Quay lại

Quyết định 2405/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Yên Bái

UBND TỈNH YÊN BÁI
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2405/QĐ-SXD

Yên Bái, ngày 15 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái;

Căn cứ Quyết định số 2241/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ Quyết định số 1267/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Yên Bái và Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Yên Bái làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá nhân công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định của Quyết định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các Sở, ban, ngành có liên quan;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- Lãnh đạo Sở; (HĐH)
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở; (HĐH)
- Trang thông tin Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, KT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Trần Quang Vinh

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 2405/QĐ-SXD ngày 15/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái)


Đơn vị tính: đồng/ngày


STT

Nhóm nhân công xây dựng

Hệ số HiCB

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân

Vùng III

Vùng IV

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

I

Nhóm nhân công xây dựng

1

Nhân công xây dựng - Nhóm I

Nhân công bậc 1,0/7

1

136.184

133.553

Nhân công bậc 1,5/7

1,09

148.441

145.572

Nhân công bậc 2,0/7

1,18

160.697

157.592

Nhân công bậc 2,5/7

1,285

174.997

171.615

Nhân công bậc 3,0/7

1,39

189.296

185.638

Nhân công bậc 3,5/7

1,52

207.000

203.000

Nhân công bậc 4,0/7

1,65

224.704

220.362

Nhân công bậc 4,5/7

1,795

244.451

239.727

Nhân công bậc 5,0/7

1,94

264.197

259.092

Nhân công bậc 5,5/7

2,12

288.711

283.132

Nhân công bậc 6,0/7

2,3

313.224

307.171

Nhân công bậc 6,5/7

2,505

341.141

334.549

Nhân công bậc 7,0/7

2,71

369.059

361.928

2

Nhân công xây dựng - Nhóm II

Nhân công bậc 1,0/7

1

152.632

154.605

Nhân công bậc 1,5/7

1,09

166.368

168.520

Nhân công bậc 2,0/7

1,18

180.105

182.434

Nhân công bậc 2,5/7

1,285

196.132

198.668

Nhân công bậc 3,0/7

1,39

212.158

214.901

Nhân công bậc 3,5/7

1,52

232.000

235.000

Nhân công bậc 4,0/7

1,65

251.842

255.099

Nhân công bậc 4,5/7

1,795

273.974

277.516

Nhân công bậc 5,0/7

1,94

296.105

299.934

Nhân công bậc 5,5/7

2,12

323.579

327.763

Nhân công bậc 6,0/7

2,3

351.053

355.592

Nhân công bậc 6,5/7

2,505

382.342

387.286

Nhân công bậc 7,0/7

2,71

413.632

418.980

3

Nhân công xây dựng - Nhóm III

Nhân công bậc 1,0/7

1

161.842

155.921

Nhân công bậc 1,5/7

1,09

176.408

169.954

Nhân công bậc 2,0/7

1,18

190.974

183.987

Nhân công bậc 2,5/7

1,285

207.967

200.359

Nhân công bậc 3,0/7

1,39

224.961

216.730

Nhân công bậc 3,5/7

1,52

246.000

237.000

Nhân công bậc 4,0/7

1,65

267.039

257.270

Nhân công bậc 4,5/7

1,795

290.507

279.878

Nhân công bậc 5,0/7

1,94

313.974

302.487

Nhân công bậc 5,5/7

2,12

343.105

330.553

Nhân công bậc 6,0/7

2,3

372.237

358.618

Nhân công bậc 6,5/7

2,505

405.414

390.582

Nhân công bậc 7,0/7

2,71

438.592

422.546

4

Nhân công xây dựng - Nhóm IV

4.1

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

Nhân công bậc 1,0/7

1

157.895

155.921

Nhân công bậc 1,5/7

1,09

172.105

169.954

Nhân công bậc 2,0/7

1,18

186.316

183.987

Nhân công bậc 2,5/7

1,285

202.895

200.359

Nhân công bậc 3,0/7

1,39

219.474

216.730

Nhân công bậc 3,5/7

1,52

240.000

237.000

Nhân công bậc 4,0/7

1,65

260.526

257.270

Nhân công bậc 4,5/7

1,795

283.421

279.878

Nhân công bậc 5,0/7

1,94

306.316

302.487

Nhân công bậc 5,5/7

2,12

334.737

330.553

Nhân công bậc 6,0/7

2,3

363.158

358.618

Nhân công bậc 6,5/7

2,505

395.526

390.582

Nhân công bậc 7,0/7

2,71

427.895

422.546

4.2

Nhóm lái xe các loại

Lái xe bậc 1,0/4

1

203.390

200.847

Lái xe bậc 2,0/4

1,18

240.000

237.000

Lái xe bậc 3,0/4

1,4

284.746

281.186

Lái xe bậc 4,0/4

1,65

335.593

331.398

II

Nhóm nhân công khác

1.1

Vận hành tàu, thuyền

Thuyền trưởng

Thuyền trưởng 1,0/2

1

374.634

349.268

Thuyền trưởng 1,5/2

1,025

384.000

358.000

Thuyền trưởng 2,0/2

1,05

393.366

366.732

Thuyền phó

Thuyền phó 1,0/2

1

303.415

273.171

Thuyền phó 1,5/2

1,025

311.000

280.000

Thuyền phó 2,0/2

1,05

318.585

286.829

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

Thủy thủ, thợ máy 1,0/4

1

261.947

247.788

Thủy thủ, thợ máy 2,0/4

1,13

296.000

280.000

Thủy thủ, thợ máy 3,0/4

1,3

340.531

322.124

Thủy thủ, thợ máy 4,0/4

1,47

385.062

364.248

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

Thợ điều khiển tàu sông 1,0/2

1

287.379

271.845

Thợ điều khiển tàu sông 1,5/2

1,03

296.000

280.000

Thợ điều khiển tàu sông 2,0/2

1,06

304.621

288.155

1.2

Thợ lặn

Thợ lặn 1,0/4

1

458.182

435.455

Thợ lặn 2,0/4

1,1

504.000

479.000

Thợ lặn 3,0/4

1,24

568.145

539.964

Thợ lặn 4,0/4

1,39

636.873

605.282

1.3

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp

Kỹ sư bậc 1,0/8

1

175.714

169.286

Kỹ sư bậc 2,0/8

1,13

198.557

191.293

Kỹ sư bậc 3,0/8

1,26

221.400

213.300

Kỹ sư bậc 4,0/8

1,4

246.000

237.000

Kỹ sư bậc 5,0/8

1,53

268.843

259.007

Kỹ sư bậc 6,0/8

1,66

291.686

281.014

Kỹ sư bậc 7,0/8

1,79

314.529

303.021

Kỹ sư bậc 8,0/8

1,93

339.129

326.721

1.4

Nghệ nhân

Nghệ nhân 1,0/2

1

506.731

482.692

Nghệ nhân 1,5/2

1,04

527.000

502.000

Nghệ nhân 2,0/2

1,08

547.269

521.308


Ghi chú:


- Đơn giá nhân công xây dựng trong bảng trên được xác định theo phương pháp xác định đơn giá nhân công xây dựng tại Phụ lục số IV, Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động lớn về đơn giá nhân công trên thị trường của tỉnh thì Sở Xây dựng sẽ xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.


- Địa bàn tỉnh Yên Bái chia thành 02 Vùng, gồm có Vùng III và Vùng IV (theo quy định của Chính phủ về lương tối thiểu vùng).


+ Vùng III gồm: Thành phố Yên Bái.


+ Vùng IV gồm: Gồm các huyện, thị xã còn lại.


- Đơn giá nhân công xây dựng trong bảng trên là đơn giá nhân công được xác định với thời gian làm việc một ngày là 8 giờ và một tháng là 26 ngày.


- Đơn giá nhân công xây dựng trong Quyết định này là đơn giá đã bao gồm các khoản bảo hiểm người lao động phải nộp theo quy định và chưa bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp đã được tính trong chi phí chung (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn).


- Đơn giá nhân công theo cấp bậc thợ căn cứ Phụ lục IV phương pháp xác định đơn giá nhân công xây dựng kèm theo Thông tư số 13/2021/NĐ-CP ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2405/QĐ-SXD
Ngày ban hành15/10/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/10/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrần Quang Vinh
Phạm viToàn quốc
Trích yếuCông bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.