Quay lại

Quyết định 2576/QĐ-UBND năm 2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2576/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRONG HỒ SƠ QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 20 17;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lợp và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 381/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 và Văn bản số 7443/STNMT-QH ngày 14 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bố chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2 021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (chi tiết tại Phụ lục I - 11 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện việc lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa không phải lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện mà căn cứ vào quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bố và các chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương để tổ chức lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Luật Đất đai năm 2024.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Ban Quản lý dự án: Đầu tư xây dựng tỉnh, Bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ tái định cư, Đầu tư xây dựng công trình giao thông; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ tài nguyên và Môi trường; Báo cáo
- Thường trực Tỉnh ủy; Báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh; Báo cáo
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KTNS, THNC (Phượng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

PHỤ LỤC I


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

26.362,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.930,89

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.674,33

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

157,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19.431,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4.068,08

2.2

Đất an ninh

CAN

87,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.669,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

127,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

712,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

683,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

3.547,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.624,97

-

Đất thủy lợi

DTL

143,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

58,53

-

Đất xây dựng cơ Sở Y tế

DYT

89,84

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

372,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

179,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

32,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

7,39

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,83

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,87

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

207,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

196,95

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

45,96

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

389,81

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

4.752,63

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

74,46

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,28

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

26.362,02

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

6.773,51

8

Khu lâm nghiệp

KLN

157,38

9

Khu du lịch

KDL

2.906,26

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

2.509,65

12

Khu đô thị

DTC

5.605,59

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

712,32

14

Khu dân cư nông thôn

DNT


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 2


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.297,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.606,70

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

589,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.575,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.691,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,33

2.2

Đất an ninh

CAN

71,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

709,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

163,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.540,49

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.100,91

-

Đất thủy lợi

DTL

181,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

32,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

4,23

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

8,81

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,87

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,28

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,67

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

451,24

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

933,06

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,16

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,87

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

8.931,31

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

14.606,70

8

Khu lâm nghiệp

KLN

9

Khu du lịch

KDL

433,34

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

942,26

12

Khu đô thị

DTC

1.03730

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

163,01

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

10.366,52


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 3


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LONG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.062,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.805,89

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.541,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.532,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.716,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

550,35

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

399,76

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.256,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

855,99

2.2

Đất an ninh

CAN

185,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5.483,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

275,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

303,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

541,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

5.415,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4.132,33

-

Đất thủy lợi

DTL

540,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

52,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

556,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

56,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

8,49

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

11,39

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

113,40

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

193,03

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

322,91

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.681,25

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

259,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,59

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,50

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

7.915,57

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

24.855,78

8

Khu lâm nghiệp

KLN

950,11

9

Khu du lịch

KDL

806,75

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

6.062,76

12

Khu đô thị

DTC

349,00

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

303,81

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

35.146,62


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 4


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

37.677,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.424,37

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.420,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.419,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.017,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.406,73

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.253,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,27

2.2

Đất an ninh

CAN

27,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.887,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

442,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

177,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

3.476,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.526,25

-

Đất thủy lợi

DTL

187,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

84,70

-

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

27,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

507,68

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

92,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,96

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

16,05

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,79

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

127/12

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.160,61

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

328,50

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,89

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

30.53

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

4.091,79

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

16.017,64

8

Khu lâm nghiệp

KLN

6.406,73

9

Khu du lịch

KDL

1.327,73

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

4.417,73

12

Khu đô thị

DTC

1.006,041

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

442,51

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

33.586,11


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 5


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI, THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

32.724,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.856,78

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

726,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

331,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.781,45

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,18

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10,12

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.867,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

81,16

2.2

Đất an ninh

CAN

17,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.111,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

247,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

451,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.477,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.824,81

-

Đất thủy lợi

DTL

158,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

69,72

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,97

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

208,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

150,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

26,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,76

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

4,82

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,01

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

84,14

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

137,98

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.122,15

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

245,98

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,92

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,95

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

5.936,33

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

22.834,03

8

Khu lâm nghiệp

KLN

22,75

9

Khu du lịch

KDL

758,57

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6,45

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

2.531,38

12

Khu đô thị

DTC

354,33

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

247,76

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

26.787,72


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 6


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.852,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.935,56

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

327,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

265,32

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.461,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.917.29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

93,55

2.2

Đất an ninh

CAN

13,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

956,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

296,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.486,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.187,26

-

Đất thủy lợi

DTL

92.02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,97

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,75

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ - quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

11,86

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

129,57

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,13

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.011,21

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

169,56

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

47,03

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,08

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3.413,63

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

18.935,56

8

Khu lâm nghiệp

KLN

9

Khu du lịch

KDL

258,63

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.403,01

12

Khu đô thị

DTC

215,52

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

150,33

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

21.439,22


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 7


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

72.432,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.905,96

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.359,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.103,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.487,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.610,41

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.735,91

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.526,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.376,54

2.2

Đất an ninh

CAN

812,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

593,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

259,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

316,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.904,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.390,62

-

Đất thủy lợi

DTL

159,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,69

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

112,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

119,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,21

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

8,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

87,40

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

125,09

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11696

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.929,85

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

259,86

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,44

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,57

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3.394,80

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

45.559,64

8

Khu lâm nghiệp

KLN

11.346,32

9

Khu du lịch

KDL

979,93

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

916,11

12

Khu đô thị

DTC

323,22

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

259,16

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

69.037,23


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 8


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẨM MỸ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

46.257,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

37.639,73

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

549,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

427,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32.633,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

34.18

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.616,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

640,71

2.2

Đất an ninh

CAN

48,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.126,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

130,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.439,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.645,41

-

Đất thủy lợi

DTL

474,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,46

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

111,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,85

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,50

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,23

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,65

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,76

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

4,00

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.446,94

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

98,07

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,26

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,59

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,88

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

208,00

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3.377,61

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

37.605,55

8

Khu lâm nghiệp

KLN

34,18

9

Khu du lịch

KDL

736,88

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

2.431,39

12

Khu đô thị

DTC

127,21

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

173,98

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

42.880,10


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 9


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

77.492,38

1

Đất Nông nghiệp

NNP

70.404,84

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.224,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.914,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.396,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.787,15

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.817,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.206,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

98,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.084,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

130,91

2.2

Đất an ninh

CAN

10,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

299,96

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

262,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.609,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.296,49

-

Đất thủy lợi

DTL

1.143,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,38

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

12,33

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,14

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

79,49

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,18

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

17,40

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.290,16

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

171,22

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,64

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,75

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,08

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

2.309,63

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

23.593,13

8

Khu lâm nghiệp

KLN

46.811,71

9

Khu du lịch

KDL

1.581,58

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

38.817,85

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

636,98

12

Khu đô thị

DTC

229,02

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

262,02

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

75.182,75


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 10


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

97.288,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

73.351,01

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.691,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.482,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.597,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.715,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.159,68

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.047,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

9.065,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23.933,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,05

2.2

Đất an ninh

CAN

17,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

356,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

221,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.258,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.597,73

-

Đất thủy lợi

DTL

258,96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

33,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

923

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

166,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

211,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,81

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,00

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

8,30

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,60

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

97,13

2.13

Đất lâm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,16

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

11,09

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.261,91

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

187,73

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,31

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,93

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,88

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3.504,05

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

39.427,81

8

Khu lâm nghiệp

KLN

33.923,21

9

Khu du lịch

KDL

1.268,42

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

10.159,68

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

708,06

12

Khu đô thị

DTC

239,61

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

221,89

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

93.784,37


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 11


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân bổ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

108.914,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.710,65

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.087,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.067,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.709,03

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,35

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

65.034,09

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.680,39

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.102,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22.203,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

299,41

2.2

Đất an ninh

CAN

16,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

348,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

446,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

290,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

379,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.063,76

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.561,24

-

Đất thủy lợi

DTL

131,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

124,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

151,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

4,18

2.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

22,11

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

92,95

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,46

2.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

255,05

2.14

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.168,95

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

263,78

2.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,90

2.18

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

27,68

2.19

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3.140,18

7

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

16.987,83

8

Khu lâm nghiệp

KLN

69.722,82

9

Khu du lịch

KDL

715,98

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

65.034,09

11

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.084,67

12

Khu đô thị

DTC

324,96

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

290,12

14

Khu dân cư nông thôn

DNT

105.774,26


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2576/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/08/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/08/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Võ Văn Phi
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.