|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: 2524 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nam
Định,
ngày
13
tháng
11
năm
2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 05/NQ-HĐND ngày 31/5/2019; số 45/NQ-HĐND ngày 24/10/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số 513/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Nam Định; số 254/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy;
Theo đề nghị của UBND các huyện, thành phố Nam Định tại các tờ trình: số
234/TT-UBND ngày 01/11/2019 của UBND huyện Xuân Trường; số 231/TTr- UBND ngày 04/11/2019 của UBND huyện Vụ Bản; số 320/TTr-UBND ngày 05/11/2019 của UBND huyện Ý Yên; số 223/TTr-UBND ngày 05/11/2019 của UBND thành phố Nam Định; số 195/TTr-UBND ngày 05/11/2019 của UBND huyện Giao Thủy; số 154/TTr-UBND ngày 05/11/2019 của UBND huyện Nghĩa Hưng; số 158/TTr-UBND ngày 06/11/2019 của UBND huyện Nam Trực; số 3529/TTr-STNMT ngày 12/11/2019 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỉnh Nam Định và hồ sơ kèm theo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.
KH15
|
TM.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PĐÓ
CHỦ
TỊCH
vễn
Phùng
Hoan
D1
|
h mục các công trình, dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nam Định theo Quyết định số2524 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh Nam Định)
|
Số TT
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
đien
Chuyện
|
Vị trí bản đồ địa chính
|
Vị trí bản đồ địa chính
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
đien
Chuyện
|
Số tờ
|
Số thửa
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Sử
dụng
từ
các loại đất
|
Ghi chú
|
|
|
Số TT
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
đien
Chuyện
|
Số tờ
|
Số thửa
|
Tổng số
|
LUC
|
HNKCLN
|
NTS
|
NKHSKC
|
DGT
|
DTL
|
DGD
|
ONT
|
ODT
|
NTD
|
MNC
|
Ghi chú
|
||
|
Bổ sung Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất
|
49,85
|
33,01
|
3,23
|
0,41
|
4,58
|
4,44
|
0,07
|
0,59
|
3,38
|
0,02
|
0,12
|
||||||||
|
Đất giao thông
|
32,46
|
25,27
|
0,65
|
0,37
|
4,40
|
1,00
|
0,59
|
0,13
|
0,02
|
0,03
|
|||||||||
|
Huyện Xuân Trường
|
2,40
|
2,40
|
|||||||||||||||||
|
Điểm đón trả khách kinh doanh dịch vụ và bến xe tĩnh Thành Nam của Công ty cổ phần đầu tư xây lắp và khoáng sản Thành Nam
|
Xuân Ninh
|
5
|
1, 2, 3, 10, 16-20, 44, 45, 48-54, 83, 86, 87, 88, 123
|
2,40
|
2,40
|
||||||||||||||
|
Huyện Ý Yên
|
13,25
|
7,46
|
0,12
|
4,01
|
1,00
|
0,51
|
0,13
|
0,02
|
|||||||||||
|
Đường nối từ QL 38B đến trạm Y tế xã
|
Yên Dương
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
1,25
|
1,25
|
||||||||||||||
|
Đường kết nối đê Tả Đáy Yên Bằng đến đường 57B Yên Tiến
|
Yên Bằng, Yên
Hồng, Yên Tiến
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
12,00
|
6,21
|
0,12
|
4,01
|
1,00
|
0,51
|
0,13
|
0,02
|
||||||||
|
Huyện Vụ Bản
|
16,81
|
15,41
|
0,65
|
0,25
|
0,39
|
0,08
|
0,03
|
||||||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Tân Khánh- Liên Bảo
|
Tân Khánh, Kim Thái, Quang Trung, Liên Bảo
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
8,43
|
7,45
|
0,65
|
0,10
|
0,12
|
0,08
|
0,03
|
|||||||||
|
Xây dựng tuyến đường Khả Chính- Bối Xuyên kéo dài
|
Hợp Hưng, Đại
An
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
7,57
|
7,57
|
||||||||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Hùng Vương đến đê bối Đồng Tâm phục vụ cứu hộ, cứu nạn và phòng chống lụt bão
|
Đại Thắng
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,81
|
0,39
|
0,15
|
0,27
|
||||||||||||
|
2
|
Đất ở
|
14,08
|
6,93
|
0,15
|
0,04
|
0,18
|
3,37
|
0,07
|
3,25
|
0,09
|
|||||||||
|
Huyện Ý Yên
|
7,38
|
6,93
|
0,04
|
0,18
|
0,07
|
0,07
|
0,09
|
||||||||||||
|
Tái định cư dự án đường trục phát triển kết nối vùng kinh tế biển Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
|
Yên Tiến
|
48
|
4,28
|
0,90
|
0,88
|
0,02
|
|||||||||||||
|
Tái định cư dự án đường trục phát triển kết nối vùng kinh tế biển Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
|
Yên Thắng
|
34
|
mương, 101
|
0,06
|
0,06
|
||||||||||||||
|
Khu
tái định cư
Dự
án đầu tư xây dựng đoạn Cao Bồ - Mai Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
|
Yên Khang
|
20
|
81, 82, 83, 117, 130, 135, 132
|
0,80
|
0,58
|
0,04
|
0,18
|
||||||||||||
|
Tái định cư Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp đường Thành Xá
|
Yên Nghĩa
|
6
|
237
|
0,02
|
0,02
|
||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
Yên Dương
|
8;
18
|
1, 2, 15, 30, 239, 240, 242, 161, 261, 262; 263 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 83
|
5,00
|
5,00
|
||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
Yên Tiến
|
12
|
200-204, 208, 216, 218-220
|
0,60
|
0,47
|
0,05
|
0,01
|
0,07
|
|||||||||||
|
Thành
phố
Nam
Định
|
6,70
|
0,15
|
3,30
|
3,25
|
|||||||||||||||
|
Khu TĐC Đông Đông Mạc
|
2,80
|
0,15
|
1,15
|
1,50
|
|||||||||||||||
|
Hạ Long
|
1,3, 7, 8
|
nhiều thửa
|
1,10
|
0,08
|
0,22
|
0,80
|
|||||||||||||
|
Lộc Hạ
|
54,65
|
nhiều thửa
|
1,70
|
0,07
|
0,93
|
0,70
|
|||||||||||||
|
Khu ĐTM Tây Đông Mạc
|
Thống Nhất
|
9,11,12,13, 14,15, 16,18, 19
|
nhiều thửa
|
3,90
|
2,15
|
1,75
|
|||||||||||||
|
3
|
Đất an ninh
|
0,21
|
0,21
|
||||||||||||||||
|
Thành
phố
Nam
Định
|
0,21
|
0,21
|
|||||||||||||||||
|
Trụ sở công an phường Lộc Hòa
|
Lộc Hòa
|
10
|
334-338, 348-351,367
|
0,16
|
0,16
|
||||||||||||||
|
Trụ sở công an phường Mỹ Xá
|
Mỹ Xá
|
4
|
0,05
|
0,05
|
|||||||||||||||
|
4
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở của tổ chức sự nghiệp
|
0,60
|
0,60
|
||||||||||||||||
|
Thành
phố
Nam
Định
|
0,60
|
0,60
|
|||||||||||||||||
|
Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai tỉnh Nam Định
|
Xã Nam Phong
|
27
|
344-354, 358-362, 371-377,
381-384
|
0,60
|
0,60
|
||||||||||||||
|
5
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
2,50
|
2,43
|
0,07
|
|||||||||||||||
|
Huyện Giao Thủy
|
2,50
|
2,43
2,43
|
0,07
0,07
|
||||||||||||||||
|
XD hạ tầng kỹ thuật bãi tắm TT Quất Lâm
|
TT Quất Lâm
|
29;30
|
29(1); 30(55)
|
2,50
|
2,43
2,43
|
0,07
0,07
|
|
Số TT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Vị trí bản đồ địa chính
|
Vị trí bản đồ địa chính
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Số tờ
|
Số thửa
|
Tổng
số
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Sử
dụng
từ
các
loại
đất
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Số tờ
|
Số thửa
|
Tổng
số
|
LUC
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
NKHSKC
|
DGT
|
DTL
|
DGD
|
ONT
|
ODT
|
NTD
|
MNC
|
Ghi chú
|
|
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
TT Ngô Đồng
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,06
|
0,06
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Long
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,21
|
0,09
|
0,12
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Hồng Thuận
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,10
|
0,07
|
0,03
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Xuân
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,08
|
0,05
|
0,03
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Hương
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Bạch Long
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Châu
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,03
|
0,03
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Nhân
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Lạc
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,18
|
0,11
|
0,07
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Hải
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,07
|
0,05
|
0,02
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Hoành Sơn
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Thiện
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,03
|
0,01
|
0,02
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Thanh
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,05
|
0,01
|
0,04
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Tân
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
TT Quất Lâm
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Phong
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,06
|
0,05
|
0,01
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Yến
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Bình Hòa
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,15
|
0,11
|
0,04
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Thịnh
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,06
|
0,04
|
0,02
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao An
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Hà
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||
|
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao trong khu dân cư
|
Giao Tiến
|
nhiều tờ
|
nhiều thửa
|
0,02
|
0,02
|
||||||||||||||
|
2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
0,31
|
0,27
|
0,04
|
|||||||||||||||
|
Huyện Ý Yên
|
0,31
|
0,27
|
0,04
|
||||||||||||||||
|
Dự án xây dựng xưởng sản xuất kinh doanh đồ gỗ của Công ty cổ phần La Xuyên
|
Yên Ninh
|
27
|
GT, TL
|
0,31
|
0,27
|
0,04
|
Bổ sung diện tích đất giao thông, thủy
lợi
trong
khu
vực dự án
|
||||||||||||
|
3
|
Đất thương mại dịch vụ
|
0,09
|
0,07
|
0,02
|
|||||||||||||||
|
Huyện Ý Yên
|
0,09
|
0,07
|
0,02
|
||||||||||||||||
|
33
|
Dự án xây dựng khu trưng bày giới thiệu sản phẩm kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Cường Sơn Tổng cộng
|
Yên Ninh
|
27
|
GT, TL
|
0,09
|
0,07
|
0,02
|
Bổ sung diện tích đất giao thông, thủy lợi trong
khu
vực
dự
án
|
|||||||||||
|
33
|
Dự án xây dựng khu trưng bày giới thiệu sản phẩm kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Cường Sơn Tổng cộng
|
Yên Ninh
|
27
|
GT, TL
|
0,09
|
0,07
|
0,02
|
Bổ sung diện tích đất giao thông, thủy lợi trong
khu
vực
dự
án
|
|||||||||||
|
33
|
Dự án xây dựng khu trưng bày giới thiệu sản phẩm kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Cường Sơn Tổng cộng
|
Yên Ninh
|
79,08
|
51,55
|
3,44
|
1,42
|
5,42
|
0,01
|
7,20
|
5,02
|
0,30
|
0,05
|
0,59
|
3,38
|
0,02
|
0,68
|
|||
|
Yên Ninh
|
79,08
|
51,55
|
3,44
|
1,42
|
5,42
|
0,01
|
7,20
|
5,02
|
0,30
|
0,05
|
0,59
|
3,38
|
0,02
|
0,68
|