,21

8,43

9,20

4,04


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Nội Bài

Xã Kim Anh

Xã Đa Phúc

Xã Trung Giã

Xã Thạch Thất

(1)

(2)

(3)

(6)

(57)

(58)

(59)

(60)

(61)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

2.437,24

2.630,76

3.194,43

4.636,92

1.904,52

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.589,24

623,54

2.552,85

1.557,70

1.682,83

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.584,70

616,63

2.550,84

1.543,62

1.676,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

348,70

453,88

206,24

1.103,06

67,85

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

418,20

1.460,20

-

1.730,06

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

4,41

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

81,10

93,14

435,34

246,10

149,44

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

2.689,70

2.650,79

2.321,44

3.102,63

1.280,51

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

363,64

703,77

610,93

851,66

481,96

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

35,00

24,00

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

21,95

15,14

10,82

16,96

10,96

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

221,52

184,32

0,04

427,56

32,22

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

20,32

10,58

0,20

2,27

69,98

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

131,83

176,16

236,63

170,78

50,83

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

113,51

677,72

107,50

86,77

119,20

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

302,80

-

-

50,91

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

31,42

29,67

60,81

31,26

12,16

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

1.445,97

589,01

909,46

1.158,60

391,22

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

1.171,16

471,54

632,03

588,20

314,22

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

134,48

110,15

218,35

144,35

65,37

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

1,44

-

-

1,47

0,22

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,50

0,08

-

404,98

0,27

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

19,07

6,53

1,98

8,73

5,71

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

5,02

0,31

0,15

0,05

0,34

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

5,51

5,56

10,42

7,53

4,00

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

55,05

73,08

98,19

86,19

18,74

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

275,41

191,45

337,26

294,31

101,39

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

2,28

0,48

18,83

24,38

9,52


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Hạ Bằng

Xã Tây Phương

Xã Hòa Lạc

Xã Yên Xuân

Xã Thanh Oai

(1)

(2)

(3)

(6)

(62)

(63)

(64)

(65)

(66)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.707,61

1.591,14

40,49

5.208,08

1.419,28

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.105,77

1.552,71

0,00

813,70

807,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.078,30

1.552,66

0,00

763,84

797,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

269,49

4,19

31,76

535,98

404,09

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

1.020,74

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

946,50

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

1.757,32

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

219,90

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

332,35

34,24

8,73

133,84

207,74

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.433,07

1.575,43

4.331,78

1.817,18

1.259,24

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

654,92

440,78

320,50

413,19

340,05

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

-

41,74

-

141,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

4,87

14,41

23,38

6,33

7,30

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

105,43

15,00

1.169,66

437,00

21,86

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

19,06

47,40

58,71

4,00

4,25

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

54,55

63,15

1.300,13

45,19

61,38

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

28,57

400,92

458,32

152,50

86,01

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

140,53

298,91

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

20,29

16,12

89,54

7,13

24,85

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

413,21

490,39

835,38

455,09

473,87

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

375,92

397,36

619,07

313,87

322,54

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

29,47

75,00

15,90

29,03

89,46

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,04

3,75

-

67,79

0,79

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,14

3,51

5,50

1,20

1,59

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

3,37

4,56

5,67

4,40

7,12

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,12

0,33

-

0,06

0,15

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

12,61

4,19

0,37

0,61

7,28

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

35,41

40,00

6,13

160,06

31,05

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

104,45

59,21

117,47

143,22

84,64

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

1,86

0,28

0,32

20,10

9,15


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Bình Minh

Xã Tam Hưng

Xã Dân Hòa

Xã Thanh Trì

Xã Đại Thanh

(1)

(2)

(3)

(6)

(67)

(68)

(69)

(70)

(71)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.414,76

1.647,24

1.769,23

305,58

858,18

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.027,08

1.395,03

1.460,45

71,67

734,93

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.021,91

1.375,17

1.407,20

71,67

734,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

296,32

81,73

2,13

56,93

20,86

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

91,36

170,48

306,65

176,98

102,39

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.560,36

1.283,41

2.071,98

689,99

1.008,98

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

336,29

224,64

362,20

139,23

268,80

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

230,38

113,60

186,02

12,11

104,23

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

14,07

7,00

19,17

6,59

2,09

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

0,24

1,90

0,50

19,27

7,68

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

4,51

34,96

29,34

5,48

10,78

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

76,31

141,10

187,92

59,15

66,93

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

66,05

28,05

417,94

45,90

55,48

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

189,61

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

25,82

8,77

38,18

8,51

22,92

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

666,02

613,96

712,20

289,24

388,54

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

452,50

418,94

466,72

236,09

282,99

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

156,74

156,92

207,20

24,12

52,72

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,03

8,51

1,68

1,75

10,71

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,98

0,73

1,78

-

13,29

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

6,29

9,25

7,99

6,45

12,59

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,47

0,08

0,48

0,21

0,03

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

13,30

12,57

17,35

2,25

2,45

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

40,70

40,41

47,47

17,02

46,30

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

112,46

65,22

91,88

93,77

55,69

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

1,81

8,20

3,40

0,54

27,15


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Nam Phù

Xã Ngọc Hồi

Phường Thanh Liệt

Xã Thượng Phúc

Xã Thường Tín

(1)

(2)

(3)

(6)

(72)

(73)

(74)

(75)

(76)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

286,30

419,41

61,46

1.171,06

1.164,94

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

67,00

326,21

57,75

832,45

1.056,73

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

67,00

323,67

57,75

831,46

1.046,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

14,40

9,85

0,35

7,00

0,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

204,90

83,36

3,36

331,61

107,95

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.096,79

857,92

552,69

1.724,99

1.660,81

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

244,91

189,77

131,55

291,89

371,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

166,40

59,00

45,68

160,57

101,29

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

20,40

31,57

23,75

19,46

24,19

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

8,90

24,42

9,13

-

7,12

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

4,05

5,08

11,22

3,15

14,59

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

49,00

43,53

83,55

206,12

227,43

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

36,69

108,46

46,09

201,98

120,18

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

144,00

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

12,36

16,37

15,31

8,22

14,79

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

294,60

338,96

170,28

648,19

612,29

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

179,65

236,73

127,79

370,58

426,99

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

76,66

40,66

2,44

173,91

85,02

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

4,01

2,50

4,76

0,97

0,14

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,25

0,07

14,11

1,45

3,19

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

11,15

14,22

1,67

15,66

42,11

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,06

-

-

0,05

0,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

3,22

5,70

1,19

34,84

16,81

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

22,42

18,31

8,09

36,07

55,60

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

246,19

33,12

22,16

122,71

109,96

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

4,18

61,63

25,71

0,05

3,95


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Chương Dương

Xã Hồng Vân

Xã Vân Đình

Xã Ứng Thiên

Xã Hòa Xá

(1)

(2)

(3)

(6)

(77)

(78)

(79)

(80)

(81)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1.308,83

767,11

2.779,13

2.529,28

2.579,69

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

440,64

229,68

1.413,97

2.039,64

1.910,67

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

440,64

229,39

1.395,52

2.035,86

1.843,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

204,68

32,76

109,28

62,17

204,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

663,51

504,66

1.255,87

427,47

464,35

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.584,80

1.685,81

1.360,89

1.306,31

1.459,95

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

461,39

385,45

297,59

386,65

468,70

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

74,00

70,14

83,23

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

21,49

23,50

27,26

33,01

29,48

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

7,63

17,10

2,89

4,36

0,04

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

6,32

19,80

2,34

1,38

2,47

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

61,12

69,80

55,50

48,02

49,37

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

56,38

170,20

51,52

41,84

71,55

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

12,97

19,85

6,46

8,31

7,61

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

554,64

673,17

677,51

624,13

614,09

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

342,80

375,82

467,48

515,42

504,48

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

125,71

215,11

180,05

91,98

102,34

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

2,60

0,05

1,76

0,11

0,11

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

3,50

1,51

4,14

1,15

0,82

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

17,81

14,91

8,81

6,57

4,73

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,07

0,07

0,54

0,16

0,18

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

13,49

20,26

16,98

16,13

8,97

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

35,96

40,59

37,25

38,43

38,95

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

292,37

195,79

108,83

112,36

176,33

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

8,53

2,56

5,96

13,30

10,56


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Xã Ứng Hòa

Phường Ba Đình

Phường Ngọc Hà

Phường Giảng Võ

Phường Tây Tựu

(1)

(2)

(3)

(6)

(82)

(83)

(84)

(85)

(86)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

4.599,97

-

-

-

106,09

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

1.823,62

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

1.662,61

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

81,41

-

-

-

75,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

2.694,95

-

-

-

30,89

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

2.165,75

296,58

261,65

258,69

646,80

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

512,48

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

-

55,39

132,35

84,21

145,81

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

37,51

37,06

1,54

6,42

6,65

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

37,24

33,92

14,12

2,22

40,22

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

0,69

2,95

0,28

0,10

1,54

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

59,14

27,45

27,41

31,47

40,58

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

97,86

6,22

20,47

19,91

188,59

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

30,00

-

-

-

150,00

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

5,99

6,16

15,08

19,91

3,76

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

1.176,61

107,08

61,46

84,02

171,36

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

854,25

71,41

58,90

71,05

147,28

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

302,90

0,22

-

0,12

17,90

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,32

21,19

-

-

0,02

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

4,42

-

-

-

0,42

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

6,02

0,32

0,14

0,01

1,84

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,35

0,10

0,01

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

13,85

2,38

1,51

0,50

1,31

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

68,69

0,00

0,12

-

11,21

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

161,68

24,14

2,40

29,84

39,53

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

5,15

-

-

-

1,79


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Phú Diễn

Phường Xuân Đỉnh

Phường Đông Ngạc

Phường Thượng Cát

Phường Cầu Giấy

(1)

(2)

(3)

(6)

(87)

(88)

(89)

(90)

(91)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

74,98

8,15

147,80

381,79

2,47

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

1,50

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

1,50

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

62,44

3,43

16,99

81,54

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

12,54

4,72

129,31

300,25

2,47

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

547,65

515,34

735,00

1.046,05

382,68

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

184,21

173,11

204,26

196,01

129,96

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

3,34

22,46

2,04

0,47

14,98

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

26,14

7,74

25,90

54,27

4,01

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

13,85

2,29

19,11

2,31

0,79

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

48,53

42,32

134,13

233,18

48,44

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

84,51

18,56

70,33

74,74

37,56

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

50,00

-

-

30,12

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

25,08

18,27

10,08

4,14

37,18

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

149,15

195,86

166,32

159,87

140,43

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

113,66

147,63

145,52

100,82

98,19

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

7,03

0,57

0,69

5,34

0,03

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

1,05

0,22

0,89

0,15

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,03

-

-

-

-

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,04

1,36

1,20

4,93

0,02

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,10

0,02

0,27

0,05

2,60

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

1,32

2,00

2,44

3,68

2,49

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

12,62

4,98

11,88

8,84

2,14

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

23,99

46,01

98,58

312,68

1,88

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

4,34

25,24

1,76

43,11

8,59


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Nghĩa Đô

Phường Yên Hòa

Phường Đống Đa

Phường Kim Liên

Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

(1)

(2)

(3)

(6)

(92)

(93)

(94)

(95)

(96)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

1,12

-

-

-

-

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

1,12

-

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

434,77

398,56

206,70

242,54

193,24

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

172,85

161,93

97,84

88,73

101,61

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

16,16

3,82

2,00

1,60

1,15

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

28,63

11,70

3,21

5,76

0,03

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

3,62

3,80

0,64

0,36

1,01

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

66,09

44,09

20,39

58,44

4,73

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

14,20

24,15

5,90

12,85

15,52

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

13,78

23,31

5,90

12,85

15,52

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

127,42

137,84

66,89

67,04

56,86

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

110,49

114,59

60,27

59,29

50,61

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

0,08

-

0,08

0,18

0,01

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

-

2,21

-

5,02

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

-

-

0,27

-

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,68

0,02

0,43

0,28

0,04

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

2,08

0,04

0,01

0,50

0,05

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

1,05

2,15

2,00

1,36

1,93

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

0,82

2,45

-

-

-

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

3,93

6,64

7,84

6,39

10,41

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

(0,00)

11,66

-

-

-


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Láng

Phường Ô Chợ Dừa

Phường Hà Đông

Phường Dương Nội

Phường Yên Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(6)

(97)

(98)

(99)

(100)

(101)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

-

-

5,59

60,97

429,31

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

5,00

41,50

157,81

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

5,00

41,50

157,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

-

-

-

11,57

48,45

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

-

-

0,59

7,89

223,06

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

187,56

183,54

920,19

712,22

872,65

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

66,13

77,53

346,31

289,88

220,26

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

2,10

2,04

17,71

9,44

10,95

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

2,86

2,39

41,62

4,43

16,98

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

1,16

1,17

14,86

0,52

0,72

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

38,63

17,97

85,16

79,11

24,45

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

6,96

17,05

49,78

49,97

274,05

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

6,96

16,47

31,40

18,12

40,04

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

58,23

47,43

295,27

250,31

253,93

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

54,53

46,49

264,16

203,74

216,13

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

0,03

0,11

-

7,83

23,79

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,00

0,25

0,42

-

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

-

0,01

-

-

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,02

0,36

3,57

9,93

0,76

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

2,09

-

1,01

0,03

0,03

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

2,43

1,19

2,15

2,15

5,73

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

0,80

0,00

17,91

10,36

16,19

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

8,24

16,76

49,41

16,05

49,39

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

-

-

0,91

3,92

14,30


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Phú Lương

Phường Kiến Hưng

Phường Hai Bà Trưng

Phường Vĩnh Tuy

Phường Bạch Mai

(1)

(2)

(3)

(6)

(102)

(103)

(104)

(105)

(106)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

318,87

78,24

-

7,36

0,99

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

311,76

68,48

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

311,76

68,48

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

0,64

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

6,46

9,76

-

7,36

0,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

622,95

558,38

262,48

224,92

291,30

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

204,91

178,01

76,88

115,32

129,66

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

5,39

4,99

13,87

5,63

3,22

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

0,41

0,77

10,15

0,01

0,11

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

2,98

5,55

1,84

0,37

0,33

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

35,62

22,67

16,14

11,47

55,20

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

22,92

97,01

17,25

25,64

7,17

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

2,71

76,06

16,10

5,95

3,27

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

306,34

226,79

97,83

59,82

81,54

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

262,86

202,96

68,44

56,65

69,60

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

15,71

7,60

-

0,03

-

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,77

-

2,20

-

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

1,62

0,13

0,03

0,24

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

1,53

1,76

0,36

0,12

0,35

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,04

0,04

0,01

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

3,96

0,38

2,26

0,51

1,16

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

19,84

6,21

-

0,04

0,54

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

20,57

16,00

26,26

6,11

12,38

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

5,86

0,24

-

-

-


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Hoàn Kiếm

Phường Cửa Nam

Phường Lĩnh Nam

Phường Hoàng Mai

Phường Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(6)

(107)

(108)

(109)

(110)

(111)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

-

-

316,99

99,81

71,01

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

58,39

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

56,85

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

-

-

10,89

0,19

0,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

-

-

247,71

99,62

71,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

193,56

167,79

768,30

771,67

365,15

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

71,48

42,48

89,51

266,86

192,26

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

6,42

13,25

6,62

3,44

7,75

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

4,43

10,12

17,21

3,11

4,15

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

0,53

6,37

0,59

1,70

1,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

14,39

25,26

18,66

29,20

24,45

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

15,49

17,11

133,27

53,59

31,23

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

14,51

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

14,26

16,28

20,54

21,60

2,76

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

66,61

51,80

185,86

244,75

87,43

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

57,42

49,43

141,48

180,38

74,12

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

0,01

0,03

20,39

3,62

6,04

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

1,08

1,43

0,05

1,95

0,32

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,01

0,01

0,81

5,10

1,02

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

1,04

0,08

-

1,14

0,01

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

2,38

1,37

1,73

1,47

3,53

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

0,11

-

2,12

11,72

8,33

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

11,72

0,03

312,73

155,85

4,52

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

-

-

-

0,03

1,01


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Tương Mai

Phường Định Công

Phường Hoàng Liệt

Phường Yên Sở

Phường Long Biên

(1)

(2)

(3)

(6)

(112)

(113)

(114)

(115)

(116)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

2,52

22,04

20,12

151,49

699,91

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

4,00

10,84

2,29

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

4,00

10,84

2,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

-

0,03

0,07

0,02

271,62

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

2,52

22,01

16,05

140,63

426,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

354,52

487,59

381,22

406,09

1.180,07

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

203,86

230,50

120,28

72,63

341,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

0,83

13,62

1,22

0,06

1,47

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

2,32

11,05

-

1,21

125,54

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

0,69

7,42

4,01

2,19

0,36

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

15,76

27,02

24,20

21,83

143,90

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

15,05

21,87

29,07

30,06

72,39

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

17,70

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

5,28

19,55

17,89

13,47

2,03

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

99,91

133,86

112,78

259,16

270,84

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

88,13

113,59

81,81

110,55

208,80

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

0,02

1,61

1,88

44,21

8,35

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

1,74

2,53

3,38

-

1,61

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

-

-

0,03

0,03

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,31

0,01

0,54

2,48

1,48

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

-

0,23

0,06

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

1,43

1,52

0,22

0,48

3,57

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

0,02

7,77

2,77

1,13

10,72

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

14,65

32,96

86,67

17,33

210,03

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

0,14

26,09

3,50

0,10

35,14


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Bồ Đề

Phường Việt Hưng

Phường Phúc Lợi

Phường Từ Liêm

Phường Xuân Phương

(1)

(2)

(3)

(6)

(117)

(118)

(119)

(120)

(121)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

107,40

273,87

133,57

40,59

171,73

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

27,32

58,34

16,11

54,62

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

27,32

58,34

16,11

54,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

0,19

2,21

2,28

2,15

22,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

107,21

244,34

72,96

22,33

94,56

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

1.135,82

972,99

878,40

964,34

912,55

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

408,22

363,46

274,79

270,22

204,64

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

5,92

9,40

4,59

46,54

8,48

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

45,20

7,00

18,15

27,35

95,68

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

1,46

3,39

0,37

6,04

41,65

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

54,77

63,00

45,65

195,14

113,80

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

90,08

92,13

123,91

31,81

83,59

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

52,58

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

12,21

5,72

7,57

22,54

7,07

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

249,35

291,19

281,60

351,20

305,14

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

146,02

179,02

224,34

299,12

273,36

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

2,16

4,85

6,29

8,38

8,93

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,43

-

-

0,88

0,36

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

4,75

0,07

-

-

4,26

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

2,17

4,72

2,84

1,34

1,90

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,01

1,29

0,02

0,41

0,07

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

2,70

4,15

2,08

3,79

4,23

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

9,43

10,50

5,07

5,76

13,62

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

268,69

128,76

122,20

26,49

41,72

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

14,04

39,61

18,07

4,65

0,98


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Tây Mỗ

Phường Đại Mỗ

Phường Phú Thượng

Phường Tây Hồ

Phường Hồng Hà

(1)

(2)

(3)

(6)

(122)

(123)

(124)

(125)

(126)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

66,74

249,30

39,03

3,84

446,51

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

41,37

199,07

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

41,37

199,07

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

5,08

2,31

33,86

0,00

7,84

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

20,29

47,93

5,17

3,83

438,67

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

490,44

558,87

669,92

1.052,99

1.057,05

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

187,95

156,29

236,30

237,66

279,68

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

7,34

11,47

1,84

18,93

6,88

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

7,35

9,70

5,89

5,02

1,32

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

4,78

12,13

1,34

4,08

2,26

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

35,80

32,88

27,00

38,66

12,90

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

18,65

28,42

22,73

56,60

34,29

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

11,99

21,41

14,04

55,42

30,65

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

195,67

239,38

189,60

126,67

189,28

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

157,77

198,43

131,12

115,02

128,76

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

4,90

13,41

0,03

0,43

3,39

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

-

-

0,00

0,88

0,05

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

-

-

-

0,01

0,00

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

0,47

1,54

2,61

0,30

1,20

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

0,03

3,43

0,03

0,00

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

1,84

3,45

2,20

8,22

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

14,85

9,34

8,89

2,63

3,11

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

16,22

55,80

174,14

554,52

527,33

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

-

6,29

16,54

1,61

14,31


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)

Phường Khương Đình

Phường Thanh Xuân

Phường Phương Liệt

Phường Sơn Tây

Phường Tùng Thiện

Xã Đoài Phương

(1)

(2)

(3)

(6)

(127)

(128)

(129)

(130)

(131)

(132)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

172.444

2,35

0,08

0,00

638,63

1.343,80

2.029,44

Trong đó:

0

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89.126

-

-

-

397,05

466,50

436,24

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

87.194

-

-

-

365,33

389,83

429,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.957

-

-

-

90,31

523,81

1.008,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.017

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.881

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.991

-

-

-

34,05

43,86

130,58

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.528

-

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp còn lại

35.471,59

2,35

0,08

0,00

117,22

309,63

453,73

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

162.543

302,92

326,26

323,38

1.665,39

1.909,71

3.692,34

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

31.515

-

-

-

-

-

433,49

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.442

148,03

140,18

140,29

473,38

433,31

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.417

4,04

4,22

0,39

10,14

104,95

18,43

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8.620

4,96

5,16

72,07

36,83

264,49

638,12

2.5

Đất an ninh

CAN

1.300

0,40

3,09

0,13

7,79

1,61

0,45

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11.681

18,05

39,25

8,93

113,05

76,93

731,99

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.309

38,15

19,62

3,73

109,17

243,55

422,98

Trong đó:

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3.828

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.945

1,29

9,67

3,63

69,01

210,64

309,55

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

52.731

63,11

98,84

73,94

608,87

533,10

447,75

Trong đó:

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.300

59,25

86,52

69,17

364,88

373,04

339,58

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8.319

-

-

0,00

132,40

50,54

97,20

2.8.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

498

0,03

1,19

-

53,38

-

-

2.8.4

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

761

0,04

0,09

-

0,15

84,16

0,72

2.8.5

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

784

1,90

0,11

0,07

6,03

13,76

5,22

2.8.6

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

93

-

-

0,05

0,30

0,57

0,57

2.9

Đất tôn giáo

TON

868

0,86

1,67

-

9,14

8,99

22,72

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.795

3,00

2,05

2,27

26,27

40,91

17,57

Đất phi nông nghiệp còn lại

22.863,73

22,34

12,17

21,64

270,75

201,86

958,83

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

997

4,64

0,26

0,08

1,08

0,94

0,80

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2367/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Xuân Lưu
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.