|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2407/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 21 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM, CHỮA BỆNH VÀ LĨNH VỰC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 3106/QĐ-BYT ngày 19/08/2014 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; số 792/QĐ-BYT ngày 04/3/2019 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực dân số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; số 6106/QĐ-BYT ngày 31/12/2019 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Sức khỏe Bà mẹ -Trẻ em (Dân số - Kế hoạch hóa gia đình) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Thông tư số 27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2312/TTr-SYT ngày 13/10/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khám, chữa bệnh và lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Sở Y tế; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại các cơ quan nêu trên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM, CHỮA BỆNH VÀ LĨNH VỰC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA
ĐÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(NHƯNG ỦY QUYỀN CHO CẤP HUYỆN TIẾP NHẬN, THẨM ĐỊNH HỒ SƠ)
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Hình thức thực hiện TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích |
Phí |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Căn cứ Quyết định công bố TTHC của Bộ trưởng Bộ Y tế |
|
|
Được tiếp nhận hồ sơ |
Được trả kết quả |
||||||||
|
I |
Lĩnh vực Khám, chữa bệnh (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện |
x |
x |
Không |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ số 11/2008/QH12 ngày 03/6/2008; - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hoạt động chữ thập đỏ; - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 |
|
2 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện |
x |
x |
Không |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ; - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP; - Thông tư số 17/2014/TT-BYT. |
Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
30 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện |
x |
x |
Không |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ; - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP; - Thông tư số 17/2014/TT-BYT. |
Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 |
|
4 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách |
30 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện |
x |
x |
Không |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ; - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP; - Thông tư số 17/2014/TT-BYT. |
Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
Stt |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Hình thức thực hiện TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích |
Phí |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Căn cứ Quyết định công bố TTHC của Bộ trưởng Bộ Y tế |
|
|
Được tiếp nhận hồ sơ |
Được trả kết quả |
||||||||
|
I |
Lĩnh vực Dân số, Kế hoạch hóa gia đình (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
10 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã |
x |
x |
Không |
Không |
- Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 ngày 29/11/2006; - Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27/4/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số |
Quyết định số 792/QĐ-BYT ngày 04/3/2019 |
|
2 |
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ |
03 ngày làm việc. Trong trường hợp cần phải xác minh, thì thời hạn xác minh không được quá 05 ngày làm việc |
Trạm y tế tuyến xã nơi trẻ sinh ra |
|
|
Không |
Không |
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh; - Thông tư số 27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. |
Quyết định số 6106/QĐ-BYT ngày 31/12/2019 |