|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NAM
ĐỊNH
Số: 2537 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nam
Định,
ngày
14
tháng
11
năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2212/TTr- SGTVT ngày 07/11/2019 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Website tỉnh, Website VP UBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.
Ae
|
CHỦ TỊCH
Phạm
Đình
Nghị
|
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2537 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI:
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
tâm Trung phục vụ hành công chính tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
|
2
|
Công bố mở, cho phép hoạt độngt tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương (không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải), được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải báo cáo kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét công bố mở vùng hoạt động; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công bố; trường hợp không giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
tâm Trung phục vụ hành công chính tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
|
3
|
Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương (không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
|
Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công bố đóng vùng hoạt động.
|
Trung tâm phục vụ hành công chính tỉnh
|
Không
|
|
cảng biển hoặc khu vực hàng hải), được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ t quan sát
|
|||||
|
4
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký phương tiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện
|
tâm Trung phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký phương tiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện
|
tâm Trung phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký phương tiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
|
7
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
BGT-NDH-284945
|
Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa
|
|
|
2
|
BGT-NDH-284944
|
Chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án trong danh mục dự án đã công bố)
|
Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
|
|
3
|
BGT-NDH-285411
|
Đề xuất thực hiện Dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án ngoài danh mục dự án đã công bố)
|
Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
|
|
4
|
BGT-NDH-285749
|
Chấp thuận đơn vị tư vấn giám sát dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa
|
|
|
5
|
BGT-NDH-284990
|
Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
|
Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa
|
|
6
|
BGT-NDH-284989
|
Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông
|
Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa
|