Quay lại

Quyết định 26/2020/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2020/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 hướng dẫn thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015; số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3147/TTr-STC ngày 20/8/2020 và Văn bản số 3518/STC-GCS ngày 18/9/2020; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 380/BC-STP ngày 19/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào tự nhiên (Phụ lục VI).

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);

2. Mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định.

b) Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định.

c) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

d) Kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Phó VP Phạm Xuân Phú;
- Trung tâm TT-CB-TH;
- Lưu: VT, NLI.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

I

Khoáng sản kim loại

I1

- ° Sắt

I101

Sắt kim loại

Tấn

10.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.200.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

210.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

Tấn

280.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

Tấn

340.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

Tấn

420.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

600.000

I104

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%

Tấn

700.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%

Tấn

1.300.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30%

Tấn

1.600.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%

Tấn

2.100.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

3.000.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%2≤15%

Tấn

150.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%2≤20%

Tấn

210.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.000.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

Tấn

1.950.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

6.600.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

15.000.000

I3020204

Rutil

Tấn

7.700.000

I3020205

Monazite

Tấn

24.500.000

I3020206

Manhectic

Tấn

700.000

I3020207

Xỉ titan

Tấn

10.500.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.000.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

Tấn

910.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.330.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

Tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc

kg

16.000.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

Tấn

896.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

Tấn

1.280.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

Tấn

1.790.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

Tấn

2.300.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

I60303

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

38.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sạn khác

m3

168.000

II2010201

Sỏi

m3

230.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3 m3

m3

2.100.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m3

m3

3.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

79.000

II2020302

Đá hộc

m3

100.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

100.000

Đá base

II202030301

Đá base A

m3

134.000

II202030302

Đá base B

m3

80.000

II2020304

Đá dăm các Ioại

m3

II202030401

Đá 0,5x1

m3

131.000

II202030402

Đá 1x2

m3

197.000

II202030403

Đá 2x4

m3

153.000

II202030404

Đá 4x6

m3

148.000

II2020305

Đá lô ca

m3

140.000

II2020306

Đá chẻ

m3

280.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

76.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen đùng trong xây dựng

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

105.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II6

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

63.000

II10

Dolomite, quartzite

II1001

Dolomite

II100101

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

II100102

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

II10010201

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

II10010202

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

II10010203

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

II10010204

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10.000.000

II100103

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

II100104

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

18.000.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

II1102

Cao lanh đã rây

Tấn

560.000

II1103

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

150.000

II1104

Fenspat phong hóa

Tấn

60.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

II120102

Sericite

Tấn

350.000

II120103

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

250.000

II120202

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

II120203

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

II13

Pirite, phosphorite

II1302

Quặng phosphorite

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

350.000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

500.000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

600.000

II19

Than khác

II1901

Than bùn

Tấn

320.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III104

Du sam

m3

18.000.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

4.000.000

III10702

25cm ≤ D < 50cm

m3

8.500.000

III10703

D ≥ 50 cm

m3

15.000.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

7.500.000

III11102

25cm ≤ D < 50cm

m3

18.700.000

III11103

D ≥ 50 cm

m3

22.800.000

III113

Lát

m3

11.400.000

III114

Mun

m3

17.000.000

III115

Muồng đen

m3

6.600.000

III116

Pơmu

III11601

D<25cm

m3

9.360.000

III11602

25cm ≤ D < 50cm

m3

18.000.000

III11603

D ≥ 50 cm

m3

24.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm ≤ D < 35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm ≤ D < 50cm

m3

12.000.000

III12004

D ≥ 50 cm

m3

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm ≤ D < 50cm

m3

13.000.000

III20203

D ≥ 50 cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.600.000

III20302

25cm ≤ D < 50cm

m3

14.000.000

III20303

D ≥ 50 cm

m3

16.000.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

6.000.000

III20502

25cm ≤ D < 50cm

m3

9.000.000

III20503

D≥50 cm

m3

15.000.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

10.000.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

Táu mật

m3

10.000.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.700.000

III21302

25cm ≤ D < 50cm

m3

5.000.000

III21303

D ≥ 50 cm

m3

8.000.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm ≤ D < 50cm

m3

9.000.000

III21403

D ≥ 50 cm

m3

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

5.000.000

III302

Cà chắc (cà chỉ)

III30201

D<25cm

m3

3.100.000

III30202

25cm ≤ D < 50cm

m3

4.200.000

III30203

D ≥ 50 cm

m3

6.000.000

III303

Cà ổi

m3

6.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm ≤ D < 50cm

m3

5.000.000

III30403

D ≥ 50 cm

m3

10.000.000

III305

Chò chai

m3

6.000.000

III306

Chua khét

m3

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

9.000.000

III30802

25cm ≤ D < 50cm

m3

13.000.000

III30803

D ≥ 50 cm

m3

18.000.000

III309

Dầu gió

m3

4.400.000

III310

Huỳnh

m3

6.000.000

III311

Re mit

m3

5.000.000

III312

Re hương

m3

5.400.000

III313

Săng lẻ

m3

7.200.000

III314

Sao đen

m3

5.000.000

III315

Sao cát

m3

4.000.000

III316

Trường mật

m3

6.000.000

III317

Trường chua

m3

6.000.000

III318

Vên vên

m3

4.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm ≤ D < 35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm ≤ D < 50cm

m3

6.600.000

III31904

D ≥ 50 cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

m3

4.000.000

III403

Cóc đá

m3

2.600.000

III404

Dầu các loại

m3

3.600.000

III405

Re (De)

m3

7.000.000

III406

Gội tía

m3

7.000.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.500.000

III409

Lim sừng

m3

3.500.000

III410

Thông

m3

2.800.000

III411

Thông lông gà

m3

5.400.000

III412

Thông ba lá

m3

3.300.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

2.100.000

III41302

D≥35cm

m3

4.100.000

III414

Vàng tâm

m3

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm ≤ D < 35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm ≤ D < 50cm

m3

4.200.000

III41504

D ≥ 50 cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

6.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.800.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.600.000

III50104

Dầu

m3

4.500.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.600.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.500.000

III50107

Dầu nước

m3

3.600.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.500.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm ≤ D < 50cm

m3

3.000.000

III5011303

D ≥ 50 cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.400.000

III50203

Chò

m3

4.300.000

III50204

Chò nâu

m3

4.800.000

III50205

Keo

m3

2.400.000

III50206

Kháo vàng

m3

3.000.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

3.000.000

III50210

Xoan đào

m3

3.700.000

III50211

Sấu

m3

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.600.000

III5021203

D ≥ 50 cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

3.000.000

III50304

Trám trắng

m3

3.000.000

III50305

Vang trứng

m3

3.000.000

III50306

Xoan

m3

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm ≤ D < 50cm

m3

2.800.000

III5030703

D ≥ 50 cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

5.000.000

III50403

Trụ mỏ

m3

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.800.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

700.000

Ste = 0,7 m3

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

Cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

Cây

18.000

III80103

6cm≤D<10cm

Cây

30.000

III80104

D ≥ 10cm

Cây

40.000

III802

Trúc

Cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

Cây

4.000

III80302

D≥7 cm

Cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

Cây

18.000

III80402

6cm≤D<10cm

Cây

30.000

III80403

D≥10 cm

Cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

Cây

11.000

III80502

6cm≤D<10cm

Cây

21.000

III80503

D≥10 cm

Cây

26.000

III806

Tranh

Cây

III807

Giang

Cây

III80701

D<6cm

Cây

6.000

III80702

6cm ≤ D < 10cm

Cây

10.000

III80703

D ≥ 10 cm

Cây

18.000

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

Cây

8.000

III80802

6cm ≤ D < 10cm

Cây

15.000

III80803

D ≥ 10 cm

Cây

20.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

500.000.000

III90102

Loại 2

kg

100.000.000

III90103

Loại 3

kg

20.000.000

III902

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

1.000.000.000

III90202

Loại 2

kg

770.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1002

Quế

III100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

III1003

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

150.000

III100302

Khô

kg

300.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Song mây, Lá nón

III110101

Song mây

kg

4.000

III110102

Lá nón

kg

3.000

III1102

Thảo dược, dược liệu

III110201

Chuối rừng

III11020101

Tươi

kg

17.000

III11020102

Khô

kg

85.000

III110202

Sắn sục (còn gọi thiên niên kiện)

III11020201

Tươi

kg

3.000

III11020202

Khô

kg

16.000

III110203

Lá Khôi

III11020301

Tươi

kg

31.000

III11020302

Khô

kg

155.000

III110203

Chè dây

III11020301

Tươi

kg

23.000

III11020302

Khô

kg

115.000

III110204

Máu chó (còn gọi huyết đằng, chạc quyẹch)

kg

3.000

III1103

Lan

III1103

Lan Dùi Gà

kg

100.000

III1104

Lan Quế Lan Hương

kg

350.000

III1105

Lan Kiều Tím

kg

280.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

IV

Hải sản tự nhiên

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

50.000

IV20102

Cá loại khác

kg

25.000

IV202

Cua

kg

185.000

IV204

Mực

kg

80.000

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

kg

750.000

IV20502

Tôm khác

kg

130.000

PHỤ LỤC V


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

PHỤ LỤC VI


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 cửa UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

VI

Yến sào thiên nhiên

kg

73.000.000

PHỤ LỤC VII


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

VII

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

tấn

2.800.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu26/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/10/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo30/09/2020
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Đặng Ngọc Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuVề Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.