|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2614/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 31 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, NÔNG NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, mội cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý xây dựng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 26 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 21 thủ tục; cấp huyện: 01 thủ tục; cấp xã: 04 thủ tục) trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, quản lý xây dựng công trình và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (có danh mục kèm theo);
Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016; Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016; Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019; Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019; Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019; Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020; Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020; Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại đơn vị theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế:
- Thủ tục số 03, 04, 05 thuộc lĩnh vực phát triển nông thôn được công bố tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (03 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 01, 02 thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản được công bố tại quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);
- Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 01, 02 tại phần I thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 01, 02, 03, 04, 05 tại phần II thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật được công bố tại Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (05 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 27, 28 tại Mục A, phần II thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 01, 02, 03 tại Mục A (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực trồng trọt được công bố tại Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (03 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 02, 03 tại Mục A (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực lâm nghiệp được công bố tại Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);
- Thủ tục số 01 tại Mục B (cấp xã) thuộc lĩnh vực trồng trọt được công bố tại Quyết định số 3767/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục hành chính).
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, NÔNG NGHIỆP, QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/4 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Theo Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh - 1.003327
a) Thời hạn giải quyết:
70 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 3.
c) Phí, lệ phí: Không
d) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
Thời gian thực hiện: 70 ngày làm việc (560 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
|
02 giờ
|
2
|
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
huyện nơi đi
|
||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ đối với Ủy ban nhân dân (viết tắt là
UBND) cấp huyện nơi đi
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
hoặc Phòng Kinh
tế nơi đi
|
236 giờ
|
|
3
|
Gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân cấp tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tiền Giang)
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
huyện nơi đi
|
02 giờ
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ cho Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đi kiểm tra, thực
hiện
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
nơi đi
|
02 giờ
|
|
5
|
Kiểm tra, thực hiện và trình
UBND tỉnh nơi đi ban hành
quyết định
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đi
|
60 giờ
|
|
6
|
Ký duyệt hồ sơ nơi đi
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đi
|
16 giờ
|
|
7
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ cho UBND cấp tỉnh
nơi đến
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp
huyện nơi đi
|
02 giờ
|
|
8
|
Tiếp nhận hồ sơ của UBND
cấp tỉnh nơi đi; vào sổ nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đến
|
02 giờ
|
|
9
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn nơi đến
|
192 giờ
|
|
10
|
Ký duyệt hồ sơ nơi đến
(quyết định tiếp nhận)
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đến
|
16 giờ
|
|
11
|
Đóng dấu, vào sổ và phối
hợp với địa phương nơi đi
tiếp nhận các hộ
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đến
|
30 giờ
|
3
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Theo Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh - 1.007916.
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế: 47 ngày làm việc
- Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế: 67 ngày làm việc
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế. Thời hạn giải quyết: 376 giờ (47 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
72 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
08 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
|
08 giờ
|
4
|
4
|
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
||
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển
hồ sơ đến Văn phòng
|
Văn phòng Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
02 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
64 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
|
04 giờ
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
|
14
|
Nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng (Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn)
|
Tổ chức, cá nhân
|
198 giờ
|
5
- Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế. Thời hạn giải quyết: 536 giờ (67 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và
chuyển hồ sơ đến Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
02 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
02 giờ
|
6
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
11
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Phê duyệt kết quả
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
160 giờ
|
|
13
|
Phê duyệt thiết kế, dự toán
gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng
thay thế
|
240 giờ
|
|
14
|
Thông báo cho UBND tỉnh
có liên quan, Chủ dự án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
80 giờ
|
|
15
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Bộ phận Một cửa Văn
phòng chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
16
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
2. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác - 1.007917.
a) Thời hạn giải quyết:
- 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (dichvucong.tiengiang.gov.vn).
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
7
- 35 ngày làm việc (280 giờ) - Trường hợp không xác minh thực địa.
- 50 ngày làm việc (400 giờ) - Trường hợp xác minh thực địa.
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
16 giờ
|
|
2
|
Giải quyết thẩm định hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp không cần xác minh thực địa
- Trường hợp cần xác minh
thực địa
|
Phòng Lâm nghiệp - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
160 giờ
280 giờ
|
|
3
|
Duyệt báo cáo thẩm định và
trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
22 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Chuyên viên Văn phòng
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu QuốcT hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
02 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế - Tài chính
|
60 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
04 giờ
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
|
04 giờ
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
|
Bộ phận Một cửa Văn
|
02 giờ
|
8
|
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
||
|
13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Giờ hành
chính
|
3. Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) - 1.007918.
a) Thời hạn giải quyết:
- 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
Thời gian thực hiện: 19 ngày làm việc (152 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
16 giờ
|
|
2
|
Giải quyết thẩm định hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng Lâm nghiệp - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
80 giờ
|
|
3
4
|
Duyệt báo cáo thẩm định và
trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
3
4
|
Đóng dấu, chuyển Ủy ban
|
Chuyên viên Văn phòng
|
02 giờ
|
9
|
5
|
nhân dân tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển
Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
02 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế - Tài chính
|
26 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
02 giờ
|
|
10
11
12
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách
|
02 giờ
|
|
10
11
12
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
10
11
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Giờ hành
chính
|
(Theo Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
4. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
a) Thời hạn giải quyết:
+ Thẩm quyền của Quốc hội
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.
- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.
- Quốc hội: Theo quy chế làm việc của Quốc hội.
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.
10
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 25 ngày làm việc.
- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.
+ Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 05 ngày làm việc.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 40 ngày làm việc.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Theo Quy chế làm việc của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: không.
d) Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
+ Thẩm quyền của Quốc hội
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Nghiệp vụ Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
32 giờ
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
|
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
|
02 giờ
|
11
|
nông thôn
|
|||
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
178 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
04 giờ
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
13
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
200 giờ
|
|
14
|
Xem xét quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Theo Quy
chế làm
việc của
Chính phủ
|
|
15
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
|
Quốc hội
|
Theo quy
chế làm
việc của
Quốc hội
|
|
16
|
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không
tính thời
|
12
|
chức, cá nhân
|
gian
|
||
|
17
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Trong giờ
hành
chính
|
|
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
+ Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Nghiệp vụ Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
32 giờ
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
|
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh đạo Văn phòng
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
178 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
|
04 giờ
|
13
|
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
|||
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
13
|
Thẩm định hồ sơ
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
200 giờ
|
|
14
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Theo Quy
chế làm
việc của
Chính phủ
|
|
15
|
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ
chức, cá nhân
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không
tính thời
gian
|
|
16
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Trong giờ
hành
chính
|
+ Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Nghiệp vụ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
32 giờ
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
Văn phòng
|
Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chuyển Lãnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
|
02 giờ
|
14
|
đạo Văn phòng
|
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
||
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu QuốcT
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
02 giờ
|
|
7
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viênN
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
298 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
10
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
|
04 giờ
|
|
11
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
12
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ
|
|
13
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
|
Hội đồng nhân dân
tỉnh
|
Theo Quy
chế làm
việc của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh.
|
|
14
|
Chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không
tính thời
gian
|
|
15
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Trong giờ
hành
chính
|
15
(Theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
5. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - 1.000052
a) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện trường và lập báo cáo thẩm định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định công nhận nguồn giống theo Mẫu số 06 Phụ lục II và Mục B Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không công nhận và nêu rõ lý do.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.
c) Phí, lệ phí:
Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đồng/01 giống; công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn giống; công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống là 600.000 đồng/01 lô giống (theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống, nguồn giống và quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
e) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 18 ngày làm việc (144 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
16
|
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
|||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Nghiệp vụ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
118 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
22 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
|
III. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Theo Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007931
a) Thời hạn giải quyết:
- 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.
c) Phí, lệ phí: 500.000 đồng.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
17
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 104 giờ (13 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
06 giờ
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
80 giờ
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
2
3
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007932
a) Thời hạn giải quyết:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại do thay đổi về địa điểm buôn
bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư
hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
18
c) Phí, lệ phí: 200.000 đồng.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cấp lại do thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 104 giờ (13 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trực tiếp, qua
Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
06 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
80 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
3
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 40 giờ (05 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
19
|
tuyến và qua fax, email);
scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
sơ
|
|||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
3
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
04 giờ
|
|
4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
3. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - 1.007933
a) Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
Thời gian thực hiện: 40 giờ (05 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
20
|
công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
|||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
3
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
04 giờ
|
|
4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
IV. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Theo Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính - 1.008003
a) Thời hạn giải quyết:
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
21
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Cấp, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính:
+ Trường hợp: Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Thời hạn giải quyết: 200 giờ (25 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
2
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
06 giờ
|
|
1
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
06 giờ
|
|
1
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
172 giờ
|
|
1
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
08 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
+ Trường hợp: Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Thời hạn giải quyết: 40 giờ (05 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
22
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng Hành chính
Tổng hợp - Chi
cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
06 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
12 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
08 giờ
|
|
3
4
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
08 giờ
|
|
3
4
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
V. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng - 1.008126
a) Thời hạn giải quyết:
* Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế (trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế (trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện).
23
* Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chỉ tiết Luật Chăn nuôi.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
* Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 200 giờ (25 ngày
làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
168 giờ
|
24
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
08 giờ
|
||
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
||
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 224 giờ (28 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
170 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
08 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
25
* Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 80 giờ (10 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
48 giờ
08 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
48 giờ
08 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 104 giờ (13 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
|
02 giờ
|
26
|
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Thú y
|
||
|
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
50 giờ
|
|
|
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
08 giờ
|
|
|
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng - 1.008127
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
27
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 40 giờ (5 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
18 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Chuyên viên
|
04 giờ
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
10 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 64 giờ (8 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ
sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
|
20 giờ
02 giờ
|
28
|
Chuyên môn Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
||
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Chuyên viên
|
04 giờ
|
||
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
10 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
Trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi mà thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thì thời hạn giải quyết hồ sơ tương tự như thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn - 1.008128
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong
thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong
thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
29
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 200 giờ (25 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Chuyên viên
|
148 giờ
12 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
148 giờ
12 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Lãnh đạo Chi cục
|
18 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 224 giờ (28 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (qua dịch vụ bưu chính, qua môi trường mạng); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ
sơ, vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Chuyên viên
|
150 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể; thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục
|
12 giờ
|
30
|
Chăn nuôi và Thú y
|
|||
|
Lãnh đạo Chi cục
|
18 giờ
|
||
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâmT
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn - 1.008129
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, thời gian giải quyết: 40 giờ (5 ngày làm việc).
31
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp); scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Chuyên viên
|
16 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp
cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ
|
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng, thời gian giải quyết: 64 giờ (8 ngày làm việc).
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (qua dịch vụ bưu chính, qua môi trường mạng); kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; scan hồ sơ,
vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y
|
18 giờ
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
cần bổ sung , chưa đạt yêu cầu
phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
04 giờ
|
32
|
3
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
10 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Theo Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm (HSQT), hồ sơ dự sơ tuyển (HSDST), hồ sơ đề xuất (HSĐX), hồ sơ dự thầu (HSDT), danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà thầu - 1.002330
a) Thời hạn giải quyết:
Kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ:
- Kết quả đánh giá HSQT, HSDST trong thời gian không quá 30 ngày kể từ
đóng thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 40 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế;
- Kết quả đánh giá HSĐX trong thời gian không quá 40 ngày kể từ đóng
thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 50 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế;
- Kết quả đánh giá HSDT trong thời gian không quá 55 ngày kể từ đóng
thầu đối với đấu thầu trong nước, không quá 70 ngày kể từ đóng thầu đối với đấu thầu quốc tế.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.
c) Phí, lệ phí:
- Chi phí đánh giá HSQT, HSDST bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu
là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;
- Chi phí đánh giá HSDT, HSĐX bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu
là1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
33
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối tiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng;
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức (trực tiếp); scan hồ
sơ, vào sổ nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày
|
|
2
|
Giải quyêt hổ sơ (trường
hợp cần bổ sung, chưa đạt
yêu cầu phải có văn bản
thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
03 ngày
|
|
2
|
Giải quyêt hổ sơ (trường
hợp cần bổ sung, chưa đạt
yêu cầu phải có văn bản
thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
- Trong nước: HSQT, HSDST (15 ngày);
HSĐX (25 ngày);
HSDT (40 ngày).
- Quốc tế: HSQT, HSDST (25 ngày); HSĐX (35 ngày); HSDT (55 ngày).
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10 ngày
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Bộ
phận hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
01 ngày
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành chính
|
2. Phê duyệt Hồ sơ mời thầu/Hồ sơ yêu cầu/Hồ sơ mời sơ tuyển/Hồ sơ mời quan tâm - 1.005302
a) Thời hạn giải quyết (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ):
- Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
34
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.
c) Phí, lệ phí:
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển bằng 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
(trực tiếp); scan hồ sơ, vào sổ
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
08 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Chuyên viên
|
120 giờ
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
80 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Văn phòng
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
8 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
3. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu - 2.002159
a) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
35
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 2.
c) Phí, lệ phí: Không quy định
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 25 ngày làm việc (200 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
(trực tiếp); scan hồ sơ, vào sổ
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
8 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Chuyên viên
|
24 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (trường hợp cần bổ sung, chưa đạt yêu cầu phải
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch, Tài chính Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Chuyên viên
|
120 giờ
|
|
3
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
40 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, chuyển Bộ phận hành chính công
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
8 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
VII. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
(Theo Quyết định số 1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương - 1.008408
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì UBND tỉnh phê duyệt.
36
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
1/8 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
|
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
3/4 ngày
|
|
3
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
1/2 ngày
|
|
4
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
1/8 ngày
|
|
5
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
1/8 ngày
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
1/8 ngày
|
37
|
7
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
1/2 ngày
|
|
8
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
1/4 ngày
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
|
1/4 ngày
|
|
10
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
1/8 ngày
|
|
11
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bộ phận Một cửa Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
1/8 ngày
|
|
12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
2. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ - 1.008409.
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan trả lời bằng văn bản gửi cơ quan chủ quản.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. Thời hạn giải quyết: 40 giờ (05 ngày làm việc).
38
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
4 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
|
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
4 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
4 giờ
|
|
4
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4 giờ
|
|
5
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc
hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh phụ trách
|
4 giờ
|
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
2 giờ
|
|
7
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
4 giờ
|
|
8
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
2 giờ
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách
|
4 giờ
|
|
10
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND
tỉnh
|
4 giờ
|
|
11
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
4 giờ
|
|
12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhânt
|
Trung tâm Phục vụ
|
Giờ hành
|
|
hành chính công
|
chính
|
39
3. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ - 1.008410.
a) Thời hạn giải quyết:
Không quy định
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
Thời gian: Không quy định
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy
định
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo
|
Chi cục Thủy lợi -
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Không quy
định
|
|
3
4
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
Không quy
định
|
|
3
4
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
Không quy
định
|
|
5
|
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Lãnh đạo Văn
phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Hội
|
Không quy
định
|
40
|
đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
tỉnh phụ trách
|
|||
|
6
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
Không quy
định
|
|
7
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế -
Tài chính
|
Không quy
định
|
|
8
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế - Tài chính
|
Không quy
định
|
|
9
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách
|
Không quy
định
|
|
10
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
Không quy
định
|
|
11
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Bộ phận Một cửa
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
Không quy
định
|
|
12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
VIII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1. Nhóm thủ tục:
- Đăng ký hỗ trợ thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp
tốt, an toàn (Đặc thù của tỉnh) - 1.006498
- Đăng ký hỗ trợ kinh phí cấp giấy chứng nhận thực hiện quy trình
thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, an toàn lần đầu (Đặc thù của tỉnh) -
1.006501
- Đăng ký hỗ trợ kinh phí cấp lại giấy chứng nhận thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và an toàn (đối với các cơ sở chưa được hỗ trợ lần đầu) (Đặc thù của tỉnh) - 1.006502
a) Thời hạn giải quyết:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt gửi Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản chậm nhất ngày 15 tháng 8 hàng năm.
- Các cơ quan có liên quan thẩm định. Sau khi có kết quả thẩm định, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp gửi Sở Tài chính xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chậm nhất vào ngày 15 tháng 9 hàng năm.
- Trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn của Sở
Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành văn bản phê duyệt.
- Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt của Ủy
41
ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi công văn thông
báo đến Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thành, thị và các tổ chức/cá nhân có liên quan.
b) Địa điểm thực hiện
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính
phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
- Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tiền Giang về việc ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
I
|
Quy trình tại Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế:
|
Quy trình tại Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế:
|
Không quy
định thời
gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp qua bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến
và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bố
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Phòng Nông
nghiệp và Phát triển nôngt thôn, Phòng Kinh tế
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế
|
Không quy
định thời
gian
|
|
4
|
Ký duyệt, trình UBND cấp
huyện
|
Lãnh đạo Phòng Nông
nghiệp và Phát triển nôngt thôn, Phòng Kinh tế
|
Không quy
định thời
gian
|
|
5
|
Trình lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
Văn phòng HĐND và
UBND cấp huyện
|
Không quy
định thời
gian
|
|
6
|
Đóng dấu và chuyển kết quả
cho Chi cục
|
Văn phòng HĐND và
UBND cấp huyện
|
Không quy
định thời
gian
|
42
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính:
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính:
|
30 ngày
|
|
7
|
Tiếp nhận hồ sơ của cấp
huyện
|
Phòng Hành chính-Tổng
hợp - Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm và
Thủy sản
|
1/2 ngày
|
|
8
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý chất
lượng, chế biến nông sản - Chi cục Quản lý chất
lượng Nông lâm và Thủy sản
|
21,5 ngày
|
|
8
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý chất lượng Nông lâm
và Thủy sản
|
1/2 ngày
|
|
9
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01 ngày
|
|
10
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Sở Tài chính
|
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
1/2 ngày
|
|
11
|
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản lý ngân sách -Tài chính
hình chính sự nghiệp
|
Văn thư Văn phòng Sở
Tài chính
|
1/2 ngày
|
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Phòng
Quản lý ngân sách
|
1/2 ngày
|
|
|
12
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
03 ngày
|
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng
Quản lý ngân sách
|
1/2 ngày
|
|
|
13
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
01 ngày
|
|
14
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Phòng Hành chính - Tổ chức
Văn Phòng Đoàn Đại Biểu
Quốc Hội, HĐND & UBND
Tỉnh
|
Văn thư Văn phòng Sở
Tài chính
|
1/2 ngày
|
|
III
|
Quy trình tại Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Quy trình tại Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15 ngày
làm việc
(120 giờ)
|
|
15
|
Xem hồ sơ và chuyển hồ sơ
đến Phòng Kinh tế - Tài chính
|
Phòng Hành chính - Tổ
chức Văn Phòng Đoàn
Đại Biểu Quốc Hội,
HĐND & UBND Tỉnh
|
04 giờ
|
43
|
16
|
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
02 giờ
|
|
16
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
100 giờ
|
|
16
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Tài chính
|
04 giờ
|
|
17
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách Văn Phòng Đoàn
Đại Biểu Quốc Hội,
HĐND & UBND Tỉnh
|
04 giờ
|
|
18
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
19
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Văn thư Phòng Hành
chính - Tổ chức Văn
Phòng Đoàn Đại Biểu
Quốc Hội, HĐND &
UBND Tỉnh
|
02 giờ
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10 ngày
|
|
20
|
Chuyển hồ sơ đến Chi cục
Quản lý chất lượng Nông lâmT sản và Thủy sản
|
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
1/4 ngày
|
|
21
|
Công văn thông báo đến
Phòng nông nghiệp, Phòng
Kinh tế các huyện, thành, thị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
|
Phòng Quản lý chất
lượng, chế biến nông sản - Chi cục Quản lý chất
lượng Nông lâm và Thủy sản
|
08 ngày
|
|
21
|
Công văn thông báo đến
Phòng nông nghiệp, Phòng
Kinh tế các huyện, thành, thị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan
|
Lãnh đạo Chi cục Quản
lý chất lượng Nông lâm
và Thủy sản
|
1/2 ngày
|
|
22
|
Trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01 ngày
|
|
23
|
Đóng dấu, chuyển Bộ phậnN
Tiếp nhận và trả kết quả của
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Văn thư Văn phòng Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
1/4 ngày
|
|
24
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
Giờ hành
chính
|
* Ghi chú: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ gửi Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản chậm nhất ngày 15 tháng 8 hàng năm.
44
IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Theo Quyết định số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (QLCL001)
a) Thời hạn giải quyết:
- Ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường.
- Trường hợp chưa ký tên và chưa đóng của đại diện Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại hiện trường, thì cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: Không tính thời gian
- Trường hợp 1: Cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại hiện trường:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực
tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, hành Phục Trung chính thời gian tâm vụ Không tính
|công
hoặc không đủ thành phần theo quy định,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
|
Phòng
chuyên môn
|
Không tính thời gian
|
45
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Chuyên viên được phân
thực
hiện kiểm
soát tại hiện trường
|
Ngay sau khi thực hiện
việc kiểm
soát tại hiện trường
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Phòng
chuyên môn
|
(Không tính thời gian)
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Chi cục
|
Không tính thời gian
|
|
4
|
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Không tính thời gian
|
- Trường hợp 2: Cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ) hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Trung tâm
Phục vụ
hành
công
|
Không tính chính|thời gian
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải được quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá hiện nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Phòng
chuyên môn
|
Không tính thời gian
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải được quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo công bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá hiện nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Chuyên viên phân
thực
kiểm
soát tại hiện trường
|
Ngay sau khi thực hiện
kiểm
việc
soát tại hiện trường
|
|
2
3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên được phân
công thực
hiện kiểm
soát tại hiện trường
|
Ngay sau khi thực hiện
việc kiểm
soát tại hiện trường
|
46
2. Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ
cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (QLCL002)
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu kiểm soát thu hoạch.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 - 02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 08 giờ (01 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax,
email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ
|
|
4
|
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
47
3. Nhóm thủ tục:
- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản -
2.001827.000.00.00.H58
- Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) -
2.001823.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1:
+ Cơ sở nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận ATTP
(Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.
+ Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện thẩm tra hồ sơ thẩm định xếp loại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận ATTP (nếu cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B).
+ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp Giấy
chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp 2:
+ Cơ sở nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận ATTP
(Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền tổ chức đi thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở.
+ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp Giấy
chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
48
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận ATTP đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản là 700.000 đồng/ cơ sở.
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp 1: Không thẩm định thực tế tại cơ sở: 56 giờ (07 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ
thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
|
Phòng Chuyên môn, Chi cục chuyên
ngành
|
34 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
|
Lãnh đạo Chi cục
chuyên ngành
|
04 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12 giờ
|
|
4
|
Phát hành văn bản và chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển
|
04 giờ
|
49
|
nông thôn
|
|||
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
- Trường hợp 2: Thẩm định thực tế tại cơ sở: 120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ
thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
|
Chi cục chuyên
ngành Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
|
Sở Nông nghiệp và
|
08 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do Phát triển nông thôn gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ
phận một cửa)
|
Chi cục chuyên
ngành Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
80 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12 giờ
|
|
4
|
Phát hành văn bản và chuyển trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
50
4. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) -
2.001819.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 14 -
02733.993890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 4.
c) Phí, lệ phí: 700.000 đồng/ cơ sở.
d) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực tuyếnt và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành
phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
51
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Phòng Chuyên
môn, Chi cục
chuyên ngành Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
|
22 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận một cửa)
|
Lãnh đạo Chi cục
chuyên ngành
|
04 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
08 giờ
|
|
4
|
Phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Văn
phòng Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành
chính
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Theo Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) - 1.007919
a) Thời hạn giải quyết:
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thủ tục hành chính được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.
52
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 19 ngày làm việc (152 giờ)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ
công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện.
|
16 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng chuyên môn
|
96 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
38 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ
|
Công chức
nghiệp vụ
|
02 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện.
|
Giờ hành
chính
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Theo Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa - 1.008004
a) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
b) Địa điểm thực hiện:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không quy định.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội.
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về việc
Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
53
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ)
|
Bước
1
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã)
|
04 giờ
|
|
2
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Công chức phụ trách
|
28 giờ
|
|
2
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
4
5
|
Đóng dấu, vào sổ
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức
nghiệp vụ
|
04 giờ
|
|
4
5
|
Đóng dấu, vào sổ
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức chuyên môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã)
|
Giờ hành
chính
|
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
(Theo Quyết định số 3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu - 2.002163
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản kê khai.
b) Địa điểm thực hiện:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy
ban nhân dân cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
54
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 56 giờ (7 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu
điện, dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả của
Ủy ban nhân dân
cấp xã)
|
04 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Công chức phụ
trách
|
44 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ
|
Công chức
nghiệp vụ
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Một cửa)
|
Giờ hành
chính
|
2. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh - 2.002162
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
|
04 giờ
|
55
|
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
hồ sơ
|
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
|
||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Công chức phụ
trách
|
108 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND
xã
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ
|
Công chức
nghiệp vụ
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
|
Giờ hành
chính
|
3. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai - 2.002161
a) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3.
c) Phí, lệ phí: Không.
d) Căn cứ pháp lý:
Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
|
04 giờ
|
56
|
hồ sơ
|
dân cấp xã)
|
||
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
|
Công chức phụ
trách
|
108 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND
xã
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ
|
Công chức
nghiệp vụ
|
04 giờ
|
|
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức chuyên
môn nghiệp vụ
(Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã)
|
Giờ hành
chính
|