Quay lại

Quyết định 2607/QĐ-UBND giá đất xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2607/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 31 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT CỤ THỂ ĐỂ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI 468 LÔ ĐẤT THUỘC KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC CỦA KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ TUY HÒA (GIAI ĐOẠN 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 của UBND tỉnh Phú Yên quy định chi tiết trình tự, thủ tục thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND tỉnh về Phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2016 trên địa bàn thành phố Tuy Hòa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 796/TTr-STNMT ngày 31/10/2016); Biên bản thẩm định ngày 27/10/2016 của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với 468 lô đất thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1), tỉnh Phú Yên; với nội dung như sau:

- Địa điểm: Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

- Tổng diện tích khu đất: 159.522 m2. Trong đó:

+ Đất ở tại đô thị (ODT): 126.566 m2

+ Đất thương mại dịch vụ (TMD): 32.956 m2

(Phương án giá đất cụ thể có Biểu kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- PCT UBND tỉnh (Hiến);
- Lưu: VT, Hg, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến


PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT


Giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với 468 lô đất thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1)


(Kèm theo Quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 31/ 10/2016 của UBND tỉnh)


TT

Tên thửa đất/ lô đất

Diện tích, kích thước

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt

(đ/m2)

Thành tiền

(đồng)

Diện tích (m2)

Vạt góc

(m x m)

A

Đất ở (458 lô đất)

126.566

625.754.940.200

I

Nhà ở biệt thự (196 lô)

93.375

464.879.640.200

1

BT-01

6.950,121

35.594.398.050

1.1

02 lô số: 1 và 6.

1.148,561

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường N1 QH 15,5m)

6.050.000

6.948.794.050

1.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

2.326,500

Đường QH 25m

5.500.000

12.795.750.000

1.3

2 lô số: 7, 12.

1.148,560

4x4

Tiếp giáp đường QH 15,5m (lô 7 tiếp giáp đường QH 25m; lô 12 tiếp giáp đường QH N1)

5.900.000

6.776.504.000

1.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

2.326,500

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

9.073.350.000

2

BT-02

6.337,000

32.449.925.000

2.1

02 lô số: 1 và 6.

1.045,500

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp đường QH 15,5m (lô 1 tiếp giáp đường N1; lô 6 tiếp giáp đường QH 25m)

5.900.000

6.168.450.000

2.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

2.123,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

8.279.700.000

2.3

2 lô số: 7, 12.

1.045,500

4x4

Tiếp giáp đường QH 25m (lô 7 tiếp giáp đường QH 25m; lô 12 tiếp giáp đường QH N1)

6.050.000

6.325.275.000

2.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

2.123,000

Đường QH 25m

5.500.000

11.676.500.000

3

BT-03

4.635,320

22.989.787.000

3.1

Lô số 1.

350,660

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

2.121.493.000

3.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

1.580,000

Đường QH 25m

5.500.000

8.690.000.000

3.3

02 lô số: 6, 12.

737,660

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

4.352.194.000

3.4

Lô số 7.

387,000

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.664.100.000

3.5

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

1.580,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

6.162.000.000

4

BT-04

4.635,320

19.789.988.000

4.1

2 lô số: 1, 12.

701,320

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

4.137.788.000

4.2

08 lô số: 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11.

3.160,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

12.324.000.000

4.3

02 lô số: 6, 7.

774,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

3.328.200.000

5

BT-05

4.694,400

23.283.040.000

5.1

02 lô số: 1, 7.

747,200

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp đường 15,5m (lô số 1 tiếp giáp đường QH 25m, lô số 7 tiếp giáp đường N1)

5.900.000

4.408.480.000

5.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

1.600,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

6.240.000.000

5.3

Lô số 6.

392,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.685.600.000

5.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

1.600,000

Đường N1

5.500.000

8.800.000.000

5.5

Lô số 12.

355,200

4x4

Tiếp giáp 2 đường (QH 25m và đường N1)

6.050.000

2.148.960.000

6

BT-06

4.704,400

23.398.440.000

6.1

Lô số 1.

360,200

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.548.860.000

6.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

1.600,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

6.240.000.000

6.3

02 lô số: 6, 12.

752,200

4x4

Tiếp giáp mặt đường 15,5m (lô 6 tiếp giáp đường QH 25m, lô số 12 tiếp giáp đường N1)

5.900.000

4.437.980.000

6.4

Lô số 7.

392,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường N1)

6.050.000

2.371.600.000

6.5

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

1.600,000

Đường N1

5.500.000

8.800.000.000

7

BT-07

4.645,196

19.948.742.800

7.1

02 lô số 1, 12.

711,196

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

3.058.142.800

7.2

08 lô số: 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11.

3.160,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

12.324.000.000

7.3

02 lô số: 6, 7.

774,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

4.566.600.000

8

BT-08

4.645,196

23.103.749.600

8.1

02 lô số: 1, 7.

742,598

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

4.381.328.200

8.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

1.580,000

Đường QH 25m

5.500.000

8.690.000.000

8.3

Lô số 6.

387,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

2.341.350.000

8.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

1.580,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

6.162.000.000

8.5

Lô số 12.

355,598

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.529.071.400

9

BT-09

4.494,400

23.335.040.000

9.1

02 lô số: 1, 5.

867,200

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

5.116.480.000

9.2

03 lô số: 2, 3, 4.

1.380,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

5.382.000.000

9.3

02 lô số: 6, 10.

867,200

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường N1)

6.050.000

5.246.560.000

9.4

03 lô số: 7, 8, 9.

1.380,000

Đường N1

5.500.000

7.590.000.000

10

BT-10

4.583,380

23.449.150.000

10.1

02 lô số: 1, 5

1.119,530

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 02 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.605.227.000

10.2

Lô số 4.

578,080

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.497.384.000

10.3

02 lô số: 2, 3.

1.172,160

Đường QH 25m

5.500.000

6.446.880.000

10.4

02 lô số: 6, 7.

1.172,160

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

4.571.424.000

10.5

Lô số 8.

541,450

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.328.235.000

11

BT-11

4.583,380

23.449.150.000

11.1

Lố số 1.

541,450

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.328.235.000

11.2

02 lô số: 2, 3.

1.172,160

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

4.571.424.000

11.3

02 lô số: 4, 8.

1.119,530

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.605.227.000

11.4

Lô số 5.

578,080

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.497.384.000

11.5

02 lô số: 6, 7.

1.172,160

Đường QH 25m

5.500.000

6.446.880.000

12

BT-12

7.294,000

37.043.195.000

12.1

02 lô số: 1, 7.

1.082,900

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp đường 25m (lô số 1 tiếp giáp đường N1, lô số 7 tiếp giáp đường QH 25m)

6.050.000

6.551.545.000

12.2

05 lô số: 2, 3, 4, 5, 6.

2.564,100

Đường QH 25m

5.500.000

14.102.550.000

12.3

02 lô số: 8, 14.

1.082,900

4x4

Tiếp giáp đường 15,5m (lô số 8 tiếp giáp đường QH 25m, lô số 14 tiếp giáp đường N1)

5.900.000

6.389.110.000

12.4

05 lô số: 9, 10, 11, 12, 13.

2.564,100

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

9.999.990.000

13

BT-13

4.343,853

22.310.050.150

13.1

Lô số 1.

552,783

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.344.337.150

13.2

02 lô số: 2, 3.

1.067,000

Đường QH 25m

5.500.000

5.868.500.000

13.3

02 lô số: 4, 8.

1.131,570

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.676.263.000

13.4

Lô số 5.

525,500

4x4

Tiếp giáp 2 đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.259.650.000

13.5

02 lô số: 6, 7.

1.067,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

4.161.300.000

14

BT-14

3.993,684

20.558.008.500

14.1

02 lô số: 1, 5.

1.000,198

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

5.901.168.200

14.2

02 lô số: 2, 3.

970,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

3.783.000.000

14.3

Lô số 4.

477,000

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.051.100.000

14.4

02 lô số: 6, 7.

970,000

Đường QH 25m

5.500.000

5.335.000.000

14.5

Lô số 8.

576,486

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.487.740.300

15

BT-15

3.688,587

18.893.173.300

15.1

Lô số 1.

443,400

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

2.682.570.000

15.2

02 lô số: 2, 3.

921,500

Đường QH 25m

5.500.000

5.068.250.000

15.3

02 lô số: 4, 8.

949,437

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

5.601.678.300

15.4

02 lô số: 6, 7.

921,500

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

3.593.850.000

15.5

Lô số 5.

452,750

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.946.825.000

16

BT-16

6.382,126

31.761.267.600

16.1

02 lô số: 1, 7.

1.057,063

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.236.671.700

16.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

2.134,000

Đường QH 25m

5.500.000

11.737.000.000

16.3

Lô số 6.

525,500

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.179.275.000

16.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

2.134,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

8.322.600.000

16.5

Lô số 12.

531,563

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.285.720.900

17

BT-17

6.382,126

31.761.267.600

17.1

Lô số 1.

531,563

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.285.720.900

17.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

2.134,000

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

8.322.600.000

17.3

02 lô số: 6, 12.

1.057,063

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.236.671.700

17,3

Lô số 7.

525,500

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.179.275.000

17.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

2.134,000

Đường QH 25m

5.500.000

11.737.000.000

18

BT-18

6.382,126

31.761.267.600

18.1

02 lô số: 1, 7.

1.057,063

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

6.236.671.700

18.2

04 lô số: 2, 3, 4, 5.

2.134,000

Đường QH 25m

5.500.000

11.737.000.000

18.3

Lô số 6.

525,500

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

3.179.275.000

18.4

04 lô số: 8, 9, 10, 11.

2.134,000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

8.322.600.000

18.5

Lô số 12.

531,563

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

2.285.720.900

II

Nhà ở liên kế (262 lô)

33.191

160.875.300.000

1

LK-01

5.593

27.779.425.000

1.1

02 lô số: 1, 28.

271,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

1.642.575.000

1.2

02 lô số: 10, 27.

271,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.601.850.000

1.3

24 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44.

3.025

Đường QH 25m

5.500.000

16.637.500.000

1.4

16 lô số: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.

2.025

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

7.897.500.000

2

LK-02

2.393

11.774.675.000

2.1

Lô số 18.

154,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

934.725.000

2.2

02 lô số: 1, 10.

321,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.896.850.000

2.3

Lô số 9.

167

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

718.100.000

2.4

07 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

875

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

3.412.500.000

2.5

07 lô số: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

875

Đường QH 25m

5.500.000

4.812.500.000

3

LK-03

5.739,50

27.234.450.000

3.1

02 lô số: 1, 23.

323,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.908.650.000

3.2

02 lô số: 24, 46.

323,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.391.050.000

3.3

21 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22

2.546,25

Đường QH 25m

5.500.000

14.004.375.000

3.4

21lô số: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45.

2.546,25

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

9.930.375.000

4

LK-04

5.739,50

27.234.450.000

4.1

02 lô số: 1, 23.

323,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m

(trừ đường N1)

4.300.000

1.391.050.000

4.2

02 lô số: 24, 46.

323,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.908.650.000

4.3

21 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.

2.546,25

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

9.930.375.000

4.4

21 lô số: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45.

2.546,25

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Đường QH 25m

5.500.000

14.004.375.000

5

LK-05

5.739,50

27.234.450.000

5.1

02 lô số: 1, 23.

323,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.908.650.000

5.2

02 lô số: 24, 46.

323,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

1.391.050.000

5.3

21 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.

2.546,25

Đường QH 25m

5.500.000

14.004.375.000

5.4

21 lô số: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45.

2.546,25

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

9.930.375.000

6

LK-06

2.393

11.774.675.000

6.1

Lô số 1.

154,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

934.725.000

6.2

02 lô số: 9, 18.

321,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.896.850.000

6.3

Lô số 10.

167

4x4

Tiếp giáp 2 đường QH 15,5m (trừ đường N1)

4.300.000

718.100.000

6.4

07 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

875

Đường QH 25m

5.500.000

4.812.500.000

6.5

07 lô số: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

875

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

3.412.500.000

7

LK-07

5.593

27.843.175.000

7.1

02 lô số: 10, 27.

296,5

4x4

Đất ở tại đô thị

(ODT)

1

Tiếp giáp 2 đường QH 25m

6.050.000

1.793.825.000

7.2

02 lô số: 1, 28.

296,5

4x4

Tiếp giáp 2 đường (đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

5.900.000

1.749.350.000

7.3

24 lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.

3.000

Đường QH 25m

5.500.000

16.500.000.000

7.4

16 lô số: 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44.

2.000

Đường QH 15,5m (trừ đường N1)

3.900.000

7.800.000.000

B

Đất thương mại dịch vụ (10 lô đất)

32.956

158.529.400.000

1

Lô số HH-01.

4.613

4x4

Đất thương mại, dịch vụ

(TMD)

1

Tiếp giáp 3 mặt đường (đường QH 42m, đường QH N1 15,5m và đường QH 15,5m)

4.900.000

22.603.700.000

2

05 lô số: HH-02, HH-03, HH-06, HH-07, HH-10.

16.523

4x4

Tiếp giáp 3 mặt đường (đường QH 42m, đường QH 25m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

4.900.000

80.962.700.000

3

04 lô số: HH-04, HH-05, HH-08, HH-09.

11.820

Tiếp giáp 2 mặt đường (đường QH 42m và đường QH 15,5m (trừ đường N1))

4.650.000

54.963.000.000

TỔNG CỘNG (A+B)

784.284.340.200

Làm tròn: 784.284.000.000 đồng (Bảy trăm tám mươi tư tỷ hai trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2607/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/10/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/10/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Chí Hiến
Phạm viPhú Yên
Trích yếuGiá đất xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.