Quay lại

Quyết định 2614/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính trồng trọt Sở Nông nghiệp Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2614/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 31 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, NÔNG NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TIỀN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, mội cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý xây dựng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 26 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 21 thủ tục; cấp huyện: 01 thủ tục; cấp xã: 04 thủ tục) trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, quản lý xây dựng công trình và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (có danh mục kèm theo);

Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016; Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016; Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019; Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019; Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019; Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020; Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020; Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại đơn vị theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế:

- Thủ tục số 03, 04, 05 thuộc lĩnh vực phát triển nông thôn được công bố tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (03 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 01, 02 thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản được công bố tại quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

- Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 01, 02 tại phần I thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 01, 02, 03, 04, 05 tại phần II thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật được công bố tại Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (05 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 27, 28 tại Mục A, phần II thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 01, 02, 03 tại Mục A (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực trồng trọt được công bố tại Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (03 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 02, 03 tại Mục A (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

- Thủ tục số 01 tại Mục B (cấp xã) thuộc lĩnh vực trồng trọt được công bố tại Quyết định số 3767/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục hành chính).

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- VP: CVP, P.CVP Nguyễn Phương Bình, P.KSTTHC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Khánh).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Dũng

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, NÔNG NGHIỆP, QUẢN LÝ


CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM


VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN


NÔNG THÔN TỈNH TIỀN GIANG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/4 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


(Theo Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh - 1.003327


a) Thời hạn giải quyết:


70 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 3.


c) Phí, lệ phí: Không


d) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Thời gian thực hiện: 70 ngày làm việc (560 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
02 giờ

2


và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
huyện nơi đi
2
Giải quyết hồ sơ đối với Ủy ban nhân dân (viết tắt là
UBND) cấp huyện nơi đi
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
hoặc Phòng Kinh
tế nơi đi
236 giờ
3
Gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân cấp tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tiền Giang)
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
huyện nơi đi
02 giờ
4
Chuyển hồ sơ cho Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đi kiểm tra, thực
hiện
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
nơi đi
02 giờ
5
Kiểm tra, thực hiện và trình
UBND tỉnh nơi đi ban hành
quyết định
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đi
60 giờ
6
Ký duyệt hồ sơ nơi đi
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đi
16 giờ
7
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ cho UBND cấp tỉnh
nơi đến
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
huyện nơi đi
02 giờ
8
Tiếp nhận hồ sơ của UBND
cấp tỉnh nơi đi; vào sổ nhận
hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đến
02 giờ
9
Giải quyết hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đến
192 giờ
10
Ký duyệt hồ sơ nơi đến
(quyết định tiếp nhận)
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đến
16 giờ
11
Đóng dấu, vào sổ và phối
hợp với địa phương nơi đi
tiếp nhận các hộ
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đến
30 giờ

3


II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP


(Theo Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ


trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh - 1.007916.


a) Thời hạn giải quyết:


- Trường hợp Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế: 47 ngày làm việc


- Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế: 67 ngày làm việc


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế. Thời hạn giải quyết: 376 giờ (47 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Chuyên viên
72 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
08 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
08 giờ

4


4
nghiệp và Phát
triển nông thôn
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
Văn phòng Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Kinh tế -
Tài chính
64 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực
UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
02 giờ
13
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính
14
Nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng (Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn)
Tổ chức, cá nhân
198 giờ

5


- Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế. Thời hạn giải quyết: 536 giờ (67 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và
chuyển hồ sơ đến Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
02 giờ

6


10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
02 giờ
11
Ký duyệt hồ sơ
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
12
Phê duyệt kết quả
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
160 giờ
13
Phê duyệt thiết kế, dự toán
gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng
thay thế
240 giờ
14
Thông báo cho UBND tỉnh
có liên quan, Chủ dự án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
80 giờ
15
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
Bộ phận Một cửa Văn
phòng chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
02 giờ
16
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

2. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác - 1.007917.


a) Thời hạn giải quyết:


- 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (dichvucong.tiengiang.gov.vn).


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


7


- 35 ngày làm việc (280 giờ) - Trường hợp không xác minh thực địa.


- 50 ngày làm việc (400 giờ) - Trường hợp xác minh thực địa.


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
16 giờ
2
Giải quyết thẩm định hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp không cần xác minh thực địa
- Trường hợp cần xác minh
thực địa
Phòng Lâm nghiệp - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
160 giờ
280 giờ
3
Duyệt báo cáo thẩm định và
trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
22 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Ủy ban
nhân dân tỉnh
Chuyên viên Văn phòng
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu QuốcT hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế - Tài chính
60 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
Bộ phận Một cửa Văn
02 giờ

8


Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
13
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính

3. Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) - 1.007918.


a) Thời hạn giải quyết:


- 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Thời gian thực hiện: 19 ngày làm việc (152 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
16 giờ
2
Giải quyết thẩm định hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Phòng Lâm nghiệp - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
80 giờ
3
4
Duyệt báo cáo thẩm định và
trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
14 giờ
3
4
Đóng dấu, chuyển Ủy ban
Chuyên viên Văn phòng
02 giờ

9


5
nhân dân tỉnh
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
tế - Tài chính
26 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
02 giờ
10
11
12
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
02 giờ
10
11
12
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
02 giờ
10
11
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
13
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính

(Theo Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


4. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục


đích khác


a) Thời hạn giải quyết:


+ Thẩm quyền của Quốc hội


- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.


- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.


- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.


- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.


- Quốc hội: Theo quy chế làm việc của Quốc hội.


+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ


- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.


10


- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.


- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.


- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.


+ Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh


- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.


- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 40 ngày làm việc.


- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Theo Quy chế làm việc của Hội đồng nhân


dân cấp tỉnh.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: không.


d) Căn cứ pháp lý:


Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


+ Thẩm quyền của Quốc hội


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Nghiệp vụ Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
32 giờ
3
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
02 giờ

11


nông thôn
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
178 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
02 giờ
13
Thẩm định hồ sơ
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
200 giờ
14
Xem xét quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Thủ tướng Chính phủ
Theo Quy
chế làm
việc của
Chính phủ
15
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
Quốc hội
Theo quy
chế làm
việc của
Quốc hội
16
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ
Ủy ban nhân dân tỉnh
Không
tính thời

12


chức, cá nhân
gian
17
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành
chính
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Nghiệp vụ Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
32 giờ
3
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
178 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
04 giờ

13


dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
13
Thẩm định hồ sơ
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
200 giờ
14
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
Thủ tướng Chính phủ
Theo Quy
chế làm
việc của
Chính phủ
15
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ
chức, cá nhân
Ủy ban nhân dân tỉnh
Không
tính thời
gian
16
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành
chính

+ Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Nghiệp vụ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
32 giờ
3
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
02 giờ

14


đạo Văn phòng
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu QuốcT
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
02 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viênN
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
298 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
04 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
04 giờ
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Hội đồng
nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
02 giờ
13
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
Hội đồng nhân dân
tỉnh
Theo Quy
chế làm
việc của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh.
14
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ chức, cá nhân
Ủy ban nhân dân tỉnh
Không
tính thời
gian
15
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành
chính

15


(Theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


5. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - 1.000052


a) Thời hạn giải quyết:


- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện trường và lập báo cáo thẩm định.


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định công nhận nguồn giống theo Mẫu số 06 Phụ lục II và Mục B Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không công nhận và nêu rõ lý do.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.


c) Phí, lệ phí:


Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đồng/01 giống; công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn giống; công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống là 600.000 đồng/01 lô giống (theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ


Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống, nguồn giống và quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp;


- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính


sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


e) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 18 ngày làm việc (144 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ

16


tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Nghiệp vụ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
118 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
22 giờ
4
Đóng dấu vào sổ, chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm phục vụ hành chính công
Giờ hành chính

III. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT


(Theo Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007931


a) Thời hạn giải quyết:


- 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.


c) Phí, lệ phí: 500.000 đồng.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;


- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;


- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


17


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 104 giờ (13 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
06 giờ
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Chuyên viên
80 giờ
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
2
3
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
08 giờ
4
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007932


a) Thời hạn giải quyết:


- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại do thay đổi về địa điểm buôn


bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).


- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư


hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


18


c) Phí, lệ phí: 200.000 đồng.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;


- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;


- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp cấp lại do thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 104 giờ (13 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trực tiếp, qua
Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
80 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
3
Đóng dấu, chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
08 giờ
4
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 40 giờ (05 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ

19


tuyến và qua fax, email);
scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
3
Đóng dấu, chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
04 giờ
4
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

3. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - 1.007933


a) Thời hạn giải quyết:


- 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;


- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Thời gian thực hiện: 40 giờ (05 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ

20


công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
3
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
04 giờ
4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

IV. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


(Theo Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính - 1.008003


a) Thời hạn giải quyết:


- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn


25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời


hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định


chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.


21


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Cấp, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,


cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính:


+ Trường hợp: Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu


dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Thời hạn giải quyết: 200 giờ (25 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
2
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
06 giờ
1
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
02 giờ
06 giờ
1
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Chuyên viên
172 giờ
1
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
08 giờ
4
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

+ Trường hợp: Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Thời hạn giải quyết: 40 giờ (05 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ

22


2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Chuyên viên
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
08 giờ
3
4
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
08 giờ
3
4
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

V. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI


(Theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng - 1.008126


a) Thời hạn giải quyết:


* Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.


+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở


sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong


thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế (trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện).


- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở


sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong


thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế (trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện).


23


* Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn


chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn


chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn


chỉ tiết Luật Chăn nuôi.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


* Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:


- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 200 giờ (25 ngày


làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
168 giờ

24


Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
08 giờ
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 224 giờ (28 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
170 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

25


* Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi


truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:


- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 80 giờ (10 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
48 giờ
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
48 giờ
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 104 giờ (13 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
02 giờ

26


có văn bản thông báo cụ thể)
Thú y
có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
50 giờ
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
08 giờ
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng - 1.008127


a) Thời hạn giải quyết:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn


chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn


chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


27


- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 40 giờ (5 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
18 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Chuyên viên
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
10 giờ
4
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 64 giờ (8 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
20 giờ
02 giờ

28


Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Chuyên viên
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
10 giờ
4
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

Trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi mà thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thì thời hạn giải quyết hồ sơ tương tự như thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.


3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn - 1.008128


a) Thời hạn giải quyết:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong


thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong


thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


29


- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 200 giờ (25 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Chuyên viên
148 giờ
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
148 giờ
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Lãnh đạo Chi cục
18 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 224 giờ (28 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (qua dịch vụ bưu chính, qua môi trường mạng); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ
sơ, vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Chuyên viên
150 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục
12 giờ

30


Chăn nuôi và Thú y
Lãnh đạo Chi cục
18 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâmT
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn - 1.008129


a) Thời hạn giải quyết:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi:


Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:


+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn


chi tiết Luật Chăn nuôi.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 40 giờ (5 ngày làm việc).


31


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp); scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Chuyên viên
16 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Chi cục
04 giờ
3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
10 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 64 giờ (8 ngày làm việc).


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (qua dịch vụ bưu chính, qua môi trường mạng); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
18 giờ
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
04 giờ

32


3
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
10 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


(Theo Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019 của Bộ Nông


nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm (HSQT), hồ sơ dự sơ tuyển (HSDST), hồ sơ đề xuất (HSĐX), hồ sơ dự thầu (HSDT), danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà thầu - 1.002330


a) Thời hạn giải quyết:


Kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ:


- Kết quả đánh giá HSQT, HSDST trong thời gian không quá 30 ngày kể từ


đóng thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 40 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế;


- Kết quả đánh giá HSĐX trong thời gian không quá 40 ngày kể từ đóng


thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 50 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế;


- Kết quả đánh giá HSDT trong thời gian không quá 55 ngày kể từ đóng


thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 70 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ


Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.


c) Phí, lệ phí:


- Chi phí đánh giá HSQT, HSDST bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu


là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;


- Chi phí đánh giá HSDT, HSĐX bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu


là1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng


33


- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối tiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng;


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;


- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức (trực tiếp); scan hồ
sơ, vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
01 ngày
2
Giải quyêt hổ sơ (trường
hợp cần bổ sung, chưa đạt
yêu cầu phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
03 ngày
2
Giải quyêt hổ sơ (trường
hợp cần bổ sung, chưa đạt
yêu cầu phải có văn bản
thông báo cụ thể)
Chuyên viên
- Trong nước: HSQT, HSDST (15 ngày);
HSĐX (25 ngày);
HSDT (40 ngày).
- Quốc tế: HSQT, HSDST (25 ngày); HSĐX (35 ngày); HSDT (55 ngày).
3
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
10 ngày
4
Đóng dấu, chuyển Bộ
phận hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
01 ngày
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành chính

2. Phê duyệt Hồ sơ mời thầu/Hồ sơ yêu cầu/Hồ sơ mời sơ tuyển/Hồ sơ mời quan tâm - 1.005302


a) Thời hạn giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ):


- Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


34


- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ


Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.


c) Phí, lệ phí:


- Chi phí thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển bằng 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;


- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng


d) Căn cứ pháp lý


- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;


- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 30 ngày làm việc (240 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
(trực tiếp); scan hồ sơ, vào sổ
nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên
120 giờ
3
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
80 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Văn phòng
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

3. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu - 2.002159


a) Thời hạn giải quyết:


- Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


35


- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ


Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.


c) Phí, lệ phí: Không quy định


d) Căn cứ pháp lý


- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;


- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;


- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 25 ngày làm việc (200 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
(trực tiếp); scan hồ sơ, vào sổ
nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
8 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Chuyên viên
24 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Chuyên viên
120 giờ
3
Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
40 giờ
4
Đóng dấu, chuyển Bộ phận hành chính công
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

VII. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI


(Theo Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ Nông


nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương - 1.008408


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì UBND tỉnh phê duyệt.


36


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thời hạn giải quyết: 03 ngày.


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
1/8 ngày
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
3/4 ngày
3
Ký duyệt Tờ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
1/2 ngày
4
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh
1/8 ngày
5
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
1/8 ngày
6
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
1/8 ngày

37


7
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
1/2 ngày
8
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
1/4 ngày
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
1/4 ngày
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1/8 ngày
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ phận Một cửa Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh
1/8 ngày
12
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính

2. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ - 1.008409.


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan trả lời bằng văn bản gửi cơ quan chủ quản.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. Thời hạn giải quyết: 40 giờ (05 ngày làm việc).


38


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
4 giờ
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
4 giờ
3
Ký duyệt Tờ trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
4 giờ
4
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
4 giờ
5
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
4 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
2 giờ
7
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
4 giờ
8
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
2 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
4 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
4 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
4 giờ
12
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhânt
Trung tâm Phục vụ
Giờ hành

hành chính công
chính

39


3. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ - 1.008410.


a) Thời hạn giải quyết:


Không quy định


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Thời gian: Không quy định


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không quy
định
2
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
Chi cục Thủy lợi -
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Không quy
định
3
4
Ký duyệt Tờ trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Không quy
định
3
4
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
Không quy
định
5
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
Không quy
định

40


đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
6
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
Không quy
định
7
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Kinh tế -
Tài chính
Không quy
định
8
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
Không quy
định
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
Không quy
định
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực
UBND tỉnh
Không quy
định
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân
dân tỉnh
Không quy
định
12
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

VIII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP


1. Nhóm thủ tục:


- Đăng ký hỗ trợ thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp


tốt, an toàn (Đặc thù của tỉnh) - 1.006498


- Đăng ký hỗ trợ kinh phí cấp giấy chứng nhận thực hiện quy trình


thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, an toàn lần đầu (Đặc thù của tỉnh) -


1.006501


- Đăng ký hỗ trợ kinh phí cấp lại giấy chứng nhận thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và an toàn (đối với các cơ sở chưa được hỗ trợ lần đầu) (Đặc thù của tỉnh) - 1.006502


a) Thời hạn giải quyết:


- Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt gửi Chi cục Quản lý chất lượng


Nông lâm sản và Thủy sản chậm nhất ngày 15 tháng 8 hàng năm.


- Các cơ quan có liên quan thẩm định. Sau khi có kết quả thẩm định, Sở


Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp gửi Sở Tài chính xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chậm nhất vào ngày 15 tháng 9 hàng năm.


- Trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn của Sở


Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành văn bản phê duyệt.


- Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt của Ủy


41


ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi công văn thông


báo đến Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thành, thị và các tổ chức/cá nhân có liên quan.


b) Địa điểm thực hiện


- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính


phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.


- Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Ủy ban nhân dân


tỉnh Tiền Giang về việc ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
I
Quy trình tại Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế:
Quy trình tại Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế:
Không quy
định thời
gian
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp qua bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bố
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Nông
nghiệp và Phát triển nôngt thôn, Phòng Kinh tế
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế
Không quy
định thời
gian
4
Ký duyệt, trình UBND cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Nông
nghiệp và Phát triển nôngt thôn, Phòng Kinh tế
Không quy
định thời
gian
5
Trình lãnh đạo UBND cấp
huyện
Văn phòng HĐND và
UBND cấp huyện
Không quy
định thời
gian
6
Đóng dấu và chuyển kết quả
cho Chi cục
Văn phòng HĐND và
UBND cấp huyện
Không quy
định thời
gian

42


II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính:
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính:
30 ngày
7
Tiếp nhận hồ sơ của cấp
huyện
Phòng Hành chính-Tổng
hợp - Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm và
Thủy sản
1/2 ngày
8
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Phòng Quản lý chất
lượng, chế biến nông sản - Chi cục Quản lý chất
lượng Nông lâm và Thủy sản
21,5 ngày
8
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý chất lượng Nông lâm
và Thủy sản
1/2 ngày
9
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
01 ngày
10
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Sở Tài chính
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
1/2 ngày
11
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản lý ngân sách -Tài chính
hình chính sự nghiệp
Văn thư Văn phòng Sở
Tài chính
1/2 ngày
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Phòng
Quản lý ngân sách
1/2 ngày
12
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
03 ngày
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Phòng
Quản lý ngân sách
1/2 ngày
13
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Tài chính
01 ngày
14
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Phòng Hành chính - Tổ chức
Văn Phòng Đoàn Đại Biểu
Quốc Hội, HĐND & UBND
Tỉnh
Văn thư Văn phòng Sở
Tài chính
1/2 ngày
III
Quy trình tại Ủy ban nhân dân tỉnh
Quy trình tại Ủy ban nhân dân tỉnh
15 ngày
làm việc
(120 giờ)
15
Xem hồ sơ và chuyển hồ sơ
đến Phòng Kinh tế - Tài chính
Phòng Hành chính - Tổ
chức Văn Phòng Đoàn
Đại Biểu Quốc Hội,
HĐND & UBND Tỉnh
04 giờ

43


16
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
02 giờ
16
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
100 giờ
16
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
04 giờ
17
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách Văn Phòng Đoàn
Đại Biểu Quốc Hội,
HĐND & UBND Tỉnh
04 giờ
18
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND tỉnh
04 giờ
19
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Văn thư Phòng Hành
chính - Tổ chức Văn
Phòng Đoàn Đại Biểu
Quốc Hội, HĐND &
UBND Tỉnh
02 giờ
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10 ngày
20
Chuyển hồ sơ đến Chi cục
Quản lý chất lượng Nông lâmT sản và Thủy sản
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
1/4 ngày
21
Công văn thông báo đến
Phòng nông nghiệp, Phòng
Kinh tế các huyện, thành, thị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
Phòng Quản lý chất
lượng, chế biến nông sản - Chi cục Quản lý chất
lượng Nông lâm và Thủy sản
08 ngày
21
Công văn thông báo đến
Phòng nông nghiệp, Phòng
Kinh tế các huyện, thành, thị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý chất lượng Nông lâm
và Thủy sản
1/2 ngày
22
Trình duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
01 ngày
23
Đóng dấu, chuyển Bộ phậnN
Tiếp nhận và trả kết quả của
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
1/4 ngày
24
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Giờ hành
chính

* Ghi chú: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ gửi Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản chậm nhất ngày 15 tháng 8 hàng năm.


44


IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN


(Theo Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (QLCL001)


a) Thời hạn giải quyết:


- Ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường.


- Trường hợp chưa ký tên và chưa đóng của đại diện Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại hiện trường, thì cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: Không tính thời gian


- Trường hợp 1: Cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại hiện trường:


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Phòng
chuyên môn
Không tính thời gian

45


2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Chuyên viên được phân
thực
hiện kiểm
soát tại hiện trường
Ngay sau khi thực hiện
việc kiểm
soát tại hiện trường
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Phòng
chuyên môn
(Không tính thời gian)
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Chi cục
Không tính thời gian
4
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả tổ chức, cá nhân
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
Không tính thời gian

- Trường hợp 2: Cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ:


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Trung tâm
Phục vụ
hành
công
Không tính chính|thời gian
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải được quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá hiện nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Phòng
chuyên môn
Không tính thời gian
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải được quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá hiện nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Chuyên viên phân
thực
kiểm
soát tại hiện trường
Ngay sau khi thực hiện
kiểm
việc
soát tại hiện trường
2
3
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên được phân
công thực
hiện kiểm
soát tại hiện trường
Ngay sau khi thực hiện
việc kiểm
soát tại hiện trường

46


2. Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ


cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (QLCL002)


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu kiểm soát thu hoạch.


b) Địa điểm thực hiện:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 08 giờ (01 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax,
email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
01 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Phòng chuyên môn
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
4
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

47


3. Nhóm thủ tục:


- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với


cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản -


2.001827.000.00.00.H58


- Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối


với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) -


2.001823.000.00.00.H58


a) Thời hạn giải quyết:


- Trường hợp 1:


+ Cơ sở nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận ATTP


(Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có


thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.


+ Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có


thẩm quyền thực hiện thẩm tra hồ sơ thẩm định xếp loại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận ATTP (nếu cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B).


+ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp Giấy


chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Trường hợp 2:


+ Cơ sở nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận ATTP


(Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có


thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.


+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có


thẩm quyền tổ chức đi thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở.


+ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp Giấy


chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


b) Địa điểm thực hiện


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


48


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận ATTP đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản là 700.000 đồng/ cơ sở.


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ


Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;


- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;


- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:


- Trường hợp 1: Không thẩm định thực tế tại cơ sở: 56 giờ (07 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ
thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
Phòng Chuyên môn, Chi cục chuyên
ngành
34 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
Lãnh đạo Chi cục
chuyên ngành
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12 giờ
4
Phát hành văn bản và chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
04 giờ

49


nông thôn
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

- Trường hợp 2: Thẩm định thực tế tại cơ sở: 120 giờ (15 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ
thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
02 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
Chi cục chuyên
ngành Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
14 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
Sở Nông nghiệp và
08 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
Chi cục chuyên
ngành Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
80 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12 giờ
4
Phát hành văn bản và chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

50


4. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối


với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) -


2.001819.000.00.00.H58


a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


b) Địa điểm thực hiện


- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -


02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.


c) Phí, lệ phí: 700.000 đồng/ cơ sở.


d) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;


- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;


- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 40 giờ (05 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực tuyếnt và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành
phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ

51


2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Phòng Chuyên
môn, Chi cục
chuyên ngành Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
22 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
Lãnh đạo Chi cục
chuyên ngành
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
08 giờ
4
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giờ hành
chính

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP


(Theo Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) - 1.007919


a) Thời hạn giải quyết:


19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện.


- Thủ tục hành chính được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.


52


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 19 ngày làm việc (152 giờ)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện.
16 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng chuyên môn
96 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
huyện
38 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ
Công chức
nghiệp vụ
02 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện.
Giờ hành
chính

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


(Theo Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa - 1.008004


a) Thời hạn giải quyết:


05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.


b) Địa điểm thực hiện:


- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không quy định.


d) Căn cứ pháp lý:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.


- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về việc


Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.


53


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ)


Bước
1
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ sơ
Công chức chuyên môn
nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã)
04 giờ
2
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức phụ trách
28 giờ
2
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ
4
5
Đóng dấu, vào sổ
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức
nghiệp vụ
04 giờ
4
5
Đóng dấu, vào sổ
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức chuyên môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã)
Giờ hành
chính

II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI


(Theo Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019 của Bộ


trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu - 2.002163


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản kê khai.


b) Địa điểm thực hiện:


- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy


ban nhân dân cấp xã;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu


chính công ích;


- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.


54


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 56 giờ (7 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả của
Ủy ban nhân dân
cấp xã)
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức phụ
trách
44 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ
Công chức
nghiệp vụ
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Một cửa)
Giờ hành
chính

2. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh - 2.002162


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


- Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 120 giờ (15 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
04 giờ

55


vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
hồ sơ
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Công chức phụ
trách
108 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ
Công chức
nghiệp vụ
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
Giờ hành
chính

3. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai - 2.002161


a) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Địa điểm thực hiện:


- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;


- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;


- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.


c) Phí, lệ phí: Không.


d) Căn cứ pháp lý:


Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.


đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 120 giờ (15 ngày làm việc)


Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
04 giờ

56


hồ sơ
dân cấp xã)
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
Công chức phụ
trách
108 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ
Công chức
nghiệp vụ
04 giờ
5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
Giờ hành
chính

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2614/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Trần Văn Dũng
Phạm viTiền Giang
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính trồng trọt Sở Nông nghiệp Tiền Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.