Quay lại

Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 237/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 24 tháng 04 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 7/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2648/TTr-STNMT ngày 21 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.898,45

108,98

2.392,83

2.391,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.804,94

21,59

242,60

278,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.404,84

21,59

226,54

168,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.589,49

9,33

440,10

67,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.589,47

36,73

260,81

512,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.294,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.225,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.567,83

38,49

1.437,91

1.487,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

658,44

1,91

11,41

46,48

1.8

Đất làm muối

LMƯ

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

168,07

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.388,91

131,10

294,99

187,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,87

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

9,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,14

3,78

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,50

4,09

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,59

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.775,01

51,37

140,69

136,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.701,30

29,36

90,50

87,93

-

Đất thủy lợi

DTL

529,06

0,86

20,83

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,44

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,25

3,82

3,34

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

68,85

2,11

3,50

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,38

0,08

0,05

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,48

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,11

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,72

7,66

21,87

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

Đất chợ

DCH

9,41

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,71

0,66

1,01

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.145,74

38,91

38,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,62

39,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,69

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,50

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.862,57

20,28

113,69

10,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,60

1,75

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.154,52

22,28

31,37

18,90

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đình Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.078,40

1.724,96

3.910,55

1.875,60

1.413,90

1.741,25

1.231,17

2.149,36

1.533,81

LUA

141,14

26,20

309,30

206,92

87,42

84,47

143,30

228,54

375,67

LUC

128,96

24,43

295,01

186,69

85,09

82,97

136,99

198,01

342,99

HNK

478,49

480,17

379,01

408,04

184,59

280,88

91,87

134,26

149,25

CLN

445,12

279,67

300,49

565,52

524,28

481,95

214,01

500,51

390,25

RPH

724,64

322,02

RDD

RSX

976,92

919,29

2.149,00

682,03

603,20

764,63

760,11

934,18

605,88

RSN

48,35

313,15

73,89

15,55

22,41

NTS

36,73

18,99

48,11

13,10

14,42

30,01

21,89

29,84

11,31

LMU

NKH

0,64

99,30

1,45

PNN

321,34

382,38

373,95

340,82

319,03

314,32

305,87

321,13

375,17

CQP

8,05

54,64

CAN

SKK

9,21

SKN

TMD

0,13

2,72

0,05

0,58

1,39

0,66

0,23

SKC

0,79

7,95

0,10

21,80

40,31

0,62

40,97

1,17

SKS

1,33

SKX

15,64

3,56

5,14

14,30

7,26

15,11

DHT

131,44

130,03

135,02

108,10

76,38

159,30

104,36

147,75

143,97

DGT

81,83

80,99

103,73

72,55

52,34

107,26

64,59

76,60

96,10

DTL

27,17

9,06

12,63

4,04

12,96

26,98

21,52

47,28

7,03

DVH

0,10

0,11

0,42

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,30

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,24

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

3,12

9,82

DTT

3,11

5,47

3,86

3,15

3,08

4,61

2,63

3,37

2,95

DNL

0,07

0,12

0,03

0,31

2,21

0,02

0,29

0,07

0,35

DBV

0,02

0,13

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,08

DKG

DDT

4,62

0,34

DRA

0,18

0,50

0,45

0,25

0,44

0,12

0,37

TON

0,39

0,06

0,51

0,60

0,67

0,13

0,31

1,33

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,65

10,60

15,80

24,79

DKH

DXH

DCH

0,27

1,04

0,52

0,33

0,82

0,24

0,35

0,80

DDL

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,06

0,94

1,36

1,47

DKV

ONT

58,40

73,03

62,31

125,38

84,76

45,17

40,76

45,52

77,91

ODT

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,15

0,55

0,78

0,44

DTS

0,15

0,26

DNG

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

0,25

1,52

1,66

SON

111,29

157,20

163,54

73,02

45,37

106,21

99,89

107,68

148,12

MNC

5,26

5,13

0,11

0,64

0,82

0,75

0,21

PNK

CSD

502,75

196,17

58,03

252,46

155,41

46,30

6,71

8,84

35,43


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.535,02

13.626,79

1.193,87

1.730,91

364,54

1.475,48

4.038,47

2.593,40

1.787,70

LUA

325,14

354,71

18,69

334,12

76,54

126,20

30,00

250,70

143,32

LUC

252,23

349,34

18,69

334,12

75,50

66,68

30,00

248,97

131,47

HNK

180,66

170,95

200,81

158,40

164,62

212,15

636,36

503,31

259,16

CLN

767,44

2.211,80

83,35

145,33

79,36

156,92

265,47

269,89

98,18

RPH

4.380,52

710,29

1.674,27

482,61

RDD

2.225,84

RSX

1.150,61

4.107,47

831,53

373,00

37,05

972,21

1.393,22

1.554,49

789,51

RSN

4,31

141,72

1.330,11

NTS

111,17

144,96

59,49

9,77

6,96

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

NKH

30,55

35,20

PNN

380,58

554,24

182,27

290,22

158,20

191,54

167,42

519,47

276,99

CQP

11,14

169,98

CAN

0,16

SKK

SKN

TMD

4,66

0,74

2,43

0,26

0,18

0,19

SKC

0,22

SKS

14,72

3,54

SKX

3,56

6,12

DHT

230,50

295,45

88,49

199,83

62,68

70,49

91,57

143,10

128,36

DGT

123,37

184,87

49,87

97,32

35,91

52,16

74,06

94,66

45,31

DTL

83,99

66,04

21,31

70,93

2,06

2,44

3,88

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

5,71

1,92

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

2,78

4,83

1,99

3,69

1,87

5, 63

1,97

DNL

0,34

0,34

0,05

0,09

0,09

0,06

0,03

0,42

0,01

DBV

0,01

0,01

0,13

0,07

0,06

0,04

0,07

0,04

0,03

DKG

DDT

0,57

0,57

DRA

1,00

0,12

0,35

0,51

2,11

2,63

TON

0,14

0,63

1,24

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

DXH

DCH

0,72

0,30

0,65

0,51

0,20

0,34

0,60

DDL

DSH

1,32

1,71

1,33

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

ONT

65,77

85,75

29,07

37,48

40,98

36,12

36,95

88,32

34,91

ODT

TSC

0,33

0,44

0,49

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

0,36

0,05

0,78

DNG

TIN

0,22

0,55

3,42

0,09

0,21

0,08

0,41

0,25

SON

62,82

151,14

62,88

45,77

50,35

79,19

37,52

110,91

105,72

MNC

7,54

0,51

0,58

0,42

0,32

PNK

CSD

39,87

349,44

3,73

14,83

7,59

36,83

188,92

173,63

5,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,99

3,48

2,26

0,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,90

2,03

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,90

2,03

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,85

1,07

0,82

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,53

0,38

0,45

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,78

0,56

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,05

0,07

1.8

Đất làm muối

LMƯ

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,44

-

Đất giao thông

DGT

2,26

-

Đất thủy lợi

DTL

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xứ lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,01

14,14

5,90

2,68

18,21

10,13

3,86

2,52

LUA

0,01

0,03

2,15

1,13

8,56

2,21

2,33

1,80

LUC

0,01

0,03

2,15

1,13

8,56

2,21

2,33

1,80

HNK

12,46

1,01

0,67

1,25

5,70

0,76

0,51

CLN

0,65

2,54

0,68

3,63

0,02

0,02

RPH

RDD

RSX

1,00

0,20

0,20

4,37

0,20

0,37

0,19

RSN

NTS

0,40

2,00

0,40

LMU

NKH

PNN

3,20

1,78

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

2,42

1,78

DGT

2,09

DTL

DVH

0,10

DYT

DGD

1,78

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,23

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,33

DTS

DNG

TIN

SON

0,45

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

16,21

14,96

2,32

0,04

7,06

0,25

1,83

LUA

0,01

0,25

0,02

0,01

LUC

0,01

0,25

0,02

0,01

HNK

1,21

0,01

1,84

0,02

1,68

1,83

CLN

0,07

0,83

1,20

0,04

RPH

10,28

4,18

RDD

0,42

RSX

14,92

3,17

0,30

0,20

RSN

NTS

0,18

LMU

NKH

PNN

0,44

0,21

0,21

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,29

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,21

0,02

DGT

0,01

0,16

DTL

0,05

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

ODT

TSC

0,04

DTS

DNG

TIN

SON

0,08

0,19

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

117,35

3,84

2,44

0,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,90

2,03

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,90

2,03

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,71

1,07

0,82

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,03

0,74

0,63

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

25,78

0,56

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

116,02

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

116,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đình Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,37

14,62

0,27

6,26

3,01

18,66

10,92

2,97

4,14

LUA/PNN

0,01

0,03

2,15

1,13

8,56

2,21

1,80

2,33

LUC/PNN

0,01

0,03

2,15

1,13

8,56

2,21

1,80

2,33

HNK/PNN

12,46

1,01

0,01

1,25

6,04

0,51

0,76

CLN/PNN

0,36

1,13

0,27

2,90

1,67

4,08

0,47

0,47

0,28

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,00

0,20

0,20

4,37

0,20

0,19

0,37

RSN/PNN

NTS/PNN

0,40

2,00

0,40

LMU/PNN

NKH/PNN

92,77

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMƯ

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

92,77

RSN/NKR

PKO/OCT

1,78


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

16,60

15,86

2,77

0,36

0,45

0,28

7,27

3,97

1,98

LUA/PNN

0,01

0,25

0,02

0,01

LUC/PNN

0,01

0,25

0,02

0,01

HNK/PNN

1,21

0,01

1,84

0,02

1,68

3,18

1,83

CLN/PNN

0,46

1,73

0,45

0,36

0,45

0,24

1,41

0,58

0,15

RPH/PNN

10,28

4,18

RDD/PNN

0,42

RSX/PNN

14,92

3,17

0,30

0,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,18

LMU/PNN

NKH/PNN

13,88

9,37

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,88

9,37

RSN/NKR

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,94

0,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,91

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,33

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,65

-

Đất thủy lợi

DTL

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình hưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xứ lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

1,63

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,63

PNN

1,33

2,25

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

1,33

SKX

DHT

2,25

DGT

DTL

2,04

DVH

0,21

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

9,34

0,85

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

9,34

0,85

PNN

2,1

0,34

0,01

0,46

0,01

CQP

1,91

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,19

0,18

0,46

0,01

DGT

0,19

0,46

DTL

DVH

DYT

DGD

0,18

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,16

DKV

ONT

0,01

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 25 công trình, dự án, tổng diện tích 76,40 ha trong đó có 03 CTDA với diện tích 2,08 ha quá 3 năm không thực hiện được; 15 CTDA với diện tích 55,30 ha không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện trong năm 2023; 07 CTDA diện tích 19,02 ha không có nhu cầu thực hiện trong năm Kế hoạch 2023. cụ thể như sau:


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích hủy bỏ

Năm Đăng ký kế hoạch sử dụng đất

1

Xây dựng thao trường bắn xã Long Sơn

xã Long Sơn

4,61

KH 2019

2

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT 534C đi cửa khẩu vều (đoạn từ Km 20+00 đến Km 37+22), huyện Anh Sơn

xã Phúc Sơn

6,89

KH 2022

3

Đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương

Các xã: Tường Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Phúc Sơn, Long Sơn, Khai Sơn, Cao Sơn, Lĩnh Sơn

1,83

KH 2021 BS

4

Đường giao thông từ xã Lĩnh Sơn huyện Anh Sơn đi xã Thanh Nho huyện Thanh Chương

Xã Lĩnh Sơn

3,00

KH 2020 BS

5

Xây dựng cầu cứng thị trấn Anh Sơn - Đức Sơn bắc qua Sông Lam

TT Anh Sơn, Đức Sơn

3,00

KH 2020 BS

6

Đường GT Tam Hợp - Hạnh Lâm đoạn từ làng Yên xã Môn Sơn, huyện Con Cuông đi xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn và xã Thanh Đức huyện Thanh Chương (đoạn từ xã Phúc Sơn đi xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương)

Xã Phúc Sơn

5,00

KH 2020 BS

7

Đường giao thông từ ngã ba Động Dâu xã Thành Sơn đi trung tâm xã Thọ Sơn

Xã Thành Sơn, Thọ Sơn

4,00

KH 2020 BS

8

Xây dựng, sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước, hệ thống kênh tưới huyện Anh Sơn

Xã Hùng Sơn, Phúc Sơn, Cao Sơn, Lĩnh Sơn

10,00

KH2020 BS

9

Hệ thống bãi xử lý rác thải thị trấn Anh Sơn và các vùng phụ Cận

Xã Hoa Sơn

11,00

KH 2020 BS

10

Xây dựng bãi tập kết rác thải Khe Gấu

xã Tào Sơn

0,50

KH 2020

11

Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

Thị trấn Anh Sơn, Hội Sơn

0,08

KH 2022

12

Chia lô đất ở đấu giá Vùng Đồng Săng - thôn 8; vùng Đồng Trại, thôn 8

xã Khai Sơn

0,57

KH 2020

13

Đấu giá đất ở tại xã Tam Sơn, huyện Anh Sơn ( Đôn dặm thôn 6, 7, 8)

Xã Tam Sơn

1,01

KH 2020

14

Chia lô đất ở dân cư phục vụ đấu giá tại vùng Vệ Đồng Cạn, thôn Hội Lâm và thôn Cẩm Thắng xã Cẩm Sơn

Xã Cẩm Sơn

0,55

KH2020 BS

15

Chia lô đất ở vùng chợ cầu Đất xã Thành Sơn

Xã Thành Sơn

0,20

KH2021

16

Quy hoạch chia lô đất ở tại Vùng Bàu Sen, thôn 10

Xã Phúc Sơn

0,88

KH2021

17

Chia lô đấu giá đất ở thôn 1,5

xã Long Sơn

0,19

KH 2021

18

Xây dựng trường học giáo lý, giáo xứ Đồng Lam

Xã Hùng Sơn

0,30

KH 2021

19

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của Công ty CP xi măng Hợp Sơn

xã Phúc Sơn

8,26

KH 2022

20

Nhà máy sản xuất chè xanh Nhật và chè xanh chất lượng cao

xã Long Sơn

1,01

KH2019

21

Mỏ đất động cây Dẻ

xã Hoa Sơn

4,10

KH 2022

22

Mỏ đất cồn Trường

xã Đỉnh Sơn

2,70

KH2022

23

Khai thác mỏ đá sét làm nguyên liệu xi măng

xã Long Sơn

1,77

KH 2021

24

Khai thác mỏ đá vôi làm nguyên liệu xi măng tại xã Hội Sơn (phần phụ trợ)

xã Hội Sơn

3,75

KH2021

25

Xây dựng Trang trại chăn nuôi tập trung

Xã Đỉnh Sơn

1,20

KH 2020

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu237/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.