Quay lại

Quyết định 240/QĐ-UBND 2018 vốn đầu tư ngân sách xây dựng nông thôn mới Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 240/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 03 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định nguyên tác, tiêu chí, định mức phân bổ vốn NSTW thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 1854/QĐ-BKHĐT ngày 21/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết dự toán ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND tỉnh Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã và khen thưởng công trình phúc lợi cho huyện, xã đạt chuẩn nông thôn mới, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung Đề án phát triển giao thông nông thôn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ Tiêu chí của tỉnh Quảng Ngãi về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2018 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 34/HĐND-KTNS ngày 28/2/2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 251/SKHĐT-KTN ngày 07/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và nguồn vốn ứng trước kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh năm 2019 (trong kế hoạch vốn trung hạn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018 của tỉnh Quảng Ngãi như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Căn cứ cơ cấu vốn đầu tư trong tổng mức đầu tư của mỗi dự án, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã chịu trách nhiệm bố trí đủ vốn đối ứng của địa phương trong vòng 2 năm 2018 và 2019 để thi công và thanh toán hoàn thành dự án, không gây nợ đọng vốn đầu tư trong xây dựng nông thôn mới.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này, UBND các huyện, thành phố quyết định giao kế hoạch đầu tư (bao gồm vốn ngân sách trung ương, vốn đầu tư của huyện, thành phố, vốn xã và các nguồn vốn khác) cho UBND các xã sau 20 ngày kể từ ngày ban hành quyết định của UBND tỉnh và gửi cho UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo các xã khẩn trương triển khai thực hiện các dự án theo đúng quy định hiện hành, hoàn thành kế hoạch được giao, đảm bảo chất lượng, hiệu quả; tổ chức bố trí lồng ghép các nguồn vốn đầu tư, huy động các nguồn lực hợp pháp để thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng nông thôn mới năm 2018. Đến thời hạn giải ngân theo quy định của Trung ương, nếu dự án nào không giải ngân hết kế hoạch vốn, bị cắt vốn thì địa phương đó (huyện, xã) tự cân đối vốn của địa phương để thanh toán phần vốn bị cắt giảm.
Đối với các xã trong kế hoạch đạt chuẩn nông thôn mới năm 2018, khuyến khích các địa phương khẩn trương triển khai thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2018 để đủ tiêu chí xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (phần vốn còn thiếu được bố trí thanh toán trong đầu năm 2019).

2. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố có liên quan khẩn trương triển khai thực hiện kế hoạch hỗ trợ xi-măng năm 2018 thực hiện kiên cố hóa giao thông nông thôn được phân bổ tại Quyết định này để các địa phương sớm hoàn thành kế hoạch được giao.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch được giao tại Quyết định này.

4. Sở Tài chính chịu trách nhiệm lập thủ tục ứng trước kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh năm 2019 theo quy định (nguồn vốn hoàn ứng trong kế hoạch vốn đầu tư trung hạn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020); thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo nguồn vốn thanh toán; hướng dẫn, đôn đốc thực hiện quyết toán công trình hoàn thành theo quy định hiện hành.

5. Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi chịu trách nhiệm kiểm soát, thanh toán nguồn vốn theo quy định hiện hành và theo đúng quy định về cơ cấu nguồn vốn do UBND tỉnh ban hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT HĐND tỉnh;
- CT và PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, TH, KT, CB-TH;
- Lưu: VT, NNTN (Vũ 90).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC 1


TỔNG HỢP CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 15/03/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT

Khoản mục

Kế hoạch vn năm 2018

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

A

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018

394.200

144.200

250.000

1

Vốn NS trung ương trong kế hoạch trung hạn

144.200

144.200

Theo QĐ số 1854/QĐ-BKHĐT ngày 21/12/2017

2

Vốn NS tỉnh trong kế hoạch đầu tư trung hạn

190.000

190.000

Theo QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017

3

Vốn xổ số kiến thiết phân bổ theo quy định (10%/năm)

10.000

10.000

Theo QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017

5

Vốn ứng trước kế hoạch vốn đầu tư NS tỉnh năm 2019 (trong kế hoạch trung hạn năm 2016-2020)

50.000

50.000

Nguồn hoàn ứng là KH vốn NS tỉnh năm 2019 (trong KH đầu tư trung hạn)

B

DỰ KIẾN CÂN ĐỐI VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018

394.200

144.200

250.000

II

Thanh toán nợ đọng nông thôn mới các xã từ năm 2016 về trước (phần nợ thuộc cơ cấu vn tỉnh và vốn trung ương)

47.387

47.387

Bố trí từ nguồn kế hoạch vốn NS tỉnh năm 2018. Phân bổ chi tiết sau (sau khi tổng hợp số liệu quyết toán các dự án)

III

Vốn bố trí đầu tư kế hoạch năm 2018 (B-I-II)

346.813

144.200

202.613

1

Hỗ trợ xi măng năm 2018

35.000

35.000

Phụ lục 2 - Bố trí từ nguồn vốn ứng trước dự toán NS tỉnh năm 2019

2

Phân bổ thực hiện các dự án năm 2018

311.813

144.200

167.613

Phụ lục 3 - Bố trí từ nguồn kế hoạch vốn NS tỉnh năm 2018 và nguồn ứng trước KH vốn năm 2019

a)

Bố trí đủ vốn các dự án chuyển tiếp từ năm 2017

113.168

67.853

45.315

- Các dự án sử dụng vốn NS trung ương

67.853

67.853

- Các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh

45.315

45.315

b)

Bố trí khởi công mới năm 2018

198.645

76.347

122.298

PHỤ LỤC 2


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH HỖ TRỢ XI-MĂNG NĂM 2018 THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Nguồn vốn: Ứng trước dự toán ngân sách tỉnh năm 2019
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

HUYỆN, XÃ

Khối lượng (tấn)

Kinh phí (trđ)

Ghi chú

TỔNG SỐ

23.016,0

35.000

I

TP. QUẢNG NGÃI

730,0

1

Xã Tịnh Kỳ

207,0

2

Xã Nghĩa An

523,0

II

H. BÌNH SƠN

5.631,2

3

Xã Bình Long

188,3

4

Xã Bình Mỹ

2.377,3

5

Xã Bình Phú

3.065,6

III

H. SƠN TỊNH

211,8

6

Xã Tịnh Sơn

211,8

7

Xã Tịnh Trà

0,0

IV

H. TƯ NGHĨA

12.516,6

8

Xã Nghĩa Thọ

383,5

9

Xã Nghĩa Thắng

4.483,0

10

Xã Nghĩa Trung

3.028,0

11

Xã Nghĩa Hiệp

3.067,4

12

Xã Nghĩa Mỹ

1.554,7

V

H. MỘ ĐỨC

1.898,1

13

Xã Đức Hiệp

1.063,3

14

Xã Đức Phú

834,8

VI

H. ĐỨC PHỔ

1.872,7

15

Xã Phổ Thuận

1.872,7

VII

H. BA

0,0

16

Xã Ba Động

0,0

VIII

H. TRÀ BỒNG

0,0

17

Xã Trà Bình

0,0

IX

H. LÝ SƠN

155,6

18

Xã An Hải

155,6

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và Ngân sách tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT

HUYỆN, XÃ, DANH MỤC DỰ ÁN

Quyết định giao vốn

Quy

Vốn đầu tư

KH vốn NSTW và NS tỉnh đã bố trí đến hết năm 2017

Kế hoạch vn năm 2018

Ghi chú

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Tổng số

Trong đó

Vốn TW và vốn tỉnh

Vn huyện, T.phố, xã, vốn khác

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

TỔNG SỐ

877.849

644.460

233.389

123.336

311.813

167.613

144.200

Trong đó:

- Dự án chuyển tiếp

322.032

236.848

85.184

123.336

113.168

45.315

67.853

- Dự án khởi công mới

555.817

407.612

148.205

0

198.645

122.298

76.347

I

TP. QUẢNG NGÃI

83.911

62.416

21.495

13.822

28.672

20.368

8.304

1

Xã Tnh Kỳ

17.400

13.340

4.060

1.100

6.440

4.740

1.700

BNVB; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

1.100

1.700

-

1.700

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh Kỳ

464(2017)

4.000

2.800

1.200

1.100

1.700

1.700

* Công trình khởi công mới

13.400

10.540

2.860

-

4.740

4.740

-

Trường Mầm non Tịnh Kỳ

P.học và hạng mục khác

8.000

6.400

1.600

2.700

2.700

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà Đa năng trường THCS Tịnh Kỳ

4.500

3.600

900

1.500

1.500

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ

600

360

240

360

360

Sân thể thao thôn Kỳ Xuyên

300

180

120

180

180

2

Xã Tịnh Hòa

3.900

3.120

780

800

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

KCH kênh bờ cây Thị - Cống Một Tuất

464(2017)

924m

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

400

-

400

Trường tiểu học số 1 Tịnh Hòa

P.chức năng

2.400

1.920

480

400

400

3

Xã Tịnh Thiện

956

765

191

0

534

0

534

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

956

765

191

-

534

-

534

KCH kênh Gò Cát

340m

480

384

96

384

384

KCH kênh B10-VC9 - Đồng Bàu Tập Mỹ

340m

476

381

95

150

150

4

Xã Tịnh Ấn Tây

8.800

6.140

2.660

3.830

2.310

840

1.470

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

8.800

6.140

2.660

3.830

2.310

840

1.470

Nhà đa năng trường THCS Tịnh Ấn Tây

464(2017)

4.000

3.200

800

1.730

1.470

1.470

Mới được BS KH 2017 (330trđ)

Đ.thôn: Tuyến trên kênh B8

138(2017)

2000m

3.000

1.500

1.500

1.100

400

400

KCH Kênh B8 - Rộc Lờ, thôn Độc lập

138(2017)

900m

1.800

1.440

360

1.000

440

440

5

Xã Tịnh Ấn Đông

2.434

1.337

1.097

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.434

1.337

1.097

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến Ngã 3 đội 2 - giáp Hàng Gia Vĩnh Tuy (Hòa Bình)

306m

600

420

180

250

250

Đ.thôn: Tuyến Bà Lới đi trung tâm xã (Bình Đẳng)

1.023m

1.534

767

767

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Xuân Hương - vườn Hồ Cư (Độc Lập)

200m

300

150

150

150

150

6

Xã Tịnh An

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

-

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An

1280(2017)

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

7

Xã Tịnh Long

6.500

4.800

1.700

2.400

2.400

2.400

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

6.500

4.800

1.700

2.400

2.400

2.400

-

Phòng chức năng Trường THCS Tịnh Long

138(2017)

6 phòng

2.500

2.000

500

1.000

1.000

1.000

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh Long

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.400

1.400

1.400

8

Xã Nghĩa Hà

1.545

773

772

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.545

773

772

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Trường MG Hội An đi Đinh Tiết

400m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: Tuyến từ ngã 3 Bà Lũy đi Nguyễn Nhựt

630m

945

473

472

200

200

9

Xã Nghĩa Phú

11.000

8.400

2.600

4.000

4.400

4.400

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyn tiếp

11.000

8.400

2.600

4.000

4.400

4.400

-

Trường Mầm non Nghĩa Phú

138(2017)

7.000

5.600

1.400

2.500

3.100

3.100

Nhà Văn hóa xã, sân thể thao xã Nghĩa Phú

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.500

1.300

1.300

10

Xã Nghĩa An

24.600

18.720

5.880

0

8.380

6.880

1.500

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

24.600

18.720

5.880

-

8.380

6.880

1.500

Đ.xã: Đường trục chính xã Nghĩa An (đoạn từ cầu Phú Nghĩa đến thôn Tân Thạnh)

1733m

8.000

5.600

2.400

2.400

2.400

Trường tiểu học Phổ An

p.chức năng

3.200

2.560

640

1.200

1.200

Trường tiểu học Tân Mỹ

p.chức năng

3.200

2.560

640

1.200

1.200

Trường THCS Nghĩa An

Nhà hiệu bộ, P.chức năng

4.900

3.920

980

1.600

1.600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà đa năng trường THCS Nghĩa An

4.500

3.600

900

1.500

1.500

Tường rào, cổng ngõ, sân thể thao Nhà văn hóa các thôn Tân An, Phổ Trường, Phổ Trung, Tân Mỹ

800

480

320

480

480

11

Xã Tịnh Châu

1.176

941

235

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.176

941

235

-

500

-

500

Kênh Trạm bơm Núi Xinh - Rộc Tự, Kim Lộc

840m

1.176

941

235

500

500

12

Xã Tịnh Khê

1.600

1.280

320

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.600

1.280

320

-

500

-

500

Phòng chức năng trường Tiểu học Tịnh Khê 2

04 phòng

1.600

1.280

320

500

500

II

H. BÌNH SƠN

159.812

110.838

48.974

19.601

51.769

30.339

21.430

1

Xã Bình Hải

1.725

863

862

0

763

0

763

BNVB

* Công trình khi công mới

1.725

863

862

-

763

-

763

Đ.thôn: Tuyến nhà Bùi Thị Tình đi ngã 3 Gò Xong

550m

825

413

412

413

413

Đ.thôn: Tuyến từ Ngã Tư nhà Chị Mới - Bến cá Lề Chài (giai đoạn 2, thôn An Cường)

600m

900

450

450

350

350

2

Xã Bình Châu

1.500

1.200

300

600

700

0

700

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

600

700

-

700

Kiên cố hóa kênh B10-12-6

1175(2017)

1.000 m

1.500

1.200

300

600

700

700

3

Xã Bình Trị

1.000

800

200

600

200

0

200

BNVB; Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

1.000

800

200

600

200

-

200

KCH kênh ngõ Hiếu đi xóm cầu Hòa Tây

464(2017)

1.000 m

1.000

800

200

600

200

200

4

Xã Bình Thạnh

4.070

2.755

1.315

400

800

0

800

BNVB, đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.670

835

835

400

435

-

435

Đ.thôn: Tuyến Phước An 1 đến Tây Thành

464(2017)

1.500 m

1.670

835

835

400

435

435

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

365

-

365

Trường Tiểu học số 1 Bình Thạnh (cụm chính)

4 phòng học

2.400

1.920

480

365

365

5

Xã Bình Đông

3.200

2.400

800

460

770

0

770

BNVB, đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyn tiếp

800

480

320

460

20

-

20

Nhà văn hóa kết hợp trú bão thôn Sơn Trà

740(2017)

800

480

320

460

20

20

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

750

-

750

Trường tiểu học thôn Tân Hy

4 phòng học

2.400

1.920

480

750

750

6

Xã Bình Chánh

2.650

1.550

1.100

600

750

0

750

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.900

950

950

600

350

-

350

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Hồ Ngọc Nhân - Cầu Bờ Tràn

464(2017)

1300m

1.900

950

950

600

350

350

* Công trình khi công mới

750

600

150

-

400

-

400

Kiên cố hóa kênh Trung Minh đi Mỹ Tân

500m

750

600

150

400

400

7

Xã Bình Trung

1.650

885

765

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.650

885

765

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Đê Gò Hường - Đình (nối dài)

700m

1.050

525

525

140

140

Nhà văn hóa thôn Phú Lộc

cấp 4

600

360

240

360

360

8

Xã Bình Chương

1.700

1.190

510

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.700

1.190

510

-

500

-

500

Đ.xã: BTXM tuyến TL622B đi xóm 5 (tái định cư)

1.000m

1.700

1.190

510

500

500

9

Xã Bình Thanh Tây

2.235

1.352

884

0

750

0

750

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.235

1.352

884

-

750

-

750

Đ.thôn: Tuyến ĐH (Đông Tây) - Cao su nối tiếp

970m

1.455

728

728

450

450

KCH kênh KB12-6 nhánh rẽ - Đồng Giữa

600m

780

624

156

300

300

10

Xã Bình Thanh Đông

2.080

1.456

624

400

500

0

500

* Công trình chuyển tiếp

1.000

700

300

400

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến đường huyện đi xã Bình Hòa (GĐ2)

464(2017)

600m

1.000

700

300

400

300

300

* Công trình khởi công mới

1.080

756

324

-

200

-

200

Đ.xã: BTXM tuyến từ đường huyện đi xã Bình Hòa (giai đoạn 3)

600m

1.080

756

324

200

200

11

Xã Bình An

3.100

1.550

1.550

400

550

0

550

* Công trình chuyển tiếp

1.600

800

800

400

400

-

400

Đ.thôn: Tuyến Trường cấp II - Đá Tượng, An Khương (GĐ2)

464(2017)

1290m

1.600

800

800

400

400

400

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

150

-

150

Đ.thôn: Tuyến nhà Sơn Hiền đi Lê Quang Nữa

1.000m

1.500

750

750

150

150

12

Xã Bình Hiệp

2.400

1.680

720

0

750

0

750

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.400

1.680

720

-

750

-

750

Đ.xã: Tuyến Bình Hiệp - Bình Thanh Tây

1673m

2.400

1.680

720

750

750

13

Xã Bình Hòa

2.160

1.512

648

400

590

0

590

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

400

440

-

440

Đ.xã: BTXM tuyến Truông Cát - Bình Thanh Đông (GĐ1)

464(2017)

600 m

1.200

840

360

400

440

440

* Công trình khởi công mới

960

672

288

-

150

-

150

Đ.xã: BTXM tuyến Trường Lộc Tự đi Bình Hải (GĐ2)

600m

960

672

288

150

150

14

Xã Bình Khương

5.899

4.129

1.770

800

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.700

1.190

510

800

390

-

390

Đ.xã: BTXM tuyến ngã 3 Châu Thuận - giáp Bình Nguyên

464(2017)

1.137 m

1.700

1.190

510

800

390

390

* Công trình khởi công mới

4.199

2.939

1.260

-

410

-

410

Đ.xã: BTXM tuyến cầu Cây Sung đến Bình An

2.799 m

4.199

2.939

1.260

410

410

đường chiến lược của xã

15

Xã Bình Long

30.942

20.072

10.870

500

10.747

9.922

825

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.600

800

800

500

300

-

300

Đ.thôn: Tuyến cống Ông Thu - nhà quán Tám Kiếu

464(2017)

1050 m

1.600

800

800

500

300

300

* Công trình khởi công mới

29.342

19.272

10.070

-

10.447

9.922

525

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Thắng - QL 1A

700m

1.050

525

525

525

525

Đ.thôn: Tuyến Quán Bà Tuyết - Bình Hiệp

900m

1.350

675

675

300

300

Đ.thôn: Tuyến nhà Bảy Sang-đường Công vụ Bình Hiệp

610m

915

458

457

458

458

Đ.thôn: Tuyến TL622B - Cầu Tranh

450m

675

338

337

338

338

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Tiệp - QL1A

350m

525

263

262

263

263

Đ.thôn: Tuyến ngã tư Võ Văn Kiệt - Ngõ ông Tiên

800m

1.200

600

600

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Chí Bôi - Đập Bàn Nang

800m

1.200

600

600

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngã ba nhà ông Thủ - KDC số 10

900m

1.350

675

675

300

300

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Nên - nhà ông Đoàn Thảo

300m

450

225

225

225

225

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Hồ Thị Hồng - ngõ Ba Dũng

450m

675

338

337

338

338

Đ.thôn: Tuyến đường sắt - quán Bốn Canh

1.300m

1.950

975

975

400

400

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh từ BT đội 3 - ruộng Con Lương

750m

975

780

195

300

300

KCH kênh từ Gò Câu - ruộng Dưa

500m

600

480

120

250

250

KCH kênh từ Hồ 14 - Ngõ ông Niệm

700m

910

728

182

300

300

KCH kênh từ ngõ Hồ Kim Bềnh - Hóc Cuốc

450m

540

432

108

200

200

KCH kênh từ Hồ Văn Chính - Ao Kha

800m

1.040

832

208

450

450

KCH kênh từ kênh B32 - Gò Ổi

690m

897

718

179

350

350

KCH kênh từ Đập Truông Sanh - giáp đội 3

800m

1.040

832

208

450

450

Trường THCS Bình Long

6 phòng học, nhà đa năng

7.000

5.600

1.400

2.000

2.000

6P đã xuống cấp, ko sử dụng

Khu thể thao xã Bình Long

2.000

1.400

600

600

600

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Vĩnh

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Xuân

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Mỹ

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Yên

600

360

240

360

360

Sân thể thao, sửa chữa nhà văn hóa thôn Long Hội

300

180

120

180

180

Sân thể thao, sửa chữa nhà văn hóa thôn Long Bình

300

180

120

180

180

16

Xã Bình Minh

19.300

13.870

5.430

7.150

6.720

2.860

3.860

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

19.300

13.870

5.430

7.150

6.720

2.860

3.860

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Ông Dưỡng đi dốc Bình Khương

464(2017)

1500m

2.500

1.750

750

700

1.050

1.050

KCH kênh từ nhà ông Nguyễn Dân đến Kênh TN B35A

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

700

500

500

Phòng chức năng trường tiểu học số 1 Bình Minh

464(2017)

4 phòng

2.000

1.600

400

800

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến trường học Đức An đi đường Su (giáp Bình An)

1.000 m

1.500

1.050

450

300

750

750

Đ.thôn: Tuyến ngã 3 Trà Giang đi suối Bà Hiển (nối dài)

1.000 m

1.500

750

750

200

550

550

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đức An

600

360

240

150

210

210

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Võ Hùng đến Phan Tấn Tuấn

138(2017)

2000 m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

KCH kênh Thạch Nham - Đồng Sao Dài (giáp B34 nối dài)

138(2017)

1500 m

2.200

1.760

440

1.000

760

760

Tường rào, cổng, nhà xe, vệ sinh trường tiểu học số 2 Bình Minh

138(2017)

1.500

1.200

300

800

400

400

Nhà Văn hóa, sân thể thao xã Bình Minh

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.500

1.300

1.300

17

Xã Bình Mỹ

27.230

21.144

6.086

1.000

9.300

8.620

680

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

2.100

1.680

420

1.000

680

-

680

KCH kênh từ cuối kênh bê tông - đồng Đám Chứa

464(2017)

1.400 m

2.100

1.680

420

1.000

680

680

* Công trình khởi công mới

25.130

19.464

5.666

-

8.620

8.620

-

KCH kênh Hồ Phước Tích - đồng Cửa Chùa- Cầu Cao

1.600m

2.500

2.000

500

800

800

KCH kênh từ cống tưới Hóc Ngang - Đồng Bờ Đế

1.600m

2.880

2.304

576

1.100

1.100

KCH kênh B1-16 đến đồng ruộng Thùng

1.700m

2.600

2.080

520

1.000

1.000

KCH kênh B1-16-1 đến bến Cây Sung

1.200m

1.800

1.440

360

700

700

KCH kênh Bà Đế-Rộc Hội

1.500m

1.850

1.480

370

700

700

Trường Mầm non xã Bình Mỹ

5.000

4.000

1.000

1.500

1.500

Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ

P.hiệu bộ, P.chức năng

3.300

2.640

660

1.000

1.000

Khu thể thao xã Bình Mỹ

4.000

2.800

1.200

1.100

1.100

kết hợp nhà đa năng cho trường TH số 2

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Thạch An

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Phong

600

360

240

360

360

18

Xã Bình Nguyên

13.827

10.217

3.610

4.941

5.276

2.047

3.229

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

13.827

10.217

3.610

4.941

5.276

2.047

3.229

Đ.xã: BTXM tuyến ngã 3 trường mẫu giáo - nối tuyến Nguyên Khương

464(2017)

800 m

1.120

784

336

300

484

484

KCH Kênh B3-15-1-B (Rộc Cứu - Rộc Gấm)

464(2017)

800 m

1.040

832

208

400

432

432

KCH Kênh Trì Trì - Gò Mè- Gò Đến

464(2017)

800 m

1.040

832

208

400

432

432

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A-Bình Lộc-đập Học Dọc nối đường nhựa Bình Trung

2.097 m

2.830

1.981

849

300

1.681

1.681

KCH kênh từ máy gạo Nguyễn Tài Minh đến cây da Gò Vàng

400 m

500

400

100

200

200

200

Đ.xã: BTXM tuyến thôn Nam Bình I - ngã 3 trường mẫu giáo

138(2017)

1100 m

1.540

1.078

462

800

278

278

Đ.xã: BTXM Tuyến ADB3 Lò rèn - xóm 12, thôn Nam Bình I

138(2017)

2112 m

2.957

2.070

887

1.241

829

829

Mới được BS KH 2017 (241trđ)

Trường tiểu học số 1 Bình nguyên

138(2017)

07 phòng

2.800

2.240

560

1.300

940

940

Mới được BS KH 2017 (300trđ)

19

Xã Bình Phú

20.706

14.740

5.966

0

7.520

6.890

630

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

20.706

14.740

5.966

-

7.520

6.890

630

Đ.xã: Tuyến ngõ Huỳnh Tấn - biển (nối dài)

500m

900

630

270

630

630

Đ.thôn: Tuyến ngõ ông Sơn, thôn Phú Nhiêu 3 - ngõ ông Bá, thôn Phú Nhiêu 2

1.200m

1.560

780

780

400

400

Đ.thôn: Tuyến dốc bà Kiểu - ngõ Phạm Tấn Mãnh

820m

1.066

533

533

533

533

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Nguyễn Minh Thiên - nhà cũ bà Nguyễn Thị Hường, thôn Phú Nhiêu 2

500m

650

325

325

325

325

Đ.thôn: Tuyến dốc bà Kiểu - ngõ nhà bảy Quý

800m

1.040

520

520

520

520

KCH kênh từ nhà Ông Mãnh - Đồng Gừa

750m

1.050

840

210

400

400

KCH kênh từ mương tiêu - ngõ ông Hưng

200m

240

192

48

192

192

Trường Mầm non Bình Phú

Phòng học, nhà bếp, vệ sinh

6.000

4.800

1.200

1.600

1.600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Trường tiểu học Bình Phú

P.học, P.chức năng, nhà đa năng

5.000

4.000

1.000

1.500

1.500

Khu thể thao xã Bình Phú

2.000

1.400

600

700

700

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Nhiêu 2

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Thạnh 2

600

360

240

360

360

20

Xã Bình Phước

3.800

2.660

1.140

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2018, tạm dừng

* Công trình khởi công mới

3.800

2.660

1.140

-

800

-

800

Đ.xã: Tuyến tuyến Cống hộp (Cầu kênh) - giáp xã Bình Trị

2.375m

3.800

2.660

1.140

800

800

21

Xã Bình Tân

3.400

1.700

1.700

600

700

0

700

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.200

1.100

1.100

600

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến xóm Nhất - xóm Nhì

464(2017)

1.500 m

2.200

1.100

1.100

600

500

500

* Công trình khởi công mới

1.200

600

600

-

200

-

200

Đ.thôn: Tuyến Thuận Yên - Mỹ Lộc

800m

1.200

600

600

200

200

22

Xã Bình Thuận

1.850

1.235

615

350

750

0

750

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

700

490

210

350

140

-

140

Đ.xã: Tuyến từ nhà ông Lê Quang Sơn đến nhà ông Dương Xê

740(2017)

450 m

700

490

210

350

140

140

* Công trình khởi công mới

1.150

745

405

-

610

-

610

Đ.xã: BTXM tuyến từ nhà ông Lê Quang Sơn đến nhà ông Dương Xê (GĐ2)

350m

550

385

165

250

250

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tuyết Diêm 1

600

360

240

360

360

23

Xã Bình Thi

2.323

1.346

977

400

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình chuyển tiếp

1.400

700

700

400

300

-

300

Đ.thôn: Tuyến Trịnh Quang Đạo - Trịnh Thị Liên (An Châu)

464(2017)

900 m

1.400

700

700

400

300

300

* Công trình khởi công mới

923

646

277

-

200

-

200

Đ.xã: Nâng cấp mở rộng tuyến Tỉnh lộ 621 - Xóm 3, An châu

710m

923

646

277

200

200

24

Xã Bình Dương

1.066

533

533

0

533

0

533

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.066

533

533

-

533

-

533

Đ.thôn: BTXM Ngõ Huân - Ngõ Bên xã Bình Dương

710m

1.066

533

533

533

533

III

H. SƠN TỊNH

67.863

48.146

19.717

7.900

27.322

20.581

6.741

1

Xã Tịnh Giang

900

450

450

0

450

0

450

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

900

450

450

-

450

-

450

Đ.thôn: Tuyến Ông Triều khu dân cư Thổ Cao

600m

900

450

450

450

450

2

Xã Tịnh Bắc

14.083

10.523

3.560

5.400

5.123

3.123

2.000

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

14.083

10.523

3.560

5.400

5.123

3.123

2.000

Nhà hiệu bộ, phòng chức năng Trường THCS Tịnh Bắc

464(2017)

8 phòng

3.500

2.800

700

1.000

1.800

1.800

Nghĩa trang nhân dân Đồi ông Luyến

800

400

400

200

200

200

Đ.xã: BTXM Tuyến Xà ao - XN đá Ba Gia (GĐ2)

138(2017)

1050m

1.890

1.323

567

800

523

523

Trường MN bán trú Tịnh Bắc

138(2017)

4.750

3.800

950

2.000

1.800

1.800

Nhà văn hóa xã Tịnh Bắc

138(2017)

3.143

2.200

943

1.400

800

800

3

Xã Tịnh Đông

2.760

2.028

732

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.760

2.028

732

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến Tân Hưng - Cầu bà Doan (GĐ1)

1.000m

1.800

1.260

540

550

550

KCH kênh Bm1 - Tịnh Bắc

800m

960

768

192

250

250

4

Xã Tịnh Minh

16.034

10.974

5.060

0

10.974

10.974

0

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

16.034

10.974

5.060

-

10.974

10.974

-

Đ.xã: sân bóng xóm 7 (Minh Long) - Bìa Rừng Sằm

CV1551
(2017)

250m

450

315

135

315

315

Đ.thôn: ngã Ba trạm hạ thế cũ vòng qua hội trường xóm giáp cây Dầu Lai

CV1551
(2017)

480m

672

336

336

336

336

Đ.thôn: nhà ông Ánh xóm 1 thôn Minh Trung - Nhà ông Ân xóm 2 thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

730m

1.022

511

511

511

511

Đ.thôn: trường mẫu giáo xóm 6 - Nhà ông Phấn

CV1551
(2017)

440m

616

308

308

308

308

Đ.thôn: tuyến Ngã ba nhà Tuấn Hữu - Ngõ ông Lượng

CV1551
(2017)

130m

182

91

91

91

91

KCH Mương Rộc Xoắn (Ruộng Nguyễn Vân Sáu - Ruộng Nguyễn Tường)

CV1551
(2017)

1.540m

1.848

1.478

370

1.478

1.478

KCH Kênh Ngõ Bà Tâm - Kênh Liên Việt

CV1551
(2017)

300m

360

288

72

288

288

KCH Kênh xóm 6 (Ruộng Hai Tuyền - Rộc Bồi)

CV1551
(2017)

450m

540

432

108

432

432

KCH kênh Ruộng Trương Văn Nam - Vườn Đào Luôn

CV1551
(2017)

380m

456

365

91

365

365

KCH kênh Ruộng Nguyễn Ai - Ruộng thầu đất 4%

CV1551
(2017)

490m

588

470

118

470

470

Trường THCS Phạm Kiệt: 6 phòng hiệu bộ, trang thiết bị

CV1551
(2017)

3.500

2.800

700

2.800

2.800

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị Hội trường đa năng xã

CV1551
(2017)

1.000

700

300

700

700

Tường rào, cổng ngõ Khu thể thao xã

CV1551
(2017)

1.000

700

300

700

700

Sân vận động thôn Minh Thành

CV1551
(2017)

1.000

600

400

600

600

Mở rộng, nâng cấp sân vận động thôn Minh Long

CV1551
(2017)

500

300

200

300

300

Mở rộng, nâng cấp sân vận động thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

500

300

200

300

300

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Long

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Khánh

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Thành

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Chợ Đồng Có xã Tịnh Minh

CV1551
(2017)

1.000

500

500

500

500

5

Xã Tịnh Hiệp

1.890

1.414

476

0

600

0

600

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.890

1.414

476

-

600

-

600

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Ông Sang - ngõ Ông Võ Kỳ

700m

980

686

294

300

300

KCH Kênh Đập đèo (nối dài)

700m

910

728

182

300

300

6

Xã Tịnh Bình

3.380

2.596

784

600

556

0

556

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.080

756

324

600

156

-

156

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Hiệp - Ngõ Huân

464(2017)

600m

1.080

756

324

600

156

156

* Công trình khởi công mới

2.300

1.840

460

-

400

-

400

Trường mầm non Tịnh Bình (điểm trường trung tâm)

4 phòng

2.300

1.840

460

400

400

7

Xã Tịnh Thọ

2.960

1.820

1.140

600

690

0

690

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.700

1.190

510

600

590

-

590

Đ.xã: BTXM tuyến đường 27/7 (đoạn còn lại)

464(2017)

960m

1.700

1.190

510

600

590

590

* Công trình khởi công mới

1.260

630

630

-

100

-

100

Đ.thôn: Tuyến Tràn Vũng Thảo - Kênh B5

900m

1.260

630

630

100

100

8

Xã Tịnh Phong

2.928

2.050

878

600

740

0

740

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

600

240

-

240

Đ.xã: BTXM tuyến Trường Thọ - Thuận Yên

464(2017)

660m

1.200

840

360

600

240

240

* Công trình khởi công mới

1.728

1.210

518

-

500

-

500

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ bà Định - Tịnh Ấn Đông (đoạn còn lại)

960m

1.728

1.210

518

500

500

9

Xã Tịnh Hà

3.000

2.400

600

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

3.000

2.400

600

-

800

-

800

Trường Mầm Non Tịnh Hà

4 P.học

3.000

2.400

600

800

800

10

Xã Tịnh Sơn

19.928

13.891

6.037

700

6.589

6.484

105

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.150

805

345

700

105

-

105

Đ.xã: Tuyến Trường TH An Thọ-Ngõ ông Phi (đoạn còn lại)

464(2017)

640m

1.150

805

345

700

105

105

* Công trình khởi công mới

18.778

13.086

5.692

-

6.484

6.484

-

Đ.xã: BTXM tuyến Mương chợ Tổng-Đội 5, thôn Đông

1.500m

2.700

1.890

810

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến Cầu Bến Bè - Ngõ Bà Ái - Ngõ ông Hậu - QL24B

1.100m

1.980

1.386

594

600

600

Đ.xã: BTXM tuyến ngõ ông Thọ - ngõ ông Trạng - giáp đường đi Gò Lầy

700m

1.260

882

378

400

400

Đ.thôn: Tuyến QL24B (ngõ Ông Tuyền) - Bờ Kè

200m

280

140

140

140

140

Đ.thôn: Tuyến QL24B (trường mẫu giáo) - Bờ Kè

150m

210

105

105

105

105

Đ.thôn: Tuyến QL24B - Bờ Kè (ngõ Mười Lữ)

120m

168

84

84

84

84

Đ.thôn: Tuyến QL24B (ngõ Ông Chí) - ngõ Ông Nghĩa

400m

560

280

280

280

280

Đ.thôn: Tuyến ngõ Nguyễn Ngọc Anh - đường cái núi

300m

420

210

210

210

210

Đ.thôn: Tuyến ngõ Nguyễn Phi - ngõ Ông Hồng

180m

250

125

125

125

125

Đ.thôn: Tuyến ngõ Ông Hai - ngõ Ông Chín Nghi

230m

320

160

160

160

160

KCH kênh Bơm Chợ Tổng - Đồng Cây Quýt

610m

730

584

146

300

300

Trường Tiểu học Tịnh Sơn - Phân hiệu Trung tâm

6P.học, nhà VS, sân vườn

4.500

3.600

900

1.200

1.200

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Hội trường đa năng, kết hợp Nhà văn hóa xã Tịnh Sơn

Sửa chữa, mở rộng

2.000

1.400

600

620

620

Khu thể thao xã Tịnh Sơn

2.000

1.400

600

620

620

Kể cả sân vận động

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đông

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Diên Niên

600

360

240

360

360

Sân thể thao, tường rào nhà văn hóa thôn An Thọ

200

120

80

120

120

11

Xã Tịnh Trà

Đạt chuẩn 2018, đủ tiêu chí

IV

H. TƯ NGHĨA

169.764

116.451

53.312

18.861

57.660

44.393

13.267

1

Xã Nghĩa Thọ

11.000

8.270

2.730

889

4.501

2.590

1.911

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

889

1.911

-

1.911

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Thọ

464(2017)

4.000

2.800

1.200

888,6

1.911

1.911

Mới được BS KH 2017 (88,572trđ)

* Công trình khởi công mới

7.000

5.470

1.530

-

2.590

2.590

-

Đ.xã: BTXM tuyến nhà ông Phạm Mấy - Đồng Chặt

600 m

1.000

900

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến Nhà ông No - Nhà ông Phương (GĐ2)

1.060m

2.400

1.920

480

800

800

Tường rào, cổng ngõ, sân chơi trường mầm non

1.200

960

240

400

400

Sân thể thao trường tiểu học

300

240

60

240

240

Khu thể thao xã Nghĩa Thọ

2.000

1.400

600

700

700

Nghĩa trang nhân dân Trảng Đế

100

50

50

50

50

2

Xã Nghĩa Thương

3.500

1.400

2.100

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

3.500

1.400

2.100

-

500

-

500

Cầu Mỹ Sơn 2

40m

3.500

1.400

2.100

500

500

Tỉnh hỗ trợ 40%, H đầu tư

3

Xã Nghĩa Kỳ

11.008

8.286

2.722

4.150

4.136

2.190

1.946

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

11.008

8.286

2.722

4.150

4.136

2.190

1.946

KCH kênh NVC-18A

464(2017)

1252m

2.190

1.752

438

1.000

752

752

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh N4-3

464(2017)

1121m

1.280

1.024

256

700

324

324

KCH kênh NVC5

900 m

1.200

960

240

300

660

660

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hội Bắc 1

600

360

240

150

210

210

KCH kênh N4.6.2

138(2017)

1112m

1.738

1.390

348

800

590

590

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Kỳ

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

4

Xã Nghĩa Phương

650

520

130

0

520

0

520

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

650

520

130

-

520

-

520

KCH kênh N10-12-1

500m

650

520

130

520

520

5

Xã Nghĩa Sơn

1.050

525

525

0

525

0

525

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.050

525

525

-

525

-

525

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phùng - Nghĩa địa

700m

1.050

525

525

525

525

6

Xã Nghĩa Thắng

30.477

19.860

10.617

0

10.199

9.649

550

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

30.477

19.860

10.617

-

10.199

9.649

550

Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 623B - Kênh chính Nam (Xóm 1, thôn An Tây)

680m

1.156

809

347

550

550

Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Tỏa - giáp đường Quốc phòng

1.000m

1.700

1.190

510

400

400

Đ.xã: Tuyến Nhà máy gạch Tuynel Phú Điền đến kênh chính Nam

1.500m

2.550

1.785

765

700

700

Đ.xã: Tuyến Chợ chiều Quyết Thắng - Kênh chính Nam

1.940m

3.298

2.309

989

800

800

Đ.xã: Tuyến cầu suối Ri - vườn bà Minh (cũ)

1.340m

2.278

1.595

683

600

600

Đ.xã: Tuyến Ngõ ông 6 Đức - giáp đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ

1.430m

2.431

1.702

729

702

702

Đ.thôn: Tuyến Nhà văn hóa xóm 4 - Ngõ Ông Đoàn (An Cư)

1.060m

1.484

742

742

300

300

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Bà Đào - Ngõ Ông Hoàng

1.010m

1.414

707

707

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Búp - Vườn đào củ

820m

1.148

574

574

574

574

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Minh - Ngõ Bà Lơn

990m

1.386

693

693

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Xí-Ngõ Ông Quân (An Nhơn)

950m

1.330

665

665

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Có-Ngõ Ông Bưởi (An Nhơn)

790m

1.106

553

553

553

553

KCH kênh NVC10 (K0+300 + Kc)

1.050m

1.260

1.008

252

400

400

KCH kênh NVC10B

980m

1.176

941

235

400

400

KCH kênh N2-2-2

800m

960

768

192

300

300

KCH kênh NVC10-1

500m

600

480

120

280

280

KCH kênh N2-2-4

500m

600

480

120

280

280

Khu thể thao xã Nghĩa Thắng

1.000

700

300

300

300

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tân

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tráng

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tây

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Cư

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Nhơn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hòa Nam

600

360

240

360

360

7

Xã Nghĩa Thuận

16.320

11.384

4.936

6.955

4.428

2.304

2.124

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

16.320

11.384

4.936

6.955

4.428

2.304

2.124

Đ.xã: BTXM tuyến 623B (Ngõ Mười Sau) - Gò Cẩm

464(2017)

970m

1.900

1.330

570

875

455

455

Mới được BS KH 2017 (74,919trđ)

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Tám Đầy - Ngõ Hai Ní

464(2017)

650m

1.300

910

390

700

210

210

Kênh Nbm2 - KD

464(2017)

1030m

2.000

1.600

400

981

619

619

Mới được BS KH 2017 (180,523trđ)

Nhà văn hóa thôn Phú Thuận Tây

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Phú Thuận

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Bắc

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Nam

600

360

240

150

210

210

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Ngõ Sang) - Cầu Máng

138(2017)

1098m

2.300

1.610

690

1.000

610

610

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Hà Một) - Xóm Đảo

138(2017)

1061m

1.920

1.344

576,1

800

544

544

Đã QT

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Ngõ Phu)-Ngã ba đường bê-tông

138(2017)

787m

1.500

1.050

450

800

250

250

Nhà văn hóa xã Nghĩa Thuận

138(2017)

3.000

2.100

900

1.200

900

900

8

Xã Nghĩa Trung

30.256

21.261

8.995

800

10.335

9.805

530

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.900

1.330

570

800

530

-

530

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Ô Vinh - ngõ Trầm (X12)

464(2017)

944m

1.900

1.330

570

800

530

530

* Công trình khởi công mới

19.931

8.425

-

9.805

9.805

-

Đ.xã: BTXM tuyến cầu Phủ - Ngã 3 Đập Mít

2.100m

3.150

2.205

945

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến Nhà ông Lựu - nhà ông Quyền

780m

1.170

819

351

400

400

Đ.xã: BTXM tuyến BV Tư Nghĩa - giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận

1.050m

1.575

1.103

473

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến Ga Phú văn - nhà Bùi Tá Dụng

1.580m

2.370

1.659

711

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến Bùi Tá Quảng - Nguyễn Mùa

570m

855

599

257

300

300

Đ.xã: BTXM tuyến Đường vào Nghĩa Địa Cồn Đào

300m

450

315

135

315

315

Đ.thôn: Tuyến Nhà Tuất Em - ông Đạt - ông Nho

1.100m

1.210

605

605

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nhà ông Hiếu - Đường Cầu Phủ - Đập Mít

800m

880

440

440

440

440

Đ.thôn: Tuyến Nhà Phan Đình Huệ - đập Bến Nén

1.090m

1.199

600

599

300

300

KCH Kênh N8-VC4

1.360m

1.768

1.414

354

700

700

KCH Kênh N10-8

2.010m

2.613

2.090

523

900

900

KCH Kênh N8-VC6

520m

676

541

135

270

270

KCH Kênh N10-8-1

1.200m

1.800

1.440

360

700

700

KCH Kênh N10-9

900m

1.170

936

234

450

450

KCH Kênh N10-10B

900m

1.170

936

234

450

450

Nhà văn hóa, khu thể thao xã Nghĩa Trung

4.500

3.150

1.350

1.200

1.200

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Văn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Hội

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hà 1

600

360

240

360

360

9

Xã Nghĩa Hiệp

29.245

19.819

9.426

700

9.437

9.017

420

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.600

1.120

480

700

420

-

420

Đ.xã: BTXM tuyến Chợ Hải Châu - Thôn Hải Môn (GĐ2)

464(2017)

876,5m

1.600

1.120

480

700

420

420

* Công trình khởi công mới

27.645

18.699

8.946

-

9.017

9.017

-

Đ.xã: BTXM tuyến Bến đò Đức Thắng - Gò Dương Lý

1.685m

2.999

2.099

900

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến ngã ba Bà Đô- Cầu Bà Siêng

1.841m

2.999

2.099

900

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến NM Tạ Cho - Cầu Bàu Ngang

1.323m

2.380

1.666

714

600

600

Đ.thôn: Tuyến Trần Việt - Đặng Đức

556m

834

417

417

417

417

Đ.thôn: Tuyến Ông Được - Ông Sĩ

1.233m

1.850

925

925

400

400

Đ.thôn: Tuyến cống Bà Loan - Nhà Lương Trợ

862m

1.293

647

647

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Tòa - Cầu Kênh

858m

1.287

644

644

300

300

KCH kênh N16-11-VC4

500m

600

480

120

300

300

KCH kênh N16-14KD

600m

840

672

168

300

300

KCH kênh N16-11-4 KD

450m

540

432

108

300

300

KCH kênh N16-VC7 KD

502m

602

482

120

300

300

Kênh trạm bơm Đông Mỹ

1.120m

1.568

1.254

314

600

600

KCH kênh N16-15-16

718m

1.005

804

201

400

400

KCH kênh N16-15-18

620m

868

694

174

300

300

KCH kênh N16-15-24

700m

980

784

196

300

300

Nhà văn hóa xã Nghĩa Hiệp

4.000

2.800

1.200

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đông Mỹ

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng Viên

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hải Môn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Năng Đông

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Năng Xã.

600

360

240

360

360

10

Xã Nghĩa Mỹ

20.210

14.338

5.872

800

6.858

6.100

758

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.260

1.008

252

800

208

-

208

KCH kênh N16-3-7

464(2017)

900m

1.260

1.008

252

800

208

208

* Công trình khởi công mới

18.950

13.330

5.620

-

6.650

6.100

550

Đ.xã: Tuyến Ngã 4 Cầu Mống - Huỳnh Văn Lộc

1.000m

1.500

1.050

450

550

550

Đ.xã: Tuyến Ông Bộ đi Nhà Thờ

1.200m

1.800

1.260

540

500

500

Đ.xã: Tuyến Ngã ba Bà Tốt - Ngõ Ông Y

1.000m

1.500

1.050

450

500

500

Đ.thôn: Tuyến Trường mẫu giáo đội 3-cống Ông Được

600m

900

450

450

450

450

Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông 9 Hoàng - Ngõ ông Đường

700m

1.050

525

525

525

525

Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Đạt - Ngõ ông Nhân

700m

1.050

525

525

525

525

KCH Kênh N16-8A-1

700m

910

728

182

300

300

KCH Kênh N16-9-4

700m

910

728

182

300

300

KCH Kênh N16-VC-1

1.200m

1.680

1.344

336

600

600

KCH Kênh N16-VC9

700m

910

728

182

350

350

KCH Kênh N16-3-5

900m

1.260

1.008

252

450

450

KCH Kênh N16 - Bến Gành

700m

980

784

196

300

300

Nhà văn hóa xã Nghĩa Mỹ

3.500

2.450

1.050

1.000

1.000

Khu thể thao xã Nghĩa Mỹ

1.000

700

300

300

300

11

Xã Nghĩa Điền

14.297

9.703

4.594

4.567

5.136

2.738

2.398

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

14.297

9.703

4.594

4.567

5.136

2.738

2.398

Đ.xã: Nhà Lê Giỏi đi Nghĩa trang nhân dân xã

464(2017)

1578m

2.736

1.915

821

900

1.015

1.015

Đ.thôn: Tuyến Phạm Duy Nguyên - Cầu tréo

464(2017)

2079m

2.539

1.270

1.269

767

503

503

KCH Kênh N8-2 (GĐ1)

464(2017)

1000m

1.600

1.280

320

700

580

580

Đ.thôn: Chùa An Điền - Lưu Danh

653 m

1.000

500

500

200

300

300

KCH Kênh N6 VC BS

138(2017)

1360m

2.422

1.938

484

800

1.138

1.138

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Điền

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

12

Xã Nghĩa Lâm

700

560

140

0

560

0

560

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

700

560

140

-

560

-

560

KCH kênh cầu máng Đồng Mới - Hóc Lầy

500m

700

560

140

560

560

13

Xã Nghĩa Hòa

1.050

525

525

0

525

0

525

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.050

525

525

-

525

-

525

Đ.thôn: Tuyến Ba Đào - Ông Mùi - Tân Quang

700m

1.050

525

525

525

525

V

H. NGHĨA HÀNH

43.992

31.357

12.635

8.030

16.560

4.398

12.162

1

Xã Hành Nhân

2.450

1.585

865

0

1.195

0

1.195

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

2.450

1.585

865

-

1.195

-

1.195

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Lê Thị Hồng - Đường huyện

200 m

180

90

90

90

90

Đ.thôn: Tuyến từ Kênh N12 - nhà ông Trần Nguyện

250 m

270

135

135

135

135

KCH kênh từ Vườn Hoàng - ruộng Hương Hỏa

800 m

800

640

160

250

250

Nhà văn hóa thôn Nghĩa Lâm

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa thôn Phước Lâm

600

360

240

360

360

2

Xã Hành Thiện

4.060

2.813

1.247

0

1.315

0

1.315

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

4.060

2.813

1.247

-

1.315

-

1.315

Đ.xã: ĐT624 - Ngõ Bùi Cảnh- Ngõ Mai Văn Thanh - ĐT624

1.000 m

1.500

1.050

450

400

400

Đ.xã: ĐT624 - Ngõ Nguyễn Đình Điều

300 m

450

315

135

315

315

KCH kênh từ trạm bơm Vạn Xuân - Mễ Sơn

700 m

910

728

182

300

300

Xây mới 02 nhà văn hóa thôn

1.200

720

480

300

300

3

Xã Hành Trung

1.700

850

850

0

850

0

850

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.700

850

850

-

850

-

850

Đ.thôn: tuyến Ngõ Trương Thi - Ngõ Nguyễn Tôn

1.000 m

1.300

650

650

650

650

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Sử- Lâm Tường

290 m

400

200

200

200

200

4

Xã Hành Đức

4.020

2.955

1.065

0

1.235

0

1.235

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

4.020

2.955

1.065

-

1.235

-

1.235

Đ.thôn: tuyến Kênh N14 - Gò Da

400 m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: tuyến ngõ ông Bá - Ngõ ông 10 Ù

300 m

270

135

135

135

135

KCH kênh Kênh N12-3

1.500 m

1.350

1.080

270

300

300

KCH kênh từ Mương Ố - Đồng Phan Thượng

2.000 m

1.800

1.440

360

500

500

5

Xã Hành Dũng

12.780

9.504

3.276

4.300

4.260

1.600

2.660

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

11.100

8.160

2.940

4.300

3.860

1.200

2.660

Đ.thôn: Tuyến Bùi Tấn Chất - Gò Cây Kén, thôn An Phước

464(2017)

1600m

2.400

1.200

1.200

1.000

200

200

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh Bm5

1.500 m

1.800

1.440

360

300

1.140

1.140

Kênh VC-24

1.000 m

1.200

960

240

200

760

760

KCH kênh N1 nối dài

500 m

600

480

120

200

280

280

KCH kênh Hố Cau

1.500 m

600

480

120

200

280

280

KCH Kênh VC-22 (nối dài)

138(2017)

1500m

2.250

1.800

450

1.200

600

600

KCH Kênh Đập Xã Câu - Rộc Ứng

1280(2017)

1121m

1.557

1.246

311

1.000

246

246

KCH Kênh VC-24

1280(2017)

500m

693

554

139

200

354

354

* Công trình khởi công mới

1.680

1.344

336

-

400

400

-

KCH kênh Bm5 (giai đoạn 2)

1.400 m

1.680

1.344

336

400

400

6

Xã Hành Phước

3.070

1.985

1.085

0

1.220

0

1.220

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

3.070

1.985

1.085

-

1.220

-

1.220

Đ.xã: Tuyến Ông Tòng - Trần kim Giao

500 m

750

525

225

300

300

Đ.xã: Tuyến Vườn Ba Hờ - Vườn Thành Tô

800 m

1.200

840

360

300

300

Đ.thôn: Tuyến Phạm Khai - Kênh Chính Nam

400 m

520

260

260

260

260

Nhà văn hóa thôn Đề An

600

360

240

360

360

7

Xã Hành Tín Đông

3.500

2.450

1.050

0

1.000

0

1.000

* Công trình khởi công mới

3.500

2.450

1.050

-

1.000

-

1.000

Nhà Văn hóa xã Hành Tín Đông

3.500

2.450

1.050

1.000

1.000

8

Xã Hành Tín Tây

12.412

9.215

3.197

3.730

5.485

2.798

2.687

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

10.852

7.967

2.885

3.730

4.237

1.550

2.687

KCH kênh Đập Thang - Đuôi Cây ổi

464(2017)

900m

1.350

1.080

270

880

200

200

Mới được BS KH 2017 (280trđ)

Đ.xã: KCH tuyến Gò Làng - Gò Cây Da

500 m

750

525

225

200

325

325

KCH kênh tưới đập Mã Giá - Đập Sầu Đâu

360 m

432

346

86

200

146

146

KCH kênh Nguyễn Thường - Nguyễn Thị Thông

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh đập ruộng Thế - Đoàn Minh

600 m

720

576

144

200

376

376

KCH kênh đập Sầu Đâu - Thâm đồng

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh Thanh Ba - đập Mã Giá

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh đập Hóc Bắc - ruộng Ông Như - ruộng Ông Lái

800 m

960

768

192

200

568

568

Nhà văn hóa kết hợp tránh bão lũ và sân thể thao thôn Tân Phú 1

1.200

720

480

200

520

520

Nhà văn hóa xã, sân thể thao xã Hành Tín Tây

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.250

1.550

1.550

Mới được BS KH 2017 (50trđ)

* Công trình khởi công mới

1.560

1.248

312

-

1.248

1.248

-

KCH kênh Ông Phú - Ông Thuận

400 m

480

384

96

384

384

KCH kênh Đập Mỏ Giang - Đám ruộng Thuận

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh Ông Bưng - Cầu Đát

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh nhà Ông Dự - giáp ruộng Nguyễn Khanh

300 m

360

288

72

288

288

9

Xã Hành Thuận

Đạt chuẩn 2015, không đề xuất đầu tư mới

10

Xã Hành Minh

11

Xã Hành Thịnh

VI

H. MỘ ĐỨC

98.071

69.226

28.845

12.966

32.620

21.402

11.218

1

Xã Đức Minh

2.500

1.750

750

800

950

0

950

BNVB; đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.500

1.750

750

800

950

-

950

Đ.xã: BTXM tuyến Kinh tế mới Đức Minh

464(2017)

1400m

2.500

1.750

750

800

950

950

2

Xã Đức Li

3.700

2.840

860

400

890

-

890

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

400

440

-

440

Đ.xã: BTXM tuyến Trần Thị Bé - Hố Rác

464(2017)

1000m

1.200

840

360

400

440

440

* Công trình khởi công mới

2.500

2.000

500

-

450

-

450

Hệ thống cấp điện xóm A

2.500

2.000

500

450

450

3

Xã Đức Thắng

2.315

1.620

695

0

800

0

800

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.315

1.620

695

-

800

-

800

Đ.xã: tuyến Ngõ Hoa - Bãi Tắm

750 m

1.125

787

338

350

350

Đ.xã: tuyến Tân Định - Dương Quang (GĐ2)

850 m

1.190

833

357

450

450

4

Xã Đức Chánh

4.930

3.451

1.479

800

910

-

910

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.260

540

800

460

-

460

Đ.xã: BTXM tuyến Cống Trắng - Thôn 4 (GĐ2)

464(2017)

1000m

1.800

1.260

540

800

460

460

* Công trình khởi công mới

3.130

2.191

939

-

450

-

450

Đ.xã: Tuyến Mỏ Cày - Thôn 1

900 m

1.530

1.071

459

200

200

Đ.xã: Tuyến Phú Nhơn - Thôn 4 (giai đoạn 2)

600 m

1.600

1.120

480

250

250

Có cầu bảng qua mương

5

Xã Đức Phong

1.340

670

670

-

670

-

670

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.340

670

670

-

670

-

670

Đ.thôn: tuyến từ Chùa - Chợ

690 m

690

345

345

345

345

Đ.thôn: Từ Q.Lộ 1A - Mương Gò Giành

650 m

650

325

325

325

325

6

Xã Đức Thạnh

7.860

5.628

2.232

3.700

1.928

1.688

240

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

7.860

5.628

2.232

3.700

1.928

1.688

240

Đ.xã: BTXM Tuyến Xóm Trụ - Đức Minh (GĐ2)

464(2017)

600m

1.200

840

360

600

240

240

Đ.xã: BTXM Tuyến Đôn Lương - Đức Tân

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

Đ.xã: BTXM Tuyến Phước Nam - Xóm Lê

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

Đ.xã: BTXM Tuyến xóm Trụ - Đức Minh

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

KCH Kênh Gò Chòi - Sông Tiêu

138(2017)

900m

1.260

1.008

252

700

308

308

7

Xã Đức Hòa

15.940

11.452

4.488

5.566

5.886

2.000

3.886

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

15.940

11.452

4.488

5.566

5.886

2.000

3.886

Đ.xã: BTXM tuyến Phước An - Phước Luông

464(2017)

1000m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh S22Bis18

464(2017)

1050m

1.470

1.176

294

700

476

476

KCH kênh Châu Me Gò

464(2017)

1050m

1.470

1.176

294

876

300

300

Mới được BS KH 2017 (176trđ)

Cầu trên tuyến đường xã Cầu Đá - giáp Hành Thịnh

12 m

4.000

2.800

1.200

590

2.210

2.210

Khu thể thao xã

1.000

700

300

200

500

500

Đ.xã: BTXM Tuyến Cống Cao, Phước Hiệp - Cầu Đá

138(2017)

2000m

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

Đ.xã: BTXM Tuyến Cầu Đá - giáp Hành Thịnh

138(2017)

1000m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

8

Xã Đức Lân

2.200

1.540

660

600

510

-

510

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.300

910

390

600

310

-

310

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A (ngõ Dương Cảnh) - Miểu Gò Đá

464(2017)

670m

1.300

910

390

600

310

310

* Công trình khởi công mới

900

630

270

-

200

-

200

Đ.xã: Tuyến đường QL1A (ngõ ông Thái) - Kênh Chính Nam

500 m

900

630

270

200

200

9

Xã Đức Hiệp

28.978

20.730

8.248

600

9.954

8.984

970

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

464(2017)

1.100

770

330

600

170

-

170

Đ.xã: BTXM tuyến Trạm Bơm HTXNN - Bến Thóc

464(2017)

550m

1.100

770

330

600

170

170

* Công trình khởi công mới

27.878

19.960

7.918

-

9.784

8.984

800

Đ.xã: BTXM tuyến Trạm Bơm HTXNN - Đập Bến Thóc

320 m

576

403

173

403

403

Đ.xã: BTXM tuyến Chợ Vom - Cầu Máng

1.500m

2.700

1.890

810

750

750

Đ.xã: BTXM tuyến Phước Sơn - Phú An

350 m

630

441

189

441

441

Đ.xã: BTXM tuyến Xóm 1, An Long - Ti 2

1.500 m

2.700

1.890

810

800

800

Đ.thôn: Tuyến Bảng Di Tích-Ngõ Thái

660 m

660

330

330

330

330

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Ngọc Dũng - Ngã ba nội đồng

690 m

690

345

345

345

345

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Vinh-Ngõ Huân

490 m

490

245

245

245

245

Đ.thôn: Tuyến Trạm Hạ Thế- Cấm 2

500 m

500

250

250

250

250

Đ.thôn: Tuyến Phạm Cần - Lê Phu - Huỳnh Tới

1.000 m

1.000

500

500

500

500

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Be-Ngõ Năm Lô

700 m

700

350

350

350

350

KCH kênh từ S18 - Huỳnh Trung

830 m

1.162

930

232

450

450

KCH kênh từ Cống Kít rào hai Tính-Ruộng Nguyễn Hoa Rộc Sa

900 m

1.260

1.008

252

500

500

KCH kênh Phạm Cân - Lê Phu

1.000 m

1.400

1.120

280

500

500

KCH kênh từ ngõ Huỳnh - Bùi Dục(Gđ 2)

700 m

910

728

182

360

360

Trường Mầm non Đức Hiệp (Cơ sở 1)

phòng học, nhà ăn

4.800

3.840

960

1.300

1.300

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Trường Tiểu học Đức Hiệp

phòng học

3.600

2.880

720

1.000

1.000

Nhà văn hóa xã Đức Hiệp

3.500

2.450

1.050

900

900

Nhà văn hóa Thôn Chú Tượng

600

360

240

360

360

10

Xã Đc Phú

26.408

18.205

8.203

500

9.062

8.730

332

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.040

832

208

500

332

-

332

KCH kênh Đồng Ao - Vô vi

464(2017)

800m

1.040

832

208

500

332

332

* Công trình khởi công mới

25.368

17.373

7.995

-

8.730

8.730

-

Đ.xã: BTXM Tuyến xóm Minh Lý - Đồng Đỗ

550 m

990

693

297

300

300

Đ.xã: BTXM Tuyến Phước Vĩnh - Phước Đức

350 m

630

441

189

441

441

Đ.thôn: Tuyến Cao Văn Thái đi Trần Thị Đời - Lê Văn Lâm - Đỗ Đình Tường

1.000 m

1.000

500

500

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Văn Quảng đi Lưu Minh - Lê Văn Tâm di Phạm Thành đi bản tin bò Đàn

1.193 m

1.193

597

596

300

300

Đ.thôn: Tuyến Phạm Điền - Nguyễn Thị Nông - bản tin đi gò sàn

1.020 m

1.020

510

510

300

300

Đ.thôn: Đoàn Thị Hồng Vân - Nhà thờ - Lê Kim Trọng - Nguyễn Thành Đức - bà Tâm đi Ngõ Chợ

1.433 m

1.433

717

716

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyên Khâm - Nguyễn Phán - Ngô Nghiệp - Đinh Văn Pháp - Lê Tấn Châu

905 m

905

453

452

453

453

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Quốc Tuấn đi Trần Đình Ba - Lê Tấn Mười - Lê Quang Khanh

551 m

551

276

275

276

276

Đ.thôn: Tuyến Huỳnh Ngọc Vân - Gò Chòi - Nguyễn Ri đoàn ngọc bản đi Nguyễn Ngọc

720 m

720

360

360

360

360

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Truyền - Cống Ngõ Lũy - Ngô Tấn Nhơn

1.310 m

1.310

655

655

300

300

KCH Tuyến kênh Nguyễn Phán - Đồng Gáo

1.350 m

1.890

1.512

378

600

600

KCH Tuyến kênh Đồng Phủ - Cây Dum

800 m

1.120

896

224

400

400

KCH Tuyến kênh Cây Muồng - Đồng Ké

670 m

938

750

188

300

300

KCH Tuyến kênh Gò Cun - Bầu Tuần

750 m

1.050

840

210

400

400

KCH Tuyến kênh Vườn Chòi - Đồng Choại

1.500m

2.100

1.680

420

700

700

KCH Tuyến kênh Triền Rộc Cấm

670 m

938

750

188

350

350

KCH Tuyến kênh Cây Đen - Bầu Làng

700 m

980

784

196

350

350

Trường Mầm non Đức Phú

Nhà hiệu bộ, P.chức năng

2.000

1.600

400

700

700

Trường Tiểu học Đức Phú (CS1)

04 phòng học

2.400

1.920

480

900

900

Sửa chữa, nâng cấp Hội trường UBND xã Đức Phú

1.200

840

360

400

400

Sửa chữa, cải tạo Nhà văn hóa, sân thể thao 5 thôn

1.000

600

400

300

300

11

Xã Đức Tân

700

560

140

-

560

-

560

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

700

560

140

-

560

-

560

KCH tuyến kênh đạt 5

500 m

700

560

140

560

560

12

Xã Đức Nhuận

1.200

780

420

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.200

780

420

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Võ Kim Anh - Bầu dài

600 m

600

300

300

300

300

FCCH kênh S18-2-5-a1 - Đồng Gò

500 m

600

480

120

200

200

VII

H. ĐỨC PHỔ

83.965

58.516

25.449

16.193

25.522

13.812

11.710

1

Xã Phổ An

11.800

7.540

4.260

4.457

3.082

1.000

2.082

BNVB; Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

11.800

7.540

4.260

4.457

3.082

1.000

2.082

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Phổ An

464(2017)

4.000

2.800

1.200

1.000

1.800

1.800

KCH kênh Gò Voi - Gò Tấn

464(2017)

1000m

1.400

1.120

280

1.000

120

120

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh N10 - Gò Kiến

464(2017)

1000km

1.400

1.120

280

957

162

162

Mới được BS KH 2017 (157,197trđ)

Đ.thôn: Tuyến Hòa Nam, thôn An Thạch

138(2017)

1500m

2.300

1.150

1.150

700

450

450

Đ.thôn: Tuyến bà Nhu

138(2017)

1500m

2.700

1.350

1.350

800

550

550

2

Xã Phổ Châu

3.530

2.231

1.299

800

981

-

981

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.330

1.631

699

800

831

-

831

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A- Hồ Cây Sanh, thôn Tấn Lộc

464(2017)

1665m

2.330

1.631

699

800

831

831

* Công trình khởi công mới

1.200

600

600

-

150

-

150

Đ.thôn: BTXM tuyến Ngõ ông Ngô đi cầu Bà Tấu

800 m

1.200

600

600

150

150

3

Xã Phổ Quang

4.100

3.020

1.080

1.100

920

-

920

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

2.600

1.820

780

1.100

720

-

720

Đ.xã: BTXM tuyến Du Quang - Bàn An

464(2017)

700m

1.400

980

420

600

380

380

Đ.xã: BTXM tuyến từ trạm biến áp số 3 đi bãi biển

464(2017)

600m

1.200

840

360

500

340

340

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

200

-

200

KCH tuyến kênh đồng Đội 2

1.000 m

1.500

1.200

300

200

200

4

Xã Phổ Thạnh

3.000

1.860

1.140

500

950

-

950

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.050

450

500

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến từ Hải Sản - Kè chắn sóng Thạch By 1

464(2017)

1000m

1500

1050

450

500

550

550

* Công trình khởi công mới

1.500

810

690

-

400

-

400

Đ.thôn: tuyến từ Chùa Thanh Minh đến ngõ ông Tiến, thôn Đồng Vân

500 m

500

250

250

150

150

Đ.thôn: tuyến từ cống ông Câm đến KDC số 2 - Tân Diêm

400 m

400

200

200

100

100

Nhà Văn hóa thôn Long Thạnh 2

600

360

240

150

150

5

Xã Phổ Ninh

13.000

9.900

3.100

5.772

4.128

2.893

1.235

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

13.000

9.900

3.100

5.772

4.128

2.893

1.235

KCH kênh nhà Trần Bá Ngọc - đám dỡ đội 7, thôn Vĩnh Bình

464(2017)

1517m

2.300

1.840

460

1.105

735

735

Mới được BS KH 2017 (375trđ)

Khu thể thao xã

1.000

700

300

200

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến Lộ Bàn - An Ninh

138(2017)

1400m

2.500

1.750

750

967

783

783

Đ.xã: BTXM Tuyến cầu Bà Hợi - An Ninh (GĐ2)

138(2017)

600m

1.500

1.050

450

800

250

250

KCH tuyến kênh cầu 18 - Mương tre thôn An Ninh

138(2017)

955m

1.400

1.120

280

700

420

420

KCH kênh Mương Sâu - Ba Sào thôn An Trường (GĐ1)

138(2017)

1012m

1.600

1.280

320

800

480

480

KCH kênh Ô gà Giữa - Ô Già Tây, thôn An Ninh

138(2017)

1872m

2.700

2.160

540

1.200

960

960

6

Xã Phổ Hòa

1.210

968

242

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.210

968

242

-

500

-

500

KCH tuyến Kênh N2 đi đồng Gieo (thôn Nho Lâm)

1.099 m

1.210

968

242

500

500

7

Xã Phổ Minh

2.478

1.511

967

600

502

-

502

* Công trình chuyển tiếp

1.360

952

408

600

352

-

352

Đ.xã: BTXM tuyến Phổ Minh - Bến Bè

464(2017)

970m

1.360

952

408

600

352

352

* Công trình khởi công mới

1.118

559

559

-

150

-

150

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Bà Sen - Nhà Ông Sô, thôn Lâm An

860 m

1.118

559

559

150

150

8

Xã Phổ Khánh

2.500

1.450

1.050

400

800

-

800

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.000

700

300

400

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - Phước Điền

464(2017)

620m

1.000

700

300

400

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Mười Sọc đến xóm 9 Phú Long

1.250 m

1.500

750

750

500

500

9

Xã Phổ Cường

3.275

2.037

1.238

400

670

-

670

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.100

770

330

400

370

-

370

Đ.xã: BTXM tuyến Chùa Vĩnh Long (Nga Mân) - nhà bà Dợt (Xuân Thành) (GĐ2)

464(2017)

500m

1.100

770

330

400

370

370

* Công trình khởi công mới

2.175

1.267

908

-

300

-

300

Đ.xã: BTXM Tuyến Xóm B (thôn Thủy Thạch) - Phổ Vinh

500 m

900

630

270

150

150

Đ.thôn: Tuyến Cầu Bà Cai - Nhà Ông Xây

850 m

1.275

637

638

150

150

10

Xã Phổ Nhơn

3.020

2.114

906

600

580

-

580

* Công trình chuyển tiếp

1.400

980

420

600

380

-

380

Đ.xã: BTXM tuyến Trường sinh An Điền đi Phổ Ninh

464(2017)

1000m

1.400

980

420

600

380

380

* Công trình khởi công mới

1.620

1.134

486

-

200

-

200

Đ.xã: BTXM tuyến từ Trạm xá - Vườn Dinh

900 m

1.620

1.134

486

200

200

11

Xã Phổ Phong

1.620

1.134

486

0

500

0

500

* Công trình khởi công mới

1.620

1.134

486

-

500

-

500

Đ.xã: Tuyến đường từ Km5 QL24 đi giáp đường Trà Câu số Km7 Phổ Phong

900 m

1.620

1.134

486

500

500

12

Xã Phổ Thuận

28.412

20.837

7.575

464

10.609

9.919

690

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

464

376

-

376

Đ.xã: BTXM tuyến từ máy chà ông May đi giáp đường Vùng 5 - An Định (GĐ2)

740(2017)

620m

1.200

840

360

464

376

376

* Công trình khởi công mới

27.212

19.997

7.215

-

10.233

9.919

314

Đ.xã: BTXM tuyến Thiệp Sơn - nghĩa địa An Định

1.300 m

2.000

1.400

600

600

600

Đ.xã: BTXM tuyến Mỹ Thuận - Kim Giao (ngõ ông Tung - giáp đường Trà Câu Phổ Phong) (GĐ2)

320 m

448

314

134

314

314

Đ.xã: BTXM tuyến Thiệp Sơn - Thanh Bình (Trường tiểu học số 1 - Cầu Trắng, Bình Mỹ)

1.800 m

2.520

1.764

756

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - An Định (GĐ2)

330 m

462

323

139

323

323

-

Đ.thôn: Tuyến Quốc Lộ 1A Nguyễn Phước đến ngõ ông Lê Thanh Hà (xóm 22)

1.300 m

1.300

650

650

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Đức Trọng (xóm 22) - Giáp QL1A - giáp kênh N10

600 m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: Tuyến ngõ ông Bảy Nữa - kênh nội đồng xóm Bình Mỹ

1.000 m

1.000

500

500

500

500

KCH kênh N8 Bis

2.000 m

4.000

3.200

800

1.100

1.100

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh Mỹ Thuận - Thiệp Sơn - Quốc lộ 1A

2.000 m

4.000

3.200

800

1.100

1.100

KCH kênh N10 - Suối

600 m

720

576

144

300

300

KCH kênh N84 Mỹ Thuận - Đồng hương hỏa

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh nhà ông Tiết Xu - Cống xe lửa

900 m

1.180

944

236

450

450

KCH kênh Miễu Cây tra (Thanh Bình) - Cống xe lửa

400 m

480

384

96

384

384

KCH kênh N8 Bis - đường mới xuống ông Ngâm

1.350 m

1.620

1.296

324

500

500

KCH kênh Quán Gió - kênh Liệt Sơn - Sông Thoa

1.500 m

2.700

2.160

540

1.000

1.000

KCH kênh cống Ông Thái đi Mương Lình

410 m

492

394

98

394

394

KCH kênh từ Vượt cấp 65 - mương Co - Gò Vàng

1.020 m

1.530

1.224

306

500

500

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Kim Giao

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vùng 4

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vùng 5

600

360

240

360

360

13

Xã Phổ Văn

4.520

3.164

1.356

1.100

800

-

800

Đạt chuẩn 2018; dừng

* Công trình chuyển tiếp

2.000

1.400

600

1.100

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - Đồng Bến Nứa - Giáp đường Bê tông thôn Văn Trường (GĐ3)

464(2017)

1200m

2.000

1.400

600

1.100

300

300

* Công trình khởi công mới

2.520

1.764

756

-

500

-

500

Đ.xã: Tuyến Gò Mốc - Kênh N8 (Tập An Nam)

1.400 m

2.520

1.764

756

500

500

14

Xã Phổ Vinh

1.500

750

750

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

500

-

500

Đ.thôn: tuyến từ nhà ông Hành - nhà ông Bềnh Đông Thuận

1.000 m

1.500

750

750

500

500

VIII

H. BA

46.925

39.973

6.951

7.775

21.878

5.190

16.688

1

Xã Ba Động

11.130

9.104

2.026

-

5.590

5.190

400

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

11.130

9.104

2.026

-

5.590

5.190

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Tê - nhà bà Thu, Tân Long Thượng

370 m

500

400

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Bà Thu - nhà Bà Chút, Tân Long Thượng

1.000 m

1.800

1.440

360

600

600

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Được - nhà bà Nguyễn Thị Sự, Tân Long Trung

320 m

450

360

90

360

360

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Hương - nhà ông Minh, Hóc Kè

800 m

1.200

960

240

400

400

Đ.thôn: Tuyến QL24 - nhà Bà Thịnh, Nam Lân

320 m

500

400

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phan Quang Thông - nhà ông Quảng, Suối Loa

600 m

1.080

864

216

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Sáu - nhà ông Bình, Suối Loa

600 m

1.000

800

200

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà văn hóa thôn Bắc Lân - nhà bà Lan

600 m

600

480

120

480

480

Trường mầm non Ba Động

4 phòng học

2.500

2.250

250

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nâng cấp sân vận động xã Ba Động

500

450

50

450

450

Mở rộng nghĩa địa thôn Tân Long Thượng

500

350

150

350

350

Mở rộng nghĩa địa thôn Nam Lân

500

350

150

350

350

2

Xã Ba Chùa

486

389

97

-

389

-

389

Xã 30a, 135, ATK

* Công trình khởi công mới

486

389

97

-

389

-

389

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Dí đến nhà ông Đua

154 m

231

185

46

185

185

Đ.thôn: Tuyến từ nhà ông Keo đến nhà ông Phót

170 m

255

204

51

204

204

3

Xã Ba Vinh

3.000

2.700

300

790

1.170

-

1.170

Xã 30a, 135, ATK, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.400

1.260

140

790

470

-

470

Nhà văn hóa thôn Nước Om

464(2017)

700

630

70

400

230

230

Nhà văn hóa thôn Nước Lui

464(2017)

700

630

70

390

240

240

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

700

-

700

Nhà văn hóa thôn Làng Huy

800

720

80

350

350

Nhà văn hóa thôn Hóc Đô

800

720

80

350

350

4

Xã Ba Giang

1.890

1.701

189

790

911

-

911

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.050

945

105

790

155

-

155

Đ.xã: BTXM tuyến từ UBND xã đi Gò Lút (nối tiếp)

464(2017)

700m

1.050

945

105

790

155

155

* Công trình khởi công mới

840

756

84

-

756

-

756

KCH kênh mương Hro nối tiếp

700 m

840

756

84

756

756

5

Xã Ba Thành

1.960

1.568

392

580

988

-

988

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.150

920

230

580

340

-

340

Đ.thôn: Tuyến ông Biết - ông Vỹ

464(2017)

800 m

1.150

920

230

580

340

340

* Công trình khởi công mới

810

648

162

-

648

-

648

Đ.thôn: Tuyến Suối Ôn - Bể nước sạch

550 m

810

648

162

648

648

6

Xã Ba Khâm

2.100

1.820

280

250

1.110

-

1.110

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

700

560

140

250

310

-

310

Đ.thôn: Tuyến Đồng Răm - Hố Sâu (GĐ1)

464(2017)

760m

700

560

140

250

310

310

* Công trình khởi công mới

1.400

1.260

140

-

800

-

800

Đ xã: Tuyến đường Vẩy Ốc - Nước Giáp

750 m

1.400

1.260

140

800

800

7

Xã Ba Bích

1.156

1.040

116

170

870

-

870

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

750

675

75

170

505

-

505

KCH kênh đồng Con Rã

464(2017)

750

675

75

170

505

505

* Công trình khởi công mới

406

365

41

-

365

-

365

KCH kênh Nước Noa 1

338 m

406

365

41

365

365

8

Xã Ba Trang

2.900

2.320

580

790

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

790

400

-

400

Đường thôn Cây Muối

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

790

400

400

* Công trình khởi công mới

1.400

1.120

280

-

700

-

700

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Ghé đi xóm Làng Leo

700 m

1.400

1.120

280

700

700

9

Xã Ba Vì

2.636

2.228

408

430

1.190

-

1.190

Xã 30a, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

700

630

70

430

200

-

200

Nhà văn hóa thôn Nước Y Vang

464(2017)

700

630

70

430

200

200

* Công trình khởi công mới

1.936

1.598

338

-

990

-

990

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

310 m

496

446

50

150

150

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Tuyến nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành

300 m

480

384

96

384

384

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Tuyến từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)

200 m

320

256

64

256

256

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành

400 m

640

512

128

200

200

Lồng ghép CT 135

10

Xã Ba Xa

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

800

-

800

KCH kênh mương Nước KDiêu - Mang Mu

2.000 m

2.000

1.800

200

800

800

Lồng ghép CT 135

11

Xã Ba Cung

1.200

1.080

120

-

800

-

800

Xã 30a; Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.200

1.080

120

-

800

-

800

KCH kênh Đồng Rong

1.000 m

1.200

1.080

120

800

800

12

Xã Ba Tô

1.930

1.737

193

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

850

765

85

580

180

-

180

Tường rào, cổng, sân vườn trường THCS Ba Tô

464(2017)

850

765

85

580

180

180

* Công trình khởi công mới

1.080

972

108

-

620

-

620

KCH Kênh Tu Lui (thôn Làng Xi 1)

900 m

1.080

972

108

620

620

13

Xã Ba Liên

1.300

1.170

130

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.300

1.170

130

-

780

-

780

KCH Đập Đồng Nghệ

15 ha

1.300

1.170

130

780

780

14

Xã Ba Tiêu

1.862

1.676

186

390

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

500

450

50

390

60

-

60

Đ.xã: BTXM tuyến QL24 thôn Mang Biều (nối tiếp)

464(2017)

300m

500

450

50

390

60

60

* Công trình khởi công mới

1.362

1.226

136

-

720

-

720

Đ.xã: BTXM tuyến QL 24 thôn Mang Biều (nối tiếp)

400 m

600

540

60

300

300

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM từ Vã Ka Nốc đi tổ 4, Gò Bô Nu

500 m

762

686

76

420

420

Lồng ghép CT 135

15

Xã Ba Dinh

2.250

1.870

380

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

700

630

70

580

50

-

50

Nhà văn hóa thôn Gò Lê

464(2017)

700

630

70

580

50

50

* Công trình khởi công mới

1.550

1.240

310

-

750

-

750

Đ.thôn: BTXM đường GTNT tuyến QL24 (Km35 +400) - Tổ 3 Đồng Dinh

950 m

1.550

1.240

310

750

750

16

Xã Ba Ngạc

1.800

1.620

180

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

580

320

-

320

Đ.xã: BTXM tuyến từ nhà ông Thay đến nhà bà Nhung

464(2017)

800 m

1.000

900

100

580

320

320

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

480

-

480

Nhà văn hóa thôn Vi Ô Lắc

800

720

80

480

480

17

Xã Ba Điền

2.700

2.280

420

580

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

580

470

-

470

Đ.thôn: BTXM tuyến Làng Rêu đi Gò Vi

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

580

470

470

* Công trình khởi công mới

1.200

1.080

120

-

310

-

310

Đ.xã: Nối tiếp BTXM tuyến đường Gò Nghềnh đi Hy Long

750 m

1.200

1.080

120

310

310

18

Xã Ba Nam

2.325

1.950

375

475

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

900

810

90

475

330

-

330

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Vờ

464(2017)

600m

900

810

90

475

330

330

* Công trình khởi công mới

1.425

1.140

285

-

770

-

770

Đ.thôn: BTXM từ thôn Làng Dút II đi Mang Tương

950 m

1.425

1.140

285

770

770

Lồng ghép CT 135

19

Xã Ba Lế

2.300

1.920

380

790

1.120

-

1.120

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

790

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến đường thôn Và Lếch

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

790

400

400

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

720

-

720

Nhà văn hóa Thôn Gòi Lế

800

720

80

720

720

IX

H. MINH LONG

8.600

7.500

1.100

600

4.020

0

4.020

1

Xã Long Hiệp

1.600

1.440

160

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

780

-

780

Xây dựng nhà văn hóa thôn Một

800

720

80

390

390

Xây dựng nhà văn hóa thôn Hai

800

720

80

390

390

2

Xã Long Mai

1.500

1.350

150

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

800

-

800

Khu thể thao xã Long Mai

1.500

1.350

150

800

800

3

Xã Long Sơn

1.200

840

360

-

840

-

840

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

1.200

840

360

-

840

-

840

Nghĩa trang nhân dân các thôn xã Long Sơn

1.200

840

360

840

840

4

Xã Thanh An

2.500

2.250

250

600

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến GTNT Đồng Rinh

464(2017)

800m

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

500

-

500

Khu thể thao xã Thanh An

1.500

1.350

150

500

500

5

Xã Long Môn

1.800

1.620

180

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.800

1.620

180

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM đường TT Làng Trê

1.200 m

1.800

1.620

180

800

800

X

H. SƠN HÀ

27.205

23.967

3.238

5.000

10.470

0

10.470

1

Xã Sơn Hạ

2.700

2.280

420

600

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.200

1.080

120

600

480

-

480

Đ.xã: Tuyến Đèo Gió - Xóm Ren

464(2017)

1.200

1.080

120

600

480

480

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

320

-

320

Đ.thôn: Đường Tà Gai - Suối Cầu - Gò Sằm

1.000 m

1.500

1.200

300

320

320

2

Xã Sơn Thành

3.100

2.640

460

800

840

-

840

Xã 30a; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.600

1.440

160

800

640

-

640

Đ.xã: Tuyến Xã Trạch - Làng Vẹt (nối tiếp)

464(2017)

1.600

1.440

160

800

640

640

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

200

-

200

Đ.thôn: Đường Ruộng Viềng - Xóm Chăng

1.000 m

1.500

1.200

300

200

200

3

Xã Sơn Nham

1.275

1.020

255

-

1.020

-

1.020

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

1.275

1.020

255

-

1.020

-

1.020

Đ.thôn: Đường BTXM Xóm Ngoạt (nối tiếp)

850 m

1.275

1.020

255

1.020

1.020

4

Xã Sơn Cao

2.540

2.286

254

600

800

-

800

Xã 30a, 135,

* Công trình chuyển tiếp

1.100

990

110

600

390

-

390

KCH Kênh đập Vọt Để

464(2017)

1.100

990

110

600

390

390

* Công trình khởi công mới

1.440

1.296

144

-

410

-

410

Đ.xã: Đường BTXM xóm Tà Nũ đến xóm Gò Đá

800 m

1.440

1.296

144

410

410

5

Xã Sơn Linh

2.440

2.196

244

600

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến ĐH72 - xóm Đồng A (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.440

1.296

144

-

500

-

500

Đ.xã: Đường BTXM ĐH 72 - Xóm Thác

800 m

1.440

1.296

144

500

500

6

Xã Sơn Giang

900

720

180

-

720

-

720

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

900

720

180

-

720

-

720

Đ.thôn: Đường ĐH73 đoạn từ nhà ông Thanh đến nhà bà Chanh

600 m

900

720

180

720

720

7

Xã Sơn Hải

2.500

2.250

250

600

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Trăng (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

480

-

480

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Trăng (nối tiếp đến sông Xà Lò)

1.500

1.350

150

480

480

8

Xã Sơn Thủy

2.650

2.385

265

600

785

-

785

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL24 - Xóm ông Biêu (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

485

-

485

KCH kênh đập Làng Rào 2

150 m

150

135

15

135

135

KCH kênh Đập nước Lồng

1.450 m

1.500

1.350

150

350

350

9

Xã Sơn Kỳ

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Đ.xã: Đường Nước Lác-Làng Bâm

850 m

1.650

1.485

165

780

780

10

Xã Sơn Ba

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

780

-

780

KCH kênh đập nước Tiểu - Đồng Di Hoăng

1.500 m

1.650

1.485

165

780

780

11

Xã Sơn Thưng

2.000

1.800

200

600

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến Làng Vách - Làng Nưa (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.000

900

100

-

480

-

480

Đ.xã: Nối tiếp Đường Làng Vách - Làng Nưa

600 m

1.000

900

100

480

480

12

Xã Sơn Bao

1.150

1.035

115

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.150

1.035

115

-

800

-

800

Đ.xã: Cầu Nước Nâu

10 m

1.150

1.035

115

800

800

13

Xã Sơn Trung

2.650

2.385

265

600

785

-

785

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến UBND xã - Làng Nà

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

485

-

485

Đ.xã: Đường BTXM từ UBND xã đến nhà ông Toa

850 m

1.650

1.485

165

485

485

XI

H. SƠN TÂY

18.020

15.568

2.452

1.314

7.984

0

7.984

1

Xã Sơn Dung

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến đường Đắk Lang - Cà Rá (nối dài)

800 m

800

720

80

320

320

Đường điện thôn Ka-Xim

1.500 m

1.200

1.080

120

480

480

2

Xã Sơn Màu

500

400

100

-

400

-

400

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

500

400

100

-

400

-

400

Đ.thôn: tuyến đường sản xuất từ ngã ba đường mới đến xóm ông Đỏ, thôn Đăk Pao

500 m

500

400

100

400

400

3

Xã Sơn Lập

1.600

1.330

270

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.600

1.330

270

-

800

-

800

Đ.thôn: BTXM tuyến xóm ông Bang - ông Huỳnh

1.000 m

1.100

880

220

350

350

Tường rào, cổng ngõ trường Tiểu học thôn Mang Rễ

150 m

500

450

50

450

450

4

Xã Sơn Liên

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Đập thủy lợi Nước Tu Tang, thôn Đăk Long

Tưới 5 ha

1.000

900

100

550

550

Đập nước Mất, thôn Tang Tong

Tưới 5 ha

1.000

900

100

550

550

5

Xã Sơn Tinh

2.500

2.160

340

514

806

-

806

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

800

720

80

514

206

-

206

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Năng

464(2017)

800

720

80

514

206

206

Mới được BS KH 2017 (114,111trđ)

* Công trình khởi công mới

1.700

1.440

260

-

600

-

600

Đ.thôn: Tuyến từ ĐH83 - xóm ông Hiệp, thôn KaNăng

500 m

900

720

180

300

300

Nhà văn hóa thôn Ka Năng

800

720

80

300

300

6

Xã Sơn Long

3.420

2.978

442

800

1.078

-

1.078

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.420

1.278

142

800

478

-

478

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã đi Măng Lăng

464(2017)

890m

1.420

1.278

142

800

478

478

* Công trình khởi công mới

2.000

1.700

300

-

600

-

600

Đ.xã: BTXM tuyến từ KDC Ha Tin đi đường Trường Sơn Đông

600 m

1.000

900

100

300

300

Đ.thôn: BTXM tuyến từ xóm ông Lượm - ông Sinh

650 m

1.000

800

200

300

300

7

Xã Sơn Mùa

2.000

1.600

400

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.600

400

-

800

-

800

Đ.thôn: BTXM tuyến từ Tập đoàn 8 - Mang Vang

3.500 m

2.000

1.600

400

800

800

8

Xã Sơn Bua

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Đường điện 0,4KV xóm ông Dứa - xóm Krin

1.500 m

2.000

1.800

200

1.100

1.100

9

Xã Sơn Tân

2.000

1.700

300

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.700

300

-

1.100

-

1.100

Đ.thôn: tuyến 19 hộ KDC I Lách, thôn Tà Dô

650 m

1.000

800

200

500

500

KCH kênh mương xã Sơn Tân

2.500 m

1.000

900

100

600

600

XII

H. TRÀ BỒNG

31.562

26.309

5.253

4.020

12.590

5.280

7.310

1

Xã Trà Phú

3.100

2.380

720

800

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Lữ Văn Sơn - cầu Bồng Bộc, thôn Phú Long

464(2017)

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

1.600

1.180

420

-

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà bà Sự - sông Trà Bồng

500 m

600

480

120

200

200

Nghĩa trang nhân dân xã

2,0 ha

1.000

700

300

200

200

2

Xã Trà Bình

15.990

13.631

2.359

1.100

6.080

5.280

800

Xã 30a; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.260

540

1.100

300

-

300

Xây dựng Nghĩa trang nhân dân xã

740(2017)

1.800

1.260

540

1.100

300

300

* Công trình khởi công mới

14.190

12.371

1.819

-

5.780

5.280

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C - nhà bà Mai - đường liên thôn, thôn Bình Trung

1.000 m

1.700

1.530

170

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi thôn Bình Trung

200 m

400

360

40

360

360

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi cơ quan thôn Bình Trung

700 m

1.190

1.071

119

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi thôn Bình Tân

200 m

400

360

40

360

360

Đ.xã: Làm mới tuyến Bình Đông đi Bình Tân

1.500 m

3.000

2.700

300

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh nội đồng Đập Quang

1.000 m

1.000

900

100

400

400

KCH kênh nội đồng hồ chứa nước Hố Võ

1.000 m

1.000

900

100

400

400

Nhà văn hóa thôn Bình Thanh

800

720

80

350

350

Nhà văn hóa thôn Bình Đông

800

720

80

350

350

Cải tạo, sửa chữa Trường mẫu giáo làm Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bình Trung

400

360

40

360

360

Khu thể thao xã Trà Bình

1.500

1.350

150

600

600

Khu xử lý rác thải

2.000

1.400

600

600

600

3

Xã Trà Giang

1.600

1.440

160

600

840

-

840

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.200

1.080

120

600

480

-

480

Trường mầm non Trà Giang (02 phòng)

464(2017)

1.200

1.080

120

600

480

480

* Công trình khởi công mới

400

360

40

-

360

-

360

Tường rào, cổng ngõ sân vườn nhà văn hóa thôn 1

400

360

40

360

360

4

Xã Trà Tân

3.300

2.490

810

600

940

-

940

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.440

360

600

840

-

840

Đ.thôn: Đường BTXM tổ 15 đi tổ 21 thôn Trường Giang

740(2017)

1.800

1.440

360

600

840

840

* Công trình khởi công mới

1.500

1.050

450

-

100

-

100

Nghĩa trang nhân dân xã

2,0 ha

1.500

1.050

450

100

100

5

Xã Trà Bùi

2.112

1.840

272

600

850

-

850

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

600

750

-

750

Trường Tiểu học thôn Tang

464(2017)

1.500

1.350

150

600

750

750

* Công trình khởi công mới

612

490

122

-

100

-

100

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà ông Nghệ - Trạm y tế xã

340 m

612

490

122

100

100

6

Xã Trà Sơn

1.100

880

220

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.100

880

220

-

750

-

750

Đ.thôn: BTXM tuyến từ tổ 4 thôn Sơn Thành 2 đi đồi Trà Nam

700 m

1.100

880

220

750

750

7

Xã Trà Thủy

1.800

1.520

280

80

820

-

820

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

800

200

80

720

-

720

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM thôn 4

740(2017)

1.000

800

200

80

720

720

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

100

-

100

Nhà văn hóa thôn thôn 3

800

720

80

100

100

8

Xã Trà Lâm

1.300

1.120

180

240

760

-

760

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

500

400

100

240

160

-

160

Đ.thôn: Đường BTXM tổ 4 thôn Trà Lạc (nay là thôn Trà Gia)

740(2017)

500

400

100

240

160

160

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

600

-

600

Nhà văn hóa thôn Trà Hoa

800

720

80

600

600

9

Xã Trà Hiệp

1.260

1.008

252

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.260

1.008

252

-

750

-

750

Đ.thôn: tuyến vào khu tái định cư Tpot-Tket, thôn Cả

700 m

1.260

1.008

252

750

750

XIII

H. TÂY TRÀ

22.160

19.794

2.366

4.800

7.350

0

7.350

1

Xã Trà Khê

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: Tuyến tổ 3a - tổ 4, thôn Sơn (nối tiếp)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Eo Xà lan đi thôn Sơn (nối tiếp)

800 m

1.600

1.440

160

250

250

2

Xã Trà Phong

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến thôn Trà Reo - thôn Trà Na (GĐ2)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Tuyến Trà Reo đi Trà Na (đoạn cuối)

1.000 m

1.600

1.440

160

250

250

3

Xã Trà Thanh

1.000

900

100

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.000

900

100

-

750

-

750

Nhà văn hóa thôn Cát

1.000

900

100

750

750

4

Xã Trà Xinh

1.660

1.494

166

0

1.100

0

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

1.660

1.494

166

-

1.100

-

1.100

Đ.xã: Tuyến cầu suối kem - xóm ông Châu đội 7, thôn Trà Kem

830 m

1.660

1.494

166

1.100

1.100

5

Xã Trà Trung

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Tường rào, cổng ngõ, sân bê-tông trường THCS Trà Trung

464(2017)

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Tuyến UBND xã Trà Trung - Tổ 4 thôn Xanh

1.000 m

1.600

1.440

160

250

250

6

Xã Trà Nham

1.600

1.440

160

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

750

-

750

Đ.xã: Tuyến dốc che đi tổ 1, tổ 2 thôn Trà Cương

800 m

1.600

1.440

160

750

750

7

Xã Trà Lãnh

3.000

2.550

450

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà Hồ Văn Tiến - nhà Hồ Văn Hưng, tổ 4, thôn Trà Linh (nối tiếp)

464(2017)

850m

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

400

-

400

Nâng cấp trường Mẫu giáo tổ 1, thôn Trà Lương

1.500

1.350

150

400

400

8

Xã Trà Thọ

2.500

2.250

250

800

750

-

750

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

800

100

-

100

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - tổ 2, thôn Tây

464(2017)

450m

1.000

900

100

800

100

100

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

650

-

650

Trạm biến áp TT6 xóm ông Vương - xóm ông Nang Bắc Dương

1.500

1.350

150

650

650

9

Xã Trà Quân

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến Tổ 4-Tổ 5, thôn Trà Xuông (GĐ2)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: tuyến từ tổ 4 - tổ 5, thôn Trà Xuông (giai đoạn 3)

800 m

1.600

1.440

160

250

250

XIV

H. LÝ SƠN

16.000

14.400

1.600

2.454

7.396

1.850

5.546

1

Xã An Hải

7.500

6.750

750

954

4.046

1.850

2.196

BNVB; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

3.500

3.150

350

954

2.196

-

2.196

Trường tiểu học An Hải - hạng mục: 06 phòng học

740(2017)

6 phòng học

3.500

3.150

350

954

2.196

2.196

* Công trình khởi công mới

4.000

3.600

400

-

1.850

1.850

-

Sân chơi trường mầm non An Hải

500

450

50

450

450

Sân vườn, bãi tập trường Tiểu học An Hải

1.000

900

100

400

400

Tường rào, cổng ngõ, sân vườn, bãi tập trường THCS An Hải

1.500

1.350

150

600

600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thôn

1.000

900

100

400

400

2

Xã An Vĩnh

6.500

5.850

650

900

2.550

-

2.550

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

3.500

3.150

350

900

2.250

-

2.250

Phòng chức năng trường TH số 2 An Vĩnh

464(2017)

3.500

3.150

350

900

2.250

2.250

* Công trình khởi công mới

3.000

2.700

300

-

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến Đồn Biên phòng Lý Sơn - trường THCS An Vĩnh

600 m

3.000

2.700

300

300

300

3

Xã An Bình

2.000

1.800

200

600

800

800

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.000

1.800

200

600

800

-

800

Đ. Xã: Đường BTXM tuyến Bãi Hang - Điểm cuối Sũng Giếng

740(2017)

620m

2.000

1.800

200

600

800

800

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và Ngân sách tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT

HUYỆN, XÃ,
DANH MỤC DỰ ÁN

Quyết định giao vn

Quy

Vốn đầu tư

KH vốn NSTW và NS tnh đã bố trí đến hết năm 2017

Kế hoạch vốn năm 2018

Ghi chú

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Tổng số

Trong đó

Vốn TW và vn tnh

Vốn huyện, T.ph, xã, vn khác

Ngân sách tỉnh

Ngân sách TW

TNG SỐ

877.849

644.460

233.389

123.336

311.813

167.613

144.200

Trong đó:

- Dự án chuyển tiếp

322.032

236.848

85.184

123.336

113.168

45.315

67.853

- Dự án khởi công mới

555.817

407.612

148.205

0

198.645

122.298

76.347

I

TP. QUẢNG NGÃI

83.911

62.416

21.495

13.822

28.672

20.368

8.304

1

Xã Tịnh Kỳ

17.400

13.340

4.060

1.100

6.440

4.740

1.700

BNVB; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

1.100

1.700

-

1.700

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh Kỳ

464(2017)

4.000

2.800

1.200

1.100

1.700

1.700

* Công trình khởi công mới

13.400

10.540

2.860

-

4.740

4.740

-

Trường Mầm non Tịnh Kỳ

P.học và hạng mục khác

8.000

6.400

1.600

2.700

2.700

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà Đa năng trường THCS Tịnh Kỳ

4.500

3.600

900

1.500

1.500

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ

600

360

240

360

360

Sân thể thao thôn Kỳ Xuyên

300

180

120

180

180

2

Xã Tịnh Hòa

3.900

3.120

780

800

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

KCH kênh bờ cây Thị - Cống Một Tuất

464(2017)

924m

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

400

-

400

Trường tiểu học số 1 Tịnh Hòa

P.chức năng

2.400

1.920

480

400

400

3

Xã Tịnh Thiện

956

765

191

0

534

0

534

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

956

765

191

-

534

-

534

KCH kênh Gò Cát

340m

480

384

96

384

384

KCH kênh B10-VC9 - Đồng Bàu Tập Mỹ

340m

476

381

95

150

150

4

Xã Tịnh n Tây

8.800

6.140

2.660

3.830

2.310

840

1.470

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

8.800

6.140

2.660

3.830

2.310

840

1.470

Nhà đa năng trường THCS Tịnh Ấn Tây

464(2017)

4.000

3.200

800

1.730

1.470

1.470

Mới được BS KH 2017 (330trđ)

Đ.thôn: Tuyến trên kênh B8

138(2017)

2000m

3.000

1.500

1.500

1.100

400

400

KCH Kênh B8 - Rộc Lờ, thôn Độc lập

138(2017)

900m

1.800

1.440

360

1.000

440

440

5

Xã Tịnh Ấn Đông

2.434

1.337

1.097

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.434

1.337

1.097

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến Ngã 3 đội 2 - giáp Hàng Gia Vĩnh Tuy (Hòa Bình)

306m

600

420

180

250

250

Đ.thôn: Tuyến Bà Lới đi trung tâm xã (Bình Đẳng)

1.023m

1.534

767

767

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Xuân Hương - vườn Hồ Cư (Độc Lập)

200m

300

150

150

150

150

6

Xã Tịnh An

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

-

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An

1280(2017)

4.000

2.800

1.200

1.692

1.108

1.108

7

Xã Tịnh Long

6.500

4.800

1.700

2.400

2.400

2.400

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

6.500

4.800

1.700

2.400

2.400

2.400

-

Phòng chức năng Trường THCS Tịnh Long

138(2017)

6 phòng

2.500

2.000

500

1.000

1.000

1.000

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh Long

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.400

1.400

1.400

8

Xã Nghĩa Hà

1.545

773

772

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.545

773

772

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Trường MG Hội An đi Đinh Tiết

400m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: Tuyến từ ngã 3 Bà Lũy đi Nguyễn Nhựt

630m

945

473

472

200

200

9

Xã Nghĩa Phú

11.000

8.400

2.600

4.000

4.400

4.400

0

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

11.000

8.400

2.600

4.000

4.400

4.400

-

Trường Mầm non Nghĩa Phú

138(2017)

7.000

5.600

1.400

2.500

3.100

3.100

Nhà Văn hóa xã, sân thể thao xã Nghĩa Phú

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.500

1.300

1.300

10

Xã Nghĩa An

24.600

18.720

5.880

0

8.380

6.880

1.500

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

24.600

18.720

5.880

-

8.380

6.880

1.500

Đ.xã: Đường trục chính xã Nghĩa An (đoạn từ cầu Phú Nghĩa đến thôn Tân Thạnh)

1733m

8.000

5.600

2.400

2.400

2.400

Trường tiểu học Phổ An

p.chức năng

3.200

2.560

640

1.200

1.200

Trường tiểu học Tân Mỹ

p.chức năng

3.200

2.560

640

1.200

1.200

Trường THCS Nghĩa An

Nhà hiệu bộ, P.chức năng

4.900

3.920

980

1.600

1.600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà đa năng trường THCS Nghĩa An

4.500

3.600

900

1.500

1.500

Tường rào, cổng ngõ, sân thể thao Nhà văn hóa các thôn Tân An, Phổ Trường, Phổ Trung, Tân Mỹ

800

480

320

480

480

11

Xã Tịnh Châu

1.176

941

235

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.176

941

235

-

500

-

500

Kênh Trạm bơm Núi Xinh - Rộc Tự, Kim Lộc

840m

1.176

941

235

500

500

12

Xã Tịnh Khê

1.600

1.280

320

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.600

1.280

320

-

500

-

500

Phòng chức năng trường Tiểu học Tịnh Khê 2

04 phòng

1.600

1.280

320

500

500

II

H. BÌNH SƠN

159.812

110.838

48.974

19.601

51.769

30.339

21.430

1

Xã Bình Hải

1.725

863

862

0

763

0

763

BNVB

* Công trình khởi công mới

1.725

863

862

-

763

-

763

Đ.thôn: Tuyến nhà Bùi Thị Tình đi ngã 3 Gò Xong

550m

825

413

412

413

413

Đ.thôn: Tuyến từ Ngã Tư nhà Chị Mới - Bến cá Lề Chài (giai đoạn 2, thôn An Cường)

600m

900

450

450

350

350

2

Xã Bình Châu

1.500

1.200

300

600

700

0

700

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

600

700

-

700

Kiên cố hóa kênh B10-12-6

1175(2017)

1.000 m

1.500

1.200

300

600

700

700

3

Xã Bình Trị

1.000

800

200

600

200

0

200

BNVB; Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

1.000

800

200

600

200

-

200

KCH kênh ngõ Hiếu đi xóm cầu Hòa Tây

464(2017)

1.000 m

1.000

800

200

600

200

200

4

Xã Bình Thạnh

4.070

2.755

1.315

400

800

0

800

BNVB, đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.670

835

835

400

435

-

435

Đ.thôn: Tuyến Phước An 1 đến Tây Thành

464(2017)

1.500 m

1.670

835

835

400

435

435

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

365

-

365

Trường Tiểu học số 1 Bình Thạnh (cụm chính)

4 phòng học

2.400

1.920

480

365

365

5

Xã Bình Đông

3.200

2.400

800

460

770

0

770

BNVB, đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

800

480

320

460

20

-

20

Nhà văn hóa kết hợp trú bão thôn Sơn Trà

740(2017)

800

480

320

460

20

20

* Công trình khởi công mới

2.400

1.920

480

-

750

-

750

Trường tiểu học thôn Tân Hy

4 phòng học

2.400

1.920

480

750

750

6

Xã Bình Chánh

2.650

1.550

1.100

600

750

0

750

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.900

950

950

600

350

-

350

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Hồ Ngọc Nhân - Cầu Bờ Tràn

464(2017)

1300m

1.900

950

950

600

350

350

* Công trình khởi công mới

750

600

150

-

400

-

400

Kiên cố hóa kênh Trung Minh đi Mỹ Tân

500m

750

600

150

400

400

7

Xã Bình Trung

1.650

885

765

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.650

885

765

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Đề Gò Hường - Đình (nối dài)

700m

1.050

525

525

140

140

Nhà văn hóa thôn Phú Lộc

cấp 4

600

360

240

360

360

8

Xã Bình Chương

1.700

1.190

510

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.700

1.190

510

-

500

-

500

Đ.xã: BTXM tuyến TL622B đi xóm 5 (tái định cư)

1.000m

1.700

1.190

510

500

500

9

Xã Bình Thanh Tây

2.235

1.352

884

0

750

0

750

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.235

1.352

884

-

750

-

750

Đ.thôn: Tuyến ĐH (Đông Tây) - Cao su nối tiếp

970m

1.455

728

728

450

450

KCH kênh KB12-6 nhánh rẽ - Đồng Giữa

600m

780

624

156

300

300

10

Xã Bình Thanh Đông

2.080

1.456

624

400

500

0

500

* Công trình chuyển tiếp

1.000

700

300

400

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến đường huyện đi xã Bình Hòa (GĐ2)

464(2017)

600m

1.000

700

300

400

300

300

* Công trình khởi công mới

1.080

756

324

-

200

-

200

Đ.xã: BTXM tuyến từ đường huyện đi xã Bình Hòa (giai đoạn 3)

600m

1.080

756

324

200

200

11

Xã Bình An

3.100

1.550

1.550

400

550

0

550

* Công trình chuyển tiếp

1.600

800

800

400

400

-

400

Đ.thôn: Tuyến Trường cấp II - Đá Tượng, An Khương (GĐ2)

464(2017)

1290m

1.600

800

800

400

400

400

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

150

-

150

Đ.thôn: Tuyến nhà Sơn Hiền đi Lê Quang Nữa

1.000m

1.500

750

750

150

150

12

Xã Bình Hiệp

2.400

1.680

720

0

750

0

750

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.400

1.680

720

-

750

-

750

Đ.xã: Tuyến Bình Hiệp - Bình Thanh Tây

1673m

2.400

1.680

720

750

750

13

Xã Bình Hòa

2.160

1.512

648

400

590

0

590

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

400

440

-

440

Đ.xã: BTXM tuyến Truông Cát - Bình Thanh Đông (GĐ2)

464(2017)

600 m

1.200

840

360

400

440

440

* Công trình khởi công mới

960

672

288

-

150

-

150

Đ.xã: BTXM tuyến Trường Lộc Tự đi Bình Hải (GĐ2)

600m

960

672

288

150

150

14

Xã Bình Khương

5.899

4.129

1.770

800

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.700

1.190

510

800

390

-

390

Đ.xã: BTXM tuyến ngã 3 Châu Thuận - giáp Bình Nguyên

464(2017)

1.137 m

1.700

1.190

510

800

390

390

* Công trình khởi công mới

4.199

2.939

1.260

-

410

-

410

Đ.xã: BTXM tuyến cầu Cây Sung đến Bình An

2.799 m

4.199

2.939

1.260

410

410

đường chiến lược của xã

15

Xã Bình Long

30.942

20.072

10.870

500

10.747

9.922

825

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.600

800

800

500

300

-

300

Đ.thôn: Tuyến cống Ông Thu - nhà quán Tám Kiếu

464(2017)

1050 m

1.600

800

800

500

300

300

* Công trình khởi công mới

29.342

19.272

10.070

-

10.447

9.922

525

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Thắng - QL 1A

700m

1.050

525

525

525

525

Đ.thôn: Tuyến Quán Bà Tuyết - Bình Hiệp

900m

1.350

675

675

300

300

Đ.thôn: Tuyến nhà Bảy Sang-đường Công vụ Bình Hiệp

610m

915

458

457

458

458

Đ.thôn: Tuyến TL622B - Cầu Tranh

450m

675

338

337

338

338

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Tiệp - QL1A

350m

525

263

262

263

263

Đ.thôn: Tuyến ngã tư Võ Văn Kiệt - Ngõ ông Tiên

800m

1.200

600

600

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Chí Bôi - Đập Bàn Nang

800m

1.200

600

600

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngã ba nhà ông Thủ - KDC số 10

900m

1.350

675

675

300

300

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Nên - nhà ông Đoàn Thảo

300m

450

225

225

225

225

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Hồ Thị Hồng - ngõ Ba Dũng

450m

675

338

337

338

338

Đ.thôn: Tuyến đường sắt - quán Bốn Canh

1.300m

1.950

975

975

400

400

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh từ BT đội 3 - ruộng Con Lương

750m

975

780

195

300

300

KCH kênh từ Gò Câu - ruộng Dưa

500m

600

480

120

250

250

KCH kênh từ Hồ 14 - Ngõ ông Niệm

700m

910

728

182

300

300

KCH kênh từ ngõ Hồ Kim Bềnh - Hóc Cuốc

450m

540

432

108

200

200

KCH kênh từ Hồ Văn Chính - Ao Kha

800m

1.040

832

208

450

450

KCH kênh từ kênh B32 - Gò Ối

690m

897

718

179

350

350

KCH kênh từ Đập Truông Sanh - giáp đội 3

800m

1.040

832

208

450

450

Trường THCS Bình Long

6 phòng học, nhà đa năng

7.000

5.600

1.400

2.000

2.000

6P đã xuống cấp, ko sử dụng

Khu thể thao xã Bình Long

2.000

1.400

600

600

600

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Vĩnh

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Xuân

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Mỹ

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Yên

600

360

240

360

360

Sân thể thao, sửa chữa nhà văn hóa thôn Long Hội

300

180

120

180

180

Sân thể thao, sửa chữa nhà văn hóa thôn Long Bình

300

180

120

180

180

16

Xã Bình Minh

19.300

13.870

5.430

7.150

6.720

2.860

3.860

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

19.300

13.870

5.430

7.150

6.720

2.860

3.860

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Ông Dưỡng đi dốc Bình Khương

464(2017)

1500m

2.500

1.750

750

700

1.050

1.050

KCH kênh từ nhà ông Nguyễn Dân đến Kênh TN B35A

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

700

500

500

Phòng chức năng trường tiểu học số 1 Bình Minh

464(2017)

4 phòng

2.000

1.600

400

800

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến trường học Đức An đi đường Su (giáp Bình An)

1.000 m

1.500

1.050

450

300

750

750

Đ.thôn: Tuyến ngã 3 Trà Giang đi suối Bà Hiển (nối dài)

1.000m

1.500

750

750

200

550

550

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đức An

600

360

240

150

210

210

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Võ Hùng đến Phan Tấn Tuấn

138(2017)

2000 m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

KCH kênh Thạch Nham - Đồng Sao Dài (giáp B34 nối dài)

138(2017)

1500 m

2.200

1.760

440

1.000

760

760

Tường rào, cổng, nhà xe, vệ sinh trường tiểu học số 2 Bình Minh

138(2017)

1.500

1.200

300

800

400

400

Nhà Văn hóa, sân thể thao xã Bình Minh

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.500

1.300

1.300

17

Xã Bình Mỹ

27.230

21.144

6.086

1.000

9.300

8.620

680

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

2.100

1.680

420

1.000

680

-

680

KCH kênh từ cuối kênh bê tông - đồng Đám Chứa

464(2017)

1.400 m

2.100

1.680

420

1.000

680

680

* Công trình khởi công mới

25.130

19.464

5.666

-

8.620

8.620

-

KCH kênh Hồ Phước Tích - đồng Cửa Chùa- Cầu Cao

1.600m

2.500

2.000

500

800

800

KCH kênh từ cống tưới Hóc Ngang - Đồng Bờ Đế

1.600m

2.880

2.304

576

1.100

1.100

KCH kênh B1-16 đến đồng ruộng Thùng

1.700m

2.600

2.080

520

1.000

1.000

KCH kênh B1-16-1 đến bến Cây Sung

1.200m

1.800

1.440

360

700

700

KCH kênh Bà Đế - Rộc Hội

1.500m

1.850

1.480

370

700

700

Trường Mầm non xã Bình Mỹ

5.000

4.000

1.000

1.500

1.500

Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ

P.hiệu bộ, P.chức năng

3.300

2.640

660

1.000

1.000

Khu thể thao xã Bình Mỹ

4.000

2.800

1.200

1.100

1.100

kết hợp nhà đa năng cho trường TH số 2

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Thạch An

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Phong

600

360

240

360

360

18

Xã Bình Nguyên

13.827

10.217

3.610

4.941

5.276

2.047

3.229

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

13.827

10.217

3.610

4.941

5.276

2.047

3.229

Đ.xã: BTXM tuyến ngã 3 trường mẫu giáo - nối tuyến Nguyên Khương

464(2017)

800 m

1.120

784

336

300

484

484

KCH Kênh B3-15-1-B (Rộc Cứu - Rộc Gấm)

464(2017)

800 m

1.040

832

208

400

432

432

KCH Kênh Trì Trì - Gò Mè- Gò Đến

464(2017)

800 m

1.040

832

208

400

432

432

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A-Bình Lộc-đập Học Dọc nối đường nhựa Bình Trung

2.097 m

2.830

1.981

849

300

1.681

1.681

KCH kênh từ máy gạo Nguyễn Tài Minh đến cây da Gò Vàng

400 m

500

400

100

200

200

200

Đ.xã: BTXM tuyến thôn Nam Bình I - ngã 3 trường mẫu giáo

138(2017)

1100 m

1.540

1.078

462

800

278

278

Đ.xã: BTXM Tuyến ADB3 Lò rèn - xóm 12, thôn Nam Bình I

138(2017)

2112 m

2.957

2.070

887

1.241

829

829

Mới được BS KH 2017 (241trđ)

Trường tiểu học số 1 Bình nguyên

138(2017)

07 phòng

2.800

2.240

560

1.300

940

940

Mới được BS KH 2017 (300trđ)

19

Xã Bình Phú

20.706

14.740

5.966

0

7.520

6.890

630

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

20.706

14.740

5.966

-

7.520

6.890

630

Đ.xã: Tuyến ngõ Huỳnh Tấn - biển (nối dài)

500m

900

630

270

630

630

Đ.thôn: Tuyến ngõ ông Sơn, thôn Phú Nhiêu 3 - ngõ ông Bá, thôn Phú Nhiêu 2

1.200m

1.560

780

780

400

400

Đ.thôn: Tuyến dốc bà Kiểu - ngõ Phạm Tấn Mãnh

820m

1.066

533

533

533

533

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Nguyễn Minh Thiên - nhà cũ bà Nguyễn Thị Hường, thôn Phú Nhiêu 2

500m

650

325

325

325

325

Đ.thôn: Tuyến dốc bà Kiểu - ngõ nhà bảy Quý

800m

1.040

520

520

520

520

KCH kênh từ nhà Ông Mãnh - Đồng Gừa

750m

1.050

840

210

400

400

KCH kênh từ mương tiêu - ngõ ông Hưng

200m

240

192

48

192

192

Trường Mầm non Bình Phú

Phòng học, nhà bếp, vệ sinh

6.000

4.800

1.200

1.600

1.600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Trường tiểu học Bình Phú

P.học, P.chức năng, nhà đa năng

5.000

4.000

1.000

1.500

1.500

Khu thể thao xã Bình Phú

2.000

1.400

600

700

700

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Nhiêu 2

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Thạnh 2

600

360

240

360

360

20

Xã Bình Phước

3.800

2.660

1.140

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2018, tạm dừng

* Công trình khởi công mới

3.800

2.660

1.140

-

800

-

800

Đ.xã: Tuyến tuyến Cống hộp (Cầu kênh) - giáp xã Bình Trị

2.375m

3.800

2.660

1.140

800

800

21

Xã Bình Tân

3.400

1.700

1.700

600

700

0

700

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.200

1.100

1.100

600

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến xóm Nhất - xóm Nhì

464(2017)

1.500 m

2.200

1.100

1.100

600

500

500

* Công trình khởi công mới

1.200

600

600

-

200

-

200

Đ.thôn: Tuyến Thuận Yên - Mỹ Lộc

800m

1.200

600

600

200

200

22

Xã Bình Thuận

1.850

1.235

615

350

750

0

750

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

700

490

210

350

140

-

140

Đ.xã: Tuyến từ nhà ông Lê Quang Sơn đến nhà ông Dương Xê

740(2017)

450 m

700

490

210

350

140

140

* Công trình khởi công mới

1.150

745

405

-

610

-

610

Đ.xã: BTXM tuyến từ nhà ông Lê Quang Sơn đến nhà ông Dương Xê (GĐ2)

350m

550

385

165

250

250

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tuyết Diêm 1

600

360

240

360

360

23

Xã Bình Thới

2.323

1.346

977

400

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình chuyển tiếp

1.400

700

700

400

300

-

300

Đ.thôn: Tuyến Trịnh Quang Đạo - Trịnh Thị Liên (An Châu)

464(2017)

900 m

1.400

700

700

400

300

300

* Công trình khởi công mới

923

646

277

-

200

-

200

Đ.xã: Nâng cấp mở rộng tuyến Tỉnh lộ 621 - Xóm 3, An châu

710m

923

646

277

200

200

24

Xã Bình Dương

1.066

533

533

0

533

0

533

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.066

533

533

-

533

-

533

Đ.thôn: BTXM Ngõ Huấn - Ngõ Bên xã Bình Dương

710m

1.066

533

533

533

533

III

H. SƠN TỊNH

67.863

48.146

19.717

7.900

27.322

20.581

6.741

1

Xã Tịnh Giang

900

450

450

0

450

0

450

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

900

450

450

-

450

-

450

Đ.thôn: Tuyến Ông Triều khu dân cư Thổ Cao

600m

900

450

450

450

450

2

Xã Tịnh Bắc

14.083

10.523

3.560

5.400

5.123

3.123

2.000

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

14.083

10.523

3.560

5.400

5.123

3.123

2.000

Nhà hiệu bộ, phòng chức năng Trường THCS Tịnh Bắc

464(2017)

8 phòng

3.500

2.800

700

1.000

1.800

1.800

Nghĩa trang nhân dân Đồi ông Luyến

800

400

400

200

200

200

Đ.xã: BTXM Tuyến Xà ao - XN đá Ba Gia (GĐ2)

138(2017)

1050m

1.890

1.323

567

800

523

523

Trường MN bán trú Tịnh Bắc

138(2017)

4.750

3.800

950

2.000

1.800

1.800

Nhà văn hóa xã Tịnh Bắc

138(2017)

3.143

2.200

943

1.400

800

800

3

Xã Tịnh Đông

2.760

2.028

732

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.760

2.028

732

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến Tân Hưng - Cầu bà Doan (GĐ1)

1.000m

1.800

1.260

540

550

550

KCH kênh Bm1 - Tịnh Bắc

800m

960

768

192

250

250

4

Xã Tịnh Minh

16.034

10.974

5.060

0

10.974

10.974

0

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

16.034

10.974

5.060

-

10.974

10.974

-

Đ.xã: sân bóng xóm 7 (Minh Long) - Bìa Rừng Sằm

CV1551
(2017)

250m

450

315

135

315

315

Đ.thôn: ngã Ba trạm hạ thế cũ vòng qua hội trường xóm giáp cây Dầu Lai

CV1551
(2017)

480m

672

336

336

336

336

Đ.thôn: nhà ông Ánh xóm 1 thôn Minh Trung - Nhà ông Ân xóm 2 thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

730m

1.022

511

511

511

511

Đ.thôn: trường mẫu giáo xóm 6 - Nhà ông Phấn

CV1551
(2017)

440m

616

308

308

308

308

Đ.thôn: tuyến Ngã ba nhà Tuấn Hữu - Ngõ ông Lượng

CV1551
(2017)

130m

182

91

91

91

91

KCH Mương Rộc Xoắn (Ruộng Nguyễn Vân Sáu - Ruộng Nguyễn Tường)

CV1551
(2017)

1.540m

1.848

1.478

370

1.478

1.478

KCH Kênh Ngõ Bà Tâm - Kênh Liên Việt

CV1551
(2017)

300m

360

288

72

288

288

KCH Kênh xóm 6 (Ruộng Hai Tuyền - Rộc Bồi)

CV1551
(2017)

450m

540

432

108

432

432

KCH kênh Ruộng Trương Văn Nam - Vườn Đào Luôn

CV1551
(2017)

380m

456

365

91

365

365

KCH kênh Ruộng Nguyễn Ai - Ruộng thầu đất 4%

CV1551
(2017)

490m

588

470

118

470

470

Trường THCS Phạm Kiệt: 6 phòng hiệu bộ, trang thiết bị

CV1551
(2017)

3.500

2.800

700

2.800

2.800

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị Hội trường đa năng xã

CV1551
(2017)

1.000

700

300

700

700

Tường rào, cổng ngõ Khu thể thao xã

CV1551
(2017)

1.000

700

300

700

700

Sân vận động thôn Minh Thành

CV1551
(2017)

1.000

600

400

600

600

Mở rộng, nâng cấp sân vận động thôn Minh Long

CV1551
(2017)

500

300

200

300

300

Mở rộng, nâng cấp sân vận động thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

500

300

200

300

300

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Trung

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Long

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Khánh

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Nâng cấp, mua sắm bàn ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn Minh Thành

CV1551
(2017)

200

120

80

120

120

Chợ Đồng Có xã Tịnh Minh

CV1551
(2017)

1.000

500

500

500

500

5

Xã Tịnh Hiệp

1.890

1.414

476

0

600

0

600

Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.890

1.414

476

-

600

-

600

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Ông Sang - ngõ Ông Võ Kỳ

700m

980

686

294

300

300

KCH Kênh Đập đèo (nối dài)

700m

910

728

182

300

300

6

Xã Tịnh Bình

3.380

2.596

784

600

556

0

556

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.080

756

324

600

156

-

156

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Hiệp - Ngõ Huân

464(2017)

600m

1.080

756

324

600

156

156

* Công trình khởi công mới

2.300

1.840

460

-

400

-

400

Trường mầm non Tịnh Bình (điểm trường trung tâm)

4 phòng

2.300

1.840

460

400

400

7

Xã Tịnh Thọ

2.960

1.820

1.140

600

690

0

690

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.700

1.190

510

600

590

-

590

Đ.xã: BTXM tuyến đường 27/7 (đoạn còn lại)

464(2017)

960m

1.700

1.190

510

600

590

590

* Công trình khởi công mới

1.260

630

630

-

100

-

100

Đ.thôn: Tuyến Tràn Vũng Thảo - Kênh B5

900m

1.260

630

630

100

100

8

Xã Tịnh Phong

2.928

2.050

878

600

740

0

740

Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

600

240

-

240

Đ.xã: BTXM tuyến Trường Thọ - Thuận Yên

464(2017)

660m

1.200

840

360

600

240

240

* Công trình khởi công mới

1.728

1.210

518

-

500

-

500

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ bà Định - Tịnh Ấn Đông (đoạn còn lại)

960m

1.728

1.210

518

500

500

9

Xã Tịnh Hà

3.000

2.400

600

0

800

0

800

Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

3.000

2.400

600

-

800

-

800

Trường Mầm Non Tịnh Hà

4 P.học

3.000

2.400

600

800

800

10

Xã Tịnh Sơn

19.928

13.891

6.037

700

6.589

6.484

105

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.150

805

345

700

105

-

105

Đ.xã: Tuyến Trường TH An Thọ-Ngõ ông Phi (đoạn còn lại)

464(2017)

640m

1.150

805

345

700

105

105

* Công trình khởi công mới

18.778

13.086

5.692

-

6.484

6.484

-

Đ.xã: BTXM tuyến Mương chợ Tổng-Đội 5, thôn Đông

1.500m

2.700

1.890

810

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến Cầu Bến Bè - Ngõ Bà Ái - Ngõ ông Hậu - QL24B

1.100m

1.980

1.386

594

600

600

Đ.xã: BTXM tuyến ngõ ông Thọ - ngõ ông Trạng - giáp đường đi Gò Lầy

700m

1.260

882

378

400

400

Đ.thôn: Tuyến QL24B (ngõ Ông Tuyền) - Bờ Kè

200m

280

140

140

140

140

Đ.thôn: Tuyến QL24B (trường mẫu giáo) - Bờ Kè

150m

210

105

105

105

105

Đ.thôn: Tuyến QL24B - Bờ Kè (ngõ Mười Lữ)

120m

168

84

84

84

84

Đ.thôn: Tuyến QL24B (ngõ Ông Chí) - ngõ Ông Nghĩa

400m

560

280

280

280

280

Đ.thôn: Tuyến ngõ Nguyễn Ngọc Anh - đường cái núi

300m

420

210

210

210

210

Đ.thôn: Tuyến ngõ Nguyễn Phi - ngõ Ông Hồng

180m

250

125

125

125

125

Đ.thôn: Tuyến ngõ Ông Hai - ngõ Ông Chín Nghi

230m

320

160

160

160

160

KCH kênh Bơm Chợ Tổng - Đồng Cây Quýt

610m

730

584

146

300

300

Trường Tiểu học Tịnh Sơn - Phân hiệu Trung tâm

6P.học, nhà VS, sân vườn

4.500

3.600

900

1.200

1.200

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Hội trường đa năng, kết hợp Nhà văn hóa xã Tịnh Sơn

Sửa chữa, mở rộng

2.000

1.400

600

620

620

Khu thể thao xã Tịnh Sơn

2.000

1.400

600

620

620

Kể cả sân vận động

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đông

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Diên Niên

600

360

240

360

360

Sân thể thao, tường rào nhà văn hóa thôn An Thọ

200

120

80

120

120

11

Xã Tịnh Trà

Đạt chuẩn 2018, đủ tiêu chí

IV

H. TƯ NGHĨA

169.764

116.451

53.312

18.861

57.660

44.393

13.267

1

Xã Nghĩa Thọ

11.000

8.270

2.730

889

4.501

2.590

1.911

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

4.000

2.800

1.200

889

1.911

-

1.911

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Thọ

464(2017)

4.000

2.800

1.200

888,6

1.911

1.911

Mới được BS KH 2017 (88,572trđ)

* Công trình khởi công mới

7.000

5.470

1.530

-

2.590

2.590

-

Đ.xã: BTXM tuyến nhà ông Phạm Mấy - Đồng Chặt

600 m

1.000

900

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến Nhà ông No - Nhà ông Phương (GĐ2)

1.060m

2.400

1.920

480

800

800

Tường rào, cổng ngõ, sân chơi trường mầm non

1.200

960

240

400

400

Sân thể thao trường tiểu học

300

240

60

240

240

Khu thể thao xã Nghĩa Thọ

2.000

1.400

600

700

700

Nghĩa trang nhân dân Tràng Đế

100

50

50

50

50

2

Xã Nghĩa Thương

3.500

1.400

2.100

0

500

0

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

3.500

1.400

2.100

-

500

-

500

Cầu Mỹ Sơn 2

40m

3.500

1.400

2.100

500

500

Tỉnh hỗ trợ 40%, H đầu tư

3

Xã Nghĩa Kỳ

11.008

8.286

2.722

4.150

4.136

2.190

1.946

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

11.008

8.286

2.722

4.150

4.136

2.190

1.946

KCH kênh NVC-18A

464(2017)

1252m

2.190

1.752

438

1.000

752

752

Mới được BSKH 2017 (200trđ)

KCH kênh N4-3

464(2017)

1121m

1.280

1.024

256

700

324

324

KCH kênh NVC5

900 m

1.200

960

240

300

660

660

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hội Bắc 1

600

360

240

150

210

210

KCH kênh N4.6.2

138(2017)

1112m

1.738

1.390

348

800

590

590

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Kỳ

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

4

Xã Nghĩa Phương

650

520

130

0

520

0

520

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

650

520

130

-

520

-

520

KCH kênh N10-12-1

500m

650

520

130

520

520

5

Xã Nghĩa Sơn

1.050

525

525

0

525

0

525

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.050

525

525

-

525

-

525

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phùng - Nghĩa địa

700m

1.050

525

525

525

525

6

Xã Nghĩa Thng

30.477

19.860

10.617

0

10.199

9.649

550

Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

30.477

19.860

10.617

-

10.199

9.649

550

Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 623B - Kênh chính Nam (Xóm 1, thôn An Tây)

680m

1.156

809

347

550

550

Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Tỏa - giáp đường Quốc phòng

1.000m

1.700

1.190

510

400

400

Đ.xã: Tuyến Nhà máy gạch Tuynel Phú Điền đến kênh chính Nam

1.500m

2.550

1.785

765

700

700

Đ.xã: Tuyến Chợ chiều Quyết Thắng - Kênh chính Nam

1.940m

3.298

2.309

989

800

800

Đ.xã: Tuyến Cầu suối Ri - vườn bà Minh (cũ)

1.340m

2.278

1.595

683

600

600

Đ.xã: Tuyến Ngõ ông 6 Đức - giáp đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ

1.430m

2.431

1.702

729

702

702

Đ.thôn: Tuyến Nhà văn hóa xóm 4 - Ngõ Ông Đoàn (An Cư)

1.060m

1.484

742

742

300

300

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Bà Đào - Ngõ Ông Hoàng

1.010m

1.414

707

707

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Búp - Vườn đào củ

820m

1.148

574

574

574

574

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Minh - Ngõ Bà Lơn

990m

1.386

693

693

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Xí-Ngõ Ông Quân (An Nhơn)

950m

1.330

665

665

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Có-Ngõ Ông Bưởi (An Nhơn)

790m

1.106

553

553

553

553

KCH kênh NVC10 (K0+300 + Kc)

1.050m

1.260

1.008

252

400

400

KCH kênh NVC10B

980m

1.176

941

235

400

400

KCH kênh N2-2-2

800m

960

768

192

300

300

KCH kênh NVC10-1

500m

600

480

120

280

280

KCH kênh N2-2-4

500m

600

480

120

280

280

Khu thể thao xã Nghĩa Thắng

1.000

700

300

300

300

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tân

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tráng

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Tây

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Cư

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Nhơn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hòa Nam

600

360

240

360

360

7

Xã Nghĩa Thuận

16.320

11.384

4.936

6.955

4.428

2.304

2.124

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

16.320

11.384

4.936

6.955

4.428

2.304

2.124

Đ.xã: BTXM tuyến 623B (Ngõ Mười Sau) - Gò Cẩm

464(2017)

970m

1.900

1.330

570

875

455

455

Mới được BS KH 2017 (74,919trđ)

Đ.xã: BTXM tuyến Ngõ Tám Đầy - Ngõ Hai Ní

464(2017)

650m

1.300

910

390

700

210

210

Kênh Nbm2 - KD

464(2017)

1030m

2.000

1.600

400

981

619

619

Mới được BS KH 2017 (180,523trđ)

Nhà văn hóa thôn Phú Thuận Tây

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Phú Thuận

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Bắc

600

360

240

150

210

210

Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Nam

600

360

240

150

210

210

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Ngõ Sang) - Cầu Máng

138(2017)

1098m

2.300

1.610

690

1.000

610

610

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Hà Một) - Xóm Đảo

138(2017)

1061m

1.920

1.344

576,1

800

544

544

Đã QT

Đ.xã: BTXM Tuyến 623B (Ngõ Phu) - Ngã ba đường bê-tông

138(2017)

787m

1.500

1.050

450

800

250

250

Nhà văn hóa xã Nghĩa Thuận

138(2017)

3.000

2.100

900

1.200

900

900

8

Xã Nghĩa Trung

30.256

21.261

8.995

800

10.335

9.805

530

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.900

1.330

570

800

530

-

530

Đ.xã: BTXM tuyến nhà Ô Vinh - ngõ Trầm (X12)

464(2017)

944m

1.900

1.330

570

800

530

530

* Công trình khởi công mới

28.356

19.931

8.425

-

9.805

9.805

-

Đ.xã: BTXM tuyến Cầu Phủ - Ngã 3 Đập Mít

2.100m

3.150

2.205

945

800

800

-

Đ.xã: BTXM tuyến Nhà ông Lựu - nhà ông Quyền

780m

1.170

819

351

400

400

Đ.xã: BTXM tuyến BV Tư Nghĩa - giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận

1.050m

1.575

1.103

473

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến Ga Phú văn - nhà Bùi Tá Dụng

1.580m

2.370

1.659

711

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến Bùi Tá Quảng - Nguyễn Mùa

570m

855

599

257

300

300

Đ.xã: BTXM tuyến Đường vào Nghĩa Địa Cồn Đào

300m

450

315

135

315

315

Đ.thôn: Tuyến Nhà Tuất Em - ông Đạt - ông Nho

1.100m

1.210

605

605

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nhà ông Hiếu - Đường Cầu Phủ - Đập Mít

800m

880

440

440

440

440

Đ.thôn: Tuyến Nhà Phan Đình Huệ - đập Bến Nén

1.090m

1.199

600

599

300

300

KCH Kênh N8-VC4

1.360m

1.768

1.414

354

700

700

KCH Kênh N10-8

2.010m

2.613

2.090

523

900

900

KCH Kênh N8-VC6

520m

676

541

135

270

270

KCH Kênh N10-8-1

1.200m

1.800

1.440

360

700

700

KCH Kênh N10-9

900m

1.170

936

234

450

450

KCH Kênh N10-10B

900m

1.170

936

234

450

450

Nhà văn hóa, khu thể thao xã Nghĩa Trung

4.500

3.150

1.350

1.200

1.200

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Văn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Hội

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Hà 1

600

360

240

360

360

9

Xã Nghĩa Hiệp

29.245

19.819

9.426

700

9.437

9.017

420

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.600

1.120

480

700

420

-

420

Đ.xã: BTXM tuyến Chợ Hải Châu - Thôn Hải Môn (GĐ2)

464(2017)

876,5m

1.600

1.120

480

700

420

420

* Công trình khởi công mới

27.645

18.699

8.946

-

9.017

9.017

-

Đ.xã: BTXM tuyến Bến đò Đức Thắng - Gò Dương Lý

1.685m

2.999

2.099

900

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến ngã ba Bà Đô- Cầu Bà Siêng

1.841m

2.999

2.099

900

700

700

Đ.xã: BTXM tuyến Nhà Tạ Cho - Cầu Bàu Ngang

1.323m

2.380

1.666

714

600

600

Đ.thôn: Tuyến Trần Việt - Đặng Đức

556m

834

417

417

417

417

Đ.thôn: Tuyến Ông Được - Ông Sĩ

1.233m

1.850

925

925

400

400

Đ.thôn: Tuyến Cống Bà Loan - Nhà Lương Trợ

862m

1.293

647

647

300

300

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Tòa - Cầu Kênh

858m

1.287

644

644

300

300

KCH kênh N16-11-VC4

500m

600

480

120

300

300

KCH kênh N16-14KD

600m

840

672

168

300

300

KCH kênh N16-11-4 KD

450m

540

432

108

300

300

KCH kênh N16-VC7 KD

502m

602

482

120

300

300

Kênh trạm bơm Đông Mỹ

1.120m

1.568

1.254

314

600

600

KCH kênh N16-15-16

718m

1.005

804

201

400

400

KCH kênh N16-15-18

620m

868

694

174

300

300

KCH kênh N16-15-24

700m

980

784

196

300

300

Nhà văn hóa xã Nghĩa Hiệp

4.000

2.800

1.200

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đông Mỹ

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng Viên

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hải Môn

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Năng Đông

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Năng Xã

600

360

240

360

360

10

Xã Nghĩa Mỹ

20.210

14.338

5.872

800

6.858

6.100

758

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.260

1.008

252

800

208

-

208

KCH kênh N16-3-7

464(2017)

900m

1.260

1.008

252

800

208

208

* Công trình khởi công mới

18.950

13.330

5.620

-

6.650

6.100

550

Đ.xã: Tuyến Ngã 4 Cầu Mống - Huỳnh Văn Lộc

1.000m

1.500

1.050

450

550

550

Đ.xã: Tuyến Ông Bộ đi Nhà Thờ

1.200m

1.800

1.260

540

500

500

Đ.xã: Tuyến Ngã ba Bà Tốt - Ngõ Ông Y

1.000m

1.500

1.050

450

500

500

Đ.thôn: Tuyến Trường mẫu giáo đội 3-cống Ông Được

600m

900

450

450

450

450

Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông 9 Hoàng - Ngõ ông Đường

700m

1.050

525

525

525

525

Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Đạt - Ngõ ông Nhân

700m

1.050

525

525

525

525

KCH Kênh N16-8A-1

700m

910

728

182

300

300

KCH Kênh N16-9-4

700m

910

728

182

300

300

KCH Kênh N16-VC-1

1.200m

1.680

1.344

336

600

600

KCH Kênh N16-VC9

700m

910

728

182

350

350

KCH Kênh N16-3-5

900m

1.260

1.008

252

450

450

KCH Kênh N16 - Bến Gành

700m

980

784

196

300

300

Nhà văn hóa xã Nghĩa Mỹ

3.500

2.450

1.050

1.000

1.000

Khu thể thao xã Nghĩa Mỹ

1.000

700

300

300

300

11

Xã Nghĩa Đin

14.297

9.703

4.594

4.567

5.136

2.738

2.398

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

14.297

9.703

4.594

4.567

5.136

2.738

2.398

Đ.xã: Nhà Lê Giỏi đi Nghĩa trang nhân dân xã

464(2017)

1578m

2.736

1.915

821

900

1.015

1.015

Đ.thôn: Tuyến Phạm Duy Nguyên - cầu tréo

464(2017)

2079m

2.539

1.270

1.269

767

503

503

KCH Kênh N8-2 (GĐ1)

464(2017)

1000m

1.600

1.280

320

700

580

580

Đ.thôn: Chùa An Điền - Lưu Danh

653 m

1.000

500

500

200

300

300

KCH Kênh N6 VC BS

138(2017)

1360m

2.422

1.938

484

800

1.138

1.138

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Nghĩa Điền

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

12

Xã Nghĩa Lâm

700

560

140

0

560

0

560

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

700

560

140

-

560

-

560

KCH kênh cầu máng Đồng Mới - Hóc Lầy

500m

700

560

140

560

560

13

Xã Nghĩa Hòa

1.050

525

525

0

525

0

525

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.050

525

525

-

525

-

525

Đ.thôn: Tuyến Ba Đào - Ông Mùi - Tân Quang

700m

1.050

525

525

525

525

V

H. NGHĨA HÀNH

43.992

31.357

12.635

8.030

16.560

4.398

12.162

1

Xã Hành Nhân

2.450

1.585

865

0

1.195

0

1.195

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

2.450

1.585

865

-

1.195

-

1.195

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Lê Thị Hồng - Đường huyện

200 m

180

90

90

90

90

Đ.thôn: Tuyến từ Kênh N12 - nhà ông Trần Nguyện

250 m

270

135

135

135

135

KCH kênh từ Vườn Hoàng - ruộng Hương Hỏa

800 m

800

640

160

250

250

Nhà văn hóa thôn Nghĩa Lâm

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa thôn Phước Lâm

600

360

240

360

360

2

Xã Hành Thiện

4.060

2.813

1.247

0

1.315

0

1.315

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

4.060

2.813

1.247

-

1.315

-

1.315

Đ.xã: ĐT624 - Ngõ Bùi Cảnh- Ngõ Mai Văn Thanh - ĐT624

1.000 m

1.500

1.050

450

400

400

Đ.xã: ĐT624 - Ngõ Nguyễn Đình Điều

300 m

450

315

135

315

315

KCH kênh từ trạm bơm Vạn Xuân - Mễ Sơn

700 m

910

728

182

300

300

Xây mới 02 nhà văn hóa thôn

1.200

720

480

300

300

3

Xã Hành Trung

1.700

850

850

0

850

0

850

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.700

850

850

-

850

-

850

Đ.thôn: tuyến Ngõ Trương Thi - Ngõ Nguyễn Tôn

1.000 m

1.300

650

650

650

650

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Sử- Lâm Tường

290 m

400

200

200

200

200

4

Xã Hành Đức

4.020

2.955

1.065

0

1.235

0

1.235

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

4.020

2.955

1.065

-

1.235

-

1.235

Đ.thôn: tuyến Kênh N14 - Gò Da

400 m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: tuyến ngõ ông Bá - Ngõ ông 10 Ù

300 m

270

135

135

135

135

KCH kênh Kênh N12-3

1.500 m

1.350

1.080

270

300

300

KCH kênh từ Mương Ô - Đồng Phan Thượng

2.000 m

1.800

1.440

360

500

500

5

Xã Hành Dũng

12.780

9.504

3.276

4.300

4.260

1.600

2.660

Đạt chuẩn 2017, trả nợ

* Công trình chuyển tiếp

11.100

8.160

2.940

4.300

3.860

1.200

2.660

Đ.thôn: Tuyến Bùi Tấn Chất - Gò Cây Kén, thôn An Phước

464(2017)

1600m

2.400

1.200

1.200

1.000

200

200

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh Bm5

1.500 m

1.800

1.440

360

300

1.140

1.140

Kênh VC-24

1.000 m

1.200

960

240

200

760

760

KCH kênh N1 nối dài

500 m

600

480

120

200

280

280

KCH kênh Hố Cau

1.500m

600

480

120

200

280

280

KCH Kênh VC-22 (nối dài)

138(2017)

1500m

2.250

1.800

450

1.200

600

600

KCH Kênh Đập Xã Câu - Rộc Ứng

1280(2017)

1121m

1.557

1.246

311

1.000

246

246

KCH Kênh VC-24

1280(2017)

500m

693

554

139

200

354

354

* Công trình khởi công mới

1.680

1.344

336

-

400

400

-

KCH kênh Bm5 (giai đoạn 2)

1.400 m

1.680

1.344

336

400

400

6

Xã Hành Phước

3.070

1.985

1.085

0

1.220

0

1.220

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

3.070

1.985

1.085

-

1.220

-

1.220

Đ.xã: Tuyến Ông Tòng - Trần kim Giao

500 m

750

525

225

300

300

Đ.xã: Tuyến Vườn Ba Hở - Vườn Thành Tô

800 m

1.200

840

360

300

300

Đ.thôn: Tuyến Phạm Khai - Kênh Chính Nam

400 m

520

260

260

260

260

Nhà văn hóa thôn Đề An

600

360

240

360

360

7

Xã Hành Tín Đông

3.500

2.450

1.050

0

1.000

0

1.000

* Công trình khởi công mới

3.500

2.450

1.050

-

1.000

-

1.000

Nhà Văn hóa xã Hành Tín Đông

3.500

2.450

1.050

1.000

1.000

8

Xã Hành Tín Tây

12.412

9.215

3.197

3.730

5.485

2.798

2.687

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

10.852

7.967

2.885

3.730

4.237

1.550

2.687

KCH kênh Đập Thang - Đuôi Cây ổi

464(2017)

900m

1.350

1.080

270

880

200

200

Mới được BS KH 2017 (280trđ)

Đ.xã: KCH tuyến Gò Làng - Gò Cây Da

500 m

750

525

225

200

325

325

KCH kênh tưới đập Mã Giá - Đập Sầu Đâu

360 m

432

346

86

200

146

146

KCH kênh Nguyễn Thường - Nguyễn Thị Thông

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh đập ruộng Thế - Đoàn Minh

600 m

720

576

144

200

376

376

KCH kênh đập Sầu Đâu - Thâm đồng

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh Thanh Ba - đập Mã Giá

400 m

480

384

96

200

184

184

KCH kênh đập Hóc Bắc - ruộng Ông Như - ruộng Ông Lái

800 m

960

768

192

200

568

568

Nhà văn hóa kết hợp tránh bão lũ và sân thể thao thôn Tân Phú 1

1.200

720

480

200

520

520

Nhà văn hóa xã, sân thể thao xã Hành Tín Tây

138(2017)

4.000

2.800

1.200

1.250

1.550

1.550

Mới được BS KH 2017 (50trđ)

* Công trình khởi công mới

1.560

1.248

312

-

1.248

1.248

-

KCH kênh Ông Phú - Ông Thuận

400 m

480

384

96

384

384

KCH kênh Đập Mỏ Giang - Đám ruộng Thuận

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh Ông Bưng - Cầu Đát

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh nhà Ông Dự - giáp ruộng Nguyễn Khanh

300 m

360

288

72

288

288

9

Xã Hành Thuận

Đạt chuẩn 2015, không đề xuất đầu tư mới

10

Xã Hành Minh

11

Xã Hành Thịnh

VI

H. MỘ ĐỨC

98.071

69.226

28.845

12.966

32.620

21.402

11.218

1

Xã Đức Minh

2.500

1.750

750

800

950

0

950

BNVB; đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.500

1.750

750

800

950

-

950

Đ.xã: BTXM tuyến Kinh tế mới Đức Minh

464(2017)

1400m

2.500

1.750

750

800

950

950

2

Xã Đức Lợi

3.700

2.840

860

400

890

-

890

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

400

440

-

440

Đ.xã: BTXM tuyến Trần Thị Bé - Hố Rác

464(2017)

1000m

1.200

840

360

400

440

440

* Công trình khởi công mới

2.500

2.000

500

-

450

-

450

Hệ thống cấp điện xóm A

2.500

2.000

500

450

450

3

Xã Đức Thng

2.315

1.620

695

0

800

0

800

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

2.315

1.620

695

-

800

-

800

Đ.xã: tuyến Ngõ Hoa - Bãi Tắm

750 m

1.125

787

338

350

350

Đ.xã: tuyến Tân Định - Dương Quang (GĐ2)

850 m

1.190

833

357

450

450

4

Xã Đức Chánh

4.930

3.451

1.479

800

910

-

910

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.260

540

800

460

-

460

Đ.xã: BTXM tuyến Cống Trắng - Thôn 4 (GĐ2)

464(2017)

1000m

1.800

1.260

540

800

460

460

* Công trình khởi công mới

3.130

2.191

939

-

450

-

450

Đ.xã: Tuyến Mỏ Cày - Thôn 1

900 m

1.530

1.071

459

200

200

Đ.xã: Tuyến Phú Nhơn - Thôn 4 (giai đoạn 2)

600 m

1.600

1.120

480

250

250

Có cầu bảng qua mương

5

Xã Đức Phong

1.340

670

670

-

670

-

670

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.340

670

670

-

670

-

670

Đ.thôn: tuyến từ Chùa - Chợ

690 m

690

345

345

345

345

Đ.thôn: Từ Q.Lộ 1A - Mương Gò Giành

650 m

650

325

325

325

325

6

Xã Đức Thạnh

7.860

5.628

2.232

3.700

1.928

1.688

240

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

7.860

5.628

2.232

3.700

1.928

1.688

240

Đ.xã: BTXM Tuyến Xóm Trụ - Đức Minh (GĐ2)

464(2017)

600m

1.200

840

360

600

240

240

Đ.xã: BTXM Tuyến Đôn Lương - Đức Tân

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

Đ.xã: BTXM Tuyến Phước Nam - Xóm Lê

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

Đ.xã: BTXM Tuyến Xóm Trụ - Đức Minh

138(2017)

900m

1.800

1.260

540

800

460

460

KCH Kênh Gò Chòi - Sông Tiêu

138(2017)

900m

1.260

1.008

252

700

308

308

7

Xã Đức Hòa

15.940

11.452

4.488

5.566

5.886

2.000

3.886

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

15.940

11.452

4.488

5.566

5.886

2.000

3.886

Đ.xã: BTXM tuyến Phước An - Phước Luông

464(2017)

1000m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

Mới được BSKH 2017 (200trđ)

KCH kênh S22Bis18

464(2017)

1050m

1.470

1.176

294

700

476

476

KCH kênh Châu Me Gò

464(2017)

1050m

1.470

1.176

294

876

300

300

Mới được BS KH 2017 (176trđ)

Cầu trên tuyến đường xã Cầu Đá - giáp Hành Thịnh

12 m

4.000

2.800

1.200

590

2.210

2.210

Khu thể thao xã

1.000

700

300

200

500

500

Đ.xã: BTXM Tuyến Cống Cao, Phước Hiệp - Cầu Đá

138(2017)

2000m

4.000

2.800

1.200

1.200

1.600

1.600

Đ.xã: BTXM Tuyến Cầu Đá - giáp Hành Thịnh

138(2017)

1000m

2.000

1.400

600

1.000

400

400

8

Xã Đức Lân

2.200

1.540

660

600

510

-

510

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.300

910

390

600

310

-

310

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A (ngõ Dương Cảnh) - Miểu Gò Đá

464(2017)

670m

1.300

910

390

600

310

310

* Công trình khởi công mới

900

630

270

-

200

-

200

Đ.xã: Tuyến đường QL1A (ngõ ông Thái) - Kênh Chính Nam

500 m

900

630

270

200

200

9

Xã Đức Hiệp

28.978

20.730

8.248

600

9.954

8.984

970

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

464(2017)

1.100

770

330

600

170

-

170

Đ.xã: BTXM tuyến Trạm Bơm HTXNN - Bến Thóc

464(2017)

550m

1.100

770

330

600

170

170

* Công trình khởi công mới

27.878

19.960

7.918

-

9.784

8.984

800

Đ.xã: BTXM tuyến Trạm Bơm HTXNN - Đập Bến Thóc

320 m

576

403

173

403

403

Đ.xã: BTXM tuyến Chợ Vom - Cầu Máng

1.500 m

2.700

1.890

810

750

750

Đ.xã: BTXM tuyến Phước Sơn - Phú An

350 m

630

441

189

441

441

Đ.xã: BTXM tuyến Xóm 1, An Long - Ti 2

1.500 m

2.700

1.890

810

800

800

Đ.thôn: Tuyến Bảng Di Tích-Ngõ Thái

660 m

660

330

330

330

330

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Ngọc Dũng - Ngã ba nội đồng

690 m

690

345

345

345

345

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Vinh-Ngõ Huân

490 m

490

245

245

245

245

Đ.thôn: Tuyến Trạm Hạ Thế- Cấm 2

500 m

500

250

250

250

250

Đ.thôn: Tuyến Phạm Cần - Lê Phu - Huỳnh Tới

1.000 m

1.000

500

500

500

500

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Be-Ngõ Năm Lô

700 m

700

350

350

350

350

KCH kênh từ S18 - Huỳnh Trung

830 m

1.162

930

232

450

450

KCH kênh từ Cống Kít rào hai Tính-Ruộng Nguyễn Hoa Rộc Sa

900 m

1.260

1.008

252

500

500

KCH kênh Phạm Cân - Lê Phu

1.000 m

1.400

1.120

280

500

500

KCH kênh từ ngõ Huỳnh - Bùi Dục(Gđ 2)

700 m

910

728

182

360

360

Trường Mầm non Đức Hiệp (Cơ sở 1)

phòng học, nhà ăn

4.800

3.840

960

1.300

1.300

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Trường Tiểu học Đức Hiệp

phòng học

3.600

2.880

720

1.000

1.000

Nhà văn hóa xã Đức Hiệp

3.500

2.450

1.050

900

900

Nhà văn hóa Thôn Chú Tượng

600

360

240

360

360

10

Xã Đức Phú

26.408

18.205

8.203

500

9.062

8.730

332

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.040

832

208

500

332

-

332

KCH kênh Đồng Ao - Vô vi

464(2017)

800m

1.040

832

208

500

332

332

* Công trình khởi công mới

25.368

17.373

7.995

-

8.730

8.730

-

Đ.xã: BTXM Tuyến xóm Minh Lý - Đồng Đỗ

550 m

990

693

297

300

300

Đ.xã: BTXM Tuyến Phước Vĩnh - Phước Đức

350 m

630

441

189

441

441

Đ.thôn: Tuyến Cao Văn Thái đi Trần Thị Đời - Lê Văn Lâm - Đỗ Đình Tưởng

1.000 m

1.000

500

500

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Văn Quảng đi Lưu Minh - Lê văn Tâm đi Phạm Thành đi bản tin bò Đàn

1.193 m

1.193

597

596

300

300

Đ.thôn: Tuyến Phạm Điền - Nguyễn Thị Nông - bản tin đi gò sàn

1.020 m

1.020

510

510

300

300

Đ.thôn: Đoàn Thị Hồng Vân - Nhà thờ - Lê Kim Trọng - Nguyễn Thành Đức - bà Tâm đi Ngõ Chợ

1.433 m

1.433

717

716

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyên Khâm - Nguyễn Phán - Ngô Nghiệp - Đinh Văn Pháp - Lê Tấn Châu

905 m

905

453

452

453

453

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Quốc Tuấn đi Trần Đình Ba - Lê Tấn Mười - Lê Quang Khanh

551 m

551

276

275

276

276

Đ.thôn: Tuyến Huỳnh Ngọc Vân - Gò Chòi - Nguyễn Ri đoàn ngọc bản đi Nguyễn Ngọc

720 m

720

360

360

360

360

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Truyền - Cống Ngõ Lũy - Ngô Tấn Nhơn

1.310 m

1.310

655

655

300

300

KCH Tuyến kênh Nguyễn Phán - Đồng Gáo

1.350 m

1.890

1.512

378

600

600

KCH Tuyến kênh Đồng Phủ - Cây Dum

800 m

1.120

896

224

400

400

KCH Tuyến kênh Cây Muồng - Đồng Ké

670 m

938

750

188

300

300

KCH Tuyến kênh Gò Cun - Bầu Tuần

750 m

1.050

840

210

400

400

KCH Tuyến kênh Vườn Chòi - Đồng Choại

1.500 m

2.100

1.680

420

700

700

KCH Tuyến kênh Triền Rộc Cấm

670 m

938

750

188

350

350

KCH Tuyến kênh Cây Đen - Bầu Làng

700 m

980

784

196

350

350

Trường Mầm non Đức Phú

Nhà hiệu bộ, P.chức năng

2.000

1.600

400

700

700

Trường Tiểu học Đức Phú (CS1)

04 phòng học

2.400

1.920

480

900

900

Sửa chữa, nâng cấp Hội trường UBND xã Đức Phú

1.200

840

360

400

400

Sửa chữa, cải tạo Nhà văn hóa, sân thể thao 5 thôn

1.000

600

400

300

300

11

Xã Đức Tân

700

560

140

-

560

-

560

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

700

560

140

-

560

-

560

KCH tuyến kênh đạt 5

500 m

700

560

140

560

560

12

Xã Đức Nhuận

1.200

780

420

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.200

780

420

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến Võ Kim Anh - Bầu dài

600 m

600

300

300

300

300

KCH kênh S18-2-5-a1 - Đồng Gò

500 m

600

480

120

200

200

VII

H. ĐỨC PHỔ

83.965

58.516

25.449

16.193

25.522

13.812

11.710

1

Xã Phổ An

11.800

7.540

4.260

4.457

3.082

1.000

2.082

BNVB; Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

11.800

7.540

4.260

4.457

3.082

1.000

2.082

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Phổ An

464(2017)

4.000

2.800

1.200

1.000

1.800

1.800

KCH kênh Gò Voi - Gò Tấn

464(2017)

1000m

1.400

1.120

280

1.000

120

120

Mới được BS KH 2017 (200trđ)

KCH kênh N10 - Gò Kiến

464(2017)

1000km

1.400

1.120

280

957

162

162

Mới được BSKH 2017 (157,197trđ)

Đ.thôn: Tuyến Hòa Nam, thôn An Thạch

138(2017)

1500m

2.300

1.150

1.150

700

450

450

Đ.thôn: Tuyến bà Nhu

138(2017)

1500m

2.700

1.350

1.350

800

550

550

2

Xã Phổ Châu

3.530

2.231

1.299

800

981

-

981

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.330

1.631

699

800

831

-

831

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A- Hồ Cây Sanh, thôn Tấn Lộc

464(2017)

1665m

2.330

1.631

699

800

831

831

* Công trình khởi công mới

1.200

600

600

-

150

-

150

Đ.thôn: BTXM tuyến Ngõ ông Ngô đi cầu Bà Tấu

800 m

1.200

600

600

150

150

3

Xã Phổ Quang

4.100

3.020

1.080

1.100

920

-

920

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

2.600

1.820

780

1.100

720

-

720

Đ.xã: BTXM tuyến Du Quang - Bàn An

464(2017)

700m

1.400

980

420

600

380

380

Đ.xã: BTXM tuyến từ trạm biến áp số 3 đi bãi biển

464(2017)

600m

1.200

840

360

500

340

340

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

200

-

200

KCH tuyến kênh đồng Đội 2

1.000 m

1.500

1.200

300

200

200

Đạt chuẩn 2019

4

Xã Phổ Thạnh

3.000

1.860

1.140

500

950

-

950

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.050

450

500

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến từ Hải Sản - Kè chắn sóng Thạch By 1

464(2017)

1000m

1500

1050

450

500

550

550

* Công trình khởi công mới

1.500

810

690

-

400

-

400

Đ.thôn: tuyến từ Chùa Thanh Minh đến ngõ ông Tiến, thôn Đồng Vân

500 m

500

250

250

150

150

Đ.thôn: tuyến từ cống ông Câm đến KDC số 2 - Tân Diêm

400 m

400

200

200

100

100

Nhà Văn hóa thôn Long Thạnh 2

600

360

240

150

150

5

Xã Phổ Ninh

13.000

9.900

3.100

5.772

4.128

2.893

1.235

Đạt chuẩn 2017

* Công trình chuyển tiếp

13.000

9.900

3.100

5.772

4.128

2.893

1.235

KCH kênh nhà Trần Bá Ngọc - đám dỡ đội 7, thôn Vĩnh Bình

464(2017)

1517m

2.300

1.840

460

1.105

735

735

Mới được BS KH 2017 (375trđ)

Khu thể thao xã

1.000

700

300

200

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến Lộ Bàn - An Ninh

138(2017)

1400m

2.500

1.750

750

967

783

783

Đ.xã: BTXM Tuyến Cầu Bà Hợi - An Ninh (GĐ2)

138(2017)

600m

1.500

1.050

450

800

250

250

KCH tuyến kênh cầu 18 - Mương tre thôn An Ninh

138(2017)

955m

1.400

1.120

280

700

420

420

KCH kênh Mương Sâu - Ba Sào thôn An Trường (GĐ1)

138(2017)

1012m

1.600

1.280

320

800

480

480

KCH kênh Ổ gà Giữa - Ổ Già Tây, thôn An Ninh

138(2017)

1872m

2.700

2.160

540

1.200

960

960

6

Xã Phổ Hòa

1.210

968

242

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2016

* Công trình khởi công mới

1.210

968

242

-

500

-

500

KCH tuyến Kênh N2 đi đồng Gieo (thôn Nho Lâm)

1.099 m

1.210

968

242

500

500

7

Xã Phổ Minh

2.478

1.511

967

600

502

-

502

* Công trình chuyển tiếp

1.360

952

408

600

352

-

352

Đ.xã: BTXM tuyến Phổ Minh - Bến Bè

464(2017)

970m

1.360

952

408

600

352

352

* Công trình khởi công mới

1.118

559

559

-

150

-

150

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Bà Sen - Nhà Ông Sô, thôn Lâm An

860 m

1.118

559

559

150

150

8

Xã Phổ Khánh

2.500

1.450

1.050

400

800

-

800

BNVB

* Công trình chuyển tiếp

1.000

700

300

400

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - Phước Điền

464(2017)

620m

1.000

700

300

400

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

500

-

500

Đ.thôn: Tuyến từ nhà Mười Sọc đến xóm 9 Phú Long

1.250 m

1.500

750

750

500

500

9

Xã Ph Cường

3.275

2.037

1.238

400

670

-

670

Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.100

770

330

400

370

-

370

Đ.xã: BTXM tuyến Chùa Vĩnh Long (Nga Mân) - nhà bà Dợt (Xuân Thành) (GĐ2)

464(2017)

500m

1.100

770

330

400

370

370

* Công trình khởi công mới

2.175

1.267

908

-

300

-

300

Đ.xã: BTXM Tuyến Xóm B (thôn Thủy Thạch) - Phổ Vinh

500 m

900

630

270

150

150

Đ.thôn: Tuyến Cầu Bà Cai - Nhà Ông Xây

850 m

1.275

637

638

150

150

10

Xã Phổ Nhơn

3.020

2.114

906

600

580

-

580

* Công trình chuyển tiếp

1.400

980

420

600

380

-

380

Đ.xã: BTXM tuyến Trường sinh An Điền đi Phổ Ninh

464(2017)

1000m

1.400

980

420

600

380

380

* Công trình khởi công mới

1.620

1.134

486

-

200

-

200

Đ.xã: BTXM tuyến từ Trạm xá - Vườn Dinh

900 m

1.620

1.134

486

200

200

11

Xã Phổ Phong

1.620

1.134

486

0

500

0

500

* Công trình khởi công mới

1.620

1.134

486

-

500

-

500

Đ.xã: Tuyến đường từ Km5 QL24 đi giáp đường Trà Câu số Km7 Phổ Phong

900 m

1.620

1.134

486

500

500

12

Xã Ph Thuận

28.412

20.837

7.575

464

10.609

9.919

690

Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.200

840

360

464

376

-

376

Đ.xã: BTXM tuyến từ máy chà ông May đi giáp đường Vùng 5 - An Định (GĐ2)

740(2017)

620m

1.200

840

360

464

376

376

* Công trình khởi công mới

27.212

19.997

7.215

-

10.233

9.919

314

Đ.xã: BTXM tuyến Thiệp Sơn - nghĩa địa An Định

1.300 m

2.000

1.400

600

600

600

Đ.xã: BTXM tuyến Mỹ Thuận - Kim Giao (ngõ ông Tung - giáp đường Trà Câu Phổ Phong) (GĐ2)

320 m

448

314

134

314

314

Đ.xã: BTXM tuyến Thiệp Sơn - Thanh Bình (Trường tiểu học số 1 - Cầu Trắng, Bình Mỹ)

1.800 m

2.520

1.764

756

800

800

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - An Định (GĐ2)

330 m

462

323

139

323

323

Đ.thôn: Tuyến Quốc Lộ 1A Nguyễn Phước đến ngõ ông Lê Thanh Hà (xóm 22)

1.300 m

1.300

650

650

300

300

Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Đức Trọng (xóm 22) - Giáp QL1A - giáp kênh N10

600 m

600

300

300

300

300

Đ.thôn: Tuyến ngõ ông Bảy Nữa - kênh nội đồng xóm Bình Mỹ

1.000 m

1.000

500

500

500

500

KCH kênh N8 Bis

2.000 m

4.000

3.200

800

1.100

1.100

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh Mỹ Thuận - Thiệp Sơn - Quốc lộ 1A

2.000 m

4.000

3.200

800

1.100

1.100

KCH kênh N10 - Suối

600 m

720

576

144

300

300

KCH kênh N84 Mỹ Thuận - Đồng hương hỏa

300 m

360

288

72

288

288

KCH kênh nhà ông Tiết Xu - Cống xe lửa

900 m

1.180

944

236

450

450

KCH kênh Miễu Cây tra (Thanh Bình) - Cống xe lửa

400 m

480

384

96

384

384

KCH kênh N8 Bis - đường mới xuống ông Ngâm

1.350 m

1.620

1.296

324

500

500

KCH kênh Quán Gió - kênh Liệt Sơn - Sông Thoa

1.500 m

2.700

2.160

540

1.000

1.000

KCH kênh cống Ông Thái đi Mương Lình

410 m

492

394

98

394

394

KCH kênh từ Vượt cấp 65 - mương Co - Gò Vàng

1.020 m

1.530

1.224

306

500

500

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Kim Giao

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vùng 4

600

360

240

360

360

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vùng 5

600

360

240

360

360

13

Xã Phổ Văn

4.520

3.164

1.356

1.100

800

-

800

Đạt chuẩn 2018; dừng

* Công trình chuyển tiếp

2.000

1.400

600

1.100

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL1A - Đồng Bến Nứa - Giáp đường Bê tông thôn Văn Trường (GĐ3)

464(2017)

1200m

2.000

1.400

600

1.100

300

300

* Công trình khởi công mới

2.520

1.764

756

-

500

-

500

Đ.xã: Tuyến Gò Mốc - Kênh N8 (Tập An Nam)

1.400 m

2.520

1.764

756

500

500

14

Xã Phổ Vinh

1.500

750

750

-

500

-

500

Đạt chuẩn 2015

* Công trình khởi công mới

1.500

750

750

-

500

-

500

Đ.thôn: tuyến từ nhà ông Hành - nhà ông Bềnh Đông Thuận

1.000 m

1.500

750

750

500

500

VIII

H. BA TƠ

46.925

39.973

6.951

7.775

21.878

5.190

16.688

1

Xã Ba Động

11.130

9.104

2.026

-

5.590

5.190

400

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2018

* Công trình khởi công mới

11.130

9.104

2.026

-

5.590

5.190

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Tê - nhà bà Thú, Tân Long Thượng

370 m

500

400

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Bà Thu - nhà Bà Chút, Tân Long Thượng

1.000 m

1.800

1.440

360

600

600

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Được - nhà bà Nguyễn Thị Sự, Tân Long Trung

320 m

450

360

90

360

360

Đ.thôn: Tuyến nhà bà Hương - nhà ông Minh, Hóc Kè

800 m

1.200

960

240

400

400

Đ.thôn: Tuyến QL24 - nhà Bà Thịnh, Nam Lân

320 m

500

400

100

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phan Quang Thông - nhà ông Quảng, Suối Loa

600 m

1.080

864

216

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Sáu - nhà ông Bình, Suối Loa

600 m

1.000

800

200

400

400

Đ.thôn: Tuyến nhà văn hóa thôn Bắc Lân - nhà bà Lan

600 m

600

480

120

480

480

Trường mầm non Ba Động

4 phòng học

2.500

2.250

250

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Nâng cấp sân vận động xã Ba Động

500

450

50

450

450

Mở rộng nghĩa địa thôn Tân Long Thượng

500

350

150

350

350

Mở rộng nghĩa địa thôn Nam Lân

500

350

150

350

350

2

Xã Ba Chùa

486

389

97

-

389

-

389

Xã 30a, 135, ATK

* Công trình khởi công mới

486

389

97

-

389

-

389

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Dí đến nhà ông Đua

154 m

231

185

46

185

185

Đ.thôn: Tuyến từ nhà ông Keo đến nhà ông Phót

170 m

255

204

51

204

204

3

Xã Ba Vinh

3.000

2.700

300

790

1.170

-

1.170

Xã 30a, 135, ATK, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.400

1.260

140

790

470

-

470

Nhà văn hóa thôn Nước Om

464(2017)

700

630

70

400

230

230

Nhà văn hóa thôn Nước Lui

464(2017)

700

630

70

390

240

240

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

700

-

700

Nhà văn hóa thôn Làng Huy

800

720

80

350

350

Nhà văn hóa thôn Hóc Đô

800

720

80

350

350

4

Xã Ba Giang

1.890

1.701

189

790

911

-

911

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.050

945

105

790

155

-

155

Đ.xã: BTXM tuyến từ UBND xã đi Gò Lút (nối tiếp)

464(2017)

700m

1.050

945

105

790

155

155

* Công trình khởi công mới

840

756

84

-

756

-

756

KCH kênh mương Hro nối tiếp

700 m

840

756

84

756

756

5

Xã Ba Thành

1.960

1.568

392

580

988

-

988

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.150

920

230

580

340

-

340

Đ.thôn: Tuyến ông Biết - ông Vỹ

464(2017)

800 m

1.150

920

230

580

340

340

* Công trình khởi công mới

810

648

162

-

648

-

648

Đ.thôn: Tuyến Suối Ôn - Bể nước sạch

550 m

810

648

162

648

648

6

Xã Ba Khâm

2.100

1.820

280

250

1.110

-

1.110

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

700

560

140

250

310

-

310

Đ.thôn: Tuyến Đồng Răm - Hố Sâu (GĐ1)

464(2017)

760m

700

560

140

250

310

310

* Công trình khởi công mới

1.400

1.260

140

-

800

-

800

Đ xã: Tuyến đường Vẩy Ốc - Nước Giáp

750 m

1.400

1.260

140

800

800

7

Xã Ba Bích

1.156

1.040

116

170

870

-

870

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

750

675

75

170

505

-

505

KCH kênh đồng Con Rã

464(2017)

750

675

75

170

505

505

* Công trình khởi công mới

406

365

41

-

365

-

365

KCH kênh Nước Noa 1

338 m

406

365

41

365

365

8

Xã Ba Trang

2.900

2.320

580

790

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

790

400

-

400

Đường thôn Cây Muối

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

790

400

400

* Công trình khởi công mới

1.400

1.120

280

-

700

-

700

Đ.thôn: Tuyến nhà ông Ghé đi xóm Làng Leo

700 m

1.400

1.120

280

700

700

9

Xã Ba Vì

2.636

2.228

408

430

1.190

-

1.190

Xã 30a, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

700

630

70

430

200

-

200

Nhà văn hóa thôn Nước Y Vang

464(2017)

700

630

70

430

200

200

* Công trình khởi công mới

1.936

1.598

338

-

990

-

990

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

310 m

496

446

50

150

150

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Tuyến nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành

300 m

480

384

96

384

384

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Tuyến từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)

200 m

320

256

64

256

256

Lồng ghép CT 135

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành

400 m

640

512

128

200

200

Lồng ghép CT 135

10

Xã Ba Xa

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

800

-

800

KCH kênh mương Nước KDiêu - Mang Mu

2.000 m

2.000

1.800

200

800

800

Lồng ghép CT 135

11

Xã Ba Cung

1.200

1.080

120

-

800

-

800

Xã 30a; Đạt chuẩn 2020

* Công trình khởi công mới

1.200

1.080

120

-

800

-

800

KCH kênh Đồng Rong

1.000 m

1.200

1.080

120

800

800

12

Xã Ba Tô

1.930

1.737

193

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

850

765

85

580

180

-

180

Tường rào, cổng, sân vườn trường THCS Ba Tô

464(2017)

850

765

85

580

180

180

* Công trình khởi công mới

1.080

972

108

-

620

-

620

KCH Kênh Tu Lui (thôn Làng Xi 1)

900 m

1.080

972

108

620

620

13

Xã Ba Liên

1.300

1.170

130

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.300

1.170

130

-

780

-

780

KCH Đập Đồng Nghệ

15 ha

1.300

1.170

130

780

780

14

Xã Ba Tiêu

1.862

1.676

186

390

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

500

450

50

390

60

-

60

Đ.xã: BTXM tuyến QL24 thôn Mang Biều (nối tiếp)

464(2017)

300m

500

450

50

390

60

60

* Công trình khởi công mới

1.362

1.226

136

-

720

-

720

Đ.xã: BTXM tuyến QL 24 thôn Mang Biều (nối tiếp)

400 m

600

540

60

300

300

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM từ Vã Ka Nốc đi tổ 4, Gò Bô Nu

500 m

762

686

76

420

420

Lồng ghép CT 135

15

Xã Ba Dinh

2.250

1.870

380

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

700

630

70

580

50

-

50

Nhà văn hóa thôn Gò Lê

464(2017)

700

630

70

580

50

50

* Công trình khởi công mới

1.550

1.240

310

-

750

-

750

Đ.thôn: BTXM đường GTNT tuyến QL24 (Km35 +400) - Tổ 3 Đồng Dinh

950 m

1.550

1.240

310

750

750

16

Xã Ba Ngạc

1.800

1.620

180

580

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

580

320

-

320

Đ.xã: BTXM tuyến từ nhà ông Thay đến nhà bà Nhung

464(2017)

800 m

1.000

900

100

580

320

320

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

480

-

480

Nhà văn hóa thôn Vi Ô Lắc

800

720

80

480

480

17

Xã Ba Điền

2.700

2.280

420

580

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

580

470

-

470

Đ.thôn: BTXM tuyến Làng Rêu đi Gò Vi

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

580

470

470

* Công trình khởi công mới

1.200

1.080

120

-

310

-

310

Đ.xã: Nối tiếp BTXM tuyến đường Gò Nghênh đi Hy Long

750 m

1.200

1.080

120

310

310

18

Xã Ba Nam

2.325

1.950

375

475

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

900

810

90

475

330

-

330

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Vờ

464(2017)

600m

900

810

90

475

330

330

* Công trình khởi công mới

1.425

1.140

285

-

770

-

770

Đ.thôn: BTXM từ thôn Làng Dút II đi Mang Tương

950 m

1.425

1.140

285

770

770

Lồng ghép CT 135

19

Xã Ba Lế

2.300

1.920

380

790

1.120

-

1.120

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

790

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến đường thôn Và Lếch

464(2017)

1000m

1.500

1.200

300

790

400

400

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

720

-

720

Nhà văn hóa Thôn Gòi Lế

800

720

80

720

720

IX

H. MINH LONG

8.600

7.500

1.100

600

4.020

0

4.020

1

Xã Long Hiệp

1.600

1.440

160

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

780

-

780

Xây dựng nhà văn hóa thôn Một

800

720

80

390

390

Xây dựng nhà văn hóa thôn Hai

800

720

80

390

390

2

Xã Long Mai

1.500

1.350

150

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

800

-

800

Khu thể thao xã Long Mai

1.500

1.350

150

800

800

3

Xã Long Sơn

1.200

840

360

-

840

-

840

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2019

* Công trình khởi công mới

1.200

840

360

-

840

-

840

Nghĩa trang nhân dân các thôn xã Long Sơn

1.200

840

360

840

840

4

Xã Thanh An

2.500

2.250

250

600

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến GTNT Đồng Rinh

464(2017)

800m

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

500

-

500

Khu thể thao xã Thanh An

1.500

1.350

150

500

500

5

Xã Long Môn

1.800

1.620

180

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.800

1.620

180

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM đường TT Làng Trê

1.200 m

1.800

1.620

180

800

800

X

H. SƠN HÀ

27.205

23.967

3.238

5.000

10.470

0

10.470

1

Xã Sơn Hạ

2.700

2.280

420

600

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.200

1.080

120

600

480

-

480

Đ.xã: Tuyến Đèo Gió - Xóm Ren

464(2017)

1.200

1.080

120

600

480

480

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

320

-

320

Đ.thôn: Đường Tà Gai - Suối Cầu - Gò Sằm

1.000 m

1.500

1.200

300

320

320

2

Xã Sơn Thành

3.100

2.640

460

800

840

-

840

Xã 30a; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

1.600

1.440

160

800

640

-

640

Đ.xã: Tuyến Xã Trạch - Làng Vẹt (nối tiếp)

464(2017)

1.600

1.440

160

800

640

640

* Công trình khởi công mới

1.500

1.200

300

-

200

-

200

Đ.thôn: Đường Ruộng Viềng - Xóm Chăng

1.000 m

1.500

1.200

300

200

200

3

Xã Sơn Nham

1.275

1.020

255

-

1.020

-

1.020

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

1.275

1.020

255

-

1.020

-

1.020

Đ.thôn: Đường BTXM Xóm Ngoạt (nối tiếp)

850 m

1.275

1.020

255

1.020

1.020

4

Xã Sơn Cao

2.540

2.286

254

600

800

-

800

Xã 30a, 135,

* Công trình chuyển tiếp

1.100

990

110

600

390

-

390

KCH Kênh đập Vọt Để

464(2017)

1.100

990

110

600

390

390

* Công trình khởi công mới

1.440

1.296

144

-

410

-

410

Đ.xã: Đường BTXM xóm Tà Nũ đến xóm Gò Đá

800 m

1.440

1.296

144

410

410

5

Xã Sơn Linh

2.440

2.196

244

600

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến ĐH72 - xóm Đồng A (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.440

1.296

144

-

500

-

500

Đ.xã: Đường BTXM ĐH 72 - Xóm Thác

800 m

1.440

1.296

144

500

500

6

Xã Sơn Giang

900

720

180

-

720

-

720

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

900

720

180

-

720

-

720

Đ.thôn: Đường ĐH73 đoạn từ nhà ông Thanh đến nhà bà Chanh

600 m

900

720

180

720

720

7

Xã Sơn Hải

2.500

2.250

250

600

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Trăng (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

480

-

480

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - Làng Trăng (nối tiếp đến sông Xà Lò)

1.500

1.350

150

480

480

8

Xã Sơn Thủy

2.650

2.385

265

600

785

-

785

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến QL24 - Xóm ông Biêu (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

485

-

485

KCH kênh đập Làng Rào 2

150 m

150

135

15

135

135

KCH kênh Đập nước Lồng

1.450 m

1.500

1.350

150

350

350

9

Xã Sơn Kỳ

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Đ.xã: Đường Nước Lác-Làng Bâm

850 m

1.650

1.485

165

780

780

10

Xã Sơn Ba

1.650

1.485

165

-

780

-

780

Xã 30a

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

780

-

780

KCH kênh đập nước Tiểu - Đồng Di Hoăng

1.500 m

1.650

1.485

165

780

780

11

Xã Sơn Thượng

2.000

1.800

200

600

780

-

780

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến Làng Vách - Làng Nưa (GĐ1)

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.000

900

100

-

480

-

480

Đ.xã: Nối tiếp Đường Làng Vách - Làng Nưa

600 m

1.000

900

100

480

480

12

Xã Sơn Bao

1.150

1.035

115

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.150

1.035

115

-

800

-

800

Đ.xã: Cầu Nước Nâu

10 m

1.150

1.035

115

800

800

13

Xã Sơn Trung

2.650

2.385

265

600

785

-

785

Xã 30a

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

600

300

-

300

Đ.xã: Tuyến UBND xã - Làng Nà

464(2017)

1.000

900

100

600

300

300

* Công trình khởi công mới

1.650

1.485

165

-

485

-

485

Đ.xã: Đường BTXM từ UBND xã đến nhà ông Toa

850 m

1.650

1.485

165

485

485

XI

H. SƠN TÂY

18.020

15.568

2.452

1.314

7.984

0

7.984

1

Xã Sơn Dung

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

800

-

800

Đ.xã: BTXM tuyến đường Đắk Lang - Cà Rá (nối dài)

800 m

800

720

80

320

320

Đường điện thôn Ka-Xim

1.500 m

1.200

1.080

120

480

480

2

Xã Sơn Màu

500

400

100

-

400

-

400

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

500

400

100

-

400

-

400

Đ.thôn: tuyến đường sản xuất từ ngã ba đường mới đến xóm ông Đỏ, thôn Đăk Pao

500 m

500

400

100

400

400

3

Xã Sơn Lập

1.600

1.330

270

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.600

1.330

270

-

800

-

800

Đ.thôn: BTXM tuyến xóm ông Bang - ông Huỳnh

1.000 m

1.100

880

220

350

350

Tường rào, cổng ngõ trường Tiểu học thôn Mang Rễ

150 m

500

450

50

450

450

4

Xã Sơn Liên

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Đập thủy lợi Nước Tu Tang, thôn Đăk Long

Tưới 5 ha

1.000

900

100

550

550

Đập nước Mất, thôn Tang Tong

Tưới 5 ha

1.000

900

100

550

550

5

Xã Sơn Tinh

2.500

2.160

340

514

806

-

806

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

800

720

80

514

206

-

206

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Năng

464(2017)

800

720

80

514

206

206

Mới được BS KH 2017 (114,111trđ)

* Công trình khởi công mới

1.700

1.440

260

-

600

-

600

Đ.thôn: Tuyến từ ĐH83 - xóm ông Hiệp, thôn Ka Năng

500 m

900

720

180

300

300

Nhà văn hóa thôn Ka Năng

800

720

80

300

300

6

Xã Sơn Long

3.420

2.978

442

800

1.078

-

1.078

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình chuyển tiếp

1.420

1.278

142

800

478

-

478

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã đi Măng Lăng

464(2017)

890m

1.420

1.278

142

800

478

478

* Công trình khởi công mới

2.000

1.700

300

-

600

-

600

Đ.xã: BTXM tuyến từ KDC Ha Tin đi đường Trường Sơn Đông

600 m

1.000

900

100

300

300

Đ.thôn: BTXM tuyến từ xóm ông Lượm - ông Sinh

650 m

1.000

800

200

300

300

7

Xã Sơn Mùa

2.000

1.600

400

-

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

2.000

1.600

400

-

800

-

800

Đ.thôn: BTXM tuyến từ Tập đoàn 8 - Mang Vang

3.500 m

2.000

1.600

400

800

800

8

Xã Sơn Bua

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.800

200

-

1.100

-

1.100

Đường điện 0,4KV xóm ông Dứa - xóm Krin

1.500 m

2.000

1.800

200

1.100

1.100

9

Xã Sơn Tân

2.000

1.700

300

-

1.100

-

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

2.000

1.700

300

-

1.100

-

1.100

Đ.thôn: tuyến 19 hộ KDC I Lách, thôn Tà Dô

650 m

1.000

800

200

500

500

KCH kênh mương xã Sơn Tân

2.500 m

1.000

900

100

600

600

XII

H. TRÀ BỒNG

31.562

26.309

5.253

4.020

12.590

5.280

7.310

1

Xã Trà Phú

3.100

2.380

720

800

800

-

800

Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

Đ.thôn: Tuyến nhà Lữ Văn Sơn - cầu Bồng Bộc, thôn Phú Long

464(2017)

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

1.600

1.180

420

-

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà bà Sự - sông Trà Bồng

500 m

600

480

120

200

200

Nghĩa trang nhân dân xã

2,0 ha

1.000

700

300

200

200

2

Xã Trà Bình

15.990

13.631

2.359

1.100

6.080

5.280

800

Xã 30a; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.260

540

1.100

300

-

300

Xây dựng Nghĩa trang nhân dân xã

740(2017)

1.800

1.260

540

1.100

300

300

* Công trình khởi công mới

14.190

12.371

1.819

-

5.780

5.280

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C - nhà bà Mai - đường liên thôn, thôn Bình Trung

1.000 m

1.700

1.530

170

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi thôn Bình Trung

200 m

400

360

40

360

360

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi cơ quan thôn Bình Trung

700 m

1.190

1.071

119

500

500

Đ.xã: BTXM tuyến QL24C đi thôn Bình Tân

200 m

400

360

40

360

360

Đ.xã: Làm mới tuyến Bình Đông đi Bình Tân

1.500 m

3.000

2.700

300

1.000

1.000

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

KCH kênh nội đồng Đập Quang

1.000 m

1.000

900

100

400

400

KCH kênh nội đồng hồ chứa nước Hố Võ

1.000 m

1.000

900

100

400

400

Nhà văn hóa thôn Bình Thanh

800

720

80

350

350

Nhà văn hóa thôn Bình Đông

800

720

80

350

350

Cải tạo, sửa chữa Trường mẫu giáo làm Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bình Trung

400

360

40

360

360

Khu thể thao xã Trà Bình

1.500

1.350

150

600

600

Khu xử lý rác thải

2.000

1.400

600

600

600

3

Xã Trà Giang

1.600

1.440

160

600

840

-

840

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.200

1.080

120

600

480

-

480

Trường mầm non Trà Giang (02 phòng)

464(2017)

1.200

1.080

120

600

480

480

* Công trình khởi công mới

400

360

40

-

360

-

360

Tường rào, cổng ngõ sân vườn nhà văn hóa thôn 1

400

360

40

360

360

4

Xã Trà Tân

3.300

2.490

810

600

940

-

940

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.800

1.440

360

600

840

-

840

Đ.thôn: Đường BTXM tổ 15 đi tổ 21 thôn Trường Giang

740(2017)

1.800

1.440

360

600

840

840

* Công trình khởi công mới

1.500

1.050

450

-

100

-

100

Nghĩa trang nhân dân xã

2,0 ha

1.500

1.050

450

100

100

5

Xã Trà Bùi

2.112

1.840

272

600

850

-

850

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

600

750

-

750

Trường Tiểu học thôn Tang

464(2017)

1.500

1.350

150

600

750

750

* Công trình khởi công mới

612

490

122

-

100

-

100

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà ông Nghệ - Trạm y tế xã

340 m

612

490

122

100

100

6

Xã Trà Sơn

1.100

880

220

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.100

880

220

-

750

-

750

Đ.thôn: BTXM tuyến từ tổ 4 thôn Sơn Thành 2 đi đồi Trà Nam

700 m

1.100

880

220

750

750

7

Xã Trà Thủy

1.800

1.520

280

80

820

-

820

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

800

200

80

720

-

720

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM thôn 4

740(2017)

1.000

800

200

80

720

720

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

100

-

100

Nhà văn hóa thôn thôn 3

800

720

80

100

100

8

Xã Trà Lâm

1.300

1.120

180

240

760

-

760

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

500

400

100

240

160

-

160

Đ.thôn: Đường BTXM tổ 4 thôn Trà Lạc (nay là thôn Trà Gia)

740(2017)

500

400

100

240

160

160

* Công trình khởi công mới

800

720

80

-

600

-

600

Nhà văn hóa thôn Trà Hoa

800

720

80

600

600

9

Xã Trà Hiệp

1.260

1.008

252

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.260

1.008

252

-

750

-

750

Đ.thôn: tuyến vào khu tái định cư Tpot-Tket, thôn Cả

700 m

1.260

1.008

252

750

750

XIII

H. TÂY TRÀ

22.160

19.794

2.366

4.800

7.350

0

7.350

1

Xã Trà Khê

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: Tuyến tổ 3a - tổ 4, thôn Sơn (nối tiếp)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Eo Xà lan đi thôn Sơn (nối tiếp)

800 m

1.600

1.440

160

250

250

2

Xã Trà Phong

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến thôn Trà Reo - thôn Trà Na (GĐ2)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Tuyến Trà Reo đi Trà Na (đoạn cuối)

1.000 m

1.600

1.440

160

250

250

3

Xã Trà Thanh

1.000

900

100

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.000

900

100

-

750

-

750

Nhà văn hóa thôn Cát

1.000

900

100

750

750

4

Xã Trà Xinh

1.660

1.494

166

0

1.100

0

1.100

Xã 30a, 135, <5TC

* Công trình khởi công mới

1.660

1.494

166

-

1.100

-

1.100

Đ.xã: Tuyến cầu suối kem - xóm ông Châu đội 7, thôn Trà Kem

830 m

1.660

1.494

166

1.100

1.100

5

Xã Trà Trung

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Tường rào, cổng ngõ, sân bê-tông trường THCS Trà Trung

464(2017)

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: Tuyến UBND xã Trà Trung - Tổ 4 thôn Xanh

1.000 m

1.600

1.440

160

250

250

6

Xã Trà Nham

1.600

1.440

160

0

750

0

750

Xã 30a, 135

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

750

-

750

Đ.xã: Tuyến dốc che đi tổ 1, tổ 2 thôn Trà Cương

800 m

1.600

1.440

160

750

750

7

Xã Trà Lãnh

3.000

2.550

450

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.200

300

800

400

-

400

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà Hồ Văn Tiến - nhà Hồ Văn Hưng, tổ 4, thôn Trà Linh (nối tiếp)

464(2017)

850m

1.500

1.200

300

800

400

400

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

400

-

400

Nâng cấp trường Mẫu giáo tổ 1, thôn Trà Lương

1.500

1.350

150

400

400

8

Xã Trà Thọ

2.500

2.250

250

800

750

-

750

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.000

900

100

800

100

-

100

Đ.xã: BTXM tuyến UBND xã - tổ 2, thôn Tây

464(2017)

450m

1.000

900

100

800

100

100

* Công trình khởi công mới

1.500

1.350

150

-

650

-

650

Trạm biến áp TT6 xóm ông Vương - xóm ông Nang Bắc Dương

1.500

1.350

150

650

650

9

Xã Trà Quân

3.100

2.790

310

800

800

-

800

Xã 30a, 135

* Công trình chuyển tiếp

1.500

1.350

150

800

550

-

550

Đ.xã: BTXM tuyến Tổ 4-Tổ 5, thôn Trà Xuông (GĐ2)

464(2017)

850m

1.500

1.350

150

800

550

550

* Công trình khởi công mới

1.600

1.440

160

-

250

-

250

Đ.xã: tuyến từ tổ 4 - tổ 5, thôn Trà Xuông (giai đoạn 3)

800 m

1.600

1.440

160

250

250

XIV

H. LÝ SƠN

16.000

14.400

1.600

2.454

7.396

1.850

5.546

1

Xã An Hải

7.500

6.750

750

954

4.046

1.850

2.196

BNVB; Đạt chuẩn 2018

* Công trình chuyển tiếp

3.500

3.150

350

954

2.196

-

2.196

Trường tiểu học An Hải - hạng mục: 06 phòng học

740(2017)

6 phòng học

3.500

3.150

350

954

2.196

2.196

* Công trình khởi công mới

4.000

3.600

400

-

1.850

1.850

-

Sân chơi trường mầm non An Hải

500

450

50

450

450

Sân vườn, bãi tập trường Tiểu học An Hải

1.000

900

100

400

400

Tường rào, cổng ngõ, sân vườn, bãi tập trường THCS An Hải

1.500

1.350

150

600

600

Bố trí từ nguồn ứng trước NST 2019

Điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thôn

1.000

900

100

400

400

2

Xã An Vĩnh

6.500

5.850

650

900

2.550

-

2.550

BNVB; Đạt chuẩn 2019

* Công trình chuyển tiếp

3.500

3.150

350

900

2.250

-

2.250

Phòng chức năng trường TH số 2 An Vĩnh

464(2017)

3.500

3.150

350

900

2.250

2.250

* Công trình khởi công mới

3.000

2.700

300

-

300

-

300

Đ.xã: BTXM tuyến Đồn Biên phòng Lý Sơn - trường THCS An Vĩnh

600 m

3.000

2.700

300

300

300

3

Xã An Bình

2.000

1.800

200

600

800

800

BNVB; Đạt chuẩn 2020

* Công trình chuyển tiếp

2.000

1.800

200

600

800

-

800

Đ. Xã: Đường BTXM tuyến Bãi Hang - Điểm cuối Sũng Giếng

740(2017)

620m

2.000

1.800

200

600

800

800

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu240/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/03/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/03/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2018 vốn đầu tư ngân sách xây dựng nông thôn mới Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.