Quay lại

Quyết định 2423/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại quyết định số

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2423/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1614/QĐ-UBND NGÀY 20/3/2023 CỦA UBND THÀNH PHỐ.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2023;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 190/TTr-SNNMT ngày 21/4/2025,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND Thành phố như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung:
- Điều chỉnh giảm: 02 hồ không được san lấp tại quận Tây Hồ, huyện Ứng Hoà.
- Điều chỉnh thông tin: 53 hồ, ao tại các quận, huyện: Hoàng Mai, Ứng Hoà.
- Bổ sung mới Danh mục hồ, ao không được san lấp: 339 hồ, ao tại các quận, huyện: Thanh Xuân, Hoàng Mai, Nam Từ Liêm, Chương Mỹ, Ứng Hoà.
(Có Danh mục chi tiết kèm theo).

2. Điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn thành phố Hà Nội ghi tại Điều 1 Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND Thành phố thành: 3.501 hồ, ao, đầm không được san lấp.

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công nghệ số thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử thành phố Hà Nội./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để báo cáo)
- PCT UBND TP Nguyễn Trọng Đông;
- VPUBTP: CVP, PCVPN.M.Q, NNMT, ĐT;
- Trung tâm TT, DL&CNS thành phố Hà Nội;
- Lưu: VP, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

DANH MỤC


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)


STT

Tên hồ, ao, đầm, phá)

Vị trí (Tổ, thôn; xã, phường, thị trấn)

Diện tích

Dung tích (m3)

Loại hình, chức năng

Đơn vị quản lý

Ghi chú

Km2

m2

1

Quận Tây Hồ

1.1.

Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): 01

Ao Đầm Trị

Tổ 5, phường Quảng An

67,260.0

100,893.0

Trồng sen

STT 10 mục 6 Quận Tây Hồ Tại QĐ số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2025

1.2.

Bổ sung mới: không

2

Quận Thanh Xuân

2.1

Bổ sung mới: 03

1

Hồ Lục Lăng

Phố Quan Nhân, phường Nhân Chính

3,980.0

Hồ thoát nước cho khu vực ngõ 179 và ngõ 181 Quan Nhân

UBND quận Thanh Xuân

2

Hồ Khương Hạ

04 Khương Hạ, phường Khương Đình

1,800.0

UBND phường

3

Ao xóm Hồng

Ngách 29/70 Khương Hạ, phường Khương Đình

1,200.0

UBND phường

3

Quận Hoàng Mai

3.1.

Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không

3.2

Điều chỉnh thông tin, diện tích: 03

1

Ao ông Vực

Tổ 19 phường Lĩnh Nam

0,0026

Điều tiết, cảnh quan

Đất giao cho các hộ dân theo Nghị định 64/NĐ-CP của Chính phủ

Điều chỉnh đơn vị quản lý tại STT 14, Mục 8 tại Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND TP

2

Hồ Định Công

Tổ 15 ngõ 99 phố Định Công Hạ, phường Định Công

235,967.0

1,415,802.0

Hồ điều hòa

Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội

Điều chỉnh diện tích STT 35, Mục 8 tại Quyết định số 1614/QĐ- UBND ngày 20/3/2023 của UBND TP

3

Hồ Đầm Sòi

Tổ 1, phường Định Công

44,553.0

133,659.0

Hồ điều hòa

Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội

Điều chỉnh diện tích STT 36, Mục 8 tại Quyết định số 1614/QĐ- UBND ngày 20/3/2023 của UBND TP

3.3.

Bổ sung mới: 03

1

Ao cổng Điếm

Tổ 12, Linh Đàm, phường Hoàng Liệt

1,471.0

2,942.0

Ao điều hòa

UBND phường Hoàng Liệt

Quy hoạch cây xanh F5/CX5

2

Hồ Tân Mai

Ngõ 40, Nguyễn Chính, phường Tân Mai

5,136.8

10,272.0

Hồ điều hòa

Sở Xây dựng

Dự án thoát nước

3

Ao giáp ngõ 180 phố Nam Dư

Tổ 7 phường Lĩnh Nam

1,000.0

3,900.0

Điều tiết, cảnh quan

UBND phường Lĩnh Nam

4

Quận Nam Từ Liêm

4.1.

Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không

4.2.

Bổ sung mới: 19

1

Hồ Vó

TDP số 7, phường Xuân Phương

2,913.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

2

Ao Chuôm Đồng Nấm

TDP số 7 Hòe Thị, Phương Canh

5,541.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

3

Giếng Đình Hòe Thị

TDP số 7, Hòe Thị, Phương Canh

454.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Đã kè bờ

4

Hồ điều hòa Dự án Hateco 6

TDP Tu Hoàng, Phuương Canh

4,380.0

Hồ điều hòa

Tập đoàn Hateco

Đã kè bờ

5

Hồ Hà Dương

TDP số 18, Trung Văn

889.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

6

Ao Gạo

TDP Phượng, Tây Mỗ

1,017.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã xuống cấp

7

Hồ Cầu Cốc

TDP Hạnh, Tây Mỗ

25,322.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

8

Hồ Mả Bia

TDP Hạnh, Tây Mỗ

2,597.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

9

Hồ Ngòi Chó

TDP Hạnh, Tây Mỗ

4,884.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

10

Ao Đình Miêu Nha

TDP số 1 Miêu Nha, Tây Mỗ

1,058.0

Bảo tồn DTLS

UBND phường

Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã xuống cấp

11

Ao Đình Phú Thứ

TDP Phú Thứ, phường Tây Mỗ

990.0

Bảo tồn DTLS

UBND phường

Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã xuống cấp

12

Hồ điều hòa công viên Nhật Bản Zen park - KĐT Vinhome smart city

Phường Tây Mỗ

2,500.0

Hồ điều hòa trong khu đô thị

Tập đoàn Vingroup

Đã kè bờ

13

Hồ điều hòa công viên Trung tâm Central park - KĐT Vinhome smart city

Phường Tây Mỗ

70,000.0

Hồ điều hòa trong khu đô thị

Tập đoàn Vingroup

Đã kè bờ

14

Hồ công viên Mễ Trì (Matrione)

Phường Mễ Trì

25,000.0

Hồ điều hòa

Công ty Cổ phần đầu tư Mai Linh

Đã kè bờ

15

Hồ điều hòa công viên CV1

Phường Mỹ Đình 1

190,000.0

Hồ điều hòa

Công ty CP Đầu tư và Phát triển đô thị Sài Đồng

Đã kè bờ

16

Hồ Đồng Rạnh

TDP số 2, phường Phú Đô

10,000.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Chưa kè bờ

17

Hồ điều hòa công viên phía Bắc, phía Nam nghĩa Trang Mai Dịch

Phường Mỹ Đình 2

50,000.0

Hồ điều hòa

Công ty CP Đầu tư và phát triển đô thị Sài Đồng

Đã kè bờ

18

Ao trong KĐT chức năng Đại Mỗ FLC

phường Đại Mỗ

7,595.0

Hồ điều hòa

Công ty Cổ phần địa ốc Alaska

Đã kè bờ

19

Hồ Sen

phường Đại Mỗ

553.0

Tiêu thoát nước

UBND phường

Đã kè bờ

5

Huyện Chương Mỹ

5.1.

Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không

5.2.

Bổ sung mới: 170

Thị trấn Chúc Sơn

1

Ao Đình Xá

Tổ dân phố Đông Sơn

1,200.0

2,400.0

công trình tín ngưỡng

UBND thị trấn

2

Ao Sân vận động (đối diện nhà văn hóa Đông Sơn)

2,500.0

5,000.0

Hồ chứa, Nuôi thủy sản

UBND thị trấn

3

Ao Hòa Sơn

Tổ dân phố Hòa Sơn

2,000.0

4,000.0

Điều tiết dòng chảy chống ngập úng

UBND thị trấn

UBND Huyện đang cải tạo làm

khuân viên giếng trời

4

Ao Làng

Tổ dân phố Giap Ngọ

1,900.0

7,600.0

Điều tiết dòng chảy chống ngập úng

UBND thị trấn

5

Đầm Vực

Tổ dân phố An Phú

6,000.0

30,000.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

6

Ngọn Vực

41,600.0

208,000.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

7

Vụng trên An Phú

19,900.0

59,700.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

8

Vụng dưới An Phú

8,800.0

22,000.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

9

Ao Tam Sung

Tổ dân phố Ninh Sơn

9,800.0

29,451.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

10

Vực Ninh

54,200.0

542,000.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

11

Ao trước cửa Đình Tràng An

Tổ dân phố Tràng An

800.0

1,760.0

công trình tín ngưỡng

UBND thị trấn

12

Ao Đình Nội

Tổ dân phố Nội An

1,900.0

4,750.0

công trình tín ngưỡng

UBND thị trấn

13

Ao giáp nhà thi đấu

14,300.0

42,900.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

14

Ao Cửa huyện đội

Tổ dân phố Chùa Vàng

2,900.0

5,800.0

Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy

UBND thị trấn

Xã Đồng Phú

15

Dộc ta

Thôn Hoà Xá

12,600.0

25,200.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

16

Dộc Vàng

Thôn Hoà Xá

23,900.0

35,800.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

Xã Đông Phương Yên

17

Ao Làng, thôn Lũng Vị

Thôn Lũng Vị

2,168.0

Ao điều hòa không khí, cảnh quan

UBND xã

Khu vui chơi

18

Ao làng, thôn Yên Kiện

Thôn Yên Kiện

2,890.0

Đất nuôi trồng thủy sản, chống ngập úng

UBND xã

19

Ao làng, thôn Yên Kiện

Thôn Yên Kiện

3,250.0

Đất nuôi trồng thủy sản, chống ngập úng

UBND xã

20

Ao làng, thôn Đông Cựu

Thôn Đông Cựu

1,920.0

Điều tiết dòng chảy, chống ngập úng

UBND xã

Ao xen kẹt, điều tiết dòng chảy

21

Ao làng, thôn Đông Cựu

Thôn Đông Cựu

1,810.0

Điều tiết dòng chảy, chống ngập úng

UBND xã

Ao xen kẹt, điều tiết dòng chảy

Xã Hoàng Diệu

22

Ao Chùa Thiên Khánh

Thôn Bài Trượng

3,100.0

5,280.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

23

Ao Đình An Vọng

Thôn An Hiền

710.0

1,067.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

24

Ao Láng

Thôn An Hiền

2,300.0

2,99

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

25

Ao Chùa Phú Thọ Tự

Thôn An Hiền

2,300.0

3,437.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

26

Ao Đình Cổ Hiền

Thôn An Hiền

3,700.0

6,013.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

27

Ao Đèn Hương

Thôn An Hiền

4,400.0

6,598.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

28

Ao Chùa Linh Ứng

Thôn Cốc Thượng

8,900.0

13,542.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

29

Ao Quán Cốc Thượng

Thôn Cốc Thượng

6,300.0

8,739.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

30

Ao Đình Cốc Trung

Thôn Làng Hạ

2,200.0

2,52

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

31

Ao Đình Cốc Hạ

Thôn Làng Hạ

1,300.0

1,04

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

32

Vực Trại Trung

Thôn Trại Trung

3,800.0

4,929.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

Xã Hợp Đồng

33

Ao Thổ Mô

Thôn Thái Hòa

3,700.0

5,444.0

Trữ nước

UBND xã

34

Ao Thổ Mô phía Tây

Thôn Thái Hòa

1,700.0

2,350.0

Trữ nước

UBND xã

35

Ao cá Bác Hồ

Thôn Thái Hòa

10,600.0

12,060.0

Trữ nước

UBND xã

36

Ao Cửa chùa

Thôn Thái Hòa

3,000.0

5,600.0

Trữ nước

UBND xã

37

Ao Cửa đình

Thôn Đồng Lệ

8,500.0

9,850.0

Trữ nước

UBND xã

38

Hồ Cấp I

Thôn Đồng Du

2,560.0

3,540.0

Trữ nước

UBND xã

39

Ao Tăng Sản

Thôn Đạo Ngạn

5,350.0

6,650.0

Trữ nước

UBND xã

Xã Hữu Văn

40

Ao Hồ Tròn

Thôn An Thuận 1

19,100.0

1,900.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

41

Ao Hồ Sau

Thôn An Thuận 1

20,000.0

2,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

42

Ao Láng

Thôn Quang Trung

9,300.0

9,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

43

Ao Đình

Thôn Hòa Bình

4,500.0

4,500.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

Xã Hoàng Văn Thụ

44

Ao Đấu

Thôn Hòa Bình

4,000.0

6,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

45

Ao Đình

Thôn Công An

5,000.0

8,700.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

46

Ao Đình

Thôn Thuần Lương

10,000.0

15,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

47

Ao Đình

Thôn Yên Trinh

8,000.0

12,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

Xã Ngọc Hòa

48

Đầm Ruột Gà

Xã Ngọc Hòa

65,100.0

84,675.0

Điều tiết dòng chảy

Xí nghiệp khai thác thủy lợi huyện Chương Mỹ

49

Hồ thôn Cả

Thôn Cả

6,400.0

6,300.0

Điều tiết dòng chảy

UBND xã

50

Đầm Bến

Thôn Cầu

12,700.0

16,516.0

Điều tiết dòng chảy

UBND xã

51

Đầm Cầu

Thôn Cả

13,900.0

18,057.0

Điều tiết dòng chảy

UBND xã

Xã Nam Phương Tiến

53

Hồ Núi Bé

Thôn Núi Bé

32,000.0

96,000.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

54

Ao Đầu nguồn

Thôn Núi Bé

7,000.0

28,000.0

Ao NTTS

UBND xã

55

Đầm Cụt

Thôn Hạnh Côn

13,000.0

39,000.0

Đầm chứa nước

UBND xã

Xã Phụng Châu

56

Ao Cầu dưới

Thôn Phương Bản

1,600.0

4,115.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

57

Ao Đoài

thôn Long Châu Sơn

6,600.0

16,400.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

58

Sông Quạt Vả

thôn Long Châu Sơn

30,400.0

76,066.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

59

Sông Sen

thôn Long Châu Sơn

12,700.0

31,826.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

60

Sông Lù Và

Thôn Long Châu Miếu

26,800.0

67,096.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

61

Sông Hang Cáo

Thôn Long Châu Miéu

30,200.0

75,430.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

62

Ao Cả

Thôn Phươợng Nghĩa

3,500.0

8,689.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

63

Ao Sông Cùng

Thôn Phươợng Nghĩa

7,100.0

17,795.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

64

Ao Đầm Chẩm

Thôn Phươợng Nghĩa

7,000.0

17,565.0

NTTS, chứa nước, điều hòa

UBND xã

Xã Phú Nghĩa

65

Hồ Quan Châm

Thôn Quan Châm

8,100.0

66

Hồ Khê Than

Thôn Khê Than

7,300.0

Xã Quảng Bị

67

Ao cá Bác Hồ

Thôn 2

10,000.0

12,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

68

Hồ Bà Bới

Thôn Liên Hợp

4,300.0

5,160.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

69

Ao Làng

Thôn Liên Hợp

6,400.0

4,680.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

Xã Thụy Hương

70

Ao đình Thụy Dương

Thôn Chúc Đồng

12,000.0

Chứa nước, điều hòa không khí

UBND xã

71

Vực Thụy Hương

Thôn Trung Tiến

85,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

72

Ao Đầm Cầu

Thôn Trung Tiến

5,429.0

NTTS

UBND xã

73

Ao Cống Đền

Thôn Trung Tiến

13,000.0

NTTS

UBND xã

74

Ao Lò Gạch

Thôn Phú Bến

4,025.0

NTTS

UBND xã

75

Ao cá Bác Hồ

Thôn Trung Tiến

5,208.0

Chứa nước, điều hòa không khí

UBND xã

76

Ao Cổ Giải

Thôn Chúc Đồng 1

2,600.0

Chứa nước, điều hòa không khí

UBND xã

77

Ao Cống Đê

Thôn Trung Tiến

8,840.0

NTTS

UBND xã

Xã Tiên Phương

78

Ao sen chùa trăm gian

thôn Tiên Lữ

2,000.0

1,900.0

Khu di tích du lịch

Sở văn hóa

79

Lạch máng 7

thôn Tiên Lữ

2,000.0

2,000.0

Chứa nước

UBND xã

80

Ao Đấu Đình

thôn Tiên Lữ

2,500.0

2,500.0

Khu di tích du lịch

UBND xã

81

Ao cạnh trụ sở UBND xã

thôn Tiên Lữ

5,000.0

4,800.0

Khu điều hóa

UBND xã

82

Ao đấu đìa Chằm

Thôn Sơn Đồng

7,000.0

6,300.0

Chứa nước

UBND xã

83

Ao hồ cổ Pháp

Thôn Sơn Đồng

2,000.0

1,800.0

Chứa nước

UBND xã

84

Ao Quán Ngoại

Thôn Quyết Tiến

400.0

300.0

Khu di tích du lịch

UBND xã

85

Ao Rờm

Thôn Quyết Tiến

700.0

650.0

Khu điều hóa

UBND xã

86

Ao Quán Giữa

Thôn Quyết Tiến

300.0

300.0

Khu di tích du lịch

UBND xã

Xã Tốt Động

87

Hồ Đình

Thôn Leo

8,489.0

12,734.0

Hồ chứa thủy lợi

UBND xã

88

Ao thôn Mát

Thôn Mát

4,357.0

6,535.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

89

Cổng Ao

Thôn Mới

2,180.0

3,270.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

90

Cổng Ao

Thôn Mới

1,597.0

2,395.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

91

Đồng Sải

Thôn Mới

6,691.0

10,036.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

92

Đồng Sải

Thôn Mới

4,607.0

6,910.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

93

Ao Đoồng Trê

Thôn Trại

16,650.0

24,973.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

94

Đầm Ruột Gà

Thôn Trại

56,500.0

84,703.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

95

Đồng Khổ

Thôn Đầm

17,900.0

21,470.0

Hồ chứa thủy lợi

UBND xã

96

Đồng Thích

Thôn Đầm

9,312.0

11,174.0

Hồ chứa thủy lợi

UBND xã

Xã Trần Phú

97

Hồ Láng

Thôn Trung Tiến

40,700.0

203,500.0

Điều tiết dòng chảy chống ngập úng

UBND xã

Xã Trường Yên

98

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,458.4

5,833.6

ao sinh thái

UBND xã

99

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

807.6

3,230.4

ao sinh thái

UBND xã

100

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,085.7

4,342.8

ao sinh thái

UBND xã

101

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

2,164.2

8,656.8

ao sinh thái

UBND xã

102

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,810.1

7,240.4

ao sinh thái

UBND xã

103

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,218.6

4,874.4

ao sinh thái

UBND xã

104

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

2,263.8

9,055.2

ao sinh thái

UBND xã

105

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,171.5

4,686.0

ao sinh thái

UBND xã

106

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

775.4

3,101.6

ao sinh thái

UBND xã

107

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

3,401.9

13,607.6

ao sinh thái

UBND xã

108

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,433.5

5,734.0

ao sinh thái

UBND xã

109

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,163.0

4,652.0

ao sinh thái

UBND xã

110

Ao An Ninh

thôn Yên Trường 1

1,344.3

5,377.2

ao sinh thái

UBND xã

111

Ao ông Tổng

thôn Nhật Tiến

1,629.8

6,519.2

ao sinh thái

UBND xã

112

Ao cá Bác Hồ

thôn Yên Trường 1

25,717.1

102,868.4

ao sinh thái

UBND xã

113

Đầm ruột gà

thôn Tân Yên

35,449.8

141,799.2

Nuôi trồng thủy sản

UBND xã

114

Đầm ruột gà

thôn Tân Yên

20,321.2

81,284.8

Nuôi trồng thủy sản

UBND xã

115

Hủng Gạo

thôn Tân Yên

5,688.8

22,755.2

ao sinh thái

UBND xã

116

Hố Đồng An

thôn Yên Trường 1

1,544.3

6,177.2

ao sinh thái

UBND xã

117

Ao Hồ

thôn Phù Yên

3,629.0

14,516.0

ao sinh thái

UBND xã

118

Hồ Vũng Voi

thôn Nhật Tiến

1,200.0

6,000.0

ao sinh thái

UBND xã

119

Ao Ngõ Cống

thôn Yên Trường

1,440.0

5,760.0

ao sinh thái

UBND xã

120

Ao Giáp

thôn Phù Yên

9,550.0

38,200.0

Nuôi trồng thủy sản

UBND xã

121

Ao Đình

thôn Phù Yên

1,150.0

4,600.0

ao sinh thái

UBND xã

Xã Thượng Vực

122

Ao Tam Quan

Thôn An Thượng

800.0

1,040.0

Hồ chứa thủy lợi

UBND xã

123

Ao Lang

Thôn Đồng Luân

3,100.0

4,030.0

Hồ chứa thủy lợi

UBND xã

Xã Thủy Xuân Tiên

124

Ao đình

Thôn Tiên Trượng

100.0

1,000.0

công trình tín ngưỡng

UBND xã

125

Ao đình

Thôn Tiến Ân

3,900.0

3,990.0

công trình tín ngưỡng

UBND xã

126

Ao đình

Thôn Trí Thủy

6,200.0

6,200.0

công trình tín ngưỡng

UBND xã

127

Ao Trằm Khách Sạn

Thôn Xuân Thủy

4,300.0

4,300.0

Hồ chứa thủy lợi, NTTS

UBND xã

128

AO ông Tước

Thôn Trí Thủy

5,200.0

5,200.0

Hồ chứa thủy lợi, NTTS

UBND xã

129

Ao khu trung tâm cây có múi

Thôn Xuân Trung

3,400.0

3,500.0

Hồ chứa thủy lợi, NTTS

UBND xã

130

Ao khu Xuân Long

Thôn Xuân Long

17,600.0

17,600.0

Hồ chứa thủy lợi, NTTS

UBND xã

Thị trấn Xuân Mai

131

Hồ Bãi Nàng

TDP Tân Bình

26,930.0

NTTS

UBND xã

132

Hồ Suối Trì 1

TDP Tân Bình

52,500.0

NTTS

UBND xã

133

Hồ Suối Trì 2

TDP Tân Bình

4,200.0

NTTS

UBND xã

134

Ao Chiến Thắng

TDP Chiến Thắng

38,790.0

NTTS

UBND xã

135

Ao Dốc Dài

TDP Chiến Thắng

2,350.0

NTTS

UBND xã

136

Ao Ông Dốc

TDP Tân Mai

5,120.0

NTTS

UBND xã

137

Ao Lỗ Hội

TDP Xuân Mai

2,850.0

NTTS

UBND xã

138

Ao Laâm Nghiệp

Trường ĐH Lâm Nghiệp

14,630.0

NTTS

UBND xã

139

Lạch nước 386

TDP Tân Xuân

2,930.0

NTTS

UBND xã

140

Ao Trạm Xá

TDP Tiên Trượng

3,780.0

NTTS

UBND xã

Xã Đại Yên

141

Hồ Hải Vân

Xã Đại Yên

28,200.0

169,200.0

Hồ chứa NTTS

UBND xã

142

Hồ Hải Vân

Xã Đại Yên

69,200.0

484,400.0

Hồ chứa NTTS

UBND xã

143

Hồ Hải Vân

Xã Đại Yên

52,500.0

315,000.0

Hồ chứa NTTS

UBND xã

Xã Đông Sơn

144

Hồ Đồng Tròn

Thôn An Sơn

11,000.0

27,000.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

145

Ao Ràng Ràng

Thôn An Sơn

15,000.0

37,500.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

146

Ao Cửa Đình

Thôn An Sơn

8,000.0

20,000.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

147

Ao Chùa cũ

Thôn Lương Sơn

13,000.0

19,000.0

Ao chứa nước

UBND xã

148

Ao đồng Sấu

Thôn Quyết Thượng

32,000.0

96,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

149

Ao Hồ

Thôn Quyết Thượng

5,500.0

8,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

150

Ao Giữa

Thôn Quyết Thượng

5,000.0

8,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

151

Ao Rộc Khoai

Thôn DĐông Cựu

12,000.0

18,000.0

Ao chứa nước, NTTS

UBND xã

152

Ao Rộc Khoai

Thôn DĐông Cựu

4,000.0

10,000.0

Ao chứa nước

UBND xã

153

Ao Cừ

Thôn Quyết Hạ

14,000.0

14,000.0

Ao chứa nước

UBND xã

154

Ao Giang Biên

Thôn Quyết Hạ

7,000.0

7,000.0

Ao chứa nước

UBND xã

Xã Tân Tiến

155

Đập Hủm Chê

Thôn ĐỒi chè

1,000.0

2,000.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

156

Vai Đồng Chạo

Thôn Đồi Chè

700.0

1,500.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

Xã Lam Điền

157

Khu Ao Đồng

Thôn Lam Điền

23,700.0

35,529.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

158

Khu Ao Quai Vạc

Thôn Lương Xá

2,400.0

3,594.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

159

Khu Ao Quai Vạc

Thôn Lương Xá

5,000.0

7,521.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

160

Ao Làng

Thôn Đại Từ

7,000.0

10,555.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

161

Khu Ao ông Trùm

Thôn Lương Xá

1,400.0

2,055.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

162

Khu Ao Chòi

Thôn Lương Xá

2,700.0

3,999.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

163

Khu Ao Đường Bến

Thôn Đại Từ

4,500.0

6,696.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

164

Khu Ao ông Liều

Thôn Lam Điền

2,000.0

2,946.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

165

Khu Ao ông Trùm

Thôn Lương Xá

5,300.0

7,948.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

166

Khu Ao đường Bến

Thôn Đại Từ

3,200.0

4,872.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

167

Ao sen

Thôn Lam Điền

3,600.0

5,385.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

168

Ao Kỹ Thuật

Thôn Lam Điền

2,000.0

2,972.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

169

Ao Trạm Xá

Thôn Ứng Hòa

1,300.0

1,892.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

170

Ao thôn

Thôn Duyên Ứng

3,600.0

5,411.0

Hồ chứa, NTTS

UBND xã

6

Huyện Ứng Hoà

6.1

Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): 01

1

Ao đình Ngũ Luân

Ngũ Luân, Đại Hùng

3,278.7

4,918.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Hùng

Đề xuất điều chỉnh bỏ. Lý do: Đề

xuất quy hoạch mở rộng đường

giao thông liên thôn

6.2

Điều chỉnh thông tin, diện tích: 50

1

Ao Đình Đông Đình

Đông Đình, Đại Cường

1,229.9

8,769.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

Điều chỉnh tên, vị trí

2

Ao thôn Kim Giang

Kim Giang, Đại Cường

5,004.0

3,496.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

Điều chỉnh tên, vị trí

3

Ao trước cửa Đình- Giang Triều

Giang Triều - Đại Cường

4,000.0

5,440.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

Điều chỉnh tên, vị trí

4

Ao giếng Đầm Tía

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

14,673.6

27,879.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Thành

Điều chỉnh tên, vị trí

5

Ao xóm đình

Thôn Viên Đình, Đông Lỗ

11,857.0

23,714.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

Điều chỉnh tên, vị trí

6

Ao làng

Thôn Thống Nhất, Đông Lỗ

20,394.0

36,709.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

Điều chỉnh tên, vị trí

7

Ao cá Bác Hồ

Dư Xá,Thái Hoà

7,703.3

16,176.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Nam

Điều chỉnh tên, vị trí

8

Ao cá bác Hồ

Đặng Giang, Hòa Phú

8,636.3

20,727.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

Điều chỉnh tên, vị trí

9

Hồ ngược An Phú

An Phú, Hòa Phú

14,022.7

25,240.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

Điều chỉnh tên, vị trí

10

Ao Đường Nam

Miêng Thượng, Hoa Viên

9,598.1

19,196.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hoa Sơn

Điều chỉnh tên, vị trí

11

Ao Hồ

Miêng Hạ, Hoa Viên

7,243.5

13,038.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hoa Sơn

Điều chỉnh tên, vị trí

12

Ao cá Bác Hồ

Thái Hòa, Thái Hoà

4,038.6

6,865.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Xá

Điều chỉnh tên, vị trí

13

Ao Làng

Bài Lâm Hạ, Bình Lưu Quang

6,824.5

11,601.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hồng Quang

Điều chỉnh tên, vị trí

14

Ao thùng Bom

Tu Lễ, Kim Đường

6,763.3

12,173.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

Điều chỉnh tên, vị trí

15

Ao Lò gạch

Vũ Nội, Liên Bạt

9,136.6

19,186.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Liên Bạt

Điều chỉnh tên, vị trí

16

Ao Cả

Lưu Khê, Liên Bạt

9,014.0

18,028.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Liên Bạt

Điều chỉnh tên, vị trí

17

Ao Đình

Lương Xá, Liên Bạt

8,287.4

14,917.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Liên Bạt

Điều chỉnh tên, vị trí

18

Ao cá Bác Hồ

Ngoại Hoàng Thanh Bồ, Lưu Hoàng

10,265.4

20,530.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Lưu Hoàng

Điều chỉnh tên, vị trí

19

Ao làng cửa chùa

Thanh bồ, Bình Lưu Quang

8,652.4

16,439.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Lưu Hoàng

Điều chỉnh tên, vị trí

20

Hồ Ngược

Phù Lưu Thượng, Phù Lưu

26,578.7

50,499.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phù Lưu

Điều chỉnh tên, vị trí

21

Chuôm Ngược đường Chùa

Phù Lưu Hạ, Phù Lưu

57,983.2

115,966.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phù Lưu

Điều chỉnh tên, vị trí

22

Ao Cửa Chùa

Phí Trạch, Phương Tú

5,891.1

11,782.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

Điều chỉnh tên, vị trí

23

Ao Cổng Đình

Ngọc Động, Phương Tú

23,319.4

41,974.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

Điều chỉnh tên, vị trí

24

Ao Đằng Chùa

Đông Dương, Tảo Dương Văn

7,992.5

13,587.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

Điều chỉnh tên, vị trí

25

Ao sông Đình

Tảo Khê, Tảo Dương Văn

13,248.2

26,496.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

Điều chỉnh tên, vị trí

26

Ao giữa làng

Văn Cao, Tảo Dương Văn

9,184.5

15,613.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

Điều chỉnh tên, vị trí

27

Ao Chùa Phú Điền

Phú Điền, Trầm Lộng

7,685.7

7,752.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

Điều chỉnh tên, vị trí

28

Thung Quán +Ao lán phân

Cao Minh, Trầm Lộng

5,883.5

11,178.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

Điều chỉnh tên, vị trí

29

Hồ cửa làng

An Thái, Trầm Lộng

18,183.2

38,184.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

Điều chỉnh tên, vị trí

30

Ao cá bác hồ

Quảng Tái, Trung Tú

4,931.8

10,850.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trung Tú

Điều chỉnh tên, vị trí

31

Ao cá Bác Hồ

Trung Thịnh, Trường Thịnh

6,271.8

12,543.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

Điều chỉnh tên, vị trí

32

Ao Đầm Đá

Hoa Đường, Trường Thịnh

8,094.5

12,951.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

Điều chỉnh tên, vị trí

33

Hồ điều hòa TTTM

Lê Lợi, Vân Đình

6,632.0

13,264.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND thị trấn Vân Đình

Điều chỉnh tên, vị trí

34

Vực Đền Cụ

Nội Xá, Thái Hoà

6,688.0

12,038.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Vạn Thái

Điều chỉnh tên, vị trí

35

Ao cá Bác Hồ

Tiền, Hoa Viên

8,600.0

18,920.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Viên Nội

Điều chỉnh tên, vị trí

36

Nổ Đèn

Triều Khúc, Bình Lưu Quang

39,791.3

87,540.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đội Bình

Điều chỉnh tên, vị trí

37

Nổ Cát

Kim Châm, Bình Lưu Quang

30,675.5

55,215.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đội Bình

Điều chỉnh tên, vị trí

38

Hồ cửa làng Khả Lạc

Khả Lạc, Đồng Tân

833.2

1,416.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đồng Tân

Điều chỉnh tên, vị trí

39

Ao số 2

Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến

15,690.3

31,380.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Sơn Công

Điều chỉnh tên, vị trí

40

Hồ Vực

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

22,449.4

44,898.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Sơn Công

Điều chỉnh tên, vị trí

41

Hồ Dưới

Vĩnh Thượng, Cao Sơn Tiến

8,894.6

16,010.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Sơn Công

Điều chỉnh tên, vị trí

42

Ao Đồng Cả Cửa Chùa

Quan Châm, Minh Đức

11,469.7

22,939.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Minh Đức

Điều chỉnh tên, vị trí

43

Ao Cửa Cống

Giới Đức, Minh Đức

8,036.9

16,877.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Minh Đức

Điều chỉnh tên, vị trí

44

Ao cá Bác Hồ

Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu

11,434.9

20,582.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

Điều chỉnh tên, vị trí

45

Ao Đình tràng

Phú Lương Hạ, Quảng Phú Cầu

8,054.3

16,108.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

Điều chỉnh tên, vị trí

46

Ao Đằng Sông

Thành Vật, Cao Sơn Tiến

18,813.3

41,389.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đồng Tiến

Điều chỉnh tên, vị trí

47

Hồ Đồng Ngói

Trạch Xá, Trầm Lộng

7,011.8

15,426.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Lâm

Điều chỉnh tên, vị trí

48

Ao Thủ trì

Hòa Chanh, Trầm Lộng

15,427.6

24,684.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Lâm

Điều chỉnh tên, vị trí

49

Ao Cửa Làng

Phúc Quan, Trầm Lộng

14,941.1

32,870.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Lâm

Điều chỉnh tên, vị trí

50

Ao Cửa Đình

Đống Long, Trầm Lộng

18,448.4

38,741.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Lâm

Điều chỉnh tên, vị trí

6.3

Bổ sung mới: 144

1

Ao Đình

Hậu Xá, Phương Tú

3,496.4

6,992.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

2

Ao Đình

Dương Khê, Phương Tú

785.2

1,491.9

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Phương Tú

3

Ao Chùa

Nguyễn Xá, Phương Tú

2,473.0

5,440.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

4

Ao Cửa ông Thuần

Động Phí, Phương Tú

3,191.3

6,701.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

5

Ao Giếng Đình

Động Phí, Phương Tú

2,649.4

5,563.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

6

Ao Bà Trang

Động Phí, Phương Tú

2,413.1

4,826.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

7

Ao Cát

Phí Trạch, Phương Tú

5,354.2

10,708.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

8

Ao Bến Đình

Phí Trạch, Phương Tú

1,635.3

3,270.6

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Phương Tú

9

Hồ Cổng Hống

Ngọc Động, Phương Tú

4,859.9

8,747.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phương Tú

10

Ao Giữa Thống Nhất

Đặng Giang, Hoà Phú

8,636.3

17,272.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

11

Ao Cửa Đình Thống Nhất (Đình Quán Hạ)

Đặng Giang, Hoà Phú

4,698.2

9,396.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

12

Ao Cửa Đình Thống Nhất (Quán Quán Thượng)

Đặng Giang, Hoà Phú

4,822.3

9,644.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

13

Hồ Ngược thôn Đặng Giang

Đặng Giang, Hoà Phú

4,732.9

9,465.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

14

Hồ Xuôi An Phú

An Phú, Hoà Phú

6,042.0

12,084.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

15

Ao Gốc Gạo

Dư Xá, Hoà Phú

2,746.7

5,493.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

16

Ao Ven làng

Dư Xá, Hoà Phú

5,295.4

10,590.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

17

Ao Ven làng

Dư Xá, Hoà Phú

3,184.8

6,369.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

18

Ao Ven làng

Dư Xá, Hoà Phú

4,082.5

8,165.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Hòa Phú

19

Ao trước cửa ông Hiệu

Đông Đình, Đại Cường

3,844.2

5,766.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

20

Ao trước cửa ông Xiêm

Đông Đình, Đại Cường

3,823.5

5,735.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

21

Ao trước cửa ông Khẩn

Đông Đình, Đại Cường

3,945.3

5,918.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

22

Ao trước cửa ông Biên

Đông Đình, Đại Cường

2,836.5

4,254.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

23

Ao Đình Đông Đình

Đông Đình, Đại Cường

5,433.2

8,149.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

24

Ao Đình Giang Triều

Giang Triều, Đại Cường

3,245.0

6,490.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Cường

25

Hồ Xuôi

Phù Lưu Thượng, Phù Lưu

17,938.7

30,495.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phù Lưu

26

Chuôm Xuôi đường Chùa

Phù Lưu Hạ, Phù Lưu

30,099.5

60,199.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phù Lưu

27

Vực Trên

Phù Lưu Hạ, Phù Lưu

40,536.2

81,072.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Phù Lưu

28

Ao Đình

Đình Tràng, Liên Bạt

5,708.9

9,705.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Liên Bạt

29

Ao Nông Dân

Bặt ngõ, Liên Bạt

1,351.0

2,702.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Liên Bạt

30

Ao Đình Năm

Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu

3,398.9

7,137.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

31

Ao Đình

Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu

3,984.5

7,969.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

32

Ao Đình

Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu

1,836.4

3,672.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

33

Ao Đình

Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu

912.4

1,642.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

34

Ao Đồng Cửa

Đạo Tú, Quảng phú Cầu

7,000.0

14,000.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

35

Ao Vườn Cót

Caầu Bầu, Quảng Phú Cầu

3,155.7

6,000.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Quảng Phú Cầu

36

Ao xóm trong

Đào Xá, Đông Lỗ

8,873.0

141,968.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

37

Ao xóm trong

Đào Xá, Đông Lỗ

8,209.0

14,776.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

38

Ao Đình

Đào Xá, Đông Lỗ

2,794.0

4,191.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

39

Ao xóm ngoài

Đào Xá, Đông Lỗ

5,274.0

10,548.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

40

Ao đình

Viên Đình, Đông Lỗ

2,794.0

5,588.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

41

Ao đình

Viên Đình, Đông Lỗ

3,965.0

8,326.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

42

Ao xóm Mãn

Viên Đình, Đông Lỗ

11,245.0

21,365.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

43

Ao xóm Đông

Viên Đình, Đông Lỗ

4,697.0

9,394.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

44

Ao xóm trong

Viên Đình, Đông Lỗ

5,668.0

10,202.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

45

Ao làng

Nhân Trai, Đông Lỗ

4,217.0

7,168.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

46

Ao làng

Thống Nhất, Đông Lỗ

6,938.0

13,876.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

47

Ao xóm trong

Viên Đình, Đông Lỗ

5,976.0

11,952.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đông Lỗ

48

Ao Cửa Cống

Giới Đức, Minh Đức

8,036.9

12,055.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Minh Đức

49

Ao Hồ Dưới

Giới Đức, Minh Đức

7,533.1

11,299.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Minh Đức

50

Ao Nông Dân

Giới Đức, Minh Đức

6,441.5

9,662.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Minh Đức

51

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

6,261.2

14,400.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

52

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

5,442.2

13,061.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

53

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

5,562.9

12,794.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

54

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

4,355.4

9,581.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

55

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

2,890.0

5,203.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

56

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

3,573.9

6,790.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

57

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

4,300.3

8,170.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

58

Ao Đằng Man

Đông Dương, Tảo Dương Văn

4,567.9

7,308.6

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Tảo Dương Văn

59

Ao Đằng Chùa

Đông Dương, Tảo Dương Văn

2,912.6

4,660.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

60

Ao Đằng Chùa

Đông Dương, Tảo Dương Văn

5,578.5

11,157.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

61

Ao Đằng Chùa

Đông Dương, Tảo Dương Văn

3,592.0

7,184.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

62

Ao trước cửa nhà văn hoá Văn Ông

Văn Ông, xã Tảo Dương Văn

5,288.5

9,850.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

63

Ao Trước cửa Miếu Trúc

Văn Ông, xã Tảo Dương Văn

1,988.8

2,940.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

64

Ao trước Đình Văn Ông

Văn Ông, xã Tảo Dương Văn

3,590.3

6,375.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

65

Ao trước Miếu Gương

Văn Ông, xã Tảo Dương Văn

1,286.7

1,495.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

66

Ao Khu nhà Ô Tỵ

Văn Ông, Tảo Dương Văn

3,238.6

4,857.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

67

Ao giáp đội 8

Văn Ông, Tảo Dương Văn

6,751.9

10,127.9

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

68

Ao Khu trường TH

Văn Ông, Tảo Dương Văn

3,472.8

6,251.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Tảo Dương Văn

69

Ao cá Bác Hồ

Tảo Khê, Tảo Dương Văn

8,624.0

16,385.6

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Tảo Dương Văn

70

Ao Chuôm chợ

Tảo Khê, Tảo Dương Văn

13,818.1

27,636.2

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Tảo Dương Văn

71

Ao Miếu

Tảo Khê, Tảo Dương Văn

5,072.8

10,145.6

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Tảo Dương Văn

72

Ao giữa làng

Văn Cao, Tảo Dương Văn

8,900.6

18,691.3

Cảnh quan sinh thái

UBND xã Tảo Dương Văn

73

Ao Đền thôn Quan Tự

Quan Tự, xã Đại Hùng

1,389.3

2,084.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Hùng

74

Ao đình thôn Du Đồng

Du Đồng, Đại Hùng

2,194.4

3,291.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Đại Hùng

75

Ao Đình

Trung Thịnh, Trường Thịnh

2.955,00

5,910.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

76

Ao Cửa Đình

Yên Trường, Trường Thịnh

3.786,00

7,572.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

77

Ao cá Bác Hồ

Trung Thịnh, Trường Thịnh

6.271,80

12,543.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

78

Chùa Dư Khánh

Hoa Đường, Trường Thịnh

1.831,60

3,663.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

79

Chùa Dư Khánh

Hoa Đường, Trường Thịnh

1.068,90

2,137.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

80

Chùa Dư Khánh

Hoa Đường, Trường Thịnh

828,20

1,656.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trường Thịnh

81

Ao Đình

Xuân Đài, Trầm Lộng

1,987.8

3,975.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

82

Ao các cụ

Cao Minh, Trầm Lộng

3,781.7

7,563.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

83

Ao làng

Cao Minh, Trầm Lộng

1,660.9

3,321.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

84

Ao Sau Đình

Thu Nội, Trầm Lộng

7,689.8

15,379.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

85

Ao Đình

Cửa đình làng An Cư, Trầm Lộng

12,515.3

25,030.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

86

Ao Cửa Đền Đông

Cửa Đền Đông thôn An Cư, Trầm Lộng

6,628.0

13,256.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

87

Ao Cửa Đền Tây

Cửa Đền Đông thôn An Cư, Trầm Lộng

1,505.8

3,011.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

88

Ao Lán

Cạnh đường trục làng, An Cư, Trầm Lộng

1,879.0

3,758.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

89

Ao (Rãnh Đường kết Nghĩa)

Cạnh đường trục làng, An Cư, Trầm Lộng

8,186.2

16,372.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

90

Ao Đình

An Hoà, Trầm Lộng

1,456.3

2,912.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

91

Ao Hậu Đình

Phú Điền, Trầm Lộng

3,776.3

7,552.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

92

Ao Cửa làng

Kiện Vũ, Trầm Lộng

5,332.6

10,665.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

93

Ao Cửa làng

Kiện Vũ, Trầm Lộng

4,628.9

9,257.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

94

Hồ Đình

An Thái, Trầm Lộng

2,373.5

4,747.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

95

Hồ Làng mới

An Thái, Trầm Lộng

2,548.3

5,096.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

96

Ao Thùng Đào

An Thái, Trầm Lộng

11,455.5

22,911.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

97

Hồ đồng ngói 1 (Giáp Đình)

Trạch Xá, Trầm Lộng

6,574.9

13,149.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

98

Ao Xuân Tiến (trước NVH mới)

Trạch Xá, Trầm Lộng

3,495.5

6,991.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

99

Ao Bề dưới

Trạch Xá, Trầm Lộng

2,468.1

4,936.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

100

Ao Ngõ Chùa

Trạch Xá, Trầm Lộng

3,469.8

6,939.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

101

Ao Ông Lập

Trạch Xá, Trầm Lộng

2,182.5

4,365.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

102

Ao Và Dưới

Trạch Xá, Trầm Lộng

4,970.2

9,940.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

103

Ao Ông Thuỷ

Trạch Xá, Trầm Lộng

3,542.7

7,085.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Trầm Lộng

104

Ao ông Phương

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

1,575.0

3,150.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

105

ao đội 1

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

2,045.6

4,091.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

106

Ao bà lý san

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

861.0

1,808.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

107

Ao ông sửa

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

771.5

1,697.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

108

Ao đội 2

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

2,329.4

4,658.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

109

Ao đội 4

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

1,490.4

2,831.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

110

Ao Muống

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

5,435.8

11,958.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

111

Ao đồng nam

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

1,788.2

3,576.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

112

đầu ao

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

432.8

822.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

113

Ao đội 3

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

2,196.9

4,613.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

114

ao cá bac hồ

Tử Dương, Cao Sơn Tiến

1,592.3

3,184.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

115

ao hậu Xá

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

7,675.2

13,815.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

116

Ao Lão 1

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

14,929.2

25,379.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

117

Ao Cừ Trên

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

6,609.6

15,202.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

118

Ao Cừ Dưới

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

5,169.6

9,305.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

119

Ao Bà Trung

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

10,497.6

20,995.2

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

120

Ao Đội 7

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

19,821.6

37,661.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

121

Ao Đội 9

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

13,993.2

25,187.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

122

Ao Ươm 1+2

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

7,488.0

15,724.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

123

ao Chuôm cửa ao

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

2,034.0

4,068.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

124

ao Chuôm cửa ao

Cao Lãm, Cao Sơn Tiến

1,130.4

2,260.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

125

Ao số 1

Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến

14,053.2

26,701.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

126

Ao số 3

Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến

14,024.6

30,854.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

127

Ao số 4

Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến

16,431.4

31,219.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

128

Ao số 3

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

1,933.6

3,287.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

129

Ao số 4

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

3,859.8

7,719.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

130

Ao số 5

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

4,076.4

8,152.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

131

Ao số 7

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

7,284.1

15,296.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

132

Ao số 8

Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến

7,983.2

15,966.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

133

Ao Bờ Hồ

Đoàn Xá, Cao Sơn Tiến

13,974.4

32,141.1

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

134

Ao Bến Thế

Giang Làng, Cao Sơn Tiến

5,652.3

11,304.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

135

Ao Nhà Thờ

Giang Soi, Cao Sơn Tiến

6,698.9

13,397.8

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

136

Ao Sen trung tâm

Giang Đường, Cao Sơn Tiến

9,102.5

15,474.3

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

137

Ao Cửa Chùa

Đoàn Xá, Cao Sơn Tiến

17,449.2

29,663.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

138

Ao Ngõ Đồng

Thành Vật, Cao Sơn Tiến

3,036.8

6,073.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

139

Ao Đình

Giang Làng, Cao Sơn Tiến

4,903.0

9,806.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Cao Sơn Tiến

140

Ao nhà Văn Hóa

Tu Lễ, Kim Đường

1,548.7

2,942.5

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

141

Ao sân kho

Tu Lễ, Kim Đường

3,045.9

4,873.4

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

142

Ao Cửa Đình

Phượng Viền, Kim Đường

1,348.8

2,562.7

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

143

Hồ Đình

Kim Bồng, Kim Đường

1,533.9

2,607.6

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

144

Ao làng

Tu Lễ, Kim Đường

1,517.0

3,034.0

Cảnh quan sinh thái, NTS

UBND xã Kim Đường

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2423/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuvề việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại quyết định số
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.