|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2510/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1578/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2865/TTr-SGDĐT ngày 17/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 30/6/2026.
b) Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 2510/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
I. Danh mục TTHC mới ban hành
|
Số TT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Chuyển giao cho doanh nghiệp BCCI |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
|
1 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15. Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
Có |
Có |
II. Danh mục TTHC được thay thế
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Chuyển giao cho doanh nghiệp BCCI |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||||
|
1 |
2.002889 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Có |
Có |
|
2 |
2.002887 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Có |
Có |
|
3 |
2.002888 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Có |
Có |