|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2592/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU; TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ; thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại các Tờ trình số: 790/TTr-SNNMT ngày 15/6/2026; 810/TTr-SNNMT ngày 18/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực biến đổi khí hậu; trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon 1.014129 |
05 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,5 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
1,5 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước 1.014136 |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
14,5 ngày làm việc và 42,5 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện kết quả |
0,5 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,5 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
02 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
3 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án 1.014131 |
10 ngày |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
04 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,75 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện kết quả |
0,5 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,5 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
02 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
4 |
Hủy đăng ký dự án 1.014132 |
30 ngày |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
18 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
02 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 ngày |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện kết quả |
01 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
01 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
05 ngày |
VP UBND |
Chuyên viên |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
|
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
5 |
Cấp tín chỉ các- bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước 1.014133 |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc và 22 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1,25 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 ngày |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện kết quả |
0,5 ngày |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,5 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
04 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 ngày |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
6 |
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện 2.002848 |
02 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
0,825 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Trưởng phòng |
|||
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,125 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận liên thông |
0,125 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 5 |
UBND tỉnh phê duyệt |
0,5 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Luân chuyển kết quả |
0,125 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,125 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
7 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon 2.002849 |
07 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
Phòng KS&BĐKH |
Trưởng phòng |
|||
|
Bước 5 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 7 |
UBND tỉnh phê duyệt |
01 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 ngày làm việc |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 ngày làm việc |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
PHỤ LỤC 2
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1.004363 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
Quyết định 2202/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế và Soát xét hồ sơ |
11 ngày làm việc |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
1 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Lãnh đạo Chi cục |
||||
|
Bước 6 |
Phát hành kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Văn thư |
||||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||||