|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2588/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 22 tháng 08 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 9832:2013
ISO 2016:1981 | Phụ tùng hàn vảy mao dẫn cho ống đồng - Kích thước lắp ghép và thử nghiệm
2. | TCVN 9833:2013
ISO 2037:1992 | Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
3. | TCVN 9834:2013
ISO 2851:1993 | Ống nối cong và tê bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
4. | TCVN 9835:2013
ISO 2852:1993 | Đầu nối ống kẹp bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
5. | TCVN 9836:2013
ISO 2853:1993 | Đầu nối ống ren bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
6. | TCVN 9837:2013
ISO 3419:1981 | Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép
7. | TCVN 9838:2013
ISO 4144:2003 | Hệ thống đường ống - Phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)
8. | TCVN 9839:2013
ISO 4200:1991 | Ống thép đầu bằng, hàn và không hàn - Kích thước và khối lượng trên một mét dài
9. | TCVN 9840:2013
ISO 5251:1981 | Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép
10. | TCVN 9841:2013
ISO 7598:1988 | Ống thép không gỉ thích hợp để tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |