|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
TRỊ
Số: 24 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng Trị, ngày 04 tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3231/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 134/TTr-SCT ngày 31/12/204.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh; - Lưu: VT, NCTr,Y.
|
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Đức
Tiến
|
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
A
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ
CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
|
1
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 1.013058.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến địa chỉ: tại https://dichvucong.q uang tri.gov.vn
- Qua hệ thống bưu chính công ích
|
Một phần
|
a)
Đối với trường
hợp
nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích:
- Trường hợp cấp điều chỉnh giấy phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
+ Phục vụ
tìm
kiếm,
thăm
dò,
khai thác trên biển và thềm lục địa: 5000.000 đồng/Giấy phép.
+ Phục vụ thi công, phá dỡ 4.000.000 công trình: đồng/giấy phép;
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng/giấy phép.
Trường hợp cấp điều chỉnh
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương ;
số Thông tư
148/2016/TT-BTC
ngày
14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài
|
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Mức độ
dịch vụ
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
công
|
giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệpthì áp dụng mức thu bằng 50%, cụ thể:
+
Phục
vụ
tìm
kiếm,
thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa:
2.500.000
đồng/Giấy
phép.
+ Phục
vụ
thi công,
phá
dỡ 2.000.000 trình: công đồng/giấy phép;
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng/giấy phép.
b)
Đối
với
trường
hợp
nộp
hồ
sơ
theo
hình
thức
trực
tuyến:
- Kể từ nay đến hết ngày
31/12/2025,
áp
dụng
mức
thu
phí
bằng
90%
(chín
mươi
phần
trăm)
mức
thu
phí
quy
định
trên; -
Kể
từ ngày
01/01/2026
trở
đi,
áp
dụng
mức
thu
phí
quy
định
trên.
|
chính.
|
||||
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024; Thông tư số
|
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1.000998.H50
|
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
hành chính công tỉnh Quảng Trị
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.q
uang
tri.gov.vn
- Qua hệ thống bưu chính công ích
|
23/2024/TT-BCT1 ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền
quản
lý
của Bộ Công Thương.
|
|||
|
3
|
Cấp
điều
chỉnh
giấy
chứng
nhận
đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ 1.000965.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ÷và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Công
Thương
tại Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Quảng Trị - Qua
Hệ
thống
dịch
vụ
công
trực
tuyến địa tại chỉ: https://dichvucong.q uang tri.gov.vn - Qua hệ thống bưu
chính
công
ích
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật
liệu nổ
và
công cụ
hỗ
trợ
năm
2024; Thông số tư 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất
thuốc
nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của
Bộ Công Thương.
|
Tổng cộng: 03 TTHC.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
LĨNH
VỰC
VẬT
LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001434.000.00.00.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
- Qua Hệ
thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.quang tri.gov.vn
Qua bư chính công ích
|
Một phần
|
a) Đối với trường hợp
nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công ích:
+ Phục vụ tìm kiếm,
thăm
dò,
khai
thác trên biển và thềm lục địa:
5.000.000 đồng/Giấy phép.
- Phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng/giấy phép;
- Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đ/ giấy phép
b)
Đối
với
trường
hợp
nộp
hồ
sơ
theo
hình
thức
trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu
phí
bằng
90% mức thu phí
quy
định
trên;
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương;
Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC
ngày
20/8/2019 của
Bộ
Tài chính;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày
16/10/2023
của
Bộ
Tài
chính
|
-
Trình
thự
thực hiện;
Mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Phí, lệ phí; -
Căn
cứ
pháp lý.
|
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
Cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001433.000.00.00.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
+
Kể
từ
ngày
01/01/2026 trở đi,
áp
dụng
mức
thu
phí
quy
định
trên.
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương số Thông tư 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính;
Thông tư SỐ 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính
|
|||
|
2
|
Cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001433.000.00.00.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
+
Kể
từ
ngày
01/01/2026 trở đi,
áp
dụng
mức
thu
phí
quy
định
trên.
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương số Thông tư 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính;
Thông tư SỐ 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính
|
|||
|
2
|
Cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001433.000.00.00.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
-Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
Qua Hệ
thống dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvu cong.quang tri.gov.vn
|
a) Đối với trường hợp
nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công ích:
- Trường hợp cấp lại giấy phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa:
5000.000
đồng/Giấy
phép.
+ Phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng/giấy phép;
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương số Thông tư 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính;
Thông tư SỐ 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính
|
-
Trình
tự
thực hiện; Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
-
Phí,
lệ
phí;
-
Căn
cứ
pháp lý.
|
|
|
Cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001433.000.00.00.H50
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
-Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
Qua Hệ
thống dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvu cong.quang tri.gov.vn
|
a) Đối với trường hợp
nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
công ích:
- Trường hợp cấp lại giấy phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa:
5000.000
đồng/Giấy
phép.
+ Phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng/giấy phép;
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công Thương số Thông tư 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính;
số Thông tư 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính;
Thông tư SỐ 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính
|
-
Trình
tự
thực hiện; Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
-
Phí,
lệ
phí;
-
Căn
cứ
pháp lý.
|
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức độ
dịch vụ
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
công
|
Trường hợp cấp lại giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm,
quy
mô, điều kiện
hoạt
động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thì áp dụng mức thu bằng 50%, cụ thể:
+ Phục vụ tìm kiếm,
thăm
dò,
khai
thác trên biển và thềm lục địa:
2.500.000 đồng/Giấy phép.
+ Phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng/giấy phép;
+ Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng/giấy phép.
b) Đối với trường hợp
nộp
hồ
sơ
theo
hình
thức
trực tuyến:
+ Kể từ
nay
đến
hết
31/12/2025, áp ngày
|
|
STT
|
Tên,
mã
thủ
tục
hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
dụng
mức
thu
phí bằng 90% (chín mươi phần trăm) mức thu phí quy định trên;
+
Kể
từ
ngày
01/01/2026 trở
đi,
áp
dụng mức thu
phí
quy
định
trên.
|
Tổng cộng: 02 TTHC
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã
hồ
sơ
TTHC
|
Tên
Thủ
tục
hành
chính
|
Tên
văn
bản
QPPL
quy
định
việc
bãi
bỏ
thủ
tục
hành
chính
|
|
I.
LĨNH
VỰC
DẦU
KHÍ
|
I.
LĨNH
VỰC
DẦU
KHÍ
|
I.
LĨNH
VỰC
DẦU
KHÍ
|
I.
LĨNH
VỰC
DẦU
KHÍ
|
|
1
|
2.000453.000.00.00.H50
|
Thẩm
định, phê duyệt
bổ
sung,
điều
chỉnh
quy
hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3
đến
dưới
5.000m3з.
|
|
|
2
|
2.000433.000.00.00.H50
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m}.
|
Thông tư số 25/2024/TT-BCT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ toàn bộ một số
văn
bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
3
|
2.000427.000.00.00.H50
|
Thẩm
định,
phê
duyệt bổ sung,
điều
chỉnh
quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3.
|
II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
1
|
1.001005.000.00.00.H50
|
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Thông tư số 25/2024/TT-BCT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
2
|
2.000459.000.00.00.H50
|
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Thông tư số 25/2024/TT-BCT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, liên tịch ban hành.
|
Tổng cộng: 05 TTHC