|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2518/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 5836/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ.;
Căn cứ Kế hoạch 245/KH-UBND ngày 14/6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP về chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6856/TTr-SNNMT ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ tại: Mục III (Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Mục VIII (Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường) Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và Phần II (Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND tỉnh Nghệ An) công bố tại Quyết định số 2291/QĐ-UBND ngày 25/07/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Nghệ An; tiểu mục VI (Lĩnh vực lâm nghiệp), Mục A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và Phần II (Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính nội bộ) công bố tại Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Nghệ An;
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 3171/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước về lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Nghệ An; số 2204/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành về lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ.
(Kèm theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Thời gian giải quyết |
Cách thức tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan/Tổ chức nộp/gởi hồ sơ ban đầu |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
5.000114. Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập khu rừng đặc dụng: 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
2 |
5.000116. Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập khu rừng phòng hộ: 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
3 |
5.000117. Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đóng cửa rừng tự nhiên là: 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
Điều 9 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
4 |
5.000118 Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là: 28 ngày làm việc |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
5 |
5.000976 Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng là: 10 ngày làm việc |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
6 |
1.012691 Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất là: 10 ngày làm việc |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
Không |
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
5.000980 Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng của chủ tịch UBND xã, phường là: 10 ngày làm việc |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Ủy ban nhân dân cấp xã (cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.) |
Không |
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
2 |
1.012695 Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Thời hạn kiểm tra hồ sơ và quyết định Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất của chủ tịch UBND xã, phường là: 10 ngày làm việc |
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Ủy ban nhân dân cấp xã (cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã). |
Không |
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG
(Kèm theo Công văn số: 6790/UBND-NC ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Hình thức khen thưởng/Danh hiệu thi đua |
Tên đối tượng được khen thưởng |
Quê quán/chức vụ đơn vị công tác |
Số quyết định khen thưởng |
Ngày tháng năm Quyết định |
Số sổ vàng |
Họ tên người ký bằng |
Đơn vị trình khen |
Hiện vật đề nghị cấp lại |
Lý do cấp lại |
|
1 |
Huân chương kháng chiến chống Mỹ, cứu nước hạng Nhì |
Ông Lô Đình Thu |
Xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An (nay là xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An) |
29/QĐ-CTN |
21/01/1999 |
32 |
Đ/c Trần Đức Lương |
UBND tỉnh Nghệ An |
Bằng/ Huy hiệu |
Bị mất hiện vật gốc |
|
2 |
Huân chương kháng chiến chống Mỹ, cứu nước hạng Ba |
Bà Nguyễn Thị Lâm |
Xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tinh Nghệ An (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An) |
110/KT-CTN |
02/3/2001 |
553 |
Đ/c Trần Đức Lương |
UBND tỉnh Nghệ An |
Bằng/ Huy hiệu |
Bị mất hiện vật gốc |
|
3 |
Huân chương kháng chiến chống Mỹ, cứu nước hạng Nhất |
Ông Nguyễn Hữu Pho |
Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ Tĩnh |
18/KT-HĐNN |
25/8/1987 |
796 |
Đ/c Võ Chí Công |
UBND tỉnh Nghệ tĩnh |
Bằng/ Huy hiệu |
Bị mất hiện vật gốc |
|
4 |
Huy chương kháng chiến chống Mỹ, cứu nước hạng Nhất |
Ông Phạm Ngọc Hiến |
Xã Nghi Ân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
88/KT-CTN |
15/12/1997 |
293 |
Đ/c Trần Đức Lương |
UBND tỉnh Nghệ Nghệ An |
Bằng/ Huy hiệu |
Bị mất hiện vật gốc |
|
|
Tổng cộng 04 trường hợp |
|||||||||
|
|
Nghệ An, ngày
11 tháng 6 năm 2026 |