Quay lại

Quyết định 2609/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2609/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 03 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5509/TTr-SXD ngày 01/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng:

a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thông thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 09/7/2026.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định. Có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, UBND cấp xã
Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
Có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Văn phòng UBND tỉnh
Đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- DN cung ứng DV BCCI;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bảo

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)


Số TT

Tên / Mã số TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

TTHC chuyển giao BCCI

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

(Mã số: 1.013236.H50)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

(Mã số: 1.013231.H50)

09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000 đồng/giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

3

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(Mã số: 1.013238.H50)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000 đồng/giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

4

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(Mã số: 1.013230.H50)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000 đồng/giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

II

Thủ tục hành chính cấp xã

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

(Mã số: 1.013225.H50)

- 10 ngày làm việc đối với công trình kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- 07 ngày làm việc đối với nhà riêng lẻ kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép. Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/ giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

(Mã số: 1.013226.H50)

- 09 ngày làm việc đối với công trình kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- 07 ngày làm việc đối với nhà riêng lẻ kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép. Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/ giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

3

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

(Mã số: 1.013229.H50)

- 10 ngày làm việc đối với công trình kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- 07 ngày làm việc đối với nhà riêng lẻ kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép. Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/ giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

4

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

(Mã số: 1.013232.H50)

- 10 ngày làm việc đối với công trình kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- 07 ngày làm việc đối với nhà riêng lẻ kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cách thức: Trực tuyến /trực tiếp/BCCI

- Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Theo quy định của HĐND cấp tỉnh (Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000đồng /giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng /giấy phép. Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000đồng/ giấy phép)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2609/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Văn Bảo
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.