Quay lại

Quyết định 23/QĐ-SXD năm 2022 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

UBND TỈNH TUYÊN QUANG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/QĐ-SXD

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựn g tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 15/9/2020 của UBND tỉn h về việc sắp xếp lại cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Văn bản số 1404/UBND-ĐTXD ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh về việc Công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế - Bất động sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ (chi tiết theo Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Trưởng các phòng thuộc Sở; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng; (để báo cáo)
- UBND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành tỉnh;
- UBND các huyện, TP;
- Các Ban quản lý chuyên ngành, khu vực;
- Website Sở Xây dựng
- Lưu VT; KTBĐS (Đ)

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Trần Văn Luận

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-SXD ngày 26 tháng 01 năm 2022 của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang)


STT

Nhóm

Cấp bậc bình quân

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực

KV1-Vùng III

KV2-Vùng IV

I

NHÓM NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

1.1

Nhóm I

3,5/7

213.000

210.000

1.2

Nhóm II

3,5/7

231.000

228.000

1.3

Nhóm III

3,5/7

248.000

238.000

1.4

Nhóm IV

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

243.000

236.000

Nhóm lái xe các loại

2/4

243.000

236.000

II

NHÓM NHÂN CÔNG KHÁC

2.1

Vận hành tàu, thuyền

Thuyền trưởng

1,5/2

377.000

359.000

Thuyền phó

1,5/2

332.000

317.000

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

2/4

296.000

280.000

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

1,5/2

296.000

280.000

2.2

Thợ lặn

2/4

534.000

509.000

2.3

Kỹ sư

4/8

262.000

254.000

2.4

Nghệ nhân

1,5/2

527.000

502.000


Ghi chú:


- Khu vực 1: Áp dụng cho địa bàn thành phố Tuyên Quang (thuộc vùng III theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).


- Khu vực 2: Áp dụng cho địa bàn các huyện còn lại (thuộc vùng IV theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/QĐ-SXD
Ngày ban hành26/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrần Văn Luận
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2022 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.