Quay lại

Quyết định 2620/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2620/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 20 tháng 11 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HẢI HẬU.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2013;

Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 2/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/1017 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định.

Căn cứ văn bản số 90/UBND-VP3 ngày 31/01/2018 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 cấp tỉnh;

Căn cứ văn bản số 192/TB-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh về việc thông báo kết luận của Lãnh đạo UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban ngày 15/11/2018;

Xét đề nghị tại các tờ trình số: 199/TTr-UBND ngày 25/10/2018 của UBND huyện Hải Hậu, 3224/TTr-STNMT ngày 08/11/2018 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu và hồ sơ kèm theo;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hải Hậu, với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.814,05

100,00

22.814,05

22.814,05

100,00

1

Đất nông nghiệp

15.634,78

68,53

14.622,71

234,89

14.622,71

64,10

1.1

Đất trồng lúa

9.875,59

43,29

8.014,42

8.014,42

35,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9.875,59

43,29

8.014,42

8.014,42

35,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.275,01

5,59

1.190,93

1.190,93

5,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.808,87

7,93

1.793,61

1.793,61

7,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

26,50

0,12

84,50

84,50

0,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.419,20

10,60

3.090,64

3.090,64

13,55

1.8

Đất làm muối

213,72

0,94

213,72

213,72

0,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

15,89

0,07

234,89

234,89

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

6.988,67

30,63

8.191,34

593,69

8.191,34

35,90

2.1

Đất quốc phòng

35,54

0,16

40,82

40,82

0,18

2.2

Đất an ninh

2,89

0,01

4,71

0,50

5,21

0,02

2.5

Đất cụm công nghiệp

31,78

0,14

88,59

88,59

0,39

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

50,04

0,22

122,89

122,89

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,93

0,58

575,22

575,22

2,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.050,76

17,76

4.511,05

4.478,01

19,63

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

38,73

0,17

64,74

64,74

0,28

2.9.2

Đất cơ sở y tế

20,50

0,09

23,28

23,28

0,10

2.9.2

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

89,42

0,39

123,08

123,08

0,54

2.9.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,59

0,06

25,39

25,39

0,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

0,04

8,73

8,73

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

34,04

0,15

57,39

57,39

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.479,28

6,48

1.584,44

52,42

1.636,86

7,17

2.14

Đất ở tại đô thị

141,15

0,62

186,42

186,42

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,94

0,11

32,87

32,87

0,14

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,25

0,02

5,55

5,55

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

103,66

0,45

103,66

103,66

0,45

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,81

1,11

275,21

275,21

1,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

12,92

0,06

18,75

18,75

0,08

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

34,65

0,15

35,10

35,10

0,15

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

336,95

1,48

336,73

336,73

1,48

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

243,13

1,07

178,56

178,56

0,78

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

6,22

0,03

4,77

4,77

0,02

3

Đất chưa sử dụng

190,60

0,84

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.133,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

943,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

943,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

76,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

10,13

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

629,85

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

52,04

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

10,13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,80

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

3. (Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:25 000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hải Hậu)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

190,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,12

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

16,39


Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.813,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.348,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.633,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.633,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.264,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.804,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.400,87

1.8

Đất làm muối

LMU

203,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.274,51

2.1

Đất quốc phòng

COP

38,54

2.2

Đất an ninh

CAN

3,16

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.230,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,73

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.492,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,70

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,31

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

103,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

253,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

12,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

336,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

242,85

11

Đất trồng lúa

LUA

213,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

213,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (há)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

289,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

243,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,84

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ba)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

Đất an ninh

CAN

0,25

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao UBND huyện Hải Hậu:

a) Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.

c) Bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ hàng hóa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất.

d) Thực hiện các biện pháp nhằm tăng số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện thực hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản lý đất đai, trong đó có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu, hoàn thiện hệ thống thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

e) Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Việc sử dụng đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp sử dụng đất vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý đối với Chủ tịch UBND các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.

g) Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

2. Giao Sở Tài nguyên & Môi trường:
- Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Hải Hậu thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để chấn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên & môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Lưu: VP1, VP3

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phùng Hoan






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2620/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/11/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/11/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuNăm 2018 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.