Quay lại

Quyết định 239/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 239/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 27 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN KỲ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực; hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2700/Ttr-STNMT ngày 25 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Sơn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+...+(31)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.244,77

85,79

10.672,98

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.601,96

32,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,06

29,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.586,96

178,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.284,69

6,39

34,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.788,30

7.484,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.967,89

79,40

2.943,62

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.021,26

46,48

2.656,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.667,36

68,78

135,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

139,67

14,93

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

2,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,066,62

19,88

50,75

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

734,03

8,50

43,51

-

Đất thủy lợi

DTL

7,66

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,64

0,02

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,71

6,21

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,43

0,68

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

213,10

0,08

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,22

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

-

Đất chợ

DCH

0,99

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,34

0,06

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,68

38,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,11

11,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,69

1,47

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,95

17,83

44,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.352,36

19,05

108,66



Phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

6.428,27

7.592,41

11.765,28

9.076,07

9.727,80

7.378,90

LUA

36,65

155,62

116,01

323,58

42,56

98,08

LUC

24,34

27,80

HNK

137,52

288,65

85,00

93,38

34,08

209,99

CLN

15,18

4,80

18,54

43,99

326,66

88,89

RPH

2.713,88

1.655,45

1.931,34

6.520,61

6.420,06

3.648,92

RDD

RSX

3.524,98

5.487,85

9.613,92

2.094,50

2.904,44

3.330,70

RSN

2.560,23

3.474,22

7.046,85

1.889,69

2.267,20

2.980,88

NTS

0,06

0,03

0,47

2,33

LMU

NKH

PNN

85,46

44,35

201,24

79,09

103,49

183,48

CQP

1,18

0,37

0,29

8,73

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,01

SKS

SKX

DHT

32,07

16,50

76,74

33,22

45,92

66,95

DGT

27,28

14,39

54,53

30,86

39,85

24,20

DTL

0,55

1,53

0,69

0,24

DVH

0,10

DYT

0,24

0,28

1,03

0,24

0,33

1,36

DGD

3,65

1,74

4,35

1,35

3,40

4,01

DTT

0,24

0,35

0,69

1,44

1,09

DNL

0,10

0,10

14,77

0,09

0,15

30,99

DBV

0,01

0,08

0,01

0,04

DKG

DDT

0,79

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

4,24

DCH

0,05

DDL

DSH

0,64

0,39

0,45

0,34

0,92

0,92

DKV

ONT

19,66

11,89

39,23

31,04

36,94

32,49

ODT

TSC

0,18

0,57

0,24

0,59

0,16

0,17

DTS

0,89

0,97

DNG

TIN

SON

32,78

13,75

83,89

13,59

18,50

73,13

MNC

0,12

0,06

0,31

0,02

0,15

0,11

PNK

CSD

4,16

1,89

87,36

73,10

1.071,49

55,47



Phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

4.640,04

9.384,18

9.661,51

11.990,57

14.013,39

20.579,35

4.730,99

LUA

57,07

68,67

112,42

5,00

13,72

33,89

95,38

LUC

38,98

1,62

20,84

47,63

HNK

35,39

16,99

41,07

87,77

213,47

245,16

65,66

CLN

27,54

11,91

66,52

16,74

252,37

45,55

14,73

RPH

870,38

5.789,63

8.074,39

5.718,82

9.702,08

14.914,36

1.797,69

RDD

RSX

3.648,10

3.496,90

1.366,43

6.162,22

3.827,38

5.340,33

2.755,78

RSN

2 011,34

2.923,86

1.021,22

3.381,06

1.926,84

4.818.14

2.055,07

NTS

1,55

0,08

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

NKH

0,64

PNN

83,27

107,11

106,92

156,39

115,69

304,47

59,29

CQP

4,46

6,65

4,53

33,58

9,22

6,70

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

2,23

SKS

SKX

DHT

31,75

37,05

32,03

57,59

45,66

72,22

24,13

DGT

23,95

34,15

28,68

55,07

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,41

0,02

0,26

0,04

0,08

DVH

0,07

DYT

0,07

0,36

0,37

0,18

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,89

2,86

2,19

4,02

5,11

2,87

DTT

0,77

0,06

0,02

0,46

0,75

0,31

DNL

0,11

0,10

0,12

0,11

7,84

20,57

0,15

DBV

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

4,08

0,20

DKH

DXH

DCH

0,10

0,14

DDL

DSH

0,67

0,29

0,48

0,36

0,47

0,71

1,12

DKV

ONT

22,72

16,91

27,99

16,03

42,50

89,98

13,65

ODT

TSC

0,52

0,41

0,81

0,60

0,54

1,35

0,68

DTS

0,05

0,11

DNG

TIN

0,11

0,05

SON

22,88

45,69

41,04

48,14

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,11

0,05

0,08

0,15

0,12

0,06

PNK

CSD

37,89

47,06

55,64

81,33

701,88

219,06

168,13



Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.886,54

14.448,99

8.840,52

5.625,69

5.783,97

11.931,53

LUA

261,97

22,74

16,98

70,26

34,03

5,10

LUC

0,11

1,48

23,59

0,50

HNK

178,87

42,42

458,03

36,88

66,58

71,86

CLN

88,78

113,78

44,83

28,83

19,55

15,07

RPH

9.591,38

12.237,47

6.170,63

301,28

2.004,24

9.241,64

RDD

RSX

8.765,32

2.031,61

2.150,05

5.188,43

3.658,50

2.597,43

RSN

6.674,18

1.607,37

1.924,84

3.882,26

3.185,16

1.687,90

NTS

0,23

0,97

1,06

0,43

LMU

NKH

PNN

260,54

95,24

136,70

107,80

176,09

56,83

CQP

30,59

10,38

7,29

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,37

0,79

SKS

4,21

SKX

14,97

DHT

158,12

39,48

65,97

50,43

81,28

28,89

DGT

78,53

34,48

38,28

27,93

46,59

25,00

DTL

0,66

0,73

0,10

0,64

0,81

DVH

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,36

0,34

DGD

3,89

3,75

3,97

2,40

3,27

1,89

DTT

0,62

0,13

0,41

0,03

0,62

0,74

DNL

74,23

0,69

21,11

17,43

24,17

0,11

DBV

0,08

0,07

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

1,02

TON

NTD

0,02

1,76

5,62

DKH

DXH

DCH

0,21

DDL

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,42

0,32

DKV

ONT

42,54

18,06

31,07

26,72

29,50

9,17

ODT

TSC

0,35

1,01

5,75

0,80

0,48

1,30

DTS

0,06

0,20

0,36

DNG

TIN

0,05

0,39

SON

28,59

25,67

25,85

9,13

63,53

17,08

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

CSD

211,30

222,53

55,89

3,50

126,34

0,62

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. M. Xén

xã B. Lý

xã B Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+.+(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,86

0,08

0,07

0,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,37

0,02

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,14

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,09

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,40

0,01

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,80

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,20

0,02

0,02

0,02

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

15,20

0,02

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,84

0,01

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dư trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,05

0,07

0,12

0,04

4,12

0,07

0,09

3,71

LUA

0,02

0,01

0,03

0,03

0,02

0,01

LUC

0,01

0,01

0,01

0,01

HNK

0,01

0,01

0,01

CLN

0,01

0,01

0,02

0,04

0,05

0,01

0,01

0,07

RPH

0,01

0,03

0,04

0,02

0,03

0,03

0,03

RDD

RSX

0,01

0,02

0,03

4,02

0,02

0,02

3,59

RSN

0,01

0,02

0,03

4,02

0,02

0,02

3,59

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,09

CQP

0,08

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,07

0,18

0,13

6,08

0,07

0,07

4,28

0,20

4,28

LUA

0,05

0,04

1,02

0,01

0,02

0,05

0,02

LUC

0,02

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

HNK

0,01

0,01

2,00

0,01

0,02

CLN

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,04

0,01

RPH

0,03

0,05

0,04

1,03

0,03

0,03

0,03

0,05

3,23

RDD

RSX

0,02

0,04

0,03

2,02

0,02

0,01

4,23

0,04

1,02

RSN

0,02

0,04

0,03

2,02

0,02

0,01

4,23

0,04

1,02

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

0,01

0,21

0,01

0,01

0,01

0,41

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,21

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

0,20

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,86

0,08

0,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,37

0,02

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,14

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,40

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,80

0,03

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15,20

0,02

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

NNP/PNN

0,08

0,05

0,07

0,12

0,04

4,12

0,07

0,09

3,71

LUA/PNN

0,01

0,02

0,01

0,03

0,03

0,02

0,01

LUC/PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

CLN/PNN

0,01

0,01

0,01

0,02

0,04

0,05

0,01

0,01

0,07

RPH/PNN

0,03

0,01

0,03

0,04

0,02

0,03

0,03

0,03

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

0,01

0,02

0,03

4,02

0,02

0,02

3,59

RSN/PNN

0,02

0,01

0,02

0,03

4,02

0,02

0,02

3,59

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

0,03



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,07

0,18

0,13

6,08

0,07

0,07

4,28

0,20

4,28

LUA/PNN

0,05

0,04

1,02

0,01

0,02

0,05

0,02

LUC/PNN

0,02

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

HNK/PNN

0,01

0,01

2,00

0,01

0,02

CLN/PNN

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,04

0,01

RPH/PNN

0,03

0,05

0,04

1,03

0,03

0,03

0,03

0,05

3,23

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

0,04

0,03

2,02

0,02

0,01

4,23

0,04

1,02

RSN/PNN

0,02

0,04

0,03

2,02

0,02

0,01

4,23

0,04

1,02

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

4. Đơn vị tính: ha

4. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

0,01

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

0,01

0,01

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,16

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thài, xử lý chất thài

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(5)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,01

0,01

0,01

0.01

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,01

0.01

0,01

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 12 công trình, dự án đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 2,33 ha, cụ thể như sau:


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên bản: bản Buộc - đi bản Nhọt Kho

Xã Bắc Lý

0,50

2

Trụ sở làm việc Công an xã Mường Ải

Xã Mường Ải

0,12

3

Trụ sở làm việc Công an xã Mường Típ

Xã Mường Típ

0,27

4

Trụ sở làm việc Công an xã Bắc Lý

Xã Bắc Lý

0,18

5

Trụ sở làm việc Công an xã Tà Cạ

Xã Tà Cạ

0,18

6

Trụ sở làm việc Công an xã Mỹ Lý

Xã Mỹ Lý

0,10

7

Trụ sở làm việc Công an xã Na Loi

Xã Na Loi

0,14

8

Trụ sở làm việc Công an xã Na Ngoi

Xã Na Ngoi

0,20

9

Trụ sở làm việc Công an xã Đọoc Mạy

Xã Đọoc Mạy

0,14

10

Trụ sở làm việc Công an xã Keng Đu

Xã Keng Đu

0,20

11

Trụ sở làm việc Công an xã Nậm Càn

Xã Nậm Càn

0,20

12

Trụ sở Làm Việc Công An Xã Nậm Cắn

Xã Nậm Cắn

0,10

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Sơn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu239/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.