|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2472/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 936/TTr-SCT ngày 14 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 103 thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)[1].
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2472/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp giải quyết |
Ghi chú |
|||||
|
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
||||||||||
|
1 |
1.001419.H56 |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
1.003438.H56 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
1.001062.H56 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
4 |
1.000957.H56 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
5 |
1.000905.H56 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
6 |
1.000890.H56 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
7 |
1.004155.H56 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
8 |
1.004181.H56 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
9 |
2.001758.H56 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
10 |
1.000551.H56 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
11 |
1.000477.H56 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
12 |
1.000264.H56 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
13 |
1.001238.H56 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
14 |
1.001104.H56 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
15 |
1.000400.H56 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
||||||
|
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
||||||||||
|
1 |
2.000243.H56 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
2 |
1.000880.H56 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
1.003390.H56 |
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||||||||||
|
1 |
2.000140.H56 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
2.000066.H56 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
||||||||||
|
1 |
1.000667.H56 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
2 |
2.000209.H56 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
1.000162.H56 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
4 |
1.000172.H56 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
5 |
1.000949.H56 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chể biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
V. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT |
||||||||||
|
1 |
1.003820.H56 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
1.003775.H56 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
3 |
2.001585.H56 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
4 |
1.003724.H56 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
5 |
2.001722.H56 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
6 |
1.004031.H56 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
7 |
2.000431.H56 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
8 |
2.000257.H56 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
||||||||||
|
1 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Cấp tỉnh |
|
||||||
|
VII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
||||||||||
|
1 |
2.000026.H56 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
2 |
2.000133.H56 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
||||||
|
4 |
2.000002.000.00.00.H56 |
Đăng ký sửa đối, bố sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
5 |
2.000033.000.00.00.H56 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
6 |
2.001474.000.00.00.H56 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
7 |
2.000131.000.00.00.H56 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
8 |
2.000001.000.00.00.H56 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
VIII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
||||||||||
|
1 |
2.000191.000.00.00.H56 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
||||||||||
|
1 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
||||||
|
2 |
2.000631.000.00.00.H56 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
2.000619.000.00.00.H56 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
4 |
2.000609.000.00.00.H56 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
5 |
2.001573.H56 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
6 |
1.003705.H56 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
||||||||||
|
1 |
2.000117.H56 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
2.000115.H56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
||||||
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
||||||
|
XI. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC |
||||||||||
|
1 |
1.001338.H56 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
1.001323.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
3 |
2.000598.H56 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
4 |
1.003977.H56 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
5 |
1.005376.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
6 |
1.003101.H56 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
||||||
|
8 |
2.000664.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
9 |
2.000673.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy xác nhận đủ diều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
10 |
2.000672.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đối, bố sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
11 |
2.000672.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lè xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
12 |
2.000648.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
13 |
2.000645.000.00.00.H56 |
Câp sửa đổi, bô sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
14 |
2.000647.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
15 |
2.000190.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
16 |
2.000176.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
17 |
2.000167.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
18 |
2.001624.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
19 |
2.001619.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
20 |
2.000636.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
21 |
2.000633.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
22 |
1.001279.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
23 |
2.000629.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đổi, bố sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
24 |
2.000181.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
25 |
2.000162.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
26 |
2.000150.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
27 |
2.000620.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
|
|||||
|
28 |
2.000615.000.00.00.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
|
|||||
|
29 |
2.001240.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Cấp xã |
|
|||||
|
XII. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
||||||||||
|
1 |
1.001271.H56 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
2 |
2.000618.H56 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
3 |
2.000613.H56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
4 |
1.000878.H56 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
5 |
2.000401.H56 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
6 |
2.000251.H56 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
7 |
1.001292.H56 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
8 |
2.000628.H56 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
9 |
2.000624.H56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
10 |
2.000604.H56 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
11 |
2.001675.H56 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
12 |
2.001665.H56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
XIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
||||||||||
|
1 |
1.013990.H56 |
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Chất lượng sản phẩm, hàng hoá |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
2 |
2.000046.H56 |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Chất lượng sản phẩm, hàng hoá |
Cấp tỉnh |
|
|||||
|
XIV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
||||||||||
|
1 |
1.005190.000.00.00.H56 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
2.000110.000.00.00.H56 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
XV. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
||||||||||
|
1 |
1.000376.H56 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại Quốc tế |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
XVI. LĨNH VỰC ĐIỆN |
||||||||||
|
1 |
1.013417.H56 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
2 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điện |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
||||||
|
3 |
1.013419.H56 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điện |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
|
4 |
1.013420.H56 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện |
Cấp tỉnh |
Chuyển từ một phần lên toàn trình |
|||||
[1] Địa chỉ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.