Quay lại

Quyết định 2469/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2469 /QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 56/TTr-SNV ngày 30/9/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 162 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Chi tiết tại Danh mục ban hành kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm của Sở Nội vụ; UBND các xã, phường:

1. Trách nhiệm của Sở Nội vụ

a) Tổ chức triển khai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;

b) Rà soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;

c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với từng TTHC được áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính;

d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC;

đ) Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;

e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.

2. Trách nhiệm của UBND các xã, phường

a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;

b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;

c) Thực hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;

d) Thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;

đ) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;

e) Phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):

a) Phối hợp với Sở Nội vụ thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức triển khai thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phù hợp với quy định pháp luật và thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.

b) Phối hợp với đơn vị phát triển phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tổ chức tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng, thao tác trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trước 25 tháng 10 năm 2025).

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định để triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.

4. Từ ngày 01 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành;

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, HCC2.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2469/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến

Thực hiện qua bưu chính công ích

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP TỈNH ( 131 TTHC)

I

Lĩnh vực Người có công (40 TTHC)

1

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

2

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

x

x

Cấp tỉnh

3

1.010806

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

x

x

Cấp tỉnh

4

1.010807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

x

x

Cấp tỉnh

5

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

x

x

Cấp tỉnh

6

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

x

x

Cấp tỉnh

7

1.010813

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

x

x

Cấp tỉnh

8

1.010822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

x

x

Cấp tỉnh

9

1.010823

Hưởng lại chế độ ưu đãi

x

x

Cấp tỉnh

10

1.010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

x

x

Cấp tỉnh

11

1.010827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

x

x

Cấp tỉnh

12

1.010828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

x

x

Cấp tỉnh

13

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

14

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

15

1.010831

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh

x

x

Cấp tỉnh

16

1.013746

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

x

x

Cấp tỉnh

17

1.013747

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

x

x

Cấp tỉnh

18

1.013748

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

x

x

Cấp tỉnh

19

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

20

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ”

x

x

Cấp tỉnh

21

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

x

x

Cấp tỉnh

22

1.010810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

x

x

Cấp tỉnh

23

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

x

x

Cấp tỉnh

24

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

x

x

Cấp tỉnh

25

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

26

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

x

x

Cấp tỉnh

27

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

x

Cấp tỉnh

28

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

x

Cấp tỉnh

29

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, Đày

x

x

Cấp tỉnh

30

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

x

x

Cấp tỉnh

31

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

x

x

Cấp tỉnh

32

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

x

x

Cấp tỉnh

33

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

x

x

Cấp tỉnh

34

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

x

x

Cấp tỉnh

35

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

x

x

Cấp tỉnh

36

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

x

x

Cấp tỉnh

37

1.001257

Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

x

x

Cấp tỉnh

38

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp

x

x

Cấp tỉnh

39

1.013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

x

x

Cấp tỉnh

40

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

x

x

Cấp tỉnh

II

Lĩnh vực Việc làm (19 TTHC)

1

1.001865

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

x

Cấp tỉnh

2

1.001853

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

x

Cấp tỉnh

3

1.001823

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

x

Cấp tỉnh

4

1.009873

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

x

Cấp tỉnh

5

1.009874

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

x

Cấp tỉnh

6

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

7

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

8

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

9

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

10

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

11

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

12

1.001978

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

13

1.001973

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

14

1.001966

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

15

2.001953

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

16

2.000178

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

x

x

Cấp tỉnh

17

1.000401

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

x

x

Cấp tỉnh

18

2.000839

Giải quyết hỗ trợ học nghề

x

x

Cấp tỉnh

19

1.001881

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

x

x

Cấp tỉnh

III

Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (08 TTHC)

1

1.005132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

x

x

Cấp tỉnh

2

1.013728

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

x

x

Cấp tỉnh

3

1.013729

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

x

x

Cấp tỉnh

5

1.013731

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

x

Cấp tỉnh

6

1.013732

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

x

Cấp tỉnh

7

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

x

Cấp tỉnh

8

2.002105

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

x

Cấp tỉnh

IV

Lĩnh vực Lao động, Tiền lương (09 TTHC)

1

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

2

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

x

x

Cấp tỉnh

3

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

x

Cấp tỉnh

4

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

x

Cấp tỉnh

5

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

x

Cấp tỉnh

6

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

x

Cấp tỉnh

7

1.009466

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

x

x

Cấp tỉnh

8

1.009467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

x

x

Cấp tỉnh

9

1.012091

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

x

x

Cấp tỉnh

V

Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ (15 TTHC)

1

1.012927

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

x

x

Cấp tỉnh

2

1.012929

Thủ tục thành lập hội

x

x

Cấp tỉnh

3

1.012942

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

x

x

Cấp tỉnh

4

1.012943

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

x

x

Cấp tỉnh

5

1.012945

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

x

x

Cấp tỉnh

6

1.012946

Thủ tục hội tự giải thể

x

x

Cấp tỉnh

7

1.012947

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

x

x

Cấp tỉnh

8

1.012948

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

x

Cấp tỉnh

9

1.013017

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

x

Cấp tỉnh

10

1.013018

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

x

x

Cấp tỉnh

11

1.013019

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

x

x

Cấp tỉnh

12

1.013020

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

x

Cấp tỉnh

13

1.013021

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

x

x

Cấp tỉnh

14

1.013022

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

x

x

Cấp tỉnh

15

1.013023

Thủ tục quỹ tự giải thể

x

x

Cấp tỉnh

VI

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (24 TTHC)

1

1.012657

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

2

1.012656

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

3

1.012653

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

x

x

Cấp tỉnh

4

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

5

1.012664

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

6

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

7

1.012659

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xoá án tích

x

x

Cấp tỉnh

8

1.012658

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

x

x

Cấp tỉnh

9

1.012648

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

10

1.012646

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

11

1.012645

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

12

1.012644

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

x

x

Cấp tỉnh

13

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

14

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

x

x

Cấp tỉnh

15

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

x

x

Cấp tỉnh

16

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

17

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

x

x

Cấp tỉnh

18

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

19

1.012616

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

x

x

Cấp tỉnh

20

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

21

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

22

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

23

1.012655

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

x

x

Cấp tỉnh

24

1.012660

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam

x

x

Cấp tỉnh

VII

Lĩnh vực Công tác thanh niên (03 TTHC)

1

2.001717

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

2

1.003999

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

3

2.001683

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

x

x

Cấp tỉnh

VIII

Lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động (08 TTHC)

1

1.013723

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

x

x

Cấp tỉnh

2

2.000134

Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

x

x

Cấp tỉnh

3

2.000111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

4

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

x

x

Cấp tỉnh

5

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

x

x

Cấp tỉnh

6

2.002341

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động

x

x

Cấp tỉnh

7

2.002343

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

x

x

Cấp tỉnh

8

1.013337

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành

x

x

Cấp tỉnh

IX

Lĩnh vực công chức, viên chức (02 TTHC)

1

1.014113

Thủ tục xét tuyển công chức

x

x

Cấp tỉnh

2

1.014111

Thủ tục thi tuyển công chức

x

x

Cấp tỉnh

X

Lĩnh vực văn thư lưu trữ (03 TTHC)

1

1.013932

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

x

x

Cấp tỉnh

2

1.013934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

x

x

Cấp tỉnh

3

1.013937

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

x

x

Cấp tỉnh

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP XÃ ( 31 TTHC)

I

Lĩnh vực Người có công (02 TTHC)

1

1.013750

Thăm viếng mộ liệt sĩ

x

x

Cấp xã

2

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

x

x

Cấp xã

II

Lĩnh vực việc làm (02 TTHC)

1

1.013724

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

x

x

Cấp xã

2

1.013725

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

x

x

Cấp xã

III

Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước (01 TTHC)

1

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

x

x

Cấp xã

IV

Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ (15 TTHC)

1

1.013702

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

x

x

Cấp xã

2

1.013703

Thủ tục thành lập hội

x

x

Cấp xã

3

1.013704

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

x

x

Cấp xã

4

1.013706

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

x

x

Cấp xã

5

1.013707

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

x

x

Cấp xã

6

1.013708

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

x

x

Cấp xã

7

1.013709

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

x

Cấp xã

8

1.013710

Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc

giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động

chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

x

x

Cấp xã

9

1.013711

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

x

Cấp xã

10

1.013712

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công

nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

x

x

Cấp xã

11

1.013713

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

x

x

Cấp xã

12

1.013714

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

x

Cấp xã

13

1.013715

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

x

x

Cấp xã

14

1.013716

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

x

x

Cấp xã

15

1.013717

Thủ tục quỹ tự giải thể

x

x

Cấp xã

V

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (09 TTHC)

1

1.012592

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

x

x

Cấp xã

2

1.012591

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

x

x

Cấp xã

3

1.012590

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

x

x

Cấp xã

4

1.012585

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

x

x

Cấp xã

5

1.012584

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

x

x

Cấp xã

6

1.012582

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

x

x

Cấp xã

7

1.013796

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

x

x

Cấp xã

8

1.013797

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

x

x

Cấp xã

9

1.013798

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã

x

x

Cấp xã

VI

Lĩnh vực công tác dân tộc (02 TTHC)

10

1.012222

Công nhận người có uy tín

x

x

Cấp xã

11

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách người thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

x

x

Cấp xã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2469/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuNăm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.