|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2507/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 01 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI VÀ LĨNH VỰC ƯU TIÊN TỔ CHỨC HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2913/TTr-SCT ngày 20 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa điểm được tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và lĩnh vực ưu tiên được tổ chức hội chợ, triển lãm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024.
(Có Danh mục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Danh mục đã được công bố, Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung sau:
1. Công khai Danh mục địa điểm tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và lĩnh vực ưu tiên tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và trên Website của Sở Công Thương.
2. Tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính về xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền;
3. Có trách nhiệm công khai thông tin về hoạt động xúc tiến thương mại (khuyến mại, hội chợ, triển lãm thương mại):
a) Đã được thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước;
b) Đã được cơ quan quản lý nhà nước xác nhận đăng ký;
c) Đã bị cơ quan quản lý nhà nước xử lý vi phạm theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
ĐỊA ĐIỂM ĐƯỢC TỔ CHỨC HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI VÀ
LĨNH VỰC ƯU TIÊN TỔ CHỨC HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN
GIANG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2507/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Địa điểm |
Địa chỉ |
Dự kiến diện tích tổ chức (m2) |
Dự kiến số gian hàng tham gia |
Lĩnh vực ưu tiên tổ chức |
|
|
I |
Thành phố Mỹ Tho |
|||||
|
1 |
Quảng trường Hùng Vương |
xã Đạo Thạnh |
3.000 |
300 |
Thương mại, Nông nghiệp |
|
|
II |
Thị xã Cai Lậy |
|||||
|
1 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh thị xã Cai Lậy |
ĐT.868, khu phố 1, Phường 4 |
3.000 |
120- 150 |
Thương mại |
|
|
2 |
Công viên Mỹ Phước Tây |
ĐT.868, ấp Kinh 12, xã Mỹ Phước Tây |
3.000 |
120-150 |
||
|
III |
Thị xã Gò Công |
|||||
|
1 |
Đường Trương Định - đường Phan Đình Phùng |
Ngã tư đường Trương Định - đường Phan Đình Phùng, Phường 1 |
400 |
25 |
Giỗ Trương Định |
|
|
2 |
Đường Phan Bội Châu - đường Trương Định |
Ngã ba đường Trương Định - đường Phan Bội Châu, Phường 1 |
400 |
25 |
Giỗ Trương Định |
|
|
3 |
Trung tâm tổ chức sự kiện thị xã |
Đường Nguyễn Văn Côn, Phường 2 |
10.000 |
400 |
Tổ chức hội xuân |
|
|
4 |
Khu đất nhà ở xã hội (trước sân vận động thị xã) |
Đường Nguyễn Trãi, xã Long Hưng |
3.000 |
150 |
Thương mại; Nông, lâm, thủy sản; Công nghiệp,... |
|
|
5 |
Bờ kè Nam kênh Sallicete |
Đường số 3, phường 5 |
5.000 |
200 |
||
|
6 |
Nhà Văn hóa xã Tân Trung |
Nhà văn hóa xã Tân Trung |
1.000 |
50 |
||
|
7 |
Nhà Văn hóa xã Bình Đông |
Nhà văn hóa xã Bình Đông |
1.000 |
50 |
||
|
8 |
Bờ kè Bắc kênh Sallicet |
Đường Nguyễn Thái Học, Phường 2 |
4.000 |
150 |
||
|
IV |
Huyện Cái Bè |
|||||
|
1 |
Khu vực trước Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện |
Khu 2, thị trấn Cái Bè |
2.000 |
50 |
Thương mại; Nông, lâm, thủy sản; Công nghiệp,... |
|
|
2 |
Khu vực Trạm dừng chân Phúc Lộc |
Xã Hòa Khánh, huyện Cái Bè (Satra cũ) |
10.000 |
150-200 |
||
|
3 |
Sân bóng đá xã An Thái Trung |
Quốc lộ 1, xã An Thái Trung, |
10.000 |
150-200 |
||
|
4 |
Sân bóng xã Hậu Mỹ Bắc A |
Ấp Hậu Phú 3, xã Hậu Mỹ Bắc A |
10.000 |
150-200 |
||
|
V |
Huyện Cai Lậy |
|||||
|
1 |
Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy |
Khu phố Bình Quới, thị trấn Bình Phú |
10.000 |
70-100 |
Hội chợ thương mại Xuân Giáp Thìn 2024 |
|
|
2 |
Sân vận động xã Ngũ Hiệp |
Ấp Hòa Hảo, xã Ngũ Hiệp |
10.000 |
70-100 |
Hội chợ thương mại, hàng tiêu dùng Việt Nam; Hội chợ thương mại nông nghiệp |
|
|
VI |
Huyện Tân Phước |
|||||
|
1 |
Đường Trung tâm Văn hóa |
Khu 1, thị trấn Mỹ Phước |
1.000 |
120 |
Thương mại; Nông, lâm, thủy sản; Công nghiệp,... |
|
|
2 |
Nhà văn hóa xã Phú Mỹ |
Ấp Phú Thạnh, xã Phú Mỹ |
400 |
70 |
||
|
3 |
Nhà văn hóa xã Tân Lập 2 |
Ấp Tân Hòa, xã Tân Lập 2 |
800 |
90 |
||
|
4 |
Nhà văn hóa xã Thạnh Tân |
Ấp 4, xã Thạnh Tân |
1.500 |
150 |
||
|
5 |
Nhà văn hóa xã Thạnh Mỹ |
Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ |
1.500 |
150 |
||
|
VII |
Huyện Châu Thành |
|||||
|
1 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện |
Ấp Rẫy, thị trấn Tân Hiệp |
7.000 |
120 |
Hội chợ thương mại |
|
|
2 |
Huyện đội cũ |
Ấp Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Kim |
10.000 |
200 |
||
|
3 |
Khu dân cư Khu Tái định cư Tân Hương |
Ấp Tân Phú 2, xã Tân Lý Đông |
10.000 |
200 |
||
|
VIII |
Huyện Chợ Gạo |
|||||
|
1 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Chợ Gạo |
Khu II, Thị trấn Chợ Gạo (Đường trước Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Chợ Gạo) |
2.400 |
200 |
Hội chợ xúc tiến thương mại; triển lãm thành tựu kinh tế - xã hội |
|
|
IX |
Huyện Gò Công Tây |
|||||
|
1 |
Sân vận động huyện Gò Công Tây |
Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình |
10.000 |
200 |
Thương mại dịch vụ |
|
|
X |
Huyện Gò Công Đông |
|||||
|
1 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Gò Công Đông |
ĐT.862, khu phố Hòa Thơm 2, thị trấn Tân Hòa |
1.000 - 2.000 |
50 - 100 |
Hàng tiêu dùng, hàng hóa thiết yếu, hàng thủ công mỹ nghệ, trang trí nội thất,… |
|
|
2 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Tân Tây |
Ấp 1, xã Tân Tây |
500 - 700 |
20-50 |
||
|
XI |
Huyện Tân Phú Đông |
|||||
|
1 |
Nhà văn hóa xã Tân Thới |
Ấp Tân Bình, xã Tân Thới |
300 |
30 |
Thương mại - dịch vụ; Hàng Việt Nam; Thức ăn chăn nuôi |
|
|
2 |
Nhà văn hóa xã Tân Phú |
Ấp Tân Thạnh, xã Tân Phú |
300 |
30 |
||
|
3 |
Sân bóng đá xã Phú Thạnh |
Ấp Kinh Nhiếm, xã Phú Thạnh |
3.000 |
30 |
||
|
4 |
Ủy ban nhân dân xã Phú Đông |
Ấp Lý Quàn 2, xã Phú Đông |
100 |
30 |
||
|
5 |
Nhà văn hóa xã Phú Tân |
Ấp Phú Hữu, xã Phú Tân |
300 |
30 |
||