|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 240/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực; hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2733/Ttr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quế Phong.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lỗ | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 181.430,64 | 2.113,19 | 4.640,37 | 16.444,30 | 19.659,49 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.492,27 | 252,01 | 232,13 | 292,20 | 787,90 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.063,34 | 252,01 | 231,65 | 262,20 | 639,05 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.072,97 | 23,22 | 208,07 | 23,23 | 350,56 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.383,36 | 197,38 | 666,02 | 77,66 | 300,56 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 53.177,41 | 70,80 | 277,83 | 1.635,64 | 6.716,90 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.826,51 | 4.405,20 | 4.552,30 | ||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 80.320,59 | 1.548,39 | 3.225,76 | 10.007,39 | 6.920,52 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 70.381,90 | 1.395,62 | 2.009,48 | 7.983,14 | 5.420,83 | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 137,60 | 21,38 | 30,56 | 2,98 | 24,76 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,94 | 6,00 | |||
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.660,46 | 219,39 | 417,43 | 290,05 | 427,56 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 42,62 | 4,16 | 14,78 | 0,87 | 8,64 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,26 | 1,22 | 0,16 | ||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||
2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | |||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,84 | 1,03 | 0,99 | ||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,27 | 0,37 | 0,17 | 10,17 | |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,34 | 4,65 | |||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gồm | SKX | 3,62 | ||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.339,06 | 94,74 | 266,32 | 110,79 | 176,48 |
- | Đất giao thông | DGT | 809,71 | 44,23 | 53,77 | 40,46 | 100,49 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 106,31 | 11,60 | 11,03 | 5,96 | 20,63 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,41 | |||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,35 | 1,93 | 0,08 | 0,24 | 0,15 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 51,72 | 7,63 | 3,74 | 4,73 | 4,63 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 12,79 | 2,77 | 0,48 | 0,14 | 2,65 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,133,29 | 1,95 | 160,74 | 42,07 | 39,04 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,16 | 0,04 | 0,01 | 0,02 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,62 | 6,14 | 0,48 | ||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 203,88 | 17,41 | 36,43 | 17,18 | 8,40 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,60 | ||||
- | Đất chợ | DCH | 1,47 | 0,52 | |||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,69 | 2,43 | 2,34 | 0,78 | 2,14 |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,32 | 0,32 | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 557,88 | 83,47 | 43,57 | 81,11 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,51 | 81,51 | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,30 | 3,75 | 1,94 | 0,50 | 0,32 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 | 1,38 | 0,14 | 0,03 | |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,74 | 0,02 | |||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.536,27 | 25.83 | 47,19 | 133,39 | 144,02 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,16 | 2,62 | 0,08 | 0,02 | |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 | |||
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 751,81 | 11,77 | 19,00 | 146,18 | 203,12 |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | 3.992,42 | 40.442,00 | 13.303,46 | 26.607,14 | 10.887,21 | 5.703,68 | 5.856,18 | 14.063,86 | 17.717,35 |
LUA | 117,91 | 123,56 | 538,47 | 116,37 | 298,59 | 231,75 | 242,43 | 92,34 | 166,64 |
LUC | 83,22 | 90,52 | 501,42 | 80,33 | 268,58 | 231,66 | 214,08 | 80,46 | 128,15 |
HNK | 77,46 | 262,27 | 328,41 | 190,83 | 285,81 | 32,55 | 231,22 | 20,77 | 38,56 |
CLN | 27,49 | 154,47 | 1.383,23 | 85,51 | 118,59 | 57,38 | 166,63 | 41,96 | 106,48 |
RPH | 842,87 | 19.802,55 | 1.472,50 | 14.336,19 | 2.677,10 | 64,45 | 111,30 | 1.231,90 | 3.937,36 |
RDD | 10.187,28 | 1.678,33 | 7.928,'70 | 10.074,70 | |||||
RSX | 2.923,21 | 9.902,71 | 7.883,08 | 11.872,05 | 7.501,83 | 5.304,48 | 5.099,09 | 4.744,87 | 3.387,21 |
RSN | 1.559,11 | 8.833,51 | 7.002,38 | 11.629,58 | 7.292,37 | 4.992,01 | 5.014,15 | 4.332,89 | 2.916,83 |
NTS | 3,48 | 9,16 | 5,50 | 6,19 | 5,28 | 13,06 | 5,51 | 3,33 | 6,41 |
LMU | |||||||||
NKH | 13,94 | ||||||||
PNN | 91,20 | 1.125,02 | 450,82 | 2.431,25 | 226,10 | 204,94 | 297,71 | 201,38 | 277,60 |
CQP | 8,62 | 0,66 | 4,89 | ||||||
CAN | 0,24 | 0,33 | 0,31 | ||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
TMD | 6,74 | 1,09 | |||||||
SKC | 5,71 | 5,85 | |||||||
SKS | 8,69 | 2,00 | |||||||
SKX | 3,62 | ||||||||
DHT | 42,91 | 728,11 | 163,58 | 2.261,62 | 58,27 | 67,01 | 179,96 | 66,19 | 123,06 |
DGT | 28,67 | 56,29 | 99,68 | 157,16 | 28,79 | 39,11 | 38,92 | 28,18 | 93,98 |
DTL | 2,76 | 3,81 | 14,06 | 3,62 | 8,89 | 8,01 | 13,15 | 0,95 | 1,85 |
DVH | |||||||||
DYT | 0,21 | 0,32 | 0,18 | 0,41 | 0,09 | 0,13 | 0,25 | 0,19 | 0,17 |
DGD | 1,76 | 5,05 | 6,76 | 3,73 | 2,90 | 1,61 | 4,28 | 2,75 | 2,17 |
DTT | 1,22 | 0,94 | 1,02 | 0,71 | 0,44 | 1,23 | 0,92 | 0,26 | |
DNL | 1,92 | 652,13 | 4,84 | 2.078,84 | 0,12 | 11,92 | 109,04 | 23,12 | 7,55 |
DBV | 0,22 | 0,20 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,07 | 0,07 | ||
DKG | |||||||||
DDT | |||||||||
DRA | |||||||||
TON | |||||||||
NTD | 7,59 | 9,08 | 28,81 | 16,75 | 16,76 | 5,79 | 12,59 | 10,08 | 17,00 |
DKH | |||||||||
DXH | 7,60 | ||||||||
DCH | 0,50 | 0,00 | 0,45 | ||||||
DDL | |||||||||
DSH | 0,40 | 1,48 | 1,85 | 0,67 | 0,76 | 1,92 | 0,87 | 0,33 | 0,72 |
DKV | |||||||||
ONT | 16,12 | 48,05 | 80,68 | 29,73 | 49,22 | 45,81 | 32,76 | 18,56 | 28,83 |
ODT | |||||||||
TSC | 0,28 | 0,35 | 1,05 | 0,65 | 0,34 | 0,20 | 0,44 | 0,24 | 0,25 |
DTS | 0,21 | 0,63 | 0,53 | 0,22 | 0,11 | 0,19 | 0,10 | ||
DNG | |||||||||
TIN | 0,08 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 1,56 | ||||
SON | 31,17 | 338,15 | 173,47 | 132,19 | 107,31 | 87,04 | 81,57 | 115,21 | 119,75 |
MNC | 13,17 | 1,27 | |||||||
PNK | |||||||||
CSD | 21,50 | 31,53 | 128,52 | 37,67 | 35,75 | 18,11 | 30,73 | 43,55 | 24,38 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 50,48 | 1,91 | 16,60 | 0,79 | 10,45 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,83 | 0,25 | 0,52 | 0,01 | 3,82 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,63 | 0,25 | 0,52 | 0,01 | 3,62 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,38 | 0,50 | 0,09 | 0,17 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,43 | 1,16 | 0,16 | 0,15 | 0,20 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,55 | 0,05 | 0,22 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36,28 | 15,78 | 0,63 | 6,04 | |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 31,67 | 15,36 | 0,61 | 6,04 | ||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 1,51 | 0,18 | 0,16 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||
2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | |||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,87 | 0,10 | 0,16 | ||
- | Đất giao thông | DGT | 0,20 | ||||
- | Đất thủy lợi | DTL | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,16 | 0,16 | |||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,11 | 0,10 | |||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,13 | ||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | |||||
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | |||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||
- | Đất chợ | DCH | 0,27 | ||||
2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | |||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | ||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,35 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,08 | 0,08 | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,16 | ||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 | ||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | 0,09 | 3,96 | 7,25 | 1,74 | 1,65 | 2,06 | 2,90 | 0,10 | 0,98 |
LUA | 0,07 | 0,01 | 1,10 | 0,35 | 0,70 | ||||
LUC | 0,07 | 0,01 | 1,10 | 0,35 | 0,70 | ||||
HNK | 0,11 | 0,07 | 0,43 | 0,01 | |||||
CLN | 1,07 | 0,57 | 0,25 | 0,25 | 0,40 | 0,90 | 0,10 | 0,22 | |
RPH | 0,05 | 0,10 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | ||||
RDD | |||||||||
RSX | 0,09 | 2,65 | 6,50 | 1,01 | 0,30 | 1,26 | 2,00 | 0,02 | |
RSN | 0,09 | 1,49 | 6,50 | 1,01 | 0,30 | 0,26 | 0,01 | ||
NTS | 0,01 | ||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,02 | 0,02 | 0,67 | 0,10 | 0,27 | 0,09 | |||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
SKX | |||||||||
DHT | 0,01 | 0,15 | 0,10 | 0,27 | 0,08 | ||||
DGT | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,07 | |||||
DTL | |||||||||
DVH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | 0,01 | ||||||||
DTT | 0,13 | ||||||||
DNL | |||||||||
DBV | |||||||||
DKG | |||||||||
DDT | |||||||||
DRA | |||||||||
TON | |||||||||
NTD | |||||||||
DKH | |||||||||
DXH | |||||||||
DCH | 0,27 | ||||||||
DDL | |||||||||
DSH | 0,02 | 0,01 | |||||||
DKV | |||||||||
ONT | 0,35 | ||||||||
ODT | |||||||||
TSC | 0,16 | ||||||||
DTS | |||||||||
DNG | |||||||||
TIN | |||||||||
SON | 0,01 | 0,01 | |||||||
MNC | |||||||||
PNK | |||||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 57,29 | 1,91 | 16,60 | 0,79 | 10,50 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,42 | 0,25 | 0,52 | 0,01 | 3,83 |
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,22 | 0,25 | 0,52 | 0,01 | 3,63 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,42 | 0,50 | 0,09 | 0,21 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,53 | 1,16 | 0,16 | 0,15 | 0,20 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,55 | 0,05 | 0,22 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 42,36 | 15,78 | 0,63 | 6,04 | |
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 15,36 | 0,61 | 6,04 | |||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 13,94 | |||||
2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||||
2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||||
2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||||
2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RPH/NKR(a) | |||||
2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 13,94 | ||||
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 13,94 | |||||
2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RDD/NKR(a) | |||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phái là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC) | |||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP/PNN | |||||||||
LUA/PNN | |||||||||
LUC/PNN | |||||||||
HNK/PNN | |||||||||
CLN/PNN | |||||||||
RPH/PNN | |||||||||
RDD/PNN | |||||||||
RSX/PNN | |||||||||
RSN/PNN | |||||||||
NTS/PNN | |||||||||
LMU/PNN | |||||||||
NKH/PNN | |||||||||
13,94 | |||||||||
LUA/CLN | |||||||||
LUA/LNP | |||||||||
LUA/NTS | |||||||||
LUA/LMU | |||||||||
HNK/NTS | |||||||||
HNK/LMU | |||||||||
RPH/NKR(a) | |||||||||
RSX/NKR(a) | 13,94 | ||||||||
RSN/NKR(a) | 13,94 | ||||||||
RDD/NKR(a) | |||||||||
PKO/OTC) | |||||||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | |||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||||
Đất chuyên tròng lúa nước | LUC | ||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,26 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,13 | ||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,13 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | |
- | Đất giao thông | DGT | 0,01 | 0,01 | |||
- | Đất thủy lợi | DTL | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | |||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,12 | 0,01 | 0,04 | ||
- | Đất công trình hưu chính viễn thông | DBV | |||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||
- | Đất chợ | DCH | |||||
2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | |||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | |||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||
Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | |||||||||
LUA | |||||||||
LUC | |||||||||
HNK | |||||||||
CLN | |||||||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | |||||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,13 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | |||||
CQP | |||||||||
CAN | 0,13 | ||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
SKX | |||||||||
DHT | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||||
DGT | |||||||||
DTL | |||||||||
DVH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DNL | 0,01 | 0,03 | 0,03 | ||||||
DBV | |||||||||
DKG | |||||||||
DDT | |||||||||
DRA | |||||||||
TON | |||||||||
NTD | |||||||||
DKH | |||||||||
DXH | |||||||||
DCH | |||||||||
DDL | |||||||||
DSH | |||||||||
DKV | |||||||||
ONT | |||||||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
DTS | |||||||||
DNG | |||||||||
TIN | |||||||||
SON | |||||||||
MNC | |||||||||
PNK | |||||||||
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 06 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 16,98 ha, cụ thể như sau:
TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
1 | Khu làm việc, xưởng chế biến và khu sơ tuyển quặng sắt tại xã Tri Lễ, huyện Quế Phong | Xã Tri Lễ | 2,23 |
2 | Dự án sắp xếp ổn định dân cư cho người dân di cư tự do từ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào trở về nước tại huyện Quế Phong | Xã Tri Lễ | 10,00 |
3 | Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi Hữu Văn, huyện Quế Phong (giai đoạn 2) | Thị trấn Kim Sơn, xã Châu Kim, xã Mường Nọc | 1,50 |
4 | Nhà ở công nhân, văn phòng, nhà để xe, bãi tập kết, bãi thải công ty TNHH MTV Lê Thắng | Xã Tiền Phong | 1,67 |
5 | Xây dựng trụ sở Công an xã Tri Lễ | Xã Tri Lễ | 0,32 |
6 | Xây dựng nhà máy chế biến đá hoa tại bản Xan, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong | Xã Tri Lễ | 1,26 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm hảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |