Quay lại

Quyết định 2472/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2472/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 15 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 936/TTr-SCT ngày 14 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 103 thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)[1].

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Chuyển đổi số Quốc gia) (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Thi

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2472/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


STT

Mã hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cấp giải quyết

Ghi chú

I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

1

1.001419.H56

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

1.003438.H56

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

3

1.001062.H56

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

4

1.000957.H56

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

5

1.000905.H56

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

6

1.000890.H56

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

7

1.004155.H56

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

8

1.004181.H56

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

9

2.001758.H56

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

10

1.000551.H56

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

11

1.000477.H56

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

12

1.000264.H56

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

13

1.001238.H56

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

14

1.001104.H56

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

15

1.000400.H56

Cấp Chứng thư xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

1

2.000243.H56

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

2

1.000880.H56

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

3

1.003390.H56

Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG

1

2.000140.H56

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

2.000066.H56

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

1

1.000667.H56

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

2

2.000209.H56

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

3

1.000162.H56

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

4

1.000172.H56

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

5

1.000949.H56

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chể biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

V. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT

1

1.003820.H56

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

1.003775.H56

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

3

2.001585.H56

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

4

1.003724.H56

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

5

2.001722.H56

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

6

1.004031.H56

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

7

2.000431.H56

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

8

2.000257.H56

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hoá chất

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

1

1.003401.000.00.00.H56

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

VII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

1

2.000026.H56

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

2

2.000133.H56

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

3

2.000004.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

4

2.000002.000.00.00.H56

Đăng ký sửa đối, bố sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

5

2.000033.000.00.00.H56

Thông báo hoạt động khuyến mại

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

6

2.001474.000.00.00.H56

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

7

2.000131.000.00.00.H56

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

8

2.000001.000.00.00.H56

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

VIII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

1

2.000191.000.00.00.H56

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP

1

2.000309.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

2

2.000631.000.00.00.H56

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

3

2.000619.000.00.00.H56

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

4

2.000609.000.00.00.H56

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

5

2.001573.H56

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

6

1.003705.H56

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

1

2.000117.H56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

2.000115.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

3

2.000591.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

4

2.000535.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

XI. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC

1

1.001338.H56

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

1.001323.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

3

2.000598.H56

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

4

1.003977.H56

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

5

1.005376.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

6

1.003101.H56

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

7

2.000666.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

8

2.000664.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

9

2.000673.000.00.00.H56

Cấp Giấy xác nhận đủ diều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

10

2.000672.000.00.00.H56

Cấp sửa đối, bố sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

11

2.000672.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lè xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

12

2.000648.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

13

2.000645.000.00.00.H56

Câp sửa đổi, bô sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

14

2.000647.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

15

2.000190.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

16

2.000176.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

17

2.000167.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

18

2.001624.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

19

2.001619.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

20

2.000636.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

21

2.000633.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

22

1.001279.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

23

2.000629.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bố sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

24

2.000181.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

25

2.000162.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

26

2.000150.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

Chuyển từ một phần lên toàn trình

27

2.000620.000.00.00.H56

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

28

2.000615.000.00.00.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

29

2.001240.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hoá trong nước

Cấp xã

XII. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1

1.001271.H56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

2

2.000618.H56

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

3

2.000613.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

4

1.000878.H56

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

5

2.000401.H56

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

6

2.000251.H56

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

7

1.001292.H56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

8

2.000628.H56

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

9

2.000624.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

10

2.000604.H56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

11

2.001675.H56

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

12

2.001665.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

XIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, SẢN PHẨM HÀNG HÓA

1

1.013990.H56

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Cấp tỉnh

2

2.000046.H56

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Cấp tỉnh

XIV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

1

1.005190.000.00.00.H56

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

2.000110.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

XV. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1

1.000376.H56

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại Quốc tế

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

XVI. LĨNH VỰC ĐIỆN

1

1.013417.H56

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

2

1.013418.H56

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

3

1.013419.H56

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình

4

1.013420.H56

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện

Cấp tỉnh

Chuyển từ một phần lên toàn trình


[1] Địa chỉ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2472/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Văn Thi
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.