Quay lại

Quyết định 237/QĐ-BTTTT 2020 sửa đổi mã định danh của cơ quan phục vụ kết nối văn bản điện tử

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 237/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BAN HÀNH KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 2436/QĐ-BTTTT NGÀY 29 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG PHỤC VỤ KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2436/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành danh mục mã định danh của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mã định danh của các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành ban hành kèm theo Quyết định số 2436/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2436/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT của Bộ;
- Lưu: VT, TTTT. (50b)

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hùng

PHỤ LỤC:

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THAM GIA KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH (Kèm theo Quyết định số 237 ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)


Đơn vị cấp 1: Bộ Thông tin và Truyền thông mã định danh: 000.00.00.G14


TT

Đơn vị cấp 2

Đơn vị cấp 3

Đơn vị cấp 4

Mã định danh

Ghi chú

KHỐI ĐƠN VỊ THAM MƯU

1

Văn phòng Bộ

000.00.01.G14

2

Thanh tra Bộ

000.00.02.G14

3

Vụ Bưu chính

000.00.03.G14

4

Vụ Công nghệ thông tin

000.00.04.G14

5

Vụ Khoa học và Công nghệ

000.00.05.G14

6

Vụ Kế hoạch - Tài chính

000.00.06.G14

7

Vụ Quản lý Doanh nghiệp

000.00.07.G14

8

Vụ Hợp tác quốc tế

000.00.08.G14

9

Vụ Pháp chế

000.00.09.G14

10

Vụ Thi đua - Khen thưởng

000.00.10.G14

11

Vụ Tổ chức cán bộ

000.00.11.G14

KHỐI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG

20

Cục Báo chí

000.00.20.G14

20.1

Trung tâm Lưu chiểu điện tử và hỗ trợ báo chí

000.01.20.G14

Đóng mã định danh

20.2

Trung tâm Lưu chiểu dữ liệu truyền thông số quốc gia

000.02.20.G14

Thêm mới

21

Cục Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

000.00.21.G14

21.1

Trung tâm Đo kiểm và Dịch vụ phát thanh truyền hình và thông tin điện tử (RTS)

000.01.21.G14

22

Cục Xuất bản, In và Phát hành

000.00.22.G14

23

Cục Thông tin cơ sở

000.00.23.G14

23.1

Trung tâm phát triển thông tin, truyền thông cơ sở

000.01.23.G14

24

Cục Thông tin đối ngoại

000.00.24.G14

24.1

Trung tâm báo chí và hợp tác truyền thông quốc tế

000.01.24.G14

25

Cục Viễn thông

000.00.25.G14

25.1

Trung tâm Hỗ trợ phát triển mạng và dịch vụ

000.01.25.G14

25.2

Trung tâm Đo lường

000.02.25.G14

25.3

Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 1

000.03.25.G14

25.4

Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 2

000.04.25.G14

25.5

Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 3

000.05.25.G14

26

Cục Tần số vô tuyến điện

000.00.26.G14

26.1

Trung tâm Kỹ thuật

000.01.26.G14

26.2

Trung tâm tần số KV1

000.02.26.G14

26.3

Trung tâm tần số KV2

000.03.26.G14

26.4

Trung tâm tần số KV3

000.04.26.G14

26.5

Trung tâm tần số KV4

000.05.26.G14

26.6

Trung tâm tần số KV5

000.06.26.G14

26.7

Trung tâm tần số KV6

000.07.26.G14

26.8

Trung tâm tần số KV7

000.08.26.G14

26.9

Trung tâm tần số KV8

000.09.26.G14

27

Cục Tin học hóa

000.00.27.G14

27.1

Trung tâm Chính phủ điện tử

000.01.27.G14

27.2

Trung tâm Tư vấn nghiệp vụ và hỗ trợ đánh giá hiệu quả đầu tư CNTT

000.02.27.G14

27.3

Ban Quản lý kết quả Đề án 112

000.03.27.G14

28

Cục An toàn thông tin

000.00.28.G14

28.1

Trung tâm giám sát an toàn không gian mạng quốc gia

000.01.28.G14

Thay đổi tên từ “Trung tâm tư vấn và hỗ trợ nghiệp vụ An toàn thông tin”

28.2

Trung tâm Kiểm định an toàn thông tin

000.02.28.G14

Đóng mã định danh

28.3

Trung tâm ứng cứu khẩn cấp không gian mạng Việt Nam

000.03.28.G14

Thêm mới

29

Cục Bưu điện Trung ương

000.00.29.G14

29.1

Bưu điện CP16 - Hà Nội

000.01.29.G14

29.2

Bưu điện T78 - Miền Nam

000.02.29.G14

29.3

Bưu điện T26 - Miền Trung - Tây Nguyên

000.03.29.G14

KHỐI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

40

Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông

000.00.40.G14

40.1

Trung tâm tư vấn Thông tin và Truyền thông

000.01.40.G14

40.2

Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng Thông tin và Truyền thông

000.02.40.G14

40.3

Trung tâm chuyển giao công nghệ Thông tin và Truyền thông

000.03.40.G14

41

Trung tâm Thông tin

000.00.41.G14

42

Báo Bưu điện Việt Nam

000.00.42.G14

Đóng mã định danh

42.1

Văn phòng đại diện tại TP HCM

000.01.42.G14

Đóng mã định danh

42.2

Văn phòng đại diện tại TP Đà Nẵng

000.02.42.G14

Đóng mã định danh

43

Báo VietNamNet

000.00.43.G14

Thay đổi tên từ “Báo điện tử VietNam Net”

43.1

Văn phòng đại diện tại TP HCM

000.01.43.G14

44

Tạp chí Thông tin và Truyền thông

000.00.44.G14

45

Học viện Công nghệ bưu chính, viễn thông

000.00.45.G14

45.1

Cơ sở đào tạo tại Hà Nội

000.01.45.G14

45.1.1

Trung tâm khảo thí và đảm bảo chất lượng giáo dục

001.01.45.G14

45.1.2

Trung tâm Thí nghiệm thực hành

002.01.45.G14

45.2

Cơ sở đào tạo tại TP Hồ Chí Minh

000.02.45.G14

45.2.1

Trung tâm Cơ sở vật chất và dịch vụ

001.02.45.G14

45.2.2

Trung tâm khảo thí và đảm bảo chất lượng giáo dục

002.02.45.G14

45.3

Viện Khoa học kỹ thuật bưu điện

000.03.45.G14

45.3.1

Trung tâm Nghiên cứu Tích hợp hệ thống và Phát triển sản phẩm

001.03.45.G14

45.3.2

Trung tâm tư vấn đầu tư chuyển giao công nghệ

002.03.45.G14

45.3.3

Trung tâm nghiên cứu kỹ thuật thông tin vô tuyến

003.03.45.G14

45.3.4

Trung tâm đo lường và ứng dụng công nghệ

004.03.45.G14

45.3.5

Cơ sở 2 TP. HCM

005.03.45.G14

45.4

Viện kinh tế bưu điện

000.04.45.G14

45.5

Viện công nghệ thông tin và truyền thông (CDIT)

000.05.45.G14

45.6

Trung tâm đào tạo bưu chính viễn thông 1

000.06.45.G14

45.7

Trung tâm đào tạo bưu chính viễn thông 2

000.07.45.G14

45.8

Trung tâm đào tạo quốc tế

000.08.45.G14

46

Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông

000.00.46.G14

46.1

Trung tâm Đào tạo, tư vấn dịch vụ

000.01.46.G14

47

Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)

000.00.47.G14

47.1

Chi nhánh tại TP Hồ Chí Minh

000.01.47.G14

47.2

Chi nhánh tại TP Đà Nẵng

000.02.47.G14

48

Viện Công nghiệp phần mềm và nội dung số Việt Nam

000.00.48.G14

48.1

Trung tâm khảo sát nghiên cứu thị trường (MIDC)

000.01.48.G14

48.2

Tạp chí phần mềm và nội dung số (JSDC)

000.02.48.G14

49

Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông

000.00.49.G14

49.1

Chi nhánh tại TP Hồ Chí Minh

000.01.49.G14

49.2

Chi nhánh tại TP Đà Nẵng

000.02.49.G14

49.3

Chi nhánh Tây Nguyên

000.03.49.G14

50

Quỹ dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam

000.00.50.G14

51

Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

000.00.51.G14

Đóng mã định danh

51.1

Chi nhánh Đà Nẵng

000.01.51.G14

Đóng mã định danh

51.2

Chi nhánh TP Hồ Chí Minh

000.02.51.G14

Đóng mã định danh

52

Trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị Việt - Hàn

000.00.52.G14

52.1

Trung tâm Thông tin tư liệu

000.01.52.G14

52.2

Trung tâm đào tạo quốc tế

000.02.52.G14

52.3

Trung tâm Tư vấn việc làm và quan hệ doanh nghiệp

000.03.52.G14

52.4

Trung tâm khảo thí kiểm định chất lượng

000.04.52.G14

52.5

Trung tâm CNTT

000.05.52.G14

53

Trường Cao đẳng Công nghiệp In

000.00.53.G14

53.1

Trung tâm tư vấn tuyển sinh

000.01.53.G14

54

Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia

000.00.54.G14

55

Ban Quản lý Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích

000.00.55.G14

KHỐI DOANH NGHIỆP

80

Tổng công ty Bưu điện Việt Nam

000.00.80.G14

80.1

Ban quản lý dự án các công trình Bưu điện

000.01.80.G14

80.2

Công ty Phát hành Báo chí Trung ương

000.02.80.G14

80.3

Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện

000.03.80.G14

80.4

Công ty DataPost

000.04.80.G14

80.5

Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Bưu điện

000.05.80.G14

80.6

Công ty TNHH MTV Tem Bưu chính

000.06.80.G14

80.7

Công ty TNHH MTV In tem Bưu điện

000.07.80.G14

80.8

Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện

000.08.80.G14

80.9

Tổng công ty cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện

000.09.80.G14

80.10

Công ty cổ phần Du lịch Bưu điện

000.10.80.G14

80.11

Công ty cổ phần truyền thông và quảng cáo Bưu chính

000.11.80.G14

80.12

Bưu điện TP. Hà Nội

000.12.80.G14

Thêm mới

80.13

Bưu điện TP. Hồ Chí Minh

000.13.80.G14

Thêm mới

80.14

Bưu điện TP. Hải Phòng

000.14.80.G14

Thêm mới

80.15

Bưu điện TP. Đà Nẵng

000.15.80.G14

Thêm mới

80.16

Bưu điện TP. Cần Thơ

000.16.80.G14

Thêm mới

80.17

Bưu điện tỉnh An Giang

000.17.80.G14

Thêm mới

80.18

Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

000.18.80.G14

Thêm mới

80.19

Bưu điện tỉnh Bắc Kạn

000.19.80.G14

Thêm mới

80.20

Bưu điện tỉnh Bắc Giang

000.20.80.G14

Thêm mới

80.21

Bưu điện tỉnh Bạc Liêu

000.21.80.G14

Thêm mới

80.22

Bưu điện tỉnh Bắc Ninh

000.22.80.G14

Thêm mới

80.23

Bưu điện tỉnh Bến Tre

000.23.80.G14

Thêm mới

80.24

Bưu điện tỉnh Bình Định

000.24.80.G14

Thêm mới

80.25

Bưu điện tỉnh Bình Dương

000.25.80.G14

Thêm mới

80.26

Bưu điện tỉnh Bình Phước

000.26.80.G14

Thêm mới

80.27

Bưu điện tỉnh Bình Thuận

000.27.80.G14

Thêm mới

80.28

Bưu điện tỉnh Cà Mau

000.28.80.G14

Thêm mới

80.29

Bưu điện tỉnh Cao Bằng

000.29.80.G14

Thêm mới

80.30

Bưu điện tỉnh Đắk Lắk

000.30.80.G14

Thêm mới

80.31

Bưu điện tỉnh Đắk Nông

000.31.80.G14

Thêm mới

80.32

Bưu điện tỉnh Điện Biên

000.32.80.G14

Thêm mới

80.33

Bưu điện tỉnh Đồng Nai

000.33.80.G14

Thêm mới

80.34

Bưu điện tỉnh Đồng Tháp

000.34.80.G14

Thêm mới

80.35

Bưu điện tỉnh Gia Lai

000.35.80.G14

Thêm mới

80.36

Bưu điện tỉnh Hà Giang

000.36.80.G14

Thêm mới

80.37

Bưu điện tỉnh Hà Nam

000.37.80.G14

Thêm mới

80.38

Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh

000.38.80.G14

Thêm mới

80.39

Bưu điện tỉnh Hải Dương

000.39.80.G14

Thêm mới

80.40

Bưu điện tỉnh Hậu Giang

000.40.80.G14

Thêm mới

80.41

Bưu điện tỉnh Hòa Bình

000.41.80.G14

Thêm mới

80.42

Bưu điện tỉnh Hưng Yên

000.42.80.G14

Thêm mới

80.43

Bưu điện tỉnh Khánh Hòa

000.43.80.G14

Thêm mới

80.44

Bưu điện tỉnh Kiên Giang

000.44.80.G14

Thêm mới

80.45

Bưu điện tỉnh Kon Tum

000.45.80.G14

Thêm mới

80.46

Bưu điện tỉnh Lai Châu

000.46.80.G14

Thêm mới

80.47

Bưu điện tỉnh Lâm Đồng

000.47.80.G14

Thêm mới

80.48

Bưu điện tỉnh Lạng Sơn

000.48.80.G14

Thêm mới

80.49

Bưu điện tỉnh Lào Cai

000.49.80.G14

Thêm mới

80.50

Bưu điện tỉnh Long An

000.50.80.G14

Thêm mới

80.51

Bưu điện tỉnh Nam Định

000.51.80.G14

Thêm mới

80.52

Bưu điện tỉnh Nghệ An

000.52.80.G14

Thêm mới

80.53

Bưu điện tỉnh Ninh Bình

000.53.80.G14

Thêm mới

80.54

Bưu điện tỉnh Ninh Thuận

000.54.80.G14

Thêm mới

80.55

Bưu điện tỉnh Phú Thọ

000.55.80.G14

Thêm mới

80.56

Bưu điện tỉnh Phú Yên

000.56.80.G14

Thêm mới

80.57

Bưu điện tỉnh Quảng Bình

000.57.80.G14

Thêm mới

80.58

Bưu điện tỉnh Quảng Nam

000.58.80.G14

Thêm mới

80.59

Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi

000.59.80.G14

Thêm mới

80.60

Bưu điện tỉnh Quảng Ninh

000.60.80.G14

Thêm mới

80.61

Bưu điện tỉnh Quảng Trị

000.61.80.G14

Thêm mới

80.62

Bưu điện tỉnh Sóc Trăng

000.62.80.G14

Thêm mới

80.63

Bưu điện tỉnh Sơn La

000.63.80.G14

Thêm mới

80.64

Bưu điện tỉnh Tây Ninh

000.64.80.G14

Thêm mới

80.65

Bưu điện tỉnh Thái Bình

000.65.80.G14

Thêm mới

80.66

Bưu điện tỉnh Thái Nguyên

000.66.80.G14

Thêm mới

80.67

Bưu điện tỉnh Thanh Hóa

000.67.80.G14

Thêm mới

80.68

Bưu điện tỉnh Thừa Thiên Huế

000.68.80.G14

Thêm mới

80.69

Bưu điện tỉnh Tiền Giang

000.69.80.G14

Thêm mới

80.70

Bưu điện tỉnh Trà Vinh

000.70.80.G14

Thêm mới

80.71

Bưu điện tỉnh Tuyên Quang

000.71.80.G14

Thêm mới

80.72

Bưu điện tỉnh Vĩnh Long

000.72.80.G14

Thêm mới

80.73

Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc

000.73.80.G14

Thêm mới

80.74

Bưu điện tỉnh Yên Bái

000.74.80.G14

Thêm mới

81

Tổng công ty Viễn thông MobiFone

000.00.81.G14

Đóng mã định danh

81.1

Ban Quản lý dự án kiến trúc 1

000.01.81.G14

Đóng mã định danh

81.2

Ban Quản lý dự án kiến trúc 2

000.02.81.G14

Đóng mã định danh

81.3

Ban Quản lý dự án hạ tầng 1

000.03.81.G14

Đóng mã định danh

81.4

Ban Quản lý dự án hạ tầng 2

000.04.81.G14

Đóng mã định danh

81.5

Ban Quản lý dự án hạ tầng 3

000.05.81.G14

Đóng mã định danh

81.6

Công ty dịch vụ Mobifone KV1

000.06.81.G14

Đóng mã định danh

81.7

Công ty dịch vụ Mobifone KV2

000.07.81.G14

Đóng mã định danh

81.8

Công ty dịch vụ Mobifone KV3

000.08.81.G14

Đóng mã định danh

81.9

Công ty dịch vụ Mobifone KV4

000.09.81.G14

Đóng mã định danh

81.10

Công ty dịch vụ Mobifone KV5

000.10.81.G14

Đóng mã định danh

81.11

Công ty dịch vụ Mobifone KV6

000.11.81.G14

Đóng mã định danh

81.12

Công ty dịch vụ Mobifone KV7

000.12.81.G14

Đóng mã định danh

81.13

Công ty dịch vụ Mobifone KV8

000.13.81.G14

Đóng mã định danh

81.14

Công ty dịch vụ Mobifone KV9

000.14.81.G14

Đóng mã định danh

81.15

Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Bắc

000.15.81.G14

Đóng mã định danh

81.16

Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Trung

000.16.81.G14

Đóng mã định danh

81.17

Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Nam

000.17.81.G14

Đóng mã định danh

81.18

Trung tâm quản lý, điều hành mạng

000.18.81.G14

Đóng mã định danh

81.19

Trung tâm CNTT Mobifone

000.19.81.G14

Đóng mã định danh

81.20

Trung tâm tính cước và thanh toán Mobifone

000.20.81.G14

Đóng mã định danh

81.21

Trung tâm viễn thông quốc tế Mobifone

000.21.81.G14

Đóng mã định danh

81.22

Trung tâm nghiên cứu và phát triển Mobifone

000.22.81.G14

Đóng mã định danh

81.23

Trung tâm tư vấn thiết kế Mobifone

000.23.81.G14

Đóng mã định danh

81.24

Trung tâm dịch vụ đa phương tiện và GTGT Mobifone

000.24.81.G14

Đóng mã định danh

81.25

Trung tâm đo kiểm và sửa chữa TBVT Mobifone

000.25.81.G14

Đóng mã định danh

82

Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện - VTC

000.00.82.G14

82.1

Trung tâm Truyền thông

000.01.82.G14

82.2

Trung tâm Nghiên cứu và phát triển công nghệ

000.02.82.G14

82.3

Công ty VTC dịch vụ truyền thông số (VTC Digital)

000.03.82.G14

82.4

Công ty VTC công nghệ và nội dung số (VTC intecom)

000.04.82.G14

82.5

Công ty TNHH MTV viễn thông số (VTC Digicom)

000.05.82.G14

82.6

Công ty TNHH MTV giải pháp công nghệ truyền thông (VTC Comtech)

000.06.82.G14

82.7

Công ty cổ phần VTC dịch vụ di động (VTC mobile)

000.07.82.G14

82.8

Công ty cổ phần Netviet truyền thông đa phương tiện

000.08.82.G14

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu237/QĐ-BTTTT
Ngày ban hành21/02/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Khoa học và Công nghệ / Nguyễn Mạnh Hùng
Phạm viTrung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông
Trích yếu2020 sửa đổi mã định danh của cơ quan phục vụ kết nối văn bản điện tử
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.