Quay lại

Quyết định 26/2017/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

UBND TỈNH NINH BÌNH
-------

Số: 26/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Ninh Bình, ngày 05 tháng 09 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số26/2017/QĐ-UBND ngày05tháng9năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Ghi chú
Khu vực Đồng bằng
Khu vực Miền núi
I
Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình
1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
69
68
Đất lúa màu
65
64
Đất 2 lúa
63
62
Đất 1 lúa
61
60
2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác
100
90
3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài KDC
52
51
(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác
100
90
II
Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp
1
Các phường thuộc TX. Tam Điệp

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa
55
Đất 1 lúa
53

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
80

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
78

1. 4
Đất rừng sản xuất
27
2
Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
50
Đất lúa màu
47
Đất 2 lúa
46
Đất 1 lúa
42

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
80

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
80

2. 4
Đất rừng sản xuất
27
III
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư
1
Thịtrấn Thiên Tôn

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
63
Đất lúa màu
59
Đất 2 lúa
58
Đất 1 lúa
56

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90

1. 3
Đấtnuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
2
Các xã thuộc huyện Hoa Lư

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
55
53
Đất lúa màu
52
50
Đất 2 lúa
50
49
Đất 1 lúa
49
48

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90
80

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
40
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
80
IV
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn
1
Thị trấn Me

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa
55
Đất 1 lúa
50

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90

1. 4
Đất rừng sản xuất
27
2
Các xã thuộc huyện Gia Viễn

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
52
50
Đất lúa màu
48
47
Đất 2 lúa
47
46
Đất 1 lúa
43
42

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90
80

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
80

2. 4
Đất rừng sản xuất
27
V
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan
1
Thị trấn Nho Quan

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa
55
Đất 1 lúa
53

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
60
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
50
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
2
Các xã thuộc huyện Nho Quan

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
50
Đất lúa màu
47
Đất 2 lúa
46
Đất 1 lúa
42
Đất màu đồi
44

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
70

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
69

2. 4
Đất rừng sản xuất
27
VI
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh
1
Thịtrấn Ninh

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa
55
Đất 1 lúa
53

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
54
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
100

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
100
2
Các xã thuộc huyện Yên Khánh

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
55
Đất lúa màu
52
Đất 2 lúa
50
Đất 1 lúa
49

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
45
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
VII
Bảng giáđất nông nghiệp huyện Yên Mô
1
Thịtrấn Yên Thịnh

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa
55
Đất 1 lúa
50

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
70

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
69
2
Các xã thuộc huyện Yên Mô

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
52
50
Đất lúa màu
48
47
Đất 2 lúa
47
46
Đất 1 lúa
43
42

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
69
58

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
68
56

2. 4
Đất rừngsản xuất
27
VIII
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn
1
Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
60
Đất lúa màu
56
Đất 2 lúa, cói
55
Đất 1 lúa
50

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
90

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
35
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
90
2
Các xã thuộc huyện Kim Sơn

2. 1
Đất trồng cây hàng năm
Đất màu
52
Đất lúa màu
48
Đất 2 lúa, cói
47
Đất 1 lúa
43

2. 2
Đất trồng cây lâu năm
Ngoài khu dân cư
44
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở
80

2. 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngoài khu dân cư
42
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở
80

Phần II

. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNGSỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNGNGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNGNGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Ghi chú
1
Đường Trần Hưng Đạo
Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư
Cầu Lim
Đoạn 1
Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh
Đường Vạn Hạnh

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 2
Đường Vạn Hạnh
Đường Trịnh Tú

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 3
Đường Trịnh Tú
Đường Đinh Tất Miễn

10. 000

6. 000

5. 000
Đoạn 4
Đường Đinh Tất Miễn
Đường Đào Duy Từ

13. 000

7. 800

6. 500
Đoạn 5
Đường Đào Duy Từ
Ngã Tư Xuân Thành

15. 000

9. 000

7. 500
Đoạn 6
Ngã tư Xuân Thành
Cầu Lim

18. 000

10. 800

9. 000
2
Đường 30 tháng 6
Cầu Lim
Hết đất thành phố
Đoạn 1
Cầu Lim
Hồlâm sản

13. 000

7. 800

6. 500
Đoạn 2
Hồlâm sản
Đường Tuệ Tĩnh

11. 000

6. 600

5. 500
Đoạn 3
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Phan ChuTrinh

9. 000

5. 400

4. 500
Đoạn 4
Đường Phan ChuTrinh
Ngã ba cầu Vũng Trắm

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 5
Ngã ba cầu Vũng Trắm
Cầu Vòm

6. 500

3. 900

3. 250
Đoạn 6
Cầu Vòm
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5. 500

3. 300

2. 750
Đoạn 7
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)
Hết đất thành phố

4. 500

2. 700

2. 250
3
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hồng Phong
Đường Vạn Hạnh
Đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong
Đường Tràng An

16. 000

9. 600

8. 000
Đoạn 2
Đường Tràng An
Đường Trịnh Tú

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 3
Đường Trịnh Tú
Đường Lưu Cơ

10. 000

6. 000

5. 000
Đoạn 4
Đường Lưu Cơ
Đường Vạn Hạnh

6. 500

3. 900

3. 250
4
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đoạn 1
Đường Lương Văn Thăng
Đường Trịnh Tú

11. 000

6. 600

5. 500
Đoạn 2
Đường Trịnh Tú
Đường Lưu Cơ

6. 500

3. 900

3. 250
Đoạn 3
Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh
Đường Vạn Hạnh

6. 000

3. 600

3. 000
Bổ sung
5
Đường Vạn Hạnh
Đường Phạm Hùng
Đường ĐT477
Đoạn 1
Đường Phạm Hùng
Đường Đinh Tiên Hoàng

6. 000

3. 600

3. 000
Bổ sung
Đoạn 2
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 3
Đường Trần Hưng Đạo
Hết TT cai nghiện

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 4
Hết TT cai nghiện
Cống vòm

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 5
Nhà ông Thiều
Đường ĐT477

1. 100
660
550
6
Đường Lưu Cơ
Đường Lê Thái Tổ
Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)
Đoạn 1
Đường Lê Thái Tổ
Đường Trần Hưng Đạo

4. 500

2. 700

2. 250
Đoạn 2
Đền Bình Yên
Đường Phạm Hùng

6. 000

3. 600

3. 000
7
Đường Trịnh Tú
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đường Phạm Hùng
0
0
Đoạn 1
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đường Lê Thái Tổ

7. 000

4. 200

3. 500
Bổ sung
Đoạn2
Đường Lê Thái Tổ
Đường Trần Hưng Đạo
7 000

4. 200

3. 500
Đoạn3
Đường Trần HưngĐạo
Đường Đinh Tiên Hoàng

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 4
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Tôn Đức Thắng

7. 500

4. 500

3. 750
Đoạn 5
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phạm Hùng

7. 000

4. 200

3. 500
8
Đường Nguyễn Bặc
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)
Đường Phạm Hùng
Đoạn 1
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)
Đường Lê Thái Tổ

3. 000

1. 800

1. 500
Bổ sung
Đoạn 2
Đường Lê Thái Tổ
Đường Trần Hưng Đạo

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 3
Đường Trần Hưng Đạo
Hết công ty xăng dầu

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 4
Hết công ty xăng dầu
Đường Đinh Tiên Hoàng

6. 500

3. 900

3. 250
Đoạn 5
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Phạm Hùng

6. 500

3. 900

3. 250
9
Đường Đinh Điền
Đường Lê Thái Tổ
Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 1
Đường Lê Thái Tổ
Ngõ 99đường Đinh Điền

4. 500

2. 700

2. 250
Đoạn 2
Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)
Đường Trần Hưng Đạo

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 3
Đường Trần Hưng Đạo
Miếu Từ Bi

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 4
Miếu Từ Bi
Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9. 000

5. 400

4. 500
10
Đường Đinh Tất Miễn
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Trần Hưng Đạo

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thái Tổ

7. 000

4. 200

3. 500
11
Đường Tràng An
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Thái Tổ

13. 000

7. 800

6. 500
12
Đường Đào Duy Từ
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Tôn Đức Thắng

10. 000

6. 000

5. 000
13
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư
Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)
Đoạn 1
Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư
Đường Vạn Hạnh

5. 000

3. 000

2. 500
Bổsung
Đoạn 2
Đường Vạn Hạnh
Đường Trịnh Tú

5. 000

3. 000

2. 500
Điều chỉnh
Đoạn 3
Đường Trịnh Tú
Đường Tràng An

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 4
Đường Tràng An
Đường Hải Thượng Lãn Ông

7. 000

4. 200

3. 500
Điều chỉnh
Đoạn 5
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Phan ChuTrinh

5. 500

3. 300

2. 750
Đoạn 6
Đường Phan ChuTrinh
Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
14
Đường Lương Văn Thăng
Đường Trần Hưng Đạo
Đầu cầu Non Nước mới
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15. 000

9. 000

7. 500
Đoạn 2
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng
Đầu cầu Non Nước mới

13. 000

7. 800

6. 500
15
Đường Xuân Thành
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Ninh Xuân
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thành Công

9. 000

5. 400

4. 500
Đoạn 2
Đường Thành Công
Đường Lê Thái Tổ

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 3
Đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 4
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Bưuđiện Kỳ Vỹ

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 5
Bưu điện Kỳ Vỹ
Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 6
Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)
Cầu Ninh Xuân

3. 000

1. 800

1. 500
16
Đường Tây Thành
Đường Xuân Thành
Đường 30/6
Đoạn 1
Đường Xuân Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 3
Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh
Đường 30/6

3. 500

2. 100

1. 750
17
ĐườngThành Công
Đường Đinh Điền
Đường Xuân Thành
Đoạn 1
Đường Đinh Điền
Đường Tràng An

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 2
Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)
Đường Xuân Thành

5. 500

3. 300

2. 750
18
Đường Đông Phương Hồng
Đường Lê Hồng Phong
Đường Đinh Điền
Đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong
Đường Đào Duy Từ

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 2
Đường Đào Duy Từ
Đường Đinh Điền

6. 000

3. 600

3. 000
19
Đường Phạm Văn Nghị
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lương Văn Thăng

9. 000

5. 400

4. 500
20
Đường Chiến Thắng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng

5. 000

3. 000

2. 500
21
Đường Cát Linh
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 28 đường Cát Linh

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 2
Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)
Ngõ 60 đường Cát Linh

5. 500

3. 300

2. 750
Đoạn 3
Đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4. 500

2. 700

2. 250
Đoạn 4
Đường Tây Thành
Đường Lê Thái Tổ

5. 000

3. 000

2. 500
22
Đường Nguyễn Văn Giản
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng

4. 000

2. 400

2. 000
23
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 2
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (NhàvănhóaNhật Tân cũ)
Đường Nguyễn Lương Bằng

6. 000

3. 600

3. 000
24
Đường Cù Chính Lan
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 2
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy
Đường Nguyễn Lương Bằng

4. 000

2. 400

2. 000
25
Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Cầu Vân Giang

19. 000

11. 400

9. 500
26
Đường Lương VănTụy
Đường Trần HưngĐạo
Đường Lê Thánh Tông
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Lương Bằng

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Tây Thành

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 3
Đường Tây Thành
Đường Lê Thái Tổ

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 3
Đường LêThái Tổ
Đường Lê Thánh Tông

4. 000

2. 400

2. 000
27
Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Hồng Phong
Cổng Cty cấp nước Ninh Bình

12. 000

7. 200

6. 000
28
Đường Dương Vân Nga
Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn 1
Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)
Chợ Rồng

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 2
Chợ Rồng
Đường Trần Phú

11. 000

6. 600

5. 500
Đoạn 3
Đường Trần Phú
Đường Trần Hưng Đạo

8. 000

4. 800

4. 000
29
Đường Phạm Hồng Thái
Đường LêHồng Phong
Phố 11
Đoạn 1
Đường LêHồng Phong
Đường Vân Giang

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 2
Đường Vân Giang
Phố 11

8. 000

4. 800

4. 000
30
Đường Phan Đình Phùng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường VânGiang

7. 000

4. 200

3. 500
31
Đường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Tiến Thành

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2
Đường Tiến Thành
Đường Long Thành

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 3
Đường Long Thành
Đường LêThái Tổ

2. 500

1. 500

1. 250
32
Đường Phúc Thành
Trương Hán Siêu
Đường Lê Thái Tổ
Đoạn 1
Trương Hán Siêu
Đường Tây Thành

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 2
Đường Tây Thành
Đường Lê Thái Tổ

3. 500

2. 100

1. 750
33
TrươngHán Siêu
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hải Thượng Lãn Ông

12. 000

7. 200

6. 000
34
ĐườngVân Giang
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23. 000

13. 800

11. 500
35
Đường Kim Đồng
Đường Trương Hán Siêu
Đường Hải Thượng Lãn Ông

7. 500

4. 500

3. 750
36
Đường Trần Phú
Đường Dương Vân Nga
Đường Phan ChuTrinh
Đoạn 1
Đường Dương Vân Nga
Đường Trần Hưng Đạo

10. 000

6. 000

5. 000
Đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hải Thượng Lãn Ông

8. 000

4. 800

4. 000
Đoạn 3
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Phan ChuTrinh

5. 000

3. 000

2. 500
37
Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)
Đường Trương Hán Siêu

8. 500

5. 100

4. 250
38
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường 30/6
Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đoạn 1
Đường 30/6
Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

8. 500

5. 100

4. 250
Đoạn 2
Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh
Đường Lê Thái Tổ

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 3
Đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 4
Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 5
Đường Nguyễn HữuAn
Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3. 000

1. 800

1. 500
39
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Nhà ông Sâm
Đoạn 1
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết trạm xá xã Ninh Tiến

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 2
Hết trạm xá xã Ninh Tiến
Cổng trường cấp 2

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 3
Cổng trường cấp 2
Nhà ông Sâm

1. 100
660
550
40
Đường Lê Đại Hành
Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)
Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)
Cầu Vân Giang

19. 000

11. 400

9. 500
Đoạn 2
Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ)
Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12. 000

7. 200

6. 000
41
Đường Nguyễn Huệ
Ngãtư cầu Lim
Ngã3 cầu Vũng Trắm
Đoạn 1
Cầu Lim
Rạp chiếu phim

14. 000

8. 400

7. 000
Đoạn 2
Rạp chiếu phim
Đường Cống Lọng

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 3
Đường Cống Lọng
Hết đất phường Nam Bình

10. 000

6. 000

5. 000
Đoạn 4
Hết đất phường Nam Bình
Phía Bắc Cầu vượt

9. 000

5. 400

4. 500
Đoạn 5
Phía NamCầu vượt
Ngã 3cầu Vũng Trắm

8. 000

4. 800

4. 000
42
Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Đại Hành
Đường Lý Thái Tổ

8. 000

4. 800

4. 000
43
Đường Hoàng Diệu
Đường Lê Đại Hành
Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa
Đoạn 1
Đường Lê Đại Hành
Đường Ngô Gia Tự

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 2
Đường Ngô Gia Tự
Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 3
Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa
Cổng Xí Nghiệp 71

3. 000

1. 800

1. 500
44
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Đại Hành
Đường Ngô Gia Tự

9. 000

5. 400

4. 500
45
Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)
Đường Hoàng Hoa Thám

9. 000

5. 400

4. 500
46
Đường Trương Định
Đường Hoàng Diệu
Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)
Đoạn 1
Đường Hoàng Diệu
Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 2
Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Công Trứ

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 3
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 306 Ngô Gia Tự

5. 500

3. 300

2. 750
47
Đường Ngô Gia Tự
Đường Lê Đại Hành
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn 1
Đường Lê Đại Hành
Đường Nguyễn Công Trứ

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 2
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Bắc Liêu

9. 000

5. 400

4. 500
Đoạn 3
Đường Bắc Liêu
Đường Nguyễn Trãi

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 4
Đường Nguyễn Trãi
Đường Hai Bà Trưng

7. 500

4. 500

3. 750
Đoạn 5
Đường Hai Bà Trưng
Bắc Cầu Vượt

7. 000

4. 200

3. 500
Đoạn 6
Nam Cầu Vượt
Cầu Vũng Trắm

6. 000

3. 600

3. 000
48
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Công Trứ

6. 000

3. 600

3. 000
49
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã tư cầu Lim
Hết địa phận xã Ninh Phúc
Đoạn 1
Cầu Lim
Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12. 000

7. 200

6. 000
Đoạn 2
SN 177 đường Nguyễn Công Trứ
Giao với đường Lý Nhân Tông

13. 000

7. 800

6. 500
Đoạn 3
Đường Lý Nhân Tông
Đường Vũ Duy Thanh

9. 000

5. 400

4. 500
Đoạn 4
Đường VũDuy Thanh
Đường Trần Nhân Tông

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 5
Đường Trần Nhân Tông
Hết chợ Bợi

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 6
Hết chợ Bợi
Hết địa phận thành phố NB

4. 000

2. 400

2. 000
50
Đường Nguyễn Tử Mẫn
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

2. 500

1. 500

1. 250
51
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
52
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

5. 500

3. 300

2. 750
53
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
54
Đường Bà Triệu
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
55
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

4. 500

2. 700

2. 250
56
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Hùng Vương
Rạp chiếu phim

4. 500

2. 700

2. 250
57
Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
58
Đường Tuệ Tĩnh
Đường 30/6
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đoạn 1
Đường 30/6
Đường Lê Thái Tổ

10. 000

6. 000

5. 000
Đoạn 2
Đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6. 000

3. 600

3. 000
59
Đường Phan Chu Trinh
Đường 30/6
Đường Lê Thái Tổ

5. 000

3. 000

2. 500
60
Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ
Nhà ông Thịnh
Đoạn 1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 2
Đường sắt phố Phong Đoài
Cầu anh Trỗi

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 3
Cầu anh Trỗi
Ngã tư Phúc Lộc

2. 500

1. 500

1. 250
61
Đường Lý Nhân Tông
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

6. 600

3. 960

3. 300
Điều chỉnh
Đoạn 2
Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Cầu Anh Trỗi

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Đoạn 3
Cầu Anh Trỗi
Đường T21

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Đoạn 4
Đường T21
Đường Trần Nhân Tông

2. 500

1. 500

1. 250
Đoạn phía phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết đường

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn phía phường Bích Đào
Đường Lý Nhân Tông
Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3. 000

1. 800

1. 500
62
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Công Trứ
Đêsông Đáy
Đoạn1
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6. 000

3. 600

3. 000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 3
Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đê sông Đáy

3. 000

1. 800

1. 500
63
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đường Lý Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông

2. 500

1. 500

1. 250
64
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)
Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)
Đường Vũ Duy Thanh

3. 500

2. 100

1. 750
65
Đường Trần Nhân Tông
Đường 30 tháng 6
Cảng Ninh Phúc
Đoạn 1
Đường 30 tháng 6
Hết đất Ninh Phong

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2
Hết đất Ninh Phong
Cảng Ninh Phúc

3. 000

1. 800

1. 500
66
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Cầu Vòm
Hết đất Thành phố

3. 500

2. 100

1. 750
67
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành
Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến
Đoạn 1
Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành
Đường Nguyễn Bặc kéo dài

3. 300

1. 980

1. 650
Bổ sung
Đoạn 2
Đường Xuân Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông
phía Tây đường Lê Thánh Tông

4. 000

2. 400

2. 000
phía Đông đường Lê Thánh Tông

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 3
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5. 000

3. 000

2. 500
68
Đường Phạm Thận Duật
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
UBND phường cũ

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 2
UBND phường cũ
Đường Trần Nhân Tông

2. 500

1. 500

1. 250
69
Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Trường MN Ninh Sơn

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 2
Trường MN Ninh Sơn
Đường Trần Nhân Tông

2. 500

1. 500

1. 250
70
Đường Phạm Hùng
Đường Đinh Điền
Đường Trịnh Tú

7. 000

4. 200

3. 500
71
Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477)
Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động
HếtđấtThành phố

3. 000

1. 800

1. 500
Bổ sung
72
Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phạm Hùng
Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m)
Đường Trần HưngĐạo
ĐườngĐinh Tiên Hoàng

7. 000

4. 200

3. 500
Điều chỉnh
Đoạn 2
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Phạm Ngọc Thạch

6. 000

3. 600

3. 000
Bổ sung
Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m)
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng

1. 500
900
750
Bổ sung
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
ĐấtTMDV
Đất SXKD
I
Phường Vân Giang
1
Ngõ 18 Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Đường Vân Giang

4. 500

2. 700

2. 250
2
Ngõ 12 Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
ĐườngVân Giang

4. 500

2. 700

2. 250
3
Ngõ 1 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

4. 000

2. 400

2. 000
4
Ngõ 2 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
5
Ngõ 8 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
6
Ngõ 9 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4. 000

2. 400

2. 000
7
Ngõ 15 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4. 000

2. 400

2. 000
8
Ngõ 22 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
9
Ngõ23 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Ngõ18 Lê Hồng Phong

3. 000

1. 800

1. 500
10
Ngõ 28 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
11
Ngõ 37 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Đường Vân Giang

4. 000

2. 400

2. 000
12
Ngõ 38 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
13
Ngõ 83, Vân Giang
Đường Vân Giang
Đường Phan Đình Phùng

3. 000

1. 800

1. 500
14
Ngõ 74, Vân Giang
Đường Vân Giang
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
15
Ngõ 52 Vân Giang
Đường Vân Giang
Đường Trần Phú

3. 500

2. 100

1. 750
16
Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Dương Vân Nga

3. 500

2. 100

1. 750
17
Ngõ 42 Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
18
Ngõ 10 Trần Phú
Trần Phú
Đường 7, Phan Đình Phùng

3. 500

2. 100

1. 750
19
Ngõ 50 Trần Phú
Trần Phú
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
20
Ngõ 01, Trần Phú
Trần Phú
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
21
Ngõ 923 Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

2. 500

1. 500

1. 250
22
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
23
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109Trần Hưng Đạo
TrầnHưng Đạo
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
24
Ngõ21, đường Vân Giang
Đường Vân Giang
Đường Phan Đình Phùng

3. 000

1. 800

1. 500
25
Đất dân cư còn lại

2. 000

1. 200

1. 000
II
Phường Đông Thành
1
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ)
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

4. 000

2. 400

2. 000
2
Ngõ 105,89,83,67 đường Trần Hưng Đạo phố 10
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

4. 000

2. 400

2. 000
3
Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
4
Ngõ 69 Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Đường Chiến Thắng

3. 000

1. 800

1. 500
5
Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7
Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)
Lương Văn Thăng

3. 500

2. 100

1. 750
6
Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10
Đường Lương Văn Thăng
Đường Đào Duy Từ

3. 500

2. 100

1. 750
7
Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong
Đường LêHồng Phong
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
8
Các ngõ đường Lương Văn Thăng
Đường Lương Văn Thăng
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
9
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2
Đường Đinh Tiên Hoàng
Hết phố

3. 500

2. 100

1. 750
10
Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ)
Đường Phạm Văn Nghị
Đường Đinh Tiên Hoàng

6. 000

3. 600

3. 000
11
Ngõ 2; 8;10; 22; 36; 52; 70;90đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)
Đường Phạm Văn Nghị
Hết phố

6. 000

3. 600

3. 000
12
Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)
Đường Phạm Văn Nghị
Hết phố

7. 000

4. 200

3. 500
13
Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6
Đường Đinh Tiên Hoàng
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
14
Ngõ 99,125,143,161 đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Hết phố

3. 500

2. 100

1. 750
15
Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8
Đường Lương VănThăng
Đường Chiến Thắng

3. 000

1. 800

1. 500
16
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6
Đường Chiến Thắng
Đường Nguyễn Văn Giản

2. 500

1. 500

1. 250
17
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đông Phương Hồng

6. 000

3. 600

3. 000
18
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ)
Đường Tôn Đức Thắng
Hết ngõ

8. 000

4. 800

4. 000
19
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)
Đường Tôn Đức Thắng
Hếtngõ

8. 000

4. 800

4. 000
20
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)
Đường Đông Phương Hồng
Hết ngõ

6. 000

3. 600

3. 000
21
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)
Đường Đinh Tất Miễn
Hếtngõ

6. 000

3. 600

3. 000
22
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

8. 000

4. 800

4. 000
23
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10
Đường Đào Duy Từ
Hết Ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
24
Đất khu dân cư còn lại

2. 000

1. 200

1. 000
III
Phường Tân Thành
1
Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tất Miễn

2. 500

1. 500

1. 250
2
Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn
Đường Đinh Điền
Đường Đinh Tất Miễn

3. 500

2. 100

1. 750
3
Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung)
Đường Đinh Tất Miễn

3. 500

2. 100

1. 750
4
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thành Công

3. 500

2. 100

1. 750
5
Ngõ 95 đường Thành Công
Đường Thành Công
Ngõ 30 đường Xuân Thành

4. 000

2. 400

2. 000
6
Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành Công
Đường Thành Công
Ngõ 30 đường Xuân Thành

3. 500

2. 100

1. 750
7
Ngõ 2 đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành
Ngõ 30 đường Xuân Thành

3. 500

2. 100

1. 750
8
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ 63 đường Xuân Thành

5. 000

3. 000

2. 500
Đoạn 2
Ngõ 63 đường Xuân Thành
Ngõ 137 đường Xuân Thành

4. 000

2. 400

2. 000
9
Ngõ 862đường Trần HưngĐạo
Đường Trần Hưng Đạo
Đường phía đông Sân vận động

4. 500

2. 700

2. 250
10
Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Đường phía đông Sân vận động

3. 500

2. 100

1. 750
11
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Trần HưngĐạo
Đường Nguyễn Lương Bằng

4. 500

2. 700

2. 250
12
Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy
Đường Lương Văn Tụy
Đường Tô Vĩnh Diện

6. 000

3. 600

3. 000
13
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy
Đường Lương Văn Tụy
Đường Tô Vĩnh Diện

6. 000

3. 600

3. 000
14
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Cát Linh
Đường Lương Văn Tụy

6. 500

3. 900

3. 250
15
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện
Đường Tô Vĩnh Diện
Hết ngõ

2. 500

1. 500

1. 250
16
Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Tây Thành

3. 500

2. 100

1. 750
17
Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành
Đường Tây Thành
Hết ngõ

2. 500

1. 500

1. 250
18
Ngõ 63 đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

3. 500

2. 100

1. 750
19
Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ
Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đường Lê Thái Tổ

2. 500

1. 500

1. 250
20
Ngõ 202 đường Tây Thành
Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đường Lê Thái Tổ

2. 500

1. 500

1. 250
21
Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đường Xuân Thành
Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ

2. 500

1. 500

1. 250
22
Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành công
Đường Thành Công
Ngõ 99 đường ĐinhĐiền

2. 500

1. 500

1. 250
23
Ngõ 4 đường Đinh Tất Miễn
Đường Tràng An
Đường Đinh Tất Miễn

4. 500

2. 700

2. 250
24
Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành

3. 500

2. 100

1. 750
25
Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thái Tổ
Hết ngõ

2. 500

1. 500

1. 250
26
Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ
Đường Lê Thái Tổ
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
27
Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành Công
Ngõ55 đường Thành Công
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
28
Đường phố trong khu đô thị Tân An

5. 500

3. 300

2. 750
29
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

3. 500

2. 100

1. 750
30
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)
Đường Lê Thái Tổ
Đường Thành Công

7. 000

4. 200

3. 500
31
Khu Đồng Son

3. 000

1. 800

1. 500
32
Đất khu dân cư còn lại

2. 000

1. 200

1. 000
IV
Phường Phúc Thành
1
Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ)
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
2
Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ
Đường Lương Văn Tụy
Đường Nam Thành

4. 000

2. 400

2. 000
3
Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
4
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Cácngõ phố Phúc Trực cũ)
Đường Trần Hưng Đạo
Đền Trực Độ

3. 000

1. 800

1. 500
5
Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán siêu
Đường Nam Thành

4. 000

2. 400

2. 000
6
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)
Đường Trần Quốc Toản
Đường Kim Đồng

4. 500

2. 700

2. 250
7
Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ)
Đường Trần Phú
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
8
Ngõ 37 đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
9
Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo
Đường Kim Đồng
Hết ngõ

4. 000

2. 400

2. 000
10
Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
11
Ngõ 55 đường Kim Đồng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Kim Đồng

3. 500

2. 100

1. 750
12
Ngõ 38 đường 30/6
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Kim Đồng

4. 500

2. 700

2. 250
13
Ngõ 36, đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Đường Hải Thượng Lãn Ông

3. 500

2. 100

1. 750
14
Ngõ44, đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
15
Ngõ 30, đường Kim Đồng
Đường KimĐồng
Đường Trần Phú

3. 500

2. 100

1. 750
16
Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lý Tự Trọng
Đường Hải Thượng Lãn Ông

4. 000

2. 400

2. 000
17
Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Hếtngõ

2. 500

1. 500

1. 250
18
Ngõ 136, Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Văn Trỗi

3. 000

1. 800

1. 500
19
Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
20
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Đường Trần Phú

3. 500

2. 100

1. 750
21
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu
Đường Trần Quốc Toản
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
22
Ngõ 77, Trương Hán Siêu
Đường Trương HánSiêu
Đường Trần Phú

4. 500

2. 700

2. 250
23
Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu
Đường Trương HánSiêu
Đường TrầnPhú

4. 500

2. 700

2. 250
24
Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu
Đường Trương HánSiêu
Hết đường

3. 500

2. 100

1. 750
25
Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu
Đường Trương HánSiêu
Hết đường

3. 000

1. 800

1. 500
26
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)
Đường Trương HánSiêu
Hết đường

3. 000

1. 800

1. 500
27
Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy
Đường Lương Văn Tụy
Đường Nam Thành

3. 000

1. 800

1. 500
28
Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Cácngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)
Đường Phúc Thành
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
29
Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy
Trường Lương Văn Tụy
Đường Nam Thành

2. 000

1. 200

1. 000
30
Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Phúc Thành

3. 500

2. 100

1. 750
31
Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành
Đường Tây Thành
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
32
Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành
Đường Tây Thành
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
33
Khu dân cư phía đông chùa Nội

3. 000

1. 800

1. 500
34
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam
Đường Lê Lợi
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

3. 500

2. 100

1. 750
38
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010)

3. 000

1. 800

1. 500
35
Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông

4. 500

2. 700

2. 250
36
Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Hết ngõ

4. 500

2. 700

2. 250
37
Đất khu dân cư còn lại

2. 000

1. 200

1. 000
V
Phường Nam Thành
1
Đường vào hồ Lâm sản
Đoạn 1
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường 30 tháng 6

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 2
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã tư hồ Lâm sản

3. 000

1. 800

1. 500
2
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu
Ngã tư hồ Lâm sản
Đường 30 tháng 6

2. 000

1. 200

1. 000
3
Ngõ 62 đường 30/6
Đường 30/6
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
4
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh
Hết ngõ

1. 800

1. 080
900
5
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai
Đương Trần Hưng Đạo
Hết ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
6
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

2. 500

1. 500

1. 250
7
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

1. 800

1. 080
900
8
5 đường phố Trung Thành

1. 800

1. 080
900
9
Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết phố

1. 800

1. 080
900
10
Các ngõ phố Văn Miếu
Đường 1 Phúc Chỉnh
Hết phố

1. 800

1. 080
900
11
Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết ngõ

2. 500

1. 500

1. 250
12
Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng
Đường Trần Hưng Đạo
Hết khu dân cư

2. 500

1. 500

1. 250
13
Đường cửa làng, phố Phúc Trì

1. 800

1. 080
900
14
Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì
Đường Trần Hưng Đạo
Chùa Phúc trì

1. 500
900
750
15
Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình

1. 800

1. 080
900
16
Đường phố HòaBình

2. 000

1. 200

1. 000
17
Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình
Đường Trần Hưng Đạo
Đến hết phố (nhà ông Vạn)

1. 500
900
750
18
Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh

2. 000

1. 200

1. 000
19
Khu dâncư Cánh Ngàn 1+2Phố PhúcTrì
Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất Nam Thành

2. 000

1. 200

1. 000
20
Khu dân cư Cửa Đình

2. 300

1. 380

1. 150
21
Khu dân cư mới phố Phúc Trì
Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5. 000

3. 000

2. 500
Các lô bên trong

3. 000

1. 800

1. 500
22
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

4. 500

2. 700

2. 250
23
Các lô đất của khu Cống Đá

3. 500

2. 100

1. 750
24
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu
Các lô đất bám mặt kênh đô thiên

7. 000

4. 200

3. 500
Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu

5. 000

3. 000

2. 500
Các lô đất bên trong

4. 000

2. 400

2. 000
25
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)

4. 000

2. 400

2. 000
26
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)
Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5. 500

3. 300

2. 750
Các lô bám mặt đường phố phía Trong

4. 500

2. 700

2. 250
27
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9

1. 800

1. 080
900
Bổ sung
28
Đất khu dân cư còn lại

1. 500
900
750
VI
Phường Nam Bình
1
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự
Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Huệ

4. 500

2. 700

2. 250
2
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự
Đường Ngô Gia Tự
Ngõ 299 Nguyễn Du

4. 500

2. 700

2. 250
3
Đường Hùng VươngII
Đường Ngô Gia Tự
Ngõ 3 Hùng Vương

4. 500

2. 700

2. 250
4
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi
Đường Hùng Vương
Nguyễn Du

4. 500

2. 700

2. 250
5
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Ngô Gia Tự
Nhà văn hóa Ngô Quyền

4. 000

2. 400

2. 000
6
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

5. 000

3. 000

2. 500
7
Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền
Cửa nhà ông Vân
Hết dân cư

3. 500

2. 100

1. 750
8
Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền
Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến)
Sau cây xăng

3. 500

2. 100

1. 750
9
Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền
Đường Bùi Thị Xuân
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
10
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền
Đường Bà Triệu
Nhà văn hóa phố Ngô Quyền

4. 000

2. 400

2. 000
11
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Đường Ngô Gia Tự
Hết ngõ

3. 500

2. 100

1. 750
12
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền
Đường Ngô Gia Tự
Đường Bùi Thị Xuân

3. 500

2. 100

1. 750
13
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang
Đường Ngô Gia Tự
Ngõ 17 Bắc Liêu

3. 000

1. 800

1. 500
14
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang
Đường Bắc Liêu
Ngõ 360 Ngô Gia Tự

2. 500

1. 500

1. 250
15
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang
Đường Bắc Liêu
Hết ngõ

3. 000

1. 800

1. 500
16
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang
Đường Nguyễn Huệ
Ngõ 3 Bắc Liêu

3. 500

2. 100

1. 750
17
Đường Phùng Hưng
Đường NguyễnHuệ
Đường Ngô Gia Tự

4. 000

2. 400

2. 000
18
Ngõ 28Nguyễn Trãi - phốPhongQuang
Đường Nguyễn Trãi
Giáp đường Phùng Hưng

1. 500
900
750
19
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang
Đường Nguyễn Trãi
Hết nhà ông ập

1. 500
900
750
20
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà
Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà
Hết đường

4. 000

2. 400

2. 000
21
Đường 27/7
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

6. 000

3. 600

3. 000
22
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ
Hết ngõ

1. 500
900
750
23
Đường Cống Lọng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

7. 000

4. 200

3. 500
24
Đường Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Gia Tự

5. 500

3. 300

2. 750
25
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)

4. 000

2. 400

2. 000
26
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An
Đường Hai Bà Trưng
Hết đường

1. 500
900
750
27
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An
Đường Hai Bà Trưng
Đến nhà ông Nho

2. 000

1. 200

1. 000
28
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2
Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ
Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 3
Đường 40m (TĐC đường sắt 2)
Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3. 000

1. 800

1. 500
29
Đường 2 - Phú Xuân
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn 1
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 7

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2
Ngõ 7
Đường Hai Bà Trưng

2. 500

1. 500

1. 250
30
Ngõ 1,2 đường 2 - Phú Xuân, Đại Phong
Đường 2
Hết đường

2. 500

1. 500

1. 250
31
Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong
Đường 2 - Phú Xuân
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ

2. 500

1. 500

1. 250
32
Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường 2 - Phú Xuân

2. 500

1. 500

1. 250
33
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết đường

3. 000

1. 800

1. 500
34
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn)
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết đường

3. 000

1. 800

1. 500
35
Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ
Nhà văn hóa Phú Sơn

1. 500
900
750
36
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong
Đường Lý Nhân Tông
Hết đường

2. 000

1. 200

1. 000
37
Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt)
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường 2

2. 500

1. 500

1. 250
38
Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
39
Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng
Đường Lý Nhân Tông
Hết đường

2. 000

1. 200

1. 000
40
Đường Vũ Duy Thanh
Đường Hai Bà Trưng
Hết đường

2. 000

1. 200

1. 000
41
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW)
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 7, đường 2

2. 000

1. 200

1. 000
42
Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ
Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314)
Ngõ 354

2. 500

1. 500

1. 250
43
Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II
Đường 2 Phú Xuân
Đường Nguyễn Văn Cừ

2. 500

1. 500

1. 250
44
Các đườngkhu dân cư Chu Văn An

2. 500

1. 500

1. 250
Bổ sung
45
Các đường phốphía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3. 500

2. 100

1. 750
Bổ sung
46
Đất khu dân cư còn lại của phường

1. 200
720
600
VII
Phường Thanh Bình
1
Ngõ 118 đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu
Tiểu học Thanh Bình Đường

3. 500

2. 100

1. 750
2
Ngõ 29 Lê Đại Hành
Đường Lê Văn Tám
Lê Đại Hành

5. 000

3. 000

2. 500
3
Ngõ 131, 119, 111,97, 81,69 Lê Đại Hành
Đường Lê Đại Hành
Đường Lý Thái Tổ

6. 500

3. 900

3. 250
4
Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn 1
Đường Hoàng Hoa Thám
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 2
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Hết ngõ

4. 000

2. 400

2. 000
5
Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám
Hết đường

4. 000

2. 400

2. 000
6
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Đường HoàngHoa Thám
Ngõ 262 Ngô Gia Tự

4. 000

2. 400

2. 000
7
Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

4. 500

2. 700

2. 250
8
Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự
Đường Lý Thái Tổ

4. 500

2. 700

2. 250
9
Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự
Đường Trương Định

4. 500

2. 700

2. 250
10
Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự
Đường Lý Thái Tổ

4. 500

2. 700

2. 250
11
Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự
Đường Trương Định

4. 500

2. 700

2. 250
12
Đường Hoàng Diệu B
Đường Nguyễn Văn Cừ
Cổng chính nhà máy điện NB

4. 500

2. 700

2. 250
13
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B
Hoàng Diệu
Lâm viên núi Cánh Diều

3. 000

1. 800

1. 500
14
Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu
Hoàng Diệu
Tường Nhà máy Điện

3. 500

2. 100

1. 750
15
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu
Hoàng Diệu
Tường phía cổng Nhà máy điện

3. 500

2. 100

1. 750
16
Ngõ 17 đường Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ
Lâm viên núi Cánh Diều

4. 500

2. 700

2. 250
17
Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ
Lâm viên núi Cánh Diều

4. 500

2. 700

2. 250
18
Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4. 500

2. 700

2. 250
19
Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
Hết đường

4. 500

2. 700

2. 250
20
Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Lâm viên núi CánhDiều

6. 000

3. 600

3. 000
21
Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

4. 500

2. 700

2. 250
22
Ngách 1/255 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ
phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4. 500

2. 700

2. 250
23
Ngách 2/255 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ
phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4. 500

2. 700

2. 250
24
Ngách1/245 đường NguyễnCôngTrứ
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)
Ngõ127 Nguyễn Công Trứ

4. 500

2. 700

2. 250
25
Ngách 9/245 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4. 500

2. 700

2. 250
26
Ngách 17/245 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ)
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4. 500

2. 700

2. 250
27
Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ
Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ)
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4. 500

2. 700

2. 250
28
Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu

3. 000

1. 800

1. 500
29
Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Lâm viên núi Cánh Diều

4. 500

2. 700

2. 250
30
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu
Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ

3. 500

2. 100

1. 750
31
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3. 000

1. 800

1. 500
32
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3. 000

1. 800

1. 500
33
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu
Hết đường

3. 500

2. 100

1. 750
34
Khu dân cư còn lại

2. 000

1. 200

1. 000
VIII
Phường Bích Đào
1
Đường Trần Quang Khải
Đầu đường
Đường Nguyễn Công Trứ

1. 500
900
750
2
Đường Vũ Duy Thanh
Đường Triệu Việt Vương
Đường Nguyễn Công Trứ

2. 500

1. 500

1. 250
3
Đường Phạm Thận Duật

3. 000

1. 800

1. 500
4
Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2. 000

1. 200

1. 000
5
Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Lý Nhân Tông

1. 500
900
750
6
Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông
Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông
Cuối ngõ

1. 500
900
750
7
Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

1. 500
900
750
8
Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Cuối ngõ

1. 500
900
750
9
Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân
Đầu ngách
Cuối ngách

1. 500
900
750
10
Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật
Đoạn 1
Ngõ 122
đường VũDuy Thanh

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2
Đường VũDuy Thanh
đường Phạm Thận Duật

2. 500

1. 500

1. 250
11
Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Hết ngõ

1. 500
900
750
12
Khu tập thể cảng và phía tây Đài tường niệm phường
Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương
Hết ngõ, ngách

1. 500
900
750
13
Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Thị Minh Khai

2. 500

1. 500

1. 250
14
Ngõ 361 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết Ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
15
Ngõ 377 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết Ngõ

1. 500
900
750
16
Ngõ 373 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết Ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
17
Ngõ 395đường Nguyễn CôngTrứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2. 000

1. 200

1. 000
18
Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ
Đầu ngõ
Hết ngõ

1. 500
900
750
19
Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Giáp trường Quân Sự

2. 000

1. 200

1. 000
20
Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Triệu Việt Vương

1. 500
900
750
21
Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ
đường Nguyễn Công Trứ
Hết ngõ

1. 500
900
750
22
Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ
Đầu ngõ543
Hết ngõ

1. 500
900
750
23
Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn
Đầu ngõ
Hết ngõ

1. 500
900
750
24
Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết ngõ

1. 500
900
750
25
Ngõ 795 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Triệu Việt Vương

1. 500
900
750
26
Ngõ 825 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Triệu Việt Vương

1. 500
900
750
27
Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Triệu Việt Vương

1. 500
900
750
28
Đường vào cảng Ninh Phúc
Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường vào Cảng khô ICD

1. 800

1. 080
900
Đường vào Cảng khô ICD
Đường Trần Nhân Tông
Cảng khô ICD

2. 500

1. 500

1. 250
29
Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương
Cuối ngõ

1. 500
900
750
30
Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh
Đầu ngõ
Cuối ngõ

1. 500
900
750
31
Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

1. 500
900
750
32
Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Viết Xuân
Hết ngõ

1. 500
900
750
33
Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ngõ

1. 500
900
750
34
Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

1. 500
900
750
35
Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh
Đường Vũ Duy Thanh
Hết ngõ

1. 500
900
750
36
Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)
Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật
Đường Phạm Thận Duật
Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương

2. 000

1. 200

1. 000
Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật
Đường Phạm Thận Duật
Hết ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật
Đường Phạm Thận Duật
Hết ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật
Đường Phạm Thận Duật
Hết ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
37
Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)
0
0
Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương

4. 000

2. 400

2. 000
Các lô đất còn lại

3. 000

1. 800

1. 500
38
Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)
Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân

4. 000

2. 400

2. 000
Lô bám đường Triệu Việt Vương

3. 500

2. 100

1. 750
Lô đất bám mặt đường phố phía trong

2. 500

1. 500

1. 250
39
Khu dân cư Cánh Đồng Quan

2. 500

1. 500

1. 250
40
Khu dân cư còn lại

1. 500
900
750
IX
Phường Ninh Phong
1
Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ)
Phố Tương Lai
Phố Đoàn Kết

2. 500

1. 500

1. 250
2
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2. 000

1. 200

1. 000
3
Các ngõ phố Vân Giang

1. 500
900
750
4
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng
Ngãtư Phúc Lộc
Đường T21

2. 500

1. 500

1. 250
Đường T21
Chùa Phúc Lộc

2. 000

1. 200

1. 000
5
Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng
SN 104 Đường Hai Bà Trưng
Hết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc)

1. 800

1. 080
900
6
Ngõ 1 đường 30/6
Đường 30/6
Cửa chùa An lạc

1. 800

1. 080
900
Cửa chùa An lạc
Cầu Đức thế

1. 800

1. 080
900
7
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Đầu Phố Phúc Lai

1. 500
900
750
8
Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông
Cầu Đức Thế
SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)

1. 200
720
600
9
Khu dân cư 65 lô An Hòa
Trạm biến thế An Hòa
Đường bê tông

2. 000

1. 200

1. 000
10
Khu dân cư Triều Cả
0
0
Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ)
Công ty Vật tư Nông nghiệp
Đường Ngô Gia Tự

5. 500

3. 300

2. 750
Dãy 2 đường Nguyễn Huệ

3. 500

2. 100

1. 750
Các lô đất còn lại

3. 000

1. 800

1. 500
11
Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông

2. 000

1. 200

1. 000
Các lô dãy ngoài bám đường gom

2. 500

1. 500

1. 250
12
Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom)
Đường Hai Bà Trưng
Cầu vượt

2. 000

1. 200

1. 000
13
Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài

2. 000

1. 200

1. 000
14
Đường VũDuy Thanh
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc)
SN 30 (Nhà ông Tài)

2. 500

1. 500

1. 250
15
Các lô đất bám mặt đường phố phía trong khu Phong Đoài

2. 500

1. 500

1. 250
Bổ sung
16
Đất khu dân cư còn lại

1. 100
660
550
X
Phường Ninh Khánh
1
Đường vào Thảm Len
Đường Trần Hưng Đạo
Hết đường

3. 000

1. 800

1. 500
2
Đường giáp UBND phường
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Xa Liên Hậu

3. 000

1. 800

1. 500
3
Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3. 000

1. 800

1. 500
4
Khu dân cư Xa Liên
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3. 000

1. 800

1. 500
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2. 500

1. 500

1. 250
5
Khu dân cư Xa Liên Hậu

2. 500

1. 500

1. 250
6
Khu dân cư phía Tây Khánh Tân
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3. 000

1. 800

1. 500
Các lô đất còn lại phía trong

2. 500

1. 500

1. 250
7
Khu dân cư Tiền Đồng
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3. 000

1. 800

1. 500
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2. 500

1. 500

1. 250
8
Đất khu Quảng trường trung tâm
Khu dân cư QTTT 1
Các lô đất còn lại phía trong

6. 000

3. 600

3. 000
Đất khuQTTT 2
Các lô đất còn lại phía trong

5. 500

3. 300

2. 750
9
Khu trung tâm dịch vụ khách sạn

4. 500

2. 700

2. 250
10
Khu dân cư phía Đông phố Mía

3. 500

2. 100

1. 750
11
Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

2. 500

1. 500

1. 250
12
Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

5. 000

3. 000

2. 500
Điều chỉnh
13
Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3. 000

1. 800

1. 500
14
Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu

1. 800

1. 080
900
15
Khu TĐC Thảm Len
Các lô đất phía trong

6. 000

3. 600

3. 000
Điều chỉnh
16
Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

6. 500

3. 900

3. 250
17
Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong)

3. 500

2. 100

1. 750
Bổ sung
18
Khu dân cư Bình Hòa 4

3. 000

1. 800

1. 500
Bổ sung
19
Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh

5. 000

3. 000

2. 500
Bổ sung
20
Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành

3. 300

1. 980

1. 650
Bổ sung
21
Đất dân cư còn lại

1. 500
900
750
XI
Phường Ninh Sơn
1
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)
Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
Hết Ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
2
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

1. 800

1. 080
900
3
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

1. 800

1. 080
900
4
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết ngõ

2. 000

1. 200

1. 000
5
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai

2. 000

1. 200

1. 000
6
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2. 000

1. 200

1. 000
7
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ
Nhà ông Thịnh

1. 500
900
750
8
Ngõ 548;594;632;656;688; 704;754;822;860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)
Đường Nguyễn Công Trứ
Hết ngõ

1. 500
900
750
9
Ngõ 57,83,141,171,189,217, 249,287,319,367,381,391,399, 425,465,483,503,539,565,585 (Các ngõ ngang cũ)
Đường Phạm Thận Duật
Đường Nguyễn Quang Khải

1. 200
720
600
10
Ngõ 47;333;345;361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)
Đường Phạm Thận Duật
Hết ngõ

1. 200
720
600
11
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1. 200
720
600
12
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1. 200
720
600
13
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

1. 500
900
750
14
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn

2. 000

1. 200

1. 000
Bổ sung
15
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3. 500

2. 100

1. 750
Bổsung
16
Khu dân cư còn lại

1. 100
660
550
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Đơn vị tính:000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SX KD
I
Xã Ninh Nhất
1
Đường trục
Bưuđiện Kỳ Vỹ
Trường Mầm non Kỳ Vỹ

3. 000

1. 800

1. 500
Trường mầm non Kỳ Vỹ
Đường Lê Thánh Tông

2. 000

1. 200

1. 000
Trạm biến thế Kỳ Vỹ
Cống đầm Ninh Nhất

2. 500

1. 500

1. 250
Cống đầm Ninh Nhất
Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1. 500
900
750
2
Khu dân cư Ích Duệ

1. 500
900
750
3
Khu dân cư Đồng Cửa

3. 000

1. 800

1. 500
4
Khu dân cư Đông Hậu

2. 000

1. 200

1. 000
5
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

2. 500

1. 500

1. 250
6
Khu tái định cư Cửa Bạc
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Đường trục xã

1. 500
900
750
Các lô đất còn lại phía trong

1. 000
600
500
7
Khu TĐC Nguyên Ngoại
Các lô đất phía trong

1. 500
900
750
Điềuchỉnh
8
Khu dân cư Cánh Đồng Dù
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

3. 500

2. 100

1. 750
Các lô đất phía trong

2. 500

1. 500

1. 250
9
Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2
Các lô đất phía trong

2. 000

1. 200

1. 000
Bổ sung
II
Xã Ninh Tiến
1
Đường trục chính xã
Hết trạm xá xã
CầuHoàng Sơn

2. 500

1. 500

1. 250
Cầu Hoàng Sơn
Đầu làng hết khu dân cư mới
800
480
400
Đầu làng hết khu dân cư mới
Cầu Khê Hạ
600
360
300
2
Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3. 000

1. 800

1. 500
3
Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã

2. 500

1. 500

1. 250
4
Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2. 000

1. 200

1. 000
5
Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2. 000

1. 200

1. 000
III
Xã Ninh Phúc
1
Đường Ninh Tốn (đường trục xã)
Chợ Bợi
UBND xã

1. 800

1. 080
900
UBNDxã
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1. 000
600
500
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc
Phúc Trung
800
480
400
Phúc Trung
Sông Vạc
600
360
300
Đường Nguyễn Công Trứ
Chùa Gạo
800
480
400
Đường Nguyễn Công Trứ
Thôn Vĩnh Tiến
800
480
400
2
Đường vào cảng Ninh Phúc
Đường vào Cảng cũ
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường vào Cảng khô ICD

1. 500
900
750
Đường vào Cảng khô ICD
Đường Trần Nhân Tông
Cảng khô ICD

1. 200
720
600
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Xã đồng bằng
Xã miền núi
Từ
Đến
Đấtở
Đất TMDV
Đất SXKD
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Xã Ninh Nhất
1
Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất
Đường Vạn Hạnh

1. 500
900
750
Chợ Ninh Nhất
Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

1. 500
900
750
2
Khu dân cư Kỳ Vỹ
900
540
450
3
Khu TĐC Ninh Nhất
800
480
400
4
Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất
700
420
350
II
XãNinh Tiến
1
Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)
500
300
250
2
Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2
500
300
250
3
Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2
Đường trục xã
Khu đô thị mới Phúc Trì
500
300
250
4
Đường 1 CổLoan Trung
800
480
400
5
Khu dân cư Cổ Loan Thượng
500
300
250
III
Xã Ninh Phúc
1
Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang
500
300
250
2
Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung
400
240
200
3
Khu dân cư Phúc Hạ - YênKhoái
400
240
200
4
Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2. 000

1. 200

1. 000
BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Phường Bắc Sơn
1
Đường Quang Trung
Đường Thiên Quan
Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp

8. 000

4. 800

4. 000
Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp
Cầu Lạnh Đông

10. 000

6. 000

5. 000
2
Đường Ngô Văn Sở
Đường Thiên Quan
Gặp Đường Phan Huy Ích
Phía đồi

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Phía Suối
550
330
275
Đường Phan HuyÍch
Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

1. 500
900
750
Điều chỉnh
3
Đường Trương Hán Siêu
Đường Quang Trung
Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

4. 500

2. 700

2. 250
4
Đường Suối Ngầm
Đường Quang Trung
Gặp Đường Trần Phú

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
5
Đường Tạ Uyên
Đường Quang Trung
Gặp cổng TT Y tế Tam Điệp

3. 500

2. 100

1. 750
Cổng Trung tâm y tế Tam Điệp
Gặp Đường Vũ Duy Thanh

1. 000
600
500
Đường VũDuy Thanh
Gặp Đường Trần Phú

1. 200
720
600
Điều chỉnh
6
ĐườngĐồng Giao
Đường Quang Trung
Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)
Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

5. 000

3. 000

2. 500
Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao)
Hết địa phận P. Bắc Sơn

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
7
Đường Trần Phú
Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD
Gặp Đường Tạ Uyên

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Đường Tạ Uyên
Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú

4. 000

2. 400

2. 000
Ngã tư Đường Đồng Giao
Đường Quang Trung

4. 500

2. 700

2. 250
Điều chỉnh
8
Đường Thanh Niên
Đường Quang Trung
Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

4. 500

2. 700

2. 250
Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao
Gặp Đường Trần Hưng Đạo

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Đường Trần Hưng Đạo
Gặp Đường Xuân Thủy

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đường Xuân Thủy
Gặp Đường Trần Phú

1. 500
900
750
9
Đường Nguyễn Du
Đường Trần Phú
Gặp Đường Thanh niên (cũ là đường Tạ Uyên)

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Đường Thanh niên
Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo)

2. 000

1. 200

1. 000
10
Đường Kim Đồng
Đường Trần Phú
Đường Thanh Niên

2. 500

1. 500

1. 250
11
Đường Vạn Xuân
Ngã tư Đường Trần Phú
Đường Xuân Thủy

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
12
Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)
Đường Quang Trung
Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)
-
-
Phía đồi

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Phía Suối
800
480
400
Điều chỉnh
13
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >=700,0m)
Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD
Gặp Đường Xuân Thủy
800
480
400
Đường Xuân Thủy
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Gặp Đường Thanh Niên nối dài
800
480
400
14
(Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m)
Đường Thanh Niên nối dài (đất nhàông Chung)
Gặp Đường Trần Hưng Đạo

1. 500
900
750
15
Đường Thiên Quan (QL12B cũ)
Đường Quang Trung
Hết địa giới Phường Bắc Sơn

4. 200

2. 520

2. 100
Điều chỉnh
16
Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài)
Đường Trần Phú
Gặp Đường Thanh niên

1. 500
900
750
Đường Thanh niên
Ranh giới giữa p. Bắc Sơn và xã Quang Sơn

1. 000
600
500
17
Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >=7,0m)
Đường Quang Trung
Gặp Đường Nguyễn Trung Ngạn
800
480
400
18
Đường Nguyễn Trung Ngạn (đi qua Khu dân cư tổ 2;4)
Đường Trương Hán Siêu
Đường Nguyễn Trung Ngạn

1. 000
600
500
Đường Nguyễn Trung Ngạn
Gặp Đường Phan Huy Ích (qua suối Tổ 2)
800
480
400
19
Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6)
Đường Quang Trung
Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp
Gặp Đường Vũ Duy Thanh
800
480
400
20
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)
Đường Trần Phú
Gặp Đường Tạ Uyên
800
480
400
Đường Tạ Uyên
Đường Quang Trung

1. 500
900
750
21
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao)
Đường Thanh niên
Gặp Đường Nguyễn Du

1. 500
900
750
Điều chỉnh
22
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19;20)
Đường Quang Trung
Gặp Đường Đồng Giao

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Đường Đồng Giao
hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1. 800

1. 080
900
hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)
hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1. 800

1. 080
900
dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)
Hết đường

1. 000
600
500
23
Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắc Đường Đồng Giao)
Đường Đồng Giao
Hết dãy 8

1. 500
900
750
dãy 9
Hết đường

1. 000
600
500
24
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đông Giao
Từ dãy 2
Đến hết dãy 8

1. 500
900
750
Từ dãy 9
Đến hết dãy 15

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Từ dãy 16
hết dãy

1. 000
600
500
Điều chỉnh
25
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lênđãđược bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường
KDC tổ 4,5,6,7,8,9,10A, 10B; 11;18,19; 20 (cũ là tổ10B, 11,19,20,4,9)
900
540
450
Khu dân cư tổ 1,2,3,14,15 (cũ là các khu dân cư khác còn lại)
800
480
400
26
Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tất cả các khu dân cư)
550
330
275
II
Phường Trung Sơn
1
Đường Quang Trung
Ranh giới hành chính giáp Xã Yên Bình
Giáp Đường Voi Phục
550
330
275
Đối diện Đường Trương Hán Siêu
Cầu Lạnh Đông

9. 000

5. 400

4. 500
Điều chỉnh
Cầu Lạnh Đông
Hết địa giới phường

5. 000

3. 000

2. 500
2
Đường Quyết Thắng
Đường Quang Trung
Đường Lê Hồng Phong

5. 000

3. 000

2. 500
Điều chỉnh
Đường Lê Hồng Phong
Cổng Quân Đoàn I

4. 200

2. 520

2. 100
Điều chỉnh
3
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Quang Trung
Cầu Ngô Thì Nhậm

3. 000

1. 800

1. 500
CầuNgô Thì Nhậm
Đường VũPhạm Khải

1. 700

1. 020
850
4
Đường Núi Vàng
Đường Quang Trung
Đường Sắt

3. 500

2. 100

1. 750
Đường Sắt
Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

2. 000

1. 200

1. 000
5
Đường Nguyễn Viết Xuân
Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp
Hết địa phận P. Trung Sơn

1. 000
600
500
6
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao
Đường Quang Trung
Đường Lê Đại Hành

2. 000

1. 200

1. 000
7
Đường Lê Hồng Phong
Đường Quyết Thắng
Đường Ngô Thì Nhậm

2. 500

1. 500

1. 250
8
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Quang Trung
Đường Lê Đại Hành

1. 200
720
600
Đường Lê Đại Hành
Hết Đường
800
480
400
Điều chỉnh
9
Đường Voi Phục
Đường Quyết Thắng
Đường Dốc Diệm

1. 000
600
500
10
Đường Dốc Diệm
Đường Lê Trọng Tấn
Hết Đường thuộc phường
800
480
400
Điều chỉnh
11
Đường Cảnh Hưng
Đường Núi Vàng
Đường Bạch Đằng
800
480
400
12
Đường Lê Đại Hành
Đường Núi Vàng
Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)

1. 000
600
500
13
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Quang Trung (Hết Đường)

1. 500
900
750
14
Đường Ngọc Hồi
Đường Ngô ThìNhậm
Đường Núi Vàng

1. 200
720
600
Điều chỉnh
15
Đường Bạch Đằng
Đường Quang Trung
Hết Đường
800
480
400
Điều chỉnh
16
Đường Đô Đốc Long
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Lê Hồng Phong

1. 000
600
500
17
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)
Cầu Ngô Thì Nhậm
Đường VũPhạm Khải

1. 700

1. 020
850
18
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)
Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng)
Đường Ngô Thì Nhậm

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
19
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)
Ngã 3 đi đập tràn
Đường Núi Vàng
700
420
350
20
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)
Đường Quyết Thắng
Đường Dốc Diệm

1. 000
600
500
Đường Dốc Diệm
Hết Đường thuộc phường
800
480
400
21
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)
Đường Ngô ThìNhậm
Đường Núi Vàng
800
480
400
Điều chỉnh
22
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Núi Vàng
800
480
400
Điều chỉnh
23
Đường Lý Nam Đế (quadãy2 tổ17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)
Đường Vành Đai
Hết địa phận Phường Trung Sơn
800
480
400
Điều chỉnh
24
Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m)
700
420
350
25
Đường ô tô vào được còn lại
600
360
300
26
Khu dân cư còn lại
550
330
275
III
Phường Nam Sơn
1
Đường Quang Trung
Ranh giới hành chính giáp P. Trung Sơn
Đất nhà bà Lan (thửa số 12 tờ số 8)

6. 600

3. 960

3. 300
Điều chỉnh
Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh)
Cổng UBND Phường Nam Sơn

5. 500

3. 300

2. 750
Điều chỉnh
Cổng UBND Phường Nam Sơn
Đường Ngô Thì Sỹ

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Đường Ngô Thì sỹ
Hết địa phận phường

2. 500

1. 500

1. 250
2
Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt kéo đến cổng UBND phường Nam Sơn)
Ngặt Kéo
Hết đất nhà ông Thanh (thửa số 87, tờ bản đồ số 12)

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
3
Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn đến Ngặt Kéo)
Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 8)
Ngặt Kéo

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
4
Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt Kéo đến Cổng UBND phường Nam Sơn)
Ngặt Kéo
Hết đất nhà bà Minh (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 12)

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
5
Đường Ngô Thì Sỹ
Đường Quang Trung
Hết địa phận phường
900
540
450
Điều chỉnh
6
Đường Thung Lang
Đường Quang Trung
Ngã 3 (Hết cán thép)

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
Ngã 3 (Hết cán thép)
Hết Đường
800
480
400
4
Đường Lam Sơn
Đường Thung Lang (Đất nhà ông Bát)
Hết Đường
700
420
350
5
Đường Lê Lai (Đường vào ga Đồng Giao cũ)
Đường Quang Trung
Ga Đồng Giao
850
510
425
Điều chỉnh
6
Đường Choong Đèn
Đường Quang Trung
Nhà Văn Hóa Tổ14
800
480
400
Điều chỉnh
Nhà Văn Hóa Tổ14
Đường sắt
600
360
300
7
Đường Thiên Lý
Đường Quang Trung
Đầu núi
850
510
425
Điều chỉnh
Từ Đầu núi
Đến hết Đường
600
360
300
8
Đường Bãi Đá
Đường Quang Trung
Hết Đường
550
330
275
9
Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên)
Đường Ngô Thì Sỹ
Đường vào kho K894, C302
550
330
275
10
Đường Lê Hữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên)
Đường Quang Trung
Cổng H13

1. 500
900
750
Cổng H13
Nhà Văn Hóa Tổ 8
700
420
350
Điều chỉnh
11
Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7)
Đường Quang Trung
Hết Đường
800
480
400
Điều chỉnh
12
Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m)
Đường Quang Trung
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
700
420
350
13
Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ)
Đường Thung Lang
Đường Quang Trung
800
480
400
Điều chỉnh
14
Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m)
Đường Quang Trung
Đến nhà máy nước Phường Nam Sơn
600
360
300
15
Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3)
Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
700
420
350
Điều chỉnh
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Đến hết Đường
800
480
400
Điều chỉnh
16
Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4)
Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
600
360
300
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Đến hết Đường
800
480
400
Điều chỉnh
17
Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)
Đường Quang Trung
Đến hết Đường
600
360
300
18
Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 2 đến tổ 20)
600
360
300
19
Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến tổ 23)
600
360
300
20
Khu dân cư còn lại của phường
550
330
275
IV
Phường Tây Sơn
1
Đường Quang Sơn
Đường Quang Trung
Ngã ba Hồ Xuân Hương

2. 000

1. 200

1. 000
Ngã ba Hồ Xuân Hương
Ngãba Tân Hạ

1. 500
900
750
Điều chỉnh
2
Đường Quang Trung(QL1A)
Cầu lạnh dông
Đường Quang Sơn

5. 000

3. 000

2. 500
Đường Quang Sơn
Đất nhà ông Tự

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
3
Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo)
Đất nhà ông Hóa
Hết đất nhà Ông Đô

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
4
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Quang Trung
Đường Quang Sơn

2. 000

1. 200

1. 000
5
Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279)
Đường Quang Trung
Cổng Z879 -Lữ279
600
360
300
6
Đường Chi Lãng
Đường Quang Trung
Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp

1. 800

1. 080
900
7
Đường Đặng Tiến Đông
Đường Đồng Giao
Đường Quang Sơn

1. 000
600
500
Điều chỉnh
8
ĐườngPhạm Văn Đồng
Đường Đồng Giao
Đường Hồ Xuân Hương

1. 500
900
750
Điều chỉnh
9
Đường Phan Bội Châu
Đường Đồng Giao
Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)

1. 000
600
500
Điều chỉnh
10
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Ngọc Hân Công Chúa
600
360
300
11
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và tổ 1 p. Tây Sơn)
Đường Quang Trung
Hết địa giới Phường Tây Sơn

1. 000
600
500
12
Đường Đồng Giao
Đường Hoàng Quốc Việt
Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

2. 000

1. 200

1. 000
Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)
Đường vào thôn Trại Vòng

1. 500
900
750
13
Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn
Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn)

1. 500
900
750
Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam
700
420
350
Các lô đất còn lại
600
360
300
14
Các đường còn lại khu dân cư mới tổ 1 (khu sau trường mầm non Bắc Sơn, khu sau trụ sở Viện kiểm sát); khu dân cư tổ 7 (Khu trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn, khu dân cư mới phường Tây Sơn) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7
800
480
400
15
Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m)
600
360
300
16
Khu dân cư còn lại của phường
550
330
275
17
Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đồng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trại Vòng
800
480
400
V
Phường Tân Bình
1
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ)
Cầu Do
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)

3. 600

2. 160

1. 800
Điều chỉnh
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều)

4. 800

2. 880

2. 400
Điều chỉnh
2
Đường Thiên Quan (đường 12B)
Đường Quang Trung
Đường Ngô Văn Sở

4. 200

2. 520

2. 100
Điều chỉnh
Đường Ngô Văn Sở
Đường Vườn Chanh

2. 400

1. 440

1. 200
Điều chỉnh
Đường Vườn Chanh
Đường Tráng Sơn

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
Đường Tráng Sơn
Hết tổ dân phố 6

1. 600
960
800
Điều chỉnh
Hết tổdân phố 6
Cầu thủng

1. 000
600
500
Điều chỉnh
3
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)
Đường Quang Trung
Bệnh viện Điều Dưỡng

2. 000

1. 200

1. 000
Bệnh viện Điều Dưỡng
Đường Thiên Quan

1. 000
600
500
4
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3)
Đường Thiên Quan
Đường Quang Hiển
650
390
325
5
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4)
Đường Thiên Quan
Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp
650
390
325
Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp
Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển
600
360
300
6
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố12)
Đường Đồng Quýt
Đầu NúiCửa Khâu
550
330
275
Đầu Núi Cửa Khâu
Đê sông Bến Đang
550
330
275
7
Đường Yên Quang (đi qua tổ 8, 9,10)
Đường Lý Quốc Sư
Đường Tráng Sơn
550
330
275
8
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11)
Đường Thiên Quan
Đền Tráng Sơn
550
330
275
9
Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ)
Đường Thiên Quan
Đầu Núi Địa Lý
550
330
275
10
ĐườngTiền Phong thuộc tổ11,12 cũ)
Đường Tráng Sơn
Đường Quang Hiển
550
330
275
11
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ)
Đường Thiên Quan
Đê sông Bến Đang
550
330
275
12
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ)
Đường Lý Quốc Sư
Đầu Núi Gai
550
330
275
13
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 1 ;2 cũ)
Đường Quang Trung
Đầu Núi Dóng Than
600
360
300
14
Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ)
Đường Lương Quận Công
Đường Quang Trung
800
480
400
15
Khu giao đất Đồi Me
600
360
300
16
Khu dân cư tổ 1,2, 3,4
600
360
300
17
Khu dân cư mới Tổ 01
600
360
300
18
Khu dân cư còn lại
550
330
275
VIPhường Yên Bình
1
Đường Quang Trung (cũ QL1A)
Phía Tây
Cầu Gềnh
Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

3. 200

1. 920

1. 600
Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)
Cầu Do

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Phía Đông
CầuGềnh
Đối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B)
300
180
150
Điều chỉnh
2
Khu dân cư Đường Vòng
Đường vào nhà máy XM Duyên Hà
Đường Quang Trung
Đầu cầu (hết đất thị xã)

1. 000
600
500
Đường Vành đai
Từ đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà
Đến giáp đường Tân Bình
550
330
275
Điều chỉnh
Đường các lô bám đường quy hoạch
Dãy thứ nhất tính từ đường Quang Trung vào
800
480
400
Dãy thứ 2 tính từ đường Quang Trung vào
600
360
300
Điều chỉnh
Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch
500
300
250
Điều chỉnh
Lô số 17
Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh Hóa)

1. 000
600
500
3
Đường trường Cơ Giới
Đường Quang Trung
Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới

1. 000
600
500
4
Đường Thôn Lý Nhân
Đường Quang Trung
Nhà ông Cử (Hết đường)
1000
600
500
Điều chỉnh
5
Đường trục chính tổ dân phố Đồi Cao 1, Đồi Cao 2, Quyết Thắng (cũ Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng)
Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới
Ngã 3 giáp nhà văn hóa Quyết Thắng, đến đất ông Nhân
600
360
300
Điều chỉnh
6
Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)
Đất nhà ông Tâm
Hết địa phận phường Yên Bình
500
300
250
Điều chỉnh
Đường trục chính Đàm Khánh Đông, Đàm Khánh Tây (bên tả sông Khánh) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)
Từ ngã 3 đất ông Sản Đàm Khánh Tây
Đất ông Định (cuối đường trục chính Đàm Khánh)
500
300
250
Điều chỉnh
7
Khu trung tâm phường (cũ: Khu trung tâm xã -Khu trụ sở UBND xã)
600
360
300
Điều chỉnh
8
Đường đê gạt nước Đồi Cao 2
Ngã 3 đất nhà ông Hương - Đàm Khánh Tây
Đất nhà ông Tùng Lanh (Đồi cao 2)
400
240
200
Điều chỉnh
9
Đường đê Đàm Khánh (Bên hữu sông Khánh)
Đất nhà ôngƯởng
Đất nhà ông Hiền
400
240
200
Điều chỉnh
10
Trong khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng
400
240
200
Điều chỉnh
11
Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra đường trục chính của 6 tổ dân phố còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi Chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Xã Đông Sơn
1
Đường Quyết Thắng
Hết địa giới phường Trung Sơn (cũ Cổng Quân Đoàn I)
Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

1. 500
900
750
Điều chỉnh
2
Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng)
Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn
Ngã tư Nông Trường chè

1. 500
900
750
Điều chỉnh
3
Đường Ngô Thì Nhậm
Hết địa giới phường Trung Sơn
Ngã 3 đường Quyết Thắng, đường Ninh Tốn và cuối đường Ngô Thì Nhậm (cũ: Đường Quyết Thắng)

1. 500
900
750
Điều chỉnh
4
Đường Ninh Tốn
Ngã tư Nông Trường chè
Ngã3 trường Văn hóa

1. 500
900
750
Ngã 3 trường Văn hóa
Ngã 3 đê hồ Mừng

1. 000
600
500
Ngã 3 đêhồ Mừng
Hết đường
400
240
200
5
Đườngđi 701
Ngã 3 trường Văn hóa
Hết đất 701
800
480
400
Cổng 701
Đêhồ Đồng Đèn
500
300
250
6
Đường Lam Sơn
Ngã tư đường Ninh Tốn
Hết đường (giáp P.Nam Sơn)
700
420
350
7
Đường Núi Vàng
Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn
Đường Lam Sơn
700
420
350
Bổ sung
II
Xã Yên Sơn
8
Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,)
Cầu thủng
Trường Tiểu Học Yên Sơn

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Trường Tiểu Học Yên Sơn
Hết thôn Vĩnh Khương

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Hết thôn Vĩnh Khương
Hết địa giới thành phố

1. 000
600
500
Điều chỉnh
III
Xã Quang Sơn
9
Đường Đồng Giao
Tiếp phường Bắc Sơn
Đường UBND phường Tây Sơn

2. 400

1. 440

1. 200
Điều chỉnh
Đường UBND phường Tây Sơn
Đường vào thôn Trại Vòng

2. 000

1. 200

1. 000
Đường vào thôn Trại Vòng
Hết địa giới thị xã Tam Điệp
350
210
175
10
Đường Chi Lăng
HếtđấtLữ 279
Cổng nhà máy XM Tam Điệp

1. 800

1. 080
900
Cổng nhà máy XM Tam Điệp
Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

1. 000
600
500
11
Đường Ngô Thị Sỹ
Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ
Ngã 3 đường Băng tải
600
360
300
Ngã 3 đường Băng tải
Ngã 3 Tân Nhuận
400
240
200
12
Đường Quang Sơn
Ngã3 Tân Hạ
Đường rẽ nhà ông Lân Hương

1. 400
840
700
Đường rẽ nhà ông Lân Hương
Ngã 3 đường lên Đền Thượng

1. 000
600
500
Ngã 3 đường lên Đền Thượng
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn
700
420
350
Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn
Ngã 3 đường Hồ than
500
300
250
Điều chỉnh
13
Đường thôn Bãi Sải
Ngã 3 đường Hồ than
Ngã 3 đường trục Bãi Sải
500
300
250
Điều chỉnh
Ngã 3 đường trục Bãi Sải
Đường băng tải đi Hang nước
500
300
250
Điều chỉnh
14
Đường thôn Tân Trung
Đường Trung Thượng
Cổng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn)
400
240
200
Điều chỉnh
Chợ Quang Sơn
Ngã3 ông Sửu
250
150
125
Ngã 3 ông Sửu
Đường Trung Thượng
350
210
175
15
Đường Đền Thượng
Đường Quang Sơn
Đền Thượng
200
120
100
16
Đường trường Tiểu học Quang Sơn
Đường Quang Sơn
Trường tiểu học Quang Sơn
300
180
150
17
Đường thôn Tân Nhuận
Từ Cửa Mạnh Như đến nhà ông Duyệt
Cổng Mạnh Như
200
120
100
18
Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam Diệp
Các lô bám đường bê tông
500
300
250
Các lô dãy trong
400
240
200
19
Đường técnước
Téc Nước
Hết đất ông Hùng
600
360
300
Nhà ông phòng
Đường Vành Đai

1. 000
600
500
Điều chỉnh
20
Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao

1. 000
600
500
Điều chỉnh
21
Đường vành đai KCN
Đường Quang Sơn
Đường Chi Lăng

1. 000
600
500
Bổ sung
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơn vị tính:1000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Ghi chú
Khu vực miền núi
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Xã Quang Sơn
1
Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung)
300
180
150
2
Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam)
300
180
150
3
Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ)
400
240
200
4
Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng)
200
120
100
5
Thôn Tân Nhuận, Bãi sải
200
120
100
6
Các thôn còn lại
150
90
75
II
Xã Đông Sơn
1
Thôn 4A; 4B; 4C
300
180
150
2
Các thôn còn lại
200
120
100
IV
Xã Yên Sơn
1
Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong)
400
240
200
Điều chỉnh
2
Các thôn còn lại
250
150
125
Điều chỉnh
BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)
Đơn vịtính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Quốc lộ 1A
Giáp xã Ninh Giang
Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

5. 500

3. 300

2. 750
Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn
Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

6. 500

3. 900

3. 250
2
Đường ĐT478 (đường 12C)
Từ giáp Quốc lộ 1A
Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

4. 500

2. 700

2. 250
Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A
Đường rẽ Động Thiên Tôn

4. 000

2. 400

2. 000
Từ đường rẽ Động Thiên Tôn
Hết Cầu Thiên Tôn

2. 500

1. 500

1. 250
3
Đường Kênh Đô Thiên
Giáp Ninh Giang
Giáp Ninh Mỹ

1. 600
960
800
Điều chỉnh
4
Đường nội thị

4. 1
Đường Vĩnh Lợi
Nam Vạn Xuân may mặc
Đường rẽ làng Đa Giá

3. 000

1. 800

1. 500

4. 2
Đường vào Trung tâm VH huyện
Giáp QL1A
Giáp Đền hàng Tổng

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ
Giáp nhà bà Diếp

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Giáp đường QL1A
GiápđấtLa Phù

1. 500
900
750
Điều chỉnh
QL1A rẽ Tr.DL Hoa Lư
Giáp ngã tư nhà bà Diếp

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư)
Ngã ba vào làng Đa Giá

2. 300

1. 380

1. 150
Điều chỉnh
Ngã ba vào làng Đa Giá
Đến Chùa Hà

2. 300

1. 380

1. 150
Điều chỉnh
Giáp ngã tư nhà bà Diếp
Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp)

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Đường rẽ 12C
Núi Gai (Đường 24m)

2. 400

1. 440

1. 200
Điều chỉnh
Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
5
Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía

1. 500
900
750
Điều chỉnh
6
Khu dân cư Trình Ngư
Các lô đất giáp đường QH 15 m

1. 800

1. 080
900
Các đường nhánh còn lại

1. 500
900
750
7
Khu dân cư Đông núi Gai

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
8
Khu dân cư
Khu dãy II Đồng ốc
900
540
450
Khu vực Chợ Cầu Huyện

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
900
540
450
Điều chỉnh
9
Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía, Núi Voi, Đồng Quèn (khu đấu giá đất năm 2017)

2. 000

1. 200

1. 000
Bổ sung
10
Khu dân cư núi sẻ

1. 500
900
750
Bổ sung
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH
Đơn vịtính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Ghi chú

1. Đường 1A

1. 1
Ninh Giang
Cầu Gián
Hết địa giới xã Ninh Giang

4. 500

2. 700

2. 250

1. 2
Ninh Mỹ
Từ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ
Giáp đất Ninh Khánh

6. 000

3. 600

3. 000

1. 3
Ninh An
Giáp cầu Yên
Cắt ngang đường sắt

4. 500

2. 700

2. 250
Cắt ngang đường sắt
Cầu Vó (Tây đường)

4. 000

2. 400

2. 000
2
Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)
Ninh Hòa, Ninh Mỹ
Hết cầu Thiên Tôn
Đến Quèn ổi

2. 100

1. 260

1. 050
Điều chỉnh
Hết Quènổi
Đến Phủ Thành Hoàng

1. 800

1. 080
900
Điều chỉnh
Hết PhủThành Hoàng
Giáp Trường Yên

1. 900

1. 140
950
Điều chỉnh
Trường Yên
Từ Cống Vọng
Đến Phủ Thành Hoàng

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Hết Phủ Thành Hoàng
Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân)

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh
Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu)
Cầu Đông

2. 900

1. 740

1. 450
Điều chỉnh
Hết Cầu Đông
Đến CầuDền

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Hết Cầu Dền
Đến Nhà Ông Uyên

2. 600

1. 560

1. 300
Điều chỉnh
Hết Nhà Ông Uyên
Đến Ngã ba đê

2. 100

1. 260

1. 050
Điều chỉnh
Hết Ngã ba đê
Đến Núi Nghẽn

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
Hết Núi Nghẽn
Đến Cầu Đen

1. 500
900
750
Điều chỉnh
3
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

3. 1
Ninh Thắng
Giáp đất Ninh Phong
Đến Cống Khai Hạ

2. 800

1. 680

1. 400
Cống Khai Hạ
Đến Bến xe Đồng Gừng

3. 000

1. 800

1. 500

3. 2
Ninh Hải
Bến xe Đồng Gừng
Đến Hội trường Văn Lâm

4. 000

2. 400

2. 000
Hội trường Văn Lâm
Đến Cầu Chợ Ninh Hải

3. 500

2. 100

1. 750
Cầu Chợ Ninh Hải
Đến Trạm bơm Liên Trung

2. 500

1. 500

1. 250
Trạm bơm Liên Trung
Đến Cầu Phướn chùa Đá

2. 500

1. 500

1. 250
Cầu Phướn chùa Đá
Đến Chùa Bích Động

2. 500

1. 500

1. 250
Đình Các
Đến Đền Thái Vi

2. 000

1. 200

1. 000
4
Đường Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491b

4. 1
Ninh Xuân
Đình thôn Nội
Chùa Hoa Lâm

1. 500
900
750
Chùa Hoa Lâm
Máng nước (giáp Trường Yên)
650
390
325
Đền Nấm Khê Hạ
Đình Thôn nội

1. 000
600
500
Hết Trạm bơm Khê Thượng
Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An

1. 300
780
650

4. 2
Trường Yên
Hết Máng Nước
Hết cầu Đá Bàn
900
540
450
Hết Cầu Đá Bàn
Đình Quèn Thụ Mộc

1. 100
660
550
Hết Cầu Ghềnh Tháp
Đường 12C (bà Lốc)

1. 600
960
800
5
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình

5. 1
Ninh Giang
Giáp QL 1A
Giáp Ninh Hòa

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh

5. 2
Ninh Hòa
Giáp Ninh Giang
Giáp Ninh Mỹ

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh

5. 3
Ninh Mỹ
Giáp Ninh Hòa
Trạm bơm Chùa La

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh

5. 4
Ninh Thắng
Đê Đồng Vạn
Giáp đất Ninh Phong

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh
6
Đường Tràng An

6. 1
Ninh Xuân
Giáp đất TP Ninh Bình
Đường rẽ vào khu bến thuyền

3. 000

1. 800

1. 500

6. 2
Trường Yên
Trung tâm bến thuyền
Đền Vực

2. 500

1. 500

1. 250
7
Đường kênh Đô Thiên

7. 1
Ninh Hòa
Giáp Ninh Giang
Giáp Ninh Mỹ

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh

7. 2
Ninh Mỹ
Giáp Ninh Hòa, TT Thiên Tôn
Giáp Ninh Khánh

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
8
Đường trục các xã

8. 1
Trường Yên
Đường trục xã
Ngã 3 ôngVết
Giáp Đền Lê

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh

8. 2
Ninh An
Đường 1A đi Ninh Vân- Hệ dưỡng
Đường QL 1A
Đến Nhà máy phân lân

3. 500

2. 100

1. 750
Hết Nhà máy phân lân
Giáp Ninh Vân (Đường mới)

2. 700

1. 620

1. 350
Điều chỉnh
Hết Nhà máy phân lân
Giáp Ninh Vân (Đường cũ)

2. 700

1. 620

1. 350
Điều chỉnh

8. 3
Ninh Vân
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng
Ranh giới giáp NinhVân - Ninh An
Ngã ba lương thực

2. 000

1. 200

1. 000
Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng
Giáp đất Ninh An

1. 500
900
750

8. 4
Ninh Mỹ
Đường 1A
Chùa Hà (Trạm điện)

2. 700

1. 620

1. 350
Điều chỉnh
Chùa Hà (Trạm điện)
Ngã 4 nhà ông Thơ Nham

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Đường 1A
Núi Soi

3. 000

1. 800

1. 500
Giáp TTThiên Tôn
Nhà trẻ Liên Thành

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
Nhà trẻ Liên Thành
Núi Ngang

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Chùa Hà (Trạm điện)
Nhà bàÍch

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
Đường ngoài khu Dạ Tràng
Nhà bàÍch
Kho A04

2. 200

1. 320

1. 100
Điều chỉnh

8. 4
Xã Ninh Khang
Đường trục Bạch Cừ
Trạm điện số 1
HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ)
700
420
350
Cống Đồng Bùn
Hết Cầu 3 xã

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Hết Cầu 3 xã
Đến nhà ông Thoan (Tỵ)

1. 500
900
750
Điều chỉnh
HT xóm Đông Phú
Đê (mốc giới)

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn)
Trường tiểu học Bạch Cừ
800
480
400
Điều chỉnh
Cầu 3 xã
Kênh Chìm (Đồng Quán)

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Kênh Chìm (Đồng Quán)
Trạm bơm tháng 10

3. 500

2. 100

1. 750
Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016)

3. 500

2. 100

1. 750
Bổ sung

8. 5
Xã Ninh Thắng
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình
Đường du lịch Tam Cốc
Đê sông Hệ (đường 19m)

2. 000

1. 200

1. 000
Bổ sung
Đường du lịch Tam Cốc
Đê sông Hệ (đường 12m)

1. 500
900
750
Bổ sung
Các đường xương cá trong khu đấu giá

1. 200
720
600
Bổ sung
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơnvị tính:1000 đồng/m2
TT
Tênđường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Xã đồng bằng
Xã miền núi
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Trường Yên
1
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa)
Đê Hoàng Long
Hết Cầu Dền

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Ngã 3 Trường Thịnh
Hết Cầu Đông

1. 200
720
600
Điều chỉnh
2
Đường trục thôn xóm
Đường trục thôn Yên Trạch
650
390
325
Điều chỉnh
Đường trục thôn Tụ An
550
330
275
Điều chỉnh
Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ
750
450
375
Điều chỉnh
Đường trục các thôn còn lại
650
390
325
Điều chỉnh
3
Khu dân cư
Khu dân cư Yên Trạch
550
330
275
Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Chi Phong
400
240
200
Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Tụ An
450
270
225
Điều chỉnh
6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ
650
390
325
Điều chỉnh
Khu dân cư các thôn còn lại
600
360
300
Điều chỉnh
4
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn
550
330
275
Điều chỉnh
5
Khu TĐC Ngòi Gai
Tuyến đường 1-1
500
300
250
Điều chỉnh
Các đường nhánh còn lại
350
210
175
Điều chỉnh
6
Đất ở thuộc các thung
300
180
81
Điều chỉnh
II.
Ninh Hòa
-
1
Tuyến đường 1-1
Từ nhà hàng Hoa Sơn
Đến giáp đất Trường Yên

1. 700

1. 020
850
Điều chỉnh
2
Đường liên thôn
Đền Hành khiển
Hết Trạm bơm Hồng Phong
800
480
400
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng)
Hết Thanh Hạ
750
450
375
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Bưu điện)
Hết Ngô Thượng
750
450
375
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Quèn Ổi)
Hết Thanh Hạ
500
300
250
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (ông Lực)
Nhà máy nước sạch
750
450
375
Điều chỉnh
Nhà máy nước sạch
Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)
500
300
250
Cuối làng Thanh Hạ
Hết Ngô Hạ
500
300
250
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)
Đầu xóm Vinh Quang
650
390
325
Điều chỉnh
Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)
Hết Vinh Sơn (DT 477)
550
330
275
Điều chỉnh
Đường Thống Nhất
Cầu Đại Áng
750
450
375
Điều chỉnh
3
Khu dân cư còn lại
400
240
200
Điều chỉnh
III
Xã Ninh Giang

1. Đường trục xã
Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã)
Ngã ba ông Tài - xóm Nam

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Trạm Y tế
Giáp TT Thiên Tôn

1. 100
660
550
Điều chỉnh

2. Đường 30
Giáp đường 477
Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long)

1. 500
900
750
Điều chỉnh
3
Đường chiến lược
Cống 30
Giáp đê Hoàng Long

1. 300
780
650
Điều chỉnh
4
Đường giữa đồng
Hết đất bà Thục (giáp rãnhthoátnước dãy 1)
Giápđê Hoàng Long

1. 200
720
600
Điều chỉnh
5
Đường cống ông Sơn
Giáp đường chiến lược
Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ

1. 000
600
500
6
Đường thôn La Mai
Cổng làng
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai
700
420
350
Điều chỉnh
Nhà văn hóa xóm 2 La Mai
Điện La Mai
550
330
275
Điều chỉnh
Chùa Thượng La Mai
Giápđê sông Đáy
900
540
450
Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại
500
300
250
Điều chỉnh
7
Đường thôn La Vân
Cổng làng
Hết nhà Ông Thành cuối làng
700
420
350
Điều chỉnh
Nhà ông Thức
Hết Chùa Phong Phú
850
510
425
Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại
500
300
250
Điều chỉnh
8
Đường thôn Bãi Trữ
Từ kênh Đô Thiên
Ngã 4 ông Huyến

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Hết nhà ông Huyến
Hết nhà ông Ly
650
390
325
Điều chỉnh
Hết nhà ông Ly
Giáp đê sông Hoàng Long

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Giáp đất ông Huyến
Đường Quai
650
390
325
Điều chỉnh
Giáp nhà ông Lương
Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ
650
390
325
Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại
500
300
250
Điều chỉnh
9
Đường thôn Trung Trữ
Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây)
Hết nhà Ông Mây (xóm Nam)
600
360
300
Hết nhà Ông Tài (xóm Nam)
Hếtnhà Ông Thành
600
360
300
Đường 30
Hết nhà Bà Quế (xóm Tây)
600
360
300
Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu)
Giáp đường trục xã

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Các nhánh đường còn lại
550
330
275
Điều chỉnh
10
Đường thôn Phong Phú
Đường phía Nam Làng
Giáp đình Phong Phú
Hếtđấtao bà Dệt
600
360
300
Đường giữa làng
Giáp đình Phong Phú
Hết đất ông Bốn
650
390
325
Điều chỉnh
Đường phía Tây Làng
Núi Dược
Hết đất nhà ông Xứng
650
390
325
Điều chỉnh
Các đường nhánh còn lại
450
270
225
11
Đê sông Chanh
Từ núi Gạc
Đến trạm bơm Quan Vinh
650
390
325
Điều chỉnh
12
Khu dân cư còn lại
400
240
200
Điều chỉnh
IV
Ninh Khang
-

1. Đường trục La Phù
Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn)
Đất ông Tam (Châu)

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Hết đất nhà ông Tam Châu
Cuối làng La Phù

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Cuối làng La phù
Giáp Đê

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh

2. Đường trục Phú Gia
Hết Nghĩa trang
Hết Trạm xá

1. 000
600
500
Điều chỉnh
4
Cácnhánhđường còn lại
600
360
300
Điều chỉnh
5
Các khu dân cư còn lại trong toàn xã
500
300
250
Điều chỉnh
V.
Ninh Mỹ
-
-

1. Trục đường xã
Khu đấu giá Nam Bình Hà

2. 000

1. 200

1. 000
Bổ sung
Khu đấu giá Dạ tràng - Gốc Cậy giai đoạn 2

1. 800

1. 080
900
Bổsung
Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng

1. 800

1. 080
900
Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi

1. 000
600
500
Các trục đường còn lại
600
360
300

2. Khu dân cư
Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá
600
360
300
Điều chỉnh
Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình)
500
300
250
Điều chỉnh
Thôn xóm còn lại
450
270
225
Điều chỉnh
VI
Xã Ninh Xuân
-

1. Đường trục xã
Bám mặt đường du lịch
Hang Múa
650
390
325
Đầu làng thôn Ngoại
Cây Đa ông Trung (Toang)
600
360
300
Đình Khê Thượng
Trạm bơm Khê Thượng
600
360
300
2
Đường Xuân Thành
Cầu Xuân Thành
Đình Thôn Nội

1. 500
900
750
3
Khu dân cư
Khu dân cư toàn xã
450
270
225
Khu dân cư ven núi
330
198
165
Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm
600
360
300
Khu Mạ Đình Khê Thượng
450
270
225
Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng
450
270
225
4
Đất ở thuộc các thung
250
150
113
VII
Ninh An
2
Trục đường xã
Đường QL 1A
Giáp N. Vân (Đê sông

1. 400
840
700
Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó)
800
480
400
Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
700
420
350
Điều chỉnh
Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội
700
420
350
Điều chỉnh
3
Đường Cán cờ
QL1A
Đến cống xã

1. 200
720
600
Cống xã
Trạm bơm Đò Chủ

1. 100
660
550
Điều chỉnh
4
Khu dân cư
Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang
650
390
325
Điều chỉnh
Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội
600
360
300
Điều chỉnh
VIII
Xã Ninh Vân
1
Trục đường xã
Ngã ba lương thực
Hết làng Xuân Vũ

1. 000
600
500
Ngã ba nhà ông Huyến
Hết XM HệDưỡng
600
360
300
Ngã3 lương thực
Ngã tư cửa đền Vũ Xá
550
330
275
Ngã tư cửa đền Vũ Xá
Hết UBND xã mới
600
360
300
UBND xãmới
Ngã tư Chiến Mùi
550
330
275
Ngã 4 Chiến Mùi
Hết Trại giam
500
300
250
Ngã 3 Ông Hiền
Ngã 3 ông Hữu
450
270
225
Ngã 3 ông Huyến
Đường vào chùa Xuân
450
270
225
Đường vào chùa Xuân
Nhà ông Tâm ngã 5
450
270
225
Ngã 5 Thượng
Hết Cống núi Am
450
270
225
Ngã3 ông Đãn Thượng
Hết Chợ Hệ
450
270
225
Ngã 4 Cửa Đền Vũ xá
Hết nhà ông Duy
450
270
225
Nhà VH Tân Dưỡng 2
Ngã 4 ông Lương
450
270
225
Hết Cống núi Am
Hết nhà ông Bần (Phú lăng)
500
300
250
Nhà ông Bần (Phú Lăng)
Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà
550
330
275
Đường vào NM XM Duyên Hà
Nhà ông Khoan
500
300
250
Nhà ông Khoan
Cầu Vạn Lê
400
240
200
Hết Chùa Xuân
HếtChùa Chấn
400
240
200
Ngã 5
Hết NM XM Hệ Dưỡng
450
270
225
CầuBến Đang
Cổng nhà máy XM Duyên Hà

1. 000
600
500
Nhà ông Duy
Hết làng Chấn lữ
450
270
225
Hết làng Chấn lữ
Hết Trạm y tế xã
450
270
225
Ngã 4 ông Lương
Hết Nhà ông Bồng
450
270
225
Cầu Vạn Lê
Ga Ghềnh
450
270
225
2
Khu dân cư còn lại
Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II
400
240
200
Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ dưỡng thượng
300
180
150
IX
Ninh Thắng
-

1. Đường trục xã (Đường du lịch cũ)
Giáp đất Ninh Phong
Cống Khai Hạ
750
450
375
Điều chỉnh
Cây đa Ninh Thắng
Chùa Khả Lương

1. 100
660
550
Điều chỉnh
Chùa Khả Lương
Giáp Ninh Xuân
650
390
325
Điều chỉnh
Đường du lịch cũ
Bến đò Hành Cung

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đường quai Vạc
Sông Hệ
750
450
375
Điều chỉnh
Đường du lịch mới
Bếnđò Tuân Cáo
650
390
325
Điều chỉnh
Đường bê tông ông Long đội 4
Vườn tấm Khả Lương
650
390
325
Điều chỉnh
Trạm y tế xã
Kênh cấp II Đồng Cửa
650
390
325
Điều chỉnh
2
Khu dân cư còn lại
550
330
275
Điều chỉnh
3
Đất ở thuộc các thung
300
180
135
Điều chỉnh
X
Ninh Hải

1. Trục đường xã
Ngã ba ông Nhật
Cổng trường cấp I
700
420
350
Điều chỉnh
Ngã ba ông Nam
Hết nghĩa trang cũ
700
420
350
Điều chỉnh
Nghĩa trang cũ
Hết Chùa Sở đò Xước
600
360
300
Điều chỉnh
Ngã ba chùa Bích Động
Trạm bơm Hải Nham
650
390
325
Điều chỉnh

2. Khu dân cư
Thôn Văn Lâm
650
390
325
Điều chỉnh
Ven núi thôn Văn Lâm
550
330
275
Điều chỉnh
ThônHải Nham
450
270
225
Điều chỉnh
Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong
450
270
225
Điều chỉnh
3
Đất ở thuộc các thung
450
270
203
Điều chỉnh
BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tênđường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMD
Đất SXKD
1
Đường ĐT477
Giáp đất xã Gia Phương
Hết đất Thị trấn
Đoạn 1
Giáp đất xã Gia Phương
Đầu đường vào Tế Mỹ

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2
Đầu đường vào Tế Mỹ
Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 3
Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên
Giáp hội trường Phố Mới

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 4
Giáp hội trường Phố Mới
Hết đất Thị trấn

2. 000

1. 200

1. 000
2
Đường ĐT 477 mới
Đường vào lò vôi
Ngã 3 rẽ vàoTrinhPhú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477

2. 000

1. 200

1. 000
3
Đường Tiến Yết
Trạm điện Thị trấn
Ngã 3 ông Tương
900
540
450
4
Đường Hồng Dân
Đoạn 1 (Đường Tái định cư)
Đường ĐT477 cũ
Đầu đường ĐT477 mới

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan)

3. 000

1. 800

1. 500
5
Đường vào xã Liên Sơn
Đường ĐT477 cũ
Hết đất Thị trấn
Đoạn 1
Đường ĐT477 cũ
Giáp cống chợ Me

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2
Giáp cống chợ Me
HếtđấtThị trấn

1. 300
780
650
6
Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai.
Đầu đồi Kẽm Chè
Giáp đường ĐT 477
600
360
300
7
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất)
Ngã 3 bưu điện huyện
Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c)

2. 300

1. 380

1. 150
8
Đường phía đông bệnh viện
ĐườngĐT477 cũ
Đường ĐT 477 mới

1. 000
600
500
9
Đường phía tây bệnh viện
Đường ĐT477 cũ
Đường ĐT 477 mới
800
480
400
10
Đường sông Me
Đường ĐT477 cũ
Đường ĐT 477 mới

1. 800

1. 080
900
11
Đường vào Tế Mỹ
Đường ĐT477 cũ
Giáp đất Gia Vượng
800
480
400
12
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đường ĐT477 cũ
Hết TT Giáo dục thường xuyên

1. 200
720
600
13
Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết)
800
480
400
14
Đường vào bãi khai thác đá
Đầu đường ĐT 477 mới
Bãi khai thác đá
650
390
325
15
Đường phía Bắc chợ Me

1. 500
900
750
16
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477b cũ)
Đường ĐT 477 cũ
Hết đất Thị trấn
Đoạn 1
Đường ĐT 477 cũ
Đầu đồi Kẽm Chè

1. 200
720
600
Đoạn 2
Đầu đồi Kẽm Chè
Hết đất Thị trấn
800
480
400
17
Đường phía tây kênh Bản Đông
Đường ĐT 477 mới
Giáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn)
800
480
400
18
Khu dân cư Đồng Xá

1. 200
720
600
Điều chỉnh
19
Khu dân cư Phố Me

1. 800

1. 080
900
20
Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ)
500
300
250
21
Phố Thống nhất

1. 000
600
500
Điều chỉnh
22
Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn
500
300
250
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vị tính:1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Đường 1A
1
XãGia Thanh
Cầu Khuốt
Hết đất Gia Thanh

5. 000

3. 000

2. 500
2
Xã Gia Xuân
Giáp đất Gia Thanh
Hết đất Gia Xuân

5. 000

3. 000

2. 500
3
Xã Gia Trấn
Giáp đất Gia Xuân
Hết đất Gia Trấn

5. 000

3. 000

2. 500
Đường ĐT477
Ngã 3Cầu Gián
Hết đất Gia Viễn
1
Xã Gia Trấn
Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477
Hết đất Gia Trấn

4. 000

2. 400

2. 000
2
Xã Gia Tân
Giáp đất Gia Trấn
Hết đất Gia Tân

3. 500

2. 100

1. 750
3
XãGia Lập
Giáp đất Gia Tân
Hết đất Gia Lập
-
Phía Nam đường ĐT 477
Giáp đất Gia Tân
Hết đất Gia Lập
Đoạn 1
Giáp đất Gia Tân
Đường vào Lãng Nội

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2
Đường vào Lãng Nội
Hết đất Gia Lập

1. 800

1. 080
900
-
Phía Bắc đường ĐT 477
Giáp đất Gia Tân
Hết đất Gia Lập
Đoạn 1
Giáp đất Gia Tân
Đường vào Lãng Nội

1. 200
720
600
Đoạn 2
Đường vào Lãng Nội
Hết đất Gia Lập

1. 000
600
500
4
Xã Gia Vân
Giáp đất Gia Lập
Hết đất Gia Vân
Phía Nam đường ĐT 477
Giáp đất Gia Lập
Hết đất Gia Vân
Đoạn 1
Giáp đất Gia Lập
Đường vào đền Vua Đinh

1. 500
900
750
Đoạn 2
Đường vào đền Vua Đinh
Hết bưu điện xã GiaVân

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 3
Hết bưu điện xã Gia Vân
Hết đất Gia Vân

1. 500
900
750
Phía Bắc đường ĐT 477
Giáp đất Gia Lập
HếtđấtGia Vân
Đoạn 1
Giáp đất Gia Lập
Đường vào Vân Long
900
540
450
Điều chỉnh
Đoạn 2
Đường vào Vân Long
Hết đất Gia Vân
800
480
400
Điều chỉnh
5
Xã Gia Phương
Giáp đất Gia Vân
HếtđấtGia Phương
Phía Nam
Giáp đất Gia Vân
Hết đất Gia Phương

1. 200
720
600
Phía Bắc (Phía kênh)
Giáp đất Gia Vân
Hết đất Gia Phương

1. 000
600
500
Điều chỉnh
6
XãGia Thịnh
Giáp đất Thị Trấn Me
Hết đất Gia Thịnh

1. 200
720
600
7
Xã Gia Phú
Giáp đất Gia Thịnh
Hết đất Gia Phú
-
-
Đoạn 1
Giáp đất Gia Thịnh
Đường vào thôn Đồi
900
540
450
Điều chỉnh
Đoạn 2
Đường vào Thôn Đồi
Đường vào thôn Kinh Trúc

1. 000
600
500
Đoạn 3
Đường vào thôn Kinh Trúc
Giáp Đê Hoàng Long

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đường ĐT477 mới
Xã Gia Vượng
Giáp đường ĐT 477 cũ
Giáp đất Thị trấn Me

2. 000

1. 200

1. 000
Đường ĐT477 B
1
Xã Gia Hòa
Phía Tây đường
Đoạn 1
Dèc Kẽm Chè (Giáp TT Me)
Cầu Thượng
900
540
450
Đoạn 2
Cầu Thượng
Đờ Đầm Cót
600
360
300
Đoạn 3
Đờ Đầm Cót
Giáp Hòa Bình
500
300
250
Phía Đông đường
Cầu Thượng
ĐờĐầm Cót
900
540
450
2
XãGia Vượng
Đường TiếnYết
Ngã 3 đường ĐT 477
Giáp đất Gia Phương
Đoạn 1
Ngã3 đường ĐT 477
Ngã 3đi Gia Trung

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Đoạn 2
Ngã 3 đi Gia Trung
Giáp đất Gia Phương

1. 500
900
750
Đường Tiến Yết dãy 2,3
600
360
300
3
Xã Gia Phương
Đường TiếnYết
Giáp đất Gia Vượng
GiápđấtGia Thắng

1. 200
720
600
4
Xã Gia Thắng
Đường TiếnYết
Giáp đất Gia Phương
Giáp đất Gia Tiến

1. 200
720
600
5
Xã Gia Tiến
Đường TiếnYết
Giáp đất Gia Thắng
GiápđờHoàng Long
Đoạn1
Giáp đất Gia Thắng
Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

1. 200
720
600
Đoạn 2
Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã
GiápđêHoàng Long
400
240
200
Đoạn 3
Cầu Trường Yên
Đường Tiến Yết cũ

1. 200
720
600
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)
1
Xã Gia Vượng
Giáp đất Thị Trấn Me
Hết đất Gia Vượng
Đoạn 1
Giáp đất Thị Trấn Me
Hết Thôn Trại Đức

2. 500

1. 500

1. 250
Đoạn 2
Hết thôn Trại Đức
Hết đất Gia Vượng

1. 500
900
750
2
Xã Gia Thịnh
Giáp gia Vượng
ĐêHoàng Long

1. 500
900
750
3
Xã Gia Lạc
Giáp đê hữu sông Hoàng Long
Hết đất Gia Lạc
600
360
300
4
Xã Gia Phong
Giáp đất Gia Lạc
Hết đất Gia Phong
500
300
250
Đường trục các xã
1
Xã Gia Thanh
Bám đường Đê Đáy
Hết xứ đồng Cửa Lò
Giáp Gia Xuân
Đường xung quanh chợ Đò
Dãy 1

1. 500
900
750
Dãy 2

1. 200
720
600
Dãy 3
900
540
450
Đường trục cầu Chẹn
Đường chiến lược thôn Thượng Hòa
Đường vào chợĐò
900
540
450
Bổ sung
2
Xã Gia Trấn
Đường cầu 30
Đầu đường ĐT 477
Đờ sông Hoàng Long
Đoạn 1 (Phía đông)
Phía đông đầu đường ĐT 477
Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn)

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2 (Phía đông)
Giáp đất xã Gia Tân
Đê sông Hoàng Long
500
300
250
3
Xã Gia Tân
Đường cầu 30
Đầu đường ĐT 477
Đê sông Hoàng Long
Đoạn 1 (Phía tây)
Đầu đường ĐT 477
Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2 (Phía tây)
Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối
Đê sông Hoàng Long

1. 000
600
500
Phía Đông
Chùa Đô
Hết đất xã Gia Tân

1. 000
600
500
4
Xã Gia Sinh
Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)
Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư)
Hết đất Gia Sinh (Giáp SơnLai - Nho Quan)
Đoạn 1
Giáp đất Trường Yên
Đường rẽ vào hang Long ẩn

1. 500
900
750
Đoạn 2
Đường rẽ vào hang Long ẩn
Đường rẽ vào xóm 8

1. 200
720
600
Đoạn 3
Đường rẽ vào xóm 8
Hết đất Gia Sinh
800
480
400
Đường vào UBND xã
Bưu điện xã
Ngã 3 ông Hào

1. 500
900
750
Khu Tái định cư
Dãy 1

1. 500
900
750
Dãy 2, 3
900
540
450
Đường tuyến 8 (WB2)
Đường12c
ĐờĐồng Lâm
Đoạn 1
Đường 12c
Ngã 3 hàng

1. 500
900
750
Đoạn 2
Ngã3 hàng
Ngã 4 ông Phương

1. 000
600
500
Đoạn 3
Ngã 4 ông Phương
ĐêĐồng Lâm

1. 500
900
750
Đường phân lô xóm 10

1. 300
780
650
Đường vành hồ
Tuyến 8
Giáptuyến 6
Đoạn 1
Tuyến 8
Đường 12c

1. 500
900
750
Đoạn 2
Đường 12c
Giáp tuyến 6
700
420
350
Đường Vành Nghè
Đoạn 1
Nhà ông Ninh
Nhà ông Sinh

1. 200
720
600
Đoạn 2
Đường 12C
Giáp đường Vành Nghè

1. 200
720
600
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần
Vị trí 1
Cổng chùa cổ
Ngã3 nhà ông Chinh

1. 300
780
650
Vị trí 2
Ngã 3 nhà ôngHường
Hết nhà ông Thơ

1. 300
780
650
Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần
600
360
300
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giáđất
Ghichú
Đồng bằng
Miền núi
Từ đoạn
Đến đoạn
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
XãGia Thanh
1
Đường vào chùa Địch
Cầu Khuốt
Trạm bơm Phương
Đoạn 1
Cầu Khuốt
Chùa Địch Lộng
700
420
350
Đoạn 2
Chùa Địch Lộng
Trạm bơm Phương
400
240
200
2
Đường thôn Thượng Hòa
Đầu đường 1A
ĐêĐầm Cút
Đoạn 1
Đầu đường 1A
Hết khu dân cư
600
360
300
Đoạn 2
Hết khu dân cư
ĐêĐầm Cút
300
180
150
3
Đường XómHống (bám
Trạm bơm Phương Đông
Hết xóm Hống
300
180
150
4
BámĐêĐầm Cút
Đoạn 1
Trạm bơm ThượngHòa
Hết Xóm Ruốm
500
300
250
Đoàn 2
Hết Xóm Ruốm
Đồi Cung Sỏi
350
210
175
5
Đường làng sông Địch Lộng
Nhà máy gạch xã Gia Thanh
Đền bà Mường thôn Địch Lộng
400
240
200
Bổ sung
6
Khu dân cư còn lại
250
150
125
II
Xã Gia Xuân
1
Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam
Đầu đường 1A
Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp

1. 000
600
500
2
Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam
600
360
300
3
Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc
Đầu đường 1A
Giáp thôn Miễu Giáp
700
420
350
4
Đường vàoĐồng Xuân
Đầu đường 1A
Hết UBND xã
900
540
450
Điều chỉnh
5
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)
Dãy 1
Đầu đường UBND xã
Giáp làng VũĐại
500
300
250
Điều chỉnh
Dãy 2
Đầu đường UBND xã
Giáp làng VũĐại
500
300
250
Điều chỉnh
6
Khu dân cư mới Bái Đàn
800
480
400
Điều chỉnh
7
Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

1. 200
720
600
Điều chỉnh
8
Khu dân cư còn lại
350
210
175
Điều chỉnh
III
XãGia Trấn
1
Đường vào làng Cung Quế
Đầu đường 1A
Đình Cung Quế
Đoạn 1
Đầu đường 1A
Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

1. 000
600
500
Đoạn 2
Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)
Đình Cung Quế

1. 000
600
500
2
Khu dân cư mới
Giáp trụ sở UBND xã cũ
Kênh N2

1. 000
600
500
3
Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn
Giáp đất Gia Trấn
Đê sông Đáy
500
300
250
4
Vị trí bám sông Hoàng Long
Cầu Gián
Hết đất Gia Trấn
500
300
250
5
Đê Đáy
Cầu Gián
Giáp đất Gia Xuân
300
180
150
6
Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại
300
180
150
7
Khu dân cư còn lại
250
150
125
IV
Xã Gia Tân
1
Đường trục xã (vào đến UBND xã)
Đoạn 1
Đầu đường ĐT 477
Đường cầu đất
700
420
350
Đoạn 2
Đường cầu đất
Ngã 3 UBND xã
400
240
200
2
Đường ra cảng The Vissai
Ngã 3 nối với đường trục
Cảng The Vissai
400
240
200
3
Khu nhà ở Thanh Bình

1. 300
780
650
4
Đường WB2
Điểm nối đường 30
Hết đất Gia Tân
Điểm nối đường 30
Đầu làng Vân Thị
500
300
250
Đầu làng Vân Thị
Hết đất Gia Tân
400
240
200
5
Dãy 2 bám đường ĐT477
Giáp đất Gia Trấn
Hết đất Gia Tân
Đoạn 1
Giáp đất Gia Trấn
Đường ra cảng NM The Vissai
750
450
375
Đoạn 2
Đường ra cảng NM The Vissai
Hết đất Gia Tân
400
240
200
6
Vị trí bám đê Hoàng Long
Giáp đất Gia Trấn
Hết đất Gia Tân
300
180
150
7
Đường vào trạmđiện
Đầu đường ĐT477
Giáp làng Thiện Hối
500
300
250
8
Đường vàolàng Tùy Hối
Đầu đường ĐT477
Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
500
300
250
9
Đường phân lũ chậm lũ
400
240
200
10
Các vị trí bám đường liên thôn còn lại
300
180
150
11
Khu dân cư còn lại
250
150
125
V
Xã Gia Lập
1
Đường vàoCầu Đài
Đầu đườngĐT477
Hết kho lương thực
600
360
300
2
Đường đi Sào Long
Đầu đườngĐT477
Hết trạm Y tế xã
850
510
425
3
Đường vào đền Vua Đinh
Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477)
Giáp đất Gia Phương
Đoạn 1
Đầu đường ĐT477
Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại
550
330
275
Đoạn 2
Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại
Giáp đất Gia Phương
400
240
200
4
Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam)
Giáp đất Gia Tân
Hết đất Gia Lập
500
300
250
5
Khu Dân cư mới Chùa Roi
Chùa Cầu Đài
Giáp trụ sở UBND xã
450
270
225
6
Đường vào Lãng Nội
Đầu đường ĐT477
Đê Đầm Cút
Đoạn 1
Đầu đường ĐT477
200m

1. 000
600
500
Đoạn 2
201m
Giáp đêĐầm Cút
700
420
350
7
Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại
400
240
200
8
Khu dân cư còn lại
250
150
125
VI
XãGia Vân
1
Đường vào Vân Long (Phía Đông)
Đầu đường ĐT477
GiápđêĐầm Cút
Đoạn 1
Đầu đường ĐT477
Cầu vào trường học

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đoạn 2
Cầu vào trường học
Giápđê Đầm Cút

1. 000
600
500
Điều chỉnh
2
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh)
Đầu đường ĐT477
GiápđêĐầm Cút
Đoạn 1
Đầu đườngĐT477
Cầu vào trường học

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đoạn 2
Cầu vào trường học
Ngã tư vào Trung Hòa

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Đoạn 3
Ngã tư vào Trung Hòa
Giápđê ĐầmCút

1. 200
720
600
Điều chỉnh
3
Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)
350
210
175
4
Dãy 2 bám đườngĐT477
Giáp đất Gia Lập
Hết đất Gia Vân
400
240
200
5
Dãy 2 bám đường kênh
Giáp đất Gia Lập
Hết đất Gia Vân
300
180
150
6
Đường vào Đền Vua Đinh
Đầu đườngĐT477
HếtđấtGia Vân
400
240
200
7
Đường quanh khu du lịch Vân Long
400
240
200
8
Các vị trí ven đường liên thôn còn lại
300
180
150
9
Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch
400
240
200
10
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
VII
XãGia Phương
1
Đường vào đồi Kẽm Chè
Đầu đường ĐT477 cũ
Đồi Kẽm Chè
300
180
150
2
Đường vào thôn Hoài Lai
Đầu đường ĐT477
Giáp kênh Thanh Niên
300
180
150
3
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)
Đầu đườngĐT477
Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)
400
240
200
4
Đường trục liên thôn
Đầu đường thôn Mã Bùi
Hết đường thôn Vĩnh Ninh
300
180
150
5
Đường vào thôn Vĩnh Ninh
Đầu đường Tiến Yết
Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)
300
180
150
6
Đường vào thôn Văn Bồng
Đầu đường Tiến Yết
Ngã 3 đường trục liên thôn
300
180
150
7
Đường vào thôn Văn Hà
Đầu đường Tiến Yết
Ngã 3 đường trục liên thôn
250
150
125
8
Khu dân cư còn lại
250
150
125
VIII
Xã Gia Vượng
1
Đường đi xã Gia Trung
Ngã 3 đầu đường Tiến Yết
Hết đất Gia Vượng
500
300
250
2
Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng
Đầu đường ĐT 477 cũ
Đường ĐT 477 mới
800
480
400
3
Đường phíaTây kênh BảnĐông
Kênh cứng (giáp đất TTMe)
Giáp đất Gia Thịnh

1. 000
600
500
4
Đường vào UBND xã
Đoạn 1
Đường ĐT 477 mới
Giáp UBND xã

1. 000
600
500
Đoạn 2
Giáp UBND xã
Kênh giápđấtthị Trấn
800
480
400
Dãy 2, 3 (đoạn 2)
700
420
350
5
Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3)
Giáp đất Gia Phương
Giáp đất Gia Thịnh
700
420
350
6
Đường cửa ông Rự
Đường ĐT 477 mới
Đầu đường ĐT 477 cũ
400
240
200
7
Vị trí ven đường liên thôn khác
300
180
150
8
Đường sông Cụt
Từ kênh T2
Giáp đất Gia Thịnh
700
420
350
9
Khu dân cư còn lại
250
150
125
IX
XãGia Thịnh
-
-
1
Đường trục xã
Đường ĐT 477 mới
CốngĐình
800
480
400
Bổ sung
2
Đường Liên Thôn
Đường ĐT 477 mới
Đầu làngTrinhPhú
600
360
300
Điều chỉnh
3
Đường phía Tây kênh Bản Đông
Giáp gia Vượng
ThônĐồng Chưa
600
360
300
4
Đường Cầu Ngay
Đầu thôn Liên Huy
ĐêHoàng Long
300
180
150
5
Các đường liên thôn còn
300
180
150
6
Đường sông Cụt
Từ kênh T2
Hết sông cụt
700
420
350
7
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
X
XãGia Trung
1
Đường trục giao thông xã
Giáp đất Gia Vượng
Giáp đất Gia Tiến
Đoạn 1
Giáp đất Gia Vượng
Đường rẽ vào làng Chấn Hưng
600
360
300
Đoạn 2
Đường rẽ vào làng Chấn Hưng
Cống ông Giáo Chi Phong
850
510
425
Đoạn 3
Cống ông Giáo Chi Phong
Nhà thờ họ Giang Sơn
700
420
350
Đoạn 4
Nhà thờ họ Giang Sơn
Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến)

1. 000
600
500
2
Các đường trục thôn
Thôn Trung Đồng
Đoạn 1
Ngã 3 nhà Ông Báo
Đoạn ngoặt về Chi Phong
300
180
150
Đoạn 2
NhàÔng Mạnh
Cống Nghệ Chi Phong
350
210
175
Thôn Chấn Hưng
Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng
Giáp đê tả Hoàng Long
450
270
225
3
Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê)
Nhà ông Trí (Liên)
Nhà thờ họ Giang Sơn
450
270
225
4
Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi
350
210
175
5
Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long
350
210
175
6
Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái
300
180
150
7
Tất cả các đường trục thôn còn lại
300
180
150
8
Đê tả sông Hoàng Long
300
180
150
9
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XI
Xã Gia Tiến
1
Đường liên xã
Giáp đất Gia Tân
Bưu điện Văn hóa xã
Đoạn 1
Giáp đất Gia Tân
Đầu đường TiếnYết
500
300
250
Đoạn 2
Đầu đường Tiến Yết
Bưu điện Văn hóa xã
600
360
300
2
Đường Sách Khiếu
Đầu đường Tiến Yết
Giáp đê Hoàng Long
Đoạn 1
Đầu đường Tiến Yết
Đầu đường Xuân Lai
500
300
250
Đoạn 2
Đầu đường Xuân Lai
Giáp đêHoàng Long
600
360
300
3
Bám đê tả Hoàng Long
Giáp Gia Trung
Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)
Đoạn 1
Giáp Gia Trung
Đường rẽ thôn Xuân Lai
700
420
350
Đoạn 2
Đường rẽthôn Xuân Lai
Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

1. 000
600
500
4
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XII
Xã Gia Thắng
1
Cáctrục đường thôn
300
180
150
2
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XIII
XãGia Phú
1
Đường vào Liên Sơn
Giáp đất thị Trấn Me
Giáp đất Liên Sơn
700
420
350
2
Dãy 2 đường vào Liên Sơn
Giáp đất thị Trấn Me
Giáp đất Liên Sơn
350
210
175
3
Đường vào thôn Thượng
Đầu đường ĐT 477
Giáp đêHoàng Long
400
240
200
4
Đường vào Liên Sơn
Đầu đường ĐT 477
Giáp đất Liên Sơn
350
210
175
5
Đường vào thôn Đoan Bình
Đầu đường ĐT 477
ThônĐoan Bình
400
240
200
6
Đường vào thôn Đồi
Đầu đường ĐT 477
Thôn Đồi
400
240
200
7
Đường vào thônĐồi
Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện)
Thôn Đồi
400
240
200
8
Đường vào thôn Kính Trúc
Đường ĐT 477
Thôn Kính Trúc
400
240
200
9
Dãy 2 bám đường ĐT 477
Giáp đất Gia Thịnh
Giáp đê tả sông Hoàng Long
300
180
150
10
Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng
Cuối ThônĐồi
Giáp thôn Làng
300
180
150
11
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XIV
XãLiên Sơn
1
Đường 5 xã
Giáp đất Gia Phú
Hết đất Liên Sơn
Đoạn 1
Giáp đất Gia Phú
Ngã 3 sông Cù
500
300
250
Điều chỉnh
Đoạn 2
Ngà 3 sông Cù
Hết đất Liên Sơn
250
150
125
2
Đường vào UBND xã cũ
Ngã 3 sông Cù
UBND xã cũ
400
240
200
Điều chỉnh
3
Ven đêĐầm Cút
300
180
150
4
Các vị trí ven đường liên thôn còn lại
250
150
125
5
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XV
Xã Gia Hòa
1
Đường 5 xã
Giáp đất Liên Sơn
Đê Đầm Cút xã Gia Hòa
400
240
200
2
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn
Cầu đổĐá Hàn
Giáp đất Gia Thanh
300
180
150
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn
350
210
175
3
Đường trục xã
Đoạn 1
Giáp đất Gia Vân
Cầu Thượng
400
240
200
Đoạn 2
Cầu Thượng
UBND Xã Gia Hòa
500
300
250
Đoạn 3
UBND Xã Gia Hòa
Đường 5 xã
400
240
200
4
Các tuyến đường phân lũ
350
210
175
5
Ven đê Đầm Cút
350
210
175
6
Các vị trí ven đường liên thôn còn lại
300
180
150
7
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XVI
Xã Gia Hưng
1
Đê tả sông Hoàng Long
Giáp đất Liên Sơn
Ko đập tràn
Đoạn 1 (Khu chợ Viến)
Giáp đất Liên Sơn
Đường Quang Trung
700
420
350
Đoạn 2
Ngã 3 đường Quang Trung
K0đập tràn
300
180
150
2
Đê Đầm Cút
K0đập tràn
Giáp đất Liên Sơn
500
300
250
3
Đường Quang Trung
Giáp đê Hoàng Long
Đê Đầm Cút
500
300
250
4
Khu Bìa Cọt
300
180
150
5
Đường Rừng Giang
Ngã 3 ao Chăm
Cầu rừng giang
300
180
150
6
Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã)
Cống Nhong Nhỏng
Giáp đường Quang Trung
500
300
250
7
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XVII
Xã Gia Sinh
1
Đường 19-8
Đường 12c
Âu Lê
Đoạn 1
Đường 12c
Trạm xá xã

1. 000
600
500
Đoạn 2
Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC)
Âu Lê
500
300
250
2
Đường tuyến 8b
Ngã3 hàng
Trạm bơm Đồng Khám
900
540
450
3
Đường quy hoạch
Đầu đường tuyến 8b
Ngã4 nhà ông Thông
900
540
450
4
Khu dân cư Ao hồ
900
540
450
5
Đường tuyến 6
Đường 12c
Hang Long ẩn
600
360
300
6
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì
900
540
450
7
Đường du lịch cửa Ui
Đường 12c
Cửa Ui
500
300
250
8
Đường phân lũ chậm lũ
Tuyến 8
Ngã 4 Quai Trại
500
300
250
17
Vị trí ven đường liên thôn còn lại
500
300
250
Đường phân lô Xóm 2
Cổng nhà ông Việt
Núi Lý
500
300
250
18
Khu dân cư còn lại
300
180
150
XVIII
Xã Gia Minh
1
Đường trục xã
Đường ĐT477c
Ngã 4 chợ Gia Minh
300
180
150
2
Đườngđi xã Gia Phong
Cống Gia Minh
Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong)
300
180
150
3
Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc
Đầu xóm An Hòa
Giáp đất thôn Minh Đường
300
180
150
4
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XIX
Xã Gia Lạc
1
Đường vào xóm Đông Thắng
Đầu đường ĐT477c
Giáp xómĐông Thắng
300
180
150
2
Đường vào UBND xã mới
Đầu đường ĐT477c
Nhà ông Vương xóm Nam Ninh
300
180
150
3
Đường trục thôn Mai Sơn
Đầu đường ĐT477c
Giápđê Hoàng Long
300
180
150
4
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện
ĐêHoàng Long
Thôn Lạc Thiện
300
180
150
5
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện
Đê Hoàng Long
Trạm biến thế thôn Lạc Thiện
300
180
150
6
Đường Đồng Vài
Cửa nhà ông Tâm
Chợ LạcKhoáimới
300
180
150
7
Phía Đông, Nam khu chợ LạcKhoáimới
300
180
150
8
Đường vào chùa Hương Khánh
Đầu đường ĐT477c
Hết đất chùa Hương Khánh
300
180
150
9
Phía Đông đê bắc sông Rịa
Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong
Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong)
300
180
150
10
Đường 477cđi Gia Minh
Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh
Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh)
350
210
175
11
Khu đồng Cổng Ngãi
Giáp khu dân cư Lạc Khoái
Mương tiểu khu đông Vài
300
180
150
12
Khu đồng Cổng Ngãi còn lại
300
180
150
13
Phía trong đê hữu Hoàng Long
Lò gạch Gia Lạc
Đầu đập tràn
350
210
175
Phía trong đê hữu Hoàng Long
Đầuđập tràn
Giáp Âu Lê
300
180
150
14
Khu Tái định cư
250
150
125
15
Khu dân cư còn lại
250
150
125
XX
Xã Gia Phong
1
Đường vào xóm Ngọc Động
Đầu đường ĐT477c
Đầu xóm 2,3 Ngọc Động
300
180
150
2
Đường vào cánh chợ
Đường sân kho Ngọc Động
Đê Bắc Rịa
300
180
150
3
Đường lên núi con Mèo
Đầu đường ĐT477c
Núi con Mèo
Đoạn 1
Đầu đường ĐT477c
Chùa An Trạch
300
180
150
Đoạn 2
Chùa An Trạch
Núi con Mèo
300
180
150
4
Làn sông Bắc Rịa
Lò gạch ông Nguyên
Giáp cống Gia Lạc 4
300
180
150
5
Khu dân cư còn lại
250
150
125
BẢNG SỐ 5: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)
Đơn vị tính: 1000 đ
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đường 477
Cầu Nho Quan
Hết bến xe khách TT Nho Quan

7. 000

4. 200

3. 500
2
Đường 12B
Hết Bến xe khách TT Nho Quan
Đến ngõ cổng Chợ dưới mới

5. 000

3. 000

2. 500
Ngõ cổng Chợ dưới mới
Hộ ông Thêm (cũ)

4. 500

2. 700

2. 250
Hộ ông Thêm (cũ)
Hết đất Thị trấn (mới)

3. 500

2. 100

1. 750
Ngã tư bến xe
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)

5. 000

3. 000

2. 500
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)
Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)

4. 500

2. 700

2. 250
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ)
Đường rẽ Liêu Hạ

3. 500

2. 100

1. 750
Đường rẽ Liêu Hạ
Đường vànhđai

3. 000

1. 800

1. 500
Đường vànhđai
Hết đất Thị trấn (GiápVănPhong)

2. 800

1. 680

1. 400
3
Đường trước cổngUBND huyện
Bưu điện
Ngã tư Phong Lạc

2. 500

1. 500

1. 250
Ngã tư Phong Lạc
Khu Phong Nhất

2. 000

1. 200

1. 000
4
Đường thanh niên
Ngã ba Phong Lạc
Hết trường mầm non Thị trấn

1. 500
900
750
Hết trường mầm non Thị trấn
Hết trường tiểu học Thị trấn

1. 200
720
600
Hết Trường tiểu học thị trấn
Đường 477 (Ngã tư bến xe)

1. 200
720
600
5
Ngõ cổng chợ dưới
Đường 12B
Ngã ba vào chợ mới

2. 000

1. 200

1. 000
Ngã ba vào chợ mới
Giáp đường Đồng Phong (Cũ)

1. 500
900
750
Giáp đường Đồng Phong cũ
Đến hết đất Thị Trấn (Mới)

1. 500
900
750
6
Đường Phong Lạc
Đường 477
Bảng tin Phong Lạc

2. 000

1. 200

1. 000
7
Đường bến than
Giáp đường phong Lạc
Bờ kè đê năm căn

2. 000

1. 200

1. 000
Cửa tường đê năm căn
Hồ Làng sào

1. 400
840
700
8
Đường làng bái
Cửa hàng dược
Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn
800
480
400
9
Đường Vành Đai
Đê năm căn
Đường 12B khu Phong Lai

1. 600
960
800
10
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16)
Đường 12B
Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)

1. 600
960
800
11
Đường vào chợ mới
Đường 12B
Cổng chợ mới.

2. 000

1. 200

1. 000
12
Khu dân cư Phong Nhất

1. 200
720
600
13
Khu dân cư phố Tiên Lạo
450
270
225
14
Khu dân cư bám trục đường xương cá
650
390
325
15
Khu dân cư khu vực chợ mới

1. 400
840
700
16
Đường trục bê tông nối đường 12B
Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên)
Đường sau bệnh viện (tuyến 16)

1. 500
900
750
Bổ sung
17
Khu dân cư còn lại
550
330
275
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vịtính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đấtở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đường 12B
Hết đấtThị trấn
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương

3. 600

2. 160

1. 800
Điều chỉnh
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
Cổng chợ trên

3. 600

2. 160

1. 800
Điều chỉnh
Cổng chợ trên
Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong

3. 600

2. 160

1. 800
Điều chỉnh
Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong
Hết bờ máng nổi

3. 300

1. 980

1. 650
Điều chỉnh
Hết bờ máng nổi
Giáp Yên Thủy

1. 800

1. 080
900
Hết đất Thị trấn
Đến đường rẽ làng Ngải

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Đường rẽ Làng Ngải
Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)

1. 800

1. 080
900
Điều chỉnh
Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)
Đường rẽ làng bến- Văn Phương

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Đường rẽ làng Bến- Văn Phương
Trường Trung học Văn Phú

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Trường Trung học Văn Phú
Đường vào Công ty May Văn Phú

1. 200
720
600
Đường vào Công ty May Văn Phú
Đường Phùng Thượng

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Đường Phùng Thượng
CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
C. xăng dầu -ông Hồng -Phú lộc
Cổng Trung đoàn 202

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Cổng trung đoàn 202
Cầu SòngSanh

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Cầu Sòng Sanh
Km 16+300

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Km 16+300
Trạm điện Quỳnh Phong

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh
Trạmđiện Quỳnh Phong
UBND xã Sơn Hà

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh
UBND xã Sơn Hà
Giáp thị xã Tam Điệp

1. 000
600
500
2
Đường 477
Cầu Nho Quan
UBND xã Lạc Vân (cũ)

2. 200

1. 320

1. 100
UBND xã Lạc Vân (cũ)
Đường rẽPhú Sơn

1. 800

1. 080
900
Ngã ba Phú Sơn
Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu
Hết Cầu Đế (Giáp Gia Viễn)

1. 100
660
550
3
Quốc lộ 45
Ngãba Phú Lộc
Hết Đập tràn

1. 100
660
550
Đập tràn
Cầu gốc Sung (Chân dốc đá)
800
480
400
Cầu gốc Sung (Chân dốc đá)
Giáp ThanhHóa
600
360
300
4
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)
Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B)
Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ

1. 600
960
800
Cổng N. trường Quỳnh Sơn (cũ)
Hết đất làng Me

1. 200
720
600
Hết đất làng Me
Giáp Gia Viễn
900
540
450
5
Đường du lịch Cúc Phương
Ngã tư Đồng Phong
Đường rẽ thương Binh C

1. 800

1. 080
900
Đường rẽ thương Binh C
Hết đất xã Đồng Phong

1. 600
960
800
Hết đất xã Đồng Phong
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang

1. 200
720
600
Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang
Chân dốc Sườn Bò

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Chân dốc sườn bò
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương
900
540
450
Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương
Bưu điện Cúc Phương
900
540
450
Bưu điện Cúc Phương
Đường rẽ ao lươn
500
300
250
Đường rẽ ao lươn
Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)
300
180
150
6
Đường 479
Ngã ba chạ
Hết UBND xã Gia lâm

1. 000
600
500
Hết UBND xã Gia Lâm
Hết thôn 7 xã Gia Lâm

1. 000
600
500
Hết thôn 7 xã Gia Lâm
Hết đất xã Gia Sơn
500
300
250
Hết đất xã Gia Sơn
Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình)
800
480
400
Điều chỉnh
7
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương)
Giáp đường 12B
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)
800
480
400
Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)
Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu)
500
300
250
Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu)
Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc
400
240
200
8
Đường du lịch Núi Đính
Giáp đường 12 B
Hết đất xã Sơn Lai
800
480
400
9
Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn
Km số 0
Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng)

1. 000
600
500
Điều chỉnh
10
Đường Lạc Vân - Thạch Bình
Ngã ba đường (Đường 477)
Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn
600
360
300
Xí nghiệp gạch Phú Sơn
Đường rẽJ102
400
240
200
Đường rẽ J 102
Hết trường THCS Thạch Bình
300
180
150
Hết trường THCS Thạch Bình
Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình)
200
120
100
11
Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong
Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai)
Giáp đường du lịch Cúc Phương

1. 500
900
750
12
Đường trục xã Đồng Phong
Đường VànhĐai
Đường du lịch Cúc Phương

1. 500
900
750
Đường DL Cúc Phương
Hết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang)
500
300
250
13
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng
Khe Gồi
Quốc lộ 45
400
240
200
Quốc lộ 45
Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)
400
240
200
Đường PT đi Thường Xung - Đồng Chạo
Đường du lịch Cúc Phương
200
120
100
14
Đường trục xã Thanh Lạc
Đường 12B
Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc.
500
300
250
Điều chỉnh
15
Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc
Đê hữuHoàng Long
Đến trạm bơm Đồng Dược
500
300
250
Điều chỉnh
16
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn
Đường 479
Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn
500
300
250
Điều chỉnh
17
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm
Đường 479
Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn
300
180
150
18
Đường trục xá Phú Lộc
Đường 12B
Trạm xá mới Phú Lộc
800
480
400
Bổ sung
Đường trục qua UBND xã Phú Lộc
Đường du lịch Cúc Phương

1. 000
600
500
Bổ sung
19
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong
Đê Năm Căn
Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn)
1500
900
750
Bổ sung
20
Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm
Cầu Na
Đường rẽvào thôn 6
850
510
425
Bổ sung
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơn vị tính:1000đồng/m2
TT
Khu vực miền núi
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Khu vực miền núi
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc, Quỳnh Lưu
Đường trục chính của xã
350
210
175
Đường trục thôn
300
180
150
Các thôn cònlại
200
120
100
2
Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn, Thạch Bình
Đường trục chính của xã
300
180
150
Đường trục thôn
200
120
100
Các thôn cònlại
150
90
75
3
XãThanh Lạc
Đường trục chính của xã
400
240
200
Điều chỉnh
Đường trục thôn
300
180
150
Điều chỉnh
Các thôn cònlại
250
150
125
Điều chỉnh
4
Xã Gia Thủy
Đường trục chính của xã
500
300
250
Điều chỉnh
Đường trục thôn
300
180
150
Điều chỉnh
Các thôn cònlại
200
120
100
Điều chỉnh
5
Xã Xích Thổ
Đường trục chính của xã
300
180
150
Đường trục thôn
200
120
100
Các thôn cònlại
170
102
85
Điều chỉnh
6
Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Lạc Vân, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng lạc, Văn Phú, Văn Phương
Đường trục chính của xã
300
180
150
Đường trục thôn
200
120
100
Các thôn cònlại
150
90
75
4
Xã Văn Phong
Đường trục chính của xã
500
300
250
Điều chỉnh
Đường trục thôn
350
210
175
Điều chỉnh
Các thôn còn lại
200
120
100
Điều chỉnh
5
Xã Đức Long
Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến đầu núi Lóng thôn Cổ Định
300
180
150
Bổ sung
Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định
300
180
150
Bổ sung
Đường trục chính của xã
500
300
250
Điều chỉnh
Đường trục thôn
250
150
125
Điều chỉnh
Các thôn còn lại
200
120
100
Điều chỉnh
7
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn
400
240
200
8
Khu dân cư Phong Thành
540
324
270
9
Đường trước cửa UBND xã Gia Thủy
Từ Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn đến Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy
300
180
150
BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NINH (Đô thị loại V)
Đơn vị tính:1000 đồng/m2
TT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Ghichú
Từ
Đến
Đất ở
ĐấtTMDV
ĐấtSXKD
1
KV1: Đường QL 10
Đoạn 1
Cống đầm vít
Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân

3. 000

1. 800

1. 500
Đoạn 2
giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
Ngã tư đường vào bệnh viện huyện

4. 000

2. 400

2. 000
Đoạn 3
Ngã tư đường vào bệnh viện huyện
Cầu Khương Thượng

3. 500

2. 100

1. 750
Đoạn 4
Hết Cầu Khương Thượng
Giáp ranh xã Khánh Nhạc

3. 000

1. 800

1. 500
2
KV2: Đường Nội thị
Đoạn 1
Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện)
Hết Trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

2. 000

1. 200

1. 000
Đoạn 2
Hết Trụ sở TT BD CT huyện
Giáp địa phận xã Khánh Hải

1. 500
900
750
Đoạn 3
Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện)
Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty Excel)

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Đoạn 4
Hết Công ty Excel
Giáp địa phận xã Khánh Hải

2. 500

1. 500

1. 250
Điều chỉnh
Đoạn 5
Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng)
Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
900
540
450
Đoạn 6
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án)
Hết Cống ông Tước
600
360
300
Đoạn 7
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi
Hết đường (đi xuống phía nam)
650
390
325
Đoạn 8
Đường giáp trường THCS Thị trấn
Hết đường (đi xuống phía nam)
600
360
300
Đoạn 9
Giáp đường 10 (đi Khánh Hải)
Hết khuôn viên Chợ Ninh
900
540
450
Đoạn 10
Giáp đường 10 (ngân hàng NN)
Giáp địa phận Khánh hải
750
450
375
Đoạn 11
Giáp đường 10 (Dưới trạm X. Khẩu)
Giáp địa phận Khánh hải
800
480
400
Đoạn 12
Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ
Ngã ba đường đi Chùa Tây
700
420
350
Đoạn 13
Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông
Hết đường xóm Thượng Đông
650
390
325
Đoạn 14
Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh)
Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
700
420
350
Đoạn 15
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc
Hết đường giáp đê sông Vạc
600
360
300
Đoạn 16
Giáp đường 10 (phố 5)
Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)
700
420
350
Đoạn 17
Giáp đường 10 (phố 6)
Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
650
390
325
Đoạn 18
Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới)
Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)

1. 000
600
500
Đoạn 19
Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới)
Giáp xã Khánh Hội
800
480
400
Đoạn 20
Giáp đường 10 Nam sông mới
Giáp địa phận xã Khánh Nhạc

1. 000
600
500
Đoạn 21
Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32)
Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải

1. 500
900
750
Đoạn 22
Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32
Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11

1. 100
660
550
Đoạn23
Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11
Giáp đường khu tái định cư 2 (hết trụ sở viện kiểm sát)

1. 200
720
600
Đoạn 24
Giáp đường khu tái định cư 2 (giáp trụ sở viện kiểm sát)
Giáp đường NHNN đi Khánh Hải

1. 200
720
600
Đoạn 25
Giáp đường NHNN đi khánh Hải
Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)

1. 300
780
650
Đoạn 26
Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)
Hết ngã tư đường xóm thôn khu đông

1. 100
660
550
Đoạn 27
Ngã tư đường xóm thôn khu đông
Đường đê sông mới
900
540
450
Đoạn 28
Giáp đường QL10 (hướng đi Chùa Tây)
Hết ngã 3 đường đi trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
750
450
375
3
KV3: Đường 480 B
Đoạn 29
Đường 10
Hết trường Tiểu học Kim Đồng

2. 200

1. 320

1. 100
Đoạn 30
Hết trường Tiểu học Kim Đồng
Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã K.Ninh cũ

1. 800

1. 080
900
Đoạn 31
Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
Cầu rào

1. 200
720
600
4
KV4
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh

1. 800

1. 080
900
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
700
420
350
5
KV5
Các đường còn lại
500
300
250
6
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản

1. 500
900
750
Bổ sung
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vị tính:1000 đồng/m2
TT
Tênđơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đường QL10
Đoạn 1
Giáp Thành phố Ninh Bình
Hết cầu Yên vệ

4. 600

2. 760
2300
Điều chỉnh
Đoạn 2
Hết cầu Yên vệ
Hết đất xã Khánh Phú

4. 000

2. 400
2000
Đoạn 3
Hết đất xã Khánh Phú
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An

3. 500

2. 100
1750
Đoạn 4
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An
Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B

2. 800

1. 680
1400
Đoạn 5
Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư

2. 500

1. 500
1250
Điều chỉnh
Đoạn 6
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư
Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10)

3. 000

1. 800
1500
Điều chỉnh
Đoạn 7 (ĐT483)
Hết Cống ngòi 30
Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương)

2. 500

1. 500
1250
Điều chỉnh
Đoạn 8 (ĐT483)
Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương)
Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)

2. 200

1. 320
1100
Điều chỉnh
Đoạn 9 (ĐT483)
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh
Hết đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc

2. 500

1. 500
1250
Điều chỉnh
Đoạn 10
Giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc

3. 600

2. 160
1800
Đoạn 11
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc

4. 500

2. 700
2250
Đoạn 12
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc
Hết ao Miếu ThônĐỗ

2. 000

1. 200
1000
Đoạn 13
Hết ao Miếu ThônĐỗ
Hết Cầu ông Cúc

1. 400
840
700
Đoạn 14
Hết Cầu Ông Cúc
Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc

1. 100
660
550
Đoạn 15
Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc
Giáp địa phận huyện Kim Sơn

1. 300
780
650
2
Đường tránh Quốc lộ 10
Đoạn 1
Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư)
Hết sông Đầm Vít

1. 300
780
650
Đoạn 2
Giáp sông Đầm Vít
Giáp đường chùa chè

1. 700

1. 020
850
Đoạn 3
Giáp đường chùa chè
Giáp đê sông Mới

2. 500

1. 500
1250
Điều chỉnh
Đoạn 4
Giáp đê sông Mới
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A

3. 000

1. 800
1500
Điều chỉnh
Đoạn 5
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483

2. 000

1. 200
1000
Điều chỉnh
3
Đường 58 (cũ)
Đoạn 1
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức)
Giáp ngã ba chùa Trung
900
540
450
Đoạn 2
Ngã ba chùa Trung
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
700
420
350
Đoạn 3
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
Hết đất cây xăng Khánh Lợi
900
540
450
Đoạn 4
Hết đất cây xăng Khánh Lợi
Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện
800
480
400
Đoạn 5
Ngã 3 đường vào UBND xã K.Thiện
Giáp CầuÂu

2. 500

1. 500
1250
Đoạn 6
Cầu Âu
Cầu Xanh

1. 500
900
750
Đoạn 7
Cầu Xanh
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)

1. 000
600
500
Đoạn 8
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)
Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC
900
540
450
Đoạn 9
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm)
Ngã ba hết đất ông Tiếu

1. 200
720
600
Đoạn 10
Ngã ba hết đất ông Tiếu
Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)
900
540
450
Đoạn 11
Cống 61 (giáp Khánh Cường)
Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)

1. 000
600
500
Đoạn 12
Giáp đường thôn 20
Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)

1. 800

1. 080
900
Đoạn 13
Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21)
Hết nhà thờ Khánh Thành
800
480
400
Đoạn 14
Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành
Giáp đất ông Bảng

1. 200
720
600
Đoạn 15
Đất ông Bảng
Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn)

1. 800

1. 080
900
Đoạn 16
Cầuđầm
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)

1. 200
720
600
Đoạn 17
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)
Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu)
800
480
400
Đoạn 18
Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề)
Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh)

1. 700

1. 020
850
Đoạn 19
Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu
Giáp trường THCS xã Khánh Hội

1. 000
600
500
Đoạn 20
Trường THCS xã Khánh Hội
Giáp kênh đoạn cua tay áo

1. 100
660
550
Đoạn 21
Giáp kênh đoạn cua tay áo
Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A

1. 200
720
600
Đoạn 22
Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A
Hết trạm bơm Tam Châu xã K. Nhạc

1. 300
780
650
Đoạn 23
Trạm bơm Tam Châu Xã K. Nhạc
Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến K.Nhạc

2. 000

1. 200
1000
Đoạn 24
Trụ sở HTX NN Đồng Tiến K.Nhạc
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc)

2. 500

1. 500
1250
Đoạn 25
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã K.Nhạc)
Giáp địa phận đường QL 10

3. 500

2. 100
1750
Đoạn 26
Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10
Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh

3. 500

2. 100
1750
Đoạn 27
Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh
Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa K.Nhạc)

2. 500

1. 500
1250
Đoạn 28
Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc)
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc

1. 300
780
650
Đoạn 29
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc
Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc)

1. 000
600
500
Đoạn 30
Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc)
Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)

1. 200
720
600
Đoạn 31
Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)
Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng)
900
540
450
Đoạn 32
Ngã 3 đường đi K.Sơn (xã K.Hồng)
Trạm bơm cổQuàng
650
390
325
4
Đường Bái Đính - Kim Sơn
Đoạn 1
Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư)
Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Đoạn 2
Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện
Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19)
700
420
350
Bổ sung
5
Đường 481B (Đường 58 cũ)
Đoạn 33
Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư

1. 500
900
750
Bổsung
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư
Ngã tư giáp đường 480C

1. 200
720
600
Bổ sung
6
Đường 480C
Đường QL 10
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư

1. 700
1020
850
Điều chỉnh
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa
Giáp huyện Yên Mô

1. 200
720
600
Điều chỉnh
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
ĐVT: 1000 đồng/m2
TT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Khu vực đồng bằng
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
XãKhánh Hòa
Đường vào trụ sở UBND xã
Giáp địa phận Đường QL 10
Ngã ba đường vào đền Đông

2. 200
1320
1100
Điều chỉnh
Ngã ba đường vào đền Đông
Hết trường THCS xã Khánh Hòa

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Các đoạn đường trục xã còn lại

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
500
300
250
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Khu tái định cư đường cao tốc xóm chợ Dầu, xóm Đông

2. 000
1200
1000
Bổ sung
2
Xã Khánh Phú
Đường xã
Giáp địa phận Đường QL 10
Vào 300m (Các đường xã)

1. 500
900
750
Khu tái định cư
800
480
400
Các đoạn đường trục xã còn lại
600
360
300
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
400
240
200
Khu dân cư còn lại
250
150
125
3
Xã Khánh An
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B
Giáp địa phận Đường QL 10
Hết trường THYKB và Hết trường mầm non Yên Văn

1. 800
1080
900
Hết trường Mầm non YênVăn
Hết Trụ sở UBND xã K.An

1. 400
840
700
Từ Trụ sở UBND xã Khánh An
Đếnđình Yên Phú

1. 200
720
600
Từ đình Yên phú
ĐếnCống Đá
700
420
350
Hết trường THYKB
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu)
800
480
400
Đường dãy 2 đường 10

1. 000
600
500
Các đường trục xã còn lại
450
270
225
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
300
180
150
Khu dân cư còn lại
250
150
125
4
Xã Khánh Cư
Đường vào trụ sở UBND xã
Các đường từ giáp địa phận đường QL 10
Ngã ba đường vào UBND xã
700
420
350
Ngã ba đường vào UBND xã
Đến ngã 3 giáp đường 480 C
450
270
225
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử
Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30)

1. 200
720
600
Bổ sung
Các đường trục xã còn lại
500
300
250
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
300
180
150
Khu dân cư còn lại
230
138
115
5
Xã Khánh Vân
Đường vào trụ sở UBND xã
Giáp địa phận Đường QL 10
Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến)

1. 800
1080
900
Điều chỉnh
Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến)
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã
Đến giáp đê sông vạc
900
540
450
Điều chỉnh
Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến)
Đến giáp đê sông vạc
800
480
400
Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến
Hết Chùa Yêm
550
330
275
Bổ sung
Ngã tư đối diện bưu điện xã
Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh
600
360
300
Bổ sung
Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân
Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến
600
360
300
Bổ sung
Các đường trục xã còn lại
500
300
250
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
350
210
175
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
250
150
125
Điều chỉnh
6
Xã KhánhHải
Đường Vân Lai đi xóm lẻ
Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền)
Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước)
700
420
350
Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai
Ngã ba hết đất ông Năng
600
360
300
Đường Hiệu sách đi UBND xã
Giáp thị trấn Yên Ninh
Giáp đường tránh QL10

1. 100
660
550
Giáp đường tránh QL10
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã
900
540
450
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên)
Giáp thị trấn Yên Ninh
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện)

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Đường chùa Chè
Từ giáp đường tránh QL10
Giáp đường 481B

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại
600
360
300
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
300
180
150
Khu dân cư còn lại
250
150
125
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai
800
480
400
Bổ sung
Khu dân cư xóm Thượng Nhuận Hải
700
420
350
Bổ sung
7
Xã Khánh Lợi
Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên)
Ngã tư (cầu bạc liêu)
650
390
325
Ngã tư (cầu bạc liêu)
Giáp ngã ba hàng
800
480
400
Giáp đường 481B
Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên
500
300
250
Các đường trục xã còn lại
300
180
150
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
8
Xã Khánh Tiên
0
Giáp xã K. Thiện (Đường Thanh Niên)
Đến Cốngđám hát
400
240
200
Từ Cống đám hát
Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ
500
300
250
Các đường trục xã còn lại
300
180
150
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
9
Xã Khánh Thiện
0
Đường trục xã
Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên)
Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên)
700
420
350
Điều chỉnh
Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện
Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ
Giáp đường Thanh Niên
700
420
350
Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại
600
360
300
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
500
300
250
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
10
Xã Khánh Hội
0
Giáp Chùa lê
Hết Trạm xá xã Khánh Hội
800
480
400
Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại
550
330
275
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
350
210
175
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
200
120
100
11
Xã Khánh Mậu
0
Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung)
Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy)
800
480
400
Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B)
Nhàvănhóaxóm 3
550
330
275
Ngã ba cầu ông Phụ
Ngã ba đối diện nhà bà Năm
450
270
225
Các đường trục xã còn lại
350
210
175
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
12
Xã Khánh Nhạc
0
Giáp địa phận Đường QL 10
Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58)
700
420
350
Giáp địa phận Đường 58(cũ)
Vào 100m các đường trục xã
500
300
250
Các đường trục xã còn lại
450
270
225
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
400
240
200
Khu dân cư còn lại
250
150
125
Đường 483 (sau doanh nghiệp Thành Hóa)
Giáp đường tránh QL10

1. 800
1080
900
Bổ sung
Khu dân cư xóm Chùa
700
420
350
Bổ sung
13
Xã Khánh Cường
0
Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã
Ngã ba (hết đất ông Cường)
900
540
450
Ngã ba (hết đất ông Cường)
Hết trụ sở UBND xã
500
300
250
Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân)
Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh)
450
270
225
Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh)
Hết đường gạo giáp khánh Trung
400
240
200
Các đường trục xã còn lại
300
180
150
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
14
Xã Khánh Trung
0
Giáp đường 481C
Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt)

1. 000
600
500
Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt)
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức)
650
390
325
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức)
Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải)
500
300
250
Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo)
Cống 61 giáp Khánh Cường
400
240
200
Các đường trục xã còn lại
300
180
150
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
300
180
150
Khu dân cư còn lại
200
120
100
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C)
800
480
400
Bổ sung
15
Xã Khánh Thành
0
Đường trục xã
Giáp bến xe Khánh Thành
Ngã tư đền xóm 8
800
480
400
Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền)
Hết ngã ba cống ông Hào
650
390
325
Ngã ba cống ông Hào
Giáp đường 481D (đường đi đò 10)
350
210
175
Đò 10 (đường 481D)
Giáp huyện Kim Sơn
550
330
275
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung
Cống hết đất ông Kết
350
210
175
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công
Giáp cống ông Hào
350
210
175
Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng)
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19)
350
210
175
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19)
Giáp đê sông Đáy
300
180
150
Các đường trục xã còn lại
250
150
125
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
16
Xã KhánhCông
0
Ngã3 giáp đường 58
Hết trụ sở UBND xã K.Công
300
180
150
Các đường trục xã còn lại
250
150
125
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
220
132
110
Khu dân cư còn lại
200
120
100
17
Xã Khánh Thủy
0
Khu vực UBND xã
0
Cầu giáp đường 58 (cống ông ái)
Cống ông Quân hết đất ông Tiến
400
240
200
Giáp cống ông Quân
Ngã tư (UBND xã)
400
240
200
Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu
Ngã ba (hết đất ông Vinh)
500
300
250
Ngã ba (hết đất ông Vinh)
Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội)
350
210
175
Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa
Cầu sông Tiến (nhà ông Khiển)
400
240
200
Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm
Ngã ba giáp ông Tần
450
270
225
Ngã ba đường trại giống Khánh Nhạc
Hết đất ông Sài (giáp Khánh Hội)
350
210
175
Khu vực chợ Chính Tâm
Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58)
Hết đất ông Giao
400
240
200
Hết đất ông Giao
Giáp cống ông Chu
370
222
185
Giáp cống ông Chu
Cống trạm xãcũ
400
240
200
Cống ba nhà ông Hướng
Giáp ngã ba nhà ông Hướng
500
300
250
Ngã ba nhà ông Hướng
Ngã ba hết đất ông Tần
400
240
200
Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm
hết nhà văn hóa xóm 8
500
300
250
Nhà văn hóa xóm 8
Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)
350
210
175
Các đường trục xã còn lại
300
180
150
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
250
150
125
Khu dân cư còn lại
200
120
100
18
Xã Khánh Hồng
Giáp đê sông mới đi UBND xã
Ngã3 giáp đường 481B

1. 000
600
500
Bổ sung
Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang
Nhà văn hóa xóm 9

1. 000
600
500
Bổ sung
Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ)
Cách 100 m các đường xã
550
330
275
Điều chỉnh
Các đường trục xã còn lại
450
270
225
Điều chỉnh
Khu dân cư
Đường ô tô vào được
350
210
175
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
270
162
135
Điều chỉnh
BẢNG SỐ 07: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN MÔ
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN YÊN THỊNH (Đô thị loại V)
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
TT
Tên đơn vị hành chính/ Khu vực
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đường 480
Cầu Yên Thổ1
Đường vào nhà máy nước (Đường mới)

1. 600
960
800
Cầu Yên Thổ1
Hết cây xăng (Đường cũ)

1. 000
600
500
Giáp đường vào nhà máy nước
Giáp cây xăng anh Thảo

2. 000

1. 200

1. 000
Giáp cây xăng anh Thảo
Giáp DN Hồng Nhung

3. 000

1. 800

1. 500
DN Hồng Nhung
Đường vào bệnh viện mới

3. 600

2. 160

1. 800
Đường vào bệnh viện mới
Đường vào khu 2 (UBND TT cũ)

3. 700

2. 220

1. 850
Đường vào UBND thị trấn (cũ)
Đường vào trạm Y tế Yên Phú

3. 000

1. 800

1. 500
Đường vào trạm Y tế Yên Phú
Đường vào Bồ Vi

2. 100

1. 260

1. 050
Đường vào Bồ Vi
Đường vào Đông Nhạc

1. 600
960
800
Đường vào đông Nhạc
Hết đất Thị trấn

1. 400
840
700
2
Đường đi Khánh Dương 480C
Ngã tư thị trấn Yên Thịnh
Đường vào cấp I thị trấn

2. 500

1. 500

1. 250
Đường vào cấp I thị trấn
Cầu Kiệt

1. 600
960
800
3
Đường vào bệnh viện mới
Đường 480
Hết chợ Ngò

3. 000

1. 800

1. 500
Giáp chợ Ngò
Hết bệnh viện

3. 000

1. 800

1. 500
Hết bệnh viện
Ngãtư

2. 800

1. 680

1. 400
Ngã Tư
Cầu Lạc Hiền

1. 500
900
750
4
Đường vào UBND Thị trấn
Đường 480 (cạnh nhà ông Vinh)
Hết đất ôngĐức

1. 000
600
500
Giáp đất ông Đức
Hết UBND Thị trấn
600
360
300
Hết UBND Thị trấn
Hết Trạm Bơm Yên Phú
400
240
200
Hết UBND Thị Trấn
Cầu chợ Chớp
500
300
250
5
Đường vào nhà thi đấu
Đường 480
Đường vào cấp I thị trấn

1. 600
960
800
6
Đường vào phòng giáo dục
Đường Ngò Khánh Dương
Đường vào nhà thi đấu

1. 200
720
600
7
Đường cạnh truyền thanh
Đường Ngò Khánh Dương
Đường vào nhà thi dấu

1. 000
600
500
8
Đường vào cấp I thị trấn
Đường Ngò Khánh Dương
Trường cấp I TT Yên Thịnh

1. 000
600
500
9
Đường vào trạm Ytế Thị trấn
Đường Ngò Khánh Dương
Đình Vật
800
480
400
10
Đường đi Khương Dụ
Đình Vật
Giáp Yên Phong
400
240
200
11
Đường khu 2 (Vào UBND TTcũ)
Đường 480
Đình Vật
400
240
200
12
Đường khu I
Cạnh nhà ông Chín
Đườngđi Khương Dụ
300
180
150
13
Đường vào xóm Mậu Thịnh
Đường 480
Hếtđất ông Vương
300
180
150
14
Đường vào Bồ Vi
Đường 480
Hết đấtông Chỉnh
300
180
150
15
Đường vào Trung Hậu
Đường 480
Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)
300
180
150
16
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ
Đường 480
Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ
400
240
200
17
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ
Đường 480
Hết đất TT Yên Thịnh
400
240
200
18
ĐiĐông Nhạc
Giáp ông Tác
Đườngđi Khương Dụ
300
180
150
19
Khu đấu giá
Giáp ông Tiền
Hết khu đấu giá

1. 200
720
600
Giáp ông Luyến
Hết đường bê tông
900
540
450
Giáp ông Quang
Hết đường bê tông
900
540
450
Giáp ông Quyết
Hết đường bêtông
800
480
400
20
Khu dân cư Phú Thịnh
Khu 3

1. 500
900
750
Khu 4

1. 300
780
650
Khu 5

1. 000
600
500
Khu 6

1. 200
720
600
Khu 7

1. 200
720
600
21
Khu dân cư còn lại
Đường ô tô 4 chỗ vào được
400
240
200
Còn lại
250
150
125
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vị tính: 000đồng/m2
TT
Tên đơn vị hành chính/ Vị trí
Đoạn đường
Giáđất
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Ghi chú
1
Quốc lộ 1A
XãMai Sơn
Cầu Ghềnh
Giáp cây xăng Công an tỉnh

4. 000

2. 400

2. 000
Giáp cây xăng Công an tỉnh
Giáp cây xăng số 2

3. 500

2. 100

1. 750
Giáp cây xăng số 2
Cầu Vó

3. 200

1. 920

1. 600
Bên kia đường sắt
Cầu Ghềnh (Phía Nam)
Đường vào núi Mơ
550
330
275
Bên kia đường sắt
Đường vào núi Mơ (phía Nam)
Cầu Vó
600
360
300
2
Đường 480
Xã Mai Sơn
Đường sắt
Hết Cổng trại giam

3. 200

1. 920

1. 600
Hết Cổng trại giam
Hết nhà ông Nguyện xóm 3

2. 700

1. 620

1. 350
Hết nhà ông Nguyện xóm 3
Hết Cống ông Tôn

2. 400

1. 440

1. 200
Hết Công ông Tôn
Đường ngõ bà Cảnh

2. 400

1. 440

1. 200
XãKhánh Thượng
Đường ngõ bà Cảnh
Hết Cống Mơ

2. 000

1. 200

1. 000
Hết Cống Mơ
Hết Cầu Yên thổ2

1. 800

1. 080
900
Hết Cầu Yên thổ2
Đường vào UBND xã

2. 400

1. 440

1. 200
Đường vào UBND xã
Cổng trường cấp 3

2. 000

1. 200

1. 000
Cổng trường cấp 3
Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới)

1. 600
960
800
Cống ông Am
Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ)

1. 100
660
550
Xã Yên Phong
Đường vào Trạm Máy Kéo
Đường vào nhà MN Y.Phong

2. 800

1. 680

1. 400
Đường vào nhà MN Y.Phong
Đường vào xóm Vân Mộng

3. 200

1. 920

1. 600
Đường vào xóm Vân Mộng
Hết công ty Thủy Nông

2. 200

1. 320

1. 100
Hết công ty Thủy Nông
Cây gạo Ngoại thương

1. 700

1. 020
850
Cây gạo Ngoại thương
Đền Phương Độ

1. 200
720
600
Đền Phương Độ
Cầu Lồng mới (Đường Mới)
800
480
400
Đền Phương Độ
Cầu Lồng Cũ (Đường cũ)
700
420
350
Xã Yên Mỹ
Cầu Lồng cũ
Hết Cống Gõ (Đường cũ)
800
480
400
Hết Cống Gõ
Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)

1. 200
720
600
Xã Yên Từ
Cầu Lồng mới (Đường Mới)
Hết Đường vào XN gạch Yên Từ

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Hết Đường vào XN gạch Yên Từ
MộÔng Dồng

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Xã Yên Mạc
Mộ Ông Đồng
HếtĐền Cây Da

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Xã Yên Mỹ
Hết Đền CâyĐa
Hết Ngân hàng KV Bút

3. 500

2. 100

1. 750
Hết Ngân hàng KV Bút
Hết Cầu Bút

4. 000

2. 400

2. 000
Xã Yên Mạc
Hết Cầu Bút
Hết Cống giáp trường cấp IIIB

3. 500

2. 100

1. 750
Hết Cống giáp trường cấp IIIB
Đường vào Đông Sơn(Ô.Chính)

3. 000

1. 800

1. 500
Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)
Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc
Hướng tây nam

2. 200

1. 320

1. 100
Hướng đông bắc

2. 000

1. 200

1. 000
Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc
Ngã ba Hồng Thắng

2. 000

1. 200

1. 000
Ngã ba Hồng Thắng
Giáp Yên Lâm (Đường mới)

1. 800

1. 080
900
Ngã ba Hồng Thắng
Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)

1. 000
600
500
Xã Yên Lâm
Giáp Yên Mạc
Hội trường HTX Ngọc Lâm

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Hội trường HTX Ngọc Lâm
Cầu Lợi Hòa

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Cầu Lợi Hòa
Kim Sơn

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
3
Đường TT.Yên Thịnh-K.Dương
Xã Khánh Thịnh
Cầu Kiệt
Hết Đền xóm Gạo

1. 600
960
800
Điều chỉnh
Xã Khánh Dương
Hết Đến xóm Gạo
Hết Cầu ông Trùy

1. 500
900
750
Hết Cầu ông Trùy
Cầu Tràng

1. 500
900
750
4
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)
Ngã ba Lồng
Giáp UBND xã Yên Phong

2. 500

1. 500

1. 250
Giáp UBND xã Yên Phong
Giáp trường cấp II Y.Phong

1. 500
900
750
Giáp trường cấp II Y.Phong
Cầu Rào

1. 200
720
600
5
Đường 480D (Cống Gõ - T.Điệp)
Xã Yên Mỹ
Đường 480 (Cống Gõ)
Ngã 4 (Đường vào xã)

1. 700

1. 020
850
Ngã 4 (Đường vào xã)
Hết Cầu Lộc

1. 000
600
500
Điều chỉnh
XãYên Thành
Cống Dem
Cống Quán
650
390
325
Cống Quán
Đê hồ Eo Bát
750
450
375
Đê Eo Bát
GiápĐông Sơn (TXTĐ)
650
390
325
Nhà ông Thảo (thôn 83)
Giáp YênĐồng
650
390
325
Bổ sung
XãYên Đồng
Cống Đồi Cốc
Ngã tư Tuổn
450
270
225
Bổ sung
6
Đường 480E (Yên Phong - K.Sơn)
XãYên Phong
UBND xãYên Phong
Đường vào xóm Mỹ Thành

1. 500
900
750
Đường vào xóm Mỹ Thành
Trạm bơm Lái Bầu

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Hết Trạm bơn Lái Bầu
Giáp Yên Từ

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Xã Yên Từ
Giáp Yên Phong
Trạm Y tế xã Yên Từ

2. 400

1. 440

1. 200
Trạm Y tế xã Yên Từ
Hết nhà ông Hợp

3. 200

1. 920

1. 600
Hết nhà ông Hợp
Đường vào Xuân Đồng

2. 250

1. 350

1. 125
Đường vào Xuân Đồng
Hết Cầu Phương Nại

1. 600
960
800
Xã Yên Nhân
Cầu Phương Nại
Ngã Tư xóm Trung

1. 000
600
500
Ngã Tư xóm Trung
Cầu ông San
900
540
450
7
Đường trục các xã

7. 1
Đường trục xã Yên Từ
Ngã tư chợ Quán
Cổng làng Nộn Khê

4. 000

2. 400

2. 000
Cổng làng Nộn Khê
Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)

2. 000

1. 200

1. 000
Đường 12B kéo dài
Cầu Nuốn

1. 500
900
750
Bổ sung

7. 2
Đường trục xã Yên Hòa
Hết UBND xã Yên Hòa
Hết Cầu Lạc Hiền

2. 000

1. 200

1. 000

7. 3
Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân)
Đường 480
Cầu Hà Thanh

1. 500
900
750

7. 4
Xã Yên Thắng
Đường trục xã
Giáp Cầu Tu
Đường rẽ vào Vân Thượng 1

1. 600
960
800
Đường rẽ vào Vân Thượng 1
Hết Trường cấp II

1. 400
840
700
Hết Trường cấp II
Ngã4 xóm 3

1. 000
600
500
Cầu Cọ
Nông trường chè Tam Điệp
350
210
175
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2)
Giáp đất Tam Điệp
900
540
450
Ngã 4 Quảng Thượng
Đồng Quan
500
300
250
Núi Cháy
Giáp Yên Hòa
500
300
250
Cầu Tu mới
Kênh cấp 1 (Cống Ao rau)

1. 000
600
500
Kênh cấp 1 (Cống ao rau)
Ngãtư Xóm 4
800
480
400
Ngã tư xóm 4
Cống Sòi
800
480
400
Cống Cai (Yên Thành)
Cầu Cọ
600
360
300
Kênh cấp 1 (Cống ao rau)
MãCụ
700
420
350
MãCụ
Nhà bà Nghiêm
400
240
200

7. 5
Xã Yên Lâm
Đi Phù Xa
Ngã 3 Lợi Hòa
Trạm biến thế Phù Xa

1. 800

1. 080
900
Điều chỉnh
Hết Trạm biến thế Phù Xa
Hết ChùaHoa Khéo

1. 000
600
500
Hết Trạm biến thế Phù Xa
Ngã TưĐông Yên
500
300
250
Đi Yên Thái
Hội trường Ngọc Lâm
Giáp Yên Thái

1. 800

1. 080
900
Điều chỉnh
Đường trục xã
Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách)
Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)
600
360
300
Bổ sung
Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê)
Cầu Hảo Nho
500
300
250
Bổ sung
Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ)
Giáp đất Yên Mạc
500
300
250
Bổ sung

7. 6
Xã Khánh Thịnh
Đường trục
Nhà máy nước
Đến giáp ao ông Nhật

1. 000
600
500
Bổ sung

7. 7
Xã Mai Sơn
Đường 477
Từ cầu Duyên Hà
Cầu sông Vó

2. 500

1. 500

1. 250
Bổ sung
Đường trục khác (thôn, xóm)
Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A)
Nhà ông Đạt xóm 7
700
420
350
Bổ sung
Từ nhà bà Lý đường 480
Sông Ghềnh
600
360
300
Bổ sung
Đường trục xã
Nhà văn hóa xóm 5
Cống bà Phòng
600
360
300
Bổ sung

7. 8
Xã Yên Thái
Đường trục xã
Trường cấp I
Cống ông Tăng
600
360
300
Bổ sung

7. 9
Xã Khánh Dương
Đường trục khác (thôn, xóm)
Ngã tư Thạch Lỗi
Hết xóm 1
400
240
200
Bổ sung
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
KV đồng bằng
KV miền núi
Đấtở
Đất TMDV
Đất SXKD
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
I
Xã Yên Hưng

1. 1
Đường liên xã WB2
Hết Cầu chợ Chớp
Hết Chùa xóm Giò
750
450
375
Điều chỉnh
Hết Chùa xóm Giò
Nhà máy nước
550
330
275
Nhà máy nước
Giáp Yên Mỹ
600
360
300
Điều chỉnh
Cống ông Chuôi
Giáp cống vào UBND xã
600
360
300
Điều chỉnh
Giáp cống vào UBND xã
Hết nhà ông Điền
400
240
200
Giáp cống vào UBND xã
Hết nhà ông Thông
400
240
200
Bổ sung

1. 2
Đường đê sông Ghềnh
Từ nhà ông Ới
Trường cấp I
300
180
150

1. 3
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

1. 4
Khu dân cư còn lại
200
120
100
2
XãYên Mỹ

2. 1
Đường vào xã
Ngã 4 (Đường vào xã)
Hết Trạm biến thế

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Hết Trạm biến thế
Hết bờ sông Bút

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Hết Trạm biến thế
Hết Cống Mát Rồng
900
540
450
Hết Cống Mát Rồng
Hết Đền CâyĐa
700
420
350
Hết Trạm biến thế
Hết Cống xóm 10
700
420
350
Hết Trạm biến thế
Nhà ông Miên
600
360
300
Nhà ông Miên
Hết Cầu Lộc
600
360
300
Nhà ông Hứa
Nhà ông Vân xóm 9
600
360
300
Cầu Trạm xá
Nhà ông Huân xóm 6
600
360
300

2. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
300
180
150

2. 3
Khu dân cư còn lại
250
150
125
3
Xã Khánh Thịnh

3. 1
Đườngtrục
Cầu Kiệt
Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)

1. 200
720
600
Điều chỉnh
Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)
Hết Cống cửa ông Nhậm

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Từ nhà ông Đạt
Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Từ giáp nhà ông Chiêng
Hết nhà ông Kiên
850
510
425
Điều chỉnh
Từ nhà máy nước
Ao ông Nhật
Từ nhà ông Chuyên
CốngĐồng Vôi

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Nhà ông Mậm
Hết nhà ông Chu

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Nhà Ông Chuyên
Nhà ông Thiều

1. 000
600
500
Điều chỉnh

3. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
300
180
150

3. 3
Khu dân cư còn lại
220
132
110
4
Xã Khánh Dương

4. 1
Ngã 3 xóm hàngđếngiáp đê sông Vạc
Ngã 3 xóm Hàng
Hết xóm 2
600
360
300
Hết xóm 2
Giáp sông Vạc
500
300
250
Ngã 4 Thạch Lỗi
Hết xóm 4
400
240
200
Ngã 3 xóm Đình
Chùa Tam Dương
350
210
175

4. 2
Đườngđi Khánh Thịnh
Giáp nhà anh Giao
Giáp nhà anh Bốn
600
360
300
Giáp nhà ông Toàn xóm 1
Giáp nhà ôngĐượng
500
300
250
Giáp Nhà ông Luân(cửa nhà bia)
Hết Trạm Ytế xã
500
300
250
Hết Trường cấp II
Xóm 1 Thạch Lỗi
500
300
250
Đường vào khu đấu giá Bệnh viện
800
480
400

4. 3
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
300
180
150

4. 4
Khu dân cư còn lại
200
120
100
5
Xã Yên Phong
5 1
Đường đi Khánh Thịnh
Đường 480
Giáp xóm Vân Mộng
600
360
300
Khương Dụ
Giáp Khánh Thịnh
600
360
300

5. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
350
210
175
Điều chỉnh

5. 3
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
6
Xã Yên Từ
6 1
Đường trục thôn
Cổng làng Nộn Khê
Hết chợ Nuốn

1. 100
660
550
Hết chợ Nuốn
Hết Cầu Nuốn
700
420
350
Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)
Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi)
700
420
350
Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng)
Hết Nhà V.hóaxóm Đông
500
300
250
Ngã3 Phúc Lại
Hội trường HTX Phúc Lại
500
300
250
Đường 480
Chợ mới
700
420
350

6. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

6. 3
Khu dân cư còn lại
220
132
110
7
Xã Yên Nhân

7. 1
Đường trục
Cầu Hà Thanh
Đường vào Quyết Trung

1. 000
600
500
Đường vào Quyết Trung
Hết Nhà ông Toản (Yên Sư)
850
510
425
Nhà ông Toàn (Yên Sư)
Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương)

1. 000
600
500
Ngã Tư xóm Trung
ĐêSông Vạc
600
360
300
Hết Nhà ông Tặng
Hết nhà ông Định
350
210
175
Hết Nhà ông Tạo
Hết nhà ông Mậu
350
210
175
Hết Chợ Điếm
Hết nhà ông Nhật
400
240
200
Hết Nhà ông Chỉnh
Hết nhà ông Lộc
350
210
175
Nhà ông Hồng
Trạm bơm xóm Bắc
350
210
175
Nhà ông Toản (Liên Phương)
Hết nhà ông Duy
350
210
175
Nhà Văn hóa xóm ngoài
Nhà ông Khoan (xóm ngoài)
350
210
175

7. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

7. 3
Khu dân cư còn lại
200
120
100
8
XãYên Mạc

8. 1
Đi Tây Sơn
Đường 480
Tây Sơn
300
180
150

8. 2
Đi Hồng Phong
Đường 480
Hồng Phong (HTX)
300
180
150

8. 3
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

8. 4
Khu dân cư còn lại
200
120
100
9
Xã Mai Sơn

9. 1
Đường trục
Đường 1A
Núi Thệu
600
360
300
Đường 480 (Cạnh nhà ông Bình)
Hết nhà ông Sinh xóm 3
600
360
300
Đường sắt cạnh nhà ông Liên
Hết Nhà ông Hào xóm 5
550
330
275
Đường sắt cạnh nhà ông Cửu
Hết Nhà ông Hào
600
360
300
Điều chỉnh
Hết Nhà ông Sinh
Hết Trạm Ytế xã
600
360
300
Hết Trạm Ytế xã
Hết Nhà ông Hào
550
330
275
Hết Nhà bà Tính (đường 480)
Giáp trụ sở HTX
670
402
335
Giáp nhà bà Tiếp
Kho Lương Thực
450
270
225
Trạm biến thế
Hết nhà máy gạch
500
300
250

9. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
400
240
200

9. 3
Khu dân cư còn lại
220
132
110
10
Xã Khánh Thượng

10. 1
Đường trục
Đường 480
UBND xã Khánh Thượng
500
300
250
UBND xã Khánh Thượng
Ngã 3 Láng Xoan
300
180
150
Hết Chùa Tràng Linh
Bếnđò Bầu
250
150
125
Đường 480
Đình Trung (Lam Sơn)
300
180
150
Đường 480
Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn)
300
150
150
Đường 480
Nhà ông Phú
300
180
150
Đường 480
Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn)
300
180
150
Nhà ông Bắc
Chùa Lam Sơn
250
150
125

10. 2
Đi Tịch chân
Ngà 4Đồng Phú
Cầu Vó
250
150
125

10. 3
Đi Thắng Động
Ngã4 Đồng Phú
Hết Nhà ông Chúc
300
180
150

10. 4
Đi Đồng Nhân
Ngã 3 Láng Xoan
Hết NhàÔng Tuynh
300
180
150

10. 5
Đi Thái Hòa
Ngã 3 Láng Xoan
Chùa Tràng linh
250
150
125

10. 6
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

10. 7
Khu dân cư còn lại
200
120
100
11
XãYên Thắng

11. 1
Đường trục khác
Ngã4 xóm 3
Cầu Xã
600
360
300
Cầu Xã
Ngã4 Quảng Thượng
600
360
300
Ngã4 Quảng Thượng
Cống Mả La
450
270
225
Ngã 4 Quảng Thượng
Cầu Mễ
350
210
175
Ngã 4 xóm 3
Cây gạo xóm 4 (AoĐình)
800
480
400
Ao cá tỉnh
Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y. Thắng)
600
360
300
Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1
TBA Vân Du Thượng
400
240
200

11. 2
Ven đê
Cầu Cọ
Đồi Dù
600
360
300

11. 3
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125

11. 4
Khu dân cư còn lại
180
108
90
12
Xã YênHòa

12. 1
Đường 480C (cũ Đường trục khác)
Cầu Yên Thổ2
Giáp ông Trung
600
360
300
Cầu Yên Thổ2
Gốc Gạo
600
360
300
Giáp ông Roãn
Trạm biến thế Trung Hòa
1000
600
500
Điều chỉnh
Trạm biến thế Trung Hòa
Giáp Yên Thắng
1000
600
500
Điều chỉnh
Giáp ông Trung
Hết UBND xã Yên Hòa
1800
1080
900
Điều chỉnh
Hết UBND xã Yên Hòa
Hết Cống Đa Tán
1000
600
500
Điều chỉnh
Hết Cống Đa Tán
Giáp Yên Thành
1000
600
500
Điều chỉnh

12. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
400
240
200

12. 3
Khu dân cư còn lại
250
150
125
13
Xã Yên Đồng

13. 1
Đường trục
Cống ông Cớt
Đến đê Hồ
500
300
250
Ngã4 Tràng Yên
HếtCầu Đằng
450
270
225
Ngã 4 Tràng Yên
Trụ sở HTX Thống Nhất
380
228
190
Hết Cầu Đằng
Cống ông Sự
320
192
160
Hết Cầu Đằng
Ông Dĩ
350
210
175
Ngã 3 ông Dĩ
Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)
300
180
150
Cống ông Cớt
Cống ông Sự
280
168
140
Hết bà Nhũ
Giáp ông Địa
450
270
225
Trụ sở HTX Thống Nhất
Đến Đê(Bà Ngân cũ)
350
210
175
Giáp ông Chí
Giáp ông Châm
300
180
150
Giáp ông Châm
Đập tràn số 2
300
180
150
Giáp ông Chí
Giáp bà Nhũ
400
240
200
Nhà ông Lợi
Cổng chào (hết nhà ông Hùng)
350
210
175
Bổ sung

13. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
250
150
125
Điều chỉnh

13. 3
Khu dân cư còn lại
200
120
100
Điều chỉnh
14
Xã Yên Thái

14. 1
Đường trung tâm
Cầu Hội
Giáp Yên Lâm
600
360
300
Cầu Hội
UBND xãYên Thái
600
360
300
Cầu Hội
Đình Tiền Thôn
500
300
250
HếtĐình Tiền Thôn
Cống Bà Hường
500
300
250
Cầu Hội
Trạm bơm 4000
500
300
250
Trạm bơm 4000
Giáp Phú Trì (Cống Sành)
400
240
200
Giáp Phú Trì (Cống Sành)
Cầu Giang Khương
500
300
250
Cống Bà Hường
Cống Thành Hồ
500
300
250
Trạm bơm 4000
Cống Yên Tế
600
360
300
Điều chỉnh
UBND xã Yên Thái
Hậu Thôn
500
300
250
Núi Ô Rô
Cầu Mảổi
400
240
200
Điều chỉnh

14. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
300
180
150
Điều chỉnh

14. 3
Khu dân cư còn lại
250
150
125
Điều chỉnh
15
Xã Yên Lâm

15. 1
Đi Đông Yên
Đầu 480 đường WB2 đi Đông Yên
Cổng làngĐông Yên
1000
600
500
Điều chỉnh
Cổng làng Đông Yên
Cống Đầm Da
800
480
400
Điều chỉnh
Hết Chùa Hoa Khéo
Đập Hảo Nho
600
360
300
Hết Chùa Hoa Khéo
Cống VũThơ
600
360
300
Hết Chùa Hoa Khéo
Đường mới giáp sông
700
420
350
Trường cấp II
Miếu Hạ
1200
720
600

15. 2
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
400
240
200
Điều chỉnh

15. 3
Khu dân cư còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
16
Xã Yên Thành

16. 1
Đường 480 cũ
Cầu Lộc
Hết cống Quán
630
378
315

16. 2
Đi Trại Đanh
Ngã ba Lộc
Hết Cống miếuĐanh
570
342
285
Hết Cống miếu Đanh
HếtCầuGiang Khương
470
282
235

16. 3
Đi Yên Hòa
Cống Quán
Giáp Yên Hòa
450
270
225
Cầu Thượng Phường
HếtCống cây Duối
350
210
175
Điều chỉnh
Cống Bạch Liên
HếtCống ông Nghị
350
210
175
Điều chỉnh
UBND Tiên Dương
Đê Hồ
350
210
175
Điều chỉnh

16. 4
Đường đê
Giáp đường 480D
Cống Cai (Chân Đê)
420
252
210
Ông Thùy - Yên Hóa
Đê Hồ
400
240
200
Điều chỉnh
Cống Miếu Đanh
Ngã Tư Lăng Miễu
400
240
200
Điều chỉnh

16. 5
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)
220
132
110

16. 6
Khu dân cư còn lại
200
120
100
BẢNG SỐ 08: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN KIM SƠN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh (Đô thị loại V)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đườngphố
Đoạn Đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất SXKD
Đất TMDV
I
THỊ TRẤN PHÁT DIỆM
1
Quốc lộ 10
Đường phố Kiến Thái
Cầu ThủTrung
Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái)

8. 000

4. 800

4. 000
Đường phố Trì Chính
Cầu Kiến Thái
Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)

8. 000

4. 800

4. 000
Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)
Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính)

8. 000

4. 800

4. 000
Đường phố Phát Diệm
Đê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính)
Hết cơ quan Xổ Số

8. 000

4. 800

4. 000
Hết cơ quan Xổ số
Giáp cầu Lưu Phương

8. 000

4. 800

4. 000
2
Đường giữa Phát Diệm
Giáp Đường 10
Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm

5. 500

3. 300

2. 750
3
Đường ngang khu Bờ Hồ
Bên Tây
Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ)
Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ

4. 500

2. 700

2. 250
Cổng phía Tây nhà thờ
Đường Phát Diệm Tây

3. 500

2. 100

1. 750
Từ nhà ông Hiệp
Đường Phát Diệm Tây

3. 000

1. 800

1. 500
BênĐông
Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ)
Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông

5. 500

3. 300

2. 750
Từ nhà ông Cơ
Đường Phát Diệm Đông

3. 500

2. 100

1. 750
4
Đường Nam sông Ân
Trạm thuế Nam Dân
Đường Thống Nhất

7. 000

4. 200

3. 500
Đường Thống Nhất
Cầu Trần (cầu Ngói)

4. 500

2. 700

2. 250
Cầu trần (cầu Ngói)
Cầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)

3. 500

2. 100

1. 750
Cầu Trần (Cầu Ngói) + 150m (Hết đất bà Diệm)
Cầu Lưu Phương

3. 000

1. 800

1. 500
5
Đường Thống Nhất
Cầu Thống Nhất
Trường THCS Thượng Kiệm

4. 000

2. 400

2. 000
6
Đường Thượng Kiệm
Đường 10
Doanh nghiệp Quang Minh

3. 500

2. 100

1. 750
7
Đường đê Hữu Vạc
Đường 10 (cầu TrìChính)
Nhà khách huyện cũ

2. 000

1. 200

1. 000
8
Đường đê Tả Vạc
Đường 10 (cầu Trì Chính)
Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính

2. 000

1. 200

1. 000
9
Đường Kiến Thái (ĐT 481B)
Cầu Kiến Thái
Cổng nhà thờ Kiến Thái

3. 500

2. 100

1. 750
Cổng nhà thờ Kiến Thái
Hết đất Phát Diệm

2. 500

1. 500

1. 250
10
Đường Cống Tân Hưng
Đường 10
Cống Tân Hưng

3. 500

2. 100

1. 750
Cống TânHưng
Vòng về phía đông hết nhà ông Vận

1. 500
900
750
Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc
Hết địa phận TT Phát Diệm
700
420
350
11
Đường vào T. Tâm Y tế huyện
Đường 10
Hết trụ sở Tòa án huyện

3. 500

2. 100

1. 750
Hết trụ sở Tòa án huyện
Cổng Trung Tâm Y tế

3. 000

1. 800

1. 500
12
Đường Phát Diệm Đông
Đường 10
Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng)

3. 500

2. 100

1. 750
Đường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng)
Giáp cầu sang TT Y tế

2. 500

1. 500

1. 250
13
Đất xung quanh bến xe
3 mặt trong khu vực bến xe
3 mặt trong khu vực bến xe

4. 500

2. 700

2. 250
14
Đường PK.Phương Đông (giáp nhà trẻ HH)
Đường 10
Đầu ngõ 12C

3. 500

2. 100

1. 750
15
Đường số 3 phố Trì Chính
Đường 10
Nhà thờ Trì chính
Đoạn 1
Đường 10
Hết nhà ông Bằng

2. 500

1. 500

1. 250
Đoạn 2
Hết nhà ông Bằng
Nhà thờ Trì Chính

1. 500
900
750
16
Đường số 1 (giáp Lương Thực cũ)
Đường 10
Đường cắt ngang

1. 300
780
650
17
Đường Kiến Thái (giáp Thủ Trung)
Đường 10
Hết khu dân cư

1. 300
780
650
Đường 10
Ao nhà thờ Kiến Thái

1. 300
780
650
18
Đường đê Hữu Vạc nam sông Ân
Trạm thuế Nam Dân
Hết Địa giới Phát Diệm

2. 000

1. 200

1. 000
19
Đường 31 Năm dân
Đường Nam sông Ân
Hết Đường

2. 000

1. 200

1. 000
20
Đường 1 - Năm dân
Đường Nam sông Ân
Giáp đất xã Thượng Kiệm

1. 300
780
650
Trường THCS Thượng Kiệm A
Đất dong chùa

1. 300
780
650
21
Đường Phát Diệm Nam
Cầu Ngói
Giáp đất xã Lưu Phương

1. 300
780
650
22
Đường Phát Diệm Tây
Đường 10
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A

1. 300
780
650
Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A
Đất xã Lưu Phương

1. 200
720
600
23
Đường phố Phú Vinh
Đường 10 (nhà ông Tân)
Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)

2. 500

1. 500

1. 250
Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)
Khu Tập thể Bệnh Viện

2. 000

1. 200

1. 000
24
Đường 4 Phát Diệm Tây
Đường Giữa Phát Diệm
Đường Phát DiệmTây

1. 500
900
750
25
Đường số 2 Phát Diệm Đông
Đường Giữa Phát Diệm
Đường phía Đông Phát Diệm Đông

1. 500
900
750
26
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính
Đêsông Vạc
Đường ĐT 481 B

1. 000
600
500
27
Đường sau Huyện Đội
Đê Tả Vạc
Đếnhết đường

1. 000
600
500
28
Ven các trục đường còn lại khác
800
480
400
29
Các khu vực còn lại
450
270
225
II
THỊ TRẤN BÌNH MINH
1
Đường 481
Giáp địa phận Kim Mỹ
Hết cổng Nông Trường

5. 000

3. 000

2. 500
Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường
Hết cổng Nông Trường + 100m

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường + 100m
Hết cổng Nông Trường + 200m

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Hết cổng Nông Trường + 200m
Cầu Tô Hiệu - 100m

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu - 100m
Cầu Tô Hiệu

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu
Hết Doanh nghiệp Kim Đông

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Hết Doanh nghiệp Kim Đông
Giáp đê Bình Minh 1

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
2
Đường nội Thị Trấn
Cổng Nông Trường
Hết đường liên khối I+khối II

3. 500

2. 100

1. 750
Điều chỉnh
Hết đường liên khối I+khối II
Hết trường cấp III Bình Minh

1. 500
900
750
Điều chỉnh
3
Đường WB2
Hết trường Cấp III Bình Minh
Cống C10

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Giáp đường 481
Cống cuối kênh Cà mâu 2
700
420
350
Điều chỉnh
4
Đường Liên Khối
Đường nội thị trường cấp 1
Khối 11

1. 000
600
500
Điều chỉnh
5
Các đường liên khối
Trục chính TT Bình Minh

1. 000
600
500
Điều chỉnh
6
Đường nội thị liên xã
Từ cống Mai An
Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải
400
240
200
Điều chỉnh
7
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi
Đường 481
Cống Điện Biên

1. 200
720
600
Điều chỉnh
8
Ven các đường khác
300
180
150
Điều chỉnh
9
Các khu vực còn lại
300
180
150
Điều chỉnh
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Đơn vịtính: 1000 đồng/m2
TT
Đơnvị hành chính/ Vị trí
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
Từ
Đến
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
1
Đường 10
Đường lý (Giáp địa giới Yên Khánh)
Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi)

1. 000
600
500
Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi)
Giáp đường Quan

1. 100
660
550
Giáp đường quan
Giáp đường bản thôn

1. 200
720
600
Giáp đường bản thôn
Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa

1. 500
900
750
Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa
Hết nhà ông Kim

1. 800

1. 080
900
Hết Nhà ông Kim
Hết nhà ông Tài

2. 500

1. 500

1. 250
Hết nhà ông Tài
Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì)

3. 000

1. 800

1. 500
Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì)
Hết trung tâm Y tế Ân Hòa

3. 500

2. 100

1. 750
Hết trung tâm Y tế Ân Hòa
Hết cầu Quy Hậu

4. 500

2. 700

2. 250
Hết cầu Quy Hậu
Hết cầu Chí Tĩnh

7. 500

4. 500

3. 750
Hết cầu Chí Tĩnh
Hết cầu Như Độ

6. 000

3. 600

3. 000
Hết cầu Như Độ
Hết cầu chợ Quang Thiện

4. 500

2. 700

2. 250
Hết cầu chợ Quang Thiện
Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng

5. 000

3. 000

2. 500
Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng
Hết cầu Đồng Đắc

6. 000

3. 600

3. 000
Hết cầu Đồng Đắc
Đến cầu Kiến Trung

7. 000

4. 200

3. 500
Giáp cầu Lưu Phương
Hết khu Lương Thực cũ

8. 000

4. 800

4. 000
Hết khu Lương Thực cũ
Giáp xã Tân Thành

7. 000

4. 200

3. 500
Giáp xã Tân Thành
Hết cầu Xuân Thành

7. 000

4. 200

3. 500
Điều chỉnh
Hết cầu Xuân Thành
Hết địa phận xã Tân Thành

6. 000

3. 600

3. 000
Điều chỉnh
Hết địa phận xã Tân Thành
Hết cầu Yên Bình

4. 000

2. 400

2. 000
Hết cầu Yên Bình
Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành

3. 500

2. 100

1. 750
Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành
Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)
Giáp địa giới Nga Sơn - ThanhHóa

4. 500

2. 700

2. 250
Điều chỉnh
2
Đường Tân Thành (ĐT 480 E)
Giáp Đường 10
Hết Trạm điện Tân Thành

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Hết Trạm Điện Tân Thành
Hết Địa phận Tân Thành

1. 000
600
500
Điều chỉnh
3
Đường ĐT 480
Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10)
Hết trạm bơm xóm 5

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Hết trạm bơm xóm 5
Hết địa giới xã Lai Thành

1. 000
600
500
Điều chỉnh
4
Đường ĐT 481
Giáp cầu Cà Mâu
Giáp địa giới xã Văn Hải
Giáp cầu Cà Mâu
Hết địa phận xã Yên Lộc

1. 500
900
750
Hết địa phận xã Yên Lộc
Giáp địa giới Văn Hải

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Giáp địa giới Văn Hải
Giáp chợ Văn Hải
600
360
300
Giáp chợ Văn Hải
Hết UBND xã Văn Hải

1. 500
900
750
Hết UBND xã Văn Hải
Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)
600
360
300
Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)
Hết cầu Kim Mỹ
600
360
300
Hết cầu Kim Mỹ
Ngã3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
550
330
275
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)
800
480
400
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)
Ngà 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)

1. 400
840
700
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

2. 500

1. 500

1. 250
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

1. 500
900
750
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)
Giáp địa Phận Bình Minh

1. 200
720
600
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà)
900
540
450
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)

1. 500
900
750
Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

2. 600

1. 560

1. 300
Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

2. 000

1. 200

1. 000
Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)
Giáp địa Phận Bình Minh

1. 600
960
800
Giáp địa phận Kim Mỹ
Hết cổng Nông Trường

2. 500

1. 500

1. 250
Hết cổng Nông Trường
Hết cổng Nông Trường + 100m

2. 000

1. 200

1. 000
Hết cổng Nông Trường + 100m
Hết cổng Nông Trường + 200m

1. 300
780
650
Hết cổng Nông Trường + 200m
Cầu Tô Hiệu -100m

1. 000
600
500
Cầu Tô Hiệu - 100m
Cầu Tô Hiệu

1. 000
600
500
Đê BM1
Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy)

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy)
Đê BM2 - 600m (cầu trắng - 200m) (hết nhà ông Khoan)

2. 200

1. 320

1. 100
Điều chỉnh
Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m), hết nhà ông Khoan
Giáp đêBM2

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn)
Đường trục xã nhà ông Thượng
500
300
250
Đường trục xã nhà ông Thượng
Cống điện biên
400
240
200
5
Đường ĐịnhHóa- Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (Đ WB2)
Giáp Đường ngang Định Hóa
Giáp cầu Tô Hiệu (Giáp đường 481)
-
-
Giáp Đường ngang ĐịnhHóa
Giáp Đường ngang ĐịnhHóa+ 100m (Ngõ bà Dự)
600
360
300
Giáp Đường ngang ĐịnhHóa+ 100m (Ngõ bà Dự)
Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)
600
360
300
Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)
Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)
600
360
300
Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)
Giáp địa phận xãVănHải
400
240
200
Giáp địa phận xã Văn Hải
Giáp Kim Tân
400
240
200
Giáp Kim Tân
Giáp Cồn Thoi
300
180
150
Giáp Cồn Thoi
Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên
400
240
200
6
Đường Quy Hậu đò 10 ĐT 481D
Cầu QuyHậu
Hết chi nhánh Ngân Hàng NN

3. 000

1. 800

1. 500
Hết chi nhánh Ngân Hàng NN
Hết cầu DuyHòa

3. 000

1. 800

1. 500
Hết cầu DuyHòa
Hết cầu Hồi Thuần

2. 500

1. 500

1. 250
Hết cầu Hồi Thuần
Hết cầu Chất Thành

2. 500

1. 500

1. 250
Hết cầu Chất Thành
Giáp địa phận Xuân Thiện

1. 500
900
750
Giáp địa phận Xuân Thiện
Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện)

1. 500
900
750
7
Đường Ngang liên xã tiểu khu 1
Giáp đường 10
Hết nhà ông Công

2. 500

1. 500

1. 250
Hết nhà ông Công
Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa

2. 000

1. 200

1. 000
Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa
Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định)

1. 500
900
750
Hết cầu Tức Hưu
Hết cầu Dục Đức

1. 200
720
600
Hết cầu Dục Đức
Hết cầu Định Hướng

1. 000
600
500
Hết cầu ĐịnhHướng
Nhà thờ dưỡngđiềm
550
330
275
Nhà thờDưỡngĐiềm
Hết địa giới xã Hồi Ninh
600
360
300
Hết địa giới xã Hồi Ninh
Chất Bình giáp Chính Tâm
700
420
350
Chất Bình giáp Chính Tâm
Hết Thôn Hàm Phu
500
300
250
Hết Thôn Hàm Phu
Giáp Xã Xuân Thiện
500
300
250
Giáp Xã Xuân Thiện
Giáp xã Khành Thành - Yên Khánh
400
240
200
8
Đ. Liên xã L.Phương - Đ.Hóa- Thượng Kiệm
Giáp đường Nam sông Ân
Nhà thờ Phương ngoại

6. 000

3. 600

3. 000
Nhà thờ Phương ngoại
Đường N1 Lưu Phương

5. 500

3. 300

2. 750
Đường N1Lưu Phương
Hết khu Trung tâm hành chính huyện

5. 500

3. 300

2. 750
Hết khu Trung tâm hành chính huyện
Hết khu dân cư xóm 10

2. 000

1. 200

1. 000
Ngã ba cốngTân An
Đường trục Thượng Kiệm
500
300
250
Đường trục Thượng Kiệm
Đê Hữu Vạc
400
240
200
Hết khu dân cư xóm 10
Giáp cầu qua sông Cà Mâu

1. 500
900
750
Điều chỉnh
9
Đường WB2(liên 3 xã)
Giáp đường 481
Hết UBND xã Kim Trung
Giáp đường 481
300m về phía Đông giáp nhà ông Thu
600
360
300
Điều chỉnh
300m về phía Đông giáp nhà ông Thu
Hết UBND xã Kim Trung
600
360
300
Điều chỉnh
Hết UBND xã Kim Trung
Giáp đường BM5
350
210
175
Điều chỉnh
10
Đường Nam sông Ân
CốngTôn Đạo
Hết cầu chợ Quy Hậu

2. 000

1. 200

1. 000
Hết cầu chợ Quy Hậu
Giáp địa giới Quang Thiện

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Giáp địa giới Quang Thiện
Giáp địa giới Kim Chính

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Giáp địa giới Kim Chính
Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)

1. 000
600
500
Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây
Hết khu dân cư
300
180
150
Giáp cầuLưu Phương
Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)

2. 000

1. 200

1. 000
Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)
Giáp cầu Tân Thành

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
Giáp cầu Tân Thành
Giáp xã Yên Lộc

1. 500
900
750
Điều chỉnh
Giáp xã Yên Lộc
Hết xóm 10

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Hồi Ninh giáp Chất Bình
Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình)
500
300
250
Bổ sung
Chất Bình giáp Chính Tâm
Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm)
500
300
250
Bổ sung
11
Đường KiếnThái
Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính)
Hết nhà bà Thu

1. 000
600
500
Điều chỉnh
Hết nhà bà Thu
Hết Trụ sở HTX Kiến Trung
800
480
400
Điều chỉnh
Hết Trụ sở HTX Kiến Trung
Đường vào Miếu Kiến Thái
500
300
250
Điều chỉnh
Đường vào Miếu Kiến Thái
Giáp địa giới Yên Mật
200
120
100
Giáp địa giới Yên Mật
Hết địa phận xã Yên Mật
250
150
125
12
Đườngtránh Quốc lộ 10
Xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành
Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành

4. 000

2. 400

2. 000
Điều chỉnh
Xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính
Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính

3. 000

1. 800

1. 500
Điều chỉnh
Các xã Yên Lộc và Lai Thành
Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành

2. 000

1. 200

1. 000
Điều chỉnh
13
Đường Trục xã Lưu Phương
Giáp Đường QL10
Hết nhà trẻ

3. 000
1800
1500
Hết Nhà trẻ
Hết khu dân cư liền kề

2. 000
1200
1000
Giáp Đường QL10
Hết nhà thờ Lưu Phương

2. 000
1200
1000
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Ghi chú
TỪ
ĐẾN
Đất ở
Đất TMDV
Đất SXKD
Xã Xuân Thiện
1
Đường trục xã Xuân Thiện
Đường đi đò 10
Hết UBND xã
400
240
200
Xã Chính Tâm
1
Đường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm
Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)
+ 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện)
400
240
200
2
Đường Cách Tâm - Chính Tâm
Bưu điện văn hóa xã
Hết chợ Cách Tâm
300
180
150
3
Đường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm
Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)
+ 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới)
200
120
100
4
Đường thôn Hàm Phu - Chính Tâm
Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)
+ 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức)
200
120
100
5
Đường ngang xã Chính Tâm
Thôn Lưu Thanh
Thôn Mông Hưu
400
240
200
6
Đường ngang xã Chính Tâm
Bưu điện văn hóa xã
Giáp Xuân Thiện
500
300
250
7
Đường Thành Đức
Đường ngang xã
Giáp Đông xẻ
200
120
100
8
Đường thôn Thanh Đức Chính Tâm
Cầu ThànhĐức
+ 1200 về phía Bắc (giáp xã K.Thủy)
200
120
100
Xã Chất Bình
Đường trục xã Chất Bình
Đường trục Cộng Thành
Đường liên xã
Hết đường
500
300
250
Đường trục Hợp Thành
Áp Khánh Thủy, Yên Khánh
Đò Chất Thành
700
420
350
Đường trục Cộng Nhuận
Đường liên xã
Đường Quy Hậu đò 10 (481D)
500
300
250
Đường trục Quân Tiêm
Đường liên xã
Đường Quy Hậu đò 10 (481D)
500
300
250
Xã Hồi Ninh
1
Đường trục xã
Từ cầu bà Hiệu (đi đò 10)
Đến nhà thờ Lục Bình
350
210
175
Đến nhà thờ Lục Bình
Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định
300
180
150
2
Các khu vực còn lại
Đường ô tô vào được
260
156
130
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
180
108
90
Điều chỉnh
Xã Kim Định
Đường Tức Hưu (xóm 8)
Từ đường điđò 10
Đường ngang liên xã
250
150
125
Xã Hùng Tiến
1
Đường Chí Tĩnh - Hùng Tiến
Giáp đường 10
+ 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà)
600
360
300
2
ĐườngĐông Quy Hậu
Giáp đường 10
+ 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp)
800
480
400
3
Đường Tây Quy Hậu
Giáp đường 10
+ 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao)
700
420
350
Xã Như Hòa
1
Đường Hòa Lạc - Tuần Lễ - Như Độ
Giáp đường 10
+ 500 m về phía Bắc
Đường HòaLạc
Giáp đường 10
Trường Tiểu học
900
540
450
Điều chỉnh
Đường Tuần Lễ
Giáp đường 10
Ngang trường Tiểu học
900
540
450
Điều chỉnh
Đường Như Độ
Giáp đường 10
Hết nhà ông Bắc
900
540
450
Điều chỉnh
2
Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ
Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam
Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m
Đường trục Như Độ
Giáp đường Nam sông Ân
Đến hết nhà ông Quốc
400
240
200
Điều chỉnh
Đến hết nhà ông Quốc
Hết đường
150
90
75
Đường trục Hòa Lạc
Giáp đường Nam sông Ân
Đến hết nhà ông Phấn
600
360
300
Điều chỉnh
Đến hết nhà ông Phấn
Hếtđường
400
240
200
Đường trục TuầnLễ
Giáp đường Nam sông Ân
Đến nhà trẻ xóm 9
500
300
250
Điều chỉnh
Đến nhà trẻxóm 9
Đến nhà trẻ xóm 9 +500m
300
180
150
Điều chỉnh
Đến nhà trẻ xóm 9 +500m
Hết đường
200
120
100
Xã Quang Thiện
Đường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền
Giáp đường 10 (N-B)
+ 500 m (Hết nhà ông Vì)
400
240
200
+ 500 m (Hết nhà ông Vì)
+ 500 m (Hết nhà ông Tưởng)
250
150
125
Giáp đường Nam sông Ân (B- N)
+ 300 m (Cống 15)
400
240
200
+ 300 m (Cống 15)
+ 200 m (Hết nhà ông Kiều)
300
180
150
Xã Đồng Hướng
1
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc
Giáp đường 10
Đường ngang trạmđiện
750
450
375
Đường ngang trạmđiện
Cầu xóm 3
550
330
275
Đường cầu xóm 3
Hết dân cư
350
210
175
2
Đường bểHướng Đạo
Điểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam)
Hết cụm công nghiệp ĐH
500
300
250
Hết cụm công nghiệp ĐH
+ 1200 m (cốngđạc 20)
450
270
225
Cống Đạc 20
Đến Đê đáy
350
210
175
3
Đường bể Đồng Đắc (X7)
Giáp đường nam sông Ân
+1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
500
300
250
+ 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7
Cốngđạc 50
300
180
150
Cống đặc 50
ĐêĐáy
200
120
100
Xã Kim Chính
1
Đường Kiến Trung
Giáp đường 10
+300m (Hết khu dân cư)

1. 000
600
500
Điều chỉnh
2
Đường đê sông Vạc
Cầu Đại Đồng
Hết Miếu Trì Chính
500
300
250
Hết Miếu Trì Chính
Hết địa phận xóm 1 Kim Chính
300
180
150
Xã Yên Mật
1
Đường trục xã Yên Mật
Giáp đường 481 B
Hết đường
280
168
140
Điều chỉnh
2
Đường trục thôn Ninh Mật
Đầu đường Kiến Thái
Đầu Thôn Ninh Mật
280
168
140
Điều chỉnh
3
Đường trục thôn Yên Thổ
Đầu thôn Yên Thổ
Hết UBND xã Yên Mật
280
168
140
Điều chỉnh
4
Đường trục liên thôn
Cuối thôn Yên Thổ
Đến Giáp Khánh Hồng
280
168
140
Điều chỉnh
5
Đường trục thôn Mật Như
Đầu Thôn Mật Như
Cuối thôn Mật Như
280
168
140
Điều chỉnh
Xã Thượng Kiệm
1
Đường trục Thượng Kiệm
Xí Nghiệp Quang Minh
Hết TT giáo dục thường xuyên

1. 600
960
800
Trường THCS Thượng Kiệm (phía Nam)
Hếttrường Tiểu học

1. 500
900
750
Hết trường Tiểu học(phía Nam)
Hết khu dân cư
800
480
400
Xóm An Cư
Xóm 5
700
420
350
Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Hết xóm 4
800
480
400
Đường trục còn lại
200
120
100
2
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm
Đường N9
Đường 14
Phía Đông
Khu dân cư Quay hướng Bắc

1. 200
720
600
Khu dân cư hướng Nam

1. 200
720
600
3
Đường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm
Đường trục xã
Trạm điện 110KW
700
420
350
4
Đường trước TTGĐTX Thượng Kiệm
Đường trục xã phía Bắc
Giáp đê Hữu Vạc
600
360
300
5
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Đường trục Thượng Kiệm
Đê Hữu Vạc
400
240
200
XãLưuPhương
1
Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện
Đường trục Lưu Phương - Định Hóa
Giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hóa)
Khu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã)
1000
600
500
Khu dân cư hướng Nam
1100
660
550
Đường trục Lưu Phương - Định Hóa
Giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế)
900
540
450
Khu dân cư hướng Nam
1000
600
500
2
Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm
Phía Đông từ nhà ông Thành
Đến nhà ông Phát
300
180
150
Phía Tây từ nhà ông Hiển
Đến nhà ông Bình
500
300
250
3
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Giáp đường QL 10
Giáp đường QL 10 +500 m
500
300
250
Giáp đường Nam Sông Ân
Giáp khu Trung Tâm hành chính
300
180
150
Xã Tân Thành
1
Đường Tân Thành (ĐT 480 E)
Giáp Đường 10
Hết Trạm điện Tân Thành
800
480
400
Hết Trạm Điện Tân Thành
Hết Địa phận Tân Thành
600
360
300
2
Đường Trục Xuân Thành
Giáp QL 10
Hết Trạm xá
1000
600
500
Điều chỉnh
Hết Trạm xá
Giáp địa giới Yên Mô
600
360
300
Điều chỉnh
3
Đường Nam sôngÂn
Giáp cầu Tân Thành
Giáp xã Yên Lộc
600
360
300
4
Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương
Giáp đường QL 10 (nhà Liên Đá)
Giáp đường QL 10 +500 m
300
180
150
5
Khu dân cư còn lại
200
120
100
Bổ sung
XãYên Lộc
1
Đường cầu chùa Yên Lộc
Chùa xóm 1
Xóm 9 (Hết xóm 9)
300
180
150
2
Đường Yên Bình - Yên Lộc
Xóm 2
Xóm 3 (hết xóm 3)
1000
600
500
3
Đường Yên Hòa - Yên Lộc
Chợ Yên Lộc
Hết trường THCS
1200
720
600
4
Đường sông 3 Yên Lộc
Giáp đường QL 10
Hết nhà ông Nhì xóm 13
500
300
250
5
Đường sông Cà Mâu
Giáp đường QL 10
Hết nhà ông Kính xóm 11
300
180
150
Xã Lai Thành
Đường WB2 - Lai Thành
Ngã 3 đường 10
Hết trạm bơm xóm 5
450
270
225
Xã Định Hóa
1
Đường trục xóm 7, 9 xã ĐịnhHóa
Giáp đường 481 B
Giáp đường ngang xã ĐịnhHóa
Giáp đường 481
Đập ông Thân
600
360
300
Điều chỉnh
Giápđập ông Thân
Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh)
600
360
300
Điều chỉnh
Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô. Oanh)
Giáp đường ngang xã Định Hóa
600
360
300
Điều chỉnh
2
Đường đê càn
Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa)
Giáp địa giới xã Văn Hải
800
480
400
Điều chỉnh
3
Các khu vực còn lại
Đường ô tô vào được
200
120
100
Bổ sung
Khu dân cư còn lại
180
108
90
Bổ sung
Xã Văn Hải
ĐườngngangĐông Hải
Giáp cầu Trung Chính
Đường WB2 phía Bắc
300
180
150
XãKim Đông
1
Đường mới phía Tây đường 481
Chợ Kim Đông
Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)
650
390
325
Điều chỉnh
2
(Dãy 2 // với đường 481)
Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)
Hết đường
600
360
300
Điều chỉnh
3
Đường Kim Đông - Kim Trung
Giáp đường 481
+300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu)
300
180
150
Xã Kim Trung
1
Đường BM6-Kim Trung
Nam kênh tưới cấp 1
Đường xương cá 4
300
180
150
Điều chỉnh
Đường xương cá 4
Giáp sông tiêu mặn
250
150
125
2
Đường Bắc kênh cấp 1
Đầu đường Bình Minh 7
Giáp đường Bình Minh 6
500
300
250
Bổ sung
Hết UBND xã Kim Trung
Giáp đường Bình Minh 5
350
210
175
Bổ sung
3
Đường Nam kênh cấp 1
Đầu đường Bình Minh 7
Giáp đường Bình Minh 6
250
150
125
Bổ sung
Giáp đường Bình Minh 6
Giáp đường Bình Minh 5
200
120
100
Bổ sung
4
Đường Bình Minh 7
Giáp đường Nam kênh cấp 1
Giáp sông tiêu mặn
300
180
150
Bổ sung
Xã Kim Hải
1
Đường C10-Kim Hải
Đê BM1
ĐêBM2
600
360
300
Điều chỉnh
2
Bắc kênh cấp 1
ĐêBM2
UBND xã
400
240
200
Điều chỉnh
UBND xã
Đường C10
450
270
225
Điều chỉnh
3
Đường BM1
Đê BM1
Đê BM2
400
240
200
Điều chỉnh
4
Đường BM 2
Đê BM1
Đê BM2
450
270
225
Điều chỉnh
5
Đường 700
Đê BM2
Đường C10
400
240
200
Điều chỉnh
6
Đường Thanh Niên
Đê BM1
Đường C10
300
180
150
Điều chỉnh
7
Khu dân cư còn lại
Đường ô tô vào được
200
120
100
Điều chỉnh
Khu dân cư còn lại
150
90
75
Khu dân cư nông thôn còn lại
1
Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, Kim Tân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m
Đường ô tô vào được
180
108
90
Khu dân cư còn lại
150
90
75
2
Các khu vực còn lại
Đường ô tô vào được
180
108
90
Khu dân cư còn lại
150
90
75
3
Đường 481 nối dài
Đê BM2 đến đê BM3
200
120
100
4
Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3
130
78
65
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
STT
Tên khu công nghiệp
Loại xã hoặc đô thị
Giá đất
Ghi chú
1
Khu Công nghiệp Khánh Phú - huyện Yên Khánh
Đồng bàng

1. 028
2
Khu Công nghiệp Gián Khẩu - huyện Gia Viễn
Đồng bằng

1. 130
3
Khu Công nghiệp Tam Điệp - TX Tam Điệp
Miền núi
400
4
Khu Công nghiệp Phúc Sơn - TP Ninh Bình
Đô thị loại II

1. 105
5
Khu làng nghề Ninh Phong - TP Ninh Bình
Đô thị loại II
935
6
Khu Công nghiệp Khánh cư - huyện Yên Khánh
Đồng bằng
283
7
Cụm công nghiệp Đồng Hướng - huyện Kim Sơn
Đồng bằng
300
8
Cụm công nghiệp Cầu Yên
Đô thị loại II
657
9
Cụm công nghiệp Gia Phú
Đồng bằng
271
10
Cụm công nghiệp Gia Vân
Đồng bằng
290
11
Cụm công nghiệp Khánh Nhạc
Đồng bằng

1. 166
BẢNG 10. GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
STT
Nội dung
Giá đất sản xuất kinh doanh
Ghi chú
Vị trí đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (mỏ đá chiếm chỗ)
75
Bổ sung

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu26/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/09/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/09/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Ngọc Thạch
Phạm viNinh Bình
Trích yếuBan hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.