Quay lại

Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 240/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 27 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực; hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2733/Ttr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quế Phong.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lỗ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

181.430,64

2.113,19

4.640,37

16.444,30

19.659,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.492,27

252,01

232,13

292,20

787,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.063,34

252,01

231,65

262,20

639,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.072,97

23,22

208,07

23,23

350,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.383,36

197,38

666,02

77,66

300,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53.177,41

70,80

277,83

1.635,64

6.716,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.826,51

4.405,20

4.552,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.320,59

1.548,39

3.225,76

10.007,39

6.920,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

70.381,90

1.395,62

2.009,48

7.983,14

5.420,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,60

21,38

30,56

2,98

24,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,94

6,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.660,46

219,39

417,43

290,05

427,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,62

4,16

14,78

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

2,26

1,22

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,84

1,03

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,27

0,37

0,17

10,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,34

4,65

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gồm

SKX

3,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.339,06

94,74

266,32

110,79

176,48

-

Đất giao thông

DGT

809,71

44,23

53,77

40,46

100,49

-

Đất thủy lợi

DTL

106,31

11,60

11,03

5,96

20,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,35

1,93

0,08

0,24

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,72

7,63

3,74

4,73

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,79

2,77

0,48

0,14

2,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,133,29

1,95

160,74

42,07

39,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,62

6,14

0,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,88

17,41

36,43

17,18

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

Đất chợ

DCH

1,47

0,52

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,69

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,88

83,47

43,57

81,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,51

81,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,30

3,75

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

1,38

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.536,27

25.83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,16

2,62

0,08

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

751,81

11,77

19,00

146,18

203,12


Phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

3.992,42

40.442,00

13.303,46

26.607,14

10.887,21

5.703,68

5.856,18

14.063,86

17.717,35

LUA

117,91

123,56

538,47

116,37

298,59

231,75

242,43

92,34

166,64

LUC

83,22

90,52

501,42

80,33

268,58

231,66

214,08

80,46

128,15

HNK

77,46

262,27

328,41

190,83

285,81

32,55

231,22

20,77

38,56

CLN

27,49

154,47

1.383,23

85,51

118,59

57,38

166,63

41,96

106,48

RPH

842,87

19.802,55

1.472,50

14.336,19

2.677,10

64,45

111,30

1.231,90

3.937,36

RDD

10.187,28

1.678,33

7.928,'70

10.074,70

RSX

2.923,21

9.902,71

7.883,08

11.872,05

7.501,83

5.304,48

5.099,09

4.744,87

3.387,21

RSN

1.559,11

8.833,51

7.002,38

11.629,58

7.292,37

4.992,01

5.014,15

4.332,89

2.916,83

NTS

3,48

9,16

5,50

6,19

5,28

13,06

5,51

3,33

6,41

LMU

NKH

13,94

PNN

91,20

1.125,02

450,82

2.431,25

226,10

204,94

297,71

201,38

277,60

CQP

8,62

0,66

4,89

CAN

0,24

0,33

0,31

SKK

SKN

TMD

6,74

1,09

SKC

5,71

5,85

SKS

8,69

2,00

SKX

3,62

DHT

42,91

728,11

163,58

2.261,62

58,27

67,01

179,96

66,19

123,06

DGT

28,67

56,29

99,68

157,16

28,79

39,11

38,92

28,18

93,98

DTL

2,76

3,81

14,06

3,62

8,89

8,01

13,15

0,95

1,85

DVH

DYT

0,21

0,32

0,18

0,41

0,09

0,13

0,25

0,19

0,17

DGD

1,76

5,05

6,76

3,73

2,90

1,61

4,28

2,75

2,17

DTT

1,22

0,94

1,02

0,71

0,44

1,23

0,92

0,26

DNL

1,92

652,13

4,84

2.078,84

0,12

11,92

109,04

23,12

7,55

DBV

0,22

0,20

0,10

0,01

0,01

0,07

0,07

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

7,59

9,08

28,81

16,75

16,76

5,79

12,59

10,08

17,00

DKH

DXH

7,60

DCH

0,50

0,00

0,45

DDL

DSH

0,40

1,48

1,85

0,67

0,76

1,92

0,87

0,33

0,72

DKV

ONT

16,12

48,05

80,68

29,73

49,22

45,81

32,76

18,56

28,83

ODT

TSC

0,28

0,35

1,05

0,65

0,34

0,20

0,44

0,24

0,25

DTS

0,21

0,63

0,53

0,22

0,11

0,19

0,10

DNG

TIN

0,08

0,06

0,02

0,01

1,56

SON

31,17

338,15

173,47

132,19

107,31

87,04

81,57

115,21

119,75

MNC

13,17

1,27

PNK

CSD

21,50

31,53

128,52

37,67

35,75

18,11

30,73

43,55

24,38

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

50,48

1,91

16,60

0,79

10,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,83

0,25

0,52

0,01

3,82

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,63

0,25

0,52

0,01

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,38

0,50

0,09

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,43

1,16

0,16

0,15

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,55

0,05

0,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,28

15,78

0,63

6,04

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

31,67

15,36

0,61

6,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,51

0,18

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,87

0,10

0,16

-

Đất giao thông

DGT

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,11

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,27

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

0,09

3,96

7,25

1,74

1,65

2,06

2,90

0,10

0,98

LUA

0,07

0,01

1,10

0,35

0,70

LUC

0,07

0,01

1,10

0,35

0,70

HNK

0,11

0,07

0,43

0,01

CLN

1,07

0,57

0,25

0,25

0,40

0,90

0,10

0,22

RPH

0,05

0,10

0,05

0,05

0,03

RDD

RSX

0,09

2,65

6,50

1,01

0,30

1,26

2,00

0,02

RSN

0,09

1,49

6,50

1,01

0,30

0,26

0,01

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,02

0,02

0,67

0,10

0,27

0,09

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,15

0,10

0,27

0,08

DGT

0,01

0,02

0,10

0,07

DTL

DVH

DYT

DGD

0,01

DTT

0,13

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,27

DDL

DSH

0,02

0,01

DKV

ONT

0,35

ODT

TSC

0,16

DTS

DNG

TIN

SON

0,01

0,01

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

57,29

1,91

16,60

0,79

10,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,42

0,25

0,52

0,01

3,83

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,22

0,25

0,52

0,01

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,42

0,50

0,09

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,53

1,16

0,16

0,15

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,55

0,05

0,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

42,36

15,78

0,63

6,04

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

15,36

0,61

6,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,94

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

13,94

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phái là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP/PNN

LUA/PNN

LUC/PNN

HNK/PNN

CLN/PNN

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

13,94

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,94

RSN/NKR(a)

13,94

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên tròng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,26

0,01

0,01

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,13

0,01

0,01

0,04

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,12

0,01

0,04

-

Đất công trình hưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,13

0,01

0,03

0,03

CQP

CAN

0,13

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,03

0,03

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,03

0,03

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 06 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 16,98 ha, cụ thể như sau:


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Khu làm việc, xưởng chế biến và khu sơ tuyển quặng sắt tại xã Tri Lễ, huyện Quế Phong

Xã Tri Lễ

2,23

2

Dự án sắp xếp ổn định dân cư cho người dân di cư tự do từ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào trở về nước tại huyện Quế Phong

Xã Tri Lễ

10,00

3

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi Hữu Văn, huyện Quế Phong (giai đoạn 2)

Thị trấn Kim Sơn, xã Châu Kim, xã Mường Nọc

1,50

4

Nhà ở công nhân, văn phòng, nhà để xe, bãi tập kết, bãi thải công ty TNHH MTV Lê Thắng

Xã Tiền Phong

1,67

5

Xây dựng trụ sở Công an xã Tri Lễ

Xã Tri Lễ

0,32

6

Xây dựng nhà máy chế biến đá hoa tại bản Xan, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong

Xã Tri Lễ

1,26

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm hảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCTN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu240/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.