Quay lại

Quyết định 24/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 10 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 CỦA TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21' tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê chuẩn phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2022 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 40/STC-QLNS ngày 05 tháng 01 năm 2022 về việc công khai dự toán ngân sách năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2022 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Ngọc Khánh

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

24,224,662

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

18,749,694

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

5,893,214

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

12,856,480

II

Thu bổ sung từ NSTW

675,652

1

Thu bổ sung cân đối

2

Thu bổ sung có mục tiêu

675,652

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

1,247,116

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

VI

Thu bán đấu giá tài sản nhà, đất

3,000,000

VII

Thu huy động sự đóng góp của doanh nghiệp hưởng lợi từ các dự án do nhà nước đầu tư

29,200

VIII

Thu từ nguồn tăng thu ngân sách

523,000

B

TỔNG CHI NSĐP

24,224,662

I

Tổng chi cân đối NSĐP

24,224,662

1

Chi đầu tư phát triển

13,052,062

2

Chi thường xuyên

10,560,800

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,800

5

Dự phòng ngân sách

610,000

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

II

Chi các chương trình mục tiêu

-

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1

Vay để bù đắp bội chi

-

2

Vay để trả nợ gốc

-

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

24,224,662

I

Nguồn thu ngân sách

19,754,182

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

14,279,214

2

Thu bổ sung từ NSTW

675,652

Thu bổ sung cân đối

Thu bổ sung có mục tiêu

675,652

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

1,247,116

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

6

Thu huy động sự đóng góp của doanh nghiệp hưởng lợi từ các dự án do nhà nước đầu tư

29,200

7

Thu bán đấu giá đất công

3,000,000

8

Thu từ nguồn tăng thu ngân sách

523,000

II

Chi ngân sách

19,754,182

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

13,674,323

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

5,666,831

Chi bổ sung cân đối

3,778,856

Chi bổ sung có mục tiêu

1,887,975

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

4

Chi dự phòng ngân sách

411,228

5

Chi trả nợ

6

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1,800

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

10,137,311

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

4,470,480

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

5,666,831

Thu bổ sung cân đối

3,778,856

Thu bổ sung có mục tiêu

1,887,975

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

10,137,311

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

10,137,311

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

-

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

71,555,900

24,224,662

I

Thu nội địa

34,655,900

18,749,694

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

4,215,000

2,097,800

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1,360,000

750,400

Thuế tài nguyên

685,000

219,000

Thuế giá trị gia tăng

2,145,000

1,117,200

Thuế tiêu thụ đặc biệt

20,000

11,200

Thu từ khí thiên nhiên, khí than

5,000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

550,000

308,880

Thuế thu nhập doanh nghiệp

320,000

179,200

Thuế tài nguyên

2,000

2,000

Thuế giá trị gia tăng

228,000

127,680

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14,517,000

6,334,120

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2,758,000

1,544,480

Thuế tài nguyên

5,000

5,000

Thuế giá trị gia tăng

4,048,000

1,622,880

Thuế tiêu thụ đặc biệt

5,646,000

3,161,760

Thu từ khí thiên nhiên, khí than

2,060,000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4,100,000

2,329,000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1,500,000

840,000

Thuế tài nguyên

75,000

75,000

Thuế giá trị gia tăng

2,515,000

1,408,400

Thuế tiêu thụ đặc biệt

10,000

5,600

5

Thuế thu nhập cá nhân

3,200,000

1,792,000

6

Thuế bảo vệ môi trường

1,100,000

295,680

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

572,000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

528,000

295,680

7

Lệ phí trước bạ

700,000

700,000

8

Thu phí, lệ phí

1,530,000

330,000

Phí và lệ phí trung ương

1,200,000

-

Phí và lệ phí địa phương

330,000

330,000

Phí và lệ phí huyện

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

45,000

45,000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1,100,000

1,055,000

12

Thu tiền sử dụng đất

1,500,000

1,500,000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1,500,000

1,500,000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập còn lại sau thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

90,000

72,080

16

Thu khác ngân sách

400,000

294,134

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

3,000

3,000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

105,900

93,000

II

Thu từ dầu thô

16,600,000

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

20,300,000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu

3

Thuế nhập khẩu

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6

Thu khác

-

-

IV

Thu viện trợ

-

-

V

Thu bán đấu giá tài sản nhà, đất

3,000,000

VI

Thu kết dư

1,247,116

VII

Thu huy động sự đóng góp từ các doanh nghiệp được hưởng lợi từ dự án do nhà nước đầu tư

29,200

VIII

Thu từ nguồn tăng thu

523,000

IX

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

675,652

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

NSĐP

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

24,224,662

14,087,351

10,137,311

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

24,224,662

14,087,351

10,137,311

I

Chi đầu tư phát triển

13,052,062

8,728,278

4,323,784

1

Chi đầu tư cho các dự án

13,052,062

8,728,278

4,323,784

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Trong đó chia theo nguồn vốn:

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1,500,000

745,000

755,000

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1,500,000

925,580

574,420

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

10,560,800

4.946,045

5,614,755

Trong đó:

1

Chi giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

3,114,571

748,705

2,365,866

2

Chi khoa học và công nghệ

168,715

165,064

3,651

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,800

1,800

V

Chi dự phòng ngân sách

610,000

411,228

198,772

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

1

Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và các chương trình theo quy định của Trung ương

-

2

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

-

1

Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

-

2

Thực hiện nhiệm vụ quản lý bảo trì đường bộ

-

3

Đề án phát triển kinh tế xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II

-

4

Đề án thực hiện chương trình 135

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG SỐ CHI NSĐP

19,754,182

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

5,666,831

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

14,087,351

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

8,728,278

1

Chi đầu tư cho các dự án

7,345,914

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

525,530

1.2

Chi khoa học và công nghệ

5,100

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

341,376

1.4

Chi văn hóa thông tin

92,824

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

8,876

1.6

Chi thể dục thể thao

50

1.7

Chi bảo vệ môi trường

436,370

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

4,549,495

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

171,837

1.10

Chi bảo đảm xã hội

90,050

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

1,382,364

II

Chi thường xuyên

4,946,045

Trong đó:

1

Chi giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

748,705

2

Chi khoa học và công nghệ

165,064

3

Chi y tế, dân số và gia đình

704,207

4

Chi văn hóa thông tin

146,164

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

35,500

6

Chi thể dục thể thao

55,624

7

Chi bảo vệ môi trường

447,853

8

Chi các hoạt động kinh tế

754,424

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

635,801

10

Chi bảo đảm xã hội

612,588

III

Chi trả nợ gốc các khoản do chính quyền địa phương vay

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,800

V

Dự phòng ngân sách

411,228

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng Số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và các chương trình theo quy định của Trung ương

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

14,087,351

8,728,278

4,659,884

-

1,800

411,228

-

286,161

-

286,161

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4,946,045

-

4,659,884

-

-

-

-

286,161

-

286,161

-

I.1

Quản lý nhà nước và sự nghiệp

3,065,786

-

3,065,786

-

-

-

-

-

-

-

-

1

UBND tỉnh

26,033

-

26,033

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng HĐND

21,836

-

21,836

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11,664

-

11,664

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Sở Công Thương

34,442

-

34,442

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Sở Nội vụ

22,466

-

22,466

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

645,281

-

645,281

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Sở Y tế

338,802

-

338,802

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Sở Văn hóa - Thể thao

166,173

-

166,173

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Sở Du lịch

26,313

-

26,313

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Sở Lao động, TBXH

255,445

-

255,445

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Sở Khoa học và công nghệ

40,033

-

40,033

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Sở Tài chính

19,848

-

19,848

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Thanh tra tỉnh

13,597

-

13,597

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

239,735

-

239,735

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Sở Giao thông vận tải

371,177

-

371,177

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Sở Tư pháp

12,288

-

12,288

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Sở Ngoại vụ

4,443

-

4,443

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

209,750

-

209,750

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Sở Xây dựng

395,218

-

395,218

-

-

-

-

-

-

-

-

20

Sở Thông tin và Truyền thông

51,041

-

51,041

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Ban Quản lý các khu Công nghiệp

19,351

-

19,351

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trường chính trị

13,301

-

13,301

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Ban Quản lý Vườn QG Côn Đảo

38,653

-

38,653

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

24,226

-

24,226

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Trường Cao đẳng nghề

21,200

-

21,200

-

-

-

-

-

-

-

-

27

Ban Dân tộc tỉnh

8,469

-

8,469

-

-

-

-

-

-

-

-

28

B an Quản lý Trung tâm HCCT tỉnh

23,595

-

23,595

-

-

-

-

-

-

-

-

29

Quỹ Phát triển khoa học công nghệ

11,406

-

11,406

-

-

-

-

-

-

-

-

I.2

Đoàn thể được đảm bảo

46,121

-

46,121

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh đoàn Thanh niên

19,968

-

19,968

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Ủy ban Mặt trận TQVN

8,189

-

8,189

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Hội Phụ nữ

6,731

-

6,731

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Hội Nông dân

7,368

-

7,368

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Hội Cựu chiến binh

3,865

-

3,865

-

-

-

-

-

-

-

-

I.3

Đoàn thể được hỗ trợ

26,322

-

26,322

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội đông y

1,048

-

1,048

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hội Nhà báo

1,324

-

1,324

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Hội Chữ Thập đỏ

4,452

-

4,452

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Hội Văn học Nghệ thuật

2,416

-

2,416

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Hội Luật gia

722

-

722

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Hội Người mù

1,577

-

1,577

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Hội Khuyến học

837

-

837

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Liên Hiệp các tổ chức Hữu Nghị

2,051

-

2,051

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Liên Minh HTX

2,422

-

2,422

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Hội Nạn nhân chất độc da

1,033

-

1,033

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật

2,172

-

2,172

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Hội Làm vườn

821

-

821

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Hội Khoa học lịch sử

1,315

-

1,315

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Hội Người tù Kháng chiến

1,283

-

1,283

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Hội Cựu Thanh niên xung phong

701

-

701

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Hội Người cao tuổi

1,733

-

1,733

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

415

-

415

-

-

-

-

-

-

-

-

I.4

Khối Đảng

112,326

-

112,326

-

-

-

-

-

-

-

-

Tỉnh ủy

112,326

-

112,326

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

An ninh - Quốc phòng

284,872

-

284,872

-

-

-

-

-

-

-

-

Công an tỉnh

111,811

-

111,811

-

-

-

-

-

-

-

-

Bộ chỉ huy biên phòng

17,410

-

17,410

-

-

-

-

-

-

-

-

Bộ chỉ huy quân sự

155,651

-

155,651

-

-

-

-

-

-

-

-

Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I.6

Các huyện, thành phố

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I.7

Chi Công nghệ thông tin

125,000

-

125,000

-

-

-

-

-

-

-

-

I.8

Chi Đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

40,759

-

40,759

-

-

-

-

-

-

-

-

I.9

Chi duy trì, chuyển đổi ISO các cơ quan, đơn vị

555

-

555

-

-

-

-

-

-

-

-

I.10

Chi hỗ trợ Cục Thống kê tỉnh

746

-

746

-

-

-

-

-

-

-

-

I.11

Các nội dung khác bố trí ngành, lĩnh vực

888,316

-

888,316

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)

1,800

-

-

-

1,800

-

-

-

-

-

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

411,228

-

-

-

-

411,228

-

-

-

-

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU DO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VIII

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

8,728,278

8,728,278

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi quốc phòng

Chi giáo dục - Đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động, kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

7,345,91

291,753

525,530

5,100

341,376

92,824

8,876

50

436,370

4,549,495

171,837

90,050

832,653

1

Ban quản lý khu BTTN BC-PB

10,200

-

-

-

-

-

-

-

-

10,200

-

-

-

-

-

2

Báo BRVT

1,500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,500

-

-

3

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

29,350

29,350

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Bộ CHQS Tỉnh

55,500

55,500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

BQL Cảng Bến đầm

46,000

-

-

-

-

-

-

-

-

46,000

-

-

-

-

-

6

BQL rừng phòng hộ tỉnh BR-VT

15,000

-

-

-

-

-

-

-

-

15,000

-

-

-

-

-

7

BQLDA chuyên ngành Giao thông

948,500

-

-

-

-

-

-

-

100,000

788,500

-

-

-

-

60,000

8

BQLDA chuyên ngành DD và CN

721,100

-

99,350

5,000

270,100

-

-

50

150,200

49,400

-

-

86,400

50

60,550

9

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

383,509

-

-

-

-

-

-

-

-

324,672

-

-

3,537

-

55,300

10

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép -Thị Vải

357,000

-

-

-

-

-

-

-

-

357,000

-

-

-

-

-

11

Cảng vụ đường thủy nội địa

8,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,000

-

-

12

Công an Tỉnh

204,373

199,903

-

-

-

-

-

-

-

4,470

-

-

-

-

-

13

Chi cục Thủy lợi

8,000

-

-

-

-

-

-

-

-

8,000

-

-

-

-

-

14

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

2,206

-

-

-

-

-

-

-

-

2,206

-

-

-

-

-

15

Đài PTTH tỉnh

8,876

-

-

-

-

-

8,876

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Sở GTVT

10,932

-

-

-

-

-

-

-

-

10,932

-

-

-

-

-

17

Sở Du lịch

4,170

-

-

-

-

-

-

-

-

4,170

-

-

-

-

-

18

Sở KH và ĐT

32,000

-

-

-

-

-

-

-

-

32,000

-

-

-

-

-

19

Sở Khoa học và Công nghệ

100

-

-

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

Sở LĐ-TBXH

90,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

90,000

-

21

Sở TNMT

100

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

-

22

Sở VH và TT

57,143

-

-

-

-

56,000

-

-

-

1,143

-

-

-

-

-

23

Sở Y tế

62,976

-

-

-

62,976

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Sở Xây dựng

11,162

-

-

-

-

-

-

-

-

11,162

-

-

-

-

-

25

Tòa án nhân dân tỉnh

200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

200

-

-

26

TT phát triển quỹ đất

8,953

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,953

27

TT Quản lý các khu xử lý chất thải

10,200

-

-

-

-

-

-

-

10,200

-

-

-

-

-

-

28

TTNSH&VSMT

20,650

-

-

-

-

-

-

-

-

20,650

-

-

-

-

-

29

TT Quản lý khai thác công trình thủy lợi

71,047

-

-

-

-

-

-

-

-

71,047

-

-

-

-

-

30

UBND H.Châu đức

398,470

-

27,920

-

-

15,100

-

-

-

255,350

-

-

100

-

100,000

31

UBND H.Côn đảo

340,792

-

11,450

-

-

200

-

-

58,270

199,272

-

-

200

-

71,400

32

UBND H.Đất Đỏ

241,850

-

15,100

-

-

150

-

-

2,100

224,500

-

-

-

-

-

33

UBND H.Long Điền

229,300

7,000

48,000

-

-

-

-

-

172,800

-

-

-

-

1,500

34

UBND TP Bà Rịa

494,974

-

12,000

-

100

11,174

-

-

200

342,500

-

-

200

-

128,800

35

UBND H.Xuyên Mộc

446,603

-

107,060

-

8,000

10,000

-

-

-

321,293

-

-

100

-

150

36

UBND TP Vũng Tàu

1,158,600

-

120,300

-

200

-

-

-

35,200

829,600

-

-

70,600

-

102,700

37

UBND TX Phú Mỹ

807,250

-

84,350

-

-

200

-

-

80,100

398,300

-

-

1,000

-

243,300

38

Vườn QG Côn Đảo

49,328

-

-

-

-

-

-

49,328

-

-

-

-

-

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục Đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động quan quản lý nhà đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

4,946,045

748,705

165,064

704,207

146,164

35,500

55,624

447,853

754,424

346,356

141,668

635,091

612,588

I

Quản lý nhà nước và sự nghiệp

3,065,786

704,101

38,240

316,233

111,135

35,500

55,624

447,853

715,117

346,356

103,200

441,268

200,714

1

UBND tỉnh

26,033

0

0

0

0

0

0

0

2,664

0

0

23,369

0

2

Văn phòng HĐND

21,836

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21,836

0

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11,664

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11,664

0

4

Sở Công Thương

34,442

0

0

0

0

0

0

0

19,458

0

0

14,984

0

5

Sở Nội vụ

22,466

0

0

0

0

0

0

0

2,219

0

0

20,247

0

Sở Giáo dục và Đào tạo

645,281

633,519

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11,762

0

7

Sở Y tế

338,802

8,081

0

316,233

0

0

0

0

0

0

0

14,488

0

8

Sở Văn hóa-Thể thao

166,173

0

0

0

102,785

0

55,624

0

0

0

0

7,764

0

9

Sở Du lịch

26,313

0

0

0

0

0

0

0

19,750

0

0

6,563

0

10

Sở Lao động, TBXH

255,445

28,000

0

0

0

0

0

0

3,399

0

0

23,332

200,714

11

Sở Khoa học và công nghệ

40,033

0

26,834

0

0

0

0

0

0

0

0

13,199

0

12

Sở Tài chính

19,848

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

19,848

0

13

Thanh tra tỉnh

13,597

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

13,597

0

14

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

239,735

0

0

0

0

0

0

16,079

103,200

0

103,200

120,456

0

15

Sở Giao thông vận tải

371,177

0

0

0

0

0

0

0

346,356

346,356

0

24,821

0

16

Sở Tư pháp

12,288

0

0

0

0

0

0

0

3,413

0

0

8,875

0

17

Sở Ngoại vụ

4,443

0

0

0

119

0

0

0

0

0

0

4,324

0

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

209,750

0

0

0

0

0

0

33,764

145,586

0

0

30,400

0

19

Sở Xây dựng

395,218

0

0

0

0

0

0

359,357

7,168

0

0

28,693

0

20

Sở Thông tin và Truyền thông

51,041

0

0

0

8,231

35,500

0

0

1,879

0

0

5,431

0

21

Ban Quản lý các khu Công nghiệp

19,351

0

0

0

0

0

0

0

12,205

0

0

7,146

0

22

Trường chính trị

13,301

13,301

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

23

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

24

Ban Quản lý Vườn QG Côn Đảo

38,653

0

0

0

0

0

0

38,653

0

0

0

0

0

25

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh

24,226

0

0

0

0

0

0

0

24,226

0

0

0

0

26

Trường Cao đẳng nghề

21,200

21,200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

27

Ban Dân tộc tỉnh

8,469

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8,469

0

28

Ban Quản lý Trung tâm HCCT tỉnh

23,595

0

0

0

0

0

0

0

23,595

0

0

0

0

29

Quỹ Phát triển khoa học công nghệ

11,406

0

11,406

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Đoàn thể được đảm bảo

46,121

0

0

0

5,029

0

0

0

839

0

0

40,253

0

1

Tỉnh đoàn Thanh niên

19,968

0

0

0

5,029

0

0

0

0

0

0

14,939

0

2

Ủy ban Mặt trận TQVN

8,189

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8,189

0

3

Hội Phụ nữ

6,731

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6,731

0

4

Hội Nông dân

7,368

0

0

0

0

0

0

0

839

0

0

6,529

0

5

Hội Cựu chiến binh

3,865

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3,865

0

III

Đoàn thể được hỗ trợ

26,322

0

1,269

0

0

0

0

0

0

0

0

25,053

0

1

Hội đông y

1,048

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,048

0

2

Hội Nhà báo

1,324

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,324

0

3

Hội Chữ Thập đỏ

4,452

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4,452

0

4

Hội Văn học Nghệ thuật

2,416

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,416

0

5

Hội Luật gia

722

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

722

0

6

Hội Người mù

1,577

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,577

0

7

Hội Khuyến học

837

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

837

0

8

Liên Hiệp các tổ chức Hữu Nghị

2,051

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,051

0

9

Liên Minh HTX

2,422

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,422

0

10

Hội Nạn nhân chất độc da cam

1,033

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,033

0

Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật

2,172

0

1,269

0

0

0

0

0

0

0

0

903

0

12

Hội Làm vườn

821

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

821

0

13

Hội Khoa học lịch sử

1,315

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,315

0

14

Hội Người tù Kháng chiến

1,283

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,283

0

15

Hội Cựu Thanh niên xung phong

701

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

701

0

16

Hội Người cao tuổi

1,733

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,733

0

17

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

415

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

415

0

IV

Khối Đảng

112,326

3,845

0

0

0

0

0

0

0

0

0

108,481

0

1

Tỉnh ủy

112,326

3,845

0

0

0

0

0

0

0

0

0

108,481

0

V

Chi Công nghệ thông tin

125,000

0

125,000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VI

Chi Đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

40,759

40,759

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VII

Chi hỗ trợ Cục Thống kê tỉnh

746

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

746

0

VIII

Chi khen thưởng

23,180

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IX

Chi khác ngân sách theo định mức

45,901

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

X

Chi duy trì, chuyển đổi ISO các cơ quan, đơn vị

555

0

555

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

XI

Các nội dung khác bố trí ngành, lĩnh vực

888,316

0

0

387,974

30,000

0

0

0

38,468

0

38,468

20,000

411,874

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: %


Stt

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế TNCN

Thuế BVMT

Cục thuế thu

CCT thu

Cục thuế thu

CCT thu

Cục thuế thu

CCT thu

Cục thuế thu

CCT thu

Cục thuế thu

CCT thu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

1

Thành phố Vũng Tàu *

45%

45%

45%

45%

45%

45%

56%

56%

0%

0%

2

Thành phố Bà Rịa

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

3

Thị xã Phú Mỹ

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

4

Huyện Long Điền

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

5

Huyện Đất Đỏ

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

6

Huyện Châu Đức

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

7

Huyện Xuyên Mộc

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%

8

Huyện Côn Đảo

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

56%

0%

0%


* Ghi chú: Đối với TP. Vũng Tàu, thu thuế GTGT, TNDN, TTĐB từ các Doanh nghiệp vãng lai tỷ lệ phân chia là 56%.

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

8,393,754

4,470,480

908,774

3,561,706

5,666,831

10,137,311

1

Thành phố Vũng Tàu

3,645,725

1,749,535

372,125

1,377,410

112,305

1,861,840

2

Thành phố Bà Rịa

808,092

472,088

113,392

358,696

637,099

-

-

1,109,187

3

Thị xã Phú Mỹ

2,016,037

1,096,572

123,837

972,735

266,184

-

-

1,362,756

4

Huyện Long Điền

525,930

311,393

74,600

236,793

706,718

-

-

1,018,111

5

Huyện Đất Đỏ

434,184

248,372

44,284

204,088

702,221

-

-

950,593

6

Huyện Châu Đức

476,194

291,998

87,994

204,004

1,146,623

-

-

1,438,621

7

Huyện Xuyên Mộc

432,502

262,414

75,602

186,812

1,776,346

-

-

2,038,760

8

Huyện Côn Đảo

55,090

38,108

16,940

21,168

319,335

-

-

357,443

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu nông thôn mới

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

TỔNG SỐ

1,887,975

951,013

15,225

921,737

1

Thành phố Vũng Tàu

112,305

108,800

3,505

-

2

Thành phố Bà Rịa

61,428

59,840

1,588

-

3

Thị xã Phú Mỹ

266,184

102,043

1,877

162,264

4

Huyện Long Điền

157,009

65,280

1,729

90,000

5

Huyện Đất Đỏ

234,476

52,360

1,111

181,005

6

Huyện Châu Đức

192,034

189,710

2,324

-

7

Huyện Xuyên Mộc

846,981

356,160

2,353

488,468

8

Huyện Côn Đảo

17,558

16,820

738

-

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH BỔ SUNG NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu ngân sách cấp tỉnh bổ sung ngân sách cấp huyện

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

1,887,975

1,872,750

15,225

966,238

951,013

951,013

15,225

15,225

921,737

921,737

921,737

I

Ngân sách cấp tỉnh

II

Ngân sách huyện

1,887,975

1,872,750

15,225

966,238

951,013

951,013

15,225

15,225

921,737

921,737

921,737

1

Thành phố Vũng Tàu

112,305

108,800

3,505

112,305

108,800

108,800

3,505

3,505

-

-

-

2

Thành phố Bà Ria

61,428

59,840

1,588

61,428

59,840

59,840

1,588

1,588

-

-

-

3

Thị xã Phú Mỹ

266,184

264,307

1,877

103,920

102,043

102,043

1,877

1,877

162,264

162,264

162,264

4

Huyện Long Điền

157,009

155,280

1,729

67,009

57,208

65,280

1,729

1,729

90,000

90,000

90,000

5

Huyện Đất Đỏ

234,476

233,367

1,111

53,471

52,360

52,360

1,111

1,111

181,005

181,005

181,005

6

Huyện Châu Đức

192,034

2,324

2,324

2,324

-

-

-

7

Huyện Xuyên Mộc

846,981

844,628

2,353

358,519

356,160

356,160

2,353

2,353

488,468

488,468

488,468

8

Huyện Côn Đảo

17,558

16,820

738

17,558

16,820

16,820

738

738

-

-

-


Biểu mẫu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022


(Đính kèm Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày /01/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định đầu tư

Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/21/…

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/…

Kế hoạch vốn năm 2022

Số Quyết định, ngày tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư được duyệt

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Nước ngoài

NSTW

NSĐP

Ngoài nước

NSTW

NSĐP

Ngoài nước

NSTW

NSĐP

Ngoài nước

NSTW

NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Tổng số (I+II)

7,945,914

600,000

7,345,914

I

Các dự án nguồn ngân sách Trung ương

600,000

600,000

II

Các dự án nguồn ngân sách Địa phương

19,821,482

7,345,914

7,345,914

Trong đó:

A

Chi giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

1,582,714

-

-

-

525,530

-

-

525,530

1

Trường THCS phường 11

490/HĐND-VP-8/12/2015

112,361

109,865

1,000

1,000

2

Trường mầm non Phường Nguyễn An Ninh

367/HĐND-VP-11/10/2016

44,217

35,303

6,000

6,000

3

Trường tiểu học phường Thắng Nhất TPVT

371/HĐND-VP-11/10/2016

64,142

56,000

6,000

6,000

4

Trường tiểu học phường 10 TP Vũng Tàu

370/HĐND-VP-11/10/2016

58,482

45,300

13,000

13,000

5

Khu nhà ăn và phòng chức năng trường THCS LÊ Quang Cường

2811/QĐ-UBND-23/10/2019

16,100

2,000

2,000

6

Trường mầm non Long Phước

381/HĐND-VP-11/10/2016

50,517

36,936

10,000

10,000

7

Trường mầm non Hắc Dịch 2

422/HĐND-VP-18/10/2016

36,641

31,508

2,900

2,900

8

Trường tiểu học Trần Phú xã Suối Rao

383/HĐND-VP-11/10/2016

45,393

41,500

3,843

3,843

9

Trường THCS Kim Long, xã Kim Long

339/HĐND-VP-13/9/2017

47,189

38,571

8,627

8,627

10

Trường mầm non Hòa Hiệp 2, Xã Hòa Hiệp

377/HĐND-VP-11/10/2016

52,322

42,984

5,000

5,000

11

Trường tiểu học Hồ Tràm

407/HĐND-VP-14/10/2016

39,290

35,020

269

269

12

Trường tiểu học Hồ Tràm.

-

66,800

5,000

5,000

13

Trường tiểu học Lương Thế Vinh xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2

2067/QĐ-UBND-1/6/2016

26,512

23,892

2,491

2,491

14

Trường THCS Bình Châu 2 huyện XM

378/HĐND-VP-11/10/2016

57,906

52,747

3,000

3,000

15

Trường THCS Hòa Hiệp 2 huyện Xuyên Mộc

375/HĐND-VP-11/10/2016

63,126

59,000

1,000

1,000

16

Cải tạo nâng cấp trường THPT Trần Nguyên Hãn TP Vũng Tàu

-

39,963

2,600

2,600

17

Trường THPT Liên phường: Phường 10 + Phường 11 và Phường 12 tại Tp Vũng Tàu

-

124,727

23,000

23,000

18

Trường mầm non Rạch Dừa Phường Rạch Dừa

-

7,853

2,000

2,000

19

Trường tiểu học Bến Nôm phường 10

500/HĐND-VP-20/12/2017

128,165

5,161

20,000

20,000

20

Trường tiểu học phường 11, thành phố Vũng Tàu (tiểu học Phước An)

54/NQ-HĐND-14/12/2018

74,829

30,260

15,000

15,000

21

Trường tiểu học Thắng Nhì TP Vũng Tàu

556/HĐND-VP-28/12/2016; 11/NQ-HĐND-20/4/2020

110,309

78,614

15,000

15,000

22

Trường THCS Hàn Thuyên TPVT

tháng 4/2012

114,285

23,743

10,000

10,000

23

Trường mầm non Hàng Điều Phường 11

485/HĐND-VP-8/12/2015

67,955

41,013

10,000

10,000

24

Trường tiểu học phường 11 TPVT (tiểu học Phước Sơn)

36S/HĐND-VP-11/10/2016

78,233

55,781

22,000

22,000

25

Trường tiểu học Phú Mỹ 2 TX Phú Mỹ

60/NQ-HĐND-04/8/2020

73,432

32,700

16,000

16,000

26

Trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai xã Phước Tỉnh huyện Long Điền

123/HĐND-VP-12/4/2017

39,029

29,293

8,000

8,000

27

Trường Tiểu học Phước Hưng 4, huyện Long Điền

53/NQ-HĐND-14/12/2018

56,168

30,100

15,000

15,000

28

Trường mầm non Phước Tỉnh 2 huyện Long Điền

122/HĐND-VP-12/4/2012

47,944

39,061

10,000

10,000

29

Trường mầm non Lộc An huyện Đất Đỏ

426/HĐND-VP-19/10/2016; 16/NQ-HĐND-20/4/2020

54,621

35,030

10,000

10,000

30

Trường mầm non xã Long Mỹ

1188/QĐ-UBND-8/5/2017; 15/NQ-HĐND-20/4/2020

31,367

24,050

5,000

5,000

31

Trường tiểu học Bùi Thị Xuân huyện Châu Đức

49/NQ-HĐND-04/8/2020

41,434

20,000

15,000

15,000

32

Trường mầm non Xuyên Mộc 2

17/NQ-HĐND-20/4/2020

45,352

10,000

12,000

12,000

33

Trường Mầm non xã Phước Thuận huyện Xuyên Mộc

89/NQ-HĐND-29/10/2020

60,585

12,000

20,000

20,000

34

Trường Tiểu học Côn Đảo

57/NQ-HĐND-14/12/2018

54,771

43,009

11,150

11,150

35

Sửa chữa trường THPT Nguyễn Văn Cừ

83/NQ-HĐND-25/10/2019

20,000

8,000

8,000

36

Trường THPT Phước Tỉnh huyện Long Điền

338/HĐND-VP-13/9/2017

42,080

20,000

20,000

37

Sửa chữa, cải tạo trường THPT Bung Riềng

2840/QĐ-UBND-28/10/2019

20,000

5,000

5,000

38

Xây dựng bổ sung khu thể thao và sửa chữa Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

82/NQ-HĐND-29/10/2020

10,000

10,000

10,000

39

Trường THPT Nguyễn Trãi, huyện Châu Đức

87/NQ-HĐND-29/10/2020

10,000

10,000

10,000

40

Trường Tiểu học Mỹ Xuân 2 thị xã Phú Mỹ

88/NQ-HĐND-29/10/2020

121,358

1,000

65,000

65,000

41

Trường Mầm non Phước Hưng 3, huyện Long Điền

55/NQ-HĐND-04/8/2020

73,077

20,000

15,000

15,000

42

Trường mầm non Tân Lâm 2

86/NQ-HĐND-29/10/2020

53,802

10,000

15,000

15,000

43

Trường mầm non Hoà Hiệp 3

06/NQ-HĐND-12/3/2021

100

15,000

15,000

44

Trường Tiểu học Láng Sim huyện Xuyên Mộc

85/NQ-HĐND-29/10/2020

105,765

100

25,000

25,000

45

Trường THPT Mỹ Xuân TX Phú Mỹ

63/NQ-HĐND-04/8/2020

19,000

20,000

20,000

46

Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh

-

100

100

100

47

Trường Tiểu học Phường 2

-

100

100

100

48

Trường THCS Nguyễn An Ninh

-

100

100

100

49

Trường Tiểu học Phước Hòa

-

100

100

100

50

Trường Tiểu học Tân Phước 2

-

100

100

100

51

Trường Tiểu học Khu dân cư số 9

-

100

100

100

52

Trường THCS Mỹ Xuân- Hắc Dịch

-

150

150

150

53

Trường Mầm non Phước Hải 4

-

100

50

50

54

Trường Tiểu học Phước Hải 4

-

100

50

50

55

Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nghĩa Thành huyện Châu Đức

-

100

50

50

56

Xây dựng mới Trường Tiểu học Quảng Thành huyện Châu Đức

-

100

100

100

57

Trường Mầm non Nghĩa Thành cơ sở 2

-

100

100

100

58

Trường Mầm non xã Suối Nghệ

-

100

100

100

59

Trường THCS Trần Hưng Đạo

-

100

100

100

60

Trường mầm non Bình Châu 3

-

100

100

100

61

Trường Mầm non Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

-

100

100

100

62

Khu nhà ăn - nghỉ trưa cho học sinh của 4 trường tiểu học trên địa bàn (Trường TH Thống Nhất; Trường TH Bàu Lâm, Trường TH Hòa Bình; Trường TH Lương Thế Vinh

-

100

100

100

63

Trường Mầm non khu dân cư số 3

-

100

100

100

64

Trường THCS khu dân cư số 3

-

100

100

100

65

Xây dựng Trường cấp I+II khu Bến Đầm

-

100

100

100

66

Trường THPT phường Tân Phước, Phước Hòa

-

100

50

50

67

Trường THPT xã Châu Pha, Tóc Tiên

-

100

50

50

68

Cải tạo sửa chữa Trường THPT Nguyễn Huệ thành phố Vũng Tàu

-

100

200

200

69

Cải tạo sửa chữa Trường THPT Trần Văn Quan

-

100

200

200

70

Cải tạo sửa chữa Trường THPT Dương Bạch Mai, huyện Đất Đỏ

-

100

200

200

71

Sửa chữa, bổ sung một số hạng mục cho Trường phổ thông Dân tộc nội trú

-

-

50

50

B

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

10,289

-

-

-

5,100

-

-

5,100

1

Trụ sở làm việc Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông tại thị xã Bà Rịa

2879/QĐ-UBND-21/10/2016

958m2

10,289

5,000

5,000

2

Khu khoa học công nghệ biển tại cầu Cỏ May phường 12 TPVT

-

-

100

100

C

Chi y tế, dân số và gia đình

2,022,621

341,376

341,376

1

XD mới BV thành phố Vũng tàu

980/QĐ-UBND-28/4/2010

-

789,475

130,000

130,000

2

Trang thiết bị y tế BV Bà rịa

-

611,587

12,776

12,776

3

Trang thiết bị BV đa khoa Vũng tàu

460/HĐND-VP-10/11/2017

465,130

379,000

50,000

50,000

4

Nâng cấp mở rộng TTYT huyện Xuyên Mộc

376/HĐND-VP-11/10/2016

75,558

65,013

8,000

8,000

5

Nâng cấp mở rộng trung tâm chẩn đoán y khoa thành BV Mắt

51/NQ-HĐND -14/12/2018

-

31,000

20,000

20,000

6

XD mới Trung tâm y tế huyện Châu Đức

341/HĐND-VP-13/9/2017; 12/NQ-HĐND-20/4/2020

-

125,114

50,000

50,000

7

Cải tạo TTYT Long Điền cũ thành BV Lao và bệnh phổi

52/NQ-HĐND-14/12/2018

-

20,882

10,000

10,000

8

Xây dựng mới Trung tâm y tế quân dân y huyện Côn Đảo

23/NQ-HĐND -07/5/2021

-

100

60,000

60,000

9

Xây dựng Trung tâm Y tế thành phố Vũng Tàu

-

100

200

200

10

Mở rộng, cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế thành phố Bà Rịa

-

100

100

100

11

Mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ

-

200

50

50

12

Sửa chữa Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

-

50

50

50

13

Trang thiết bị y tế cho các dự án: Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Xuyên Mộc; dự án Xây mới Trung tâm Y tế huyện Châu Đức; dự án Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Chẩn đoán y khoa cũ thành Bệnh viện Mắt và dự án Cải tạo Trung tâm Y tế huyện Long Điền cũ thành Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

150,000

-

200

200

D

Chi văn hóa thông tin

468,213

92,824

92,824

1

Trùng tu tôn tạo và nâng cấp địa đạo Long Phước

337/HĐND-VP-13/9/2017; 76/NQ-HĐND-14/12/2018

105,137

90,837

11,174

11,174

2

Nâng cấp sửa chữa TT Văn hóa-TDTT huyện Xuyên mộc

538/HĐND-VP-30/11/2016

61,935

37,959

10,000

10,000

3

Nhà bảo tàng Tỉnh

-

246,840

20,000

20,000

4

Bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Côn Đảo

25/NQ-HĐND ngày 4/8/2020

142,980

91,927

36,000

36,000

5

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử địa đạo Kim Long huyện Châu Đức

07/NQ-HĐND -12/3/2021

-

100

15,000

15,000

6

Nhà văn hóa truyền thống đồng bào dân tộc Châu Ro thị xã Phú Mỹ

-

100

100

100

7

Trùng tu tôn tạo địa đạo Hắc Dịch

-

100

100

100

8

Trung tâm văn hóa, thể thao - học tập cộng đồng thị trấn Đất Đỏ

-

50

50

50

9

Công viên tượng đài, nhà lưu niệm Anh hùng liệt sỹ Võ Thị Sáu

-

-

100

100

10

Cải tạo mở rộng tượng đài chiến thắng Bình Giã huyện Châu Đức

-

100

100

100

11

Tôn tạo di tích văn hóa đường vào cổng nghĩa trang Hàng Dương

-

100

100

100

12

Xây dựng giai đoạn 2 Trung tâm VHTTTT huyện Côn Đảo

-

100

100

100

E

Chi phát thanh, truyền hình thông tấn

47,646

-

-

-

8,876

-

-

8,876

1

Dự án đầu tư thiết bị lưu trữ dữ liệu truyền hình

86/NQ-HĐND-25/10/2019

44,366

37,096

6,802

6,802

2

Dự án đầu tư 01 xe phát thanh lưu động

2837A/QĐ-UBND-28/10/2019

13,016

10,550

1,924

1,924

3

Đầu tư thiết bị tổng khống chế, giám sát và điều phối hình ảnh

-

-

50

50

4

Đầu tư bổ sung thiết bị hậu kỳ, hậu kỳ sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình mở rộng (giai đoạn 2)

-

100

100

F

Chi thể dục thể thao

500

-

-

-

50

-

-

50

1

Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

-

500

50

50

G

Chi bảo vệ môi trường

1,331,070

-

-

-

436,370

-

-

436,370

1

Khu chế biến hải sản tại Đất Đỏ

50/NQ-HĐND-4/8/2020

251,434

227,239

2,000

2,000

2

Kiên cố hoá các tuyến mương thu gom nước của khu dân cư số 03, huyện Côn Đảo

2529/QĐ-UBND ngày 17/9/2019

47,973

37,676

8,170

8,170

3

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu trung tâm Côn Đảo (giai đoạn 1)

56/NQ-HĐND-14/12/2018

167,735

112,399

50,000

50,000

4

Bãi chứa rác tạm tại xã Tóc Tiên (HTKT khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên huyện Tân Thành)

-

124,510

10,000

10,000

5

Tuyến thoát nước chính dọc quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A đến chùa Huệ Quang, đoạn từ VCB đến cầu Ngọc Hà và đoạn từ đường Phước Hoà-Cái Mép đến cầu Rạch Tre)

69/NQ-HĐND-14/12/2018

293,486

32,302

80,000

80,000

6

Nạo vét cải tạo kênh Bến Đình, thành phố Vũng Tàu.

12/NQ-HĐND ngày 26/3/2019

-

340,013

100,000

100,000

7

Dự án thu gom và xử lý nước thải thị xã Bà rịa (ODA Thụy Sĩ)

-

218,803

20,000

20,000

8

Thu gom, xử lý và thoát nước đô thị mới Phú Mỹ

-

202,567

50,000

50,000

9

XD nhà tang lễ thành phố Vũng tàu

195/HĐND-VP-22/6/2018

86,021

19,976

35,000

35,000

10

Tuyến thoát nước chính dọc quốc lộ 51 (đoạn từ đường 46 đến đường Phước Hoà-Cái Mép)

69/NQ-HĐND-14/12/2018

-

13,985

80,000

80,000

11

Đầu tư hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt tại khu vực đường Hạ Long, Phường 2, thành phố Vũng Tàu

-

50

200

200

12

Xử lý môi trường bãi rác Cổng Trắng

-

200

200

200

13

Mương thoát nước từ Đường quy hoạch B2 đến suối Thị Vải, phường Mỹ Xuân

-

-

100

100

14

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thị trấn Phước Hải

-

-

100

100

15

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu trung tâm Côn Đảo giai đoạn 2

-

150

100

100

16

Cải tạo tuyến mương thoát nước chính thành phố Vũng Tàu

36/NQ-HĐND ngày 4/8/2020

-

200

100

100

17

Thu gom, xử lý nước thải khu vực Long Sơn, Gò Găng TPVT

-

500

50

50

18

Thu gom, xử lý nước thải thành phố Vũng Tàu - giai đoạn 2

-

500

50

50

19

Tăng cường năng lực Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh BRVT

54/NQ- HĐND- 18/7/2019

352,669

100

100

20

HTKT Khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên thị xã Phú Mỹ (phần mở rộng diện tích)

-

-

200

200

H

Chi các hoạt động kinh tế

10,383,062

-

-

-

4,549,495

-

-

4,549,495

1

Đường dân sinh sát ranh KCN Mỹ Xuân B1-Conac nối từ đường B1 đến đường Mỹ Xuân-Ngãi giao

2549/QĐ-UBND- 16/9/2016; 10/NQ-HĐND- 20/4/2020

48,661

42,569

5,700

5,700

2

Đường Hải Lâm-Bàu Trừ đoạn qua huyện Đất Đỏ

2615/QĐ-UBND- 26/9/2016

38,300

27,479

9,000

9,000

3

Các tuyến điện hạ thế ven bờ hồ chứa nước Sông Ray

-

4,654

93

93

4

Hồ chứa nước Suối Ớt

2589/QĐ-UBND- 17/9/2018

31,923

19,156

8,472

8,472

5

Nâng cấp hệ thống cấp nước Cỏ Ống, Bến Đầm

75/NQ-HĐND- 14/12/2018

71,156

42,518

20,000

20,000

6

Tỉnh lộ 765

355,642

4,500

4,500

7

Đường vào khu dịch vụ hậu cần của khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

495/HĐND-VP- 8/12/2015

77,909

46,691

5,000

5,000

8

Nâng cấp đê Hải Đăng

-

128,130

5,000

5,000

9

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Suối Sao xã Quảng Thành

2316/QĐ-UBND- 21/8/2018

12,220

1,784

5,000

5,000

10

Sửa chữa, gia cố đập nước phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy rừng khu vực núi Minh Đạm

2038/UBND-VP-09/8/2019

6,093

2,173

1,486

1,486

11

Nâng cấp, bổ sung các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Xuyên Mộc

417/HĐND-VP- 18/10/2016

113,859

70,488

5,000

5,000

12

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Gia hoét II

181/QĐ-UBND- 24/1/2019

6,174

1,894

2,177

2,177

13

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Suối Đôi 1

3718/QĐ-UBND- 27/12/2018

6,791

3,609

3,109

3,109

14

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Lộc An

118/HĐND-VP- 17/3/2016; 38/NQ-HĐND- 18/7/2019

223,483

159,983

20,000

20,000

15

Cải tạo nâng cấp tràn xà lũ hồ chứa nước Suối Các xã Hoà Hiệp huyện Xuyên Mộc

1590/QĐ-UBND- 25/6/2019

26,282

12,730

3,000

3,000

16

Các bể chứa nước dung tích trên 200m3/bề thuộc lâm phần BQL Rừng phòng hộ

3011/UBND-VP-26/10/2018

23,505

9,861

3,500

3,500

17

Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện nông thôn 2016-2020 (năm 2018-2020)

-

76,600

11,000

11,000

18

Đầu tư phát triển lưới điện ngầm khu vực trung tâm thành phố Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020

242/HĐND-VP-06/07/2017

-

65,149

18,000

18,000

19

Xây dựng đường băng cố định kết hợp giao thông phục vụ công tác tuần tra bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng tại khu vực núi Minh Đạm huyện Long Điền (giai đoạn 2)

62/NQ-HĐND- 04/8/2020

28,945

12,000

15,000

15,000

20

Trạm kiểm lâm Đất Thắm

3782/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

13,232

5,000

8,232

8,232

21

04 bể chứa nước phòng chống cháy rừng tại Côn Đảo thuộc Vườn quốc gia Côn Đảo

3783/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

7,596

7,000

596

596

22

Cảng tàu khách Côn Đảo

-

86,367

40,000

40,000

23

Khu neo đậu tránh trú bão

-

144,683

6,000

6,000

24

Trạm kiểm soát giao thông đường thủy tại Cái Mép

3837/QĐ-UBND- 30/12/2016

25,721

21,251

4,470

4,470

25

Đường Chí Linh (Nguyễn Hữu Cảnh) TPVT

-

129,092

21,000

21,000

26

Hạ tầng kỹ thuật khu TTCN Phước Thắng phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Vũng Tàu

-

313,615

80,000

80,000

27

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình Giã phường 10 TPVT (giai đoạn 2)

55/NQ-HĐND-14/12/2018

213,166

68,508

45,000

45,000

28

Đường Ngô quyền phường 10 TPVT

70/NQ-HĐND- 12/9/2019

102,347

48,309

2,000

2,000

29

Đường Thống Nhất (nối dài) TPVT

79/NQ-HĐND- 25/10/2019

-

417,089

120,000

120,000

30

Đường hàng điều (đoạn từ 30/4 đến 510

74/NQ-HĐND- 12/9/2019

467,237

121,061

100,000

100,000

31

Đường Cầu Cháy TPVT (đoạn từ đường 30/4 đến

73/NQ-HĐND- 12/9/2019

443,101

125,250

100,000

100,000

32

Đầu tư 20km đường nội thị TP BR (gđ 1)

460/HĐND-VP-28/10/2016

471,118

300,867

165,000

165,000

33

Nâng cấp Tỉnh lộ 52 TPBR

445/HĐND-VP-25/10/2016; 79/NQ-HĐND- 14/12/2018

491,333

416,413

60,000

60,000

34

Kè hai bờ sông Dinh đoạn từ Cầu Long Hương đến cầu Điện Biên Phủ

49/NQ-HĐND- 18/7/2019

-

76,696

90,000

90,000

35

Đường phía Bắc bệnh viện Bà Rịa mới

427/HĐND-VP-20/10/2016

111,704

80,300

25,000

25,000

36

Đường QH S (song song QL51) thị trấn Phú Mỹ

453/HĐND-VP- 27/10/2016

426,910

354,561

17,000

17,000

37

Đường 81 nối dài

75/NQ-HĐND- 12/9/2019

73,194

40,291

14,000

14,000

38

Đường QH 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ

537/HĐND-VP- 30/11/2016

107,694

166,000

31,000

31,000

39

Đường quy hoạch T đô thị mới Phú Mỹ, huyện Tân Thành.

67/NQ-HĐND-14/12/2018

323,257

109,919

90,000

90,000

40

Cải tạo mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa lấp đến Ngã 3 Lò vôi

129/HĐND-24/3/2016

397,975

299,811

62,000

62,000

41

Đường QH số 14 thị trấn Long Hải

475/HĐND-VP-31/10/2016

77,493

44,926

20,000

20,000

42

Cải tạo, nâng cấp đường ven núi Minh Đạm đoạn từ TL44A giáp khu du lịch Thùy Dương đến ngã ba Long Phù

53/NQ-HĐND- 18/7/2019

240,386

137,478

200,000

200,000

43

Đường Long Tân - Láng Dài

642/QĐ-UBND- 22/3/2017

37,768

24,523

5,000

5,000

44

Đường QH số 2 thị trấn Đất Đỏ

501/HĐND-VP- 9/11/2016

117,598

93,588

10,000

10,000

45

Đường Ngãi Giao Cù Bị giai đoạn 2

56/NQ-HĐND- 18/7/2019

175,388

153,511

30,000

30,000

46

Đường Bình Ba - Bình Trung

45/HĐND-VP- 22/2/2017

82,280

81,400

14,000

14,000

47

Đường B xã Kim Long

501/HĐND-VP- 20/12/2017

164,581

185,805

50,000

50,000

48

Đường trung tâm xã Kim Long

502/HĐND-VP- 20/12/2017

163,062

132,810

50,000

50,000

49

Các tuyến đường giao thông nội đồng ven bờ hồ chứa nước Sông Ray

13/NQ-HĐND- 26/3/2019; 18/NQ-HĐND- 20/4/2020

83,129

29,640

30,000

30,000

50

Đường QH số 2 thị trấn Phước bửu

421/HĐND -VP- 18/10/2016; 84/NQ-HĐND- 29/10/2020

194,403

170,967

20,000

20,000

51

Mở rộng nâng cấp đường Bàu Bàng xã Bình Châu huyện XM

452/HĐND-VP- 27/10/2016

90,000

65,638

15,000

15,000

52

Nâng cấp mở rộng đường 328 đoạn Phước Tân- Phước Bửu-Hồ Tràm

423/HĐND-VP- 19/10/2016

294,986

240,827

50,000

50,000

53

Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bung Riềng - Bình Châu (đường 56)

46/NQ-HĐND-18/7/2019

223,513

53,430

60,000

60,000

54

Đường khu dân cư Láng Hàng (đoạn từ đồn Biên Phòng đến giao đường ven biển), xã Bình Châu

1212/QĐ-UBND ngày 14/5/2019

39,145

15,416

10,000

10,000

55

Đường QH số 34A (đoạn giao đường QH số 5 và đường 21) và Đường QH số 21 (đoạn giao đường QH số 4 và đường 34A) thị trấn Phước Bửu

71/NQ-HĐND- 14/12/2018

160,088

144,902

10,000

10,000

56

Nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng Côn Đảo

51/NQ-HĐND- 18/7/2019

142,234

81,853

50,000

50,000

57

Nạo vét mở rộng hồ An Hai

48/NQ-HĐND- 18/7/2019

197,954

60,843

70,000

70,000

58

Đầu tư nâng cấp đường 329 huyện Xuyên Mộc

453A/HĐND-VP ngày 27/10/2016

-

394,267

2,000

2,000

59

Nâng cấp mở rộng cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo (bao gồm xây kè bãi chứa vật liệu nạo vét)

42/HĐND-VP ngày 04/8/2020

-

104,891

15,000

15,000

60

Đường trục phía Bắc trung tâm Côn Đảo

411/HĐND-VP- 23/10/2017

-

265,076

40,000

40,000

61

Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 328 huyện Xuyên Mộc (2 giai đoạn)

452A/HĐND-VP ngày 27/10/2016

-

349,136

40,000

40,000

62

Đường nối từ ĐT 992 đến đường Quảng Phú-Phước An, huyện Châu Đức

65/NQ-HĐND ngày 14/12/2018

-

85,965

1,000

1,000

63

Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B (đoạn từ ngã ba Bàu Ông Dân đến Tỉnh lộ 52) thuộc địa phận huyện Long Điền và huyện Đất Đỏ

66/NQ-HĐND ngày 14/12/2018

-

353,326

30,000

30,000

64

Cải tạo nâng cấp đường cánh đồng Don - Suối Sỏi

64/NQ-HĐND ngày 14/12/2018

-

78,228

28,000

28,000

65

Đường Tỉnh lộ 997 (đường ĐT 992C cũ) thuộc địa phận huyện Đất Đỏ và huyện Châu Đức.

84/NQ-HĐND ngày 25/10/2019

-

110,968

90,000

90,000

66

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 994 (đường ven biển Vũng Tàu-Bình Châu) đoạn từ cầu Sông Ray Km49+028, 35 đến Khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Trung Thủy Km70 + 506.55. H.Xuyên Mộc.

73/NQ-HĐND ngày 17/8/2021

-

120,000

70,000

70,000

67

Đường tránh Quốc lộ 55 qua An Nhứt, huyện Long Điền và thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ

44/NQ-HĐND ngày 18/7/2019

-

202,780

40,000

40,000

68

Dự án đầu tư bổ sung xây dựng đường vào khu công nghiệp dầu khí Long Sơn, thành phố Vũng Tàu.

-

241,499

40,000

40,000

69

Đường Long Sơn-Cái Mép

434/HĐND-VP- 30/10/2017

-

334,290

150,000

150,000

70

Đường sau cảng Mỹ Xuân-Thị Vải

433/HĐND-VP- 30/10/2017

409,432

174,685

50,000

50,000

71

Cầu Phước An, TX Phú Mỹ tỉnh BR-VT và huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai

35/NQ-HĐND- 04/8/2020

-

3,492

100,000

100,000

72

Chỉnh trang kiến trúc cầu Cỏ May

46/NQ-HĐND 4/8/2020

-

40,964

20,000

20,000

73

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

98/HĐND-VP- 12/4/2018

-

10,000

10,000

10,000

74

XD HTKT phục vụ sản xuất, chế biến và lưu thông muối trên địa bàn tỉnh BR-VT

-

28,346

10,000

10,000

75

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Kim Long huyện Châu Đức

3003/QĐ-UBND-25/10/2018

-

26,471

10,000

10,000

76

Cải tạo nâng cấp tràn xả lũ và kênh dẫn tràn hồ chứa nước Xuyên Mộc

2830/QĐ-UBND- 25/10/2019

-

11,740

10,000

10,000

77

Hệ thống kênh nước mặn phục vụ nuôi trồng thủy sản khu vực bờ trái cửa Sông Ray

432/HĐND-VP- 27/10/2017

-

12,323

9,000

9,000

78

Hồ chứa nước Lò Vôi

1569/QĐ-UBND- 14/6/2018

-

11,535

35,000

35,000

79

Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo

431/HĐND-VP-27/10/2017

-

61,864

20,000

20,000

80

Kênh nội đồng hồ chứa nước sông Ray.

-

354,155

40,000

40,000

81

XD đập dâng Suối Bang huyện Xuyên Mộc

2396/QĐ-UBND ngày 12/9/2019

-

45,870

10,000

10,000

82

Xây dựng các hồ chứa nước và tuyến ống tiếp nước cho các hồ chứa nước tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu để phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng

87/NQ-HĐND- 25/10/2019

-

32,466

20,000

20,000

83

Tuyến ống chuyển tải Hắc Dịch-Sông Xoài-Láng Lớn và khu vực ven biển Lộc An-Phước Thuận

47/NQ-HĐND- 04/8/2020

-

10,000

10,000

10,000

84

Hàng rào bảo vệ rừng và đường tuần tra phòng cháy chữa cháy rừng phía Bắc quốc lộ 55 Khu Bảo tồn thiên nhiên Bình Châu-Phước Bửu giai đoạn 2019-2023

71/NQ-HĐND ngày 12/9/2019

-

109,677

10,000

10,000

85

Mở rộng tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Xuân Sơn, Sơn Bình, Bàu Chính, xã Bình Giã, Bình Trung, Quảng Thành thuộc huyện Châu Đức và khu vực xã Tân Lâm, xã Hòa Hội và xã Hòa Hưng, huyện Xuyên Mộc

52/NQ-HĐND-04/8/2020

55,414

31,100

10,000

10,000

86

Đầu tư các tuyến cấp nước sinh hoạt cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh

41/NQ-HĐND- 04/8/2020

28,598

20,500

5,000

5,000

87

Mở rộng tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Sông Xoài thuộc thị xã Phú Mỹ và khu vực huyện Đất Đỏ

53/NQ-HĐND- 04/8/2020

27,303

16,500

5,000

5,000

88

Hệ thống kênh mương phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực xã Phước Tân, Hoà Bình huyện XM

120/HĐND-VP- 12/4/2017

166,060

22,289

71,047

71,047

89

Hồ chứa nước Đất Dốc

37/NQ-HĐND ngày 18/7/2019

89,029

35,000

40,000

40,000

90

Đường Bình Giã (từ 30/4 đến đường 2/9), thành phố Vũng Tàu

80/NQ-HĐND- 14/12/2018

426,060

153,482

100,000

100,000

91

Đường quy hoạch A III

59/NQ-HĐND- 14/12/2018

345,616

92,939

110,000

110,000

92

Đường quy hoạch A4 (đường vào trường THCS phường 11) TPVT

61/NQ-HĐND- 14/12/2018

177,964

57,693

45,000

45,000

93

Đường Rạch Bà 1 phường 11 TPVT

62/NQ-HĐND- 14/12/2018

169,692

48,863

35,000

35,000

94

Đường quy hoạch D13 khu dân cư số 9 (Đường S nhánh Tây) TX Phú Mỹ

48/NQ-HĐND- 04/8/2020

706,351

2,000

130,000

130,000

95

Đường quy hoạch số 20 thị trấn Long Điền huyện Long Điền

43/NQ-HĐND- 04/8/2020

208,511

40,000

50,000

50,000

96

Nâng cấp mở rộng 5 tuyến đường đô thị, thị trấn Phước Bửu (Tôn Đức Thắng (QH số 6), Trần Văn Trà, Nguyễn Minh Khanh (QH số 19), Trần Hưng Đạo (QH số 7) và Trần Bình Trọng)

74/NQ-HĐND- 14/12/2018

131,249

40,688

40,000

40,000

97

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Trung tâm Côn Đảo (Xây dựng một số tuyến đường mới tại khu dân cư số 3)

70/NQ-HĐND- 14/12/2018

540,548

30,709

50,000

50,000

98

Ngầm hóa lưới điện hạ thế khu vực trung tâm TPVT giai đoạn 2021- 2025

33/NQ-HĐND- 04/8/2020

201,728

2,000

50,000

50,000

99

Nâng cấp mở rộng đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

50/NQ-HĐND - 18/7/2019

-

200

110,000

110,000

100

Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình-Bình Châu (Đường 991)

04/NQ-HĐND ngày 12/3/2021

-

500

150,000

150,000

101

Nâng cấp, cải tạo đường 965

08/NQ-HĐND - 01/10/2021

-

1,000

50,000

50,000

102

Cứng hóa mái đập công trình hồ chứa nước Tầm Bó

86/NQ-HĐND - 01/10/2021

-

200

15,000

15,000

103

Sửa chữa, nâng cấp đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước sông Ray trên địa bàn huyện Châu Đức

117/NQ-HĐND - 13/12/2020

-

200

25,000

25,000

104

Sửa chữa, nâng cấp đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước sông Ray trên địa bàn huyện Đất Đỏ

118/NQ-HĐND - 13/12/2020

-

5,000

5,000

105

Đầu tư kiên cố hóa tuyến kênh từ đầu cống mương Bồng (cầu Đất Đỏ) đến đập Ngã Hai, huyện Đất Đỏ và Long Điền

83/NQ-HĐND - 01/10/2021

-

100

40,000

40,000

106

Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh N2 Đập Bà (đoạn từ Đập Bà đến HTX Phước Lập) thuộc xã Long Phước, thành phố Bà Rịa

75/NQ-HĐND - 17/8/2021

-

100

8,000

8,000

107

Đường quy hoạch Biệt Chính 2 (đường vào trường THCS Hàn Thuyên) TPVT

60/NQ-HĐND- 14/12/2018

106,270

20,468

20,000

20,000

108

Đường N4 vòng quanh bờ hồ Xuyên Mộc

420/HĐND-VP- 18/10/2016; 72/NQ-HĐND- 14/12/2018

121,648

100

15,000

15,000

109

Đường quy hoạch số 28- 29 thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

59/NQ-HĐND- 04/8/2020

167,656

100

40,000

40,000

110

Mở rộng đường Phú Mỹ - Tóc Tiên (từ khu TĐC 105 ha đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha)

74/NQ- HĐND - 17/8/2021

-

500

110,000

110,000

111

Đường QH số 15 thị trấn Long Hải (giai đoạn 2)

-

50

40,000

40,000

112

Đường quy hoạch số 6 thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

61/NQ-HĐND- 04/8/2020

177,202

200

30,000

30,000

113

Nâng cấp, mở rộng đường Hương Lộ 2, thành phố Bà Rịa.

22/NQ-HĐND ngày 07/5/2021

-

50

70,000

70,000

114

Nâng cấp, Cải tạo đường Láng Cát-Long Sơn (đường Hoàng Sa);

24/NQ- HĐND ngày 07/5/2021

-

-

40,000

40,000

115

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 328 (phần còn lại)

03/NQ-HĐND ngày 12/3/2021

-

30,000

30,000

116

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 329 (GĐ.2)

20/NQ-HĐND ngày 07/5/2021

-

-

30,000

30,000

117

Nâng cấp tuyến đường Bà Rịa-Châu Pha- Hắc Dịch (ĐT995B)

18/NQ-HĐND ngày 07/5/2021

-

-

50,000

50,000

118

Chỉnh trang trục đường Thùy Vân TP Vũng Tàu

-

100

100

100

119

Đường Nguyễn Hữu Cảnh từ đường 3/2 đến Bãi tắm Chí Linh

-

200

100

100

120

Cải tạo vỉa hè đường Trần Phú (đoạn từ số 222 Trần Phú đến Nhà hàng Gành Hào

-

200

100

100

121

Cải tạo, nâng cấp đường Lê Phụng Hiếu

-

200

200

200

122

Đường Biệt Chính (đoạn từ đường 30/4 đến đường 3/2)

-

100

100

100

123

Đường Hàng Điều 4 (đoạn từ đường 30/4 đến đường 51B)

-

200

100

100

124

Đường quy hoạch A4 (đoạn từ đường Hàng Điều 4 đến đường 51C)

-

200

200

200

125

Đường quy hoạch AIII (đoạn từ Đường Đô Lương đến Đường Rạch Bà 1)

-

200

100

100

126

Đường vành đai khu biệt thự Phương Nam-đồi Ngọc Tước TPVT

-

100

100

100

127

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường 28/4 xã Long Sơn

-

300

100

100

128

Đường vào căn cứ Long Sơn/Vùng 2 Hải quân

-

100

100

100

129

Ngầm hóa lưới điện trên địa bàn thành phố Vũng Tàu (12 tuyến đường)

-

200

200

200

130

Bãi đậu xe công viên Tao Phùng

-

100

100

100

131

Cải tạo nâng cấp Đường Hương lộ 3, xã Long Phước

-

200

500

500

132

Cải tạo nâng cấp Đường Hương lộ 8, xã Long phước

-

200

500

500

133

Đầu tư giai đoạn 2 dự án 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa

-

200

200

200

134

Đường Hai Bà Trưng nối dài

-

200

500

500

135

Đường Võ Văn Kiệt nối dài

-

200

500

500

136

Đập tràn sông Dinh (đập giữ nước)

-

100

100

100

137

Kè hai bờ sông Dinh đoạn từ cầu Điện Biên Phủ đến cầu Nhà máy nước

-

200

200

200

138

Đường quy hoạch N11 khu Trung tâm đô thị

-

200

200

200

139

Đường quy hoạch N12 khu Trung tâm đô thị (Đường Nguyễn Tất Thành nối dài)

-

200

200

200

140

Đường quy hoạch T - giai đoạn 2

-

200

200

200

141

Đường quy hoạch số 12 thị trấn Long Hải huyện Long Điền (khu Bãi Ngang-Long Hải)

-

50

100

100

142

Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 44A - giai đoạn 1 thị trấn Long Điền - xã An Ngãi - xã Phước Hưng

-

500

500

500

143

Đường QH số 15 và Quảng trường bãi tắm Hàng Dương Long Hải (giai đoạn 1)

-

200

100

100

144

Đường quy hoạch số 16, thị trấn Long Hải

-

-

100

100

145

Đường Quy hoạch D15, thị trấn Phước Hải

-

100

100

100

146

Đường Quy hoạch D3 (Trường Chinh), thị trấn Đất Đỏ

-

100

100

100

147

Đường Quy hoạch Lê Thánh Tông, thị trấn Đất Đỏ

-

300

100

100

148

Đường Quy hoạch N9 - D12, thị trấn Phước Hải

-

100

100

100

149

Nâng cấp mở rộng đường Cao Văn Ngọc

-

100

100

100

150

Đường Láng Lớn - Nghĩa Thành

-

200

100

100

151

Đường Suối Rao - Sơn Bình

-

100

100

100

152

Đường Kim Long-Bình Giã

-

200

100

100

153

Đường Kim Long-Láng Lớn

-

200

100

100

154

Đường Trần Hưng Đạo giai đoạn 3

-

300

100

100

155

Đường số 7-8 thị trấn Kim Long

-

-

200

100

100

156

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Xuân Sơn

93/NQ-HĐND- 29/10/2020

194,083

-

200

200

200

157

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Quảng Thành

92/NQ-HĐND- 29/10/2020

286,771

-

200

200

200

158

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Cù Bị

91/NQ-HĐND- 29/10/2020

453,205

-

250

250

250

159

HTKT khu TTCN Ngãi Giao phục vụ di dõi các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm trên địa bàn Thị trấn Ngãi Giao và Thị trấn Kim Long

-

100

100

100

160

Đường Phan Châu Trinh, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

-

200

200

200

161

Đường quy hoạch số 14 thị trấn Phước Bửu

-

200

200

200

162

Đường Trần Phú, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

-

200

200

200

163

Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

-

200

200

200

164

Đường ven Sông Hòa liên xã Xuyên Mộc - Phước Bửu

-

200

200

200

165

Nhà Lồng Chợ Trung Tâm huyện Xuyên Mộc

-

100

100

100

166

Đường Bình Giã, thị trấn Phước Bửu

-

-

100

100

167

Đường Ngô Gia Tự kéo dài đến khu dân cư số 3 theo quy hoạch

-

100

100

100

168

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu trung tâm huyện Côn Đảo (hạng mục xây dựng một số tuyến đường mới tại Khu dân cư số 3 theo quy hoạch) giai đoạn 2

-

400

400

400

169

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Bến Đầm và hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu Bến Đầm

-

300

300

300

170

Đường Nguyễn Phong Sắc, thành phố Vũng Tàu.

-

1,000

3,000

3,000

171

Nâng cấp, mở rộng đoạn từ vòng xoay Nhà Lớn đến Quốc lộ 51 và xây mới đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Cửa Lấp thành phố Vũng Tàu.

-

3,000

3,000

172

Xây mới cầu Cửa Lấp 2 và nâng cấp, mở rộng đoạn từ ngã ba Lò Vôi đến cổng khu du lịch Thuỳ Dương huyện Long Điền và huyện Đất Đỏ.

-

3,000

3,000

173

Nâng cấp, mở rộng đoạn từ ngã ba Long Phù đến cầu Sông Ray, đoạn nhánh kết nối với đường Tỉnh lộ 44B và các cầu trên tuyến.

-

3,000

3,000

174

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 994 đoạn từ khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Trung Thủy đến Quốc lộ 55 tại xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc.

3,000

3,000

175

Đường trục chính Bà Rịa - Vũng Tàu

-

3,000

3,000

176

Sân bay Gò Găng Tp. Vũng Tàu

-

1,000

3,000

3,000

177

Tỉnh lộ 991 nối dài (từ QL51 đến đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải)

-

1,000

2,000

2,000

178

Nâng cấp mở rộng đường Hội Bài - Phước Tân (ĐT 992) đoạn từ QL 51 đến đường cao tốc Biên Hòa -Vũng Tàu

-

-

2,000

2,000

179

Ngầm hóa lưới điện đường 3/2, thành phố Vũng Tàu

-

100

200

200

180

Ngầm hóa lưới điện hạ thế trên địa bàn thành phố Bà Rịa giai đoạn 2021-2025

-

100

200

200

181

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu Bà Đáp (đoạn từ cầu Đất Đỏ đến đập Quay xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ

-

200

200

200

182

Hồ chứa nước ngọt Bung Bèo-Cỏ Ống (Các hồ chứa nước ngọt Côn Đảo)

-

200

200

200

183

Hồ chứa nước sông cầu

Nghị quyết 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019

-

200

200

200

184

Nạo vét sông Bà Đáp huyện Đất Đỏ (đoạn từ Đập Quay đến Cửa Lộc An)

-

100

100

100

185

Nâng cấp đê Chu Hải

-

200

200

200

186

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nội đồng dọc 02 kênh Bà Đáp đoạn xã Phước Hội và thảm nhựa các đoạn đường nội đồng tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ huyện Đất Đỏ

-

100

100

100

187

Xây dựng hồ chứa nước Sông Ray 2, xã Sơn Bình, huyện Châu Đức

-

500

500

500

188

XD cống số 4 đê Chu Hải và 2 cống tiêu thoát nước trên tuyến đê Phước Hòa và Chu Hải

Nghị quyết 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019;

-

100

100

100

189

Nâng cấp 02 nhà máy nước Đá Bàng và Sông Ray

-

100

100

100

190

Đầu tư hạ tầng Trung tâm nghề cá tại Gò Găng, thành phố Vũng Tàu

-

300

300

300

191

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm giống thủy sản tập trung Phước Hải

-

200

200

200

192

Nâng cấp, mở rộng Cảng cá Tân Phước, xã Phước Tỉnh

-

200

200

200

193

Bến xe khách liên tỉnh trên Quốc lộ 51, TPVT

-

-

300

300

194

Tuyến ống chuyển tải: Long Tân - Đá Bạc; Suối Nghệ - Hòa Long.

-

-

50

50

195

Nâng cấp nhà máy cấp nước Sông Hỏa

-

-

100

100

196

Tuyến ống chuyển tải từ thị trấn Đất Đỏ cấp cho khu vực xã Láng Dài, Lộc An và Xuân Sơn cấp cho khu vực Suối Rao, Đá Bạc

-

-

100

100

197

Mở rộng mạng lưới phân phối nước nông thôn

-

-

200

200

198

Nâng cấp nhà máy cấp nước Châu Pha

-

-

100

100

199

Tuyến ống chuyển tải Bình Giã - Quảng Thành; Đá Bạc - Suối Nghệ; Long Tân - Hòa Long; Hòa Bình - Xuyên Mộc; Sông Xoài - Cù Bị; Thị trấn Đất Đỏ - Phước Hội; Long Mỹ - Tam Phước

-

-

100

100

200

Xây dựng hàng rào bảo vệ rừng ven biển phục vụ công tác bảo vệ rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

-

-

100

100

201

Xây dựng hồ chứa nước phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu.

-

-

100

100

202

Đường tuần tra kết nối hệ thống cột mốc ranh giới đất rừng Vườn quốc gia Côn Đảo

-

-

200

200

203

Hồ chứa nước Ông Câu

-

-

200

200

204

Bến cập tàu tại Hòn Bảy cạnh, Hòn Cau, Hòn Tre lớn

43/NQ-HĐND- 18/7/2019

65,048

100

100

100

205

Điều chỉnh cục bộ QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Núi Lớn - Núi Nhỏ đối với khu vực Mũi Nghinh Phong và các khu vực lân cận tại Núi Lớn - Núi Nhỏ, TP Vũng Tàu

-

411

173

173

206

Điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000 Khu DL Chí Linh - Cửa Lấp đối với khu đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng từ Ngân hàng Công thương VN

-

374

215

215

207

QH phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu vực vùng biển Bãi Trước - Bãi Dâu tại TP Vũng Tàu

-

1,000

657

657

208

Điều chỉnh QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Núi Lớn - Núi Nhỏ

-

1,000

3,953

3,953

209

Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Côn Đảo đến năm 2045

-

2,250

6,164

6,164

210

QH 1/2000 vườn thú hoang dã Safari và khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Châu

-

1,500

890

890

211

QH 1/2000 khu du lịch Lâm viên núi Dinh

-

2,000

3,280

3,280

212

QH phân khu xây dựng 1/2000 Trung tâm logistics Cái Mép Hạ

-

10,125

1,495

1,495

213

QH tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

-

24,000

32,000

32,000

214

Điều chỉnh QH phân khu xây dựng 1/2000 KCN Phú Mỹ 1

-

670

1,268

1,268

215

Điều chỉnh QH phân khu xây dựng 1/2000 KCN Đông Xuyên

-

100

938

938

216

QH chi tiết 1/5000 dự án Học viện bóng đá và khu nghỉ dưỡng tại xã Lộc An huyện Đất Đỏ

-

237

1,143

1,143

217

Đồ án quy hoạch chi tiết vùng đất, vùng nước cảng biển tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

-

-

9,137

9,137

I

Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể

-

319,608

-

-

-

171,837

-

-

171,837

1

Trụ sở Báo Bà Rịa - Vũng Tàu

454/HĐND-VP- 27/10/2016

-

58,750

1,500

1,500

2

Trụ sở và cảng công vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa

-

32,757

8,000

8,000

3

BTGPMB TT Hành chính TP Vũng Tàu

-

103,517

70,000

70,000

4

Trụ sở Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh BR- VT

3804/QĐ-UBND- 30/12/2016

-

16,429

5,000

5,000

5

Trung tâm dịch vụ công tỉnh BR-VT và trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND tỉnh

45/NQ-HĐND- 18/7/2019

-

34,000

70,000

70,000

6

Trụ sở Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường

2505/QĐ-UBND- 7/9/2018

2.383 m2

10,171

6,000

6,000

7

Trụ sở Trạm kiểm lâm Tân Hải

3093/QĐ-UBND- 27/10/2017

-

243

3,537

3,537

8

Trụ sở các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa (San nền)

533/HĐND-28/11/2016

-

60,991

5,000

5,000

9

Hạ tầng kỹ thuật trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

-

100

100

100

10

Xây dựng trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

-

500

500

500

11

Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND thành phố Bà Rịa

-

200

200

200

12

HTKT trung tâm hành chính TX Phú Mỹ giai đoạn 1

81/NQ-HĐND- 25/10/2019

558,242

500

500

500

13

Xây dựng Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ

-

500

500

500

14

Trụ sở làm việc UBND thị trấn Kim Long

-

100

100

100

15

Cải tạo mở rộng Trụ sở UBND xã Phước Thuận và UBND xã Hòa Hưng, huyện Xuyên Mộc

-

100

100

100

16

Xây dựng Trung tâm hành chính huyện Côn Đảo

-

200

200

200

17

Cung Văn hóa Thanh thiếu nhi tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

-

100

50

50

18

Cải tạo nâng cấp và mở rộng trụ sở Đài PTTH tỉnh

-

200

200

200

19

Trụ sở ban tiếp công dân tỉnh tại Bà Rịa

-

50

100

100

20

Trụ sở các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa (công trình kiến trúc và hạ tầng)

-

200

50

50

21

Tòa án nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

-

-

100

100

22

Tòa án nhân dân thành phố Bà Rịa

-

-

50

50

23

Tòa án nhân dân huyện Long Điền

-

-

50

50

J

Chi đảm bảo xã hội

283,453

-

-

-

90,050

-

-

90,050

1

Sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

454/HĐND-VP ngày 17/11/2015

-

157,000

30,000

30,000

2

Đầu tư cải tạo lại khu cai nghiện ma túy tại huyện Xuyên Mộc

85/NQ-HĐND- 25/10/2019

-

126,353

60,000

60,000

3

Cải tạo, mở rộng Trung tâm Xã hội theo mô hình bảo trợ xã hội tổng hợp

-

100

50

50

K

Chi khác

2,601,128

-

-

-

832,653

-

-

832,653

1

Chung cư tái định cư phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu

112/HĐND -VP- 14/3/2016

586,096

440,023

60,000

60,000

2

Công viên Bà Rịa giai đoạn 2

-

484,752

8,000

8,000

3

HTKT khu tái định cư 1,65 ha, phường 10, Tp. Vũng Tàu

2727/QĐ-UBND ngày 06/10/2016

-

-

8,953

8,953

4

HTKT Khu tái định cư phường Thắng nhất TPVT

457/HĐND-VP- 28/10/2016

75,605

35,986

6,000

6,000

5

HTKT Khu tái định cư 10ha trong 58ha phường 10

456/HĐND-VP- 28/10/2016

193,348

89,703

21,000

21,000

6

Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng tàu

-

203,822

15,000

15,000

7

Khu tái định cư Hòa Long

42/NQ-HĐND ngày 18/7/2019

322,031

155,880

120,000

120,000

8

HTKT Khu tái định cư 5,6ha xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành

340/HĐND-VP- 13/9/2017

65,497

43,250

13,000

13,000

9

HTKT khu tái định cư thị trấn Phú Mỹ

68/NQ-HĐND- 14/12/2018

534,785

279,686

150,000

150,000

10

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phía Nam thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức

90/NQ-HĐND- 29/10/2020

225,595

70,000

100,000

100,000

11

HTKT khu tái định cư Trung tâm Côn Đảo

2955/QĐ-UBND- 19/10/2018

39,731

33,000

1,000

1,000

12

HTKT khu TĐC Long Sơn, thành phố Vũng Tàu (bao gồm đoạn đường Nguyễn Phong Sắc).

119/NQ-HĐND ngày 13/12/2020

-

455,195

60,000

60,000

13

Công viên Chiến Thắng (XD Tượng đài chiến thắng tiểu đoàn 445 và bia tưởng niệm liệt sỹ D445)

297/HĐND-VP- 19/9/2018

-

84,980

10,000

10,000

14

Hạ tầng khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

1736/QĐ-UBND 5/9/2007

-

121,671

500

500

15

Chung cư tái định cư Đông QL 56 phường Phước Nguyên TPBR

52/NQ-HĐND- 18/7/2019

-

33,000

50,000

50,000

16

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ di dời các hộ dân đang cư trú trong Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu- Phước Bửu

55/NQ-HĐND- 18/7/2019

78,490

49,684

20,000

20,000

17

Dự án ổn định dân cư cấp bách ấp Bình Hải xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc

2819/QĐ-UBND ngày 24/10/2019

-

10,000

10,000

10,000

18

Công trình bảo vệ bờ biển Hồ Tràm

418/HĐND-VP- 18/10/2016

-

5,000

25,000

25,000

19

Nhà ở xã hội huyện Côn Đảo

39/NQ-HĐND- 4/8/2020

165,442

296

70,000

70,000

20

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú Mỹ giai đoạn 2, TX Phú Mỹ

58/NQ-HĐND- 04/8/2020

910,276

300

80,000

80,000

21

Công viên Bàu sen thành phố Vũng tàu

-

100

200

200

22

HTKT khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Nạo vét kênh Bến Đình

-

200

100

100

23

Khu tái định cư Bàu Trũng TPVT

-

200

100

100

24

Chung cư tái định cư tại Khu tái định cư phường Thắng Nhất

-

200

100

100

25

Chung cư tái định cư thuộc khu tái định cư Tây Bắc đường AIII TPVT

34/NQ-HĐND- 04/8/2020

615,609

200

100

100

26

Mở rộng khu tái định cư 10ha trong 58ha, phường 10

-

200

100

100

27

Khu Tái định cư phường Long Hương, thành phố Bà Rịa

-

200

200

200

28

Khu Tái định cư phường Long Toàn

-

200

200

200

29

Khu tái định cư xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa

-

200

200

200

30

Khu tái định cư Ngã ba Bà Rịa

-

200

200

200

31

Dải cây xanh cách ly giữa Quốc lộ 51 với các khu công nghiệp

-

100

100

100

32

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hắc Dịch 2

-

200

200

200

33

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 2 Phước Hưng

-

300

200

200

34

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 3 Long Điền

-

200

500

500

35

HTKT khu tái định cư số 2 xã Phước Tỉnh

-

200

500

500

36

Khu tái định cư số 2 thị trấn Long Hải (giai đoạn 2)

-

100

100

100

37

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 1 Phước Hưng

-

1,000

100

100

38

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 2 Long Hải (giai đoạn 1)

-

200

100

100

39

Nghĩa trang liên xã Bình Châu - Bung Riềng - Bông trang - Hòa Hội - Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc

-

100

100

100

40

Bãi tắm công cộng Hồ Tràm

-

-

50

50

41

Cơ sở hạ tầng khu tái định cư theo quy hoạch Trung tâm Côn Đảo khu 9A giai đoạn 2 (bao gồm các tuyến đường nối vào chung cư nhà ở XH)

-

100

300

300

42

Chung cư tái định cư huyện Côn Đảo

-

100

100

100

43

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Côn Đảo

-

100

50

50

44

Dự án ổn định dân cư cấp bách thị trấn Phước Hải, Đất Đỏ

-

200

200

200

45

Xây dựng công trình bảo vệ khu dân cư bằng kè biển Phước An, xã Phước Hưng, huyện Long Điền

-

100

100

100


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu24/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Ngọc Khánh
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.