Quay lại

Quyết định 2575/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2575/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 13 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 16 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH, CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật th uộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 703/TTr-SNN&MT ngày 07 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 16 (Mười sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:

1. Cấp tỉnh (15 quy trình)
- Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 06 quy trình.
- Lĩnh vực Trồng trọt: 09 quy trình.

2. Cấp xã (01 quy trình)
- Lĩnh vực Trồng trọt: 01 quy trình.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt, lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- TT PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT,06.PVHCC.




KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện



PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

A.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.004363.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.004346.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

3

1.003984.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

4

1.007931.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

5

1.007932.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

6

1.007933.000.00.00.H61

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

II.

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.008003.000.00.00.H61

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.

Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.012075.H61

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

3

1.012074.H61

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

4

1.012004.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

5

1.012003.H61

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

6

1.012002.H61

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

7

1.012001.H61

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

8

1.012000.H61

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

9

1.011999.H61

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

B.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I.

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.008004.000.00.00.H61

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT


1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

* Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục thẩm định hồ sơ

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét và ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Chi cục vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc

* Trường hợp kết quả đánh giá chưa đạt yêu cầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá, đánh giá tại cơ sở

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

70 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét và ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Chi cục vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

74 ngày làm việc


2. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

* Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục thẩm định hồ sơ

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

13 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét và ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Chi cục vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày làm việc

* Trường hợp kết quả đánh giá chưa đạt yêu cầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá, đánh giá tại cơ sở

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

70 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét và ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Chi cục vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

74 ngày làm việc


3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(giờ làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 giờ

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục thẩm định hồ sơ

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

12 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục kiểm tra nội dung thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

04 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét và ký kết quả, chuyển văn thư

02 giờ

Bước 5

Văn thư Chi cục vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

02 giờ

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ làm việc


4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

08 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

08 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


6. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

* Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc

* Trường hợp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký kết quả, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


2. Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí nếu có và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


3. Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí nếu có và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 ngày làm việc


4. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

07 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


5. Cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

08 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


6. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

07 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


7. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

08 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


8. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

07 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để gửi thông báo cho cá nhân, tổ chức

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

30 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 13

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày


9. Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

07 ngày

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để gửi thông báo cho cá nhân, tổ chức

0,5 ngày

Bước 9

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

30 ngày

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

06 ngày

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày

Bước 13

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


1. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thẩm tra xử lý hồ sơ

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2575/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt sửa đổi 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.