Quay lại

Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2603/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 16 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại tờ trình số 1724/TTr-SKHCN ngày 02/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết 14 thủ tục hành chính lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ nội dung công bố 7 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục V Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

Bãi bỏ Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Thành

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: 2603/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004376)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:

+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000 đồng;

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:

+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 11.500.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004366)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ:

+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000 đồng;

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004354)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004430)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

1.000.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004429)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng hóa:

+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000 đồng;

- Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:

+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000 đồng;

+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000 đồng;

+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000 đồng;

- Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng;

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004428)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

1.000.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

7

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.010901)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Không

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

8

Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (1.003659)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng;

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

9

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (1.003687)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng;

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

10

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (1.003633)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

5.375.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

11

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.004379)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

500.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

12

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.004470)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng;

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng;

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

13

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.005442)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng;

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

14

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.010902)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Không

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


1. Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004376)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết, chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

08 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

01 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

08 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

01 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.

19 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

04 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

26 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

04 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính

thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ


2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004366)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

12 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

12 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004354)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

12 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

12 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004430)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

08 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

01 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004429)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

08 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

01 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

08 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

01 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.

05 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

12 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ


6. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.004428)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

01 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

08 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

01 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


7. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (1.010901)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

12 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

12 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


8. Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (1.003659)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

12 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

38 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

16 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

04 giờ làm việc

Bước 7

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ


9. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (1.003687)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

22 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ


10. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (1.003633)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

22 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ


11. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.004379)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

14 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ


12. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.004470)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.

12 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

12 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ


13. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (1.005442)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

14 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ


14. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.010902)


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

22 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính

thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2603/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Thái Văn Thành
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.