Quay lại

Quyết định 2556/QĐ-UBND 2021 tiêu chuẩn sử dụng máy móc đơn vị thuộc Sở Khoa học Bình Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2556/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 09 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BÌNH DƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương,

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 4076/STC-QLGCS ngày 01/11/2021 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ của các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 1 Quyết định này và khả năng, nguồn kinh phí được phép sử dụng để tổ chức mua sắm, quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông của Sở Khoa học và Công nghệ./.


Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Sở: KHCN,TC;
- KBNN tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- LĐVP (D,H), Dg,TH;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lộc Hà

DANH MỤC


MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

Ghi chú

I

CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1

Thiết bị huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng, bạc, đồ trang sức kèm phụ kiện

Bộ

1

Dùng để kiểm hàm lượng vàng, bạc và một số kim loại quý khác

II

TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THỐNG KÊ KH&CN

1

Máy cắt CNC mini

Cái

1

Dùng cắt, gọt các chi tiết theo mẫu

III

TRUNG TÂM ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KH&CN

1

Máy phát tia X

Máy

1

Dùng để phát tia X kiểm tra thiết bị, vật liệu, liều chiếu xạ cá nhân

2

Máy đọc liều kế phát quang tự động

Máy

1

Đọc, kiểm tra liều chiếu xạ cá nhân

3

Hệ phân tích gama phông thấp

Hệ thống

1

Kiểm tra hoạt độ chất phóng xạ trong mẫu môi trường (đất, nước,...)

4

Thiết bị chiếu chuẩn cho Hệ đọc liều kế nhiệt phát quang

Cái

1

Thiết bị chiếu xạ chuẩn cho liều kế cá nhân, kiểm tra tính chính xác của máy đọc liều kế phát quang tự động

IV

TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1

Bộ bình chuẩn hạng 2 (bằng Inox)

(1.000 L, 2.000 L, 5.000 L) (10 L, 20 L) (kiểm định xitec)

Bộ

1

Kiểm định Xitec

2

Thiết bị kiểm định taximet loại đặt cố định (kèm theo Bộ máy vi tính xách tay)

Bộ

1

Kiểm định Taxi met

3

Thiết bị chuẩn nhiệt độ - Độ ẩm không khí

Bộ

1

Hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế

4

Thiết bị phân tích thành phần kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ.

(Kèm theo bộ máy vi tính + máy in)

Bộ

1

Thiết bị Thử nghiệm VLXD

5

Thiết bị thử xung chuẩn

Bộ

1

Thiết bị Thử nghiệm An toàn Điện

6

Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏ

Bộ

1

7

Thiết bị thử bẻ gập dây nguồn

Bộ

1

8

Nguồn chuẩn đa năng, cấp 0,02.

Bộ

1

Hiệu chuẩn Dụng cụ đo điện

9

Cân so sánh chuẩn (Kiểm định hiệu chuẩn quả 500 kg)

Bộ

1

Kiểm định, hiệu chuẩn quả 500kg

10

Cân so sánh chuẩn (Kiểm định hiệu chuẩn quả cân nhỏ)

Bộ

1

Kiểm định, hiệu chuẩn quả cân nhỏ

11

Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha kiểu cảm ứng và kiểu điện tử 6 vị trí

Bộ

1

Kiểm định công tơ điện 3 pha

12

Hệ thống kiểm định đồng hồ nước lạnh DN50-150

Hệ thống

1

Kiểm định đồng hồ nước lạnh đường kính từ 50 đến 150 mm

13

Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt

Bộ

1

Kiểm định máy đo tiêu cự kính mắt

14

Thiết bị kiểm định đồng hồ khí công nghiệp

Bộ

1

Kiểm định đồng hồ khí công nghiệp

15

Máy phân tích kim loại quý (dùng để phân tích vàng và các kim loại quý)

Bộ

1

Dùng xác định hàm lượng vàng

16

Thiết bị kiểm định đồng hồ khí dân dụng

Bộ

1

Kiểm định đồng hồ khí dân dụng

17

Thiết bị kiểm định phương tiện đo độ rọi

Bộ

1

Kiểm định phương tiện đo độ rọi

18

Thiết bị kiểm định nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

Bộ

1

Kiểm định nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

19

Trang thiết bị thử nghiệm đồ chơi trẻ em

Bộ

1

Thử nghiệm đồ chơi trẻ em

20

Thiết bị kiểm định biến áp đo lường (TU), biến dòng đo lường (TI)

Bộ

1

Kiểm định TU,TI

21

Cân so sánh chuẩn đến 20 kg

Cái

1

Kiểm định, hiệu chuẩn quả cân F1 đến 20kg

22

Thiết bị kiểm định cân kiểm tra quá tải xe xách tay

Bộ

1

Kiểm định cân kiểm tra quá tải xe xách tay

23

Thiết bị kiểm tra súng bắn tốc độ

Bộ

1

Kiểm định súng bắn tốc độ

24

Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo khí thải xe cơ giới (bao gồm: khí chuẩn, khí "không", máy đo lưu lượng khí và phương tiện phụ các loại)

Bộ

1

Kiểm định phương tiện đo khí thải xe cơ giới

25

Bộ thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn các thiết bị đo độ nhớt (nhớt kế Ubbellod chuẩn) (bao gồm: bộ nhớt kế Ubbellod chuẩn, bể điều nhiệt trong suốt nhúng nhớt kế chuẩn)

Bộ

1

Hiệu chuẩn các thiết bị đo độ nhớt

26

Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí.

Bộ

1

Kiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

27

Thiết bị hiệu chuẩn phương tiện đo tốc độ vòng quay

Bộ

1

Hiệu chuẩn phương tiện đo tốc độ vòng quay

28

Chuẩn kiểm định huyết áp kế điện tử

Bộ

1

Kiểm định Huyết áp kế điện tử

29

Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ khúc xạ mắt

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo độ khúc xạ mắt

30

Chuẩn kiểm định thấu kính đo thị lực

Bộ

1

Kiểm định Thấu kính đo thị lực

31

Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ ồn

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo độ ồn

32

Chuẩn kiểm định vi áp kế, chân không kế

Bộ

1

Kiểm định Vi áp kế, chân không kế;

33

Chuẩn kiểm định phương tiện đo mức xăng dầu tự động

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

34

Chuẩn hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha, 3 pha

Bộ

1

Hiệu chuẩn Bàn kiểm công tơ điện 1 pha, 3 pha.

35

Chuẩn kiểm định máy thở

Bộ

1

Kiểm định Máy thở

36

Chuẩn kiểm định máy gây mê kèm thở

Bộ

1

Kiểm định Máy gây mê kèm thở

37

Chuẩn kiểm định dao mổ điện

Bộ

Kiểm định Dao mổ điện

38

Chuẩn kiểm định lồng ấp trẻ sơ sinh

Bộ

1

Kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh.

39

Chuẩn kiểm định máy phá rung tim

Bộ

1

Kiểm định Máy phá rung tim

40

Chuẩn kiểm định phương tiện đo mô men lực

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo Momen Lực

41

Chuẩn kiểm định phương tiện đo hàm lượng bụi (trong khí thải)

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo Hàm Lượng Bụi (Trong không khí, trong khí thải)

42

Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ rung

Bộ

1

Kiểm định Phương tiện đo độ rung

43

Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ rọi

Bộ

1

Kiểm định tiện đo độ rọi

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2556/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/11/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Lộc Hà
Phạm viBình Dương
Trích yếu2021 tiêu chuẩn sử dụng máy móc đơn vị thuộc Sở Khoa học Bình Dương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.