Quay lại

Quyết định 2578/QĐ-BYT năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các bệnh xá thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐT ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐT ngày 13/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại các bệnh xá thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng theo danh sách kèm theo. Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đức Luận
3
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH ( (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025)




I. Bệnh xá 1. Bệnh xá Nhà máy Z111/TCCNQP 2. Bệnh xá Nhà máy Z176/TCCNQP 3. Bệnh xá Nhà máy Z121/TCCNQP 4. Bệnh xá Nhà máy Z117/TCCNQP 5. Bệnh xá Nhà máy Z199/TCCNQP 6. Bệnh xá Nhà máy Z195/TCCNQP 7. Bệnh xá Nhà máy Z125/TCCNQP 8. Bệnh xá Nhà máy Z114/TCCNQP 9. Bệnh xá Nhà máy Z115/TCCNQP 10. Bệnh xá Nhà máy Z127/TCCNQP 11. Bệnh xá Nhà máy Z131/TCCNQP 12. Bệnh xá Nhà máy Z143/TCCNQP 13. Bệnh xá Nhà máy Z175/TCCNQP 14. Bệnh xá Nhà máy Z183/TCCNQP 15. Bệnh xá Nhà máy Z113/TCCNQP 16. Bệnh xá Nhà máy Z129/TCCNQP 17. Bệnh xá Trường Cao đẳng CNQP/TCCNQP 18. Tổ quân y có giường lưu K602/TCCNQP 19. Cơ sở KCB ban đầu có bác sỹ/TCCNQP 20. Cơ sở KCB ban đầu không có bác sỹ/TCCNQP
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z111/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z111/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z111/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




2



03.0070.0001



Siêu âm màng phổi



Siêu âm màng phổi



58.600




3



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




4



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




5



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




6



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




7



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




8



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




9



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




10



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




11



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




12



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




13



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




14



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




15



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




16



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600


[\TABLE]
2
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




17



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




18



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




19



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




20



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




21



01.0018.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




22



02.0449.0007



Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp



Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can


thiệp



486.300



Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp


tim mạch.



23



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




33



18.0071.0011



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0111.0011




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0083.0014



Chụp X-quang răng toàn cảnh



Chụp X-quang răng toàn cảnh



72.300




59



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300


[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




60



18.0130.0017



Chụp X-quang thực quản dạ dày



Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]



124.300




61



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




62



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



63



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



64



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




65



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




66



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




67



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




68



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




69



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




70



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




71



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




72



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




73



01.0247.0118



Hạ thân nhiệt chỉ huy



Hạ thân nhiệt chỉ huy



2.310.600



Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ


nhiệt)



74



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




75



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



76



07.0230.0199



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người


bệnh đái tháo đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên


người bệnh đái tháo đường



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



77



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




78



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




79



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




80



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



148.600




81



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




82



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30


cm đến 50 cm]



155.000




83



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




84



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




85



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




86



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




87



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




88



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




89



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




90



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




91



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



92



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



93



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



94



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



95



02.0407.0213



Tiêm cân gan chân



Tiêm cân gan chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



96



02.0404.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



02.0396.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



98



02.0401.0213



Tiêm gân gấp ngón tay



Tiêm gân gấp ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



99



02.0406.0213



Tiêm gân gót



Tiêm gân gót



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



100



02.0402.0213



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



101



02.0403.0213



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



102



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



103



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



104



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



105



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



106



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



107



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



108



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



109



02.0382.0213



Tiêm khớp háng



Tiêm khớp háng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



110



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



111



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



112



02.0390.0213



Tiêm khớp ức đòn



Tiêm khớp ức đòn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



113



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



114



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



115



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



116



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




117



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




118



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




119



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500


[\TABLE]
8
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




120



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




121



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




122



10.9005.0218



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]



289.500




123



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




124



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




125



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




126



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




127



08.0007.0227



Cấy chỉ



Cấy chỉ



156.400




128



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




129



03.0501.0230



Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện



Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện



78.300




130



03.0487.0230



Điện châm điều trị bệnh hố mắt



Điện châm điều trị bệnh hố mắt



78.300




131



03.0470.0230



Điện châm điều trị chứng ù tai



Điện châm điều trị chứng ù tai



78.300




132



03.0498.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300




133



03.0478.0230



Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



78.300




134



03.0516.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




135



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




136



03.0476.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




137



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300


[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




138



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




139



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




140



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




141



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




142



03.0479.0230



Điện châm điều trị mất ngủ



Điện châm điều trị mất ngủ



78.300




143



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




144



03.0503.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




145



03.0480.0230



Điện châm điều trị stress



Điện châm điều trị stress



78.300




146



03.0526.0230



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



78.300




147



03.0482.0230



Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh



Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh



78.300




148



03.0509.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan cấp



Điện châm điều trị viêm Amidan cấp



78.300




149



03.0499.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp



Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp



78.300




150



03.0488.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




151



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




152



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




153



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




154



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




155



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




156



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




157



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




158



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




159



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300


[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




160



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




161



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




162



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




163



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




164



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




165



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




166



08.0224.0230



Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




167



08.0225.0230



Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona



Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona



78.300




168



08.0192.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




169



03.0773.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




170



03.0774.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




171



03.0274.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




172



03.0275.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




173



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




174



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




175



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




176



17.0104.0263



Tập nuốt



Tập nuốt [sử dụng máy]



173.700




177



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




178



03.0749.0265



Sửa lỗi phát âm



Sửa lỗi phát âm



124.000




179



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000


[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




180



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




181



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




182



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




183



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




184



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




185



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




186



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




187



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




188



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




189



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




190



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




191



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




192



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




193



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




194



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




195



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




196



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




197



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




198



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




199



03.0592.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



03.0566.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



201



03.0568.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



202



03.0544.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



203



03.0598.0271



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




204



03.0575.0271



Thuỷ châm điều trị nôn, nấc



Thuỷ châm điều trị nôn, nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



205



03.0597.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



206



03.0590.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



207



03.0573.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



208



03.0579.0271



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



209



03.0572.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



210



03.0578.0271



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



211



03.0565.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



212



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



213



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



214



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



215



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



216



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



217



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



218



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



219



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



220



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



221



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



222



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



223



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



224



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



225



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




226



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



227



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



228



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



229



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



230



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



231



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



232



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



233



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



234



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



235



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



236



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



237



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



238



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



239



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



240



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



241



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



242



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



243



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



244



03.0776.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




245



03.0777.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



40.200




246



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




247



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




248



03.0613.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ



76.000


[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




249



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




250



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




251



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




252



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




253



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




254



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




255



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




256



03.0605.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




257



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




258



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




259



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




260



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




261



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




262



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




263



03.0658.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




264



03.0626.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress



76.000




265



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000


[\TABLE]
15
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




266



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




267



03.0639.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyếtáp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp



76.000




268



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




269



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




270



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




271



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




272



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




273



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




274



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




275



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




276



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




277



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




278



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




279



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




280



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




281



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




282



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




283



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000


[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




284



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




285



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




286



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




287



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




288



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




289



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




290



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




291



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




292



03.0743.0281



Xoa bóp bằng máy



Xoa bóp bằng máy



39.000




293



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




294



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




295



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




296



03.0282.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




297



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




298



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



310.000




299



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




300



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



216.000




301



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.483.000




302



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



3.766.000




303



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



956.000


[\TABLE]
17
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




304



03.2734.0589



Bóc nang tuyến Bartholin



Bóc nang tuyến Bartholin



1.290.000




305



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




306



03.2258.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



801.000




307



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



343.000




308



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



283.000




309



03.2263.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



1.692.000




310



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



251.000




311



03.2262.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



613.000




312



13.0224.0631



Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ



Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ



3.191.500




313



03.3400.0632



Lấy máu tụ tầng sinh môn



Lấy máu tụ tầng sinh môn



1.985.000




314



03.2264.0669



Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn



Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn



2.547.000




315



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



231.000




316



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




317



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



247.000




318



03.1591.0739



Trích mủ mắt



Trích mủ mắt



531.000




319



03.1691.0759



Đốt lông xiêu



Đốt lông xiêu



53.600




320



03.1658.0778



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]



233.000




321



03.1658.0780



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]



451.000




322



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



233.000




323



03.1685.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo



255.500




324



15.0142.0868



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]



216.500




325



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



437.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




326



15.0046.0872



Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ



Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ[gây tê]



503.000




327



03.2181.0878



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]



387.000




328



15.0223.0879



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]



387.000




329



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



213.000




330



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




331



15.0217.0892



Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)



Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)



225.500




332



03.2239.0893



Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)



Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)



292.000




333



03.2238.0894



Đốt họng bằng khí nitơ lỏng



Đốt họng bằng khí nitơ lỏng



317.000




334



03.2182.0895



Đốt nhiệt họng hạt



Đốt nhiệt họng hạt



89.400




335



03.2154.0897



Làm Proetz



Làm Proetz



218.000




336



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



189.000



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



337



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



189.000



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



338



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



339



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



199.000



Chưa bao gồm thuốc.



340



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



199.000



Chưa bao gồm thuốc.



341



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



218.000




342



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



218.000




343



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



218.000




344



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



231.000




345



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



231.000




346



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



257.000




347



15.0208.0916



Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA



Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA



257.000




348



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



349



03.2116.0992



Thông vòi nhĩ



Thông vòi nhĩ



247.000




350



15.0206.0996



Trích áp xe sàn miệng



Trích áp xe sàn miệng [gây mê]



771.900


[\TABLE]
19
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




351



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



298.000




352



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



305.000




353



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



435.000




354



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



408.000




355



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



505.000




356



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




357



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



461.000




358



03.1841.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser



Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser



461.000




359



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




360



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



251.000




361



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



251.000




362



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



271.000




363



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



231.000




364



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



202.000




365



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




366



03.1837.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer



370.000




367



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



370.000




368



03.1839.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



280.500




369



03.1836.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết


hợp Composite



370.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




370



16.0065.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



280.500




371



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



206.000




372



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




335.000




373



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



335.000




374



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



335.000




375



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



335.000




376



03.1938.1035



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



245.500




377



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




378



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




379



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



509.000




380



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



604.000




381



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



194.000




382



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



215.000




383



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



215.000




384



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



238.000




385



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



201.000




386



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



223.000




387



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



192.000


[\TABLE]
21
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




388



02.0622.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



237.000




389



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



213.000




390



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



216.000




391



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



196.000



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



392



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



193.000




393



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



231.000




394



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



208.000



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số



395



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



201.000



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



396



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



201.000



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



397



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



398



23.0009.1493





22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



399



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



201.000



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



400



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



201.000



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



401



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



201.000



Mỗi chất



402



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



201.000



Mỗi chất



403



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



201.000



Mỗi chất



404



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



201.000



Mỗi chất



405



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



201.000



Mỗi chất

[\TABLE]
22
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




406



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



201.000



Mỗi chất



407



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



201.000



Mỗi chất



408



23.0143.1503



Định lượng Sắt [Máu]



Định lượng Sắt [Máu]



33.600




409



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



206.000




410



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



206.000




411



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



206.000




412



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



206.000




413



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




414



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



275.000




415



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



221.000




416



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



208.000



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



417



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



221.000




418



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



221.000




419



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



221.000




420



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



221.000




421



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



194.000




422



22.0151.1594



Cặn Addis



Cặn Addis



221.000




423



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



206.500




424



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



226.000




425



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



226.000




426



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



226.000




427



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



226.300


[\TABLE]
23
[TABLE]











































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




428



21.0040.1777



Ghi điện não đồ thông thường



Ghi điện não đồ thông thường



226.300




429



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




430



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



201.400




431



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



201.400


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z176/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z176/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z176/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




3



02.0373.0001



Siêu âm khớp (một vị trí)



Siêu âm khớp (một vị trí)



58.600




4



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




5



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




6



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




7



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




8



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




9



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




10



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




11



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




12



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




13



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




14



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




15



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




16



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




17



18.0017.0003



Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng



Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng



195.600


[\TABLE]
2
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




19



18.0033.0004



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



252.300




20



18.0049.0004



Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực



Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực



252.300




21



02.0116.0007



Siêu âm tim 4D



Siêu âm tim 4D



486.300



Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp


tim mạch.



22



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0077.0010



Chụp X-quang Chausse III



Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0095.0010



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0076.0010



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0105.0010



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1


tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




33



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0069.0010



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0085.0010



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư


thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0079.0010



Chụp X-quang Stenvers



Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




48



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm,


2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0071.0011



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




60



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



62



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư X-quang cánh tay



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



64



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



thế]


Chụp X-quang xương cổ chân


thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0111.0011




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0121.0011




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



70



18.0095.0012



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



71



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



72



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



73



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




74



18.0105.0012



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



75



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



76



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



77



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



78



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



79



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



80



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



81



18.0125.0013



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



82



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



83



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



84



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



85



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



86



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
7
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




87



18.0094.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



88



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm,


2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



89



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



90



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



91



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



92



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



93



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



94



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



95



18.0119.0013



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



96



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



97



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



98



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



99



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [>


24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
8
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



101



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



102



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư X-quang cánh tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



103



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



104



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



thế]


Chụp X-quang xương cổ chân


thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



105



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



106



18.0111.0013




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



107



18.0121.0013




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



108



18.0081.2001





16.100




109



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




110



18.0130.0017



Chụp X-quang thực quản dạ dày



Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]



124.300




111



18.0132.0018



Chụp X-quang đại tràng



Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]



164.300




112



18.0138.0023



Chụp X-quang tử cung vòi trứng



Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]



411.800




113



18.0072.0028



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



18.0125.0028



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



115



18.0077.0028



Chụp X-quang Chausse III



Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



116



18.0089.0028



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



117



18.0087.0028



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



118



18.0086.0028



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



119



18.0096.0028



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



120



18.0090.0028



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



121



18.0092.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



122



18.0095.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



123



18.0094.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



124



18.0093.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



125



18.0091.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



126



18.0123.0028



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



127



18.0074.0028



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



128



18.0073.0028



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



129



18.0076.0028



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




130



18.0071.0028



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



131



18.0112.0028



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



132



18.0110.0028



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



133



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



134



18.0105.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



135



18.0104.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



136



18.0080.0028



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



137



18.0122.0028



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



138



18.0101.0028



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



139



18.0100.0028



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



140



18.0098.0028



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



141



18.0068.0028



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



142



18.0069.0028



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



143



18.0085.0028



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



144



18.0120.0028



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



145



18.0119.0028



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



146



18.0084.0028



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
11
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




147



18.0078.0028



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



148



18.0067.0028



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



149



18.0070.0028



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



150



18.0079.0028



Chụp X-quang Stenvers



Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



151



18.0127.0028



Chụp X-quang tại giường



Chụp X-quang tại giường



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



152



18.0102.0028



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



153



18.0108.0028



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



154



18.0116.0028



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



155



18.0113.0028



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



156



18.0114.0028



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



157



18.0106.0028



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



158



18.0103.0028



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



159



18.0075.0028



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] X-quang chân



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



160



18.0115.0028



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp xương cổ


thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



161



18.0107.0028



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




162



18.0099.0028



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



163



18.0111.0028




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



164



18.0117.0028




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



165



18.0121.0028




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



166



18.0072.0029



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



167



18.0125.0029



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



168



18.0089.0029



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



169



18.0087.0029



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



170



18.0086.0029



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



171



18.0096.0029



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



172



18.0090.0029



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



173



18.0092.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



174



18.0094.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



175



18.0093.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



176



18.0091.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



177



18.0071.0029



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
13
[TABLE]





phim]

[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




193



18.0107.0029



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



194



18.0111.0029




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



195



18.0117.0029




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



196



18.0121.0029




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



197



18.0088.0030



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



198



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



199



18.0081.2002




(Periapical) [số hóa]



23.700




200



18.0138.0031



Chụp X-quang tử cung vòi trứng



Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]



451.800




201



18.0124.0034



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



Chụp X-quang thực quản cổ


nghiêng [có thuốc cản quang, số


hóa]



264.800




202



18.0130.0035



Chụp X-quang thực quản dạ dày



Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]



264.800




203



18.0132.0036



Chụp X-quang đại tràng



Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]



304.800




204



18.0026.0069



Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)



Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)



89.300




205



18.0025.0069



Siêu âm doppler tử cung phần phụ



Siêu âm doppler tử cung phần phụ



89.300




206



18.0032.0069



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng



89.300




207



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




208



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




209



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

[\TABLE]
15
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




210



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



211



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



40.300




212



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



213



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



214



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



215



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



216



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



217



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700




218



02.0242.0077



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



153.700




219



02.0243.0077



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



153.700




220



02.0243.0078



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]



195.900




221



01.0093.0079



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



162.900




222



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




223



01.0066.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




224



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




225



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




226



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




227



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




228



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)



Hútđờm qua ống nội khí


quản/canuyn mở khí quản bằng ống


thông một lần ở người bệnh không


thở máy (một lần hút)



14.100




229



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




230



02.0253.0135



Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu



Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu



276.500




231



20.0080.0135



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng



276.500




232



20.0081.0137



Nội soi đại tràng sigma



Nội soi đại tràng sigma



352.100




233



02.0256.0139



Nội soi trực tràng ống mềm



Nội soi trực tràng ống mềm



215.200


[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




234



02.0257.0139



Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu



Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu



215.200




235



01.0232.0140



Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu



Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu



798.300



Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực


quản...)



236



20.0078.0145



Nội soi siêu âm trực tràng



Nội soi siêu âm trực tràng



1.196.400




237



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



238



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




239



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




240



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




241



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



242



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



243



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



244



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



245



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




246



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



247



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



248



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



249



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400


[\TABLE]
17
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




250



10.9003.0202



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]



121.400




251



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




252



07.0225.0202



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



253



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




254



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




255



10.9003.0203



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




256



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



148.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



257



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




258



10.9003.0204



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




259



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




260



07.0225.0204



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50


cm nhiễm trùng]



193.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



261



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




262



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




263



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




264



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




265



07.0225.0205



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



266



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




267



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




268



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




269



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




270



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




271



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




272



02.0338.0211



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



92.400




273



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




274



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




275



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




276



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



277



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



278



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



279



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



280



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



281



01.0006.0215



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



282



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



283



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




284



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700


[\TABLE]
19
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




285



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




286



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500




287



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




288



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




289



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm]



354.200




290



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




291



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




292



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




293



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




294



13.0051.0237



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]



40.900




295



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




296



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



297



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



298



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



299



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



300



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



301



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



302



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
20
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




303



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



304



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




305



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000




306



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




307



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




308



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




309



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




310



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




311



03.2382.0313



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



394.800




312



03.2383.0314



Test nội bì



Test nội bì [chậm]



493.800




313



03.2383.0315



Test nội bì



Test nội bì [nhanh]



406.800




314



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



218.500




315



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




316



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




317



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




318



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




319



03.3855.0511



Nắn, bó bột trật khớp háng



Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]



667.000




320



03.3855.0512



Nắn, bó bột trật khớp háng



Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tựcán]



297.000




321



03.3875.0513



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]



282.000


[\TABLE]
21
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




322



03.3856.0513



Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng



Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]



282.000




323



03.3875.0514



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]



182.000




324



03.3856.0514



Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng



Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]



182.000




325



03.3845.0515



Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu



Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]



434.600




326



03.3846.0515



Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay



Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]



434.600




327



03.3844.0515



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]



434.600




328



03.3873.0515



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]



434.600




329



03.3845.0516



Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu



Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]



256.600




330



03.3846.0516



Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay



Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]



256.600




331



03.3844.0516



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]



256.600




332



03.3873.0516



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]



256.600




333



03.3870.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]



257.000




334



03.3854.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]



257.000




335



03.3872.0519



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]



257.000




336



03.3870.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]



192.400




337



03.3854.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]



192.400


[\TABLE]
22
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




338



03.3872.0520



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]



192.400




339



03.3851.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




340



03.3850.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




341



03.3849.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




342



03.3853.0521



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]



372.700




343



03.3851.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




344



03.3850.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




345



03.3849.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




346



03.3853.0522



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]



242.400




347



03.3866.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




348



03.3857.0525



Nắn, bó bột gãy mâm chày



Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]



372.700




349



03.3867.0525



Nắn, bó bột gãy xương chày



Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]



372.700




350



03.3866.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




351



03.3857.0526



Nắn, bó bột gãy mâm chày



Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tựcán]



300.100




352



03.3867.0526



Nắn, bó bột gãy xương chày



Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]



300.100




353



03.3843.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]



372.700


[\TABLE]
23
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




354



03.3842.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




355



03.3841.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




356



03.3847.0527



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]



372.700




357



03.3848.0527



Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V



Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột


liền]



372.700




358



03.3843.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




359



03.3842.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




360



03.3841.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




361



03.3847.0528



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




362



03.3848.0528



Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V



Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột


tự cán]



300.100




363



03.3871.0532



Nắn, bó bột gãy xương gót



Nắn, bó bột gãy xương gót



167.000




364



03.3711.0571



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



3.226.900




365



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




366



16.0295.0576



Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ


chức



Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng


tổ chức



2.767.900




367



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




368



13.0151.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




369



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




370



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




371



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400


[\TABLE]
24
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




372



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




373



13.0148.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




374



13.0154.0712



Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo



Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo



414.500




375



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




376



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




377



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




378



14.0258.0754



Đo khúc xạ máy



Đo khúc xạ máy



12.700




379



03.1663.0768



Khâu da mi



Khâu da mi [gây mê]



1.595.200




380



03.1663.0769



Khâu da mi



Khâu da mi [gây tê]



897.100




381



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




382



28.0033.0773



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



1.043.500




383



03.1658.0777



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]



727.900




384



03.1658.0778



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]



99.400




385



03.1658.0779



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]



946.900




386



03.1658.0780



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]



359.500




387



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




388



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




389



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




390



14.0222.0801



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



130.900




391



14.0240.0845



Siêu âm mắt



Siêu âm mắt



69.700




392



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



105.800




393



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200


[\TABLE]
25
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




394



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



286.500




395



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




396



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



397



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



398



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



399



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



400



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




401



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




402



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




403



15.0054.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




404



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




405



15.0045.0910



Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai



Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]



874.800




406



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




407



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



408



20.0013.2048



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



409



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




410



16.0298.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




411



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




412



16.0048.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




413



16.0046.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 4, 5]



631.000


[\TABLE]
26
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




414



16.0047.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




415



16.0044.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




416



16.0045.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




417



16.0048.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số


6,7 hàm dưới]



861.000




418



16.0046.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




419



16.0047.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




420



16.0044.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7


hàm dưới]



861.000




421



16.0045.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,


7 hàm dưới]



861.000


[\TABLE]
27
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




422



16.0048.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




423



16.0046.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




424



16.0047.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




425



16.0044.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




426



16.0045.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




427



16.0048.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]



991.000




428



16.0046.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




429



16.0047.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000


[\TABLE]
28
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




430



16.0044.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




431



16.0045.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




432



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




433



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




434



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




435



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




436



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




437



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




438



16.0335.1022



Nắn sai khớp thái dương hàm



Nắn sai khớp thái dương hàm



110.800




439



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




440



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




441



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




442



16.0065.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



280.500




443



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




444



16.0067.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết


hợp Composite



280.500




445



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500


[\TABLE]
29
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




446



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




447



03.2457.1044



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



771.000




448



03.2456.1044



Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm



Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm



771.000




449



03.2458.1044



Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm



Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm



771.000




450



03.2455.1045



Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên



Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên



1.208.800




451



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




452



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




453



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




454



12.0313.1190



Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm



Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm



2.140.700




455



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




456



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




457



22.0134.1296



Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)



28.400




458



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




459



22.0125.1298



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



74.600




460



22.0143.1303



Máu lắng (bằng máy tự động)



Máu lắng (bằng máy tự động)



37.300




461



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800


[\TABLE]
30
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




462



01.0285.1349



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



13.600




463



22.0140.1360



Tìm giun chỉ trong máu



Tìm giun chỉ trong máu



37.300




464



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




465



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




466



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




467



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




468



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



469



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




470



23.0044.1478



Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]



Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]



39.200




471



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



56.100




472



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số



473



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



474



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



475



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



476



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



477



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.

[\TABLE]
31
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




478



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



479



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



480



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



481



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



482



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



483



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



484



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



485



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




486



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




487



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




488



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




489



23.0066.1516



Định lượng free bHCG (Free Beta


Human Chorionic Gonadotropin)


[Máu]



Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]



190.300




490



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




491



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




492



23.0111.1534





28.000




493



23.0139.1553



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



95.300




494



23.0147.1561



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



67.300




495



23.0148.1561



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



67.300




496



23.0162.1570



Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]



Định lượng TSH (Thyroid


Stimulating hormone) [Máu]



61.700




497



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800


[\TABLE]
32
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




498



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



499



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



44.800




500



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




501



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




502



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800




503



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



14.400




504



22.0151.1594



Cặn Addis



Cặn Addis



44.800




505



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800




506



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




507



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




508



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



58.600




509



24.0187.1637



Dengue virus IgM/IgG test nhanh



Dengue virus IgM/IgG test nhanh



142.500




510



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




511



24.0184.1637



Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh



Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh



142.500




512



24.0127.1643



HBcAb test nhanh



HBcAb test nhanh



65.200




513



24.0133.1643



HBeAb test nhanh



HBeAb test nhanh



65.200




514



24.0122.1643



HBsAb test nhanh



HBsAb test nhanh



65.200




515



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



65.200




516



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




517



24.0170.2042



HIV Ag/Ab test nhanh



HIV Ag/Ab test nhanh



107.300



Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg



518



02.0336.1664



Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân



Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân



71.600




519



24.0264.1664



Hồng cầu trong phân test nhanh



Hồng cầu trong phân test nhanh



71.600


[\TABLE]
33
[TABLE]



























































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




520



24.0263.1665



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



41.700




521



24.0266.1674



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



45.500




522



24.0265.1674



Đơn bào đường ruột soi tươi



Đơn bào đường ruột soi tươi



45.500




523



24.0318.1674



Trichomonas vaginalis nhuộm soi



Trichomonas vaginalis nhuộm soi



45.500




524



24.0317.1674



Trichomonas vaginalis soi tươi



Trichomonas vaginalis soi tươi



45.500




525



24.0268.1674



Trứng giun soi tập trung



Trứng giun soi tập trung



45.500




526



24.0267.1674



Trứng giun, sán soi tươi



Trứng giun, sán soi tươi



45.500




527



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




528



24.0021.1693



Mycobacterium tuberculosis Mantoux




13.000




529



24.0290.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



35.100




530



24.0289.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



35.100




531



24.0155.1696



HAV Ab test nhanh



HAV Ab test nhanh



130.500




532



24.0163.1696



HEV Ab test nhanh



HEV Ab test nhanh



130.500




533



24.0164.1696



HEV IgM test nhanh



HEV IgM test nhanh



130.500




534



24.0016.1712



Vi hệ đường ruột



Vi hệ đường ruột



32.500




535



24.0017.1714



AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen



AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen



74.200




536



24.0049.1714



Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi



Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi



74.200




537



24.0056.1714



Neisseria meningitidis nhuộm soi



Neisseria meningitidis nhuộm soi



74.200




538



24.0001.1714



Vi khuẩn nhuộm soi



Vi khuẩn nhuộm soi



74.200




539



24.0043.1714



Vibrio cholerae nhuộm soi



Vibrio cholerae nhuộm soi



74.200




540



24.0042.1714



Vibrio cholerae soi tươi



Vibrio cholerae soi tươi



74.200




541



24.0185.1720



Dengue virus IgA test nhanh



Dengue virus IgA test nhanh



261.000




542



24.0002.1720



Vi khuẩn test nhanh



Vi khuẩn test nhanh



261.000




543



24.0320.1720



Vi nấm test nhanh



Vi nấm test nhanh



261.000




544



24.0108.1720



Virus test nhanh



Virus test nhanh



261.000




545



25.0077.1735



Nhuộm May Grunwald - Giemsa



Nhuộm May Grunwald - Giemsa



190.400


[\TABLE]
34
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




546



25.0089.1735



Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy



Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy



190.400




547



25.0015.1758



Chọc hút kim nhỏ các hạch



Chọc hút kim nhỏ các hạch



308.300




548



25.0013.1758



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



308.300




549



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




550



21.0040.1777



Ghi điện não đồ thông thường



Ghi điện não đồ thông thường



75.200




551



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




552



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




553



21.0004.1790



Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)



Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)



86.200




554



02.0024.1791



Đo chức năng hô hấp



Đo chức năng hô hấp



144.300




555



02.0095.1798



Holter điện tâm đồ



Holter điện tâm đồ



215.800




556



03.0019.1798



Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục



Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục



215.800




557



06.0040.1799



Đo lưu huyết não



Đo lưu huyết não



50.500





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




558




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z121/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z121/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z121/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




3



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




4



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




5



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




6



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




7



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




8



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




9



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




10



18.0089.0028



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0087.0028



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0086.0028



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0096.0028



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0090.0028



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0092.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




16



18.0094.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0093.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0091.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0110.0028



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0105.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0104.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0101.0028



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0100.0028



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0098.0028



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0119.0028



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0102.0028



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0108.0028



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0116.0028



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0113.0028



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




31



18.0114.0028



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0106.0028



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0103.0028



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]


X-quang chân



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0115.0028



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp xương cổ


thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0107.0028



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0099.0028



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0111.0028




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0117.0028




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




40



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




41



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



42



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



43



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



44



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



45



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




46



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




47



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




48



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




49



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




50



01.0247.0118



Hạ thân nhiệt chỉ huy



Hạ thân nhiệt chỉ huy



2.310.600



Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ


nhiệt)



51



21.0047.0126



Đo niệu dòng đồ



Đo niệu dòng đồ



74.000


[\TABLE]
4
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




52



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




53



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




54



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




55



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



56



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



57



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



58



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




59



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




60



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




61



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




62



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



63



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



64



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



65



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



66



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



67



11.0090.0216



Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng



Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng



194.700




68



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




69



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




70



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300


[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




71



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




72



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




73



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




74



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




75



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




76



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




77



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




78



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




79



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




80



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




81



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




82



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




83



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




84



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




85



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




86



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




87



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



88



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




89



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




90



03.0555.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



91



03.0579.0271



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




92



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



93



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



94



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



95



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



96



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



97



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



98



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



99



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



100



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



101



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



102



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



103



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



104



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



105



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



106



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



107



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




108



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




109



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




110



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




111



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




112



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




113



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




114



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




115



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




116



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




117



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




118



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




119



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




120



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




121



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




122



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




123



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




124



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




125



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




126



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




127



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




128



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




129



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000


[\TABLE]
8
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




130



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




131



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




132



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




133



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




134



10.0996.0516



Nắn, bó bột gãy xương đòn



Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tựcán]



256.600




135



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu



2.767.900




136



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




137



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




138



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




139



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




140



14.0265.0751



Đo thị giác 2 mắt



Đo thị giác 2 mắt



77.000




141



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




142



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




143



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



286.500




144



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



145



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



146



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



147



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



148



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




149



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




150



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




151



01.0380.1169



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộđộc cấp (chưa kể tiền thuốc)



172.800



Chưa bao gồm hoá chất

[\TABLE]
9
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




152



23.0214.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



153



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



154



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



155



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



156



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



157



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



158



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



159



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



160



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




161



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




162



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




163



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




164



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




165



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




166



24.0122.1643



HBsAb test nhanh



HBsAb test nhanh



65.200




167



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




168



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





169




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z117/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z117/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z117/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




3



02.0373.0001



Siêu âm khớp (một vị trí)



Siêu âm khớp (một vị trí)



58.600




4



02.0063.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




5



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




6



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




7



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




8



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




9



18.0059.0001



Siêu âm dương vật



Siêu âm dương vật



58.600




10



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




11



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




12



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




13



18.0011.0001



Siêu âm màng phổi



Siêu âm màng phổi



58.600




14



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




15



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




16



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




17



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600


[\TABLE]
2
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




19



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




20



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




21



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




22



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




23



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




24



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




25



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




26



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




27



01.0019.0004



Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường



Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường



252.300




28



01.0018.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




29



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




30



02.0113.0004



Siêu âm doppler tim



Siêu âm doppler tim



252.300




31



02.0119.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




32



03.0043.0004



Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu



Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu



252.300




33



03.0041.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




34



18.0048.0004



doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ



doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ



252.300




35



18.0024.0004



Siêu âm doppler động mạch thận



Siêu âm doppler động mạch thận



252.300




36



18.0045.0004



Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới



Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới



252.300




37



18.0023.0004



Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,


thân tạng…)



Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng


trên, thân tạng…)



252.300




38



18.0052.0004



Siêu âm doppler tim, van tim



Siêu âm doppler tim, van tim



252.300




39



18.0049.0004



Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực



Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực



252.300


[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



09.0151.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




41



18.0072.0028



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0125.0028



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0089.0028



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0087.0028



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0086.0028



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0096.0028



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0090.0028



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0092.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0094.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0093.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0091.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0123.0028



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0074.0028



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0073.0028



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0076.0028



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0071.0028



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




57



18.0112.0028



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0110.0028



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0105.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0104.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



62



18.0122.0028



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0101.0028



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



64



18.0100.0028



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0098.0028



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0068.0028



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0085.0028



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0120.0028



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0119.0028



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



70



18.0078.0028



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



71



18.0067.0028



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



72



18.0102.0028



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




73



18.0108.0028



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



74



18.0116.0028



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



75



18.0113.0028



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



76



18.0106.0028



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



77



18.0103.0028



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



78



18.0075.0028



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



79



18.0107.0028



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



80



18.0111.0028




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



81



18.0117.0028




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



82



18.0121.0028




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



83



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



84



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




85



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



86



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



87



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



88



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



89



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



90



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700


[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




91



03.2354.0077



Chọc dịch màng bụng



Chọc dịch màng bụng



153.700




92



03.0079.0077



Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi



Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi



153.700




93



02.0008.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




94



03.2332.0078



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




95



03.2333.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




96



01.0093.0079



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



162.900




97



02.0011.0079



Chọc hút khí màng phổi



Chọc hút khí màng phổi



162.900




98



01.0202.0083



Chọc dịch tủy sống



Chọc dịch tủy sống



126.900



Chưa bao gồm kim chọc dò.



99



07.0242.0084



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp



178.500




100



02.0177.0086



Chọc hút nước tiểu trên xương mu



Chọc hút nước tiểu trên xương mu



126.700




101



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




102



03.2352.0087



Chọc áp xe gan qua siêu âm



Chọc áp xe gan qua siêu âm



171.900




103



07.0244.0089



Chọc hút tế bào tuyến giáp



Chọc hút tế bào tuyến giáp



126.700




104



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




105



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




106



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




107



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




108



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




109



01.0165.0158



Rửa bàng quang lấy máu cục



Rửa bàng quang lấy máu cục



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



110



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



111



10.0353.0158



Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất



Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



112



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




113



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




114



01.0244.0165



Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm



Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm



659.900



Chưa bao gồm ống thông.

[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




115



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



116



07.0226.0199



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo


đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh


đái tháo đường



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



117



07.0230.0199



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người


bệnh đái tháo đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên


người bệnh đái tháo đường



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



118



01.0076.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



119



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



120



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



121



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



122



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



148.600




123



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




124



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800


[\TABLE]
8
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




125



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




126



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




127



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




128



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




129



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




130



02.0338.0211



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



92.400




131



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




132



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




133



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




134



13.0199.0211



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



92.400




135



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



136



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



137



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



138



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



139



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



140



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



141



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



142



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




143



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




144



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




145



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




146



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




147



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




148



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




149



03.0409.0227



Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh



Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh



156.400




150



03.0410.0227



Cấy chỉ điều trị teo cơ



Cấy chỉ điều trị teo cơ



156.400




151



08.0242.0227



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửađầu



156.400




152



08.0268.0227



Cấy chỉ điều trị đau lưng



Cấy chỉ điều trị đau lưng



156.400




153



08.0251.0227



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



156.400




154



08.0245.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình



156.400




155



08.0246.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



156.400




156



08.0258.0227



Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới



Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới



156.400




157



08.0257.0227



Cấy chỉ điều trị liệt chi trên



Cấy chỉ điều trị liệt chi trên



156.400




158



08.0228.0227



Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



156.400




159



08.0243.0227



Cấy chỉ điều trị mất ngủ



Cấy chỉ điều trị mất ngủ



156.400




160



08.0266.0227



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



156.400




161



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




162



03.0301.2046



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài]



85.300




163



08.0135.2046



Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



85.300




164



08.0130.2046



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]



85.300




165



08.0142.2046



Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới



Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]



85.300




166



08.0141.2046



Điện mãng châm điều trị liệt chi trên



Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]



85.300


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




167



08.0116.2046



Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



85.300




168



08.0302.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




169



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




170



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




171



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




172



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




173



13.0051.0237



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]



40.900




174



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




175



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




176



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




177



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




178



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




179



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




180



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




181



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



185



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
11
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




188



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



189



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



68.900




190



02.0068.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



32.900




191



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




192



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




193



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




194



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




195



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




196



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




197



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




198



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




199



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




200



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




201



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




202



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




203



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




204



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




205



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000


[\TABLE]
12
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




206



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




207



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




208



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




209



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




210



01.0034.0299



Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện



Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện



532.400




211



03.2384.0307



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



546.100




212



03.2382.0313



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



394.800




213



03.2383.0314



Test nội bì



Test nội bì [chậm]



493.800




214



05.0071.0323



Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da



Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da



231.700




215



05.0051.0324



Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn



Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn



380.200




216



03.3041.0329



Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




217



03.3046.0329



Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




218



03.3037.0329



Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt


bỏ



Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt


cắt bỏ



399.000




219



03.3038.0329



Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ


lỏng



399.000




220



03.3035.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




221



03.3036.0329



Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




222



03.3045.0329



Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000


[\TABLE]
13
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




223



03.3047.0329



Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




224



03.3043.0329



Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




225



03.3042.0329



Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




226



03.3039.0329



Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




227



03.3040.0329



Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




228



03.3044.0329



Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng



Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng



399.000




229



05.0050.0329



Điều trị bớt sùi bằng đốt điện



Điều trị bớt sùi bằng đốt điện



399.000




230



05.0048.0329



Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện



Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện



399.000




231



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




232



05.0049.0329



Điều trị sẩn cục bằng đốt điện



Điều trị sẩn cục bằng đốt điện



399.000




233



05.0044.0329



Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện



Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện



399.000




234



05.0046.0329



Điều trị u mềm treo bằng đốt điện



Điều trị u mềm treo bằng đốt điện



399.000




235



05.0069.0343



Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp



Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp



893.600




236



07.0233.0355



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



292.300




237



07.0229.0366



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái


tháo đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người


bệnh đái tháo đường



719.800




238



10.0555.0494



Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản



Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản



2.816.900



Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch


máu, vật liệu cầm máu.



239



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



218.500




240



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500


[\TABLE]
14
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




241



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




242



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




243



07.0231.0505



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



218.500




244



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




245



12.0324.0558



Cắt u xương sụn lành tính



Cắt u xương sụn lành tính



4.085.900



Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay


thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.



246



03.3710.0571



Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa



Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa



3.226.900




247



03.3711.0571



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



3.226.900




248



10.0862.0571



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón vàđốt bàn ngón



3.226.900




249



03.3820.0573



Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản



Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản



3.720.600




250



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




251



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu



2.767.900




252



28.0161.0576



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



2.767.900




253



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




254



10.0172.0582



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



3.433.300




255



10.0288.0583



Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực



Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực



2.396.200




256



10.0410.0584



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



1.509.500




257



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




258



10.0567.0584



Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)



Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)



1.509.500


[\TABLE]
15
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




259



10.0412.0584



Mở rộng lỗ sáo



Mở rộng lỗ sáo



1.509.500




260



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




261



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




262



03.2258.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




263



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




264



13.0148.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




265



03.3400.0632



Lấy máu tụ tầng sinh môn



Lấy máu tụ tầng sinh môn



2.501.900




266



13.0154.0712



Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo



Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo



414.500




267



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




268



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




269



03.1659.0738



Cắt bỏ chắp có bọc



Cắt bỏ chắp có bọc



85.500




270



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




271



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




272



14.0265.0751



Đo thị giác 2 mắt



Đo thị giác 2 mắt



77.000




273



14.0205.0759



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



53.600




274



03.1663.0769



Khâu da mi



Khâu da mi [gây tê]



897.100




275



14.0201.0769



Khâu kết mạc



Khâu kết mạc [gây tê]



897.100




276



03.1664.0772



Khâu phục hồi bờ mi



Khâu phục hồi bờ mi



813.600




277



03.1665.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




278



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




279



28.0033.0773



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



1.043.500




280



03.1658.0778



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]



99.400




281



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




282



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500


[\TABLE]
16
[TABLE]



































































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




283



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



40.900




284



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




285



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



286



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




287



15.0223.0879



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]



295.500




288



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




289



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




290



03.2182.0895



Đốt nhiệt họng hạt



Đốt nhiệt họng hạt



89.400




291



15.0215.0895



Đốt họng hạt bằng nhiệt



Đốt họng hạt bằng nhiệt



89.400




292



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



293



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



294



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



295



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



296



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



297



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



298



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



299



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



300



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




301



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




302



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




303



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




304



15.0054.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




305



15.0240.0905



Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê



Nội soi thanh quản ống cứng lấy dịvật gây tê/gây mê [gây tê]



404.900




306



15.0144.0907



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]



213.900




307



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




308



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




309



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000


[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




310



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




311



20.0008.0932



Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết



Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết



545.500




312



03.1003.2048



Nội soi họng



Nội soi họng



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



313



03.1002.2048



Nội soi mũi



Nội soi mũi



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



314



03.1001.2048



Nội soi tai



Nội soi tai



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



315



20.0013.2048



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



316



15.0097.0960



Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi



Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi



2.981.800



Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.



317



15.0050.0994



Trích rạch màng nhĩ



Trích rạch màng nhĩ



69.300




318



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




319



15.0145.1006



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



153.600




320



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




321



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




322



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




323



03.2072.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




324



16.0298.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




325



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




326



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




327



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




328



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




329



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




330



03.1930.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)




369.500


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




331



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



112.500




332



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




333



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




334



03.1915.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




335



16.0205.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




336



03.1914.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




337



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




338



16.0206.1026



Nhổ răng thừa



Nhổ răng thừa



239.500




339



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




340



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




341



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




342



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




343



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




344



03.1929.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




345



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500




346



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



280.500




347



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




348



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




349



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




245.500




350



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




351



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




352



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




353



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




354



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




355



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




356



03.2457.1044



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



771.000




357



03.2456.1044



Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm



Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm



771.000




358



03.2458.1044



Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm



Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm



771.000




359



12.0002.1044



Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm



Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm



771.000




360



28.0009.1044



Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm



Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm



771.000




361



28.0010.1044



Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên



Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên



771.000




362



12.0010.1049



Cắt các u lành vùng cổ



Cắt các u lành vùng cổ



2.928.100




363



16.0233.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



493.500




364



16.0234.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



493.500




365



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




366



11.0010.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


5% diện tích cơ thể]



130.600




367



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




368



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300


[\TABLE]
20
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




369



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




370



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




371



12.0313.1190



Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm



Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm



2.140.700




372



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




373



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




374



01.0284.1269



Định nhóm máu tại giường



Định nhóm máu tại giường



42.100




375



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




376



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




377



22.0291.1280



Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)



33.500




378



22.0292.1280



Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)



33.500




379



22.0134.1296



Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)



28.400




380



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




381



22.0143.1303



Máu lắng (bằng máy tự động)



Máu lắng (bằng máy tự động)



37.300




382



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




383



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




384



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




385



01.0285.1349



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



13.600




386



02.0622.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600


[\TABLE]
21
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




387



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




388



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




389



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




390



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



56.100




391



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số



392



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



393



23.0214.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



394



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



395



23.0009.1493





22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



396



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



397



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



398



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



399



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



400



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



401



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



402



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



403



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



404



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




405



22.0117.1503



Định lượng sắt huyết thanh



Định lượng sắt huyết thanh



33.600




406



23.0215.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]



Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]



28.000




407



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




408



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




409



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




410



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




411



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




412



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




413



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




414



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



415



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




416



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




417



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800




418



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




419



22.0151.1594



Cặn Addis



Cặn Addis



44.800




420



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800




421



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600


[\TABLE]
[TABLE]










































































































































































khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công



dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công





423



22.0153.1610



Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân


tích huyết học tự động



Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng,


dịch khớp, rửa phế quản…) bằng


máy phân tích huyết học tự động



95.300




424



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




425



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



58.600




426



24.0094.1623



Streptococcus pyogenes ASO



Streptococcus pyogenes ASO



45.500




427



24.0060.1627



Chlamydia test nhanh



Chlamydia test nhanh



78.300




428



24.0187.1637



Dengue virus IgM/IgG test nhanh



Dengue virus IgM/IgG test nhanh



142.500




429



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




430



24.0184.1637



Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh



Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh



142.500




431



24.0127.1643



HBcAb test nhanh



HBcAb test nhanh



65.200




432



24.0133.1643



HBeAb test nhanh



HBeAb test nhanh



65.200




433



24.0122.1643



HBsAb test nhanh



HBsAb test nhanh



65.200




434



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



65.200




435



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




436



24.0073.1658



Helicobacter pylori Ag test nhanh



Helicobacter pylori Ag test nhanh



171.100



Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.



437



02.0336.1664



Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân



Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân



71.600




438



24.0264.1664



Hồng cầu trong phân test nhanh



Hồng cầu trong phân test nhanh



71.600




439



24.0263.1665



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



41.700




440



24.0243.1671



Influenza virus A, B test nhanh



Influenza virus A, B test nhanh



185.700


[\TABLE]
24
[TABLE]



































































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




441



24.0266.1674



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



45.500




442



24.0265.1674



Đơn bào đường ruột soi tươi



Đơn bào đường ruột soi tươi



45.500




443



24.0317.1674



Trichomonas vaginalis soi tươi



Trichomonas vaginalis soi tươi



45.500




444



24.0267.1674



Trứng giun, sán soi tươi



Trứng giun, sán soi tươi



45.500




445



24.0080.1675



Leptospira test nhanh



Leptospira test nhanh



151.600




446



24.0155.1696



HAV Ab test nhanh



HAV Ab test nhanh



130.500




447



24.0163.1696



HEV Ab test nhanh



HEV Ab test nhanh



130.500




448



24.0164.1696



HEV IgM test nhanh



HEV IgM test nhanh



130.500




449



24.0249.1697



Rotavirus test nhanh



Rotavirus test nhanh



194.700




450



24.0255.1700



Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng



Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng



156.600




451



24.0254.1701



Rubella virus Ab test nhanh



Rubella virus Ab test nhanh



163.600




452



24.0017.1714



AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen



AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen



74.200




453



24.0049.1714



Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi



Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi



74.200




454



24.0056.1714



Neisseria meningitidis nhuộm soi



Neisseria meningitidis nhuộm soi



74.200




455



24.0001.1714



Vi khuẩn nhuộm soi



Vi khuẩn nhuộm soi



74.200




456



24.0043.1714



Vibrio cholerae nhuộm soi



Vibrio cholerae nhuộm soi



74.200




457



24.0042.1714



Vibrio cholerae soi tươi



Vibrio cholerae soi tươi



74.200




458



24.0002.1720



Vi khuẩn test nhanh



Vi khuẩn test nhanh



261.000




459



24.0320.1720



Vi nấm test nhanh



Vi nấm test nhanh



261.000




460



24.0108.1720



Virus test nhanh



Virus test nhanh



261.000




461



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




462



21.0040.1777



Ghi điện não đồ thông thường



Ghi điện não đồ thông thường



75.200




463



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




464



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




465



03.0044.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




466



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




467



21.0004.1790



Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)



Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)



86.200


[\TABLE]
25
[TABLE]



































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




468



02.0024.1791



Đo chức năng hô hấp



Đo chức năng hô hấp



144.300




469



02.0111.1798



Nghiệm pháp atropin



Nghiệm pháp atropin



215.800




470



03.0019.1798



Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục



Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục



215.800




471



06.0040.1799



Đo lưu huyết não



Đo lưu huyết não



50.500




472



21.0122.1800



Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin



Nghiệm pháp dung nạp glucoseđường uống 2 mẫu không định


lượng Insulin



136.200





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




473




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z199/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z199/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z199/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 15




[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




3



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



4



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



5



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




6



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




7



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




8



03.0167.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




9



01.0247.0118



Hạ thân nhiệt chỉ huy



Hạ thân nhiệt chỉ huy



2.310.600



Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ


nhiệt)



10



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




11



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




12



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




13



10.9003.0202



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]



121.400




14



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




15



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




16



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




17



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




18



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




19



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400


[\TABLE]
2
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




21



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




22



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




24



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




25



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




26



03.0683.0228



Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




27



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




28



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




29



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




30



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000




31



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




32



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




33



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




34



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




35



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




36



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




37



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




38



03.0674.0228



Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn



37.000




39



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




40



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




41



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




42



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não



37.000




43



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000


[\TABLE]
3
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




45



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




46



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



37.000




47



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




48



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




49



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




50



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




51



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




52



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




53



08.0025.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




54



03.0317.2046



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]



85.300




55



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




56



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




57



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




58



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




59



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




60



03.0476.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




61



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




62



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




63



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




64



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




65



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




66



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




67



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




68



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




69



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




70



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




71



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




72



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




73



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




74



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




75



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




76



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




77



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




78



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




79



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




80



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




81



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




82



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




83



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




84



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




85



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




86



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




87



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




88



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




89



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




90



03.0285.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




91



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




92



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




93



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




94



03.0284.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



95



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



96



08.0015.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



97



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




98



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



14.700




99



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




100



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




101



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




102



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




103



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




104



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




105



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




106



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




107



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




108



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




109



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




110



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



33.400




111



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



14.700




112



03.0592.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



113



03.0580.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



114



03.0560.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



115



03.0566.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



116



03.0547.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



117



03.0561.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



118



03.0583.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy



Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



119



03.0568.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



120



03.0544.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



121



03.0533.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



122



03.0598.0271



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



123



03.0597.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



124



03.0588.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



125



03.0590.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



126



03.0578.0271



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



127



03.0565.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



128



03.0582.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



129



03.0558.0271



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




130



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



131



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



132



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



133



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



134



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



135



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



136



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



137



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



138



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



139



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



140



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



141



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



142



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



143



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



144



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



145



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



146



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



147



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



148



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



149



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



150



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



151



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



152



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




153



08.0379.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



154



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



155



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



156



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0334.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




163



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




164



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




165



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




166



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




167



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




168



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




169



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




170



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




171



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




172



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000


[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




173



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




174



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




175



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




176



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




177



03.0605.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




178



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




179



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




180



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




181



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




182



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




183



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




184



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




185



03.0663.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



76.000




186



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




187



03.0658.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




188



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




189



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




190



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




191



03.0647.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp



76.000




192



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




193



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




194



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




195



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




196



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




197



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




198



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




199



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




200



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng



76.000




201



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




202



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




203



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000




204



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




205



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




206



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




207



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000


[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




208



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




209



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




210



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




211



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




212



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



76.000




213



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




214



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




215



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




216



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




217



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




218



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




219



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




220



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




221



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




222



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




223



03.0282.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




224



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




225



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




226



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




227



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300


[\TABLE]
12
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




228



08.0019.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




229



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




230



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



231



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




232



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




233



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



234



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



235



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



236



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



237



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




238



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




239



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




240



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




241



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




242



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




243



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




244



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




245



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




246



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z195/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z195/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z195/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




4



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




5



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




6



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




7



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




8



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




9



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




10



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




11



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




12



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




13



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




14



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




15



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




16



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




17



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600


[\TABLE]
2
[TABLE]



























































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



02.0113.0004



Siêu âm doppler tim



Siêu âm doppler tim



252.300




19



02.0114.0006



Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)



Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)



616.300




20



02.0116.0007



Siêu âm tim 4D



Siêu âm tim 4D



486.300



Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp


tim mạch.



21



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




22



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



23



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



24



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



25



03.1690.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



26



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



27



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



28



14.0192.0075



Cắt chỉ khâu giác mạc



Cắt chỉ khâu giác mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



29



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



30



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




31



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




32



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




33



03.0167.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




34



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




35



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




36



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




37



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




38



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




39



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




40



03.2367.0112



Chọc dịch khớp



Chọc dịch khớp



129.600




41



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




42



01.0165.0158



Rửa bàng quang lấy máu cục



Rửa bàng quang lấy máu cục



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



43



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




45



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




46



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




47



01.0219.0160



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



622.500




48



03.4246.0198



Tháo bột các loại



Tháo bột các loại



61.400



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



50



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



51



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




52



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



148.600




53



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




54



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




55



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




56



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




57



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




58



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




59



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




60



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




61



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




62



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




63



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




64



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




65



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




66



03.2358.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




67



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




68



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




69



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



70



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



71



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



72



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



73



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



74



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



75



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



76



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



77



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



78



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



79



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



80



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



81



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



82



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



83



03.2371.0213



Tiêm chất nhờn vào khớp



Tiêm chất nhờn vào khớp



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



84



03.2372.0213



Tiêm corticoide vào khớp



Tiêm corticoide vào khớp



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



85



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




86



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




87



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




88



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




89



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




90



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




91



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




92



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




93



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




94



03.3818.0218



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



289.500




95



03.3594.0218



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



289.500




96



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




97



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




98



10.9005.0218



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]



289.500




99



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200


[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




101



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




102



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




103



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




104



03.0289.0224



Hào châm



Hào châm



76.300




105



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




106



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




107



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




108



08.0004.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




109



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




110



03.0456.0227



Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần



Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần



156.400




111



03.0423.0227



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửađầu



156.400




112



03.0446.0227



Cấy chỉ điều trị đau lưng



Cấy chỉ điều trị đau lưng



156.400




113



03.0447.0227



Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ



Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ



156.400




114



03.0438.0227



Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn



Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn



156.400




115



03.0437.0227



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



156.400




116



03.0411.0227



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ



156.400




117



03.0459.0227



Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật



156.400




118



03.0429.0227



Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị



Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị



156.400




119



03.0449.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



156.400




120



03.0428.0227



Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



156.400




121



03.0458.0227



Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



156.400


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




122



03.0457.0227



Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não



156.400




123



03.0455.0227



Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật



156.400




124



03.0430.0227



Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình



Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình



156.400




125



03.0445.0227



Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp



Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp



156.400




126



03.0444.0227



Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp



Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp



156.400




127



03.0448.0227



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



156.400




128



08.0007.0227



Cấy chỉ



Cấy chỉ



156.400




129



08.0232.0227



Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng



Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng



156.400




130



08.0242.0227



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửađầu



156.400




131



08.0267.0227



Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp



Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp



156.400




132



08.0268.0227



Cấy chỉ điều trị đau lưng



Cấy chỉ điều trị đau lưng



156.400




133



08.0251.0227



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn



156.400




134



08.0236.0227



Cấy chỉ điều trị giảm thị lực



Cấy chỉ điều trị giảm thị lực



156.400




135



08.0235.0227



Cấy chỉ điều trị giảm thính lực



Cấy chỉ điều trị giảm thính lực



156.400




136



08.0247.0227



Cấy chỉ điều trị hen phế quản



Cấy chỉ điều trị hen phế quản



156.400




137



08.0255.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp



Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp



156.400




138



08.0241.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông



Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông



156.400




139



08.0245.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình



156.400




140



08.0274.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh



156.400




141



08.0246.0227



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy



156.400




142



08.0248.0227



Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp



Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp



156.400




143



08.0256.0227



Cấy chỉ điều trị khàn tiếng



Cấy chỉ điều trị khàn tiếng



156.400


[\TABLE]
8
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




144



08.0249.0227



Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



156.400




145



08.0253.0227



Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



156.400




146



08.0243.0227



Cấy chỉ điều trị mất ngủ



Cấy chỉ điều trị mất ngủ



156.400




147



08.0233.0227



Cấy chỉ điều trị mày đay



Cấy chỉ điều trị mày đay



156.400




148



08.0244.0227



Cấy chỉ điều trị nấc



Cấy chỉ điều trị nấc



156.400




149



08.0254.0227



Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



156.400




150



08.0263.0227



Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa



Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa



156.400




151



08.0229.0227



Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược



Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược



156.400




152



08.0264.0227



Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài



Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài



156.400




153



08.0250.0227



Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



156.400




154



08.0230.0227



Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng



Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng



156.400




155



08.0262.0227



Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang



Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang



156.400




156



08.0266.0227



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai



156.400




157



08.0234.0227



Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến



Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến



156.400




158



08.0265.0227



Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



156.400




159



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




160



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




161



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000




162



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




163



03.0674.0228



Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn



37.000




164



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




165



03.0690.0228



Cứu điều trị nôn nấc thể hàn



Cứu điều trị nôn nấc thể hàn



37.000




166



03.0689.0228



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



37.000


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




167



03.0691.0228



Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn



Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn



37.000




168



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




169



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




170



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




171



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




172



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




173



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000




174



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




175



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



37.000




176



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn



37.000




177



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




178



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




179



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




180



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




181



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




182



08.0025.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




183



08.0146.2046



Điện mãng châm điều trị



Điện mãng châm điều trị



85.300




184



08.0161.2046



Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng



Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng



85.300




185



08.0135.2046



Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



85.300




186



08.0157.2046



Điện mãng châm điều trị đau lưng



Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]



85.300




187



08.0153.2046



Điện mãng châm điều trị đau răng



Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]



85.300


[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




188



08.0137.2046



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V



85.300




189



08.0156.2046



Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp



Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp



85.300




190



08.0131.2046



Điện mãng châm điều trị hen phế quản



Điện mãng châm điều trị hen phếquản [kim dài]



85.300




191



08.0129.2046



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]



85.300




192



08.0130.2046



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]



85.300




193



08.0132.2046



Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp



Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]



85.300




194



08.0140.2046



Điện mãng châm điều trị khàn tiếng



Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]



85.300




195



08.0133.2046



Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



85.300




196



08.0138.2046



Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]



85.300




197



08.0139.2046



Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não



Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương


sọ não [kim dài]



85.300




198



08.0152.2046



Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]



85.300




199



08.0134.2046



Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa



Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa



85.300




200



08.0150.2046



Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài



Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài



85.300




201



08.0136.2046



Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn



Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]



85.300




202



08.0154.2046



Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp



Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp



85.300




203



08.0151.2046



Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang



Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang



85.300


[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




204



08.0155.2046



Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai



Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]



85.300




205



03.0531.0230



Điện châm điều trị chứng tic



Điện châm điều trị chứng tic



78.300




206



03.0478.0230



Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



78.300




207



03.0522.0230



Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



78.300




208



03.0527.0230



Điện châm điều trị đau lưng



Điện châm điều trị đau lưng



78.300




209



03.0528.0230



Điện châm điều trị đau mỏi cơ



Điện châm điều trị đau mỏi cơ



78.300




210



03.0523.0230



Điện châm điều trị đau ngực sườn



Điện châm điều trị đau ngực sườn



78.300




211



03.0467.0230



Điện châm điều trị đau thần kinh toạ



Điện châm điều trị đau thần kinh toạ



78.300




212



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




213



03.0530.0230



Điện châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện châm điều trị hội chứng vai gáy



78.300




214



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




215



03.0484.0230



Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



78.300




216



03.0520.0230



Điện châm điều trị tăng huyết áp



Điện châm điều trị tăng huyết áp



78.300




217



03.0526.0230



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



78.300




218



03.0483.0230



Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V



Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V



78.300




219



03.0524.0230



Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh



Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh



78.300




220



03.0525.0230



Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp



78.300




221



03.0529.0230



Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai



Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai



78.300




222



03.0299.0230



Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh



Điện mãng châm điều trị bệnh lýcác dây thần kinh [kim ngắn]



78.300




223



03.0340.0230



Điện mãng châm điều trị chứng táo bón



Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn]



78.300


[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




224



03.0307.0230



Điện mãng châm điều trị đau đầu



Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn]



78.300




225



03.0331.0230



Điện mãng châm điều trị đau lưng



Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]



78.300




226



03.0332.0230



Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ



Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn]



78.300




227



03.0324.0230



Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn



Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn]



78.300




228



03.0308.0230



Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu



Điện mãng châm điều trị đau nửađầu [kim ngắn]



78.300




229



03.0323.0230



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]



78.300




230



03.0301.0230



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ



Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]



78.300




231



03.0317.0230



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




232



03.0334.0230



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn]



78.300




233



03.0312.0230



Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên



Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn]



78.300




234



03.0339.0230



Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



Điện mãng châm điều trị rối loạnđại, tiểu tiện [kim ngắn]



78.300




235



03.0330.0230



Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp



Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn]



78.300




236



03.0311.0230



Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V



Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn]



78.300




237



03.0310.0230



Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh



Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim


ngắn]



78.300




238



03.0329.0230



Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn]



78.300




239



03.0333.0230



Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai



Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]



78.300


[\TABLE]
13
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




240



03.0366.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



78.300




241



03.0393.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau lưng



Điện nhĩ châm điều trị đau lưng



78.300




242



03.0394.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ



Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ



78.300




243



03.0388.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn



Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn



78.300




244



03.0387.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn



Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn



78.300




245



03.0353.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa



Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa



78.300




246



03.0395.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy



78.300




247



03.0371.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



78.300




248



03.0392.0230



Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc



Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc



78.300




249



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




250



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




251



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




252



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




253



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




254



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




255



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




256



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




257



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




258



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




259



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300


[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




260



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




261



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




262



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




263



08.0174.0230



Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo



Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo



78.300




264



08.0211.0230



Điện nhĩ châm điều trị đái dầm



Điện nhĩ châm điều trị đái dầm



78.300




265



08.0169.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



78.300




266



08.0194.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V



Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V



78.300




267



08.0217.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




268



08.0203.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt



Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt



78.300




269



08.0218.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau lưng



Điện nhĩ châm điều trị đau lưng



78.300




270



08.0213.0230



Điện nhĩ châm điều trị đau răng



Điện nhĩ châm điều trị đau răng



78.300




271



08.0220.0230



Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác



Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác



78.300




272



08.0206.0230



Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực



Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực



78.300




273



08.0164.0230



Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản



Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản



78.300




274



08.0178.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng



78.300




275



08.0171.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress



78.300




276



08.0162.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




277



08.0163.0230



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy



Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy



78.300




278



08.0165.0230



Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp



Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp



78.300




279



08.0197.0230



Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng



Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng



78.300




280



08.0200.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới



Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới



78.300


[\TABLE]
15
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




281



08.0199.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên



Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên



78.300




282



08.0166.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên



Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên



78.300




283



08.0221.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh



Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh



78.300




284



08.0195.0230



Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




285



08.0170.0230



Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ



Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ



78.300




286



08.0173.0230



Điện nhĩ châm điều trị nấc



Điện nhĩ châm điều trị nấc



78.300




287



08.0172.0230



Điện nhĩ châm điều trị nôn



Điện nhĩ châm điều trị nôn



78.300




288



08.0198.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



78.300




289



08.0222.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




290



08.0202.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



78.300




291



08.0196.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




292



08.0223.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




293



08.0212.0230



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




294



08.0167.0230



Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa



Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa



78.300




295



08.0208.0230



Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài



Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài



78.300




296



08.0168.0230



Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




297



08.0201.0230



Điện nhĩ châm điều trị thống kinh



Điện nhĩ châm điều trị thống kinh



78.300




298



08.0219.0230



Điện nhĩ châm điều trị ù tai



Điện nhĩ châm điều trị ù tai



78.300




299



08.0204.0230



Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc



Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc



78.300


[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




300



08.0215.0230



Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



78.300




301



08.0209.0230



Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang



Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




302



08.0216.0230



Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai



78.300




303



08.0205.0230



Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




304



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




305



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



36.700




306



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




307



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




308



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




309



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




310



13.0051.0237



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]



40.900




311



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




312



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




313



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




314



03.0284.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



315



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



316



17.0009.0255



Điều trị bằng sóng xung kích



Điều trị bằng sóng xung kích



71.200




317



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




318



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




319



03.0549.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



320



03.0580.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



321



03.0581.0271



Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ



Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




322



03.0571.0271



Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn



Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



323



03.0570.0271



Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



324



03.0538.0271



Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ



Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



325



03.0569.0271



Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực



Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



326



03.0561.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



327



03.0602.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



328



03.0583.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy



Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



329



03.0555.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



330



03.0594.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



331



03.0579.0271



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



332



03.0578.0271



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



333



03.0582.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



334



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



335



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



336



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



337



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



338



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



339



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



340



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



341



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



342



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
18
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




343



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



344



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



345



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



346



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



347



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



348



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



349



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



350



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



351



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



352



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



353



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



354



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



355



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



356



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




357



01.0085.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



32.900




358



02.0068.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



32.900




359



03.0660.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái



76.000




360



03.0612.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất



76.000




361



03.0652.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic



76.000




362



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




363



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




364



03.0644.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạdày



76.000




365



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




366



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




367



03.0649.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ



76.000




368



03.0643.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn



76.000




369



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




370



03.0607.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ



76.000




371



03.0641.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực



76.000




372



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




373



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




374



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




375



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




376



03.0617.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh



76.000




377



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




378



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




379



03.0645.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



76.000




380



03.0653.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



76.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




381



03.0659.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác



76.000




382



03.0656.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện



76.000




383



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




384



03.0658.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




385



03.0626.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress



76.000




386



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




387



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




388



03.0639.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyếtáp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp



76.000




389



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




390



03.0618.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ



76.000




391



03.0627.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính



76.000




392



03.0647.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp



76.000




393



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




394



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




395



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




396



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




397



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




398



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000


[\TABLE]
21
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




399



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000




400



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




401



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




402



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




403



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




404



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




405



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




406



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




407



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




408



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




409



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




410



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




411



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




412



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




413



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




414



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




415



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




416



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




417



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




418



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




419



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




420



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




421



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




422



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




423



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




424



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




425



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




426



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




427



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




428



03.0282.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




429



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




430



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




431



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




432



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




433



08.0019.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




434



02.0595.0307



Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹphẩm



Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm



546.100




435



02.0594.0307



Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)



Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)



546.100




436



03.2384.0307



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



546.100




437



02.0585.0312



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp



344.400


[\TABLE]
23
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




438



02.0587.0312



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa



344.400




439



02.0586.0312



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn



344.400




440



03.2379.0312



Test lẩy da với các dị nguyên



Test lẩy da với các dị nguyên [dịnguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc


sữa]



344.400




441



02.0588.0313



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)



394.800




442



02.0589.0313



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



394.800




443



03.2382.0313



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



394.800




444



03.2379.0313



Test lẩy da với các dị nguyên



Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]



394.800




445



03.2383.0314



Test nội bì



Test nội bì [chậm]



493.800




446



02.0590.0315



Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc



Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc



406.800




447



02.0591.0315



Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



406.800




448



03.2383.0315



Test nội bì



Test nội bì [nhanh]



406.800




449



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



218.500




450



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



218.500




451



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




452



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




453



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




454



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




455



03.3875.0513



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]



282.000


[\TABLE]
24
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




456



10.1031.0513



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]



282.000




457



03.3875.0514



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]



182.000




458



10.1031.0514



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]



182.000




459



03.3874.0515



Nắn, cố định trật khớp hàm



Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]



434.600




460



03.3874.0516



Nắn, cố định trật khớp hàm



Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]



256.600




461



03.3870.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]



257.000




462



03.3854.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]



257.000




463



03.3872.0519



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]



257.000




464



10.1028.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]



257.000




465



10.1009.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]



257.000




466



10.1024.0519



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]



257.000




467



03.3870.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]



192.400




468



03.3854.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]



192.400




469



03.3872.0520



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]



192.400




470



10.1028.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]



192.400




471



10.1009.0520



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]



192.400


[\TABLE]
25
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




472



10.1024.0520



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]



192.400




473



03.3851.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




474



03.3850.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




475



03.3849.0521



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




476



03.3869.0521



Nắn, bó bột gãy Monteggia



Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]



372.700




477



03.3852.0521



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]



372.700




478



03.3853.0521



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]



372.700




479



10.1027.0521



Nắn, bó bột gãy Monteggia



Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]



372.700




480



10.1007.0521



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]



372.700




481



10.1008.0521



Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]



372.700




482



03.3851.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




483



03.3850.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




484



03.3849.0522



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




485



03.3869.0522



Nắn, bó bột gãy Monteggia



Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tựcán]



242.400




486



03.3852.0522



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




487



03.3853.0522



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]



242.400


[\TABLE]
26
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




488



10.1027.0522



Nắn, bó bột gãy Monteggia



Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tựcán]



242.400




489



10.1007.0522



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]



242.400




490



10.1008.0522



Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles



Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]



242.400




491



03.3866.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




492



03.3865.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




493



03.3864.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




494



03.3868.0525



Nắn, bó bột gãy Dupuytren



Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]



372.700




495



10.1021.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




496



10.1020.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




497



10.1019.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




498



10.1026.0525



Nắn, bó bột gãy Dupuptren



Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]



372.700




499



03.3866.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




500



03.3865.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




501



03.3864.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




502



03.3868.0526



Nắn, bó bột gãy Dupuytren



Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tựcán]



300.100




503



10.1021.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100


[\TABLE]
27
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




504



10.1020.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




505



10.1019.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




506



10.1026.0526



Nắn, bó bột gãy Dupuptren



Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tựcán]



300.100




507



03.3843.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




508



03.3842.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




509



03.3841.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




510



03.3847.0527



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]



372.700




511



10.1006.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




512



10.0999.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




513



10.1005.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




514



10.0998.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




515



10.1004.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




516



10.0997.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




517



10.1002.0527



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]



372.700




518



03.3843.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




519



03.3842.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100


[\TABLE]
28
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




520



03.3841.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




521



03.3847.0528



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




522



10.1006.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]



300.100




523



10.0999.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




524



10.1005.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]



300.100




525



10.0998.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




526



10.1004.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]



300.100




527



10.0997.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




528



10.1002.0528



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




529



03.3871.0532



Nắn, bó bột gãy xương gót



Nắn, bó bột gãy xương gót



167.000




530



10.1023.0532



Nắn, bó bột gãy xương gót



Nắn, bó bột gãy xương gót



167.000




531



03.2734.0589



Bóc nang tuyến Bartholin



Bóc nang tuyến Bartholin



1.369.400




532



13.0152.0589



Bóc nang tuyến Bartholin



Bóc nang tuyến Bartholin



1.369.400




533



13.0053.0594



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



139.000




534



13.0147.0597



Cắt u thành âm đạo



Cắt u thành âm đạo



2.268.300




535



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




536



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




537



03.2258.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




538



13.0151.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




539



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




540



03.2246.0603



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



885.400




541



13.0153.0603



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



885.400


[\TABLE]
29
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




542



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



191.500




543



13.0146.0612



Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn



Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn



389.400




544



13.0157.0619



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



236.500




545



03.2263.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




546



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




547



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




548



03.2262.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




549



13.0148.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




550



13.0032.0632



Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn



Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn



2.501.900




551



13.0127.0637



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



3.035.700




552



03.2257.0663



Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn



Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn



4.142.300




553



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




554



13.0029.0716



Soi ối



Soi ối



55.100




555



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




556



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




557



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




558



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




559



14.0205.0759



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



53.600




560



03.1663.0768



Khâu da mi



Khâu da mi [gây mê]



1.595.200




561



03.1688.0768



Khâu kết mạc



Khâu kết mạc [gây mê]



1.595.200




562



03.1688.0769



Khâu kết mạc



Khâu kết mạc [gây tê]



897.100




563



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



897.100




564



14.0201.0769



Khâu kết mạc



Khâu kết mạc [gây tê]



897.100


[\TABLE]
30
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




565



03.1665.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




566



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




567



03.1658.0778



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]



99.400




568



14.0166.0780



Lấy dị vật giác mạc sâu



Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]



359.500




569



14.0071.0781



Lấy dị vật hốc mắt



Lấy dị vật hốc mắt



1.013.600




570



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




571



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




572



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



40.900




573



03.1694.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




574



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




575



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



576



03.1685.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo



105.800




577



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



105.800




578



14.0197.0855



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [1 mắt]



65.100




579



03.1682.0856



Tiêm dưới kết mạc



Tiêm dưới kết mạc



55.000



Chưa bao gồm thuốc.



580



14.0193.0856



Tiêm dưới kết mạc



Tiêm dưới kết mạc



55.000



Chưa bao gồm thuốc.



581



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




582



15.0207.0878



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]



295.500




583



03.2175.0879



Trích áp xe thành sau họng



Trích áp xe thành sau họng [gây tê]



295.500




584



15.0223.0879



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê



Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]



295.500




585



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




586



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




587



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



588



01.0087.0898



Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)



Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



589



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.

[\TABLE]
31
[TABLE]



























































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




590



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



591



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



592



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



593



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



594



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



595



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




596



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




597



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




598



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




599



15.0054.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




600



15.0055.0903



Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]



Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]



170.600




601



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




602



15.0144.0907



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]



213.900




603



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




604



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




605



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




606



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




607



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




608



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



609



20.0013.2048



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



610



15.0050.0994



Trích rạch màng nhĩ



Trích rạch màng nhĩ



69.300




611



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




612



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




613



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




614



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




615



03.1853.1011



Điều trị tủy lại



Điều trị tủy lại



987.500


[\TABLE]
32
[TABLE]



























































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




616



16.0061.1011



Điều trị tủy lại



Điều trị tủy lại



987.500




617



03.1730.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




618



03.1728.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




619



03.1729.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




620



03.1726.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




621



03.1727.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




622



03.1848.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha cósử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5]



631.000




623



03.1858.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm trên]



631.000




624



03.1859.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng châm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm


tay [răng số 4, 5]



631.000




625



03.1846.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000


[\TABLE]
33
[TABLE]



















































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




626



03.1849.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 4, 5]



631.000




627



03.1850.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 4, 5]



631.000




628



16.0046.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




629



16.0047.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




630



16.0044.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




631



16.0045.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




632



16.0050.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 4, 5]



631.000




633



16.0052.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 4,5]



631.000




634



16.0054.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 4, 5]



631.000


[\TABLE]
34
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




635



16.0051.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




636



16.0053.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 4, 5]



631.000




637



16.0055.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 4, 5]



631.000




638



03.1730.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số


6,7 hàm dưới]



861.000




639



03.1728.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




640



03.1729.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số6, 7 hàm


dưới]



861.000




641



03.1726.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7


hàm dưới]



861.000




642



03.1727.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,


7 hàm dưới]



861.000


[\TABLE]
35
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




643



03.1848.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha cósử dụng trâm xoay máy [răng số


6,7 hàm dưới]



861.000




644



03.1858.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




645



03.1859.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng châm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm


tay [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




646



03.1846.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




647



03.1849.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




648



03.1850.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




649



16.0046.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




650



16.0047.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000


[\TABLE]
36
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




651



16.0044.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7


hàm dưới]



861.000




652



16.0045.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,


7 hàm dưới]



861.000




653



16.0050.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




654



16.0052.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




655



16.0054.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




656



16.0051.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




657



16.0053.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




658



16.0055.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000


[\TABLE]
37
[TABLE]



















































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




659



03.1730.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3]



455.500




660



03.1728.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




661



03.1729.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




662



03.1726.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




663



03.1727.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




664



03.1848.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha cósử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]



455.500




665



03.1858.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




666



03.1859.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng châm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm


tay [răng số 1, 2, 3]



455.500




667



03.1846.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500


[\TABLE]
38
[TABLE]



















































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




668



03.1849.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 1, 2, 3]



455.500




669



03.1850.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 1, 2, 3]



455.500




670



16.0046.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




671



16.0047.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




672



16.0044.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




673



16.0045.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




674



16.0050.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




675



16.0052.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 1, 2, 3]



455.500




676



16.0054.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 1, 2, 3]



455.500


[\TABLE]
39
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




677



16.0051.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




678



16.0053.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 1, 2, 3]



455.500




679



16.0055.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 1, 2, 3]



455.500




680



03.1730.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]



991.000




681



03.1728.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




682



03.1729.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




683



03.1726.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




684



03.1727.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000


[\TABLE]
40
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




685



03.1848.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




686



03.1858.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




687



03.1859.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng châm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm


tay [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




688



03.1846.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




689



03.1849.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




690



03.1850.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




691



16.0046.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




692



16.0047.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000


[\TABLE]
41
[TABLE]



































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




693



16.0044.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




694



16.0045.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




695



16.0050.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




696



16.0052.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 6,7 hàm trên]



991.000




697



16.0054.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 6,7 hàm trên]



991.000




698



16.0051.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




699



16.0053.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




700



16.0055.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




701



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




702



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




703



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500


[\TABLE]
42
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




704



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




705



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




706



03.1841.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser



Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser



369.500




707



03.1930.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)




369.500




708



03.1840.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser



Phục hồi cổrăng bằng


Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



369.500




709



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




710



16.0075.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser



Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser



369.500




711



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




712



16.0074.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser



Phục hồi cổrăng bằng


GlassIonomer Cement (GIC) có sử


dụng laser



369.500




713



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



112.500




714



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




715



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




716



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




717



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




718



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




719



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




720



03.1929.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




721



03.1838.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



280.500


[\TABLE]
43
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




722



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500




723



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



280.500




724



03.1839.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



280.500




725



03.1836.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết


hợp Composite



280.500




726



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




727



16.0065.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



280.500




728



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




729



16.0066.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử


dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử


dụng laser



280.500




730



16.0067.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết


hợp Composite



280.500




731



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




732



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




245.500




733



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




734



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




735



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




736



03.1938.1035



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



245.500


[\TABLE]
44
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




737



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




738



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




739



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




740



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




741



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




742



01.0156.1116



Điều trị bằng oxy cao áp



Điều trị bằng oxy cao áp



285.400




743



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




744



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




745



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




746



01.0284.1269



Định nhóm máu tại giường



Định nhóm máu tại giường



42.100




747



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




748



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




749



01.0285.1349



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



13.600




750



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




751



23.0024.1464



Định lượng bhCG (Beta human


Chorionic Gonadotropins) [Máu]



Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]



89.700




752



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



753



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




754



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số

[\TABLE]
45
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




755



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



756



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



757



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



758



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



759



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



760



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



761



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



762



23.0076.1494



Định lượng Globulin [Máu]



Định lượng Globulin [Máu]



22.400



Mỗi chất



763



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



764



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



765



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




766



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




767



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




768



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




769



03.0191.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



16.000




770



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




771



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300


[\TABLE]
46
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




772



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




773



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




774



24.0124.1619



HBsAb định lượng



HBsAb định lượng



126.400




775



24.0123.1620



HBsAb miễn dịch bán tự động



HBsAb miễn dịch bán tự động



78.300




776



24.0127.1643



HBcAb test nhanh



HBcAb test nhanh



65.200




777



24.0133.1643



HBeAb test nhanh



HBeAb test nhanh



65.200




778



24.0122.1643



HBsAb test nhanh



HBsAb test nhanh



65.200




779



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



65.200




780



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




781



23.0081.1647



Định lượng HBsAg (HBsAg


Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]



Định lượng HBsAg (HBsAg


Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]



501.300




782



24.0121.1647



HBsAg định lượng



HBsAg định lượng



501.300




783



24.0120.1648



HBsAg khẳng định



HBsAg khẳng định



651.700




784



24.0118.1649



HBsAg miễn dịch bán tự động



HBsAg miễn dịch bán tự động



81.700




785



24.0119.1649



HBsAg miễn dịch tự động



HBsAg miễn dịch tự động



81.700




786



24.0170.2042



HIV Ag/Ab test nhanh



HIV Ag/Ab test nhanh



107.300



Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg



787



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




788



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




789



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




790



03.0044.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z125/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z125/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z125/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



01.0092.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




3



02.0373.0001



Siêu âm khớp (một vị trí)



Siêu âm khớp (một vị trí)



58.600




4



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




5



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




6



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




7



18.0059.0001



Siêu âm dương vật



Siêu âm dương vật



58.600




8



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




9



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




10



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




11



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




12



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




13



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




14



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




15



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




16



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




17



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600


[\TABLE]
2
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




19



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




20



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




21



02.0119.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




22



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0077.0010



Chụp X-quang Chausse III



Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0095.0010



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0076.0010



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0069.0010



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0085.0010



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




36



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0079.0010



Chụp X-quang Stenvers



Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm,


2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0071.0011



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




48



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


tế



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0111.0011




tế


Chụp X-quang xương đùi thẳng


nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0121.0011




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0105.0012



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




62



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



64



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]


X-quang tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



70



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


tế



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



71



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



tế


Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,


nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



72



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




73



18.0084.0028



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



74



18.0088.0030



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



75



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



76



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




77



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500


[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




78



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



79



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



40.300




80



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



81



14.0192.0075



Cắt chỉ khâu giác mạc



Cắt chỉ khâu giác mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



82



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



83



02.0242.0077



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



153.700




84



02.0008.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




85



02.0243.0078



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]



195.900




86



03.2332.0078



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




87



03.2333.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




88



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




89



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




90



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




91



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




92



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




93



02.0351.0112



Hút dịch khớp háng



Hút dịch khớp háng



129.600




94



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




95



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




96



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




97



02.0356.0113



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




98



02.0358.0113



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




99



02.0350.0113



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



02.0352.0113



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




101



02.0354.0113



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




102



02.0360.0113



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




103



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




104



20.0079.0134



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết



493.800



Đã bao gồm chi phí Test HP



105



20.0081.0137



Nội soi đại tràng sigma



Nội soi đại tràng sigma



352.100




106



03.1071.0139



Soi trực tràng



Soi trực tràng



215.200




107



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




108



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




109



01.0220.0162



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)



880.200




110



03.4190.0192



Tạo nhịp tim qua da



Tạo nhịp tim qua da



1.042.500




111



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



112



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



113



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



114



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



115



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500


[\TABLE]
8
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




116



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




117



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




118



03.0058.0209



Thở máy bằng xâm nhập



Thở máy bằng xâm nhập [theo giờthực tế]



625.000




119



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




120



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




121



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




122



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




123



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




124



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




125



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




126



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




127



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



128



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



129



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



130



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



131



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



132



02.0407.0213



Tiêm cân gan chân



Tiêm cân gan chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



133



02.0408.0213



Tiêm cạnh cột sống cổ



Tiêm cạnh cột sống cổ



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



134



02.0410.0213



Tiêm cạnh cột sống ngực



Tiêm cạnh cột sống ngực



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



135



02.0409.0213



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



136



02.0397.0213



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



137



02.0404.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




138



02.0396.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



139



02.0405.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



140



02.0398.0213



Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối



Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



141



02.0401.0213



Tiêm gân gấp ngón tay



Tiêm gân gấp ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



142



02.0406.0213



Tiêm gân gót



Tiêm gân gót



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



143



02.0402.0213



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



144



02.0403.0213



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



145



02.0400.0213



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



146



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



147



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



148



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



149



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



150



02.0395.0213



Tiêm khớp cùng chậu



Tiêm khớp cùng chậu



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



151



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



152



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



153



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



154



02.0382.0213



Tiêm khớp háng



Tiêm khớp háng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



155



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



156



02.0393.0213



Tiêm khớp thái dương hàm



Tiêm khớp thái dương hàm



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



157



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



158



02.0390.0213



Tiêm khớp ức đòn



Tiêm khớp ức đòn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



159



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



160



02.0429.0214



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



161



02.0426.0214



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




162



02.0428.0214



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



163



02.0425.0214



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



164



02.0414.0214



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



165



02.0416.0214



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



166



02.0413.0214



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



167



02.0415.0214



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



168



02.0422.0214



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



169



02.0417.0214



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



170



02.0411.0214



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



171



02.0412.0214



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



172



02.0418.0214



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



173



02.0423.0214



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



174



02.0421.0214



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



175



02.0420.0214



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



176



02.0419.0214



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



177



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

[\TABLE]
11
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




178



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



179



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




180



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




181



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




182



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500




183



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




184



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




185



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




186



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




187



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




188



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




189



03.0516.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




190



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




191



03.0526.0230



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



78.300




192



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




193



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




194



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




195



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




196



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300


[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




197



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




198



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




199



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




200



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




201



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




202



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




203



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




204



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




205



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




206



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




207



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




208



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




209



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




210



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




211



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




212



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




213



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




214



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300


[\TABLE]
13
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




215



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




216



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




217



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




218



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




219



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




220



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




221



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




222



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




223



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




224



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




225



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




226



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




227



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




228



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




229



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




230



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




231



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




232



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



233



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




234



17.0108.0260



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)



77.500




235



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




236



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




237



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




238



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




239



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




240



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




241



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




242



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




243



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




244



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




245



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




246



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




247



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




248



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




249



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




250



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




251



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




252



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




253



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




254



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




255



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




256



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




257



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




258



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




259



03.0584.0271



Thuỷ châm điều trị chứng tic



Thuỷ châm điều trị chứng tic



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



260



03.0588.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



261



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



262



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




263



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



264



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



265



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



266



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



267



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



268



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



269



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



270



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



271



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



272



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



273



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



274



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



275



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



276



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



277



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



278



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



279



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



280



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



281



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



282



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



283



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




284



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



285



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



286



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



287



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



288



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



289



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



290



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



291



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



292



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



293



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



294



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



295



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



296



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



297



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



298



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



299



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



300



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



301



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



302



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



303



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



304



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



305



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
17
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




306



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



307



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



308



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



309



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



310



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



311



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



312



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



313



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



314



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



315



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900




316



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




317



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



68.900




318



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




319



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




320



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




321



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




322



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




323



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




324



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




325



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




326



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




327



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




328



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




329



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




330



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




331



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




332



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




333



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




334



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




335



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




336



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




337



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




338



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




339



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




340



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




341



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




342



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




343



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




344



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




345



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




346



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




347



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




348



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




349



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




350



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




351



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




352



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




353



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




354



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




355



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




356



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




357



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




358



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




359



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




360



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




361



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




362



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




363



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




364



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




365



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




366



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




367



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




368



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




369



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




370



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




371



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




372



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




373



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




374



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




375



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




376



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




377



02.0394.0320



Tiêm ngoài màng cứng



Tiêm ngoài màng cứng



365.100




378



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




379



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




380



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



218.500




381



14.0216.0505



Rạch áp xe túi lệ



Rạch áp xe túi lệ



218.500




382



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




383



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




384



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




385



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




386



13.0148.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




387



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




388



14.0167.0738



Cắt bỏ chắp có bọc



Cắt bỏ chắp có bọc



85.500




389



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




390



14.0169.0738



Trích dẫn lưu túi lệ



Trích dẫn lưu túi lệ



85.500




391



14.0264.0751



Đo biên độ điều tiết



Đo biên độ điều tiết



77.000




392



14.0265.0751



Đo thị giác 2 mắt



Đo thị giác 2 mắt



77.000




393



21.0084.0754



Đo khúc xạ máy



Đo khúc xạ máy



12.700




394



14.0168.0764



Khâu cò mi, tháo cò



Khâu cò mi, tháo cò



452.400




395



14.0172.0772



Khâu phục hồi bờ mi



Khâu phục hồi bờ mi



813.600




396



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




397



14.0214.0778



Bóc giả mạc



Bóc giả mạc



99.400




398



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




399



03.1657.0823



Phẫu thuật mộng đơn thuần



Phẫu thuật mộng đơn thuần



960.200




400



14.0083.0836



Cắt u da mi không ghép



Cắt u da mi không ghép



812.100




401



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



402



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




403



14.0221.0849



Soi góc tiền phòng



Soi góc tiền phòng



60.000




404



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



65.100




405



14.0193.0856



Tiêm dưới kết mạc



Tiêm dưới kết mạc



55.000



Chưa bao gồm thuốc.



406



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



452.957




407



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



286.500


[\TABLE]
22
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




408



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




409



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



410



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



411



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



412



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



413



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




414



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




415



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




416



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




417



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




418



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




419



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



420



15.0050.0994



Trích rạch màng nhĩ



Trích rạch màng nhĩ



69.300




421



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




422



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




423



16.0298.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




424



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




425



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




426



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




427



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




428



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




429



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




430



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




431



16.0035.1023



Phẫu thuật nạo túi lợi



Phẫu thuật nạo túi lợi



89.500


[\TABLE]
23
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




432



16.0205.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




433



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




434



16.0206.1026



Nhổ răng thừa



Nhổ răng thừa



239.500




435



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




436



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




437



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




438



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500




439



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




440



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




441



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




442



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




443



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




444



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




445



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




446



16.0233.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



493.500




447



16.0234.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



493.500




448



11.0137.1146



Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng



Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng



1.207.500




449



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




450



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



458.200




451



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300


[\TABLE]
24
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




452



01.0380.1169



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộđộc cấp (chưa kể tiền thuốc)



172.800



Chưa bao gồm hoá chất



453



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




454



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




455



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




456



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




457



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




458



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




459



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




460



02.0622.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600




461



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




462



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




463



23.0032.1468



Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]



Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]



144.200




464



23.0033.1470



Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]



Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]



144.200




465



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



466



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




467



23.0039.1476



Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]



Định lượng CEA (Carcino


Embryonic Antigen) [Máu]



89.700




468



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



56.100




469



23.0052.1486



Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]



Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]



100.900




470



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số

[\TABLE]
25
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




471



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



472



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



473



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



474



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



475



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



476



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



477



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



478



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



479



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



480



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



481



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



482



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



483



23.0118.1503



Định lượng Mg [Máu]



Định lượng Mg [Máu]



33.600




484



23.0143.1503



Định lượng Sắt [Máu]



Định lượng Sắt [Máu]



33.600




485



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




486



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




487



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




488



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




489



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000


[\TABLE]
26
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




490



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




491



23.0139.1553



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



95.300




492



23.0138.1554



Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]



Định lượng PSA tự do (Free


prostate-Specific Antigen) [Máu]



89.700




493



23.0142.1557



Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]




39.200




494



23.0068.1561





67.300




495



23.0069.1561



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



67.300




496



23.0147.1561



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



67.300




497



23.0148.1561



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



67.300




498



23.0162.1570



Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]



Định lượng TSH (Thyroid


Stimulating hormone) [Máu]



61.700




499



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




500



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



501



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



44.800




502



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




503



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




504



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800




505



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




506



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



14.400




507



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400




508



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800


[\TABLE]
27
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




509



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




510



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




511



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



58.600




512



24.0186.1635



Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động



Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động



168.600




513



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



65.200




514



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




515



24.0263.1665



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



41.700




516



24.0267.1674



Trứng giun, sán soi tươi



Trứng giun, sán soi tươi



45.500




517



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




518



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




519



21.0040.1777



Ghi điện não đồ thông thường



Ghi điện não đồ thông thường



75.200




520



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




521



02.0096.1798



Holter huyết áp



Holter huyết áp



215.800




522



02.0451.1798



Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)



Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)



215.800





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




523




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z114/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z114/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z114/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




4



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




5



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




6



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




7



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




8



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




9



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




10



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




11



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0095.0010



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0105.0010



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1


tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




16



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm,


2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




28



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



29



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



30



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
3
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




31



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



32



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



33



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




34



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




35



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



36



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



37



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




38



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



39



10.9003.0202



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]



121.400




40



10.9003.0203



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




41



10.9003.0204



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




42



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




43



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




44



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




45



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



46



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



47



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



48



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




49



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



50



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



51



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




52



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




53



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500




54



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




55



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm]



354.200




56



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




57



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




58



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




59



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



36.700




60



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




61



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




62



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




63



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




64



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




65



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




66



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000


[\TABLE]
5
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




67



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




68



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




69



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




70



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




71



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




72



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




73



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu



2.767.900




74



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




75



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



40.900




76



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




77



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



78



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



79



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



80



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



81



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



82



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



83



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




84



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




85



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




86



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




87



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




88



15.9001.2048



Nội soi mũi xoang



Nội soi mũi xoang



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



89



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




90



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




91



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




92



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




93



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




94



11.0010.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


5% diện tích cơ thể]



130.600




95



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




96



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



97



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



98



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



99



23.0009.1493





22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



100



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



101



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



102



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



103



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



104



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



105



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
7
[TABLE]



























































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




106



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




107



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




108



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




109



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




110



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




111



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z115/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z115/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z115/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578 15




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0063.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




4



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




5



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




6



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




7



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




8



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




9



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




10



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




11



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




12



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




13



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




14



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




15



18.0066.0003



Siêu âm 3D/4D trực tràng



Siêu âm 3D/4D trực tràng



195.600




16



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




17



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500


[\TABLE]
2
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



19



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



20



05.0002.0076



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



181.000



Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.



21



02.0364.0087



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm



171.900




22



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




23



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




24



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




25



02.0351.0112



Hút dịch khớp háng



Hút dịch khớp háng



129.600




26



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




27



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




28



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




29



02.0356.0113



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




30



02.0358.0113



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




31



02.0350.0113



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




32



02.0354.0113



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




33



02.0360.0113



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




34



02.0362.0113



Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




35



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




36



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.

[\TABLE]
3
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




37



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



38



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



39



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



40



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



41



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



42



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




43



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




44



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




45



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




46



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




47



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



48



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



49



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



50



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



51



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



52



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



53



02.0408.0213



Tiêm cạnh cột sống cổ



Tiêm cạnh cột sống cổ



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



54



02.0409.0213



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




55



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



56



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



57



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



58



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



59



02.0395.0213



Tiêm khớp cùng chậu



Tiêm khớp cùng chậu



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



60



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



61



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



62



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



63



02.0382.0213



Tiêm khớp háng



Tiêm khớp háng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



64



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



65



02.0393.0213



Tiêm khớp thái dương hàm



Tiêm khớp thái dương hàm



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



66



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



67



02.0390.0213



Tiêm khớp ức đòn



Tiêm khớp ức đòn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



68



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



69



02.0414.0214



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



70



02.0416.0214



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



71



02.0413.0214



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



72



02.0415.0214



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



73



02.0422.0214



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



74



02.0417.0214



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



75



02.0411.0214



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



76



02.0412.0214



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
5
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




77



02.0418.0214



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



78



02.0423.0214



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



79



02.0421.0214



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



80



02.0420.0214



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



81



02.0419.0214



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



82



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




83



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




84



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




85



08.0004.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




86



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




87



08.0468.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




88



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




89



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não



37.000




90



08.0472.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




91



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




92



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000




93



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




94



08.0461.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




95



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




96



08.0474.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




97



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




98



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



37.000




99



08.0455.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000


[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



08.0458.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




101



08.0457.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




102



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn



37.000




103



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




104



08.0459.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




105



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




106



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




107



08.0456.0228



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



37.000




108



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




109



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




110



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




111



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




112



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




113



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn



37.000




114



03.0488.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




115



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




116



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




117



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




118



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




119



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




120



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




121



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




122



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




123



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




124



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




125



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




126



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




127



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




128



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




129



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




130



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




131



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




132



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




133



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




134



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




135



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




136



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



36.700




137



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




138



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




139



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




140



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




141



13.0051.0237



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại



Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]



40.900




142



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




143



03.0274.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




144



03.0275.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




145



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




146



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




147



03.0284.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



148



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



149



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




150



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



14.700




151



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




152



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




153



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




154



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




155



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




156



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




157



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




158



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




159



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




160



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




161



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




162



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




163



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




164



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




165



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




166



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




167



17.0251.0268



Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp



Tập vận động với các dụng cụ trợgiúp



33.400




168



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



33.400


[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




169



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



14.700




170



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



176



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



185



08.0383.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



188



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



189



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



190



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
10
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




191



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



192



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



193



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



194



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



195



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



196



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



197



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



198



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



199



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



201



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



202



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



203



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



204



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



205



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



206



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



207



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



208



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



209



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



210



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



211



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



212



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



213



08.0379.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




214



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



215



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



216



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



217



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



218



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



219



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



220



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



221



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



222



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



223



08.0381.0271



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



224



08.0334.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



225



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



226



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




227



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




228



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




229



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng



76.000




230



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




231



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




232



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000




233



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000


[\TABLE]
12
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




234



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




235



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




236



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




237



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




238



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




239



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




240



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




241



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




242



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




243



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




244



08.0401.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




245



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




246



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




247



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




248



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




249



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




250



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000


[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




251



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




252



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




253



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




254



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




255



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




256



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




257



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



76.000




258



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




259



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




260



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




261



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




262



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




263



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




264



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




265



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




266



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




267



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000


[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




268



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




269



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




270



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




271



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




272



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




273



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




274



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




275



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




276



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




277



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




278



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




279



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




280



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




281



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




282



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




283



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




284



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000


[\TABLE]
15
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




285



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




286



03.0743.0281



Xoa bóp bằng máy



Xoa bóp bằng máy



39.000




287



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




288



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




289



03.0807.0282



Xoa bóp cục bộ bằng tay



Xoa bóp cục bộ bằng tay



51.300




290



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




291



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




292



03.0808.0283



Xoa bóp toàn thân bằng tay



Xoa bóp toàn thân bằng tay



64.900




293



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




294



03.0282.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




295



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




296



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




297



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



191.500




298



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




299



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




300



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




301



13.0029.0716



Soi ối



Soi ối



55.100




302



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




303



14.0166.0780



Lấy dị vật giác mạc sâu



Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]



359.500




304



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




305



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



40.900




306



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




307



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



308



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000


[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




309



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




310



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




311



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



312



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



313



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



314



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




315



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




316



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




317



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




318



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




319



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




320



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




321



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




322



16.0048.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




323



16.0049.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng


số 4, 5]



631.000




324



16.0046.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 4, 5]



631.000




325



16.0047.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




326



16.0044.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 4, 5]



631.000


[\TABLE]
17
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




327



16.0045.1012



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




328



16.0050.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 4, 5]



631.000




329



16.0052.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 4,5]



631.000




330



16.0054.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 4, 5]



631.000




331



16.0051.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 4, 5]



631.000




332



16.0053.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 4, 5]



631.000




333



16.0055.1012



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 4, 5]



631.000




334



16.0048.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số


6,7 hàm dưới]



861.000


[\TABLE]
18
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




335



16.0049.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng


số 6,7 hàm dưới]



861.000




336



16.0046.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




337



16.0047.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm


dưới]



861.000




338



16.0044.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7


hàm dưới]



861.000




339



16.0045.1013



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,


7 hàm dưới]



861.000




340



16.0050.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




341



16.0052.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




342



16.0054.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 6,7 hàm dưới]



861.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




343



16.0051.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




344



16.0053.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




345



16.0055.1013



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm dưới]



861.000




346



16.0048.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




347



16.0049.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng


số 1, 2, 3]



455.500




348



16.0046.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




349



16.0047.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




350



16.0044.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




351



16.0045.1014



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500


[\TABLE]
20
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




352



16.0050.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 1, 2, 3]



455.500




353



16.0052.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 1, 2, 3]



455.500




354



16.0054.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 1, 2, 3]



455.500




355



16.0051.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 1, 2, 3]



455.500




356



16.0053.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 1, 2, 3]



455.500




357



16.0055.1014



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 1, 2, 3]



455.500




358



16.0048.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]



991.000




359



16.0049.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng


số 6,7 hàm trên]



991.000


[\TABLE]
21
[TABLE]











































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




360



16.0046.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




361



16.0047.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta


percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




362



16.0044.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




363



16.0045.1015



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng


Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




364



16.0050.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nguội [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




365



16.0052.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay


[răng số 6,7 hàm trên]



991.000




366



16.0054.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử


dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy


[răng số 6,7 hàm trên]



991.000




367



16.0051.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha


nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




368



16.0053.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay cầm tay



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




369



16.0055.1015



Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy


có sử dụng trâm xoay máy



Điều trị tủy răng và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay


máy [răng số 6,7 hàm trên]



991.000




370



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




371



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




372



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




373



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




374



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




375



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




376



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




377



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




378



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




379



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




380



03.1839.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử


dụng laser



280.500




381



03.1836.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết


hợp Composite



280.500




382



16.0065.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser



280.500




383



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




384



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500


[\TABLE]
23
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




385



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




386



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




387



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




388



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




389



11.0010.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


10% diện tích cơ thể



262.900




390



22.0286.1268



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



22.200




391



01.0284.1269



Định nhóm máu tại giường



Định nhóm máu tại giường



42.100




392



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




393



22.0283.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



42.100




394



22.0284.1270



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



62.200




395



22.0288.1271



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh


mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu


hoặc huyết tương



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻđịnh nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



31.100




396



22.0287.1272



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh


mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻđịnh nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn


phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



49.700




397



22.0294.1273



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)


trên hệ thống máy tự động hoàn toàn



40.900


[\TABLE]
24
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




398



22.0290.1275



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự


động)



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy


bán tự động)



93.300




399



22.0281.1281



Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)



Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)



222.700




400



22.0282.1281



Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)



Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)



222.700




401



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




402



22.0125.1298



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



74.600




403



22.0124.1298



Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)



Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)



74.600




404



22.0143.1303



Máu lắng (bằng máy tự động)



Máu lắng (bằng máy tự động)



37.300




405



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




406



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




407



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




408



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




409



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



410



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




411



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số



412



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



413



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



414



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.

[\TABLE]
25
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




415



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



416



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



417



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



418



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



419



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



420



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



421



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



422



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



423



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



424



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




425



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




426



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




427



03.0191.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



16.000




428



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




429



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




430



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



431



23.0186.1582



Định tính Dưỡng chấp [niệu]



Định tính Dưỡng chấp [niệu]



22.400




432



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




433



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




434



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800


[\TABLE]
26
[TABLE]











































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




435



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




436



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




437



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




438



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z127/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z127/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z127/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



01.0092.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




3



02.0373.0001



Siêu âm khớp (một vị trí)



Siêu âm khớp (một vị trí)



58.600




4



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




5



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




6



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




7



18.0059.0001



Siêu âm dương vật



Siêu âm dương vật



58.600




8



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




9



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




10



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




11



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




12



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




13



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




14



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




15



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




16



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




17



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600


[\TABLE]
2
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




19



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




20



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




21



02.0119.0004



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



Siêu âm tim cấp cứu tại giường



252.300




22



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0077.0010



Chụp X-quang Chausse III



Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0095.0010



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze



Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0076.0010



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0069.0010



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0085.0010



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




36



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0079.0010



Chụp X-quang Stenvers



Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm,


2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0071.0011



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




48



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


tế



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0111.0011




tế


Chụp X-quang xương đùi thẳng


nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0121.0011




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0105.0012



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




62



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



64



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]


X-quang tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



70



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


tế



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



71



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



tế


Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,


nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



72



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




73



18.0084.0028



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



74



18.0088.0030



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



75



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



76



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




77



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500


[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




78



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



79



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



40.300




80



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



81



14.0192.0075



Cắt chỉ khâu giác mạc



Cắt chỉ khâu giác mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



82



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



83



02.0242.0077



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm



153.700




84



02.0008.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




85



02.0243.0078



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]



195.900




86



03.2332.0078



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




87



03.2333.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




88



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




89



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




90



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




91



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




92



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




93



02.0351.0112



Hút dịch khớp háng



Hút dịch khớp háng



129.600




94



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




95



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




96



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




97



02.0356.0113



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




98



02.0358.0113



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




99



02.0350.0113



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



02.0352.0113



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




101



02.0354.0113



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




102



02.0360.0113



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




103



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




104



20.0079.0134



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết



Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết



493.800



Đã bao gồm chi phí Test HP



105



20.0081.0137



Nội soi đại tràng sigma



Nội soi đại tràng sigma



352.100




106



03.1071.0139



Soi trực tràng



Soi trực tràng



215.200




107



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




108



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




109



01.0220.0162



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)



880.200




110



03.4190.0192



Tạo nhịp tim qua da



Tạo nhịp tim qua da



1.042.500




111



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



112



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



113



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



114



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



115



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500


[\TABLE]
8
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




116



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




117



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




118



03.0058.0209



Thở máy bằng xâm nhập



Thở máy bằng xâm nhập [theo giờthực tế]



625.000




119



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




120



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




121



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




122



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




123



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




124



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




125



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




126



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




127



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



128



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



129



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



130



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



131



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



132



02.0407.0213



Tiêm cân gan chân



Tiêm cân gan chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



133



02.0408.0213



Tiêm cạnh cột sống cổ



Tiêm cạnh cột sống cổ



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



134



02.0410.0213



Tiêm cạnh cột sống ngực



Tiêm cạnh cột sống ngực



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



135



02.0409.0213



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



Tiêm cạnh cột sống thắt lưng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



136



02.0397.0213



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



137



02.0404.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




138



02.0396.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



139



02.0405.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



140



02.0398.0213



Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối



Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



141



02.0401.0213



Tiêm gân gấp ngón tay



Tiêm gân gấp ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



142



02.0406.0213



Tiêm gân gót



Tiêm gân gót



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



143



02.0402.0213



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



144



02.0403.0213



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



145



02.0400.0213



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



146



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



147



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



148



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



149



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



150



02.0395.0213



Tiêm khớp cùng chậu



Tiêm khớp cùng chậu



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



151



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



152



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



153



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



154



02.0382.0213



Tiêm khớp háng



Tiêm khớp háng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



155



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



156



02.0393.0213



Tiêm khớp thái dương hàm



Tiêm khớp thái dương hàm



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



157



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



158



02.0390.0213



Tiêm khớp ức đòn



Tiêm khớp ức đòn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



159



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



160



02.0429.0214



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



161



02.0426.0214



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




162



02.0428.0214



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



163



02.0425.0214



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



164



02.0414.0214



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



165



02.0416.0214



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



166



02.0413.0214



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



167



02.0415.0214



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



168



02.0422.0214



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



169



02.0417.0214



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



170



02.0411.0214



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



171



02.0412.0214



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



172



02.0418.0214



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



173



02.0423.0214



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



174



02.0421.0214



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



175



02.0420.0214



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



176



02.0419.0214



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



177



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

[\TABLE]
11
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




178



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



179



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




180



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




181



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




182



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500




183



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




184



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




185



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




186



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




187



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




188



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




189



03.0516.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




190



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




191



03.0526.0230



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



78.300




192



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




193



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




194



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




195



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




196



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300


[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




197



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




198



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




199



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




200



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




201



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




202



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




203



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




204



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




205



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




206



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




207



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




208



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




209



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




210



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




211



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




212



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




213



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




214



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300


[\TABLE]
13
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




215



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




216



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




217



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




218



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




219



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




220



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




221



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




222



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




223



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




224



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




225



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




226



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




227



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




228



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




229



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




230



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




231



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




232



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



233



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




234



17.0108.0260



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)



77.500




235



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




236



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




237



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




238



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




239



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




240



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




241



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




242



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




243



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




244



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




245



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




246



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




247



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




248



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




249



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




250



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




251



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




252



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




253



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




254



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




255



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




256



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




257



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




258



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




259



03.0584.0271



Thuỷ châm điều trị chứng tic



Thuỷ châm điều trị chứng tic



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



260



03.0588.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



261



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



262



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




263



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



264



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



265



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



266



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



267



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



268



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



269



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



270



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



271



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



272



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



273



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



274



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



275



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



276



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



277



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



278



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



279



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



280



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



281



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



282



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



283



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




284



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



285



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



286



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



287



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



288



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



289



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



290



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



291



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



292



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



293



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



294



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



295



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



296



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



297



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



298



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



299



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



300



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



301



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



302



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



303



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



304



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



305



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
17
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




306



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



307



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



308



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



309



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



310



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



311



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



312



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



313



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



314



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



315



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900




316



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




317



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



68.900




318



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




319



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




320



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




321



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




322



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




323



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




324



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




325



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




326



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




327



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




328



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




329



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




330



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




331



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




332



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




333



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




334



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




335



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




336



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




337



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




338



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




339



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




340



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




341



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




342



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




343



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




344



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




345



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




346



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




347



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




348



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




349



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




350



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




351



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




352



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




353



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




354



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




355



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




356



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




357



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




358



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




359



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




360



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




361



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




362



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




363



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




364



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




365



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




366



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




367



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




368



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




369



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




370



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




371



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




372



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




373



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




374



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




375



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




376



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




377



02.0394.0320



Tiêm ngoài màng cứng



Tiêm ngoài màng cứng



365.100




378



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




379



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




380



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



218.500




381



14.0216.0505



Rạch áp xe túi lệ



Rạch áp xe túi lệ



218.500




382



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




383



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




384



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




385



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




386



13.0148.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




387



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




388



14.0167.0738



Cắt bỏ chắp có bọc



Cắt bỏ chắp có bọc



85.500




389



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




390



14.0169.0738



Trích dẫn lưu túi lệ



Trích dẫn lưu túi lệ



85.500




391



14.0264.0751



Đo biên độ điều tiết



Đo biên độ điều tiết



77.000




392



14.0265.0751



Đo thị giác 2 mắt



Đo thị giác 2 mắt



77.000




393



21.0084.0754



Đo khúc xạ máy



Đo khúc xạ máy



12.700




394



14.0168.0764



Khâu cò mi, tháo cò



Khâu cò mi, tháo cò



452.400




395



14.0172.0772



Khâu phục hồi bờ mi



Khâu phục hồi bờ mi



813.600




396



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




397



14.0214.0778



Bóc giả mạc



Bóc giả mạc



99.400




398



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




399



03.1657.0823



Phẫu thuật mộng đơn thuần



Phẫu thuật mộng đơn thuần



960.200




400



14.0083.0836



Cắt u da mi không ghép



Cắt u da mi không ghép



812.100




401



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



402



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




403



14.0221.0849



Soi góc tiền phòng



Soi góc tiền phòng



60.000




404



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



65.100




405



14.0193.0856



Tiêm dưới kết mạc



Tiêm dưới kết mạc



55.000



Chưa bao gồm thuốc.



406



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



452.957




407



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



286.500


[\TABLE]
22
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




408



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




409



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



410



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



411



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



412



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



413



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




414



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




415



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




416



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




417



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




418



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




419



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



420



15.0050.0994



Trích rạch màng nhĩ



Trích rạch màng nhĩ



69.300




421



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




422



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




423



16.0298.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




424



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




425



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




426



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




427



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




428



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




429



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




430



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




431



16.0035.1023



Phẫu thuật nạo túi lợi



Phẫu thuật nạo túi lợi



89.500


[\TABLE]
23
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




432



16.0205.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




433



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




434



16.0206.1026



Nhổ răng thừa



Nhổ răng thừa



239.500




435



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




436



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




437



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




438



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500




439



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




440



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




441



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




442



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




443



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




444



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




445



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




446



16.0233.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit



493.500




447



16.0234.1050



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



Điều trị đóng cuống răng bằng MTA



493.500




448



11.0137.1146



Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng



Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng



1.207.500




449



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




450



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



458.200




451



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300


[\TABLE]
24
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




452



01.0380.1169



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)



Sử dụng thuốc giải độc trong ngộđộc cấp (chưa kể tiền thuốc)



172.800



Chưa bao gồm hoá chất



453



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




454



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




455



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




456



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




457



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




458



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




459



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




460



02.0622.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600




461



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




462



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




463



23.0032.1468



Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]



Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]



144.200




464



23.0033.1470



Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]



Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]



144.200




465



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



466



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




467



23.0039.1476



Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]



Định lượng CEA (Carcino


Embryonic Antigen) [Máu]



89.700




468



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



56.100




469



23.0052.1486



Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]



Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]



100.900




470



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số

[\TABLE]
25
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




471



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



472



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



473



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



474



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



475



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



476



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



477



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



478



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



479



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



480



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



481



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



482



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



483



23.0118.1503



Định lượng Mg [Máu]



Định lượng Mg [Máu]



33.600




484



23.0143.1503



Định lượng Sắt [Máu]



Định lượng Sắt [Máu]



33.600




485



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




486



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




487



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




488



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




489



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000


[\TABLE]
26
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




490



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




491



23.0139.1553



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]



95.300




492



23.0138.1554



Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]



Định lượng PSA tự do (Free


prostate-Specific Antigen) [Máu]



89.700




493



23.0142.1557



Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]




39.200




494



23.0068.1561





67.300




495



23.0069.1561



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



67.300




496



23.0147.1561



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



67.300




497



23.0148.1561



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



67.300




498



23.0162.1570



Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]



Định lượng TSH (Thyroid


Stimulating hormone) [Máu]



61.700




499



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




500



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



501



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



44.800




502



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




503



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




504



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800




505



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




506



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



14.400




507



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400




508



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800


[\TABLE]
27
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




509



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




510



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




511



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



58.600




512



24.0186.1635



Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động



Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động



168.600




513



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



65.200




514



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




515



24.0263.1665



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



41.700




516



24.0267.1674



Trứng giun, sán soi tươi



Trứng giun, sán soi tươi



45.500




517



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




518



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




519



21.0040.1777



Ghi điện não đồ thông thường



Ghi điện não đồ thông thường



75.200




520



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




521



02.0096.1798



Holter huyết áp



Holter huyết áp



215.800




522



02.0451.1798



Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)



Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)



215.800





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




523




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z131/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z131/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z131/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




2



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



3



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



4



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



5



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




6



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




7



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




8



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




9



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




10



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




11



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




12



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




13



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




14



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




15



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




16



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




17



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




18



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




19



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




20



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000


[\TABLE]
2
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




22



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



37.000




23



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn



37.000




24



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




25



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




26



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




27



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




28



08.0025.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




29



03.0526.0230



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



Điện châm điều trị thoái hóa khớp



78.300




30



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




31



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




32



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




33



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




34



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




35



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




36



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




37



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




38



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




39



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




40



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




41



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300


[\TABLE]
3
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




42



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




43



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




44



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




45



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




46



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




47



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




48



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




49



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




50



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



51



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




52



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




53



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




54



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




55



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




56



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




57



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




58



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




59



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




60



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



61



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



62



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



63



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



64



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




65



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



66



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



67



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



68



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



69



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



70



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



71



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



72



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



73



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



74



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



75



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



76



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



77



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



78



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



79



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



80



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



81



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



82



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



83



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



68.900




84



03.0660.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái



76.000




85



03.0652.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic



76.000


[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




86



03.0644.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạdày



76.000




87



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




88



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




89



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




90



03.0645.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc



76.000




91



03.0659.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác



76.000




92



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




93



03.0658.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




94



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




97



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




98



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




99



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




100



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




101



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




102



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




103



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000


[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




104



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




105



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




106



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




107



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




108



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




109



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




110



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




111



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




112



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




113



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




114



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




115



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




116



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




117



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




118



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




119



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




120



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




121



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




122



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




123



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




124



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



218.500




125



14.0216.0505



Rạch áp xe túi lệ



Rạch áp xe túi lệ



218.500




126



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




127



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




128



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




129



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




130



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



131



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




132



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



452.957




133



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



286.500




134



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



135



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



136



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



137



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



138



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




139



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




140



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




141



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




142



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




143



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




144



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




145



16.0298.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



414.400




146



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



458.200


[\TABLE]
8
[TABLE]



























STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




147



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



44.800




148



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z143/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z143/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z143/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



03.0070.0001



Siêu âm màng phổi



Siêu âm màng phổi



58.600




4



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




5



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




6



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




7



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




8



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




9



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




10



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




11



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




12



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




13



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




14



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




15



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




16



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm,


2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




32



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [>


24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư X-quang cánh tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


tế



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



tế


Chụp X-quang xương cổ chân


thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0111.0013




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




41



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




43



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



44



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



45



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



46



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



47



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
4
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




48



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




50



01.0066.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




51



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




52



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




53



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



54



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



55



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



56



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



57



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



58



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




59



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




60



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




61



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




62



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600


[\TABLE]
5
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




63



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




64



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




65



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




66



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




67



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




68



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




69



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




70



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




71



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




72



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




73



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



74



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



75



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



76



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



77



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



78



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



79



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




80



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




81



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700


[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




82



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




83



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




84



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




85



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




86



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




87



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




88



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




89



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




90



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




91



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




92



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




93



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




94



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300




95



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




96



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




97



08.0312.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




98



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




99



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




101



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




102



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




103



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




104



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




105



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




106



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




107



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




108



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




109



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




110



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




111



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




112



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




113



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




114



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




115



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




116



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




117



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




118



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




119



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




120



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




121



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




122



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




123



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




124



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




125



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




126



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




127



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




128



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




129



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




130



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




131



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




132



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




133



17.0108.0260



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)



77.500




134



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




135



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




136



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




137



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000




138



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




139



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




140



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




141



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




142



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300


[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




143



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




144



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




145



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




146



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




147



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




148



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




149



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




150



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




151



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




152



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




153



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




154



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




155



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




156



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




157



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




158



03.0534.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



03.0565.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



163



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



165



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



166



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
10
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




167



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



168



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



169



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



170



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



176



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



185



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



188



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




189



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



190



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



191



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



192



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



193



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



194



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



195



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



196



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



197



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



198



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



199



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



201



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



202



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



203



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



204



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



205



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



206



03.0767.0272



Thuỷ trị liệu



Thuỷ trị liệu



68.900




207



03.0768.0272



Thuỷ trị liệu có thuốc



Thuỷ trị liệu có thuốc



68.900




208



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




209



17.0015.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



40.200




210



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




211



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




212



03.0639.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyếtáp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp



76.000


[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




213



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




214



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




215



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




216



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




217



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




218



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




219



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




220



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




221



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




222



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




223



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




224



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




225



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




226



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




227



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




228



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




229



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




230



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000


[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




231



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




232



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




233



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




234



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




235



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




236



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




237



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




238



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




239



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




240



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




241



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




242



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




243



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




244



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




245



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




246



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




247



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




248



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




249



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




250



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




251



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




252



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




253



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




254



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




255



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




256



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




257



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




258



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




259



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




260



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




261



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




262



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




263



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




264



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




265



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




266



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




267



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900


[\TABLE]
15
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




268



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




269



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



191.500




270



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




271



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




272



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




273



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




274



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




275



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



276



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




277



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



278



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



279



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



280



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



281



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



282



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



283



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



284



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




285



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




286



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




287



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




288



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




289



15.0225.0933



Nội soi hoạt nghiệm thanh quản



Nội soi hoạt nghiệm thanh quản



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



290



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

[\TABLE]
16
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




291



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




292



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




293



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




294



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




295



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




296



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




297



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




298



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




299



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




300



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




301



03.1930.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)




369.500




302



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




303



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




304



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



112.500




305



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




306



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




307



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




308



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




309



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




310



03.1929.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




311



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500


[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




312



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



280.500




313



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




314



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




315



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




316



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




317



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




318



03.1938.1035



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



245.500




319



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




320



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




321



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




322



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




323



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




324



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




325



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




326



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300




327



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




328



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100


[\TABLE]
18
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




329



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




330



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




331



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




332



22.0144.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600




333



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




334



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




335



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



336



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




337



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



338



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



339



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



340



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



341



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



342



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



343



23.0076.1494



Định lượng Globulin [Máu]



Định lượng Globulin [Máu]



22.400



Mỗi chất



344



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



345



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



346



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



347



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



348



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000


[\TABLE]
19
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




349



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




350



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




351



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




352



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




353



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




354



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




355



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




356



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



14.400




357



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400




358



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800




359



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




360



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




361



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




362



24.0321.1674



Vi nấm nhuộm soi



Vi nấm nhuộm soi



45.500




363



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




364



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




365



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




366



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




367




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z175/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z175/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z175/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




2



02.0063.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




3



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




4



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




5



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




6



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




7



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




8



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




9



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




10



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




11



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




12



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




13



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




14



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




15



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




16



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm,


2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




31



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [>


24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư X-quang cánh tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưtế



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



tế


Chụp X-quang xương cổ chân


thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0111.0013




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




41



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




42



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



43



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



44



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



45



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



46



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
4
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




47



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




48



01.0066.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




49



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




50



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




51



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



52



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



53



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



54



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



55



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




56



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



57



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




58



10.9003.0202



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]



121.400




59



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




60



10.9003.0203



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




61



10.9003.0204



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600


[\TABLE]
5
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




62



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




63



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




64



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




65



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




66



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




67



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




68



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




69



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



70



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



71



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



72



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



73



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



74



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



75



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




76



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




77



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




78



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




79



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




81



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




82



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




83



10.9005.0218



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]



289.500




84



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




85



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




86



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




87



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




88



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




89



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




90



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




91



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




92



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




93



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300




94



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




95



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




96



08.0312.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




98



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




99



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




100



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




101



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




102



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




103



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




104



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




105



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




106



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




107



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




108



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




109



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




110



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




111



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




112



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




113



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




114



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




115



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




116



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




117



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




118



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




119



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




120



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




121



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




122



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




123



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




124



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




125



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




126



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




127



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




128



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




129



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




130



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




131



17.0108.0260



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)



77.500




132



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




133



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




134



17.0104.0263



Tập nuốt



Tập nuốt [sử dụng máy]



173.700




135



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000




136



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




137



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




138



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300


[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




140



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




141



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




142



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




143



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




144



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




145



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




146



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




147



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




148



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




149



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




150



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




151



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




152



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




153



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




154



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




155



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




156



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
10
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




163



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



165



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



166



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



167



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



168



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



169



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



170



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



176



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




185



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



188



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



189



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



190



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



191



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



192



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



193



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



194



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



195



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



196



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



197



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



198



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



199



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



201



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



202



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



203



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



204



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900




205



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




206



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




207



17.0015.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



40.200




208



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900


[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




209



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




210



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




211



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




212



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




213



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




214



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




215



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




216



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




217



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




218



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




219



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




220



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




221



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




222



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




223



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




224



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




225



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




226



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000


[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




227



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




228



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




229



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




230



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




231



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




232



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




233



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




234



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




235



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




236



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




237



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




238



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




239



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




240



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




241



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




242



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




243



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




244



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




245



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




246



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




247



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




248



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




249



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




250



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




251



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




252



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




253



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




254



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




255



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




256



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




257



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




258



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




259



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




260



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




261



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




262



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




263



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900


[\TABLE]
15
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




264



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




265



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



191.500




266



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




267



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




268



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




269



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




270



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




271



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



272



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




273



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



274



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



275



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



276



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



277



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



278



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



279



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



280



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




281



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




282



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




283



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




284



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




285



15.0225.0933



Nội soi hoạt nghiệm thanh quản



Nội soi hoạt nghiệm thanh quản



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



286



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

[\TABLE]
16
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




287



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




288



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




289



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




290



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




291



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




292



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




293



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




294



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




295



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




296



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




297



03.1930.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)




369.500




298



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




299



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




300



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



112.500




301



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




302



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




303



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




304



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




305



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




306



03.1929.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




307



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500


[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




308



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



280.500




309



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




310



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




311



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




245.500




312



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




313



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




314



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




315



03.1938.1035



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



245.500




316



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




317



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




318



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




319



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




320



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




321



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




322



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




323



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300




324



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




325



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




326



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




327



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




328



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




329



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




330



22.0144.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600




331



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




332



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




333



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



334



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




335



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



336



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



337



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



338



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



339



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



340



23.0076.1494



Định lượng Globulin [Máu]



Định lượng Globulin [Máu]



22.400



Mỗi chất



341



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



342



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



343



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
19
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




344



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



345



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




346



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




347



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




348



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




349



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




350



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




351



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




352



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




353



23.0187.1593



Định lượng Glucose (niệu)



Định lượng Glucose (niệu)



14.400




354



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400




355



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800




356



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




357



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




358



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




359



24.0321.1674



Vi nấm nhuộm soi



Vi nấm nhuộm soi



45.500




360



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




361



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




362



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




363



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




364




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z183/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z183/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z183/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




2



02.0063.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




3



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




4



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




5



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




6



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




7



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




8



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




9



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




10



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




11



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




12



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




13



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




14



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




15



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




16



18.0033.0004



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



252.300




17



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



18



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

[\TABLE]
2
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




19



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



20



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



21



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



22



05.0002.0076



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



181.000



Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.



23



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



198.000




24



01.0066.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




25



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




26



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




27



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




28



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



29



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



30



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



31



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




32



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




33



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




34



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




35



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




36



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




37



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




38



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




39



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



40



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



41



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



42



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



43



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




44



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




45



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




46



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




47



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




48



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




49



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




50



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




51



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




52



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




53



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




54



08.0004.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




55



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




56



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




57



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




58



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




59



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




60



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




61



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




62



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300




63



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




64



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




65



08.0312.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




66



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




67



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




68



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




69



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




70



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




71



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




72



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




73



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




74



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




75



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




76



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300


[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




77



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




78



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




79



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




80



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




81



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




82



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




83



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




84



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




85



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




86



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




87



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




88



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




89



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




90



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




91



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




92



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




93



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




94



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




95



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




96



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




97



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




98



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



99



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




100



17.0104.0263



Tập nuốt



Tập nuốt [sử dụng máy]



173.700




101



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




102



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




103



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




104



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




105



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




106



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




107



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




108



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




109



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




110



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




111



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




112



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




113



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




114



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400




115



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




116



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




117



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




118



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



119



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



120



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



121



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
7
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




122



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



123



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



124



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



125



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



126



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



127



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



128



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



129



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



130



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



131



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



132



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



133



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



134



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



135



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



136



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



137



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



138



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



139



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



140



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



141



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



142



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
8
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




143



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



144



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



145



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



146



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



147



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



148



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



149



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



150



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



151



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



152



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



153



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



154



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



155



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



156



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



163



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



165



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900


[\TABLE]
9
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




166



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




167



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




168



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




169



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




170



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




171



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




172



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




173



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




174



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




175



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




176



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




177



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




178



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




179



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




180



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




181



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




182



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




183



08.0401.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




184



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




185



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




186



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




187



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




188



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




189



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




190



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




191



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




192



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




193



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




194



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




195



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




196



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




197



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




198



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




199



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




200



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




201



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




202



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




203



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




204



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




205



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




206



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




207



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




208



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




209



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




210



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




211



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




212



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




213



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




214



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




215



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




216



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




217



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




218



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000


[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




219



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




220



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




221



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




222



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




223



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



4.962.000




224



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




225



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



272.000




226



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




227



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




228



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




229



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




230



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




231



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



232



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



233



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



234



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



235



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



236



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



237



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




238



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




239



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



115.600




240



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




241



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




242



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




243



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



262.000




244



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



290.000




245



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



605.000




246



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



718.000




247



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



628.000




248



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



172.000




249



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



233.000




250



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



61.700




251



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



61.700




252



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




378.000




253



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




378.000




254



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



378.000




255



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



378.000




256



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



378.000




257



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




258



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




259



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100




260



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




261



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




262



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




263



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




264



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




265



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




266



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



267



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



268



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



269



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



270



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



271



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



272



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



273



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



274



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




275



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




276



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




277



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




278



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400




279



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




280



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



55.700




281



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
15
[TABLE]



























STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




282




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z113/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z113/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z113/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578

[\TABLE]
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0239.0001



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




4



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




5



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




6



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




7



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




8



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




9



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




10



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




11



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0105.0010



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1


tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




15



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư


thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0094.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn



Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm,


2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




28



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0111.0011




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0105.0012



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư


thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




53



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [>


24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0111.0013




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0088.0030



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế



Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



62



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




64



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




65



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



66



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



67



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



68



14.0112.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi



Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




69



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



70



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




71



03.0077.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




72



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




73



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




74



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




75



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




76



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




77



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




78



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




79



01.0247.0118



Hạ thân nhiệt chỉ huy



Hạ thân nhiệt chỉ huy



2.310.600



Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ


nhiệt)



80



10.0405.0156



Nong niệu đạo



Nong niệu đạo



273.500




81



01.0165.0158



Rửa bàng quang lấy máu cục



Rửa bàng quang lấy máu cục



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



82



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



83



02.0232.0158



Rửa bàng quang lấy máu cục



Rửa bàng quang lấy máu cục



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



84



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




85



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




86



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




87



07.0226.0199



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo


đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh


đái tháo đường



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



88



07.0230.0199



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người


bệnh đái tháo đường



Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên


người bệnh đái tháo đường



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




89



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



90



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



91



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



92



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




93



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



94



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



95



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




96



07.0225.0202



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



97



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



148.600




98



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




99



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



148.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



100



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30


cm đến 50 cm]



193.600


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




101



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




102



07.0225.0204



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50


cm nhiễm trùng]



193.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



103



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




104



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




105



07.0225.0205



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



106



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




107



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




108



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




109



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




110



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




111



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



112



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




113



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




114



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




115



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




116



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




117



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




118



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm]



354.200




119



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




120



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




121



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




122



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




123



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




124



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




125



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




126



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




127



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




128



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




129



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




130



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




131



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




132



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



133



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




134



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



135



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



136



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



137



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
10
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




138



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



139



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



140



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



141



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



142



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



143



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



144



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



145



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



146



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



147



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



148



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




149



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




150



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000




151



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




152



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




153



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




154



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




155



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000


[\TABLE]
11
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




156



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




157



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




158



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




159



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




160



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




161



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




162



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




163



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




164



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




165



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




166



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




167



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




168



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




169



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




170



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




171



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




172



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




173



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300


[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




174



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




175



07.0233.0355



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



292.300




176



10.0555.0494



Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản



Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản



2.816.900



Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch


máu, vật liệu cầm máu.



177



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



218.500




178



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




179



07.0231.0505



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



218.500




180



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




181



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




182



10.0862.0571



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón vàđốt bàn ngón



3.226.900




183



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu



2.767.900




184



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




185



10.0410.0584



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



1.509.500




186



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




187



10.0412.0584



Mở rộng lỗ sáo



Mở rộng lỗ sáo



1.509.500




188



13.0053.0594



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



139.000




189



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




190



13.0151.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




191



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




192



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




193



13.0157.0619



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



236.500


[\TABLE]
13
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




194



13.0030.0623



Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo



Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âmđạo



1.663.600




195



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




196



13.0032.0632



Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn



Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn



2.501.900




197



13.0049.0635



Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ



Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ



376.500




198



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




199



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




200



14.0167.0738



Cắt bỏ chắp có bọc



Cắt bỏ chắp có bọc



85.500




201



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




202



14.0224.0751



Đo thị giác tương phản



Đo thị giác tương phản



77.000




203



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



897.100




204



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




205



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




206



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




207



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




208



15.0142.0868



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]



216.500




209



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



286.500




210



15.0206.0879



Trích áp xe sàn miệng



Trích áp xe sàn miệng [gây tê]



295.500




211



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



212



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



213



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



214



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



215



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
14
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




216



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




217



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




218



15.0367.0924



Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên



Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên



2.332.600




219



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




220



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




221



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




222



16.0205.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




223



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




224



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




225



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




226



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




227



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




228



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




229



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




230



11.0019.1102



Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn



Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn



2.566.900




231



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




232



11.0010.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


5% diện tích cơ thể]



130.600




233



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900


[\TABLE]
15
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




234



11.0010.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


10% diện tích cơ thể



262.900




235



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



458.200




236



11.0015.1158



Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép



Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép



648.200




237



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




238



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




239



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



240



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



241



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



242



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



243



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



244



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



245



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



246



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



247



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




248



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




249



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




250



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




251



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



14.400


[\TABLE]
16
[TABLE]



























































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




252



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




253



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




254



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




255



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không


phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu





256




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500



252.500

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z129/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2578 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



5



Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)



450.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z129/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ Z129/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0373.0001



Siêu âm khớp (một vị trí)



Siêu âm khớp (một vị trí)



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



02.0374.0001



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



Siêu âm phần mềm (một vị trí)



58.600




4



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




5



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




6



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




7



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




8



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




9



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




10



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




11



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




12



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




13



18.0066.0003



Siêu âm 3D/4D trực tràng



Siêu âm 3D/4D trực tràng



195.600




14



03.4248.0004



Siêu âm tim doppler



Siêu âm tim doppler



252.300




15



02.0114.0006



Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)



Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)



616.300




16



18.0089.0010



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2



Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0069.0010



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0085.0010



Chụp X-quang mỏm trâm



Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0071.0011



Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1


tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




34



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm,


2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư


thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0118.0013



Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng



Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [>


24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp xương cẳng


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư X-quang cánh tay



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp xương


thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư


tế



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



tế


Chụp X-quang xương cổ chân


thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30


cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0111.0013




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0121.0013




Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0083.0014



Chụp X-quang răng toàn cảnh



Chụp X-quang răng toàn cảnh



72.300




56



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



109.300




57



18.0132.0018



Chụp X-quang đại tràng



Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]



164.300




58



18.0133.0019



Chụp X-quang đường mật qua Kehr



Chụp X-quang đường mật qua Kehr



280.800



Chưa bao gồm thuốc cản quang.



59



18.0142.0021



Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng



Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]



569.800




60



02.0178.0022



Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản



Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản



246.800


[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




61



18.0138.0023



Chụp X-quang tử cung vòi trứng



Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]



411.800




62



18.0126.0026



Chụp X-quang tuyến vú



Chụp X-quang tuyến vú



102.300




63



18.0130.0035



Chụp X-quang thực quản dạ dày



Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]



264.800




64



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



65



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



66



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



67



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



68



05.0002.0076



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng



181.000



Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.



69



01.0240.0077



Chọc dò ổ bụng cấp cứu



Chọc dò ổ bụng cấp cứu



153.700




70



01.0357.0078



Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức


cấp cứu



Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức


cấp cứu



195.900




71



02.0008.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



195.900




72



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




73



18.0620.0087



Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm



Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm



171.900




74



15.0219.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500




75



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




76



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




77



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




78



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




79



02.0351.0112



Hút dịch khớp háng



Hút dịch khớp háng



129.600




80



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




81



02.0356.0113



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




82



02.0358.0113



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




83



02.0350.0113



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




84



02.0360.0113



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




85



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




86



03.0078.0120



Mở khí quản



Mở khí quản



759.800




87



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



88



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




89



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




90



22.0499.0163



Rút máu để điều trị



Rút máu để điều trị



289.400




91



03.4246.0198



Tháo bột các loại



Tháo bột các loại



61.400



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



92



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



93



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



94



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



95



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




96



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




97



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




98



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




99



03.0101.0206



Thay canuyn mở khí quản



Thay canuyn mở khí quản



263.700




100



03.0058.0209



Thở máy bằng xâm nhập



Thở máy bằng xâm nhập [theo giờthực tế]



625.000




101



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




102



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




103



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




104



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




105



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




106



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



107



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



108



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



109



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



110



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



111



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



112



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



113



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



114



02.0411.0214



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



115



02.0412.0214



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



116



02.0419.0214



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



117



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




118



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




119



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




120



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




121



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




122



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




123



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




124



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




125



03.0289.0224



Hào châm



Hào châm



76.300




126



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




127



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




128



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




129



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




130



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




131



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




132



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




133



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




134



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




135



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




136



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




137



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




138



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




140



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




141



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




142



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




143



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




144



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




145



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




146



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




147



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




148



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




149



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




150



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




151



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




152



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




153



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




154



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




155



17.0005.0231



Điều trị bằng dòng điện một chiều đều



Điều trị bằng dòng điện một chiềuđều



48.900




156



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




157



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



36.700




158



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




159



08.0011.0243



laser châm



laser châm



52.100


[\TABLE]
10
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




160



03.0701.0245



laser nội mạch



laser nội mạch



58.400




161



08.0015.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



162



03.0708.0253



Siêu âm điều trị



Siêu âm điều trị



48.700




163



17.0008.0253



Điều trị bằng siêu âm



Điều trị bằng siêu âm



48.700




164



17.0001.0254



Điều trị bằng sóng ngắn



Điều trị bằng sóng ngắn



41.100




165



17.0250.0256



Tập do cứng khớp



Tập do cứng khớp



56.200




166



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




167



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




168



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




169



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




170



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




171



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




172



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




173



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




174



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




175



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



176



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




183



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



185



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



188



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



189



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



190



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



191



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



192



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



193



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



194



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



195



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



196



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



197



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



198



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



199



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900




201



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




202



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




203



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000


[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




204



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




205



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




206



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




207



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




208



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




209



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




210



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




211



02.0589.0313



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



394.800




212



03.2382.0313



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



394.800




213



02.0592.0314



Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc



Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc



493.800




214



02.0593.0314



Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



493.800




215



03.2383.0314



Test nội bì



Test nội bì [chậm]



493.800




216



02.0591.0315



Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh



406.800




217



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




218



10.9002.0504



Cắt phymosis



Cắt phymosis [thủ thuật]



269.500




219



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




220



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




221



10.1015.0512



Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật



Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]



297.000




222



10.1031.0514



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]



182.000




223



10.1018.0514



Nắn, bó bột trật khớp gối



Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tựcán]



182.000


[\TABLE]
13
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




224



10.0996.0515



Nắn, bó bột gãy xương đòn



Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]



434.600




225



10.0993.0515



Nắn, bó bột gãy xương hàm



Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]



434.600




226



10.0996.0516



Nắn, bó bột gãy xương đòn



Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tựcán]



256.600




227



10.1000.0516



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]



256.600




228



10.1029.0516



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn



Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]



256.600




229



10.0995.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tựcán]



187.000




230



10.1009.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]



257.000




231



10.1027.0522



Nắn, bó bột gãy Monteggia



Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tựcán]



242.400




232



10.1021.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




233



10.1020.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




234



10.1019.0526



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]



300.100




235



10.0999.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




236



10.0998.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




237



10.0997.0528



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




238



10.1002.0528



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]



300.100




239



13.0053.0594



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



139.000




240



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




241



13.0151.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600


[\TABLE]
14
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




242



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




243



13.0153.0603



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh



885.400




244



13.0160.0606



Chọc dò túi cùng Douglas



Chọc dò túi cùng Douglas



312.500




245



13.0159.0609



Dẫn lưu cùng đồ Douglas



Dẫn lưu cùng đồ Douglas



929.400




246



13.0100.0610



Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu



Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu



6.477.300




247



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp


lạnh...



191.500




248



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




249



13.0026.0615



Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên



Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên



1.510.300




250



13.0157.0619



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết



236.500




251



13.0237.0620



Hút thai dưới siêu âm



Hút thai dưới siêu âm



522.000




252



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




253



13.0222.0631



Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ



Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ



3.191.500




254



13.0049.0635



Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ



Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ



376.500




255



13.0156.0639



Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính



Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính



627.100




256



13.0048.0640



Nong cổ tử cung do bế sản dịch



Nong cổ tử cung do bế sản dịch



313.500




257



13.0229.0643



Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần



Phá thai bằng thuốc cho tuổi thaiđến hết 9 tuần



352.300




258



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




259



13.0239.0645



Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần



Phá thai bằng thuốc cho tuổi thaiđến hết 7 tuần



199.700




260



13.0238.0648



Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không



429.500


[\TABLE]
15
[TABLE]



































































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




261



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




262



13.0029.0716



Soi ối



Soi ối



55.100




263



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




264



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




265



14.0265.0751



Đo thị giác 2 mắt



Đo thị giác 2 mắt



77.000




266



14.0224.0751



Đo thị giác tương phản



Đo thị giác tương phản



77.000




267



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




268



14.0166.0778



Lấy dị vật giác mạc sâu



Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]



99.400




269



14.0166.0780



Lấy dị vật giác mạc sâu



Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]



359.500




270



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




271



14.0073.0783



Lấy dị vật tiền phòng



Lấy dị vật tiền phòng



1.244.100




272



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



40.900




273



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



40.900




274



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



105.800




275



14.0197.0855



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [1 mắt]



65.100




276



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




277



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



278



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



279



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



280



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



281



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



282



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




283



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




284



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




285



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




286



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




287



15.0144.0907



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê



Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]



213.900


[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




288



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




289



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




290



15.9001.2048



Nội soi mũi xoang



Nội soi mũi xoang



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



291



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



292



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




293



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




294



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




295



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




296



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




297



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




298



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




299



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




300



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




301



16.0335.1022



Nắn sai khớp thái dương hàm



Nắn sai khớp thái dương hàm



110.800




302



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




303



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




304



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




305



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




306



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




307



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




308



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




309



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500


[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




310



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




311



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




312



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




313



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




314



11.0009.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em



458.200




315



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300




316



22.0285.1267



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



24.800




317



22.0286.1268



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



22.200




318



22.0284.1270



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



62.200




319



22.0288.1271



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh


mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu


hoặc huyết tương



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻđịnh nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương



31.100




320



22.0287.1272



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh


mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



Định nhóm máu hệ ABO trên thẻđịnh nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn


phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu



49.700




321



22.0294.1273



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn



Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)


trên hệ thống máy tự động hoàn toàn



40.900




322



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800


[\TABLE]
18
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




323



22.0125.1298



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



Huyết đồ (bằng máy đếm laser)



74.600




324



22.0143.1303



Máu lắng (bằng máy tự động)



Máu lắng (bằng máy tự động)



37.300




325



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




326



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




327



22.9000.1349



Thời gian đông máu



Thời gian đông máu



13.600




328



22.0122.1367



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có


nhuộm tiêu bản tự động)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn


(có nhuộm tiêu bản tự động)



114.300



Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được


kết nối với máy kéo lam kính tự động.



329



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




330



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




331



23.0002.1454



Định lượng ACTH


(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]




84.100




332



23.0224.1456



ALA



ALA



95.300




333



23.0024.1464



Định lượng bhCG (Beta human


Chorionic Gonadotropins) [Máu]



Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]



89.700




334



23.0214.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



335



23.0009.1493





22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



336



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



337



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.

[\TABLE]
19
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




338



23.0213.1494



Định lượng Amylase [dịch]



Định lượng Amylase [dịch]



22.400



Mỗi chất



339



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



340



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



341



23.0128.1494



Định lượng Phospho (máu)



Định lượng Phospho (máu)



22.400



Mỗi chất



342



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



343



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



344



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




345



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




346



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




347



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




348



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




349



23.0222.1597



Đo tỷ trọng dịch chọc dò



Đo tỷ trọng dịch chọc dò



4.900




350



23.0176.1598



Định lượng Axit Uric [niệu]



Định lượng Axit Uric [niệu]



16.800




351



23.0184.1598



Định lượng Creatinin (niệu)



Định lượng Creatinin (niệu)



16.800




352



23.0205.1598



Định lượng Urê (niệu)



Định lượng Urê (niệu)



16.800




353



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




354



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




355



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900





B





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


theo yêu cầu




356




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC
PHÒNG/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]






































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


























































Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



327.900




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:





2.1




Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh


nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)



219.100



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương


sọ não.



188.000



2.3




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




3





Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;





3.1




Loại 2 :

Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể



248.700



3.2




Loại 3

: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



215.500



3.3




Loại 4

: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể



185.000




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2578




[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0063.0001



Siêu âm màng phổi cấp cứu



Siêu âm màng phổi cấp cứu



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




4



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt


tuyến)



58.600




5



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




6



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)



58.600




7



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




8



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




9



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




10



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




11



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




12



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




13



02.0112.0004



Siêu âm doppler mạch máu



Siêu âm doppler mạch máu



252.300




14



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




15



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



16



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



17



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



40.300




18



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
2
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




19



03.1681.0075



Cắt chỉ khâu giác mạc



Cắt chỉ khâu giác mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



20



03.1690.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



21



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



22



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



23



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



24



14.0192.0075



Cắt chỉ khâu giác mạc



Cắt chỉ khâu giác mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



25



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



26



14.0111.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật lác



Cắt chỉ sau phẫu thuật lác



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



27



14.0116.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi



Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



28



14.0112.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi



Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



29



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



30



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700




31



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




32



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




33



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




34



01.0247.0118



Hạ thân nhiệt chỉ huy



Hạ thân nhiệt chỉ huy



2.310.600



Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ


nhiệt)



35



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



36



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




37



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



279.500



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



38



01.0076.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



39



03.0102.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản



Chăm sóc lỗ mở khí quản



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



41



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



42



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



43



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



44



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



45



03.3911.0201



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




46



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




47



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



48



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



49



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



50



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




51



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




52



10.9003.0202



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]



121.400


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




53



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




54



07.0225.0202



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



55



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



148.600




56



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



148.600




57



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




58



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




59



10.9003.0203



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm nhiễm trùng]



275.600




60



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



148.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



61



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30


cm đến 50 cm]



193.600




62



03.3911.0204



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




63



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




64



10.9003.0204



Thay băng



Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




65



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600


[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




66



07.0225.0204



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50


cm nhiễm trùng]



193.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



67



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




68



03.3911.0205



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




69



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




70



10.9003.0205



Thay băng



Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




71



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




72



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




73



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




74



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




75



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




76



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




77



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




78



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




79



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




80



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




81



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



82



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



83



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



84



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



85



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




86



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



87



01.0006.0215



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



88



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



89



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



90



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




91



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




92



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




93



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




94



11.0090.0216



Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng



Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng



194.700




95



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




96



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




97



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




98



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




99



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



269.500




101



03.3818.0218



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



289.500




102



03.3594.0218



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



289.500




103



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




104



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




105



10.9005.0218



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]



289.500




106



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




107



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




108



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



354.200




109



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




110



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm]



354.200




111



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




112



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



46.000




113



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



37.000




114



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




115



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




116



08.0288.0230



Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



78.300




117



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




118



08.0290.0230



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



Điện châm điều trị cơn đau quặn thận



78.300




119



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




120



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




121



08.0312.0230



Điện châm điều trị đau răng



Điện châm điều trị đau răng



78.300




122



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




123



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




124



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




125



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




126



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



78.300




127



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




128



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




129



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




130



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




131



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




132



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




133



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




134



08.0287.0230



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



78.300




135



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300


[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




136



08.0289.0230



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



78.300




137



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




138



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




139



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



78.300




140



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




141



08.0311.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa



78.300




142



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




143



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




144



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




145



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




146



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




147



08.0283.0230



Điện châm điều trị viêm Amidan



Điện châm điều trị viêm Amidan



78.300




148



08.0291.0230



Điện châm điều trị viêm bàng quang



Điện châm điều trị viêm bàng quang



78.300




149



08.0304.0230



Điện châm điều trị viêm kết mạc



Điện châm điều trị viêm kết mạc



78.300




150



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




151



08.0305.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




152



17.0007.0234



Điều trị bằng các dòng điện xung



Điều trị bằng các dòng điện xung



44.900




153



03.0774.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




154



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




155



17.0175.0238



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh



Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh



54.800




156



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




157



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800


[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




158



17.0102.0258



Tập tri giác và nhận thức



Tập tri giác và nhận thức



51.400




159



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




160



17.0108.0260



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)



Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)



77.500




161



03.0130.0262



Vận động trị liệu bàng quang



Vận động trị liệu bàng quang



318.700




162



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




163



17.0104.0263



Tập nuốt



Tập nuốt [sử dụng máy]



173.700




164



17.0104.0264



Tập nuốt



Tập nuốt [không sử dụng máy]



144.700




165



17.0109.0265



Tập cho người thất ngôn



Tập cho người thất ngôn



124.000




166



17.0111.0265



Tập sửa lỗi phát âm



Tập sửa lỗi phát âm



124.000




167



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




168



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




169



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




170



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




171



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300




172



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




173



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




174



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




175



17.0092.0268



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn



33.400




176



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



33.400




177



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




178



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




179



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



33.400




180



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



33.400




181



17.0051.0268



Tập đi với khung treo



Tập đi với khung treo



33.400


[\TABLE]
11
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




182



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




183



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



33.400




184



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



33.400




185



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



33.400




186



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



187



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



188



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



189



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



190



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



191



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



192



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



193



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



194



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



195



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



196



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



197



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



198



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



199



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



200



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



201



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



202



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



203



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
12
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




204



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



205



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



206



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



207



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



208



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



209



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



210



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



211



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



212



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



213



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



214



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



215



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



216



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



217



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



218



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



219



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



220



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



221



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



222



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



223



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



224



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



225



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



226



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




227



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



228



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



229



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



230



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



231



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



232



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



233



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



234



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



235



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



236



17.0163.0272



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng



68.900




237



17.0162.0272



Thủy trị liệu có thuốc



Thủy trị liệu có thuốc



68.900




238



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



68.900




239



17.0014.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ



40.200




240



17.0015.0275



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân



40.200




241



02.0068.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



32.900




242



17.0073.0277



Tập các kiểu thở



Tập các kiểu thở



32.900




243



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



32.900




244



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



76.000




245



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



76.000




246



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




247



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




248



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



76.000




249



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000


[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




250



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




251



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




252



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




253



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




254



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



76.000




255



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



76.000




256



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



76.000




257



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




258



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




259



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




260



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




261



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




262



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




263



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




264



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000




265



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




266



08.0402.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000


[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




267



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




268



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



76.000




269



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



76.000




270



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




271



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




272



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




273



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



76.000




274



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




275



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




276



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




277



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




278



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




279



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




280



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




281



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




282



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




283



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000


[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




284



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




285



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




286



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



76.000




287



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




288



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



39.000




289



08.0484.0281



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



Xoa bóp bấm huyệt bằng máy



39.000




290



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




291



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




292



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




293



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




294



03.2384.0307



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



Test áp (Patch test) với các loại thuốc



546.100




295



03.2382.0313



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc



394.800




296



03.2383.0314



Test nội bì



Test nội bì [chậm]



493.800




297



03.2383.0315



Test nội bì



Test nội bì [nhanh]



406.800




298



05.0045.0329



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



Điều trị hạt cơm bằng đốt điện



399.000




299



03.2356.0505



Chọc hút áp xe thành bụng



Chọc hút áp xe thành bụng



218.500




300



03.3608.0505



Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn



Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn



218.500




301



03.1650.0505



Rạch áp xe túi lệ



Rạch áp xe túi lệ



218.500




302



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



218.500




303



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



218.500




304



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




305



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




306



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



218.500




307



14.0216.0505



Rạch áp xe túi lệ



Rạch áp xe túi lệ



218.500


[\TABLE]
17
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




308



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




309



07.0231.0505



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường



218.500




310



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




311



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




312



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




313



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tựcán]



187.000




314



03.3711.0571



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



3.226.900




315



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




316



28.0161.0576



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



2.767.900




317



28.0162.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức



Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ


chức



2.767.900




318



10.0807.0577



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động



5.204.600




319



28.0110.0584



Khâu vết thương vùng môi



Khâu vết thương vùng môi



1.509.500




320



03.2258.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



951.600




321



03.2262.0630



Lấy dị vật âm đạo



Lấy dị vật âm đạo



653.700




322



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




323



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




324



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



85.500




325



03.1665.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



1.043.500




326



28.0033.0773



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



1.043.500




327



03.1658.0777



Lấy dị vật giác mạc



Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]



727.900


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




328



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




329



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




330



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



286.500




331



03.2118.0882



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



Chọc hút dịch tụ huyết vành tai



64.300




332



01.0086.0898



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



333



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



334



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



335



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



336



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



337



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



338



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




339



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




340



03.2117.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




341



03.2117.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




342



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




343



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




344



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




345



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




346



20.0013.0933



Nội soi tai mũi họng



Nội soi tai mũi họng



116.100



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



347



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




348



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




349



03.1918.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




350



16.0214.1007



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới



178.900




351



03.1942.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100




352



16.0230.1010



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục



380.100


[\TABLE]
19
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




353



03.1944.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




354



16.0232.1016



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [một chân]



296.100




355



03.1944.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




356



16.0232.1017



Điều trị tủy răng sữa



Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]



415.500




357



03.1931.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




358



03.1930.1018



Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)




369.500




359



16.0072.1018



Phục hồi cổ răng bằng Composite



Phục hồi cổ răng bằng Composite



369.500




360



16.0071.1018



Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement




369.500




361



03.1954.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



112.500




362



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



112.500




363



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




364



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




365



03.1915.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




366



03.1914.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




367



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




368



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




369



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




370



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




371



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




372



03.1929.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




373



03.1970.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate



280.500




374



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



280.500


[\TABLE]
20
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




375



16.0068.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite



280.500




376



16.0070.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement



280.500




377



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



36.500




378



03.1953.1035



Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)




245.500




379



03.1949.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




380



03.1939.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




381



03.1940.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




382



03.1938.1035



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp



245.500




383



16.0226.1035



Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement




245.500




384



16.0225.1035



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant



245.500




385



16.0223.1035



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp



245.500




386



16.0224.1035



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp



245.500




387



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



245.500




388



03.3025.1149



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể



458.200




389



03.3026.1150



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể



618.300




390



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



16.000




391



01.0284.1269



Định nhóm máu tại giường



Định nhóm máu tại giường



42.100




392



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



42.100


[\TABLE]
21
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




393



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




394



22.0123.1297



Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)



Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)



70.800




395



22.0142.1304



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)



24.800




396



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




397



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600




398



01.0285.1349



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



13.600




399



22.0144.1364



Tìm tế bào Hargraves



Tìm tế bào Hargraves



69.600




400



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




401



22.0120.1370



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)



43.500




402



23.0030.1472



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



Định lượng Canxi ion hóa [Máu]



16.800



Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.



403



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




404



23.0050.1484



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]



56.100




405



23.0058.1487



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số



406



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



407



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



408



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét


nghiệm có thể ngoại suy được.



409



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



410



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




411



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



412



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



413



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



414



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



415



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



416



23.0143.1503



Định lượng Sắt [Máu]



Định lượng Sắt [Máu]



33.600




417



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




418



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




419



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




420



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




421



23.0040.1507



Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]



Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]



28.000




422



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




423



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




424



23.0083.1523



Định lượng HbA1c [Máu]



Định lượng HbA1c [Máu]



105.300




425



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



44.800




426



23.0172.1580



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]



30.200



Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.



427



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



44.800




428



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



44.800




429



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



44.800




430



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



44.800




431



22.0149.1594



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)



44.800


[\TABLE]
23
[TABLE]



































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




432



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



28.600




433



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




434



24.0320.1720



Vi nấm test nhanh



Vi nấm test nhanh



261.000




435



25.0013.1758



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



308.300




436



02.0145.1777



Ghi điện não thường quy



Ghi điện não thường quy



75.200




437



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




438



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI TỔ QUÂN Y CÓ GIƯỜNG LƯU
KHO K602/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]






































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI TỔ QUÂN Y CÓ GIƯỜNG LƯU KHO K602/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:







Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



78.100




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI TỔ QUÂN Y CÓ GIƯỜNG LƯU KHO K602/TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



41.000




2



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



3



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



4



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



5



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



6



18.0069.0010



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao



Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



7



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư


thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



8



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0070.0010



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến



Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



40.800



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
2
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




13



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤


24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư


thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30


cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2


tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0117.0011




Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0105.0012



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)



Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1


tư thế]



45.000



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2


tư thế]



54.100



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



54.100



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




26



18.0081.2001





11.200




27



18.0124.0016



Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng



nghiêng [có thuốc cản quang]



76.500




28



18.0090.0028



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0093.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0091.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0112.0028



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0111.0028




Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0125.0029



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]



73.700



Áp dụng cho 01 vị trí



35



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



372.700



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



36



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



28.200




37



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



38



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



39



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



107.500




40



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



71.200




41



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm quaống nội khí


quản/canuyn mở khí quản bằng ống


thông một lần ở người bệnh không


thở máy (một lần hút)



9.800




42



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



106.400


[\TABLE]
4
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




43



01.0219.0160



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



435.700




44



01.0076.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



45



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



104.000



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



46



01.0089.0206



Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng



Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng



184.500




47



01.0080.0206



Thay canuyn mở khí quản



Thay canuyn mở khí quản



184.500




48



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



71.200




49



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



71.200




50



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



64.600




51



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



64.600




52



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



64.600




53



02.0338.0211



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



64.600




54



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



64.600




55



01.0006.0215



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



17.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



56



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



17.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



57



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



136.200




58



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



136.200




59



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



40.300




60



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



53.400




61



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



53.400




62



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



25.900




63



08.0009.0228



Cứu



Cứu



25.900




64



08.0468.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



25.900




65



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



25.900


[\TABLE]
5
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




66



08.0472.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



25.900




67



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



25.900




68



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



25.900




69



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



25.900




70



08.0461.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



25.900




71



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



25.900




72



08.0474.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



25.900




73



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



25.900




74



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



25.900




75



08.0455.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



25.900




76



08.0458.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



25.900




77



08.0457.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



25.900




78



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn



25.900




79



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



25.900




80



08.0459.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



25.900




81



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



25.900




82



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



25.900




83



08.0456.0228



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



25.900




84



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



25.900




85



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



25.900




86



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



25.900




87



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



25.900




88



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



25.900


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




89



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn



25.900




90



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



59.700




91



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



54.800




92



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



54.800




93



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



54.800




94



08.0302.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



54.800




95



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



54.800




96



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



54.800




97



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



54.800




98



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



54.800




99



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



54.800




100



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



54.800




101



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



54.800




102



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



54.800




103



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



54.800




104



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



54.800




105



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



54.800




106



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



54.800




107



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



54.800




108



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



54.800




109



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



54.800


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




110



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọnão



54.800




111



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



54.800




112



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



54.800




113



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



54.800




114



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



54.800




115



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



54.800




116



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



25.600




117



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



25.600




118



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



25.600




119



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



25.600




120



03.0285.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



38.300




121



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



38.300




122



03.0284.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



9.800



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



123



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



9.800



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



124



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



223.000




125



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



36.200




126



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



41.500




127



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



41.500




128



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



41.500




129



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



41.500




130



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



41.500




131



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



41.500


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




132



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



23.300




133



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



23.300




134



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



23.300




135



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



23.300




136



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



10.200




137



03.0592.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



138



03.0549.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



139



03.0580.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



140



03.0566.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



141



03.0547.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



142



03.0561.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



143



03.0568.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



144



03.0544.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



145



03.0534.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



146



03.0533.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



147



03.0598.0271



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



148



03.0590.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



149



03.0573.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.0551.0271



Thuỷ châm điều trị stress



Thuỷ châm điều trị stress



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



151



03.0556.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



152



03.0563.0271



Thuỷ châm điều trị thất ngôn



Thuỷ châm điều trị thất ngôn



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



153



03.0552.0271



Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



154



03.0579.0271



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



155



03.0565.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng



53.900



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




156



03.0564.0271



Thuỷ châm điều trị viêm xoang



Thuỷ châm điều trị viêm xoang



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0383.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



163



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạdày tá tràng



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



165



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



166



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



167



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



168



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



169



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



170



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



176



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



53.900



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
10
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




178



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



184



08.0381.0271



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



185



08.0334.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



186



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



187



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



53.200




188



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



53.200




189



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



53.200




190



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



53.200




191



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



53.200




192



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau do ung thư



53.200




193



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật



53.200




194



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



53.200




195



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



53.200


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




196



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



53.200




197



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



53.200




198



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



53.200




199



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



53.200




200



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



53.200




201



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng



53.200




202



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



53.200




203



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



53.200




204



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



53.200




205



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



53.200




206



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



53.200




207



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



53.200




208



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



53.200




209



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



53.200




210



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



53.200




211



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



53.200




212



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



53.200


[\TABLE]
12
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




213



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



53.200




214



08.0389.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



53.200




215



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



53.200




216



08.0393.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



53.200




217



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



53.200




218



08.0446.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



53.200




219



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



53.200




220



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



53.200




221



08.0434.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



53.200




222



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



53.200




223



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



53.200




224



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



53.200




225



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



53.200




226



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



53.200




227



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



53.200




228



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



53.200




229



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



53.200




230



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



53.200


[\TABLE]
13
[TABLE]



























































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




231



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



53.200




232



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



53.200




233



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



53.200




234



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



53.200




235



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



35.200




236



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



31.700




237



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



35.200




238



16.0295.0576



Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ


chức



Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ


chức



1.937.500




239



28.0161.0576



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ



1.937.500




240



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.056.600




241



10.0412.0584



Mở rộng lỗ sáo



Mở rộng lỗ sáo



1.056.600




242



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



28.800




243



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



59.800




244



14.0255.0755



Đo nhãn áp



Đo nhãn áp



22.100




245



03.1688.0769



Khâu kết mạc



Khâu kết mạc [gây tê]



627.900




246



28.0033.0773



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt



730.400




247



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



50.000




248



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



28.600




249



03.1694.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



28.600




250



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



33.800



33.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



251



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



42.000




252



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



240.900


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




253



15.0206.0879



Trích áp xe sàn miệng



Trích áp xe sàn miệng [gây tê]



206.800




254



16.0236.1019



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement



78.700




255



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



111.300




256



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



32.600




257



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



32.600




258



03.1972.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)



145.900




259



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



25.500




260



16.0222.1035



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp



171.800




261



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



320.700




262



11.0016.1160



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



Khâu cầm máu, thắt mạch máu đểcấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



149.300




263



22.0021.1219



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)



11.200




264



01.0284.1269



Định nhóm máu tại giường



Định nhóm máu tại giường



29.400




265



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



36.400




266



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



9.500




267



01.0285.1349



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường



9.500




268



22.0140.1360



Tìm giun chỉ trong máu



Tìm giun chỉ trong máu



26.100




269



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



27.700




270



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



27.700




271



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



31.300




272



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



31.300


[\TABLE]
15
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




273



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



31.300




274



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



31.300




275



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



20.000




276



23.0198.1602



Định tính Phospho hữu cơ [niệu]



Định tính Phospho hữu cơ [niệu]



4.600




277



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



41.000




278



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



41.000




279



24.0130.1645



HBeAg test nhanh



HBeAg test nhanh



45.600




280



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



41.000




281



24.0170.2042



HIV Ag/Ab test nhanh



HIV Ag/Ab test nhanh



75.100



Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg



282



24.0264.1664



Hồng cầu trong phân test nhanh



Hồng cầu trong phân test nhanh



50.100




283



24.0263.1665



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi



29.100




284



24.0266.1674



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



Đơn bào đường ruột nhuộm soi



31.800




285



24.0265.1674



Đơn bào đường ruột soi tươi



Đơn bào đường ruột soi tươi



31.800




286



24.0267.1674



Trứng giun, sán soi tươi



Trứng giun, sán soi tươi



31.800




287



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



31.800




288



24.0001.1714



Vi khuẩn nhuộm soi



Vi khuẩn nhuộm soi



51.900




289



24.0002.1720



Vi khuẩn test nhanh



Vi khuẩn test nhanh



182.700




290



24.0320.1720



Vi nấm test nhanh



Vi nấm test nhanh



182.700




291



24.0108.1720



Virus test nhanh



Virus test nhanh



182.700




292



25.0089.1735



Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy



Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy



133.200




293



25.0015.1758



Chọc hút kim nhỏ các hạch



Chọc hút kim nhỏ các hạch



215.800




294



25.0013.1758



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da



215.800




295



23.0199.1763



Định tính Porphyrin [niệu]



Định tính Porphyrin [niệu]



44.300




296



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



27.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU
CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]






































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:







Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



78.100




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



41.000




2



18.0127.0028



Chụp X-quang tại giường



Chụp X-quang tại giường



51.300



Áp dụng cho 01 vị trí



3



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



173.900




4



02.0002.0071



Bơm rửa khoang màng phổi



Bơm rửa khoang màng phổi



173.900




5



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



372.700



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



6



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



28.200




7



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



8



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



9



14.0204.0075



Cắt chỉ khâu kết mạc



Cắt chỉ khâu kết mạc



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



10



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



11



01.0240.0077



Chọc dò ổ bụng cấp cứu



Chọc dò ổ bụng cấp cứu



107.500




12



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



107.500




13



02.0243.0077



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



107.500




14



03.2354.0077



Chọc dịch màng bụng



Chọc dịch màng bụng



107.500




15



03.0079.0077



Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi



Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi



107.500




16



03.0084.0077



Chọc thăm dò màng phổi



Chọc thăm dò màng phổi



107.500




17



03.2355.0077



Dẫn lưu dịch màng bụng



Dẫn lưu dịch màng bụng



107.500




18



03.0164.0077



Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu



Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu



107.500




19



02.0243.0078



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị



Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]



137.100




20



03.2333.0078



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm



137.100


[\TABLE]
2
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



02.0011.0079



Chọc hút khí màng phổi



Chọc hút khí màng phổi



114.000




22



03.0125.0086



Chọc hút nước tiểu trên xương mu



Chọc hút nước tiểu trên xương mu



88.600




23



03.0033.0097



Đặt catheter động mạch



Đặt catheter động mạch [nhi]



404.900




24



03.0077.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



420.300




25



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



71.200




26



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



71.200




27



01.0097.0111



Dẫn lưu màng phổi liên tục



Dẫn lưu màng phổi liên tục



134.600




28



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



9.800




29



01.0074.0120



Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở



Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở



531.800




30



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



161.300



Chưa bao gồm hóa chất.



31



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



106.400




32



01.0219.0160



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín



435.700




33



01.0220.0162



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)



Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)



616.100




34



02.0061.0164



Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe



Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe



136.200




35



03.2331.0164



Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe



Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe



136.200




36



18.0633.0165



Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm



Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm



461.900



Chưa bao gồm ống thông.



37



03.4246.0198



Tháo bột các loại



Tháo bột các loại



42.900



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



38



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



195.600



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



39



03.0102.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản



Chăm sóc lỗ mở khí quản



45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.

[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ




45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



41



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



42



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



45.000



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



43



03.3911.0201



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600




44



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



45



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



46



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900




47



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900




48



07.0225.0202



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



49



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



104.000




50



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



104.000




51



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



104.000




52



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



104.000



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




53



03.3911.0204



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



135.500




54



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



135.500




55



07.0225.0204



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50


cm nhiễm trùng]



135.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



56



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



192.900




57



03.3911.0205



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900




58



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900




59



07.0225.0205



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



60



03.0101.0206



Thay canuyn mở khí quản



Thay canuyn mở khí quản



184.500




61



03.0082.0209



Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)



Thở máy không xâm nhập (thởCPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]



437.500




62



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



71.200




63



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



71.200




64



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



71.200




65



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



64.600




66



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



64.600




67



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



64.600




68



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



69



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



70



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




71



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



72



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



73



01.0006.0215



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên



17.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



74



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



17.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



75



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



136.200




76



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



136.200




77



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



136.200




78



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



188.600




79



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



188.600




80



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



202.600




81



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



202.600




82



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



247.900




83



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥l0 cm ]



247.900




84



17.0018.0221



Điều trị bằng Parafin



Điều trị bằng Parafin



32.200




85



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



40.300




86



08.0003.2045



Mãng châm



Mãng châm



58.300


[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




87



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



58.300




88



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



53.400




89



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



53.400




90



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



53.400




91



17.0161.0228



Điều trị chườm ngải cứu



Điều trị chườm ngải cứu



25.900




92



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



35.900




93



08.0009.0228



Cứu



Cứu



25.900




94



08.0025.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



35.700




95



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



59.700




96



03.0508.0230



Điện châm điều trị cảm cúm



Điện châm điều trị cảm cúm



54.800




97



03.0484.0230



Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



54.800




98



03.0525.0230



Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp



Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp



54.800




99



03.0529.0230



Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai



Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai



54.800




100



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



54.800




101



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



25.600




102



11.0171.0237



Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại



Điều trị vết thương mạn tính bằngđèn hồng ngoại



28.600




103



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



28.600




104



17.0012.0243



Điều trị bằng laser công suất thấp



Điều trị bằng laser công suất thấp



36.400




105



11.0120.0244



Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne



Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne



25.600




106



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



38.300




107



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



9.800



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



108



08.0015.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



9.800



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



109



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



23.300




110



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



10.200


[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



23.300




112



17.0045.0268



Tập đi với bàn xương cá



Tập đi với bàn xương cá



23.300




113



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



23.300




114



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



23.300




115



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



23.300




116



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



23.300




117



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



23.300




118



17.0067.0268



Tập với dụng cụ chèo thuyền



Tập với dụng cụ chèo thuyền



23.300




119



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



23.300




120



17.0063.0268



Tập với thang tường



Tập với thang tường



23.300




121



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



10.200




122



17.0071.0270



Tập với xe đạp tập



Tập với xe đạp tập



10.200




123



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



53.900



Chưa bao gồm thuốc.



124



03.0768.0272



Thuỷ trị liệu có thuốc



Thuỷ trị liệu có thuốc



48.200




125



17.0022.0272



Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)



Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)



48.200




126



05.0003.0272



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm



48




127



02.0068.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



23.000




128



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



23.000




129



08.0414.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



53.200




130



08.0391.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



53.200




131



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



53.200




132



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



53.200




133



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



53.200


[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




134



17.0168.0281



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



Kỹ thuật xoa bóp bằng máy



27.300




135



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



35.900




136



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



45.400




137



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



45.400




138



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



35.200




139



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



31.700




140



01.0012.0298



Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)



Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)



620.000




141



01.0068.0298



Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube



Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube



620.000




142



01.0032.0299



Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu



Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu



372.600




143



05.0051.0324



Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn



Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn



266.100




144



05.0073.0332



Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né



Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né



195.200




145



05.0072.0332



Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né



Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né



195.200




146



07.0233.0355



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường



204.600




147



07.0232.0367



Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường



Tháo móng quặp trên người bệnhđái tháo đường



316.900




148



10.0152.0410



Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi



Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi



1.348.100




149



10.0357.0436



Dẫn lưu áp xe khoang Retzius



Dẫn lưu áp xe khoang Retzius



1.344.600



Chưa bao gồm sonde JJ.



150



10.0356.0436



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



1.344.600



Chưa bao gồm sonde JJ.



151



10.0371.0436



Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu



Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu



1.344.600



Chưa bao gồm sonde JJ.



152



03.3489.0464



Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận



Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]



2.042.500



Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và


ghim khâu máy cắt nối.



153



03.2356.0505



Chọc hút áp xe thành bụng



Chọc hút áp xe thành bụng



152.900


[\TABLE]
9
[TABLE]



























































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




154



03.3608.0505



Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn



Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn



152.900




155



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



152.900




156



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



152.900




157



14.0215.0505



Rạch áp xe mi



Rạch áp xe mi



152.900




158



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



152.900




159



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



40.800




160



03.3820.0573



Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản



Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản



2.604.400




161



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



1.937.500




162



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.056.600




163



10.0359.0584



Dẫn lưu bàng quang đơn thuần



Dẫn lưu bàng quang đơn thuần



1.056.600




164



10.0344.0585



Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca



Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca



767.500




165



12.0309.0589



Bóc nang tuyến Bartholin



Bóc nang tuyến Bartholin



958.500




166



12.0268.0591



Mổ bóc nhân xơ vú



Mổ bóc nhân xơ vú



755.500




167



13.0053.0594



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung



97.300




168



03.3399.0600



Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản



Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản



611.100




169



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



611.100




170



03.2258.0601



Trích áp xe tuyến Bartholin



Trích áp xe tuyến Bartholin



666.100




171



03.2260.0606



Chọc dò túi cùng Douglas



Chọc dò túi cùng Douglas



218.750




172



03.2259.0609



Dẫn lưu cùng đồ Douglas



Dẫn lưu cùng đồ Douglas



650.500




173



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



550.600




174



13.0030.0623



Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo



Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âmđạo



1.164.500




175



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



66.200




176



12.0267.0653



Cắt u vú lành tính



Cắt u vú lành tính



2.195.000




177



12.0281.0683



Cắt u nang buồng trứng



Cắt u nang buồng trứng



2.252.400




178



13.0029.0716



Soi ối



Soi ối



38.500




179



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



28.800


[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




180



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



59.800




181



14.0169.0738



Trích dẫn lưu túi lệ



Trích dẫn lưu túi lệ



59.800




182



14.0255.0755



Đo nhãn áp



Đo nhãn áp



22.100




183



14.0205.0759



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



37.500




184



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



627.900




185



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



730.400




186



14.0214.0778



Bóc giả mạc



Bóc giả mạc



69.500




187



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



28.600




188



14.0210.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



28.600




189



14.0222.0801



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



91.600




190



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



33.800



33.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



191



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



42.000




192



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



240.900




193



15.0142.0868



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]



151.500




194



15.0142.0869



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu



Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]



200.500




195



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



45.000




196



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



197



12.0164.0898



Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm



Khí dung vòm họng trong điều trịung thư vòm



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



198



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



199



09.0123.0898



Khí dung đường thở ở người bệnh nặng



Khí dung đường thở ở người bệnh nặng



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



200



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



15.400



Chưa bao gồm thuốc.



201



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



30.100




202



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



49.200




203



03.2117.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



371.400


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




204



03.2117.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



119.400




205



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



49.200




206



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



97.300




207



12.0165.0989



Súc rửa vòm họng trong xạ trị



Súc rửa vòm họng trong xạ trị



24.100




208



15.0145.1006



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



107.500




209



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



107.500




210



03.2072.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



290.000




211



03.2069.1022



Nắn sai khớp thái dương hàm



Nắn sai khớp thái dương hàm



77.500




212



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



32.600




213



03.1957.1033



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem



Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em



25.500




214



03.2457.1044



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



539.700




215



03.2043.1070



Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt



Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt



1.748.200




216



11.0010.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


5% diện tích cơ thể]



91.400




217



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



184.000




218



11.0004.1149



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn



320.700




219



11.0015.1158



Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép



Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép



453.700




220



11.0057.1159



Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng



Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng



269.700



Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và


thuốc rửa liên tục vết thương.

[\TABLE]
12
[TABLE]



































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




221



11.0016.1160



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



Khâu cầm máu, thắt mạch máu đểcấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



149.300




222



12.0135.1189



Cắt u lưỡi lành tính



Cắt u lưỡi lành tính



2.310.400




223



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



1.498.400




224



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.019.600




225



01.0299.1239



Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay



Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy


cầm tay



191.000




226



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



29.400




227



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



29.400




228



22.0283.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



29.400




229



01.0302.1350



Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay



Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay



30.400




230



23.0178.1463



Định lượng Benzodiazepin [niệu]



Định lượng Benzodiazepin [niệu]



27.400




231



01.0298.1466



Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay



Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng


máy cầm tay



423.500




232



23.0044.1478



Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]



Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]



27.400




233



03.0191.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



11.200




234



03.0216.1532



Đo lactat trong máu



Đo lactat trong máu



70.600




235



23.0117.1538



Định lượng Myoglobin [Máu]



Định lượng Myoglobin [Máu]



66.700




236



23.0159.1569



Định lượng Troponin T [Máu]



Định lượng Troponin T [Máu]



54.900




237



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



31.300




238



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



31.300




239



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



31.300


[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




240



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



31.300




241



01.0288.1764



Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)



Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)



95.200




242



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



27.900




243



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



27.900




244



03.0088.1791



Thăm dò chức năng hô hấp



Thăm dò chức năng hô hấp



101.000




245



03.0237.1809



Trắc nghiệm tâm lý Beck



Trắc nghiệm tâm lý Beck



17.900




246



03.0238.1809



Trắc nghiệm tâm lý Zung



Trắc nghiệm tâm lý Zung



17.900




247



06.0033.1809



Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES



Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES



17.900




248



06.0032.1809



Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)



Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)



17.900




249



06.0031.1809



Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)



Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ(PSQI)



17.900




250



06.0007.1813



Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)



Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)



24.900




251



06.0003.1813



Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)



Thang đánh giá trầm cảm ở cộngđồng (PHQ - 9)



24.900




252



06.0006.1813



Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)



Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)



24.900




253



21.0050.1821



Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)



Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệuđộng học (Urodynamic)



143.000




254



13.0023.2023



Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa



Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa



38.500



Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì


thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU
KHÔNG CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]






































STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa


bệnh).



200.000




II





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu





Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y


tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu




3



Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000



4



Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)



160.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU KHÔNG CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:







Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



78.100




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU KHÔNG CÓ BÁC SỸ CỦA TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




[TABLE]











































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



173.900




2



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



173.900




3



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



372.700



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



4



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



28.200




5



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



6



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



7



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



8



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



28.200



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



9



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



71.200




10



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm quaống nội khí


quản/canuyn mở khí quản bằng ống


thông một lần ở người bệnh không


thở máy (một lần hút)



9.800




11



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



9.800




12



02.0233.0158



Rửa bàng quang



Rửa bàng quang



161.000



Chưa bao gồm hóa chất.



13



02.0313.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



106.400




14



02.0061.0164



Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe



Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe



136.200




15



03.2331.0164



Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe



Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe



136.200


[\TABLE]
2
[TABLE]











































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




16



11.0116.0199



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



Thay băng điều trị vết thương mạn tính



195.600



Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh


nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.



17



03.0102.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản



Chăm sóc lỗ mở khí quản



45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



18



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



19



15.0303.0200



Thay băng vết mổ




45.000



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định


của Bộ Y tế.



20



07.0225.0200



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]



45.000



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



21



03.3911.0201



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600




22



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600




23



07.0225.0201



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



24



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



25



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



62.600



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của


Bộ Y tế.



26



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900




27



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.980


[\TABLE]
3
[TABLE]



















































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




28



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900




29



07.0225.0202



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



84.900



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



30



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên


15 cm đến 30 cm]



104.000




31



02.0163.0203



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN



104.000




32



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



104.000




33



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



104.000




34



07.0225.0203



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến


30 cm nhiễm trùng]



104.000



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



35



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30


cm đến 50 cm]



135.500




36



03.3911.0204



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



135.500




37



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



135.500




38



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



135.500




39



07.0225.0204



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50


cm nhiễm trùng]



135.500



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



40



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



192.900


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




41



03.3911.0205



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900




42



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900




43



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900




44



07.0225.0205



Thay băng trên người bệnh đái tháođường



Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



192.900



Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm


kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.



45



01.0080.0206



Thay canuyn mở khí quản



Thay canuyn mở khí quản



184.500




46



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



71.200




47



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



71.200




48



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



71.200




49



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



64.600




50



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



64.600




51



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



64.600




52



02.0338.0211



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng



64.600




53



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



64.600




54



03.2358.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



64.600




55



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



56



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



57



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



58



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



59



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



60



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



10.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



61



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



136.200


[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




62



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



136.200




63



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



132.200




64



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



136.200




65



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài


≥ l0 cm]



188.600




66



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



202.600




67



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



202.600




68



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



202.600




69



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



40.300




70



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



35.700




71



08.0485.0235



Giác hơi



Giác hơi



25.600




72



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



38.300




73



03.0284.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



9.800



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



74



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



23.300




75



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



10.200




76



17.0048.0268



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)



23.300




77



17.0044.0268



Tập đi với gậy



Tập đi với gậy



23.300




78



17.0042.0268



Tập đi với khung tập đi



Tập đi với khung tập đi



23.300


[\TABLE]
6
[TABLE]











































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




79



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



23.300




80



17.0041.0268



Tập đi với thanh song song



Tập đi với thanh song song



23.300




81



17.0047.0268



Tập lên, xuống cầu thang



Tập lên, xuống cầu thang



23.300




82



17.0058.0268



Tập vận động trên bóng



Tập vận động trên bóng



23.300




83



17.0251.0268



Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp



Tập vận động với các dụng cụ trợgiúp



23.300




84



17.0067.0268



Tập với dụng cụ chèo thuyền



Tập với dụng cụ chèo thuyền



23.300




85



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



23.300




86



17.0063.0268



Tập với thang tường



Tập với thang tường



23.300




87



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



10.200




88



03.0903.0270



Tập với xe đạp tập



Tập với xe đạp tập



10.200




89



01.0085.0277



Vận động trị liệu hô hấp



Vận động trị liệu hô hấp



23.000




90



17.0075.0277



Tập ho có trợ giúp



Tập ho có trợ giúp



23.000




91



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



53.200




92



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống



53.200




93



08.0483.0280



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



Xoa bóp bấm huyệt bằng tay



53.200




94



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



53.200




95



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



53.200




96



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



53.200




97



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



45.400




98



03.0808.0283



Xoa bóp toàn thân bằng tay



Xoa bóp toàn thân bằng tay



45.000




99



03.0282.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



35.200




100



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



31.700




101



10.0356.0436



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



1.344.600



Chưa bao gồm sonde JJ.



102



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



152.900


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




103



03.3910.0505



Trích hạch viêm mủ



Trích hạch viêm mủ



152.900




104



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



152.900




105



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



152.900




106



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



152.900




107



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



40.800




108



10.0359.0584



Dẫn lưu bàng quang đơn thuần



Dẫn lưu bàng quang đơn thuần



1.056.600




109



03.3399.0600



Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản



Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản



611.100




110



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trícháp xe mi, kết mạc



59.800




111



14.0255.0755



Đo nhãn áp



Đo nhãn áp



22.100




112



14.0205.0759



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu



37.500




113



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



627.900




114



14.0174.0773



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt



730.400




115



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



50.000




116



14.0202.0785



Lấy calci kết mạc



Lấy calci kết mạc



28.600




117



03.1694.0799



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi



28.600




118



14.0222.0801



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



Theo dõi nhãn áp 3 ngày



91.600




119



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



33.800



33.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



120



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



33.800



33.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



121



14.0197.0854



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [2 mắt]



74.000




122



14.0197.0855



Bơm thông lệ đạo



Bơm thông lệ đạo [1 mắt]



45.500




123



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



240.900




124



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



200.500




125



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



45.000




126



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



127



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



19.200



19.200 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



128



03.2184.0899



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



Làm thuốc tai, mũi, thanh quản



15.400



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
8
[TABLE]



















































































































































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




129



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



30.100




130



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



49.200




131



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



97.300




132



03.2072.1009



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm



290.000




133



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



32.600




134



03.2535.1049



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



2.049.600




135



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 5% diện tích cơ thể]



91.400




136



11.0010.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


5% diện tích cơ thể]



91.400




137



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


[dưới 10% diện tích cơ thể]



184.000




138



11.0010.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới


10% diện tích cơ thể



184.000




139



03.0191.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường



11.200




140



23.0234.1510



Đường máu mao mạch



Đường máu mao mạch



11.200




141



23.0173.1575



Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]



nhanh) [niệu]



31.300




142



23.0188.1586



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]



31.300




143



23.0195.1589



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



Định tính Codein (test nhanh) [niệu]



31.300




144



23.0194.1589



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]



31.300




145



23.0193.1589



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]



31.300


[\TABLE]
9
[TABLE]











































STT







Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




146



06.0073.1589



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu



31.300




147



23.0201.1593



Định lượng Protein (niệu)



Định lượng Protein (niệu)



10.000




148



01.0002.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



27.900




149



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



27.900


[\TABLE]

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2578/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các bệnh xá thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.