Quay lại

Quyết định 2394/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2394/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6345/TTr-SNNMT.VP ngày 28/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 02 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành:

1. TTHC có số thứ tự 1, Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung), Phụ lục I (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 1, Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/5/2026.

2. Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 1, 2, 5 tại Phụ lục 1 (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 1, 2, 5 tại Phụ lục 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)

- Trước ngày 01/7/2026:

+ Không quá 35 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 20 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).

+ Không quá 25 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (Trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 10 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).

- Từ ngày 01/7/2026:

+ Không quá 35 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 20 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).

+ Không quá 25 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 10 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

12.900.000 đồng;

Trường hợp thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến (nộp hồ sơ trên môi trường điện tử) thì mức thu phí, lệ phí bằng 60%: 7.740.000 đồng.

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025;

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


PHẦN 2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Môi trường

Cơ quan quản lý nhà nước về Môi trường cấp tỉnh

2

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Môi trường

Cơ quan quản lý nhà nước về Môi trường cấp tỉnh

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)


1.1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

DVCTT mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chi cục Bảo vệ môi trường.

02 giờ

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

04 giờ

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định theo quy định (Văn bản đề nghị các đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định);

- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị có liên quan; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án theo quy định;

- Hội đồng thẩm định tổ chức phiên họp chính thức;

- Tổng hợp, tham mưu thông báo kết quả thẩm định;

- Sau khi chủ dự án hoàn thiện hồ sơ theo quy định, tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC đến Phó Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường (Đối với trường hợp hồ sơ Hội đồng thẩm định không thông qua hoặc phải chỉnh sửa, bổ sung mà tổ chức/cá nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn quy định thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).

192 giờ (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: thời gian dừng hồ sơ 12 tháng)

Phó Chi cục trưởng:

04 giờ

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

Chi cục Trưởng:

Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.

08 giờ

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

56 giờ

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

4 giờ

Bước 8

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

280 giờ (35 ngày làm việc - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của chủ dự án)


1.2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư công đặc biệt


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)

DVCTT mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chi cục Bảo vệ môi trường.

02 giờ

Toàn trình

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

04 giờ

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia và tổ chức lấy ý kiến chuyên gia;

- Tổng hợp, tham mưu thông báo kết quả thẩm định;

- Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC đến Phó Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường (Đối với trường hợp hồ sơ không thông qua hoặc phải chỉnh sửa, bổ sung mà tổ chức/cá nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn quy định thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).

112 giờ (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: thời gian dừng hồ sơ 12 tháng)

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

04 giờ

Chi cục Trưởng:

Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.

08 giờ

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

56 giờ

Bước 7

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

4 giờ

Bước 8

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

200 giờ làm việc (25 ngày - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của chủ dự án)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2394/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.