Quay lại

Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 254/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 31 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN GIAO THỦY.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định.

Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Giao Thủy;

Căn cứ Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỉnh Nam Định;

Căn cứ Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc hủy bỏ một số công trình, dự án được HĐND tỉnh thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác, thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Căn cứ văn bản số 06/HĐND-TT ngày 23/01/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2018 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị tại các tờ trình số: 202/TTr-UBND ngày 20/12/2017 của UBND huyện Giao Thủy, số 186/TTr-STNMT ngày 22/01/2018 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23775.48

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16471.88

69.28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7415.50

45.02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7385.10

99.59

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

30.40

0.41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

204.04

1.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1456.20

8.84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

703.30

4.27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1053.61

6.40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5090.66

30.91

1.8

Đất làm muối

LMU

431.88

2.62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116.69

0.71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6590.77

27.72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17.07

0.26

2.2

Đất an ninh

CAN

7.79

0.12

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20.00

0.30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

214.79

3.26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50.34

0.76

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3909.26

59.31

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.80

0.07

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.38

0.01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.27

0.19

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74.30

1.90

2.9.8

Đất giao thông

DGT

1382.59

35.37

2.9.9

Đất thủy lợi

DTL

2432.48

62.22

2.9.10

Đất công trình năng lượng

DNL

1.35

0.03

2.9.11

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.99

0.03

2.9.12

Đất chợ

DCH

7.10

0.18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.96

0.21

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28.10

0.43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1134.40

17.21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88.67

1.35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26.41

0.40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.01

0.03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.74

0.72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

127.82

1.94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49.42

0.75

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27.60

0.42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16.75

0.25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.56

0.42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682.61

10.36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

81.08

1.23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.39

0.26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

712.83

3.00

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

32,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.15

1.4

Đất làm muối

LMU

19.2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.51

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.28

2.1.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.12

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.36

2.1.3

Đất giao thông

DGT

0.5

2.1.4

Đất thủy lợi

DTL

0.3

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.11

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

114.77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39.99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39.99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18.61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.53

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17.23

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

19.25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28.00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

26.24

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.76

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 huyện Giao Thủy:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

50.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50.38

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50.16

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.22

Điều 2. Giao UBND huyện Giao Thủy:

- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, Kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tĩnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Giao Thủy; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phùng Hoan



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu254/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/01/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.