Quay lại

Quyết định 24/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do thành phố Cần Thơ ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2026/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 12 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 38/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố; cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Thuế thành phố kịp thời thông báo và đề xuất giá tính thuế tài nguyên gửi về Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với thực tế và các quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Văn phòng Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- UBMTTQ Việt Nam TP và các đoàn thể;
- Sở, ban ngành TP;
- Thuế thành phố;
- UBND xã, phường;
- Báo và PT, TH TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- VP UBND TP (2H, 3B);
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Hùng

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)


ĐVT: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

120.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

120.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

120.000


(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

PHỤ LỤC II


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)


ĐVT: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đồng chai, đóng hộp

m3

200.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

5.000


(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)


ĐVT: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV

Hải sản tự nhiên

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

50.000

IV20102

Cá loại khác

kg

25.000

IV202

Cua

kg

190.000

IV204

Mực

kg

80.000

IV205

Tôm

IV20502

Tôm càng xanh, tôm sú

kg

130.000


(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

PHỤ LỤC IV


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)


ĐVT: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4.500.000

III314

Sao đen

m3

4.700.000

III315

Sao cát

m3

3.800.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.000.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.700.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

7.900.000

III4

Gỗ nhóm IV

III404

Dầu các loại

m3

3.300.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50104

Dầu

m3

4.000.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.500.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.300.000

III50107

Dầu nước

m3

3.200.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.300.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5011303

D≥ 50 cm

m3

4.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50205

Keo

m3

2.200.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.100.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.300.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

4.250.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.150.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste = 0,7m3

600.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai

III801

Tre

III80101

D<5cm

Cây

10.000

III80102

5cm≤D<6cm

Cây

15.000

III80103

6cm≤D<10cm

Cây

25.000

III80104

D≥ 10 cm

Cây

35.000

III802

Trúc

Cây

9.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

Cây

3.500

III80302

D≥ 7 cm

Cây

7.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

Cây

15.000

III80402

6cm≤D<10cm

Cây

25.000

III80403

D≥10 cm

Cây

35.000


(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu24/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Trần Chí Hùng
Phạm viCần Thơ
Trích yếuVề Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do thành phố Cần Thơ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.