Quay lại

Quyết định 25/2008/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 25/2008/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2009

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26 tháng 4 năm 2002; Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ; Thực hiện Kết luận số 48-KL/TU ngày 12 tháng 11 năm 2008 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh uỷ kỳ thứ 36; Căn cứ Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, về việc giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009; Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1862/TTr-STC ngày 19 tháng 11 năm 2008 về việc “Đề nghị ban hành quy định phân vùng, phân khu vực, phân loại Đường phố, phân vị trí đất và giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

I- Nhóm đất nông nghiệp

1- Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất:
Áp dụng hệ số vị trí lợi thế về giao thông là 1,3 lần vào biểu giá cho tất cả các loại đất nông nghiệp (Chi tiết có biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo).

2- Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp Tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.
II- Nhóm đất phi nông nghiệp

1- Đất ở tại nông thôn, trong đó:

a) Giá đất ở nông thôn các vị trí ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

b) Giá đất ở nông thôn các vị trí còn lại.
(Chi tiết có biểu số 05, biểu số 07 kèm theo).

2- Đất ở tại đô thị, trong đó:

a) Đất ở tại thị xã Tuyên Quang.

b) Đất ở tại các huyện.
(Chi tiết có biểu số 06 kèm theo).

3- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:
- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại khoản 1, mục II, Điều 1 Quyết định này.
- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại tiết a, b, c khoản 2 Điều này.

4- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các vị trí ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch được xác định như sau:
- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.
- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.

5- Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở Tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách theo quy định của pháp luật về đất đai quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2009 theo quy định của pháp luật về đất đai.

Đối với những dự án đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày 31/12/2008 nhưng chưa trả tiền bồi thường thì thực hiện bồi thường theo giá quy định tại Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Đối với những dự án đã có quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2009 nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư thì giá bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương và Cục thuế căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4. DANH SÁCH


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Thị Quang


Biểu số: 01G.ĐNN


ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

1.000

71.000

1

Vị trí 1

26.300

24.000

21.800

2

Vị trí 2

17.800

16.300

14.800

3

Vị trí 3

13.400

12.400

11.200

4

Vị trí 4

8.600

7.900

7.200

5

Vị trí 5

2.300

2.200

2.000

Biểu số: 02.G-ĐNN


ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

800

68.000

1

Vị trí 1

15.700

14.400

13.100

2

Vị trí 2

13.400

12.200

11.100

3

Vị trí 3

9.600

8.800

8.000

4

Vị trí 4

5.000

4.600

4.100

5

Vị trí 5

1.600

1.400

1.200

Biểu số: 03.G-ĐNN


ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

500

30.000

1

Vị trí 1

10.900

10.000

9.100

2

Vị trí 2

9.200

8.500

7.700

3

Vị trí 3

6.600

6.100

5.600

4

Vị trí 4

3.400

3.100

2.800

5

Vị trí 5

1.000

900

800

Biểu số: 04.G-ĐNN


ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

500

36.000

1

Vị trí 1

18.700

17.200

15.600

2

Vị trí 2

12.700

11.700

10.600

3

Vị trí 3

9.500

8.700

8.000

4

Vị trí 4

6.200

5.700

5.100

5

Vị trí 5

1.700

1.600

1.400

Biểu số: 05TX/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

Xã Tràng Đà

+ Khu vực 2:

96.000

80.000

+ Khu vực 3:

57.600

48.000

2

Xã An Tường

+ Khu vực 1:

576.000

480.000

+ Khu vực 2:

420.000

350.000

+ Khu vực 3:

180.000

150.000

3

Xã Đội Cấn

+ Khu vực 1:

300.000

250.000

+ Khu vực 2:

180.000

150.000

+ Khu vực 3:

96.000

80.000

4

Xã Lưỡng V­ượng

+ Khu vực 1:

216.000

180.000

+ Khu vực 2:

120.000

100.000

+ Khu vực 3:

72.000

60.000

5

XÃ THÁI LONG

+ Khu vực 1:

300.000

250.000

+ Khu vực 2:

180.000

150.000

+ Khu vực 3:

96.000

80.000

6

XÃ AN KHANG

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

96.000

80.000

+ Khu vực 3:

57.600

48.000

Biểu số: 05YS/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

XÃ TRUNG Môn

+ Khu vực 1:

576.000

480.000

+ Khu vực 2:

420.000

350.000

+ Khu vực 3:

180.000

150.000

2

Xã Kim phú

+ Khu vực 1:

216.000

180.000

+ Khu vực 2:

120.000

100.000

+ Khu vực 3:

72.000

60.000

3

Xã Lực Hành

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

4

Xã Lang Quán

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

5

Xã Mỹ Bằng

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

6

Xã Hùng Lợi

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

7

Xã Nhữ Hán

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

8

Xã Phú Lâm

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

9

Xã Chiêu Yên

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

10

Xã Nhữ Khê

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

11

Xã Chân Sơn

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

12

Xã Trung Sơn

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

13

Xã Thái Bình

+ Khu vực 1:

120.000

100.000

+ Khu vực 2:

60.000

50.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

14

Xã Phúc Ninh

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

15

Xã Công Đa

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

16

Xã Hoàng Khai

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

17

Xã Quý quân

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

18

Xã Thắng Quân

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

19

Xã Tân Tiến

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

20

Xã Tứ Quận

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

21

Xã Kim Quan

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

22

Xã Trung Minh

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

23

Xã Đội Bình

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

24

Xã Tân Long

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

25

Xã Kiến Thiết

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

26

Xã Đạo Viện

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

27

Xã Xuân vân

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

28

Xã Tiến Bộ

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

29

Xã Trung trực

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

30

Xã Phú Thịnh

+ Khu vực 1:

72.000

60.000

+ Khu vực 2:

24.000

20.000

+ Khu vực 3:

6.000

5.000

Biểu số: 05SD/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

Xã Tân Trào

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

2

Xã Minh Thanh

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

3

Xã Tú Thịnh

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

4

Xã Hợp Thành

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

5

Xã Lương Thiện

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

6

Xã Trung Yên

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

7

Xã Bình Yên

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

8

Xã Phúc ứng

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

9

Xã Thượng ấm

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

10

Xã Cấp Tiến

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

11

Xã Vĩnh Lợi

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

12

Xã Tuân Lộ

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

13

Xã Sơn Nam

+ Khu vực I:

66.000

55.000

+ Khu vực II:

54.000

45.000

+ Khu vực III:

36.000

30.000

14

Xã Thiện Kế

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

15

Xã Ninh Lai

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

16

Xã Hợp Hoà

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

17

Xã Thanh Phát

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

18

Xã Kháng Nhật

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

19

Xã Đại Phú

+ Khu vực I:

44.400

37.000

+ Khu vực II:

33.600

28.000

+ Khu vực III:

13.920

11.600

20

Xã Phú LƯơng

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

21

Xã Tam Đa

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

22

Xã Hào Phú

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

23

Xã Lâm Xuyên

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

24

Xã Sầm Dương

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

25

Xã Hồng Lạc

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

26

Xã Đông Lợi

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

27

Xã Chi Thiết

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

28

Xã Văn Phú

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

29

Xã Đồng Quý

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

30

Xã Vân Sơn

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

31

Xã Quyết Thắng

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

32

Xã Đông Thọ

+ Khu vực I:

48.000

40.000

+ Khu vực II:

36.000

30.000

+ Khu vực III:

24.000

20.000

Biểu số: 05HY/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

Xã Bình Xa

+ Khu vực 1

72.000

60.000

+ Khu vực 2

43.200

36.000

+ Khu vực 3

21.600

18.000

2

Thị trấn Tân Yên

+ Khu vực 1

72.000

60.000

3

Xã Nhân Mục

+ Khu vực 1

72.000

60.000

+ Khu vực 2

43.200

36.000

+ Khu vực 3

21.600

18.000

4

Xã Thái Sơn

+ Khu vực 1

72.000

60.000

+ Khu vực 2

43.200

36.000

+ Khu vực 3

21.600

18.000

5

Xã Thái Hoà

+ Khu vực 1

72.000

60.000

+ Khu vực 2

43.200

36.000

+ Khu vực 3

21.600

18.000

6

Xã Đức Ninh

+ Khu vực 1

72.000

60.000

+ Khu vực 2

43.200

36.000

+ Khu vực 3

21.600

18.000

7

Xã Phù Lưu

+ Khu vực 1

57.600

48.000

+ Khu vực 2

28.800

24.000

+ Khu vực 3

14.400

12.000

8

Xã Tân Thành

+ Khu vực 1

57.600

48.000

+ Khu vực 2

28.800

24.000

+ Khu vực 3

14.400

12.000

9

Xã Minh Hương

+ Khu vực 1

57.600

48.000

+ Khu vực 2

28.800

24.000

+ Khu vực 3

14.400

12.000

10

Xã Yên Phú

+ Khu vực 1

57.600

48.000

+ Khu vực 2

28.800

24.000

+ Khu vực 3

14.400

12.000

11

Xã Hùng Đức

+ Khu vực 1

57.600

48.000

+ Khu vực 2

28.800

24.000

+ Khu vực 3

14.400

12.000

12

Xã Yên Thuận

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

13

Xã Bạch Xa

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

14

Xã Minh Khương

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

15

Xã Minh Dân

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

16

Xã Yên Lâm

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

17

Xã Bằng Cốc

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

18

Xã Thành Long

+ Khu vực 1

43.200

36.000

+ Khu vực 2

21.600

18.000

+ Khu vực 3

10.800

9.000

Biểu số: 05CH/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

Xã Vinh Quang

+ Khu vực 1:

98.400

82.000

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

2

Xã Ngọc Hội

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

3

Xã Yên nguyên

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

4

Xã Hoà phú

+ Khu vực 1:

98.400

82.000

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

5

Xã Phúc thịnh

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

6

Xã Xuân Quang

+ Khu vực 2:

55.200

46.000

+ Khu vực 3:

27.600

23.000

7

Xã Kim Bình

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

8

Xã Hoà An

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

9

Xã Trung Hòa

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

10

Xã Tân Thịnh

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

11

Xã Yên Lập

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

12

Xã Phú Bình

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

13

Xã Phúc Sơn

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

14

Xã Thổ Bình

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

15

Xã Minh Quang

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

16

Xã Tân An

+ Khu vực 1:

55.200

46.000

+ Khu vực 2:

27.600

23.000

+ Khu vực 3:

14.400

12.000

17

Xã Tri Phú

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

18

Xã Linh Phú

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

19

Xã Bình Nhân

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

20

Xã Nhân Lý

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

21

Xã Hùng Mỹ

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

22

Xã Tân mỹ

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

23

Xã Kiên Đài

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

24

Xã Bình Phú

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

25

Xã Hà Lang

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

26

Xã Trung Hà

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

27

Xã Hồng Quang

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

28

Xã Bình An

+ Khu vực 1:

27.600

23.000

+ Khu vực 2:

14.400

12.000

+ Khu vực 3:

7.200

6.000

Biểu số: 05NH/G-ĐONT


GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

2.500

900.000

1

Thị trấn Na Hang

+ Khu vực 1:

102.000

85.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

2

Xã Thanh Tương

+ Khu vực 1:

102.000

85.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

3

Xã Năng Khả

+ Khu vực 1:

54.000

45.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

4

Xã Sơn Phú

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

5

Xã Thượng Lâm

+ Khu vực 1:

54.000

45.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

6

Xã Khuôn Hà

+ Khu vực 1:

54.000

45.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

7

Xã Lăng Can

+ Khu vực 1:

54.000

45.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

8

Xã Đà Vị

+ Khu vực 1:

54.000

45.000

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

9

Xã Yên Hoa

+ Khu vực 2:

30.000

25.000

+ Khu vực 3:

18.000

15.000

10

Xã Xuân Lập

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

11

Xã Phúc Yên

+ Khu vực 2 :

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

12

Xã Côn Lôn

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

13

Xã Sinh Long

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

14

Xã Thượng Nông

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

15

Xã Thượng Giáp

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

16

Xã Hồng Thái

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

17

Xã Khau Tinh

+ Khu vực 1:

38.400

32.000

+ Khu vực 2:

19.200

16.000

+ Khu vực 3:

12.000

10.000

Biểu số: 06a.TX/G-ĐOĐT


GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ


ĐỊA BÀN: THỊ XÃ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


SỐ TT

ĐƯỜNG LOẠI

Mức giá đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

B

1

2

3

4

ĐÔ THỊ LOẠI IV

I

Đường loại I

5.000.000

2.500.000

1.250.000

625.000

II

Đường loại II

3.000.000

1.500.000

900.000

540.000

III

Đường loại III

2.000.000

1.000.000

700.000

490.000

IV

Đường loại IV

1.000.000

700.000

500.000

400.000

V

Đường tạm thời chưa phân loại theo tiêu chí quy định tại Quyết định 20

1

Đường Lê Đại Hành

- Đoạn từ ngã 3 giao với Đường Phạm Văn Đồng (ngã 3 Bình Thuận cạnh chùa An Vinh) đến cổng X300

1.000.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Hùng; đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 8;

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Hiển; đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Thanh;

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Tuấn; đất liền cạnh 2 Đường bê tông vào nhà ông Đầm;

600.000

+ Đất liền cạnh Đường vào đến X300

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngách còn lại của Đường bê tông; các ngách còn lại của Đường vào X300

400.000

+ Đất liền cạnh đoạn từ cổng X300 đến hết địa phận phường Hưng Thành

720.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Tiến; đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà bà Nết;

400.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào đến hết nhà bà Vi

400.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào xóm 12 đến hết nhà bà Hương; đất liền cạnh Đường bê tông vào nhà ông Tình;

400.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngách, các ngõ, ngách còn lại

320.000

2

Đường Kim Bình

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ km 0 đến hết địa phận phường Nông Tiến

720.000

- Đất liền cạnh Đường các ngõ bê tông của Đường Kim Bình tổ 2

600.000

- Đất liền cạnh các ngõ còn bê tông của Đường Kim Bình tổ 2

400.000

- Các ngõ, ngách còn lại

320.000

3

Đường Bình Ca

1.1

Đoạn từ ngã 3 giao với Đường Quốc lộ 379 (cũ) qua Đường Tân Trào đến ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến và Đường nội bộ Khu dân cư xóm 13

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Quốc lộ 379 (cũ) qua Đường Tân Trào đến ngã tư nhà công vụ của Bộ Công an

1.000.000

+ Đất liền cạnh Đường đất còn lại trong các ngõ tổ 7, 10, 8

600.000

+ Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại

400.000

- Đoạn từ Nhà công vụ của Bộ Công an đến Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến

720.000

- Đoạn từ ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến đi xóm 13

600.000

+ Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại

400.000

4

Đường Nguyễn Chí Thanh

1.1

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Trường Chinh (Sở Tài nguyên và Môi trường) đến hết địa phận phường Ỷ La

720.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 10 từ Đường Kim Quan đến hết nhà ông Hùng

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 32 từ Đường Kim Quan đến hết nhà ông Hoa

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 58 từ Đường Kim Quan đến hết nhà ông Duyên

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 80 từ Đường Kim Quan đến hết nhà ông Thanh

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 136 từ Đường Kim Quan đến hết nhà ông Bồng

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 187 từ Đường Tiên Lũng đến hết nhà bà Tiệp

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông ngõ 170 từ Đường Tiên Lũng đến hết nhà ông Đạt

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

5

Đường Tân Hà

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất phường Minh Xuân đến ngã 3 rẽ đi Trường Y + 130m

720.000

+ Đất liền cạnh Đường ngõ bê tông: 380, 365, 304, 305, 284, 242, 251, 211, 222, 220

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

- Đất liền cạnh Đường đoạn 3 từ ngã 3 đi trường Trung cấp Y đến hết địa phận phường Tân Hà

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

6

Đường Liên Minh

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giao với Đường Tôn Đức Thắng

1.000.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ Đường bê tông vào nhà ông Kết, bà Đằng, bà Lan

700.000

7

Đường Lê Duẩn

- Đất liền cạnh Đường đoạn 2 từ ngã 3 cổng Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang đến ngã tư Trường Y

720.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông vào ngõ: 09, 4, 17, 29, 64, 102, 63, 108, 71, 87, 137, 172, 182, 195, 235, 266, 310

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

- Đoạn 3 từ ngã tư trường Y đến hết địa phận phường Tân Hà

600.000

+ Đất liền cạnh Đường đất các ngõ, ngách còn lại

400.000

8

Đường Tuệ Tĩnh

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Lê Duẩn đến Đường Tân Hà

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ bê tông: 05, 25, 82, Trạm Sốt rét cũ, TT Y tế Dự phòng nhà ông Ngán đến nhà ông

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

9

Đường Minh Thanh

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Trường Chinh đến Đường Tân Hà

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ bê tông: 16, 52, 74, 25, 78, 82, 99, 142, 145, 170, 184

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

10

Đường Kim Quan

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Trường Chinh đến ngã 3 giao với Đường Nguyễn Chí Thanh

720.000

+ Đất liền cạnh Đường ngõ: 32; Đoạn từ nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Hoa; 58 từ nhà bà Lĩnh đến hết nhà ông Duyên; 80 từ nhà ông Bình đến nhà ông Thanh; 136 từ nhà ông Trung đến hết nhà ông Bồng

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

11

Đường Tiên Lũng

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ ngã 3 giao với Đường Trường Chinh đến ngã 3 gốc cây đa (tổ 32)

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ mặt Đường rộng trên 3m

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

12

Đường Quốc lộ 379 (cũ)

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với Đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến)

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ thuộc tổ 5, 8, 9, 4, 6

600.000

+ Đất các ngõ, ngách còn lại

400.000

13

Đường từ ngã tư giao với Đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) qua Trạm xá xã Nông Tiến vòng qua trường THCS ra ngã 4 giao với Đường Tân Trào (Bưu điện Nông Tiến)

- Đất liền cạnh Đường từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với Đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến)

720.000

+ Đất liền cạnh Đường nội bộ xóm 13, 14, 15 và các ngõ bê tông

600.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

400.000

14

Đường Tôn Đức Thắng

- Đường Tôn Đức Thắng từ ngã 3 chợ Mận giao với Đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước đến ngã 3 giao với Đường Lê Đại Hành

+ Đất liền cạnh Đường Tôn Đức Thắng

720.000

+ Đất liền cạnh Đường từ Tôn Đức Thắng vào TT Bảo trợ xã hội (Máy kéo cũ)

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ: 26, 56, 79, 101, 105, 167, 170, 186, 193, 226, 262, 284, 296

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông từ Đường Tôn Đức Thắng đi Cầu Đá qua cầu chui QL 2 ra Đường Lê Đại Hành xóm 13

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông từ Đường Tôn Đức Thắng đi xóm 15, 16

600.000

+ Đất liền cạnh Đường bê tông từ Đường Tôn Đức Thắng đi cầu Bình An đến ngã 3 giao với Đường Lý Thái Tổ

600.000

+ Đất liền cạnh ngõ bê tông từ Đường Tôn Đức Thắng vào nhà ông Khánh

600.000

+ Đất liền cạnh các Đường bê tông còn lại

400.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

320.000

15

Đường từ ngã 3 giao với Đường Tôn Đức Thắng đến Đường Quốc lộ 37 mới (Trước cổng UBND phường Hưng Thành)

- Đất liền cạnh Đường từ ngã 3 giao với Đường Tôn Đức Thắng đến Đường Quốc lộ 37 mới

720.000

+ Đất liền cạnh Đường các ngõ, ngách còn lại

600.000

16

Đường Phú Hưng

- Đoạn từ ngã ba Hồng Châu đến cống Thủy lợi (Bến đất) hết xóm 21

+ Đất liền cạnh Đường Phú Hưng

720.000

+ Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại xóm 21

600.000

- Đất liền cạnh Đường đoạn từ cống Thủy lợi (Bến đất) đến hết xóm 22

600.000

Biểu số: 06b.G-ĐOĐT


GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


SỐ TT

ĐƯỜNG LOẠI, VỊ TRÍ

Mức giá (đồng/m2)

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Hàm Yên

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Na Hang

A

B

4

5

6

7

1

ĐƯỜNG LOẠI I

Vị trí 1

1.200.000

1.600.000

1.000.000

2.100.000

720.000

Vị trí 2

450.000

1.000.000

500.000

1.400.000

360.000

Vị trí 3

300.000

600.000

250.000

800.000

120.000

Vị trí 4

200.000

300.000

125.000

500.000

70.000

2

ĐƯỜNG LOẠI II

Vị trí 1

800.000

1.200.000

700.000

1.400.000

480.000

Vị trí 2

600.000

350.000

800.000

240.000

Vị trí 3

300.000

175.000

500.000

90.000

Vị trí 4

200.000

90.000

300.000

36.000

3

ĐƯỜNG LOẠI III

Vị trí 1

320.000

800.000

350.000

800.000

240.000

Vị trí 2

400.000

175.000

500.000

120.000

Vị trí 3

200.000

90.000

300.000

60.000

Vị trí 4

120.000

60.000

200.000

32.000

4

ĐƯỜNG LOẠI IV

Vị trí 1

180.000

Vị trí 2

90.000

Vị trí 3

60.000

Vị trí 4

40.000

Biểu số: 07TX/G-ĐVTGT


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ), CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP


ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên địa danh, vị trí đất ở ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch

Mức giá (đ/m2)

A

B

1

I

Đất ở vị trí ven Đường Quốc lộ

Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội):

- Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện Yên sơn

2.000.000

- Từ QL 2 đến cổng huyện đội Yên Sơn

1.000.000

- Từ QL 2 (vị trí cây xăng) vào hết khu tập thể Mỏ đất chịu lửa

1.000.000

- Đường từ ngã 3 giao với QL 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện) đến ngã 3 giao với QL 37

1.000.000

- Từ ngã ba Viên Châu đến Đường rẽ vào Đường Cấm Sơn

1.000.000

- Đường từ Đền Cấm Sơn đến cầu Sắt

720.000

- Đường từ ngã ba cổng UBND huyện Yên Sơn rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND huyện vào đến xóm Trung Việt 2

720.000

- Từ QL 2 rẽ vào xóm Hưng Kiều 3 đến hết Đường bê tông

720.000

- Từ UBND huyện đÂn cầu Bình Trù

1.200.000

- Từ ngã 3 km4 đến cổng trường Mầm non Sông Lô

720.000

- Từ Đường rẽ trước cổng UBND xã An Tường vào xóm Sông Lô 4 (khoảng cách là 200m)

720.000

- Từ ngã ba nhà ông Trần Bá Bình vào 200m

720.000

- Từ UBND xã An Tường rẽ vào cổng Trường tiểu học An Tường (phân hiệu 2)

720.000

- Từ cầu Bình Trù đÂn UBND xã Lưỡng Vư­ợng

1.000.000

- Từ QL 2 rẽ đi bến phà Bình Ca (khoảng cách 300m)

600.000

- Từ QL 2 Đường lên XN Gốm cũ

250.000

- Từ QL 2 vào xóm Hợp Hòa 1 - khoảng cách 200m (sau chợ km 5)

250.000

- Từ QL 2 (UBND xã Lưỡng Vượng) rẽ vào xóm Bình Điền khoảng cách 250m

250.000

- Từ QL 2 đi chợ Ruộc khoảng cách vào 250m

200.000

- Từ UBND xã Lư­ỡng V­ượng đến Km 6

720.000

- Từ QL 2 qua cổng trường Lưỡng Vượng đến giáp thôn Bình Điền đến hết đoạn Đường bê tông

150.000

- Từ QL 2 qua cổng Trung đoàn 148 đến hết xóm Liên Thịnh tiếp giáp xóm Thăng Long, xã An Tường

150.000

- Từ Km 6 đến Km 9

800.000

- Từ Km 9 đến Km 11

1.000.000

- Từ Km 11 đến Km 13

1.200.000

- Từ Km 13 đến Km 14+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)

1.200.000

- Từ Km 14+500 đến Km 15+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)

800.000

- Từ Km 15+500 đến Km 17+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)

320.000

II

Đất ở vị trí ven Đường Tỉnh lộ

1

Đường Tỉnh lộ ĐT 185, Quốc lộ 37B:

- Đường Kim Bình:

Đoạn từ cầu Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận xã Tràng Đà

400.000

III

Đất ở vị trí ven khu công nghiệp

+ Khu vực Nhà máy Xi măng

400.000

Biểu số: 07YS/G-ĐVTGT


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);


CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH


ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục Đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịch

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

A

B

1

2

3

2.500

900.000

I

Đất ở vị trí ven Đường Quốc lộ

1.

Quốc lộ số 2

1.1

Tuyên Quang đi Hà Nội

- Từ Km 17+500 đến UBND xã Đội Bình

400.000

- Từ UBND xã Đội Bình đến hết địa phận huyện Yên Sơn

250.000

1.2

Tuyên Quang đi Hà Giang

- Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng tr­ường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang

1.000.000

- Từ tiếp giáp cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang đến cổng trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang

800.000

- Từ cổng Trường Sư phạm Tuyên Quang đến Km 8+300

540.000

- Từ Km 8+300 đến Km 9+700

650.000

- Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi

540.000

- Từ đầu cầu Cơi đến Km 11

650.000

- Từ Km 11 đến hết km 13+100 (hết địa phận xã Thắng Quân)

540.000

- Từ Km 13+100 đến km 15+700

400.000

- Từ Km 15+700 đến km 17+300

200.000

- Từ Km 17+300 đến hết địa phận huyện Yên Sơn

120.000

2.

Quốc lộ 2C

2.1

Đường tránh lũ qua xã Thắng Quân

- Từ giáp địa phận giáp xã ỷ la đến hết xóm Làng Mới xã Thắng Quân

500.000

- Từ giáp xóm làng Mới đến đầu cầu Cơi (tiếp giáp Quốc lộ 2)

150.000

2.2

Xã Thái Bình

- Từ ngã ba Chanh đến đập tràn thuộc xóm Chanh 2, xã Thái Bình

400.000

- Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông Thử xóm Cây Thị

80.000

- Từ nhà ông Thử đến chân dốc Yên Ngựa

200.000

- Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)

40.000

2.3

Xã Phú Thịnh

- Từ đỉnh dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh)

40.000

2.4

Xã Đạo Viện

- Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)

80.000

- Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện

120.000

- Từ cổng trư­ờng THCS Đạo Viện đến đỉnh đèo Oai

100.000

2.5

Xã Trung Sơn

- Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đỏng

150.000

- Từ đập tràn số 2 đến Km 26+300 (nhà bà Tài)

300.000

- Từ Km 26+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m

400.000

- Từ cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi

150.000

- Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan

150.000

2.6

Xã Kim Quan

- Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm

50.000

- Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5

50.000

- Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan

30.000

3.

Quốc lộ số 37

3.1

Xã Thái Bình

- Từ điểm tiếp giáp xã Nông Tiến đến đỉnh dốc (nhà ông Thâm)

400.000

- Từ đỉnh dốc (nhà ông Thâm) đến nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)

600.000

- Từ nhà ông M­ưu đến ngã ba Chanh

400.000

- Từ ngã ba Chanh đến cầu Nách ông Thầm

250.000

- Từ cầu Nách ông Thầm đến Trạm xá xã

300.000

- Từ Trạm xá xã đến Ngã ba Bình ca

200.000

- Từ ngã ba Bình ca về phía Sơn Dương 150m

300.000

- Từ vị trí 150m về phía Sơn Dương đến cầu Xoan

120.000

3.2

Xã Tiến Bộ

- Từ cầu Xoan đến ngã ba đi Ba hòn

100.000

- Từ ngã ba đi Ba hòn đến Đường rẽ vào nhà Nam Hiền

60.000

- Từ Đường rẽ vào nhà Nam Hiền đến ngã ba trại giam Quyết Tiến

100.000

3.3

Xã Kim Phú + Hoàng Khai

- Từ tiếp giáp địa phận xã An T­ường đến Km 7+500

500.000

- Từ Km 7+500 đến Km 10

250.000

- Từ Km 10 đến hết địa phận xã Kim Phú (giáp địa phận xã Phú Lâm)

200.000

3.4

Xã Phú Lâm (Khu du lịch suối khoáng Mỹ lâm)

- Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km 12

400.000

- Từ Km 12 đến Km 15

600.000

- Từ Km 15 đến Km 18

300.000

3.5

Xã Mỹ Bằng

- Từ đỉnh dốc Đồng khoai đến UBND xã Mỹ Bằng

150.000

- Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng

400.000

- Từ Cây xăng đến đập tràn (hết địa phận tiếp giáp Yên Bái)

80.000

- Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III Tháng 10

150.000

- Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên

60.000

4.

Quốc lộ 13 A từ (QL 2 đi Bến phà Bình ca)

- Từ cách QL2 vào 300m đến dốc Vâng

300.000

- Từ dốc Vâng đến Nhà Văn hoá thôn 3 Phúc Lộc

250.000

- Từ Nhà Văn hoá thôn 3 Phú Lộc đến bến phà Bình Ca

200.000

5.

Đường Thanh niên (xã Kim Phú)

- Từ điểm tiếp giáp xã ỷ La đến hết địa phận xóm 23

800.000

- Từ hết địa phận xóm 23 đến Km 4 ngã ba Trường Quân sự tỉnh

500.000

- Từ ngã ba Trư­ờng Quân sự tỉnh đến Đường rẽ vào xóm 24

200.000

- Từ tiếp giáp Đường rẽ vào xóm 24 đến ngã ba gặp Quốc lộ 37

250.000

II

Đất ở vị trí ven Đường tỉnh lộ

1.

Tuyến ĐT 185

1.1

Xã Tân Long

- Từ Km 7 đến Km 8

60.000

- Từ Km 8 đến km 8+200

250.000

- Từ km 8+200 đến km 9+600

90.000

- Từ km 9+600 đến km 12

60.000

- Từ km 12 đến km 15

50.000

- Từ km 15 đến km 18+700

20.000

1.2

Xã Xuân Vân

- Từ Km 18+700 đến Km 21+400

20.000

- Từ Km 21+400 đến Km 23+400

150.000

- Từ Km 23+400 đến Km 25+900

80.000

- Từ Km 25+900 đến hết địa phận xã Xuân Vân

50.000

1.3

Xã Trung Trực

Các hộ thuộc xóm 4 có đất bám trục Đường ĐT 185

60.000

Các hộ thuộc xóm 3, xóm 5 có đất bám trục Đường ĐT 185

35.000

Các hộ thuộc xóm 2, xóm 6 có đất bám trục Đường ĐT 185

25.000

1.4

Xã Kiến thiết

Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến hết nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển

25.000

Từ giáp nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển đi qua xóm Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng ắp, đến nhà ông Hà Văn Đồi thuộc xóm Đồng Phạ

60.000

Từ giáp nhà ông Hà Văn Đồi thuộc xóm Đồng Phạ đến hết địa phận xã Kiến thiết

25.000

2

TUYẾN ĐƯỜNG ĐT 186

- Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hòa (Đường dẫn cầu An Hòa)

660.000

Từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết địa phận xã Đội Cấn

180.000

Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến hết địa phận xã Nhữ Khê

120.000

Từ tiếp giáp địa phận xã Nhữ Khê đến giáp đất nhà ông Hải thôn Gò Chè

120.000

Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu chợ Trẹo)

200.000

Từ nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè đến Cầu 12 (hết địa phận xã Nhữ Hán)

120.000

Từ Cầu 12 đến ngã ba đi Tâm Bằng

120.000

Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Trạm xá Đa khoa Tháng 10

100.000

Từ tiếp giáp Trạm xá Đa khoa Tháng 10 đến ngã ba Công ty Chè Mỹ Lâm gặp Quốc lộ 37

260.000

III

Đất khu dân cƯ­ ven Đường huyện lộ

1.

Tuyến Thái bình - Công đa - Đạo Viện

- Từ ngã ba Bình ca đến cầu Mét thuộc xóm An Lập

60.000

- Từ cầu Mét đến chân dốc Gianh

30.000

- Từ chân dốc Gianh đến địa phận xã Công Đa

8.000

- Từ địa phận xã Công đa đến B­ưu điện Văn hoá xã

80.000

- Từ Bư­u điện văn hoá xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành

150.000

- Các hộ bám trục Đường từ ngã ba đi xóm Ghành đến hết địa phận xã Công Đa

25.000

2.

Tuyến từ QL 37 đi Hoàng Khai

- Từ QL 37 đến ngã ba đi xóm Nghiêm Sơn

200.000

- Từ ngã ba đến Trạm xá xã cũ

200.000

- Từ Trạm xá cũ đến giáp hồ Hoàng Khai

150.000

- Từ ngã ba K331 đến trại lúa Đồng Thắm

200.000

3.

Xã Tân Tiến

- Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 10

70.000

- Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8

80.000

- Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 2

60.000

- Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 1

50.000

4.

Xã Tiến Bộ

- Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến Đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến

70.000

- Từ Đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến đến nhà ông C­ường Loan

100.000

- Từ nhà ông Hải đến nhà bà B­ưởi

40.000

- Từ nhà ông Quang Lan đến ngã ba nhà ông Kiều

30.000

Biểu số: 07SD/G-ĐVTGT


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);


CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH


ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên địa danh, vị trí đất ở ven trục Đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

A

B

1

2

4

2.500

900.000

A

Đất ở ven Đường Quốc lộ

I

Quốc Lộ 2C

1

Ngã ba Thượng ấm đi Sơn Nam

1.1

- Đoạn từ ngã 3 đi Sơn Nam đến cống đập Bạch Xa

800.000

1.2

- Đoạn từ cống đập Bạch Xa đến Đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc ứng

400.000

1.3

- Đoạn từ Đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi Khai thác đá thôn Khuôn Thê xã Phúc ứng

300.000

1.4

- Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuôn Thê đến đỉnh đèo Khuôn Do xã Phúc ứng (đi về phía đèo Khuôn Do)

300.000

1.5

- Đoạn từ đỉnh đèo Khuôn Do đến Đường rẽ vào Vực lửng xã Tuân Lộ

45.000

1.6

- Đoạn từ Vực lửng đến Đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát

60.000

1.7

- Đoạn từ Đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ)

100.000

1.8

- Đoạn từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam

60.000

1.9

- Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc Tr­ường THPT Sơn Nam

100.000

1.10

- Đoạn từ đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam (đi về phía Sơn Dương)

400.000

1.11

- Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Vĩnh Phúc)

400.000

2

Từ thị trấn Sơn Dương đi xã Trung Yên

2.1

- Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất xã Tú Thịnh

500.000

2.2

- Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào

300.000

2.3

- Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)

300.000

2.4

- Đoạn từ cổng đội Tân Thái (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 Đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng

300.000

2.5

- Đoạn từ Đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh

150.000

2.6

- Đoạn từ ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh đến cầu Trung Yên xã Trung Yên

110.000

II

Quốc Lộ 37

1

Từ thị trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên

1.1

- Đoạn từ đỉnh dốc Nghĩa trang Liệt sĩ (gốc Cây Gạo) đến cống qua Đường đầu hồ số 1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dương

600.000

1.2

- Đoạn từ cống qua Đường đầu hồ số 1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dương đến Km 34

300.000

1.3

- Đoạn từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)

150.000

1.4

- Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành

120.000

1.5

- Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo khế

100.000

2

Từ thị trấn Sơn Dương đi Tuyên Quang

2.1

- Đoạn từ tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) + 53 mét (theo hư­ớng đi thị xã Tuyên Quang)

800.000

2.2

- Đoạn từ cách tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) 54 mét trở đi đến cống thoát nước Dốc áp Km 4

500.000

2.3

- Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng xã Tú Thịnh

250.000

2.4

- Từ cầu Đa Năng đến ngã 3 rẽ đi Đông Thọ

250.000

2.5

- Từ ngã ba Đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4 Km) thuộc địa phận xã Thượng ấm

250.000

2.6

- Từ ngã ba Đường rẽ đi bến Bình Ca đến cầu Xoan 2 Trại giam Quyết Tiến, xã Thượng ấm

250.000

B

Đường tỉnh lộ

I

- Ngã ba Thượng ấm đi cầu An Hoà:

1

- Đoạn từ Ngã ba trạm y tế xã Thượng ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m)

170.000

2

- Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Hồng Tiến đến Đường rẽ đi thôn Vườn Đào

120.000

3

- Đoạn từ Đường rẽ đi thôn Vườn Đào đến Đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình - An)

300.000

4

- Đoạn từ Đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình - An) đến đầu cầu An Hoà (hết địa phận huyện Sơn Dương)

660.000

II

- Ngã ba Thượng ấm đi Kim Xuyên:

1

- Đoạn từ ngã ba Thượng ấm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh tiếp giáp với suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ

100.000

2

- Đoạn từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ

80.000

3

- Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua Đường rẽ đi Cấp Tiến đến chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô

60.000

4

- Đoạn từ chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu)

80.000

5

- Đoạn từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ

100.000

6

- Đoạn từ Đường rẽ đi Quyết Thắng (tiếp giáp địa phận xã Đông Thọ) đến đập tràn thôn Việt Lâm

80.000

7

- Đoạn từ đập tràn thôn Việt Lâm qua chợ Đồng Quý đến hết địa phận xã Đồng Quý

100.000

8

- Từ địa phận xã Văn Phú (tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý) đến Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú

80.000

9

- Từ Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba Đường rẽ đi xã Chi Thiết

60.000

10

- Từ Đường rẽ đi xã Chi Thiết đến kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)

100.000

11

- Từ kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (đi về phía Kim Xuyên)

100.000

III

Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc

1

- Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (tiếp giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)

200.000

2

- Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú)

100.000

3

Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú

150.000

4

- Từ cổng UBND xã Hào Phú đến cổng Nhà máy Đường Sơn Dương

150.000

5

- Từ cổng Nhà máy Đường Sơn Dương đến cổng tr­ường THPT Kim Xuyên

200.000

6

- Đoạn từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bư­u điện Kim Xuyên

200.000

7

- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến cầu Khổng xã Hồng Lạc

200.000

8

- Đoạn từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi ra bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kit

200.000

9

Đoạn từ ngã 3 Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã 3 Đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao)

200.000

B

Đất ở vị trí ven trục Đường Khu du lịch

1

- Đoạn từ Khu vực chợ Tân Trào đến Đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào

600.000

2

- Đoạn từ Đường rẽ đi Tiền Phong đến Đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên

300.000

3

- Đoạn từ ngã 3 cầu trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập xã Tân Trào

200.000

4

- Đoạn từ ngã 3 Đường Tỉn Keo (thôn Lũng Búng) đi về huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên (900m)

150.000

- Đoạn từ Đường rẽ đi khu Di tích Hang Bòng đến tiếp giáp với khu vực chợ Tân Trào

400.000

Biểu số: 07HY/G-ĐVTGT


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ;


CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH


ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

A

B

1

2

2.500

900.000

I

Đất ở vị trí ven Đường Quốc lộ

1

Đất khu dân cư ven Đường Quốc lộ 2 từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến km 71 (Tuyên Quang đi Hà Giang)

- Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+500

90.000

- Từ km 19+500 đến km 21+500

150.000

- Từ km 21+500 đến cầu Km 24

90.000

- Từ cầu km 24 đến Km 24+500

210.000

- Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất Thái Hoà

150.000

- Từ giáp đất Thái Hoà đến ngã ba Đường vào trụ sở xã Thái Hoà

150.000

- Từ ngã ba Đường vào trụ sở Thái Hoà đến cầu Km 27

280.000

- Từ cầu Km 27 đến Km 30+500

150.000

- Từ Km 30+500 đến cầu 31+500

280.000

- Từ cầu km 31+500 đến Km 32+800

120.000

- Từ Km 32+800 đến Km 35

80.000

- Từ Km 35 đến Km 39-200

90.000

- Từ Km 44+300 đến Km 50

120.000

- Từ Km 50 đến Km 53

80.000

- Từ Km 53 đến Km 54

200.000

- Từ Km 54 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang

60.000

II

Đất ở vị trí ven Đường Tỉnh lộ

1

Đường ĐT 190 Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa

- Từ ngã ba Km 31 đến cổng Xớ nghiệp đá 232+300m

150.000

- Từ cổng Xớ nghiệp đá 232+300m đến cầu Bình Xa I, Bình Xa II đến hết địa phận xã Bình Xa

120.000

2

Đường ĐT 189 Bình Xa đi Yên Thuận

- Từ ngã ba đi Chiêm Hoá đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa

120.000

- Từ ngã ba vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương

150.000

- Từ ngã ba đi Minh Hương đến ngã ba Tân Thành - 500m

90.000

- Từ ngã ba Tân Thành về mỗi phía Đường 500m

90.000

- Từ ngã ba Tân Thành + 500m đến trung tâm xã Phù Lưu - 500m

60.000

- Từ trung tâm xã Phù Lưu về mỗi phía + 500m

90.000

- Từ trung tâm xã Phù Lưu + 500m đến trung tâm xã Minh Dân - 500m

60.000

- Từ trung tâm xã Minh Dân về mỗi phía + 500m

90.000

- Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến UBND xã Minh Khương - 500m

90.000

- Từ UBND xã Minh Khương về mỗi phía + 500m

90.000

- Từ UBND xã Minh Khương + 500m đến trung tâm xã Bạch Xa - 500m

60.000

- Từ trung tâm xã Bạch Xa - 500m đến bến đò Bạch Xa

90.000

- Từ trung tâm xã Bạch Xa về mỗi phía Đường + 500m

90.000

- Từ Đường rẽ Bạch xa đi Yên Thuận đến trung tâm xã Yên Thuận - 500m

60.000

- Từ trung tâm xã Yên Thuận về mỗi phía Đường + 500m

90.000

III

Đất ở vị trí ven Đường Huyện lộ

- Từ ngã ba Đường Quốc lộ 2 (giáp lụ đất quy hoạch) vào đến trư­ờng TH Đức Thuận + 500m

80.000

- Từ ngã ba Đường Quốc lộ 2 (giáp lụ đất quy hoạch) vào Hùng Đức + 500m

80.000

- Từ ngã ba Đường Quốc lộ 2 (giáp lụ đất quy hoạch) vào xã Hùng Đức + 500m đến trung tâm xã Hùng Đức - 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Hùng Đức về mỗi phía Đường + 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Hùng Đức + 500m đến tr­ường TH Hùng Thắng + 500m

80.000

- Từ ngã ba Đường vào trụ sở xã Thái Hoà + 500m đến PTCS Hồng Thái + 500m

120.000

- Từ ngã ba Km 31+500 Đường vào UBND xã Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Thành Long về mỗi phía Đường + 500m

80.000

- Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến trung tâm xã Nhân Mục - 500m

120.000

- Từ trung tâm xã Nhân Mục về mỗi phía Đường + 500m

120.000

- Từ ngã ba Đường Nhân Mục đi Bằng Cốc đến trung tâm xã Bằng Cốc - 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Bằng Cốc về mỗi phía Đường + 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Bằng Cốc + 500m đi Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m

80.000

- Từ ngã ba Đường vào xã Yên Lâm + 500m đến trung tâm xã Yên Lâm - 500m

80.000

- Từ trung tâm xã Yên Lâm về mỗi phía Đường + 500m

80.000

- Đường từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến ngã ba Tân Thành - 500m

90.000

- Từ ngã ba giao với Đường ĐT 189, tuyến Bình Xa đi Minh Hương đến UBND xã Minh Hương + 500m

80.000

Biểu số: 07CH/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);


CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH


ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục Đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

A

B

1

2

3

2.500

900.000

I

Đường ĐT 176

1

Xã Yên Nguyên:

- Đoạn từ giáp xã Bình Xa (Hàm yên) đến cổng chợ trung tâm xã

90.000

Đoạn từ giáp cổng chợ đến cầu số 1 thôn Đồng Quy (Giáp xã Hoà Phú)

72.000

2

Xã Hoà Phú:

- Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc

72.000

- Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS thôn gia Kè

128.000

- Đoạn từ trường THCS thôn Gia Kè đến Km 10 + 500

72.000

3

Xã Tân Thịnh:

- Dọc trục Đường ĐT 176 thôn An Phong

72.000

4

Xã Phúc Thịnh:

- Đoạn từ giáp đất xã Tân Thịnh đến Trạm trình diễn

128.000

- Đoạn từ Trạm trình diễn nhà ông Lịch (Km 4, dài 150 m)

550.000

- Đoạn từ nhà ông Lịch đến nhà ông Thịnh (dài 1000 m)

300.000

- Đoạn từ nhà ông Thịnh đến giáp thị trấn Vĩnh Lộc (dài 800 m)

550.000

5

Xã Ngọc Hội:

- Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến Km 7 (Chiêm Hoá - Na Hang)

128.000

- Đoạn từ Km 7 (Chiêm Hoá - Na Hang) đến Đền Đầm Hồng

72.000

- Đoạn từ Đền Đầm Hồng đến Bưu điện Đầm Hồng

480.000

- Đoạn từ điểm Bưu điện Đầm Hồng đến giáp xã Yên Lập

36.000

6

xã Yên Lập:

- Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị

36.000

- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị

128.000

- Đoạn từ đầu cầu Đài Thị đến giáp địa phận Na Hang

36.000

II

Tuyến ĐT 188

1

Xã Xuân Quang:

- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường TH và THCS

350.000

- Đoạn từ Trư­ờng THCS đến giáp đất Hùng Mỹ

36.000

2

Xã Hùng Mỹ:

- Từ giáp đất xã Xuân quang đến giáp đất xã Tân Mỹ

36.000

3

Xã Tân Mỹ:

- Đoạn từ giáp xã Hùng mỹ đến giáp nhà ông Vũ Xuân Cậy thôn Pác Có

36.000

- Đoạn từ nhà ông Vũ Xuân Cậy đến Đường tràn Nà héc

72.000

- Đoạn từ tràn Nà Héc đến chân đèo Lai

128.000

4

Xã Phúc Sơn:

- Đoạn từ Đèo Lai đến tràn Nà Pết

72.000

- Đoạn từ tràn Nà Pết đến cổng xư­ởng tuyến Mỏ Măng gan

128.000

- Đoạn từ cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến giáp xã Minh Quang

72.000

5

Xã Minh Quang:

- Đoạn từ giáp xã Phúc sơn đến nhà ông Giang

128.000

- Đoạn từ nhà ông Giang đến nhà ông Tảo

72.000

- Đoạn từ nhà ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình

36.000

6

Xã Thổ Bình:

- Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến cây đa thôn bản P­ước

36.000

- Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà Mỵ

36.000

- Đoạn từ nhà ông Oóng bản Phú đến nhà ông Toàn bản Piat

72.000

7

xã Bình An:

- Đoạn từ giáp xã Thổ bình đến nhà ông Ma Văn Giang

36.000

- Đoạn từ giáp nhà ông Giang đến điểm Bưu điện xã

72.000

- Đoạn từ điểm bưu điện đến hết địa phận xã

36.000

III

Tuyến Đường ĐT 185

1

Xã Trung Hoà:

- Đoạn từ Đội 475 đến hết thôn Tham Kha (giáp địa phận xã Vinh Quang)

72.000

2

Xã Vinh Quang:

- Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh

72.000

- Đoàn từ giáp nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh đến giáp nhà bà Lìn cổng tr­ường Tiểu học số 1 (thôn An Ninh)

128.000

- Đoạn từ giáp nhà bà Lìn cổng tr­ường TH số 1 (thôn An Ninh) đến giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh)

72.000

- Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn thôn An Ninh đến giáp xã Kim Bình

128.000

3

Xã Kim Bình:

Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình (Chân đèo Chai Keo)

128.000

- Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng Cột đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng)

72.000

IV

Tuyến ĐT 187

1

Xã Yên lập:

- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến Đường rẽ vào trụ sở xã

72.000

- Từ Đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Keo Mác

36.000

V

Tuyến huyện lộ

1

Xã Minh Quang:

- Các hộ từ ngã ba Minh Đức đến suối Ta Nà Mạ

128.000

Biểu số: 07NH/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);


CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH


ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Số TT

Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục Đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

A

B

1

2

3

2.500

900.000

I

Đất ở khu trung tâm thương mại

1

- Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu Mới đến Trạm Y tế xã

120.000

2

- Chợ xã Yên Hoa: Từ cống tràn Liên hợp (Đường ĐT-190 - Yên Hoa đi Thượng Nông) ngã ba Khuôn Phầy

120.000

3

- Chợ xã Thượng Lâm từ Km 24 đến Km 25+300

150.000











Tổng quan văn bản

Số ký hiệu25/2008/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Lê Thị Quang
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuVề giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.