|
UBND TỈNH NGHỆ AN Số: 2369/1997/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Nghệ An, ngày 15 tháng 06 năm 1997 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Quy định tạm thời về phí vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Vinh
__________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;
Căn cứ Luật Ngân sách ngày 20/3/1996;
Xét đề nghị của UBND thành phố Vinh (tờ trình 64 ngày 03/3/1997) và Sở Tài chính - Vật giá (tờ trình 176/TC-VG ngày 16/5/1997),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Quy định tạm thời mức phí vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Vinh như sau:
1. Các hộ gia đình ở các mặt đường được xếp loại (phân loại đường theo quyết định 1766/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của UBND tỉnh “Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Vinh”).
a. Đường loại 1:
- Hộ kinh doanh: 10.000đ/tháng.
- Hộ không kinh doanh: 5.000đ/tháng
b. Đường loại 2:
- Hộ kinh doanh: 8.000đ/tháng
- Hộ không kinh doanh: 4.000đ/tháng.
c. Đường loại 3:
- Hộ kinh doanh: 6.000đ/tháng
- Hộ không kinh doanh: 3.000đ/tháng.
2. Các hộ gia đình ở trong đường nhỏ, ngõ:
a. Đối với các phường:
- Đường có mặt đường rộng trên 7m:
+ Hộ kinh doanh: 4.000đ/tháng
+ Hộ không kinh doanh: 2.500đ/tháng.
- Đường có mặt đường rộng 5-7m:
+ Hộ kinh doanh: 2.500đ/tháng
+ Hộ không kinh doanh: 1.500đ/tháng.
- Đường có mặt đường rộng dưới 5m:
+ Hộ kinh doanh: 1.500đ/tháng
+ Hộ không kinh doanh: 1.000đ/tháng.
b. Đối với các xã:
- Đường có mặt đường rộng trên 7m:
+ Hộ kinh doanh: 2.500đ/tháng
+ Hộ không kinh doanh: 1.500đ/tháng.
- Đường có mặt đường rộng từ 5-7m:
+ Hộ kinh doanh: 1.500đ/tháng
+ Hộ không kinh doanh: 1.000đ/tháng.
- Đường có mặt đường rộng dưới 5m: Không thu
3. Đối với hộ gia đình ở khu tập thể, chung cư:
- Hộ sản xuất kinh doanh: Mức thu tính bằng: 100% theo khu vực và loại đường quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.
- Hộ không sản xuất kinh doanh: Mức thu tính bằng 50% theo khu vực và loại đường quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.
4. Đối với các tổ chức sản xuất kinh doanh dịch vụ:
- Khách sạn:
+ Loại có từ 60 giường trở lên: 150.000đ/tháng.
+ Loại có dưới 60 giường: 100.000đ/tháng.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến gỗ, than:
+ Có doanh thu từ 80 triệu đồng/tháng trở lên 120.000đ/tháng.
+ Có doanh thu từ 50 đến 80 triệu đồng/tháng 80.000đ/tháng.
+ Có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng 50.000đ/tháng.
+ Có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng 25.000đ/tháng.
- Nhà hàng ăn uống giải khát:
+ Có doanh thu từ 80 triệu đồng/tháng trở lên: 150.000đ/tháng.
+ Có doanh thu từ 50 đến dưới 80 triệu đồng/tháng trở lên: 150.000đ/tháng.
+ Có doanh thu từ 30 đến dưới 50 triệu đồng/tháng trở lên: 80.000đ/tháng.
+ Có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng: 30.000đ/tháng.
5. Các cơ sở rửa ô tô, xe gắn máy: 20.00đ/tháng.
6. Đối với các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng doanh nghiệp Nhà nước...
- Có mức rác thải 0,1m3 /ngày trở xuống: Mức thu như hộ gia đình không sản xuất kinh doanh quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.
- Có mức rác thải trên 0,1m3/ngày: Phải hợp đồng trực tiếp với Công ty môi trường đô thị thành phố.
Điều 2: Định mức chi phí co các tổ chức, cá nhân trực tiếp thu phí vệ sinh môi trường là 6% trên tổng số phí vệ sinh môi trường thu được.
Điều 3: Toàn bộ số tiền thu được nộp ngân sách thành phố để chi phí cho các tổ chức, cá nhân trực tiếp thu; cân đối chi cho công tác vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Vinh.
Điều 4: Thu phí vệ sinh môi trường phải sử dụng chứng từ thu do Bộ Tài chính phát hành; Giao cho UBND thành phố tổ chức công tác thu theo đúng chế độ.
- Cục thuế phối hợp với UBND thành phố trong công tác thu.
- Sở Tài chính - Vật giá tính toán và đưa vào cân đối ngân sách theo kế hoạch hàng năm cho ngân sách thành phố Vinh.
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1997.
Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND thành phố Vinh, các ngành, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.