Quay lại

Quyết định 2580/QĐ-BYT năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 01 Viện và 19 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐT ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐT ngày 13/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại 01 Viện và 19 bệnh xá theo danh sách kèm theo. Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đức Luận
3
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH ( (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025)




I. Bệnh viện 1. Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội, Học viện Quân y II. Bệnh xá 1. Bệnh xá QDY Công ty 732/Binh đoàn 15 2. Bệnh xá QDY Khu vực Mô rai thuộc Đoàn KTQP 78/Binh đoàn 15 3. Bệnh xá QDY Công ty 72/Binh đoàn 15 4. Bệnh xá QDY Công ty 74/Binh đoàn 15 5. Bệnh xá QDY Công ty 75/Binh đoàn 15 6. Bệnh xá QDY Khu vực Iagrai thuộc Công ty 715/Binh đoàn 15 7. Bệnh xá QDY Công ty Bình Dương/Binh đoàn 15 8. Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 710/Binh đoàn 15 9. Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 79/Binh đoàn 15 10. Bệnh xá QDY Chi nhánh 716/Binh đoàn 15 11. Bệnh xá Lữ đoàn 229/BCCB 12. Bệnh xá Lữ đoàn 239/BCCB 13. Bệnh xá Lữ đoàn 249/BCCB 14. Bệnh xá Lữ đoàn 279/BCCB 15. Bệnh xá Lữ đoàn 72/BCCB 16. Bệnh xá Lữ đoàn 293/BCCB 17. Bệnh xá Trường Trung cấp Kỹ thuật Công binh/BCCB 18. Bệnh xá Trường Sĩ quan Công binh/BCCB 19. Quân y cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh
1
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI VIỆN MÔ PHÔI LÂM SÀNG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



45.000



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI VIỆN MÔ PHÔI LÂM SÀNG QUÂN ĐỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) 2580




Đơn vị: đồng
[TABLE]




























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1




Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu



418.500




2





Ngày giường bệnh Nội khoa:




0



2.2




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.



222.300




4





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI VIỆN MÔ PHÔI LÂM SÀNG QUÂN ĐỘI
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




3



18.0059.0001



Siêu âm dương vật



Siêu âm dương vật



58.600




4



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




5



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




6



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




7



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




8



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




9



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




10



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




11



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




12



18.0037.0004



Siêu âm doppler động mạch tử cung



Siêu âm doppler động mạch tử cung



252.300




13



18.0033.0004



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo



252.300




14



18.0060.0069



Siêu âm doppler dương vật



Siêu âm doppler dương vật



89.300




15



18.0026.0069



Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)



Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)



89.300




16



18.0058.0069



Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên



Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên



89.300




17



18.0025.0069



Siêu âm doppler tử cung phần phụ



Siêu âm doppler tử cung phần phụ



89.300




18



18.0032.0069



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng



Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng



89.300




19



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




20



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



21



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



22



01.0053.0075



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu



40.300




23



13.0137.0077



Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng



Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng



153.700




24



01.0066.1888



Đặt nội khí quản



Đặt nội khí quản



600.500


[\TABLE]
[TABLE]
























































































































25



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



14.100




26



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800




27



01.0073.0120



Mở khí quản thường quy



Mở khí quản thường quy



759.800




28



03.0078.0120



Mở khí quản



Mở khí quản



759.800




29



02.0211.0156



Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu



Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu



273.500




30



03.3606.0156



Nong niệu đạo



Nong niệu đạo



273.500




31



10.0405.0156



Nong niệu đạo



Nong niệu đạo



273.500




32



10.0353.0158



Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất



Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất



230.500



Chưa bao gồm hóa chất.



33



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




34



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




35



02.0188.0210



Đặt sonde bàng quang



Đặt sonde bàng quang



101.800




36



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




37



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




38



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



39



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



40



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



41



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



42



14.0290.0212



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



43



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



44



10.0356.0436



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



Dẫn lưu nước tiểu bàng quang



1.920.900



Chưa bao gồm sonde JJ.



45



10.0410.0584



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài



1.509.500




46



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




47



10.0412.0584



Mở rộng lỗ sáo



Mở rộng lỗ sáo



1.509.500




48



10.0408.0584



Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn



Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn



1.509.500




49



10.0400.0584



Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng



Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng



1.509.500




50



13.0084.0607



Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm



Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm



2.287.400




51



13.0047.0608



Chọc ối làm xét nghiệm tế bào



Chọc ối làm xét nghiệm tế bào



825.800


[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




52



18.0626.0608



Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm



825.800




53



13.0145.0611



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...



191.500




54



13.0128.0636



Nội soi buồng tử cung can thiệp



Nội soi buồng tử cung can thiệp



4.667.800




55



20.0103.0636



Nội soi buồng tử cung can thiệp



Nội soi buồng tử cung can thiệp



4.667.800




56



13.0127.0637



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



3.035.700




57



20.0098.0637



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



3.035.700




58



13.0156.0639



Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính



Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính



627.100




59



13.0123.0654



Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)



Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)



4.110.800




60



13.0121.0688



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc



5.990.300




61



13.0122.0688



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung



5.990.300




62



13.0125.0688



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung



5.990.300




63



13.0126.0688



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung



Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung



5.990.300


[\TABLE]
[TABLE]


























































































































































71



22.0011.1254



Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động



Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động



60.800




72



22.0279.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)



42.100




73



22.0280.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)



42.100




74



22.0283.1269



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)



42.100




75



22.0284.1270



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)



42.100


[\TABLE]
[TABLE]




















































































































































































86



22.0641.1291



Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗiđoạn gen < 1kb)



Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗiđoạn gen < 1kb)



6.906.900




87



22.0020.1347



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



Thời gian máu chảy phương pháp Ivy



52.100




88



22.0019.1348



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



Thời gian máu chảy phương pháp Duke



13.600


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




89



22.0001.1352



Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tựđộng



Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tựđộng



68.400




90



22.0008.1353



Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động



Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động



43.500




91




Tinh dịch đồ



Tinh dịch đồ



339.000




92



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




93



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




94



22.0392.1373



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19



3.403.400




95



22.0394.1373



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17



3.403.400




96



22.0391.1373



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11



3.403.400




97



22.0393.1373



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21



FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21



3.403.400




98



22.0388.1373



FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)



FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)



3.403.400




99



22.0387.1373



FISH chẩn đoán NST XY



FISH chẩn đoán NST XY



3.403.400




100



22.0379.1373



Xác định gen bằng kỹ thuật FISH



Xác định gen bằng kỹ thuật FISH



3.403.400




101



22.0639.1373



Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH



Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH



3.403.400


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




102



22.0446.1419



Thalassemia (phát hiện đồng thời 21đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)



Thalassemia (phát hiện đồng thời 21đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)



4.452.400




103



22.0640.1420



Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP



Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP



1.101.700




104



23.0014.1460



Thyroglobulin) [Máu]



Thyroglobulin) [Máu]



280.500




105



23.0015.1461



Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]



Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]



212.300




106



23.0024.1464



Chorionic Gonadotropins) [Máu]



Chorionic Gonadotropins) [Máu]



89.700




107



23.0026.1493



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.



108



23.0214.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.



109



23.0027.1493



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.



110



23.0025.1493



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

[\TABLE]
12
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




112



23.0019.1493



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.



113



23.0020.1493



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]



22.400



Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.



114



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



115



23.0007.1494



Định lượng Albumin [Máu]



Định lượng Albumin [Máu]



22.400



Mỗi chất



116



23.0211.1494



Định lượng Albumin [thuỷ dịch]



Định lượng Albumin [thuỷ dịch]



22.400



Mỗi chất



117



23.0213.1494



Định lượng Amylase [dịch]



Định lượng Amylase [dịch]



22.400



Mỗi chất



118



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




119



23.0216.1494



Định lượng Creatinin [dịch]



Định lượng Creatinin [dịch]



22.400



Mỗi chất



120



23.0076.1494



Định lượng Globulin [Máu]



Định lượng Globulin [Máu]



22.400



Mỗi chất



121



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



122



23.0133.1494



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



Định lượng Protein toàn phần [Máu]



22.400



Mỗi chất



123



23.0223.1494



Định lượng Urê [dịch]



Định lượng Urê [dịch]



22.400



Mỗi chất



124



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



125



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000


[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




126



23.0084.1506



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




127



23.0112.1506



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]



28.000




128



23.0158.1506



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]



28.000




129



23.0061.1513



Định lượng Estradiol [Máu]



Định lượng Estradiol [Máu]



84.100




130



23.0066.1516



Định lượng free bHCG (Free Beta


[Máu]



Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]



190.300




131



23.0065.1517



Stimulating Hormone) [Máu]



Stimulating Hormone) [Máu]



84.100




132



23.0077.1518



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]



20.000




133



23.0073.1519



Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]



Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]



168.300




134



23.0110.1535



Hormone) [Máu]



Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]



84.100


[\TABLE]
15
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




135



23.0134.1550



Định lượng Progesteron [Máu]



Định lượng Progesteron [Máu]



84.100




136



23.0131.1552



Định lượng Prolactin [Máu]



Định lượng Prolactin [Máu]



78.500




137



23.0068.1561



Triiodothyronine) [Máu]



Triiodothyronine) [Máu]



67.300




138



23.0069.1561



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]



67.300




139



23.0147.1561



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]



67.300




140



23.0148.1561



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]



67.300




141



23.0151.1563



Định lượng Testosterol [Máu]



Định lượng Testosterol [Máu]



97.500




142



23.0154.1565



Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]



Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]



183.300




143



23.0156.1566



Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]



Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]



424.700




144



23.0162.1570



Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]



Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]



61.700




145



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




146



24.0169.1616



HIV Ab test nhanh



HIV Ab test nhanh



58.600




147



24.0144.1621



HCV Ab test nhanh



HCV Ab test nhanh



58.600




148



24.0060.1627



Chlamydia test nhanh



Chlamydia test nhanh



78.300


[\TABLE]
16
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




149



24.0195.1631



CMV IgG miễn dịch bán tự động



CMV IgG miễn dịch bán tự động



123.400




150



24.0196.1631



CMV IgG miễn dịch tự động



CMV IgG miễn dịch tự động



123.400




151



24.0193.1632



CMV IgM miễn dịch bán tự động



CMV IgM miễn dịch bán tự động



142.500




152



24.0194.1632



CMV IgM miễn dịch tự động



CMV IgM miễn dịch tự động



142.500




153



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




154



24.0170.2042



HIV Ag/Ab test nhanh



HIV Ag/Ab test nhanh



107.300



Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg



155



24.0319.1674



Vi nấm soi tươi



Vi nấm soi tươi



45.500




156



24.0257.1699



Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng



Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng



130.500




157



24.0258.1699



Rubella virus IgG miễn dịch tự động



Rubella virus IgG miễn dịch tự động



130.500




158



24.0255.1700



Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng



Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng



156.600




159



24.0256.1700



Rubella virus IgM miễn dịch tự động



Rubella virus IgM miễn dịch tự động



156.600




160



24.0254.1701



Rubella virus Ab test nhanh



Rubella virus Ab test nhanh



163.600




161



24.0300.1705



Toxoplasma IgG miễn dịch bán tựđộng



Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động



130.500




162



24.0301.1705



Toxoplasma IgG miễn dịch tự động



Toxoplasma IgG miễn dịch tự động



130.500


[\TABLE]
17
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




163



24.0298.1706



Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng



Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng



130.500




164



24.0299.1706



Toxoplasma IgM miễn dịch tự động



Toxoplasma IgM miễn dịch tự động



130.500




165



24.0002.1720



Vi khuẩn test nhanh



Vi khuẩn test nhanh



261.000




166



24.0320.1720



Vi nấm test nhanh



Vi nấm test nhanh



261.000




167



25.0060.1723



Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học



Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học



213.800




168



25.0016.1730



Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm



Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm



644.100




169



25.0075.1735



Nhuộm Diff - Quick



Nhuộm Diff - Quick



190.400




170



25.0077.1735



Nhuộm May Grunwald - Giemsa



Nhuộm May Grunwald - Giemsa



190.400




171



25.0074.1736



Papanicolaou



Papanicolaou



417.200




172



25.0054.1750



Nhuộm Gomori cho sợi võng



Nhuộm Gomori cho sợi võng



434.200




173



25.0037.1751



Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin



Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin



388.800


[\TABLE]
18
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




174



25.0072.1752



Nhuộm Mucicarmin



Nhuộm Mucicarmin



488.600




175



25.0035.1753



Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff



Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff



461.400




176



25.0068.1754



Nhuộm Glycogen theo Best



Nhuộm Glycogen theo Best



479.500




177



25.0067.1754



Nhuộm Shorr



Nhuộm Shorr



479.500




178



25.0038.1755



Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)



Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)



452.300




179



25.0069.1756



Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian



Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian



515.800




180



25.0036.1756



Nhuộm xanh alcian



Nhuộm xanh alcian



515.800




181



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




182



03.0044.1778



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



Ghi điện tim cấp cứu tại giường



39.900




183



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]


































































































































186




Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn



Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn



2.618.700




187




Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tửvào vòi tử cung



Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tửvào vòi tử cung



3.940.100




188




Đặt và tháo dụng cụ tử cung



Đặt và tháo dụng cụ tử cung



252.500




189




Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)



Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)



2.326.800




190




Lọc rửa tinh trùng



Lọc rửa tinh trùng



971.000




191




Rã đông phôi, noãn



Rã đông phôi, noãn



3.791.900




192




Rã đông tinh trùng



Rã đông tinh trùng



230.600




193




Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)



Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)



2.928.000




194




Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)



Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)



6.313.900


[\TABLE]
Page 20
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục IV


[\TABLE]
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
ÁP DỤNG TẠI VIỆN MÔ PHÔI LÂM SÀNG QUÂN ĐỘI
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]











































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



13.0128.0636



Nội soi buồng tử cung can thiệp



Nội soi buồng tử cung can thiệp



3.859.600



Chưa bao gồm thuốc và oxy



2



20.0103.0636



Nội soi buồng tử cung can thiệp



Nội soi buồng tử cung can thiệp



3.859.600



Chưa bao gồm thuốc và oxy



3



13.0127.0637



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



2.421.600



Chưa bao gồm thuốc và oxy



4



20.0098.0637



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



Nội soi buồng tử cung chẩn đoán



2.421.600



Chưa bao gồm thuốc và oxy

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 732/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 732/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
[TABLE]






ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 732/BINH ĐOÀN 15


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




2



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



58.600




3



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




4



18.0019.0001



Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)



Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)



58.600




5



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




6



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




7



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




8



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




9



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




10



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




11



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




12



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




13



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



14



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



15



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



16



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




17



15.0303.0200



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



18



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




19



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




20



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




21



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




22



13.0199.0211



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



92.400




23



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




24



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




25



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




26



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




27



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




28



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




29



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




30



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




31



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




32



03.0274.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




33



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



218.500




34



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




35



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




36



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500


[\TABLE]
6
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




37



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




38



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




39



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




40



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




41



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




42



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




43



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




44



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




45



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




46



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




47



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




48



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




49



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



286.500




50



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300


[\TABLE]
7
[TABLE]



























































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




51



03.2154.0897



Làm Proetz



Làm Proetz



69.300




52



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




53



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



54



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



55



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




56



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




57



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




58



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




59



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




60



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




61



03.1003.2048



Nội soi họng



Nội soi họng



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



62



03.1002.2048



Nội soi mũi



Nội soi mũi



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



63



03.1001.2048



Nội soi tai



Nội soi tai



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



64



03.2116.0992



Thông vòi nhĩ



Thông vòi nhĩ



98.300


[\TABLE]
8
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




65



03.2181.0995



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]



771.900




66



15.0207.0995



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]



771.900




67



03.2175.0996



Trích áp xe thành sau họng



Trích áp xe thành sau họng [gây mê]



771.900




68



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




69



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




70



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




71



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




72



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




73



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




74



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



75



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
9
[TABLE]



























































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




76



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



77



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



78



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất



79



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




80



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




81



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC MÔ RAI THUỘC ĐOÀN KTQP 78/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC MÔ RAI THUỘC ĐOÀN KTQP 78/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
[TABLE]






ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC MÔ RAI THUỘC ĐOÀN KTQP 78/BINH ĐOÀN 15


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



























































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




2



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




3



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




3



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




4



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




4



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




5



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




5



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




6



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




6



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




7



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




7



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




8



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




8



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




12



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0082.0010



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




24



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0111.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0117.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




30



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0125.0013



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
9
[TABLE]



































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




36



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0119.0013



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
10
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




41



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0111.0013



nghiêng



nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




45



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




45



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



46



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



46



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



47



10.9004.0075



Cắt chỉ



Cắt chỉ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




47



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



48



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



48



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




49



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




49



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




50



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




50



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




51



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




51



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




52



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




52



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



53



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

[\TABLE]
12
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




53



10.9003.0200



Thay băng



Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



54



10.9003.0201



Thay băng



Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




54



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




55



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




55



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




56



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




56



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




57



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



57



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



58



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



58



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



59



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



59



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700


[\TABLE]
13
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




60



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




60



10.9005.0216



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]



194.700




61



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




61



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




62



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




62



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




63



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




63



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




64



03.3818.0218



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



289.500




64



03.3594.0218



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



289.500




65



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




65



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500


[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




66



10.9005.0218



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]



289.500




66



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




67



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




67



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]



354.200




68



10.9005.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




68



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]



354.200




69



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




69



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




70



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




70



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




71



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




71



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900


[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




72



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




72



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




73



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




73



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




74



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




74



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




75



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




75



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




76



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




76



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực



76.000




77



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




77



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




78



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000


[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




78



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




79



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




79



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




80



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




80



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




81



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




81



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




82



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




82



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




83



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




83



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




84



10.1031.0513



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân



Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]



282.000


[\TABLE]
17
[TABLE]











































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




84



10.1018.0513



Nắn, bó bột trật khớp gối



Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]



282.000




85



10.1000.0515



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu



Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]



434.600




85



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




86



10.0995.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




86



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]



187.000




87



10.1028.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân



Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]



257.000




87



10.1009.0519



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay



Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]



257.000




88



10.1022.0519



Nắn, bó bột gãy xương chày



Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]



257.000




88



10.1024.0519



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân



Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]



257.000




89



10.1021.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




89



10.1020.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700




90



10.1019.0525



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]



372.700


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




90



10.1006.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




91



10.0999.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




91



10.1005.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




92



10.0998.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




92



10.1004.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]



372.700




93



10.0997.0527



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]



372.700




93



10.1002.0527



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay



Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]



372.700




94



03.3862.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




94



10.1017.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




95



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




95



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




96



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




96



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




97



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




98



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




98



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




99



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



897.100




99



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




100



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




100



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




101



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




101



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



102



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



102



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



103



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




103



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




104



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




104



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




105



12.0092.0910



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]



874.800




105



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




106



16.0043.1021



Lấy cao răng



Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]



92.500




106



03.1915.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




107



16.0205.1024



Nhổ chân răng vĩnh viễn



Nhổ chân răng vĩnh viễn



217.200




107



03.1914.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




108



16.0204.1025



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



Nhổ răng vĩnh viễn lung lay



110.600




108



16.0206.1026



Nhổ răng thừa



Nhổ răng thừa



239.500




109



16.0203.1026



Nhổ răng vĩnh viễn



Nhổ răng vĩnh viễn



239.500




109



03.1956.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600


[\TABLE]
21
[TABLE]



























































































STT





Mã tương đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




110



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




110



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




111



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




111



03.1837.1031



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer



Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer



280.500




112



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




112



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




113



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




113



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




114



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




114



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 72/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 72/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 72/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




2



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




3



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




4



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



5



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



6



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




7



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




8



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800




9



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




10



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




11



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




12



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




13



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




14



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




15



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




16



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




17



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




18



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




19



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




20



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




21



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




22



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300


[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




23



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




24



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




25



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



26



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




27



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




28



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




29



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



30



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



31



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



32



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




33



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




34



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
6
[TABLE]



























































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




35



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



36



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



37



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



38



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




39



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




40



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 74/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 74/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 74/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




2



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




3



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




3



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




4



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




4



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



5



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
4
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




5



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



6



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



6



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



7



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



7



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



8



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



8



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




11



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




17



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0111.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0117.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
7
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




22



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
8
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




28



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0119.0013



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
9
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




34



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0111.0013



nghiêng



nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0072.0028



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0087.0028



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0086.0028



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




39



18.0096.0028



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0090.0028



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0092.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0093.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0091.0028



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0074.0028



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0073.0028



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0112.0028



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0110.0028



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0109.0028



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0104.0028



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0080.0028



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0122.0028



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
11
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



18.0101.0028



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



46



18.0100.0028



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0098.0028



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



47



18.0068.0028



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0120.0028



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



48



18.0119.0028



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0078.0028



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



49



18.0067.0028



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0102.0028



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



50



18.0108.0028



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0116.0028



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



51



18.0113.0028



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
12
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




52



18.0114.0028



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



52



18.0106.0028



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0103.0028



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



53



18.0075.0028



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0115.0028



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



54



18.0107.0028



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0099.0028



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



55



18.0111.0028



nghiêng



nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0117.0028



nghiêng



nghiêng [số hóa 1 phim]



73.300



Áp dụng cho 01 vị trí



56



18.0072.0029



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0087.0029



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



57



18.0086.0029



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




58



18.0096.0029



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



58



18.0090.0029



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0092.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



59



18.0093.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0091.0029



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



60



18.0112.0029



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0104.0029



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



61



18.0122.0029



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



62



18.0100.0029



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



62



18.0068.0029



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0119.0029



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



63



18.0067.0029



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



64



18.0102.0029



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
14
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



18.0108.0029



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0116.0029



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



65



18.0113.0029



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0114.0029



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



66



18.0106.0029



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0103.0029



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



67



18.0115.0029



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0107.0029



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



68



18.0111.0029



nghiêng



nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0117.0029



nghiêng



nghiêng [số hóa 2 phim]



105.300



Áp dụng cho 01 vị trí



69



18.0097.0030



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên



Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]



130.300



Áp dụng cho 01 vị trí



70



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500


[\TABLE]
[TABLE]






































































































































































75



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



14.100




75



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




76



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800


[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




76



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




77



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




77



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




78



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




78



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




79



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




79



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



80



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



80



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



81



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




81



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




82



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700


[\TABLE]
17
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




82



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




83



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




83



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




84



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




84



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




85



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]



354.200




85



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




86



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




86



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




87



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



76.300




87



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




88



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




88



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




89



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




89



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




90



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



90



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



91



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




91



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




92



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




92



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




93



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




93



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




94



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




94



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



218.500




95



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




95



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




96



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




96



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




97



10.0172.0582



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



3.433.300




97



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




98



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




98



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




99



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




99



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




100



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




100



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




101



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




101



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




102



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



102



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



103



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



103



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




104



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




104



15.0145.1006



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



153.600




105



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




105



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




106



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




106



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




107



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700


[\TABLE]
21
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




107



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




108



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




108



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



109



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



109



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



110



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



110



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




111



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




112



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




112



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




113



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 75/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY 75/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
[TABLE]




































































































2



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



58.600




3



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




4



18.0019.0001



Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)



Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)



58.600




5



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




6



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




7



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600




8



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




9



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




10



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




11



18.0031.0003



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo



195.600




12



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




13



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



14



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



15



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



16



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




17



15.0303.0200



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



18



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




19



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




20



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400


[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




22



13.0199.0211



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



92.400




23



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



24



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




25



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




26



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




27



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




28



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




29



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




30



10.9005.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




31



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




32



03.0274.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




33



03.3817.0505



Trích áp xe phần mềm lớn



Trích áp xe phần mềm lớn



218.500




34



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




35



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




36



15.0304.0505



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ



218.500




37



01.0157.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




38



03.0112.0508



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn



58.400




39



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




40



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




41



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




42



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




43



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




44



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




45



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600


[\TABLE]
7
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




47



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




48



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




49



03.2155.0869



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)



286.500




50



15.0056.0882



Chọc hút dịch vành tai



Chọc hút dịch vành tai



64.300




51



03.2154.0897



Làm Proetz



Làm Proetz



69.300




52



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




53



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



54



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



55



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




56



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




57



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




58



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300


[\TABLE]
8
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




59



15.0143.0907



Lấy dị vật mũi



Lấy dị vật mũi [không gây mê]



213.900




60



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




61



03.1003.2048



Nội soi họng



Nội soi họng



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



62



03.1002.2048



Nội soi mũi



Nội soi mũi



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



63



03.1001.2048



Nội soi tai



Nội soi tai



40.000



Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.



64



03.2116.0992



Thông vòi nhĩ



Thông vòi nhĩ



98.300




65



03.2181.0995



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]



771.900




66



15.0207.0995



Trích áp xe quanh Amidan



Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]



771.900




67



03.2175.0996



Trích áp xe thành sau họng



Trích áp xe thành sau họng [gây mê]



771.900




68



16.0043.1020



Lấy cao răng



Lấy cao răng [hai hàm]



159.100




69



03.1955.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600




70



16.0239.1029



Nhổ chân răng sữa



Nhổ chân răng sữa



46.600




71



16.0238.1029



Nhổ răng sữa



Nhổ răng sữa



46.600


[\TABLE]
9
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




72



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




73



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




74



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



75



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



76



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



77



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



78



23.0010.1494



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



Đo hoạt độ Amylase [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
10
[TABLE]



































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




79



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




80



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




81



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC IAGRAI THUỘC CÔNG TY 715/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC IAGRAI THUỘC CÔNG TY 715/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
[TABLE]






ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y KHU VỰC IAGRAI THUỘC CÔNG TY 715/BINH ĐOÀN 15


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




2



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




3



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




3



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




4



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




4



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




5



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




5



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




6



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




6



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




7



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




7



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




8



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




8



14.0238.0010



Chụp khu trú dị vật nội nhãn



Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




12



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0082.0010



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



14.0238.0011



Chụp khu trú dị vật nội nhãn



Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




23



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0111.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0117.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




29



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0125.0013



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
9
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




35



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0119.0013



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
10
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0111.0013



nghiêng



nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0140.0020



Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)



Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]



579.800


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500




46



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




47



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



47



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



48



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



48



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



50



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700




50



03.2354.0077



Chọc dịch màng bụng



Chọc dịch màng bụng



153.700




51



01.0093.0079



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



162.900




51



02.0011.0079



Chọc hút khí màng phổi



Chọc hút khí màng phổi



162.900




52



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800


[\TABLE]
[TABLE]






































































































































55



03.0076.0114



Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy



Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy



14.100




55



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800




56



03.0078.0120



Mở khí quản



Mở khí quản



759.800




56



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




57



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




57



01.0076.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




58



03.0102.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản



Chăm sóc lỗ mở khí quản



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



58



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



59



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



59



15.0303.0200



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



60



03.3911.0201



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




60



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



61



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



61



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




62



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]



121.400




62



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




63



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm]



148.600


[\TABLE]
14
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




63



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




64



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




64



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]



193.600




65



03.3911.0204



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




65



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




66



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




66



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




67



03.3911.0205



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




67



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




68



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600


[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




68



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




69



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




69



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




70



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




70



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




71



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




71



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




72



03.2358.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




72



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




73



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




73



13.0199.0211



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



92.400




74



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



74



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




75



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



75



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



76



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



76



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



77



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




77



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




78



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




78



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




79



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




79



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




80



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




80



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500


[\TABLE]
17
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




81



03.3818.0218



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



289.500




81



03.3594.0218



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



289.500




82



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




82



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




83



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




83



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




84



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]



354.200




84



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]



354.200




85



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




85



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




86



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




86



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




87



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



76.300




87



08.0001.0224



Mai hoa châm



Mai hoa châm



76.300




88



08.0004.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




88



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




89



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




89



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




90



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




90



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




91



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




91



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




92



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




92



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




93



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




93



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



94



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



94



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




95



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




95



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




96



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




96



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




97



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




97



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




98



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực



76.000




98



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




99



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




99



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




100



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




101



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




101



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




102



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




102



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




103



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




103



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




104



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




104



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




105



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




105



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




106



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




106



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




107



10.0995.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




107



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]



187.000




108



03.3862.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




108



10.1017.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




109



03.3797.0571



Tháo bỏ các ngón chân



Tháo bỏ các ngón chân



3.226.900




109



03.3711.0571



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



3.226.900




110



03.3798.0571



Tháo đốt bàn



Tháo đốt bàn



3.226.900




110



10.0862.0571



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



3.226.900


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




111



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



2.767.900




112



10.0172.0582



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



3.433.300




112



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




113



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




113



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




114



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




114



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




115



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




115



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




116



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




116



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




117



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200


[\TABLE]
23
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




117



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




118



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




118



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




119



03.1663.0768



Khâu da mi



Khâu da mi [gây mê]



1.595.200




119



03.1663.0769



Khâu da mi



Khâu da mi [gây tê]



897.100




120



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



897.100




120



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




121



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




121



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




122



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




122



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



123



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



123



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

[\TABLE]
24
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




124



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



124



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




125



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




125



03.2117.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




126



15.0054.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




126



12.0092.0910



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]



874.800




127



12.0091.0910



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]



874.800




127



15.0145.1006



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



153.600




128



03.2457.1044



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



771.000




128



03.2444.1045



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm



1.208.800




129



03.2535.1049



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



2.928.100




129



11.0016.1160



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



213.400


[\TABLE]
25
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




130



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




130



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




131



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




131



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



132



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



132



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



133



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất

[\TABLE]
26
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




133



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




134



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




134



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




135



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




135



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




136



24.0290.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



35.100




136



24.0289.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



35.100




137



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




137



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BÌNH DƯƠNG/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BÌNH DƯƠNG/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BÌNH DƯƠNG/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



01.0303.0001



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh



58.600




2



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




2



18.0043.0001



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)



58.600




3



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




3



18.0044.0001



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)



58.600




4



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




4



18.0036.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối



58.600




5



18.0034.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu



58.600


[\TABLE]
4
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




5



18.0035.0001



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa



58.600




6



18.0012.0001



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)



58.600




6



18.0030.0001



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng



58.600




7



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




7



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




8



18.0054.0001



Siêu âm tuyến vú hai bên



Siêu âm tuyến vú hai bên



58.600




8



14.0238.0010



Chụp khu trú dị vật nội nhãn



Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0072.0010



Chụp X-quang Blondeau



Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



9



18.0087.0010



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0123.0010



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



10



18.0074.0010



Chụp X-quang hàm chếch một bên



Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0073.0010



Chụp X-quang Hirtz



Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



11



18.0110.0010



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




12



18.0080.0010



Chụp X-quang khớp thái dương hàm



Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



12



18.0101.0010



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0100.0010



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



13



18.0098.0010



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0120.0010



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



14



18.0119.0010



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0082.0010



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)



Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



15



18.0078.0010



Chụp X-quang Schuller



Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0067.0010



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



16



18.0102.0010



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0108.0010



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



17



18.0075.0010



Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến



nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




18



18.0099.0010



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]



58.300



Áp dụng cho 01 vị trí



18



14.0238.0011



Chụp khu trú dị vật nội nhãn



Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0096.0011



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



19



18.0090.0011



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0092.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



20



18.0093.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0091.0011



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



21



18.0112.0011



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0104.0011



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



22



18.0122.0011



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



23



18.0068.0011



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
7
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




23



18.0116.0011



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0113.0011



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



24



18.0114.0011



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0106.0011



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



25



18.0103.0011



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0115.0011



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



26



18.0107.0011



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0111.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



27



18.0117.0011



nghiêng



nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0125.0012



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tưthế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



28



18.0123.0012



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn



Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
8
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




29



18.0110.0012



Chụp X-quang khớp háng nghiêng



Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



29



18.0109.0012



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên



Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0101.0012



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



30



18.0100.0012



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0098.0012



Chụp X-quang khung chậu thẳng



Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



31



18.0120.0012



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên



Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0119.0012



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



32



18.0099.0012



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch



Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]



64.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0125.0013



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng



Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



33



18.0087.0013



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0086.0013



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



34



18.0096.0013



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
9
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




35



18.0090.0013



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



35



18.0092.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên



Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0093.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



36



18.0091.0013



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng



Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0112.0013



nghiêng hoặc chếch



nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



37



18.0104.0013



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0122.0013



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch



Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



38



18.0100.0013



Chụp X-quang khớp vai thẳng



Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0068.0013



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng



Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



39



18.0119.0013



Chụp X-quang ngực thẳng



Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0067.0013



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng



Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



40



18.0102.0013



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí

[\TABLE]
10
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




41



18.0108.0013



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



41



18.0116.0013



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0113.0013



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè



Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



42



18.0114.0013



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0106.0013



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



43



18.0103.0013



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng



Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0115.0013



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



44



18.0107.0013



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch



Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tưthế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0111.0013



nghiêng



nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]



77.300



Áp dụng cho 01 vị trí



45



18.0140.0020



Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)



Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]



579.800




46



01.0065.0071



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



Bóp bóng ambu qua mặt nạ



248.500


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




47



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



47



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



48



03.1703.0075



Cắt chỉ khâu da



Cắt chỉ khâu da



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



48



03.3826.0075



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



49



15.0302.0075



Cắt chỉ sau phẫu thuật



Cắt chỉ sau phẫu thuật



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



50



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700




50



03.2354.0077



Chọc dịch màng bụng



Chọc dịch màng bụng



153.700




51



01.0093.0079



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter



162.900




51



02.0011.0079



Chọc hút khí màng phổi



Chọc hút khí màng phổi



162.900




52



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




52



02.0244.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800


[\TABLE]
[TABLE]
































































































































55



03.0076.0114



Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy



Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy



14.100




55



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800




56



03.0078.0120



Mở khí quản



Mở khí quản



759.800




56



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




57



03.0168.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




57



01.0076.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



58



03.0102.0200



Chăm sóc lỗ mở khí quản



Chăm sóc lỗ mở khí quản



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

[\TABLE]
13
[TABLE]



































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




58



03.3911.0200



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



59



03.3826.0200



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



59



15.0303.0200



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]



64.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



60



03.3911.0201



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500




60



03.3826.2047



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



61



15.0303.2047



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]



89.500



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.



61



03.3911.0202



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




62



03.3826.0202



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]



121.400




62



15.0303.0202



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]



121.400




63



01.0267.0203



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cmđến 30 cm]



148.600




63



03.3911.0203



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600


[\TABLE]
14
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.3826.0203



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]



148.600




64



01.0267.0204



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]



193.600




65



03.3911.0204



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




65



03.3826.0204



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




66



15.0303.0204



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]



193.600




66



01.0267.0205



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)



Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]



275.600




67



03.3911.0205



Thay băng, cắt chỉ



Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




67



03.3826.0205



Thay băng, cắt chỉ vết mổ



Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




68



15.0303.0205



Thay băng vết mổ



Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]



275.600




68



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800


[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




69



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




69



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




70



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




70



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




71



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




71



03.0178.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




72



03.2358.0211



Đặt sonde hậu môn



Đặt sonde hậu môn



92.400




72



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




73



03.2357.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




73



13.0199.0211



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



Đặt sonde hậu môn sơ sinh



92.400




74



03.2389.0212



Tiêm bắp thịt



Tiêm bắp thịt



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



74



03.2388.0212



Tiêm dưới da



Tiêm dưới da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



75



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
16
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




75



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



76



03.2391.0215



Truyền tĩnh mạch



Truyền tĩnh mạch



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



76



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



77



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




77



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




78



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




78



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




79



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




79



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




80



03.2245.0217



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]



269.500




80



15.0301.0217



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]



269.500




81



03.3818.0218



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn



289.500


[\TABLE]
17
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




81



03.3594.0218



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



Khâu vết thương âm hộ, âm đạo



289.500




82



03.3827.0218



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]



289.500




82



03.2245.0218



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




83



15.0301.0218



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]



289.500




83



03.3825.0219



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]



354.200




84



03.2245.0219



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]



354.200




84



15.0301.0219



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]



354.200




85



17.0026.0220



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống



50.800




85



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




86



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




86



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




87



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



76.300


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




87



08.0001.0224



Mai hoa châm



Mai hoa châm



76.300




88



08.0004.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




88



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




89



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




89



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




90



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




90



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




91



17.0011.0237



Điều trị bằng tia hồng ngoại



Điều trị bằng tia hồng ngoại



40.900




91



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




92



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




92



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




93



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




93



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




94



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



94



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




95



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




95



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




96



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




96



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




97



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




97



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




98



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực



76.000




98



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




99



08.0409.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




99



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




100



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000


[\TABLE]
20
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




100



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




101



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




101



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




102



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




102



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




103



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




103



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




104



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




104



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




105



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




105



03.2119.0505



Trích nhọt ống tai ngoài



Trích nhọt ống tai ngoài



218.500




106



03.3909.0505



Trích rạch áp xe nhỏ



Trích rạch áp xe nhỏ



218.500




106



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




107



10.0995.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




107



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]



187.000




108



03.3862.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




108



10.1017.0533



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



Bó bột ống trong gãy xương bánh chè



167.000




109



03.3797.0571



Tháo bỏ các ngón chân



Tháo bỏ các ngón chân



3.226.900




109



03.3711.0571



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay



3.226.900




110



03.3798.0571



Tháo đốt bàn



Tháo đốt bàn



3.226.900




110



10.0862.0571



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón



3.226.900




111



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



10.0954.0576



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu



2.767.900




112



10.0172.0582



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi



3.433.300




112



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




113



03.3406.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




113



13.0054.0600



Trích áp xe tầng sinh môn



Trích áp xe tầng sinh môn



873.000




114



13.0163.0602



Trích áp xe vú



Trích áp xe vú



251.500




114



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




115



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




115



13.0040.0629



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn



94.600




116



13.0241.0644



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không



450.000




116



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




117



03.1692.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




117



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200


[\TABLE]
23
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




118



03.1693.0738



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc



85.500




118



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




119



03.1663.0768



Khâu da mi



Khâu da mi [gây mê]



1.595.200




119



03.1663.0769



Khâu da mi



Khâu da mi [gây tê]



897.100




120



14.0171.0769



Khâu da mi đơn giản



Khâu da mi đơn giản



897.100




120



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




121



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




121



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




122



15.0139.0897



Phương pháp Proetz



Phương pháp Proetz



69.300




122



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



123



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



123



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



124



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

[\TABLE]
24
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




124



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




125



03.2117.0901



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [đơn giản]



70.300




125



03.2117.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




126



15.0054.0903



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]



170.600




126



12.0092.0910



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]



874.800




127



12.0091.0910



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]



874.800




127



15.0145.1006



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)



153.600




128



03.2457.1044



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm



771.000




128



03.2444.1045



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm



Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm



1.208.800




129



03.2535.1049



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm



2.928.100




129



11.0016.1160



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu



213.400




130



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700


[\TABLE]
25
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




130



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




131



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700




131



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



132



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



132



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



133



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



133



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000


[\TABLE]
26
[TABLE]











































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




134



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000




134



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




135



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




135



24.0117.1646



HBsAg test nhanh



HBsAg test nhanh



58.600




136



24.0290.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng



35.100




136



24.0289.1694



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính



35.100




137



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




137



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y TRUNG ĐOÀN 710/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y TRUNG ĐOÀN 710/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y TRUNG ĐOÀN 710/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



02.0314.0001



Siêu âm ổ bụng



Siêu âm ổ bụng



58.600




2



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




3



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




4



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



5



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



6



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




7



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




8



01.0071.0120



Mở khí quản cấp cứu



Mở khí quản cấp cứu



759.800


[\TABLE]
4
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




9



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




10



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




11



03.0133.0210



Thông tiểu



Thông tiểu



101.800




12



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




13



03.3827.0216



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]



194.700




14



03.2245.0216



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ



Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




15



15.0051.0216



Khâu vết rách vành tai



Khâu vết rách vành tai



194.700




16



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




17



03.3825.0217



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm



Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]



269.500




18



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




19



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




20



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300


[\TABLE]
5
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




22



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




23



08.0013.0238



Kéo nắn cột sống cổ



Kéo nắn cột sống cổ



54.800




24



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




25



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



26



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




27



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700




28



14.0207.0738



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc



85.500




29



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



30



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



31



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



32



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




33



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700


[\TABLE]
6
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




34



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



35



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



36



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



37



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



38



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




39



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




40



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI ỆNH XÁ QUÂN DÂN Y ĐOÀN KTQP 79/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y ĐOÀN KTQP 79/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y ĐOÀN KTQP 79/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580 15

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




2



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




3



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




4



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




5



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




6



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



7



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



8



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700


[\TABLE]
[TABLE]














































































































































14



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



14.100




15



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




16



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




17



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




18



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




19



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




20



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400


[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




22



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




23



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




24



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




25



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



26



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



27



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



28



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




29



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




30



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




31



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




32



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



76.300


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




33



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




34



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




35



08.0468.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




36



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




37



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



37.000




38



08.0472.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




39



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




40



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




41



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




42



08.0461.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




43



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




44



08.0474.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




45



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000


[\TABLE]
7
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




47



08.0455.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




48



08.0458.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




49



08.0457.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




50



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




51



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




52



08.0459.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




53



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




54



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




55



08.0456.0228



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



37.000




56



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




57



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




58



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000


[\TABLE]
8
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




59



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




60



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




61



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




62



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




63



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




64



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




65



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




66



08.0302.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




67



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




68



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




69



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




70



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




71



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




72



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




73



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




74



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




75



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




76



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




77



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




78



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




79



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




80



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




81



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




82



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




83



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




84



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




85



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




86



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




87



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




88



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




89



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




90



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




91



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




92



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




93



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




94



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




95



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




96



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




97



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




98



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




99



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




100



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




101



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



102



08.0015.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



103



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




104



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



14.700




105



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




106



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




107



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




108



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




109



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




110



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300


[\TABLE]
12
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




112



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




113



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




114



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




115



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




116



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




117



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



33.400




118



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



14.700




119



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



120



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



121



08.0341.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



122



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



123



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




124



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



125



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



126



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



127



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



128



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



129



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



130



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



131



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



132



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



133



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



134



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



135



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



136



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




137



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



138



08.0383.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



139



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



140



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



141



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



142



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



143



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



144



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



145



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



146



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



147



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



148



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



149



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




150



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



151



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



152



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



153



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



154



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



155



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



156



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
16
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




163



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



165



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



166



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



167



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



168



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



169



08.0379.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



170



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




176



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0381.0271



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0334.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




184



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




185



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




186



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




187



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




188



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




189



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




190



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




191



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




192



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




193



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




194



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




195



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




196



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




197



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




198



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




199



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




200



08.0401.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




201



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




202



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




203



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




204



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




205



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




206



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




207



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




208



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




209



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




210



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




211



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




212



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




213



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




214



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000


[\TABLE]
[TABLE]












































































































































































225



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




226



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




227



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




228



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




229



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




230



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




231



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




232



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




233



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




234



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




235



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




236



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




237



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




238



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




239



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




240



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




241



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




242



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




243



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




244



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




245



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




246



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




247



08.0019.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




248



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




249



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]



187.000




250



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




251



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




252



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700


[\TABLE]
23
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




253



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




254



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




255



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




256



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




257



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



258



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




259



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




260



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



261



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



262



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



263



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



264



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



265



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100


[\TABLE]
24
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




266



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




267



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




268



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




269



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




270



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




271



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




272



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




273



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




274



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




275



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




276



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




277



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700


[\TABLE]
25
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




278



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




279



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



280



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



281



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



282



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



283



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




284



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000


[\TABLE]
26
[TABLE]











































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




285



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




286



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




287



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




288



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CHI NHÁNH 716/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]


















STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá Khám bệnh



36.500

[\TABLE]
1
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CHI NHÁNH 716/BINH ĐOÀN 15 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá





1





Ngày giường bệnh Nội khoa:





1.1




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300




2





Ngày giường điều trị ban ngày




Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục III


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CHI NHÁNH 716/BINH ĐOÀN 15
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]



















































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú





A





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán







1



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




2



18.0020.0001



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)



58.600




3



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




4



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




5



13.0200.0071



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh



248.500




6



03.0113.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



7



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



8



02.0009.0077



Chọc dò dịch màng phổi



Chọc dò dịch màng phổi



153.700


[\TABLE]
[TABLE]














































































































































14



01.0054.0114



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)



Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)



14.100




15



02.0150.0114



Hút đờm hầu họng



Hút đờm hầu họng



14.100




16



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




17



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




18



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




19



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




20



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400


[\TABLE]
5
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




21



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




22



02.0247.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




23



02.0339.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




24



03.0179.0211



Thụt tháo phân



Thụt tháo phân



92.400




25



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



26



03.2387.0212



Tiêm trong da



Tiêm trong da



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



27



11.0089.0215



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng



25.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.



28



03.3821.0216



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản



194.700




29



15.0301.0216



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ



Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]



194.700




30



08.0026.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




31



08.0010.0224



Chích lể



Chích lể



76.300




32



08.0002.0224



Hào châm



Hào châm



76.300


[\TABLE]
6
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




33



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




34



08.0027.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




35



08.0468.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




36



08.0476.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




37



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



37.000




38



08.0472.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




39



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




40



08.0452.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




41



08.0473.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




42



08.0461.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




43



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




44



08.0474.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




45



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000


[\TABLE]
7
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




46



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




47



08.0455.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




48



08.0458.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




49



08.0457.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




50



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




51



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




52



08.0459.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




53



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




54



08.0454.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




55



08.0456.0228



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn



37.000




56



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




57



08.0475.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




58



08.0477.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000


[\TABLE]
8
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




59



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




60



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




61



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




62



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




63



08.0005.0230



Điện châm



Điện châm [kim ngắn]



78.300




64



08.0293.0230



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



Điện châm điều trị bí đái cơ năng



78.300




65



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




66



08.0302.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




67



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




68



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




69



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




70



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




71



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
9
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




72



08.0315.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




73



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




74



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




75



08.0278.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




76



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




77



08.0279.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




78



08.0299.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




79



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




80



08.0301.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




81



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




82



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




83



08.0296.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




84



08.0300.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300


[\TABLE]
10
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




85



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




86



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




87



08.0317.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




88



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




89



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




90



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




91



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




92



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




93



08.0310.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




94



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




95



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




96



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




97



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700


[\TABLE]
11
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




98



08.0014.0238



Kéo nắn cột sống thắt lưng



Kéo nắn cột sống thắt lưng



54.800




99



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




100



08.0023.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




101



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



102



08.0015.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



103



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




104



17.0070.0261



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi



14.700




105



17.0091.0262



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)



318.700




106



17.0033.0266



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người



51.800




107



17.0034.0267



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người



59.300




108



17.0090.0267



Tập điều hợp vận động



Tập điều hợp vận động



59.300




109



17.0039.0267



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



Tập đứng thăng bằng tĩnh và động



59.300




110



17.0037.0267



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động



59.300


[\TABLE]
12
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




111



17.0056.0267



Tập vận động có kháng trở



Tập vận động có kháng trở



59.300




112



17.0053.0267



Tập vận động có trợ giúp



Tập vận động có trợ giúp



59.300




113



17.0052.0267



Tập vận động thụ động



Tập vận động thụ động



59.300




114



17.0050.0268



Tập đi với chân giả dưới gối



Tập đi với chân giả dưới gối



33.400




115



17.0049.0268



Tập đi với chân giả trên gối



Tập đi với chân giả trên gối



33.400




116



17.0043.0268



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)



33.400




117



17.0066.0268



Tập với dụng cụ quay khớp vai



Tập với dụng cụ quay khớp vai



33.400




118



17.0065.0269



Tập với ròng rọc



Tập với ròng rọc



14.700




119



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



120



08.0338.0271



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



121



08.0341.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



122



08.0336.0271



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



123



08.0388.0271



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
13
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




124



08.0327.0271



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



125



08.0343.0271



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



126



08.0345.0271



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



127



08.0350.0271



Thuỷ châm điều trị đái dầm



Thuỷ châm điều trị đái dầm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



128



08.0323.0271



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



129



08.0357.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



130



08.0359.0271



Thuỷ châm điều trị đau dây V



Thuỷ châm điều trị đau dây V



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



131



08.0376.0271



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



132



08.0380.0271



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



Thuỷ châm điều trị đau hố mắt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



133



08.0360.0271



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



134



08.0378.0271



Thuỷ châm điều trị đau lưng



Thuỷ châm điều trị đau lưng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



135



08.0373.0271



Thuỷ châm điều trị đau răng



Thuỷ châm điều trị đau răng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



136



08.0352.0271



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



Thuỷ châm điều trị đau vai gáy



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
14
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




137



08.0385.0271



Thuỷ châm điều trị di tinh



Thuỷ châm điều trị di tinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



138



08.0383.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



Thuỷ châm điều trị giảm thị lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



139



08.0339.0271



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



Thuỷ châm điều trị giảm thính lực



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



140



08.0353.0271



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



Thuỷ châm điều trị hen phế quản



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



141



08.0331.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng



Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



142



08.0362.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



143



08.0325.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



Thuỷ châm điều trị hội chứng stress



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



144



08.0322.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



145



08.0351.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



146



08.0347.0271



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



147



08.0354.0271



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



148



08.0363.0271



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



Thuỷ châm điều trị khàn tiếng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



149



08.0382.0271



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



Thuỷ châm điều trị lác cơ năng



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
15
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




150



08.0365.0271



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



Thuỷ châm điều trị liệt chi trên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



151



08.0356.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



152



08.0342.0271



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



153



08.0386.0271



Thuỷ châm điều trị liệt dương



Thuỷ châm điều trị liệt dương



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



154



08.0366.0271



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



155



08.0330.0271



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



156



08.0340.0271



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



157



08.0361.0271



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



158



08.0324.0271



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



Thuỷ châm điều trị mất ngủ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



159



08.0335.0271



Thuỷ châm điều trị mày đay



Thuỷ châm điều trị mày đay



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



160



08.0326.0271



Thuỷ châm điều trị nấc



Thuỷ châm điều trị nấc



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



161



08.0344.0271



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



162



08.0364.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
16
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




163



08.0349.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



164



08.0372.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



165



08.0387.0271



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



166



08.0332.0271



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



Thuỷ châm điều trị sa dạ dày



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



167



08.0346.0271



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



Thuỷ châm điều trị sa tử cung



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



168



08.0367.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



169



08.0379.0271



Thuỷ châm điều trị sụp mi



Thuỷ châm điều trị sụp mi



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



170



08.0337.0271



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



171



08.0374.0271



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



172



08.0358.0271



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



173



08.0355.0271



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



174



08.0348.0271



Thuỷ châm điều trị thống kinh



Thuỷ châm điều trị thống kinh



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



175



08.0333.0271



Thuỷ châm điều trị trĩ



Thuỷ châm điều trị trĩ



77.100



Chưa bao gồm thuốc.

[\TABLE]
17
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




176



08.0328.0271



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



Thuỷ châm điều trị viêm amydan



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



177



08.0384.0271



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



178



08.0371.0271



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



179



08.0377.0271



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



180



08.0381.0271



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



181



08.0334.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



182



08.0375.0271



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



183



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




184



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




185



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




186



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




187



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




188



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
18
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




189



08.0400.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




190



08.0397.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




191



08.0396.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




192



08.0449.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




193



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




194



08.0408.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




195



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




196



08.0430.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




197



08.0425.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




198



08.0448.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




199



08.0447.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




200



08.0401.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




201



08.0418.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực



76.000


[\TABLE]
19
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




202



08.0420.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




203



08.0422.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




204



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




205



08.0407.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




206



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




207



08.0410.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress



76.000




208



08.0392.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông



76.000




209



08.0419.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




210



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




211



08.0432.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




212



08.0424.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




213



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




214



08.0390.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới



76.000


[\TABLE]
[TABLE]












































































































































































225



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




226



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000


[\TABLE]
21
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




227



08.0443.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




228



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




229



08.0415.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




230



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




231



08.0406.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




232



08.0439.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




233



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




234



08.0413.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




235



08.0412.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




236



08.0428.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




237



08.0421.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




238



08.0431.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




239



08.0416.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000


[\TABLE]
22
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




240



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




241



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




242



17.0085.0282



Kỹ thuật xoa bóp vùng



Kỹ thuật xoa bóp vùng



51.300




243



02.0166.0283



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)



64.900




244



17.0086.0283



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



Kỹ thuật xoa bóp toàn thân



64.900




245



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




246



08.0021.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




247



08.0019.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




248



03.3839.0517



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]



342.000




249



03.3839.0518



Nắn, bó bột trật khớp vai



Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]



187.000




250



03.3083.0576



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu



2.767.900




251



10.0411.0584



Cắt hẹp bao quy đầu



Cắt hẹp bao quy đầu



1.509.500




252



13.0033.0614



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



Đỡ đẻ thường ngôi chỏm



786.700


[\TABLE]
23
[TABLE]



















































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




253



13.0149.0624



Khâu rách cùng đồ âm đạo



Khâu rách cùng đồ âm đạo



2.119.400




254



13.0166.0715



Soi cổ tử cung



Soi cổ tử cung



68.100




255



14.0206.0730



Bơm rửa lệ đạo



Bơm rửa lệ đạo



41.200




256



14.0200.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




257



14.0211.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



258



14.0218.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




259



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




260



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



261



03.0089.0898



Khí dung thuốc cấp cứu



Khí dung thuốc cấp cứu



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



262



15.0222.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.



263



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



264



15.0058.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



265



15.0213.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100


[\TABLE]
24
[TABLE]











































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




266



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




267



15.0054.0902



Lấy dị vật tai



Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]



530.700




268



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




269



15.0140.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




270



15.0141.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




271



15.0214.1002



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng



1.075.700




272



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




273



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]



130.600




274



11.0005.1148



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]



262.900




275



22.0138.1362



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)



39.700




276



22.0119.1368



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)



39.700




277



22.0121.1369



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)



49.700


[\TABLE]
25
[TABLE]



































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




278



23.0029.1473



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



Định lượng Canxi toàn phần [Máu]



13.400




279



23.0003.1494



Định lượng Acid Uric [Máu]



Định lượng Acid Uric [Máu]



22.400



Mỗi chất



280



23.0051.1494



Định lượng Creatinin (máu)



Định lượng Creatinin (máu)



22.400



Mỗi chất



281



23.0075.1494



Định lượng Glucose [Máu]



Định lượng Glucose [Máu]



22.400



Mỗi chất



282



23.0166.1494



Định lượng Urê máu [Máu]



Định lượng Urê máu [Máu]



22.400



Mỗi chất



283



23.0041.1506



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)



28.000




284



01.0281.1510



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)



16.000


[\TABLE]
26
[TABLE]











































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo


Thông tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




285



23.0206.1596



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)



Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)



28.600




286



24.0183.1637



Dengue virus NS1Ag test nhanh



Dengue virus NS1Ag test nhanh



142.500




287



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




288



21.0014.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 229/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 229/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 229/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 239/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 239/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 239/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 249/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 249/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 249/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 279/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 279/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 279/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 72/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 72/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 72/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 293/BCCB
[TABLE]






(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

2580

[\TABLE]
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 293/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 293/BCCB (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) 2580




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọnão.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III




GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)




Đơn vị: đồng
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



2



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




3



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




4



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




5



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




6



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




7



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




8



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




9



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



10



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




11



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




12



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




13



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




14



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



15



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




16



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




17



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




18



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.



19



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




20



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




21



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




22



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




23



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




24



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




25



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




26



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




27



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




28



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




29



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




30



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




31



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




32



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




33



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




34



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi



78.300




35



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




36



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




37



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp



78.300




38



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




39



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




40



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




41



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




42



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




43



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




44



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




45



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300




46



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




47



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




48



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh



78.300




49



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh



78.300




50



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




51



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




52



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




53



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




54



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




55



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




56



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




57



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ùtai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




58



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




59



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




60



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




61



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu



76.000




62



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




63



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




64



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




65



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000




66



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




67



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




68



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




69



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản



76.000




70



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




71



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình



76.000




72



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




73



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




74



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




75



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




76



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




77



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




78



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




79



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




80



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




81



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




82



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000




83



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




84



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




85



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




86



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh



76.000




87



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




88



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




89



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




90



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




91



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tựkỷ ở trẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em



76.000




92



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




93



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng



76.000




94



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




95



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




96



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




97



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




98



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




99



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng



76.000




100



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




101



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




102



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




103



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




104



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




105



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương


sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão



76.000




106



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




107



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




108



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




109



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




110



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




111



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



76.000




112



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




113



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




114



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




115



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn



37.000




116



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




117



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




118



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




119



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




120



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000




121



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




122



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




123



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




124



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



37.000




125



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




126



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



37.000




127



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




128



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




129



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




130



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn



37.000




131



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




132



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




133



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




134



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn



37.000




135



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




136



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




137



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




138



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































STT





Mã tương đương







Tên danh mục kỹ thuật theo Thông


tư 23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




139



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




140



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




141



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




142



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



143



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




144



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



145



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




146



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200




147



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khí dung.



148



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



149



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



150



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




151



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




152



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




153



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




154



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




155



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




156



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%


diện tích cơ thể]



130.600


[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục I


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BAN QUÂN Y CƠ QUAN BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























STT





Danh mục dịch vụ





Mức giá





I





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán





Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán




1



Giá khám bệnh



36.500



2



Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).



200.000

[\TABLE]
[TABLE]







BỘ Y TẾ





Phụ lục II


[\TABLE]
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BAN QUÂN Y CƠ QUAN BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
[TABLE]























Số TT





Các loại dịch vụ





Mức giá






Ngày giường bệnh Nội khoa:





1




Loại 2:

Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai


biến mạch máu não, chấn thương sọ não.



188.000



2




Loại 3:

Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng



156.300

[\TABLE]
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BAN QUÂN Y CƠ QUAN BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: Đồng
[TABLE]











































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




1



02.0355.0112



Hút dịch khớp cổ chân



Hút dịch khớp cổ chân



129.600




2



02.0357.0112



Hút dịch khớp cổ tay



Hút dịch khớp cổ tay



129.600




3



02.0349.0112



Hút dịch khớp gối



Hút dịch khớp gối



129.600




4



02.0351.0112



Hút dịch khớp háng



Hút dịch khớp háng



129.600




5



02.0353.0112



Hút dịch khớp khuỷu



Hút dịch khớp khuỷu



129.600




6



02.0359.0112



Hút dịch khớp vai



Hút dịch khớp vai



129.600




7



02.0356.0113



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




8



02.0358.0113



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




9



02.0350.0113



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêuâm



144.900




10



02.0352.0113



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




11



02.0354.0113



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




12



02.0360.0113



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêuâm



144.900




13



18.0625.0087



Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm



Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêuâm



171.900




14



02.0361.0112



Hút nang bao hoạt dịch



Hút nang bao hoạt dịch



129.600




15



02.0362.0113



Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm



144.900




16



02.0363.0086



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm



126.700


[\TABLE]
[TABLE]



































































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




17



02.0364.0087



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm



Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm



171.900




18



02.0384.0213



Tiêm khớp bàn ngón chân



Tiêm khớp bàn ngón chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



19



02.0386.0213



Tiêm khớp bàn ngón tay



Tiêm khớp bàn ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



20



02.0383.0213



Tiêm khớp cổ chân



Tiêm khớp cổ chân



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



21



02.0385.0213



Tiêm khớp cổ tay



Tiêm khớp cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



22



02.0395.0213



Tiêm khớp cùng chậu



Tiêm khớp cùng chậu



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



23



02.0392.0213



Tiêm khớp đòn - cùng vai



Tiêm khớp đòn - cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



24



02.0387.0213



Tiêm khớp đốt ngón tay



Tiêm khớp đốt ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



25



02.0381.0213



Tiêm khớp gối



Tiêm khớp gối



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



26



02.0382.0213



Tiêm khớp háng



Tiêm khớp háng



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



27



02.0388.0213



Tiêm khớp khuỷu tay



Tiêm khớp khuỷu tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



28



02.0393.0213



Tiêm khớp thái dương hàm



Tiêm khớp thái dương hàm



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



29



02.0391.0213



Tiêm khớp ức - sườn



Tiêm khớp ức - sườn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



30



02.0390.0213



Tiêm khớp ức đòn



Tiêm khớp ức đòn



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



31



02.0389.0213



Tiêm khớp vai



Tiêm khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



32



02.0414.0214



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



33



02.0416.0214



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



34



02.0413.0214



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêuâm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



35



02.0415.0214



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêuâm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



36



02.0422.0214



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



37



02.0417.0214



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



38



02.0411.0214



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêuâm



Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



39



02.0412.0214



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm



Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
[TABLE]



































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




40



02.0418.0214



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



41



02.0423.0214



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



42



02.0421.0214



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



43



02.0420.0214



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêuâm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



44



02.0419.0214



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêuâm



Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



45



02.0394.0320



Tiêm ngoài màng cứng



Tiêm ngoài màng cứng



365.100




46



02.0510.0213



Tiêm nội khớp: acid hyaluronic



Tiêm nội khớp: acid hyaluronic



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



47



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khídung.



48



03.2390.0212



Tiêm tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



49



14.0291.0212



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch



15.100



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.



50



02.0397.0213



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



51



02.0404.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



52



02.0396.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



53



02.0405.0213



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



54



02.0399.0213



Tiêm hội chứng DeQuervain



Tiêm hội chứng DeQuervain



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



55



02.0400.0213



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



56



02.0401.0213



Tiêm gân gấp ngón tay



Tiêm gân gấp ngón tay



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



57



02.0406.0213



Tiêm gân gót



Tiêm gân gót



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



58



02.0402.0213



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



Tiêm gân nhị đầu khớp vai



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.

[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




59



02.0403.0213



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)



104.400



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



60



02.0426.0214



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



61



02.0427.0214



Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



62



02.0428.0214



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm



148.700



Chưa bao gồm thuốc tiêm.



63



07.0242.0084



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp



178.500




64



07.0243.0085



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm



Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm



240.900




65



07.0244.0089



Chọc hút tế bào tuyến giáp



Chọc hút tế bào tuyến giáp



126.700




66



07.0245.0090



Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm



Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm



170.900




67



12.0320.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm



2.140.700




68



12.0319.1190



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm



2.140.700




69



12.0321.1190



Cắt u bao gân



Cắt u bao gân



2.140.700




70



12.0322.1191



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)



1.456.700




71



18.0001.0001



Siêu âm tuyến giáp



Siêu âm tuyến giáp



58.600




72



18.0002.0001



Siêu âm các tuyến nước bọt



Siêu âm các tuyến nước bọt



58.600




73



18.0003.0001



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt



58.600




74



18.0004.0001



Siêu âm hạch vùng cổ



Siêu âm hạch vùng cổ



58.600




75



18.0005.0069



Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp



Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp



89.300




76



18.0006.0001



Siêu âm hốc mắt



Siêu âm hốc mắt



58.600




77



18.0015.0001



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)



58.600




78



18.0016.0001



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)



58.600


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




79



18.0017.0003



Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng



Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng



195.600




80



18.0018.0001



Siêu âm tử cung phần phụ



Siêu âm tử cung phần phụ



58.600




81



18.0056.0069



Siêu âm đàn hồi mô vú



Siêu âm đàn hồi mô vú



89.300




82



18.0057.0001



Siêu âm tinh hoàn hai bên



Siêu âm tinh hoàn hai bên



58.600




83



01.0158.0074



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản



Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản



532.500



Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.



84



01.0160.0210



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang



101.800




85



01.0164.0210



Thông bàng quang



Thông bàng quang



101.800




86



01.0216.0103



Đặt ống thông dạ dày



Đặt ống thông dạ dày



101.800




87



01.0218.0159



Rửa dạ dày cấp cứu



Rửa dạ dày cấp cứu



152.000




88



01.0221.0211



Thụt tháo



Thụt tháo



92.400




89



01.0222.0211



Thụt giữ



Thụt giữ



92.400




90



01.0223.0211



Đặt ống thông hậu môn



Đặt ống thông hậu môn



92.400




91



02.0032.0898



Khí dung thuốc giãn phế quản



Khí dung thuốc giãn phế quản



27.500



Chưa bao gồm thuốc khídung.



92



02.0085.1778



Điện tim thường



Điện tim thường



39.900




93



03.0290.0224



Nhĩ châm



Nhĩ châm



76.300




94



08.0005.2046



Điện châm



Điện châm [kim dài]



85.300




95



08.0006.0271



Thủy châm



Thủy châm



77.100



Chưa bao gồm thuốc.



96



08.0008.2045



Ôn châm



Ôn châm [kim dài]



83.300




97



03.0291.0224



Ôn châm



Ôn châm



76.300




98



08.0008.0224



Ôn châm



Ôn châm [kim ngắn]



76.300




99



08.0009.0228



Cứu



Cứu



37.000




100



03.0276.0252



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói


thuốc, chưa bao gồm tiền


thuốc.



101



03.0280.0286



Xông thuốc bằng máy



Xông thuốc bằng máy



50.300




102



08.0020.0284



Xông hơi thuốc



Xông hơi thuốc



50.300




103



03.0283.0285



Xông khói thuốc



Xông khói thuốc



45.300




104



08.0022.0252



Sắc thuốc thang



Sắc thuốc thang



14.000



Đã bao gồm chi phí đóng gói


thuốc, chưa bao gồm tiền


thuốc.

[\TABLE]
[TABLE]



































































































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




105



03.0281.0249



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



Ngâm thuốc YHCT toàn thân



54.800




106



08.0024.0249



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



Ngâm thuốc YHCT bộ phận



54.800




107



03.0286.0229



Đặt thuốc YHCT



Đặt thuốc YHCT



51.100




108



03.0287.0222



Bó thuốc



Bó thuốc



57.600




109



03.0288.0228



Chườm ngải



Chườm ngải



37.000




110



08.0028.0259



Luyện tập dưỡng sinh



Luyện tập dưỡng sinh



33.400




111



03.0485.0230



Điện châm điều trị chắp lẹo



Điện châm điều trị chắp lẹo



78.300




112



03.0515.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




113



03.0517.0230



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



Điện châm điều trị giảm đau do Zona



78.300




114



03.0471.0230



Điện châm điều trị giảm khứu giác



Điện châm điều trị giảm khứu giác



78.300




115



03.0492.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



Điện châm điều trị hội chứng tiền đình



78.300




116



03.0521.0230



Điện châm điều trị huyết áp thấp



Điện châm điều trị huyết áp thấp



78.300




117



03.0473.0230



Điện châm điều trị khàn tiếng



Điện châm điều trị khàn tiếng



78.300




118



03.0462.0230



Điện châm điều trị liệt chi trên



Điện châm điều trị liệt chi trên



78.300




119



03.0513.0230



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



78.300




120



03.0495.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



78.300




121



03.0507.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật



78.300




122



03.0518.0230



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



Điện châm điều trị viêm mũi xoang



78.300




123



03.0489.0230



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



78.300




124



08.0282.0230



Điện châm điều trị cảm mạo



Điện châm điều trị cảm mạo



78.300




125



08.0321.0230



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt



78.300




126



08.0313.0230



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp



78.300




127



08.0303.0230



Điện châm điều trị đau hố mắt



Điện châm điều trị đau hố mắt



78.300




128



08.0318.0230



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



Điện châm điều trị giảm đau do ung thư



78.300




129



08.0319.0230



Điện châm điều trị giảm đau do zona



Điện châm điều trị giảm đau do zona



78.300




130



08.0298.0230



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp



78.300




131



08.0281.0230



Điện châm điều trị hội chứng stress



Điện châm điều trị hội chứng stress



78.300


[\TABLE]
[TABLE]











































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




132



08.0295.0230



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh



78.300




133



08.0306.0230



Điện châm điều trị lác cơ năng



Điện châm điều trị lác cơ năng



78.300




134



08.0316.0230



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh



78.300




135



08.0320.0230



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh



78.300




136



08.0307.0230



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông



78.300




137



08.0297.0230



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não



78.300




138



08.0292.0230



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện



78.300




139



08.0294.0230



Điện châm điều trị sa tử cung



Điện châm điều trị sa tử cung



78.300




140



08.0280.0230



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



78.300




141



08.0284.0230



Điện châm điều trị trĩ



Điện châm điều trị trĩ



78.300




142



08.0314.0230



Điện châm điều trị ù tai



Điện châm điều trị ù tai



78.300




143



03.0614.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai



76.000




144



03.0611.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới



76.000




145



03.0610.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên



76.000




146



03.0668.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm



76.000




147



03.0624.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu



76.000




148



03.0648.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng



76.000




149



03.0642.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn



76.000




150



03.0666.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư



76.000




151



03.0665.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




152



03.0615.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác



76.000




153



03.0634.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị



76.000




154



03.0636.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực



76.000




155



03.0638.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản



76.000




156



03.0622.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp



76.000




157



03.0635.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình



76.000




158



03.0651.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy



76.000




159



03.0640.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp



76.000




160



03.0604.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên



76.000




161



03.0630.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên



76.000




162



03.0616.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ



76.000




163



03.0608.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não



76.000




164



03.0664.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống



76.000




165



03.0625.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ



76.000




166



03.0654.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi



76.000




167



03.0661.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật



76.000




168



03.0631.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




169



03.0621.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược



76.000




170



03.0657.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón



76.000




171



03.0629.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V



76.000




172



03.0628.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh



76.000




173



03.0646.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp



76.000




174



03.0637.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang



76.000




175



03.0650.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai



76.000




176



03.0632.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp



76.000




177



08.0399.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ởtrẻ em



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻem



76.000




178



08.0444.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì



76.000




179



08.0442.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng



76.000




180



08.0394.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



76.000




181



08.0398.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất



76.000




182



08.0433.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơmặt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơmặt



76.000




183



08.0437.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh



76.000




184



08.0429.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp



76.000




185



08.0426.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạdày- tá tràng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạdày- tá tràng



76.000


[\TABLE]
[TABLE]



















































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




186



08.0450.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly



76.000




187



08.0438.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh



76.000




188



08.0417.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng



76.000




189



08.0427.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc



76.000




190



08.0441.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông



76.000




191



08.0445.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não



76.000




192



08.0436.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt



76.000




193



08.0440.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa



76.000




194



08.0435.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa



76.000




195



08.0411.0280



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính



76.000




196



08.0423.0280



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp



76.000




197



08.0395.0280



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não



Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vậnđộng ở trẻ bại não



76.000




198



03.0694.0228



Cứu điều trị bí đái thể hàn



Cứu điều trị bí đái thể hàn



37.000




199



03.0696.0228



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



Cứu điều trị cảm cúm thể hàn



37.000




200



03.0693.0228



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



Cứu điều trị đái dầm thể hàn



37.000




201



03.0688.0228



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn



37.000




202



03.0671.0228



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



Cứu điều trị đau lưng thể hàn



37.000




203



03.0675.0228



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn



37.000




204



03.0685.0228



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn



37.000




205



03.0686.0228



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn



37.000




206



03.0679.0228



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn



37.000


[\TABLE]
[TABLE]



























































































































































































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




207



03.0678.0228



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn



37.000




208



03.0680.0228



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn



37.000




209



03.0676.0228



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn



37.000




210



03.0695.0228



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn



Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thểhàn



37.000




211



03.0692.0228



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn



37.000




212



08.0464.0228



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻbại não



Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não



37.000




213



08.0470.0228



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn



37.000




214



08.0465.0228



Cứu điều trị di tinh thể hàn



Cứu điều trị di tinh thể hàn



37.000




215



08.0462.0228



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn



37.000




216



08.0451.0228



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn



Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn



37.000




217



08.0460.0228



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn



37.000




218



08.0466.0228



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



Cứu điều trị liệt dương thể hàn



37.000




219



08.0453.0228



Cứu điều trị nấc thể hàn



Cứu điều trị nấc thể hàn



37.000




220



08.0471.0228



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn



Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn



37.000




221



08.0467.0228



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn



37.000




222



08.0469.0228



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



Cứu điều trị sa tử cung thể hàn



37.000




223



08.0463.0228



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn



37.000




224



08.0481.0235



Giác hơi điều trị các chứng đau



Giác hơi điều trị các chứng đau



36.700




225



08.0482.0235



Giác hơi điều trị cảm cúm



Giác hơi điều trị cảm cúm



36.700




226



08.0479.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn



36.700




227



08.0480.0235



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt



36.700




228



14.0203.0075



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



Cắt chỉ khâu da mi đơn giản



40.300



Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.



229



03.1706.0782



Lấy dị vật kết mạc



Lấy dị vật kết mạc



71.500




230



03.1695.0842



Rửa cùng đồ



Rửa cùng đồ



48.300



Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt



231



03.1699.0849



Soi đáy mắt trực tiếp



Soi đáy mắt trực tiếp



60.000




232



14.0212.0864



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



Cấp cứu bỏng mắt ban đầu



344.200


[\TABLE]
[TABLE]



























































































STT





Mã tương


đương





Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư


23/2024/TT-BYT





Tên dịch vụ phê duyệt giá





Mức giá





Ghi chú




233



03.2191.0898



Khí dung mũi họng



Khí dung mũi họng



27.500



Chưa bao gồm thuốc khídung.



234



03.2120.0899



Làm thuốc tai



Làm thuốc tai



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



235



15.0218.0899



Bơm thuốc thanh quản



Bơm thuốc thanh quản



22.000



Chưa bao gồm thuốc.



236



03.2178.0900



Lấy dị vật hạ họng



Lấy dị vật hạ họng



43.100




237



15.0212.0900



Lấy dị vật họng miệng



Lấy dị vật họng miệng



43.100




238



15.0059.0908



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



Lấy nút biểu bì ống tai ngoài



70.300




239



03.2149.0916



Nhét bấc mũi sau



Nhét bấc mũi sau



139.000




240



03.2150.0916



Nhét bấc mũi trước



Nhét bấc mũi trước



139.000




241



15.0147.1006



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



Hút rửa mũi, xoang sau mổ



153.600




242



11.0005.2043



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn



Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích


cơ thể]



130.600


[\TABLE]

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2580/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 01 Viện và 19 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.