|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2471/QĐ-UBND |
Yên Bái, ngày 30 tháng 9 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH YÊN BÁI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 6/1/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1275/QĐ-LĐTBXH ngày 7/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh tại Tờ trình số 154/TTr-SLĐTBXH ngày 15/9/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái; UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện; thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên Thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
1 |
Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; Quyết định 24/2016/QĐ-TTg ngày 14/6/2016; - Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
Sở LĐ-TB&XH |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
TT |
Tên Thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
||
|
1. |
Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi đối với cơ sở thuộc cấp tỉnh quản lý. - Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thành lập có trụ sở chính đặt tại địa phương; - Cơ sở do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh thành lập; - Cơ sở do tổ chức, cá nhân nước ngoài thành lập có trụ sở chính đặt tại địa phương. |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 /4/2012 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
2. |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi do cấp tỉnh quản lý: - Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thành lập; - Cơ sở do CQ, tổ chức cấp tỉnh thành lập; - Cơ sở do tổ chức, cá nhân nước ngoài thành lập |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 |
Sở LĐTBXH |
|
3. |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 |
Sở LĐTBXH |
|
4. |
Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 |
Sở LĐTBXH |
|
5. |
Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Sở Nội vụ, UBND tỉnh |
|
6. |
Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Sở Nội vụ, UBND tỉnh |
|
7. |
Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Sở Nội vụ, UBND tỉnh |
|
8. |
Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Sở Nội vụ, UBND tỉnh |
|
9. |
Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em. |
Thông tư 55/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/12/2015 |
UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở LĐ-TB&XH, cơ sở trợ giúp trẻ em các cấp. |
|
10. |
Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em. |
Thông tư 55/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/12/2015 |
Cơ sở trợ giúp trẻ em các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
II |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
11. |
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Sở LĐ-TB&XH |
|
12. |
Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND xã, Phòng LĐ-TB&XH; Sở LĐ-TB&XH |
|
13. |
Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH; Sở LĐ-TB&XH |
|
14. |
Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp: - Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; - Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; - Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; - Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH |
|
15. |
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ- TB&XH, Sở LĐ-TB&XH, HĐGĐYK cấp tỉnh |
|
16. |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/2013 |
UBND cấp xã, SởLĐ-TB&XH. |
|
17. |
Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến. |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH |
|
18. |
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/2013 |
UBND cấp xã, Trưởng công an huyện, Sở LĐ-TB&XH, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ ngành liên quan |
|
19. |
Thủ tục giám định vết thương còn sót |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/2013 |
Sở LĐ-TB&XH, Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh trở lên |
|
20. |
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh. |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Sở LĐ-TB&XH |
|
21. |
Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 TTLT số 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 30/6/2016 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH, Sở Y tế, Bộ Quốc phòng |
|
22. |
Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 TTLT số 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 30/6/2016 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH, Sở Y tế |
|
23. |
Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
|
24. |
Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH |
|
25. |
Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH |
|
26. |
Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Sở LĐ-TB&XH, cơ quan liên quan theo thẩm quyền |
|
27. |
Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Sở LĐTBXH, Cơ quan liên quan |
|
28. |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Thông tư 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH |
|
29. |
Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
Thông tư 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH |
|
30. |
Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Sở LĐTBXH, Hội đồng giám định pháp y, Bộ LĐTBXH, các cơ quan liên quan theo thẩm quyền |
|
31. |
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐTBXH |
|
32. |
Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐ-TB&XH |
|
33. |
Thủ tục giới thiệu người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học đi giám định xác định lại tỷ lệ suy giảm khả năng lao động |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
Sở LĐTBXH, Hội đồng GĐYK tỉnh |
|
34. |
Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ |
Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2015 Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 22/10/2013 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH, Sở Nội vụ, UBND tỉnh, Bộ GTVT, các cơ quan có liên quan |
|
35. |
Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH |
|
36. |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Sở LĐ-TB&XH |
|
37. |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định 40/2011/QĐ-Ttg ngày 27/7/2011 Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Sở LĐ-TB&XH |
|
38. |
Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
UBND cấp xã, Sở LĐ-TB&XH |
|
39. |
Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH, các cơ quan có liên quan |
|
40. |
Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ |
Thông tư số 36/2015/TT-BLĐTBXH ngày 28/9/2015 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH, Sở LĐ-TB&XH, cơ sở giáo dục phổ thông, nghề nghiệp, đại học |
|
41. |
Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐTBXH, Sở LĐTBXH |
|
III |
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
||
|
42. |
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
43. |
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
44. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
45. |
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
46. |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
47. |
Đưa người nghiện ma túy, người bán dâm tự nguyện vào cai nghiện, chữa trị, phục hồi tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
Thông tư liên tịch số 14/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA ngày 06/6/2012 |
Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
|
48. |
Chế độ thăm gặp đối với học viên tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
Thông tư liên tịch số 14/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA ngày 06/6/2012 |
Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
|
49. |
Thủ tục nghỉ chịu tang của học viên tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
Thông tư liên tịch số 14/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA ngày 06/6/2012 |
Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội |
|
IV. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
50. |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
51. |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 . |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
52. |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
53. |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp.
|
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; -Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 . |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
54. |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
- Luật việc làm năm 2013 - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
55. |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đến)
|
- Luật việc làm năm 2013 - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội. |
|
56. |
Giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp về hỗ trợ học nghề
|
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013 - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
57. |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
58. |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng. |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
59. |
Tham gia Bảo hiểm thất nghiệp.
|
- Luật Việc làm 2013; |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội. |
|
60. |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 . |
UBND tỉnh Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
61. |
Thành lập trung tâm dịch vụ việc làm.
|
- Bộ luật lao động 2012; - Nghị định số 196/2013/NĐ-CPngày 21/11/2013; Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012. |
Sở Nội vụ |
|
62. |
Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ việc làm. |
- Bộ luật lao động 2012; - Nghị định số 196/2013/NĐ-CPngày 21/11/2013; - Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày ngày 28/6/2012. |
Sở Nội vụ |
|
63. |
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Luật Doanh nghiệp 2005; - Luật Việc làm 2013; - Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23/5/2014
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền |
|
64. |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Luật Doanh nghiệp 2005; - Luật Việc làm 2013; - Nghị định số 52/2014 ngày 23/5/2014 |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền. |
|
65. |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Luật Doanh nghiệp 2005; Luật Việc làm 2013; - Nghị định số 52/2014 ngày 23/5/2014 |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền |
|
66. |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
- Bộ Luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
67. |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Yên Bái. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 - Quyết định số 26 /2014/QĐ-UBND ngày 22 /10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
68. |
Cấp lại giấy phép lao động cho lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm - Quyết định số 26 /2014/QĐ-UBND ngày 22 /10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
69. |
Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
70. |
Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
71. |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài. |
- Bộ luật lao động năm 2012; - Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
V |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG |
||
|
72. |
Thủ tục thông báo về việc chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động
|
- Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013; - Thông tư số 01/2014/TT-BLĐTBXH ngày 08/01/2014. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
73. |
Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động |
- Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013; - Thông tư số 01/2014/TT-BLĐTBXH ngày 08/01/2014 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
74. |
Báo cáo về việc thay đổi người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013; - Thông tư số 01/2014/TT-BLĐTBXH ngày 08/01/2014. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
75. |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
- Bộ luật lao động năm 2012; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
76. |
Gửi thỏa ước lao động tập thể của doanh nghiệp đến cơ quan QLNN về lao động cấp tỉnh. |
- Bộ luật lao động năm 2012. - Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 29/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
77. |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - Pu - Chia |
Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013; Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH -BCT ngày 01/8/2014 |
UBND cấp xã, UBND cấp huyện, SLĐTBXH, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
VI |
LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG |
||
|
78. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
- Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
79. |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
- Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
80. |
Thông báo về việc tuyển dụng lần đầu người dưới 15 tuổi vào làm việc. |
- Thông tư số 11/2013/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 6 năm 2013 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
81. |
Thủ tục thẩm định Chương trình huấn luyện chi tiết của cơ sở về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên cơ sở chương trình khung huấn luyện nhóm 4 |
Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
82. |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa |
Thông tư 35/2012/TT-BLĐTBXH ngày 27/12/2012 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
83. |
Khai báo thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
- Thông tư số 05/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 03 năm 2014; - Thông tư 06/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06/03/2014 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
84. |
Thủ tục cho phép làm thêm từ 200 giờ đến 300 giờ trong năm |
- Bộ Luật Lao động năm 2012 - Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||
|
85. |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 - Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 |
Sở Lao động Thương binh và xã hội |
|
86. |
Đăng ký hợp đồng cá nhân. |
- Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/08/2007; - Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 |
Sở Lao động Thương binh và xã hội |
|
VIII |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||
|
87. |
Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 25/2015/TT-BLĐTBXH ngày 13/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
88. |
Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với doanh nghiệp |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 25/2015/TT-BLĐTBXH ngày 13/7/2015; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
89. |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 25/2015/TT-BLĐTBXH ngày 13/7/2015 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
90. |
Thủ tục bổ nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố. |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
91. |
Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
92. |
Thủ tục miễn nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố; trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục. |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
93. |
Thủ tục công nhận trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015; - Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015; |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
IX |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
||
|
94. |
Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội. |
- Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg; - Thông tư số 18/2006/TT-BLĐTB&XH ngày 28/11/2006. |
UBND tỉnh |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHUẨN HÓA PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
|
TT |
Tên Thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
||
|
1. |
Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội. |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012; Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013. |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Sở Lao động -Thương binh và Xã hội |
|
2. |
Thủ tục Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012; Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Sở Lao động -Thương binh và Xã hội |
|
3. |
Thủ tục Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012; Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013. |
Người đứng đầu cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội các cấp |
|
4. |
Thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
5. |
Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
6. |
Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
7. |
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014. |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
8. |
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng). |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
9. |
Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng. |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
10. |
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc. |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
11. |
Thủ tục Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng. |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012; Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013; Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 Thông tư liên tịch 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BCT ngày 12/5/2016 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
12. |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
13. |
Thủ tục Cấp lại; điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện. |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện |
|
14. |
Thủ tục Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
15. |
Thủ tục Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
16. |
Thủ tục Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012. |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
17. |
Thủ tục Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008; Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
18. |
Thủ tục Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập. |
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012; TTLT số 09/2013/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 10/6/2013. |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
19. |
Thủ tục Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập |
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012; TTLT số 09/2013/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 10/6/2013 |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
20. |
Thủ tục Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội |
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012; TTLT số 09/2013/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 10/6/2013 |
Phòng Nội vụ; UBND cấp huyện |
|
II |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
21. |
Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
UBND cấp xã, Phòng LĐ-TB&XH |
|
22. |
Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
Phòng LĐ-TB&XH
|
|
III |
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
||
|
23. |
Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
UBND cấp xã, Phòng LDDTNXH cấp huyện |
|
24. |
Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện |
Nghị định số 94/2009//NĐ-CP ngày 26/10/2009; Thông tư số 33/2010/TT-BLĐTBXH ngày 1/11/2010. |
Chủ tịch UBND cấp huyện. |
|
25. |
Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện |
Nghị định số 94/2009//NĐ-CP ngày 26/10/2009; Thông tư số 33/2010/TT-BLĐTBXH ngày 1/11/2010 |
Chủ tịch UBND cấp huyện |
|
IV |
LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG |
||
|
26. |
Thủ tục Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp
|
- Bộ luật Lao động 2012. - Nghị định 49/2013/NĐCP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương; - Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22/4 /2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương và chuyển xếp lương đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương. |
Cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp huyện
|
|
27. |
Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền. |
Bộ luật Lao động 2012. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
PHÂN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
TT |
Tên Thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
||
|
1. |
Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012; Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28/12/2012 |
UBND cấp xã |
|
2. |
Thủ tục Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012; Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28/12/2012 |
UBND cấp xã |
|
3. |
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013. |
UBND cấp xã |
|
4. |
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng |
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013. |
UBND cấp xã |
|
5. |
Thủ tục Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế. |
Thông tư số 02/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/3/2016. |
UBND cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
6. |
Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ |
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 |
UBND cấp xã |
|
7. |
Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi |
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 |
UBND cấp xã |
|
III |
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
||
|
8. |
Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình. |
Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010. |
UBND cấp xã |
|
9. |
Thủ tục Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng |
Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010. |
UBND cấp xã |
|
10. |
Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng |
Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010. |
UBND cấp xã |
|
11. |
Thủ tục Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng |
Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010. |
UBND cấp xã |