|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2630/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 40/TTr-KKT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2686/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số: 2630/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1. |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu - Công trình còn lại: 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; - Luật Xây dựng năm 2025; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý, thi công và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ hướng dẫn Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ về nội dung, thời gian thực tập phương án chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản hỏa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. |
Thời gian cắt giảm: - Công trình cấp I, đặc biệt: 04 ngày theo quy định. - Công trình còn lại: 02 ngày theo quy định. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số: 2630/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
1. (1.009794) Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
4 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cho chuyên viên xử lý. |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Nhận hồ sơ, nghiên cứu hồ sơ; - Gửi văn bản lấy ý kiến, phối hợp (nếu có); - Dự thảo kế hoạch kiểm tra (nếu có); - Thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế công trình theo kế hoạch kiểm tra; lập biên bản kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế công trình hoàn thành; - Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra, rà soát, xác nhận và trình Lãnh đạo phòng. |
100 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt); 68 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3; - Trường hợp Phó Trưởng phòng không xử lý, thời gian Bước 4 được cộng vào Bước 5. |
4 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
5 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
4 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. |
2 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
- 128 giờ đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định); - 96 giờ đối với công trình còn lại (12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||