Quay lại

Quyết định 2628/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2628/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 24 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 770/TTr- STNMT ngày 06/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81 ha
- Đất nông nghiệp: 55.151,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.354,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 57,46 ha.
Cụ thể:

1. Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

(ha)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

I

Loại đất

58.562,81

58.562,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.732,85

93,46

55.151,16

55.151,16

94,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.856,92

3,39

1.833,01

1.833,01

3,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.831,45

3,13

1.833,01

1.833,01

3,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

735,15

1,34

713,38

713,38

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.078,23

1,97

1.060,31

1.060,31

1,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.893,37

29,04

13.747,02

13.747,02

24,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.650,47

63,31

37.157,44

37.157,44

67,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

31.632,41

91,29

13.216,46

13.216,46

35,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

162,18

0,30

160,14

160,14

0,29

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

356,54

0,65

479,85

479,85

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.740,66

4,68

3.354,19

3.354,19

5,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,57

0,50

251,79

251,79

7,51

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

0,02

3,83

3,83

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,33

0,60

60,00

60,00

1,79

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,03

0,04

58,77

58,77

1,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,34

0,71

44,50

44,50

1,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

62,54

2,28

80,52

80,52

2,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,36

0,20

17,82

17,82

0,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

814,20

29,71

938,82

938,82

27,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

475,62

58,42

530,82

39,23

570,05

60,72

-

Đất thủy lợi

DTL

45,90

5,64

45,95

45,95

4,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,26

2,37

20,42

20,42

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,65

0,57

4,81

4,81

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,49

3,38

34,77

34,77

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,81

3,29

28,20

28,20

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

91,42

11,23

142,20

-40,64

101,56

10,82

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,08

0,80

0,80

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,73

0,73

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,71

0,09

6,71

6,71

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,22

0,40

4,19

4,19

0,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,69

14,45

118,45

118,45

12,62

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,76

0,09

2,18

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

168,51

6,15

168,51

168,51

5,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

29,33

29,33

0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

830,30

30,30

873,37

873,37

26,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,35

5,01

159,77

159,77

4,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,81

0,32

9,77

9,77

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,14

0,26

7,17

7,17

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,76

0,03

5,27

5,27

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

643,68

23,49

634,23

634,23

18,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,26

0,41

10,73

10,73

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.089,30

1,86

57,46

57,46

0,10

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.681,99

2.681,99

4,58

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

2.863,32

2.863,32

4,89

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

50.904,46

50.904,46

86,92

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (Khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

60,00

60,00

0,10

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

764,32

764,32

1,31

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

60,26

60,26

0,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.910,44

3.910,44

6,68

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON


2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

2. (Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

267,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

326,03

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

326,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,61


3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

3. (Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.031,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,70


4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

1. (Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

58.562,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.638,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.836,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.088,28


2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

2. (Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,11


3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

3. (Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,32

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,82

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,31


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

4. (Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,19


5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh.
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh; công bố, công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác,sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lang Chánh theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Lang Chánh;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC71.07.23)








TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang







Phụ biểu số 01:


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,93

117,78

50,78

11,37

90,24

16,76

22,89

28,95

149,14

96,08

41,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,79

11,02

7,35

1,31

1,49

8,90

1,75

2,94

6,33

0,87

4,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

11,02

7,35

1,31

1,49

8,90

1,75

2,94

6,33

0,87

4,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,63

27,01

1,54

0,07

1,86

0,78

1,55

4,90

6,39

1,15

6,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,53

8,95

2,56

0,20

1,37

0,50

1,40

2,81

3,51

6,59

3,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,23

75,30

75,42

75,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

267,71

70,19

39,28

9,74

10,12

6,53

18,14

18,17

56,66

11,86

27,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,04

0,61

0,05

0,05

0,11

0,05

0,05

0,13

0,84

0,10

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

326,03

32,50

114,00

12,00

63,00

4,50

0,31

86,72

1,00

12,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

326,03

32,50

114,00

12,00

63,00

4,50

0,31

86,72

1,00

12,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,61

4,21

3,72

0,20

0,44

0,83

0,21

0,40

1,90

0,77

0,93


Phụ biểu số 02:


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang

Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,14

12,47

338,12

6,41

83,61

57,33

94,64

125,05

59,63

204,51

40,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,66

14,26

11,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,66

14,26

11,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,86

7,22

12,27

5,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

290,09

290,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

681,54

5,25

35,76

1,04

69,35

57,33

94,64

125,05

59,63

204,51

28,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,70

2,49

2,00

0,26

1,01

0,03

3,65

0,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,90

1,00

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

2,00

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,64

0,99

0,11

0,03

1,25

0,26

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,25

0,99

1,00

0,26

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,14

0,11

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,25

0,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,10

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,56

0,16

0,40

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,50

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phụ biểu số 03:


PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.638,05

2.273,59

2.611,20

3.850,83

7.029,76

5.994,26

4.124,34

3.963,79

6.446,82

9.297,55

9.045,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.848,52

190,51

214,22

108,01

195,64

184,19

109,14

232,59

119,34

200,29

294,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.834,95

183,78

209,72

108,01

195,64

184,19

108,83

232,59

119,34

198,26

294,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

718,59

34,43

82,85

66,87

168,32

30,08

36,34

77,34

128,30

11,06

83,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.088,52

95,93

106,36

4,69

58,97

40,66

55,94

53,82

54,29

157,92

459,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.893,37

211,89

933,05

2.168,46

1.636,57

1.508,78

973,49

1.866,14

4.135,04

2.459,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.548,84

1.721,18

2.181,91

2.443,39

4.418,36

4.092,90

2.406,25

2.566,43

4.202,56

4.781,59

5.734,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

31.632,41

432,37

1.972,76

2.246,40

3.860,54

3.714,02

2.412,01

2.444,34

4.143,26

4.668,58

5.738,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,36

18,66

25,86

7,43

9,01

9,87

7,58

42,33

14,83

11,65

14,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,85

1,00

287,38

11,00

0,31

17,79

61,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.836,48

384,14

252,03

176,54

240,34

170,10

198,12

302,77

411,45

283,03

417,96

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,57

1,38

11,24

6,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,48

0,12

0,12

0,12

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,33

16,33

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,66

1,95

0,17

0,30

0,36

8,71

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,55

33,72

1,00

4,06

2,70

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

62,22

0,57

1,44

6,14

0,00

0,65

27,18

0,49

25,74

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,61

2,86

0,35

0,32

0,40

8,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

862,71

103,59

86,91

39,92

75,44

79,94

57,31

77,34

87,55

92,72

162,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

512,02

65,29

56,47

26,98

52,84

36,43

26,18

51,08

52,75

60,11

83,89

-

Đất thủy lợi

DTL

45,88

10,21

10,10

6,63

5,57

0,50

0,50

1,07

3,45

3,42

4,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,31

2,01

3,43

1,58

1,93

4,28

1,10

0,97

0,42

1,57

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,01

1,69

0,88

0,18

0,27

0,15

0,23

0,21

0,57

0,34

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,29

8,20

2,16

1,90

1,83

2,42

2,60

3,11

2,58

2,53

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,59

4,17

2,91

0,56

1,54

1,07

2,43

4,40

1,60

3,24

4,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,74

0,81

0,15

0,22

2,31

9,99

22,76

0,10

22,26

0,52

41,61

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,25

0,04

0,13

0,02

0,03

0,05

0,07

0,03

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,71

0,40

0,22

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,22

2,22

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,69

8,74

10,35

0,74

8,51

25,07

1,46

16,33

3,89

20,97

21,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,00

0,40

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

168,51

168,51

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,65

2,85

1,00

0,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,10

135,13

61,86

114,45

64,13

59,55

134,86

52,54

77,21

134,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

139,36

139,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,81

3,90

0,80

0,40

0,25

0,34

0,45

0,90

0,58

0,43

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

1,71

1,38

0,21

0,89

1,78

1,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,76

0,22

0,07

0,05

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

634,43

74,56

21,11

65,13

48,30

25,58

80,15

70,95

52,00

105,11

91,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,26

0,88

4,86

1,37

1,52

0,35

2,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.088,28

24,26

340,12

6,41

83,87

58,35

109,25

140,10

59,63

208,16

58,14

II

Khu chức năng

59.517,02

4.908,10

2.879,25

3.674,81

7.146,74

6.171,94

4.338,45

4.222,24

6.719,89

9.617,79

9.837,80

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.681,99

2.681,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

2.893,47

276,71

313,08

109,70

251,61

221,85

161,77

283,41

170,63

353,17

751,53

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

50.442,20

1.933,07

2.181,91

3.376,44

6.586,82

5.729,46

3.915,03

3.539,91

6.068,69

8.916,63

8.194,23

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

16,33

16,33

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.483,03

384,25

188,67

308,31

220,63

261,65

398,91

480,56

347,99

892,04

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON


Phụ biểu số 04:


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,20

17,40

1,27

0,29

0,60

6,14

2,90

7,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,57

1,07

0,29

0,60

0,12

0,22

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,57

0,07

0,29

0,60

0,12

0,22

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,16

8,06

0,05

0,02

0,28

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,07

1,14

0,07

0,06

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,40

7,13

1,15

6,00

2,34

3,78

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,11

0,51

0,05

0,10

0,35

10,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,10

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,60

0,05

0,25

1,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,80

8,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phụ biểu số 05:


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,81

39,41

1,59

0,30

1,74

0,29

6,05

11,86

25,86

7,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,40

2,87

1,13

0,45

0,29

0,60

0,76

2,03

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,00

1,87

0,73

0,45

0,29

0,60

0,76

2,03

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,56

10,60

0,05

0,32

3,84

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,71

2,21

0,46

0,09

0,11

1,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,32

23,73

0,30

1,15

5,45

10,70

19,14

3,85

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,82

0,08

0,74

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,31

16,00

10,00

11,00

0,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

37,31

16,00

10,00

11,00

0,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

0,53


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


Phụ biểu số 06:


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,19

0,99

0,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

0,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,99

0,99

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phụ biểu số 07:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH (Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: ha


TT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Căn cứ pháp lý

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

1

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1.1

Công trình dự án mục đích quốc phòng, an ninh

1.1.1

Đất quốc phòng

1

Giao đất làm thao trường huấn luyện

11,24

5,24

6,00

CQP

Xã Tân Phúc

Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng

1.1.2

Đất an ninh

1

Đất Trụ sở Công an xã Giao Thiện

0,12

0,120

CAN

Xã Giao Thiện

Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

2

Đất Trụ sở Công an xã Tân Phúc

0,12

0,12

CAN

Xã Tân Phúc

3

Đất Trụ sở Công an xã Lâm Phú

0,12

0,12

CAN

Xã Lâm Phú

4

Đất Trụ sở Công an xã Yên Khương

0,12

0,12

CAN

Xã Yên Khương

1.2

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng.

1.2.1

Công trình dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

1.2.2

Công trình dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

2

Các công trình dự án còn lại

2.1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

2.1.1

Đất giao thông

1

Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí Nang đi khu phố: Chiếu Bang, Giáng, Tỉu, Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A.

7,42

7,42

DGT

Thị trấn Lang Chánh, xã Trí Nang

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

2

Kè chống sạt lở cục bộ, kết hợp với chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh.

3,50

3,50

DGT

Thị trấn Lang Chánh

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

3

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát

2,20

2,20

DGT

Xã Trí Nang

Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

4

Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo, đi bản Vặn xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa xã Yên Khương

5,10

5,10

DGT

Xã Yên Thắng

5

Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn

3,30

3,30

DGT

Xã Yên Thắng

6

Nâng cấp giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ

1,20

1,20

DGT

Xã Giao Thiện

7

Nâng cấp mở rộng cầu Hón Đỉa

0,09

0,09

DGT

Thị trấn Lang Chánh

Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của UBND huyện về giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2023.

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

1

Trạm y tế xã

0,36

0,36

DYT

Xã Đồng Lương

Quyết định số 1455/QĐ-UBND, ngày 29/4/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã.

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

1

Mở rộng trường THCS Thị trấn Lang Chánh I (Trường THCS Thị trấn Lang Chánh)

1,91

1,91

DGD

Thị trấn Lang Chánh

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

2

Mở rộng trường Tiểu học Lâm Phú (Khu Buốc)

0,17

0,17

DGD

Xã Lâm Phú

Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

3

Mở rộng trường Tiểu học và THCS xã Tam Văn

0,33

0,33

DGD

Xã Tam Văn

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

4

Quy hoạch mới Trường mầm non Tam Văn (Bản Lọng)

0,40

0,40

DGD

Xã Tam Văn

2.1.3

Đất công trình năng lượng

1

Thủy điện Sông Âm

0,02

0,02

DNL

Xã Tân Phúc

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

32,43

32,43

DNL

Xã Yên Thắng

24,17

24,17

DNL

Xã Tam Văn

2.1.5

Đất ở tại nông thôn

1

Khu dân cư Vần Trong

0,50

0,50

ONT

Xã Yên Thắng

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

2

Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Lọng

1,49

1,49

DGT

Xã Tam Văn

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

0,15

0,15

DVH

2,20

2,20

ONT

3

Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Căm

0,72

0,72

DGT

Xã Tam Văn

1,20

1,20

ONT

4

Khu dân cư Khụ 2

0,45

0,45

ONT

Xã Giao Thiện

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

6

Khu dân cư thôn Tân Phong 2

0,30

0,30

ONT

Xã Tân Phúc

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

7

Khu dân cư Ngàm Pốc

0,07

0,07

ONT

Xã Yên Thắng

8

Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng

0,60

0,60

ONT

Xã Đồng Lương

Quyết định số 1791/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 và Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 14/4/2021 của UBND huyện về việc thu hồi đất.

2.1.6

Đất ở tại đô thị

1

Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh

4,33

4,33

DGT

Thị trấn Lang Chánh

Nghị quyết số 380/NQ-HĐND ngày 6/12/2020 của HĐND tỉnh Thanh Hóa

0,55

0,55

DKV

2,10

2,10

ODT

2.2

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

2.2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, tại Khu phố Chiềng Ban 2, Thị trấn Lang Chánh

3,66

3,66

SKC

Thị trấn Lang Chánh, xã Tân Phúc

2

Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh Tân Tiến

4,20

4,20

SKC, DKV

Xã Tân Phúc

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Khu phố Tỉu

15,10

15,10

SKC, DKV, DNL…

Thị trấn Lang Chánh

4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi

0,20

0,20

SKC

Thị trấn Lang Chánh

5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi

0,15

0,15

SKC

Thị trấn Lang Chánh

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,50

3,50

SKC, DKV

Xã Trí Nang

2.2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1

Khu du lịch sinh thái bản Năng Cát

0,81

0,81

LUC

Xã Trí Nang

0,53

0,53

ONT

4,20

4,20

RSX

6,27

6,27

DGT

2,50

2,50

TMD

2

Khu du lịch sinh thái thác Ma Hao

0,97

0,97

DGT

Xã Trí Nang

2,13

2,13

TMD

3

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

5,00

5,00

TMD

Xã Trí Nang

4

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

0,36

0,36

TMD

Xã Tân Phúc

5

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

0,17

0,17

TMD

Xã Đồng Lương

6

Khu thương mại dịch vụ Phống Bàn

1,20

1,20

TMD

Thị trấn Lang Chánh

7

Khu thương mại dịch vụ khu phố Lê Lai

0,18

0,18

TMD

Thị trấn Lang Chánh

8

Bãi tập kết cát Sông Âm thôn Bắc Nậm

0,30

0,30

TMD

Xã Giao An

2.2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

Khai thác cát sông Âm

0,35

0,35

SKX

Xã Giao An

Giấy phép khai thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

2

Khai thác cát sông Âm

0,32

0,32

SKX

Xã Tam Văn

Giấy phép khai thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

3

Mỏ khai thác đất san lấp

2,86

2,86

SKX

Thị trấn Lang Chánh

4

Mỏ khai thác đất san lấp

3,67

3,67

SKX

Xã Trí Nang

5

Mỏ khai thác cát thôn Tân Lập

0,65

0,65

SKX

Xã Tân Phúc

6

Mỏ khai thác cát thôn Tân Thủy

0,40

0,40

SKX

Xã Tân Phúc

2.2.4

Đất trồng lúa nước

10,50

10,50

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa khác sang đất chuyên trồng lúa nước

10,50

10,50

LUC

Thị trấn Lang Chánh

2.2.5

Đất trồng cây lâu năm

15,00

15,00

1

Vùng cây ăn quả tập trung

15,00

15,00

CLN

Thị trấn Lang Chánh

2.2.6

Đất nông nghiệp khác

22,00

22,00

1

Chăn nuôi lợn nái sinh sản chất lượng cao

11,00

11,00

NKH

Xã Giao Thiện

Quyết định số 4425/QĐ-UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (cấp lần đầu: Ngày 25/1/2022; điều chỉnh lần thứ 01 ngày 12/12/2022)

2

Quy hoạch đất nông nghiệp khác

10,00

10,00

NKH

Xã Giao An

3

Quy hoạch đất nông nghiệp khác

1,00

1,00

NKH

Thị trấn Lang Chánh

2.3

Chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có nhà ở sang mục đích đất ở

I

Xã Đồng Lương

1

Nguyễn Thị Doanh

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116689

2

Lê Văn Thắng

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116693

3

Phạm Văn Bích

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116561

4

Lê Văn Nương

0,060

0,050

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400532

5

Hà Văn Hoàng

0,020

0,005

0,015

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116669

6

Phạm Văn Hùng

0,020

0,012

0,008

ONT

Xã Đồng Lương

CP 132271

7

Lê Văn Giới

0,022

0,012

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400859

8

Trịnh Tiến Nam

0,020

0,005

0,015

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086039

9

Lê Văn Tám

0,025

0,015

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116672

10

Lê Văn Thầu

0,020

0,005

0,015

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116670

11

Hà Văn Toàn

0,021

0,011

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400507

12

Lê Thị Thao

0,026

0,006

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086063

13

Lê Văn Thành

0,026

0,006

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086062

14

Hà Văn Hình

0,030

0,020

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

BV 180685

15

Lê Văn Tiến

0,030

0,020

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116747

16

Phạm Bá Thanh

0,023

0,006

0,017

ONT

Xã Đồng Lương

CV 470160

17

Phạm Thị Lý

0,028

0,008

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400759

18

Quách Quang Minh

0,025

0,005

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

CB 660346

19

Lê Văn Hùng

0,025

0,005

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

086714DD

20

Lê Xuân Cảnh

0,025

0,015

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116758

21

Lê Thị Đông

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116567

22

Vũ Đình Hiếu

0,016

0,006

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086176

23

Trịnh Ngọc Khắc

0,010

0,005

0,005

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086013

24

Hà Công Minh

0,020

0,010

0,010

ONT

Xã Đồng Lương

BN 116563

25

Trần Văn Ngoãn

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400662

26

Trần Văn Ngoãn

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Đồng Lương

CX 400631

27

Lê Minh Hành

0,026

0,013

0,013

ONT

Xã Đồng Lương

CM 087414

28

Lê Thị Ly

0,025

0,013

0,013

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086116

29

Nguyên Văn Giáp

0,080

0,040

0,040

ONT

Xã Đồng Lương

DD 086012

30

Hà Hồng Quân

0,022

0,010

0,012

ONT

Xã Đồng Lương

CB 660700

II

Xã Giao Thiện

1

Lại Thị Phương

0,050

0,030

0,020

ONT

Xã Giao Thiện

CX 400957

III

Xã Yên Thắng

1

Lò Văn Toản

0,046

0,026

0,020

ONT

Xã Yên Thắng

PC132812

2

Lương Thị Dự

0,040

0,020

0,020

ONT

Xã Yên Thắng

PC132620

IV

Xã Trí Nang

1

Lương Văn Hoàng

0,050

0,020

0,030

ONT

Bản Cảy

CX 400250

2

Hà Văn Luật

0,062

0,040

0,022

ONT

Năng Cát

CP 132102

V

Thị trấn Lang Chánh

1

Lê Thị Đào

0,011

0,003

0,008

ODT

Thị trấn Lang Chánh

X 089432

2

Lưu Thị Quy

0,029

0,014

0,015

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DD 086770

3

Bùi Văn Tham

0,070

0,040

0,030

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CP 132068

4

Lê Quang Phú

0,050

0,040

0,010

ODT

Thị trấn Lang Chánh

V 747530

5

Cao Đức Khôi

0,014

0,004

0,010

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CB 660828

6

Trịnh Văn Huế

0,012

0,004

0,008

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DD 086083

7

Vũ Quốc Chính

0,012

0,005

0,007

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BC 962530

8

Trịnh Văn Huế

0,020

0,010

0,010

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DD 086121

9

Trịnh Văn Thủy

0,024

0,004

0,020

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CM 087314

10

Nguyễn Công Mùi

0,013

0,004

0,009

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007005

11

Mai Thị Hải

0,010

0,005

0,005

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007446

12

Nguyễn Văn Tấn

0,052

0,026

0,026

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BV 180563

13

Lê Văn Chung

0,008

0,004

0,004

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DD 086082

14

Lê Thị Lĩnh

0,030

0,015

0,015

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CX 400064

15

Trần Thị Văn

0,030

0,015

0,015

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CP 132511

16

Lê Thị Thúy Hậu

0,040

0,020

0,020

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CP 132895

17

Nguyễn Văn Tiến

0,020

0,010

0,010

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007006

18

Lê Quang Vinh

0,024

0,012

0,012

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BY 766772

19

Hà Văn Luận

0,007

0,004

0,004

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DD 086112

20

Bùi Huy Hoàng

0,012

0,006

0,006

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007032

21

Hà Thị Quý

0,037

0,019

0,019

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007125

22

Lê Công Quảng

0,027

0,012

0,015

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BV180959

23

Nguyễn Thị Hường

0,080

0,060

0,020

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BV086786

24

Phạm Văn Thái

0,017

0,010

0,007

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007287

25

Trịnh Trọng Tuấn

0,014

0,004

0,010

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CH 253181

26

Lê Bá Trọng

0,012

0,008

0,004

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CX 400473

27

Phạm Thị Liên

0,017

0,009

0,008

ODT

Thị trấn Lang Chánh

CH 253135

28

Lê Văn Thành

0,020

0,012

0,008

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BN 116643

29

Lê Thị Oanh

0,087

0,040

0,047

ODT

Thị trấn Lang Chánh

V 747534

30

Nguyễn Quyết Chiến

0,010

0,004

0,006

ODT

Thị trấn Lang Chánh

BC 962594

31

Lê Tất Đắc

0,025

0,020

0,005

ODT

Thị trấn Lang Chánh

B 330092

32

Đỗ Văn Hùng

0,034

0,020

0,014

ODT

Thị trấn Lang Chánh

DH 007363


* Ghi chú: Chi tiết vị trí khu đất được xác định tại Biểu số 10/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh (Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND huyện Lang Chánh chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính đáp ứng, sự phù hợp với quy định của pháp luật về hạn mức, chỉ tiêu sử dụng đất, đối tượng, loại đất được chuyển mục đích và việc chấp hành các nghĩa vụ tài chính liên quan; kiên quyết không làm thất thoát ngân sách Nhà nước theo quy định). Trường hợp xử lý vi phạm theo quy định tại Công văn số 12233/UBND-NN ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh, UBND huyện có trách nhiệm rà soát sự phù hợp quy định pháp luật hiện hành để xử lý dứt điểm cho từng trường hợp cụ thể theo quy định.











Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2628/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/07/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đức Giang
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.