|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 240/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 18 tháng 4 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015; Quyết định số 2085a/QĐ-BGTVT ngày 01/7/2016, Quyết định số 2380/QĐ-BGTVT ngày 11/8/2017, Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29/9/2017, Quyết định số 3133/QĐ-BGTVT ngày 10/11/2017 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH
BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: 240/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2018 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
II. Lĩnh vực đường bộ |
|||||
|
1 |
Thủ tục Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
Không quá 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015; Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017. |
|
2 |
Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
Trong 7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015; Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 |
|
3 |
Thủ tục Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015; Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 |
|
4 |
Thủ tục Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn gia hạn theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015; Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động |
- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phối hợp Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động; Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động. Trường hợp không cấp lại, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy chứng nhận cho trung tâm sát hạch. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 |
|
6 |
Đăng ký khai thác tuyến |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Thông tư 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014; Thông tư 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 |
|
II |
Lĩnh vực hàng hải |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục chấp thuận vận tải hành khác, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc |
07 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Thông tư 20/2016/TT-BGTVT ngày 20/7/2016 |
|
III |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục Chấp thuận đơn vị tư vấn giám sát dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn giám sát |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014; Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 9/11/2015 |
|
2 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11; Thông tư 57/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 |
|
3 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy dinh. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11; Thông tư 57/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 |
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo, Sở Giao thông vận tải cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải |
Không |
Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 |