Quay lại

Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2521/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 19 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ -CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;

Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án xây dựng bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6118/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ.

(Kèm theo Phụ lục chi tiết).

Điều 2. Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ ban hành được sử dụng làm cơ sở đặt hàng và thanh quyết toán đối với công tác xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND TP;
- Các Sở, ngành;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Hùng

PHỤ LỤC


GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Đồng


Stt

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Trong đó:

Chi phí chung

Đơn giá (trước thuế)

Thuế VAT (8%)

Đơn giá (sau thuế)

Nn công

Dụng cụ

Vật liệu

Thiết bị

TNG CỘNG ĐƠN GIÁ

2.890.959.252

2.797.208.681

35.175.329

24.504.400

34.070.843

532.363.686

3.423.322.938

273.865.835

3.697.187.000

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

2.169.289.656

2.114.869.946

22.810.630

8.629.630

22.979.450

424.113.247

2.593.402.902

207.472.232

2.800.875.000

Nội nghiệp

194.893.689

183.780.968

3.493.579

4.485.330

3.133.813

29.234.053

224.127.742

17.930.219

242.058.000

Ngoại nghiệp

1.974.395.967

1.931.088.978

19.317.051

4.144.300

19.845.638

394.879.193

2.369.275.160

189.542.013

2.558.817.000

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường

550.820.746

526.184.100

7.745.183

9.943.873

6.947.590

82.623.112

633.443.858

50.675.509

684.119.000

Nội nghiệp

550.820.746

526.184.100

7.745.183

9.943.873

6.947.590

82.623.112

633.443.858

50.675.509

684.119.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố

19.269.259

17.589.488

528.081

677.991

473.699

2.890.389

22.159.648

1.772.772

23.932.000

Nội nghiệp

19.269.259

17.589.488

528.081

677.991

473.699

2.890.389

22.159.648

1.772.772

23.932.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

19.269.259

17.589.488

528.081

677.991

473.699

2.890.389

22.159.648

1.772.772

23.932.000

Nội nghiệp

19.269.259

17.589.488

528.081

677.991

473.699

2.890.389

22.159.648

1.772.772

23.932.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

107.727.261

98.501.130

2.900.479

3.723.862

2.601.790

16.159.089

123.886.351

9.910.908

133.797.000

Nội nghiệp

107.727.261

98.501.130

2.900.479

3.723.862

2.601.790

16.159.089

123.886.351

9.910.908

133.797.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

15.393.212

14.071.590

415.487

533.435

372.700

2.308.982

17.702.194

1.416.175

19.118.000

Nội nghiệp

15.393.212

14.071.590

415.487

533.435

372.700

2.308.982

17.702.194

1.416.175

19.118.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

7.696.606

7.035.795

207.743

266.717

186.350

1.154.491

8.851.097

708.088

9.559.000

Nội nghiệp

7.696.606

7.035.795

207.743

266.717

186.350

1.154.491

8.851.097

708.088

9.559.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

1.493.254

1.367.145

39.646

50.900

35.563

223.988

1.717.242

137.379

1.855.000

Nội nghiệp

1.493.254

1.367.145

39.646

50.900

35.563

223.988

1.717.242

137.379

1.855.000

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Đơn giá trên tính cho 19.091 phiếu điều tra. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc nội nghiệp tại mục 1 và mục 2 của Bảng đơn giá nhân công).


Bảng ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG:


Stt

Nội dung công việc

Định biên

Định mức

(Công, công nhóm)

Đơn giá nhân công (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

TỔNG

866.119.703

1.931.088.978

2.797.208.681

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

183.780.968

1.931.088.978

2.114.869.946

1.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường

Nhóm 2 (2KS3)

225

150.052.500

0

150.052.500

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào

Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)

13

3.182

7.889.427

1.931.088.978

1.938.978.405

1.3

Xác định loại đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

8

5.041.764

0

5.041.764

1.4

Xác định khu vực

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

8

5.041.764

0

5.041.764

1.5

Xác định vị trí đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

25

15.755.513

0

15.755.513

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường

526.184.100

0

526.184.100

2.1

Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra

Nhóm 2 (2KS3)

225

150.052.500

0

150.052.500

2.2

Xác định mức giá của các vị trí đất

Nhóm 2 (2KS3)

113

75.359.700

0

75.359.700

2.3

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường

Nhóm 2 (2KS3)

113

75.359.700

0

75.359.700

2.4

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường

Nhóm 2 (2KS3)

338

225.412.200

0

225.412.200

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

25

17.589.488

0

17.589.488

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

25

17.589.488

0

17.589.488

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

98.501.130

0

98.501.130

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.3

Giá đất trồng rừng sản xuất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.5

Giá đất làm muối

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.6

Giá đất ở tại nông thôn

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

20

14.071.590

0

14.071.590

5.7

Giá đất ở tại đô thị

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

30

21.107.385

0

21.107.385

5.8

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

7.035.795

0

7.035.795

5.9

Giá đất thương mại, dịch vụ

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

15

10.553.693

0

10.553.693

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

15

10.553.693

0

10.553.693

5.11

Giá đất cho hoạt động khoáng sản

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.12

Giá đất trong khu công nghệ cao

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

5

3.517.898

0

3.517.898

5.13

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

15

10.553.693

0

10.553.693

6

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

20

14.071.590

0

14.071.590

7

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

7.035.795

0

7.035.795

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

1KTV4

5

1.367.145

0

1.367.145


Bảng ĐƠN GIÁ DỤNG CỤ:


Stt

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca)

Nguyên giá (đồng)

Đơn giá /ca (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

1

Bàn làm việc

Cái

60

1.883

1.870.000

1.199

2.257.186

0

2.257.186

2

Ghế văn phòng

Cái

60

1.883

520.000

333

627.667

0

627.667

3

Tủ để tài liệu

Cái

60

471

3.847.700

2.466

1.161.709

0

1.161.709

4

Kéo cắt giấy

Cái

9

47

20.000

85

4.017

0

4.017

5

Bàn dập ghim

Cái

24

118

100.000

160

18.910

0

18.910

6

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

5.091

429.000

917

0

4.666.750

4.666.750

7

Giày bảo hộ

Đôi

12

5.091

200.000

641

0

3.263.462

3.263.462

8

Tất

Đôi

6

5.091

50.000

321

0

1.631.731

1.631.731

9

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

5.091

220.000

353

0

1.794.904

1.794.904

10

Mũ cứng

Cái

12

5.091

50.000

160

0

815.865

815.865

11

USB (4 GB)

Cái

12

1.883

300.000

962

1.810.577

0

1.810.577

12

Quạt thông gió 0,04 kW/h

Cái

60

706

295.000

189

133.506

0

133.506

13

Quần áo mưa

Bộ

6

1.527

203.500

1.304

0

1.991.952

1.991.952

14

Bình đựng nước uống

Cái

12

5.091

126.875

407

0

2.070.258

2.070.258

15

Ba lô

Cái

24

5.091

335.500

538

0

2.737.228

2.737.228

16

Thước nhựa 40 cm

Cái

24

942

2.546

15.000

24

22.644

61.202

83.846

17

Gọt bút chì

Cái

9

188

509

7.000

30

5.624

15.226

20.850

18

Đèn neon 0,04 kW/h

Bộ

30

1.883

356.300

457

860.145

0

860.145

19

Đồng hồ treo tường

Cái

36

942

360.000

385

362.308

0

362.308

20

Máy tính bấm số

Cái

60

1.177

1.273

329.000

211

248.226

268.472

516.699

21

Ổ ghi CD 0,4 kW

Cái

36

100

450.000

481

48.077

0

48.077

22

Máy hút bụi 1,5 kW/h

Cái

60

330

3.045.833

1.952

644.311

0

644.311

23

Máy hút ẩm 2 kW/h

Cái

60

306

8.075.227

5.176

1.583.987

0

1.583.987

24

Quạt trần 0,1 kW/h

Cái

60

942

1.240.000

795

748.769

0

748.769

25

Điện năng

kW

2.414

2.204

2.204

5.320.614

0

5.320.614

TỔNG (chia theo từng bước)

Cơ cấu (%)

15.858.277

19.317.051

35.175.329

100,00

100,00

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

22,03

100,00

3.493.579

19.317.051

22.810.630

1.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường

13,95

2.212.230

0

2.212.230

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào

3,11

100,00

493.192

19.317.051

19.810.244

1.3

Xác định loại đất

0,93

147.482

0

147.482

1.4

Xác định khu vực

0,93

147.482

0

147.482

1.5

Xác định vị trí đất

3,11

493.192

0

493.192

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường

48,84

7.745.183

0

7.745.183

2.1

Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra

13,95

2.212.230

0

2.212.230

2.2

Xác định mức giá của các vị trí đất

6,98

1.106.908

0

1.106.908

2.3

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường

6,98

1.106.908

0

1.106.908

2.4

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường

20,93

3.319.137

0

3.319.137

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố

3,33

528.081

0

528.081

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

3,33

528.081

0

528.081

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

18,29

2.900.479

0

2.900.479

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

0,65

103.079

0

103.079

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

0,65

103.079

0

103.079

5.3

Giá đất trồng rừng sản xuất

0,65

103.079

0

103.079

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

0,65

103.079

0

103.079

5.5

Giá đất làm muối

0,65

103.079

0

103.079

5.6

Giá đất ở tại nông thôn

2,62

415.487

0

415.487

5.7

Giá đất ở tại đô thị

3,93

623.230

0

623.230

5.8

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,31

207.743

0

207.743

5.9

Giá đất thương mại, dịch vụ

1,96

310.822

0

310.822

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,96

310.822

0

310.822

5.11

Giá đất cho hoạt động khoáng sản

0,65

103.079

0

103.079

5.12

Giá đất trong khu công nghệ cao

0,65

103.079

0

103.079

5.13

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

1,96

310.822

0

310.822

6

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

2,62

415.487

0

415.487

7

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

1,31

207.743

0

207.743

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,25

39.646

0

39.646


Bảng ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU:


Stt

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

1

Băng dính to

Cuộn

40

20.000

800.000

0

800.000

2

Bút dạ màu

Bộ

12

11

66.500

798.000

731.500

1.529.500

3

Bút chì

Chiếc

37

33

7.000

259.000

231.000

490.000

4

Bút xóa

Chiếc

40

5.520

220.800

0

220.800

5

Bút nhớ dòng

Chiếc

39

14.500

565.500

0

565.500

6

Tẩy chì

Chiếc

30

15

22.000

660.000

330.000

990.000

7

Mực in A3 Laser

Hộp

3

800.000

2.400.000

0

2.400.000

8

Mực phô tô

Hộp

8

990.000

7.920.000

0

7.920.000

9

Hồ dán

Hộp

12

20.000

240.000

0

240.000

10

Bút bi

Chiếc

38

33

10.600

402.800

349.800

752.600

11

Sổ ghi chép

Cuốn

15

22

50.000

750.000

1.100.000

1.850.000

12

Cặp 3 dây

Chiếc

17

22

30.000

510.000

660.000

1.170.000

13

Giấy A4

Gram

40

10

72.000

2.880.000

720.000

3.600.000

14

Giấy A3

Gram

10

144.000

1.440.000

0

1.440.000

15

Ghim dập

Hộp

30

3.800

114.000

0

114.000

16

Ghim vòng

Hộp

25

16.000

400.000

0

400.000

17

Túi sơ mi đựng tài liệu

Chiếc

22

1.000

0

22.000

22.000

TỔNG (chia theo từng bước)

Cơ cấu (%)

20.360.100

4.144.300

24.504.400

100,00

100,00

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

22,03

100,00

4.485.330

4.144.300

8.629.630

1.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường

13,95

0,00

2.840.234

0

2.840.234

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào

3,11

100,00

633.199

4.144.300

4.777.499

1.3

Xác định loại đất

0,93

0,00

189.349

0

189.349

1.4

Xác định khu vực

0,93

0,00

189.349

0

189.349

1.5

Xác định vị trí đất

3,11

0,00

633.199

0

633.199

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường

48,84

0,00

9.943.873

0

9.943.873

2.1

Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra

13,95

0,00

2.840.234

0

2.840.234

2.2

Xác định mức giá của các vị trí đất

6,98

0,00

1.421.135

0

1.421.135

2.3

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường

6,98

0,00

1.421.135

0

1.421.135

2.4

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường

20,93

0,00

4.261.369

0

4.261.369

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố

3,33

0,00

677.991

0

677.991

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

3,33

0,00

677.991

0

677.991

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

18,29

0,00

3.723.862

0

3.723.862

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.3

Giá đất trồng rừng sản xuất

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.5

Giá đất làm muối

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.6

Giá đất ở tại nông thôn

2,62

0,00

533.435

0

533.435

5.7

Giá đất ở tại đô thị

3,93

0,00

800.152

0

800.152

5.8

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,31

0,00

266.717

0

266.717

5.9

Giá đất thương mại, dịch vụ

1,96

0,00

399.058

0

399.058

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,96

0,00

399.058

0

399.058

5.11

Giá đất cho hoạt động khoáng sản

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.12

Giá đất trong khu công nghệ cao

0,65

0,00

132.341

0

132.341

5.13

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

1,96

0,00

399.058

0

399.058

6

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

2,62

0,00

533.435

0

533.435

7

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

1,31

0,00

266.717

0

266.717

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,25

0,00

50.900

0

50.900


Bảng ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ:


Stt

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Thời hạn (năm)

Định mức

Đơn giá thiết bị (đồng)

Hao mòn/ca (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

1

Máy in A3 0,5 kW/h

Cái

0,5

5

153

28.300.000

11.320

1.731.960

0

1.731.960

2

Máy tính để bàn 0,4 kW/h

Cái

0,4

5

353

15.750.000

6.300

2.223.900

0

2.223.900

3

Máy điều hòa nhiệt độ 2,2 kW/h

Cái

2,2

8

177

20.218.000

5.055

894.647

0

894.647

4

Máy chiếu (slide) 0,5 kW/h

Cái

0,5

5

71

39.800.000

15.920

1.130.320

0

1.130.320

5

Máy tính xách tay 0,5 kW/h

Cái

0,5

5

39

1.273

17.039.000

6.816

13.631

265.808

17.352.518

17.618.326

6

Máy phô tô 1 kW/h

Cái

1,5

5

118

41.650.000

16.660

1.965.880

0

1.965.880

7

Máy ảnh

Cái

5

318

9.800.000

3.920

7.840

0

2.493.120

2.493.120

8

Điện năng

kW

2.728

2.204

2.204

6.012.691

0

6.012.691

TỔNG (chia theo từng bước)

Cơ cấu (%)

14.225.206

19.845.638

34.070.843

100,00

100,00

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

22,03

100,00

3.133.813

19.845.638

22.979.450

1.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường

13,95

0,00

1.984.416

-

1.984.416

1.2

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào

3,11

100,00

442.404

19.845.638

20.288.041

1.3

Xác định loại đất

0,93

0,00

132.294

-

132.294

1.4

Xác định khu vực

0,93

0,00

132.294

-

132.294

1.5

Xác định vị trí đất

3,11

0,00

442.404

-

442.404

2

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường

48,84

0,00

6.947.590

-

6.947.590

2.1

Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra

13,95

0,00

1.984.416

-

1.984.416

2.2

Xác định mức giá của các vị trí đất

6,98

0,00

992.919

-

992.919

2.3

Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường

6,98

0,00

992.919

-

992.919

2.4

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường

20,93

0,00

2.977.336

-

2.977.336

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố

3,33

0,00

473.699

-

473.699

4

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

3,33

0,00

473.699

-

473.699

5

Xây dựng dự thảo bảng giá đất

18,29

0,00

2.601.790

-

2.601.790

5.1

Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.2

Giá đất trồng cây lâu năm

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.3

Giá đất trồng rừng sản xuất

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.5

Giá đất làm muối

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.6

Giá đất ở tại nông thôn

2,62

0,00

372.700

-

372.700

5.7

Giá đất ở tại đô thị

3,93

0,00

559.051

-

559.051

5.8

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,31

0,00

186.350

-

186.350

5.9

Giá đất thương mại, dịch vụ

1,96

0,00

278.814

-

278.814

5.10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,96

0,00

278.814

-

278.814

5.11

Giá đất cho hoạt động khoáng sản

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.12

Giá đất trong khu công nghệ cao

0,65

0,00

92.464

-

92.464

5.13

Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

1,96

0,00

278.814

-

278.814

6

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

2,62

0,00

372.700

-

372.700

7

Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

1,31

0,00

186.350

-

186.350

8

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

0,25

0,00

35.563

-

35.563

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2521/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Trần Chí Hùng
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2025 về Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.