Quay lại

Quyết định 2410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 12 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2410/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 04 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 630/TTr-SNN&MT ngày 30 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 12 (Mười hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:

1. Cấp tỉnh
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.

2. Cấp xã
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giảm nghèo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023, Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC; P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. CẤP TỈNH

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

1.003727.000 .00.00.H61

Công nhận làng nghề truyền thống

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

1.003712.000 .00.00.H61

Công nhận nghề truyền thống

3

1.003695.000 .00.00.H61

Công nhận làng nghề

4

1.003397.000 .00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

5

1.003524.000 .00.00.H61

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Quyết định số 824/QĐ- UBND ngày 07/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

6

1.003486.000 .00.00.H61

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

II. CẤP XÃ

LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

1

1.011606.000. 00.00.H61

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

1.011607.000. 00.00.H61

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

3

1.011608.000. 00.00.H61

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

4

1.011609.000. 00.00.H61

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

5

3.000412.H61

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

6

1.003434.000. 00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003727.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

14 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


2. Thủ tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003712.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

14 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


3. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề (Mã TTHC: 1.003695.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

14 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


4. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.003397.000.00.00.H61)


4.1. Trường hợp qua thẩm định hồ sơ đủ điều kiện


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

08 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

25 ngày làm việc


4.2. Trường hợp qua thẩm định hồ sơ không đủ điều kiện


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, thông báo lý do hồ sơ không đủ điều kiện cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

10 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


5. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003524.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định, kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

01 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả

01 giờ làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc (08 giờ)


6. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003486.000.00.00.H61)


6.1. Đối với phương thức kiểm tra chặt


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP, Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng)

4,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


6.2. Đối với phương thức kiểm tra thông thường


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ, Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng)

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Thủ tục hành chính “Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm” (Mã TTHC: 1.011606.000.00.00.H61)


a) Đối với trường hợp không khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết rà soát công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo

UBND cấp xã

60 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

03 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã

10 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

1,5 ngày

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 7

Công chức Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét; Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục và trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo UBND tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng)

03 ngày

Bước 8

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Công chức Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

04 ngày

Bước 10

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến UBND cấp xã để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 11

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp ý kiến trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm

UBND cấp xã

8,5 ngày

Bước 12

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm; chuyển Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 13

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 14

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

95 ngày
Kể từ ngày bắt đầu rà soát (Rà soát từ ngày 01/9 đến hết ngày 14/12 của năm)


b) Đối với trường hợp khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết rà soát công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo

UBND cấp xã

60 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

03 ngày

Bước 4

Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra

10 ngày

Bước 5

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

10 ngày

Bước 6

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

1,5 ngày

Bước 7

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 8

Công chức Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét; Lãnh đạo Phòng trình lãnh đạo Chi cục và trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày

Bước 9

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Công chức Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

04 ngày

Bước 11

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến UBND cấp xã để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 12

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm

UBND cấp xã

8,5 ngày

Bước 13

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 14

Văn thư đóng dấu, phát hành và trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

105 ngày
Kể từ ngày bắt đầu rà soát (Rà soát từ ngày 01/9 đến hết ngày 14/12 của năm)


2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm (mã TTHC: 1.011607.000.00.00.H61)


a) Đối với trường hợp không khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

03 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

15 ngày


b) Đối với trường hợp khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND xã

UBND cấp xã

9,5 ngày

Bước 3

Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra

10 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

25 ngày


3. Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm (mã TTHC: 1.011608.000.00.00.H61)


a) Đối với trường hợp không khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát

UBND cấp xã

4,5 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

15 ngày


b) Đối với trường hợp khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

UBND cấp xã

9,5 ngày

Bước 3

Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra

10 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

25 ngày


4. Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (mã TTHC: 1.011609.000.00.00.H61)


a) Đối với trường hợp không khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát

UBND cấp xã

4,5 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

15 ngày


b) Đối với trường hợp khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

UBND cấp xã

9,5 ngày

Bước 3

Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra

03 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

02 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

18 ngày


5. Công nhận người lao động có thu nhập thấp (mã TTHC: 3.000412.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu tổ chức xác định thu thập của người lao động trên cơ sở khảo sát thu nhập của hộ gia đình từ ngày 15 hàng tháng

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định

01 ngày

Bước 5

Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày

Bước 6

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết THC

15 ngày


6. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) - (Mã TTHC: 1.003434.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra và trình Chủ tịch UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt quyết định thành lập hội đồng thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo Phòng trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt hoặc không ký duyệt sau khi Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ

08 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra và trình Chủ tịch UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 7

Chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc có văn bản thông báo nêu rõ lý do không phê duyệt; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2410/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt sửa đổi 12 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.