|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2375/QĐ-UBND |
Huế, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI NHÓM XÃ THỰC HIỆN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 -2030 trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của UBND thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Huế thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Công văn số 3884/UBND-QHXT ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố về việc lập quy hoạch chung các xã định hướng phát triển thành đô thị mới;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5102/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 19 xã trên địa bàn thành phố thuộc các xã nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030; trong đó: có 09 xã nhóm 1, 02 xã nhóm 2, 08 xã nhóm 3.
(Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các Sở, ban, ngành thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ các xã triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 theo từng nhóm xã.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành căn cứ danh sách các nhóm xã tham mưu UBND thành phố ban hành bộ tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026-2030.
3. UBND các xã căn cứ danh sách nhóm xã được phê duyệt chủ động xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm và giai đoạn 2026-2030, xây dựng lộ trình hoàn thiện các tiêu chí đảm bảo mục tiêu đề ra.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND thành phố chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung để phù hợp với quy định và điều kiện thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 THỰC HIỆN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố)
|
TT |
Nhóm xã |
Số lượng xã/Tên xã |
|
|
Tổng cộng |
19 xã |
|
1 |
Xã nhóm 1 |
9 xã |
|
2 |
Xã nhóm 2 |
2 xã |
|
3 |
Xã nhóm 3 |
8 xã |
|
I |
Xã nhóm 1 |
|
|
1 |
|
Quảng Điền |
|
2 |
|
Phú Vang |
|
3 |
|
Phú Hồ |
|
4 |
|
Phú Vinh |
|
5 |
|
Vinh Lộc |
|
6 |
|
Phú Lộc |
|
7 |
|
Khe Tre |
|
8 |
|
Hưng Lộc |
|
9 |
|
Chân Mây - Lăng Cô |
|
II |
Xã nhóm 2 |
|
|
1 |
|
Đan Điền |
|
2 |
|
Lộc An |
|
III |
Xã nhóm 3 |
|
|
1 |
|
A Lưới 1 |
|
2 |
|
A Lưới 2 |
|
3 |
|
A Lưới 3 |
|
4 |
|
A Lưới 4 |
|
5 |
|
A Lưới 5 |
|
6 |
|
Long Quảng |
|
7 |
|
Nam Đông |
|
8 |
|
Bình Điền |