Quay lại

Quyết định 2409/2003/QĐ-UBND về việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn

UBND TỈNH BẮC KẠN
-------

Số: 2409/2003/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bắc Kạn, ngày 04 tháng 11 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn

_____________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 1994;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 Iháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số: 104/2003/NQ-HĐND khoá VI kỳ họp thứ 9 ngày 14 tháng 7 năm 2003 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tính, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã từ năm 2004 của tỉnh Bắc Kạn (có biểu chi tiết kèm theo quyết định này).

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 1998 của ƯBND tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

K/T CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

La Thị Thính

BIỂU CHI TIẾT


Quy định tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn


(Kèm theo Quyết định SỐ 2409 /2003/QĐ-UB ngày 04 tháng 11 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn)


____________


STT


Các khoản thu phân chia giữa ngân


Tỷ lệ (%) P/Ccác khoản thu giữa NS các cấp


sách các cấp theo Luật ngân sách


NS tỉnh


NS huyện, thị


NS Xã, Phường, Thi trấn


1


Thuê giá trị gia tăng và TNDN


-


Thu XNQDTW và DN có vốn ĐTNN


100


-


-


-


ThuXNQD ĐP


100


-


-


-


Thuế khu vực ngoài quốc doanh


-


100


-


2


Thuế thu nhập đối với ngưòi có thu nhập cao


100


-


-


3


Thuê tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước


100


-


-


4


Thu từ hoạt động sổ số kiến thiết


100


-


-


5


Phí xăng, dầu


100


-


-


6


Thuê nhà, đất


-


-


100


7


Thuê tài nguyên (XNQDTW, ĐP, NQD)


-


100


8


Thuê môn bài


-


XNQDTW+XNQDĐP+DN có vốn ĐTNN


100


-


-


-


Ngoài quốc doanh


-


-


100


9


Tiền cho thuê nhà, bán nhà thuộc SHNN


100


-


-


10


Thuê chuyển quyền sử dụng đất


-


-


100


11


Thuê sử dụng đất nông nghiệp


-


-


100


12


Tiền sử dụng đất


-


100


-


13


Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước


-


100


-


14


Lệ phí trước bạ (Không kể LPTB nhà đất)


-


100


-


15


Lệ phí trước bạ nhà đất


-


-


100


16


Tiền đền bù thiệt hại


-


100


-


17


Tu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản


-


-


100


Ghi chú : Ngoài các khoản thu trên, các khoản thu phí và lệ phí, thu sự nghiệp, thu viện trợ, thu đóng góp tự nguyện, thu phạt, thu khác... Ngân sách cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 100%.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2409/2003/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/11/2003
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/11/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / La Thị Thính
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuVề việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.