Quay lại

Quyết định 2632/QĐ-UBND 2019 công bố số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2632/QĐ-UBND

Lầm Đồng, ngày 18 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 153/NQ-HĐND ngày 7/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Báo Lâm Đồng, Đài PT-TH Lâm Đồng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;
- LĐVP;
- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

10.943.928

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

4.914.640

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.999.288

a)

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.378.732

b)

Thu bổ sung có mục tiêu

1.620.556

3

Thu kết dư

30.000

4

Thu chuyển nguồn

II

Chi ngân sách

10.981.528

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.263.540

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.717.988

a)

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.416.446

b)

Chi bổ sung có mục tiêu

1.301.542

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

37.600

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

7.169.960

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

3.391.206

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.717.988

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.416.446

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.301.542

3

Thu chuyển nguồn

60.766

II

Chi ngân sách

7.169.960

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

7.169.960

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

*

TỔNG THU NSNN

9.295.000

8.845.000

I

THU NỘI ĐỊA

8.845.000

8.845.000

I

Các khoản thu từ thuế, phí và lệ phí

5.985.000

5.985.000

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

1.063.800

1.063.800

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

85.700

85.700

- Thuế tài nguyên

484.700

484.700

- Thuế giá trị gia tăng

493.400

493.400

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

649.100

649.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

49.220

49.220

- Thuế tài nguyên

4.980

4.980

- Thuế giá trị gia tăng

125.400

125.400

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

469.500

469.500

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

110.300

110.300

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

47.950

47.950

- Thuế giá trị gia tăng

39.600

39.600

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

750

750

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

22.000

22.000

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

1.767.800

1.767.800

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

367.300

367.300

- Thuế tài nguyên

175.700

175.700

- Thuế giá trị gia tăng

1.152.200

1.152.200

- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

72.600

72.600

5

Thuế thu nhập cá nhân

925.000

925.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

12.700

12.700

7

Lệ phí trước bạ

632.000

632.000

8

Thu phí, lệ phí

254.300

254.300

9

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

570.000

II

Thu từ đất và nhà

1.295.000

1.295.000

1

Thu tiền sử dụng đất

919.000

919.000

2

Thu tiền bán và cho nhà thuộc SHNN

46.000

46.000

3

Thu tiền cho thuê mặt đất mặt nước

330.000

330.000

III

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

136.000

136.000

IV

Thu khác ngân sách

279.000

279.000

V

Thu xổ số kiến thiết

1.150.000

1.150.000

B

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

450.000

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.151.488

10.981.528

7.169.960

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.812.944

5.642.984

7.169.960

I

Chi đầu tư phát triển

3.337.243

2.793.777

543.466

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.192.443

2.648.977

543.466

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

a)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

919.000

919.000

b)

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.150.000

1.150.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

2.000

2.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

142.800

142.800

II

Chi thường xuyên

8.871.005

2.424.003

6.447.002

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.963.113

743.154

3.219.959

2

Chi khoa học và công nghệ

30.520

30.520

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

1.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

V

Dự phòng ngân sách

261.192

115.265

145.927

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

340.304

306.739

33.565

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.620.556

1.620.556

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

405.267

405.267

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.215.289

1.215.289

C

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.717.988

3.717.988

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Bao gồm cả chi trợ cấp cho ngân sách cấp dưới)

10.981.528

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.717.988

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.642.984

I

Chi đầu tư phát triển

2.793.777

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.648.977

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

2.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

142.800

II

Chi thường xuyên

2.424.003

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

743.154

2

Chi khoa học và công nghệ

30.520

3

Chi quốc phòng

54.248

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

9.270

5

Chi y tế, dân số và gia đình

755.253

6

Chi văn hóa thông tin

28.471

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.278

8

Chi thể dục thể thao

24.331

9

Chi bảo vệ môi trường

16.786

10

Chi các hoạt động kinh tế

235.105

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

415.009

12

Chi bảo đảm xã hội

22.701

13

Chi thường xuyên khác

67.876

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

V

Dự phòng ngân sách

115.265

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

306.739

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.620.556

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Các sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTGQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTGQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

TỔNG CỘNG

2.424.003

2.424.003

76.658

A

TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC

B

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

235.105

235.105

10.865

I

NÔNG NGHIỆP

235.105

235.105

4.630

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

51.600

51.600

4.630

III

M NGHIỆP

60.600

60.600

1.233

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

0

0

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

7.772

7.772

464

3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

2.558

2.558

140

4

Phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô 2018-2019

5.670

5.670

630

5

Quản lý, bảo vệ rừng

44.600

44.600

0

6

Trồng cây phân tán

0

0

0

7

Hỗ trợ xây dựng chứng chỉ quản lý rừng bền vững cho TNHH MTV Lâm nghiệp Đơn Dương

0

0

0

III

THỦY LỢI

21.604

21.604

0

1

Cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

21.604

21.604

0

IV

GIAO THÔNG

29.000

29.000

0

1

Kinh phí duy tu, sửa chữa đường bộ

29.000

29.000

0

2

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

0

0

0

V

KHÁC

72.301

72.301

5.002

1

Trung tâm Công báo - Tin học (Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh)

1.464

1.464

55

2

Ban Quản lý Trung tâm hành chính (Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh)

14.118

14.118

1.059

3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

419

419

0

4

Phòng Công chứng số 5

762

762

12

5

Phòng Công chứng số 3

0

0

0

6

Phòng Công chứng số 4

633

633

16

7

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

3.177

3.177

155

8

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

728

728

0

9

Sở Công thương

2.538

2.538

282

10

Trung tâm Khuyến công và tư vấn PTCN

3.998

3.998

371

12

Trung tâm Phát triến quỹ đất

1.219

1.219

0

13

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

9.971

9.971

818

14

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

2.827

2.827

142

15

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội

2.963

2.963

120

16

BQL dự án ĐTXD khu văn hóa - thể thao tỉnh

1.267

1.267

34

17

BQL khu ký túc xá sinh viên thành phố Đà Lạt

222

222

0

18

VP Điều phối xây dựng Nông thôn mới

977

977

64

19

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1.083

1.083

34

20

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

2.940

2.940

274

21

Sở Tài nguyên và Môi trường

8.051

8.051

895

22

Sở Xây dựng

1.558

1.558

173

23

Phòng, chống lụt bão

4.500

4.500

500

24

Các nhiệm vụ, dự án quy hoạch

0

0

0

25

Kinh phí thực hiện hỗ trợ DN đầu tư vào Nông nghiệp theo NQ 112/2018/NQ-HĐND; Hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ theo NQ 103/NQ-HĐND

5.000

5.000

0

26

Hỗ trợ lao động người dân tộc công tác tại các doanh nghiệp theo QĐ 42

1.886

1.886

0

C

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

16.786

16.786

1.777

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

405

405

45

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

270

270

30

3

Sở Công Thương

189

189

21

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.521

1.521

169

5

Chi cục Bảo vệ môi trường

900

900

100

6

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

1.852

1.852

117

7

Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường

1.800

1.800

200

8

Kinh phí đặt hàng hoạt động xử lý nước thải

9.400

9.400

1.044

9

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát môi trường

450

450

50

D

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

30.520

30.520

3.351

1

Sở Khoa học và Công nghệ

20.873

20.873

2.319

2

BQL Khu công nghệ sinh học và Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Đà Lạt

463

463

11

3

Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật (Hội thi sáng tạo kỹ thuật, sáng tạo thanh thiếu niên)

337

337

37

4

Sở Xây dựng

1.558

1.558

173

5

Sở Thông tin và Truyền thông

7.290

7.290

810

E

SỰ NGHIỆP VĂN XÃ

1.595.188

1.595.188

45.438

I

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

663.396

663.396

21.813

1

Giáo dục tiểu học

10.806

10.806

138

2

Giáo dục trung học cơ sở

0

0

0

3

Giáo dục trung học phổ thông

494.723

494.723

7.418

4

Giáo dục thường xuyên

6.471

6.471

102

5

Sự nghiệp ngành

127.390

127 390

14.154

6

Kinh phí thực hiện các các chính sách, chế độ cho học sinh, giáo viên các trường THPT và một số nhiệm vụ khác có liên quan (miễn theo NĐ 86/2015/NĐ-CP; Học bổng học sinh DTNT, Học bổng HS khuyết tật...)

24.007

24.007

0

II

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

79.757

79.757

4.374

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

19.066

19.066

302

2

Sở Y tế (Đào tạo theo địa chỉ sử dụng)

3.803

3.803

423

3

Trường Cao đẳng Y tế

9.733

9.733

620

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

14.537

14.537

661

5

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

13.137

13.137

736

6

Trường Chính trị

13.202

13.202

934

7

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực (khối tỉnh)

6.279

6.279

698

III

SỰ NGHIỆP Y TẾ

755.253

755.253

15.592

1

Sở Y tế

422.417

422.417

15.592

2

Kinh phí bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

4.178

4.178

0

3

BHYT trẻ em dưới 6 tuổi và BHYT người nghèo

328.658

328.658

0

IV

SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

28.471

28.471

2.083

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26.758

26.758

2.083

2

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

1.713

1.713

0

V

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

21.278

21.278

1.659

1

Đài Phát thanh - Truyền hình (đã trừ nguồn thu)

21.278

21.278

1.659

2

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

0

0

0

VI

SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO

24.331

24.331

2.384

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao)

23.807

23.807

2.384

2

Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng

524

524

0

VII

ĐẢM BẢO XÃ HỘI

22.701

22.701

1.908

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

21.171

21.171

1.738

2

Kinh phí chúc thọ mừng thọ theo Nghị quyết số 124/2019/NQ-HĐND

1.530

1.530

170

F

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

410.009

410.009

13.525

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

236.640

236.640

10.203

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH -HĐND và UBND tỉnh

40.330

40.330

3.066

2

Sở Ngoại vụ

2.820

2.820

151

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28.478

28.478

1.013

4

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà (Hạt Kiểm lâm)

9.957

9.957

210

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.910

6.910

150

6

Sở Tư pháp

6.326

6.326

248

7

Sở Công thương

8.135

8.135

416

8

Sở Khoa học và Công nghệ

5.266

5.266

139

9

Sở Tài chính

10.730

10.730

441

10

Sở Xây dựng

6.073

6.073

142

11

Sở Giao thông Vận tải

15.457

15.457

756

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.139

7.139

146

13

Sở Y tế

8.392

8.392

206

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

6.835

6.835

192

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7.437

7.437

188

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.001

7.001

174

17

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.658

1.658

44

18

Sở Thông tin và Truyền thông

6.330

6.330

357

19

Sở Nội vụ

5.540

5.540

224

20

Ban Tôn giáo

3.508

3.508

202

21

Ban Thi đua - Khen thưởng

13.376

13.376

34

22

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

819

819

24

23

Thanh tra tỉnh

9.834

9.834

121

24

Ban Dân tộc

9.975

9.975

863

25

Ban Quản lý các khu công nghiệp

2.914

2.914

96

26

Đoàn ra, đoàn vào

3.600

3.600

400

27

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

1.800

1.800

200

II

ĐOÀN THỂ

41.808

41.808

2.483

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.957

6.957

405

2

Tỉnh Đoàn

5.101

5.101

272

3

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi (sáp nhập Nhà Thiếu nhi và Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên)

4.817

4.817

404

4

Hội Liên hiệp Phụ nữ

6.950

6.950

450

5

Hội Nông dân

5.438

5.438

241

6

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

168

168

10

7

Hội Cựu chiến binh

2.141

2.141

46

8

Liên minh Hợp tác xã

2.961

2.961

242

9

Hội Văn học nghệ thuật

1.456

1.456

113

10

Hội Nhà báo

973

973

66

11

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

401

401

15

12

Hội Chữ thập đỏ

1.757

1.757

69

13

Hội Luật gia

399

399

17

14

Hội Nạn nhân chất độc da cam/diôxin

406

406

22

15

Hội Người mù

533

533

42

16

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

399

399

22

17

Hội Cựu thanh niên xung phong

195

195

7

18

Hội Khuyến học

380

380

29

19

Hội Kiến trúc sư

200

200

7

20

Hội Đông y

175

175

7

III

CHI HỖ TRỢ NGÂN SÁCH ĐẢNG

121.561

121.561

839

1

Văn phòng Tỉnh ủy

118.561

118.561

839

2

Kinh phí hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng của các cơ quan cấp tỉnh

3.000

3.000

0

IV

KINH PHÍ MUA SẮM, SỬA CHỮA LỚN

15.000

15.000

0

G

CHI KHÁC

67.876

67.876

0

1

Bổ sung KP Đại hội Tỉnh, huyện Đảng bộ

45.000

45.000

0

2

Kinh phí tổ chức Kỷ niệm các ngày lễ lớn

5.000

5.000

0

3

Kinh phí hỗ trợ cán bộ xã khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và một số nhiệm vụ khác phát sinh trong năm

17.876

17.876

0

H

AN NINH QUỐC PHÒNG

63.518

63.518

1.702

I

An ninh

9.270

9.270

950

II

Quốc phòng

54.248

54.248

752

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, Đảng

Chi bảo đảm xã hội

Chi Quc phòng, an ninh

Chưa phân bổ chi tiết

Tổng số

Trong đó:

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG S

2.819.000

284.738

26.955

78.468

6.000

10.000

258.653

500

0

753.650

103.576

34.448

7.190

27.000

1.227.822

1

UBND thành phố Đà Lạt

181.356

12.800

118.131

10.000

1.000

39.425

2

UBND huyện Lạc Dương

78.096

4.500

500

35.508

24.500

4.500

8.588

3

UBND huyện Đơn Dương

62.905

22.500

31.700

8.705

4

UBND huyện Lâm Hà

80.961

17.500

54.000

500

8.961

5

UBND huyện Đam Rông

90.578

14.000

54.594

13.467

8.517

6

UBND huyện Đức Trọng

92.799

22.310

4.000

34.940

10.500

21.049

7

UBND huyện Di Linh

104.257

32.500

2.500

53.350

4.500

11.407

8

UBND thành phố Bảo Lộc

77.515

32.400

19.000

26.115

9

UBND huyện Bảo Lâm

121.853

50.000

3.000

500

52.000

1.000

15.353

10

UBND huyện Đạ Huoai

72.313

3.900

1.000

52.905

7.500

7.008

11

UBND huyện Đạ Tẻh

100.654

9.700

74.675

4.800

3.690

7.789

12

UBND huyện Cát Tiên

92.622

10.074

17.350

48.792

5.300

4.000

7.106

13

Ban quản lý Khu du lịch hồ Tuyền Lâm

6.500

6.500

14

Bệnh viện Đa khoa II Lâm Đồng

5.000

5.000

15

Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng

49.900

49.900

16

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

25.500

25.500

17

Công an tỉnh

1.500

1.500

18

Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh

7.000

7.000

19

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu Văn hóa Thể thao tỉnh

230.303

230.303

20

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn- Phú Hội

18.862

18.862

21

Đài Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng

10.000

10.000

22

Đoàn Kinh tế Quốc phòng Lâm Đồng

6.000

6.000

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

35.554

35.554

24

Sở Giao thông Vận tải

92.693

92.693

25

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

7.000

7.000

26

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

59.464

26.955

32.509

27

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

6.000

6.000

28

Sở Xây dựng

8.690

8.690

29

Sở Y tế

18.568

18.568

30

Trung tâm y tế Di Linh

5.000

5.000

31

Trường Chính trị tỉnh

6.000

6.000

32

Trường cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

4.000

4.000

33

Hội nông dân

1.500

1.500

34

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

258

258

35

Khác (các nội dung chưa phân khai vốn chi tiết, trả nợ, bố trí cho các nội dung khác)

954.778

954.778

36

Các dự án chuẩn bị đầu tư (2019- 2020

103.021

103.021

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông, khác

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG CỘNG

2.424.003

743.154

30.520

54.248

9.270

755.253

28.471

21.278

24.331

16.786

235.105

101.301

133.804

278.447

22.701

204.437

1

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2.789

2.789

2.789

2

Chi cục Chăn nuôi thú y và thủy sản

10.798

10.798

10.798

3

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

2.531

2.531

2.531

4

Trung tâm Giống và vật tư nông nghiệp

2.782

2.782

2.782

5

Trung tâm Khuyến nông (bao gồm Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn)

4.660

4.660

4.660

6

Các chương trình, đề án

28.040

28.040

28.040

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

405

405

0

0

8

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

7.070

270

6.800

6.800

9

Trung tâm Nghiên cứu quốc tế rừng nhiệt đới

464

464

464

10

Trung tâm Du lịch sinh thái và giáo dục môi trường

317

317

317

11

Ban Quản lý khu dự trữ sinh quyển thế giới Langbiang

193

193

193

12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

2.558

2.558

2.558

13

Phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô 2019-2020

5.670

5.670

5.670

14

Quản lý, bảo vệ rừng

44.600

44.600

44.600

15

Kinh phí duy tu, sửa chữa đường bộ

29.000

29.000

29.000

16

Trung tâm Công báo - Tin học (Văn phòng Đoàn ĐBQH HĐND và UBND tỉnh)

1.464

1.464

1.464

17

Ban quản lý Trung tâm hành chính (Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh)

14.118

14.118

14.118

18

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

419

419

419

19

Phòng Công chứng số 5

762

762

762

20

Phòng Công chứng số 4

633

633

633

21

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

3.177

3.177

3.177

22

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

728

728

728

23

Sở Công Thương

2.727

189

2.538

2.538

24

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

3.998

3.998

3.998

25

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.219

1.219

1.219

26

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

9.971

9.971

9.971

27

Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

2.827

2.827

2.827

28

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội

2.963

2.963

2.963

29

Ban quản lý dự án ĐTXD khu văn hóa - thể thao tỉnh

1.267

1.267

1.267

30

Ban quản lý khu ký túc xá sinh viên thành phố Đà Lạt

222

222

222

31

Văn phòng Điều phối xây dựng Nông thôn mới

977

977

977

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.521

1.521

0

33

Chi cục Bảo vệ môi trường

900

900

0

34

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

1.852

1.852

0

35

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của HĐND tỉnh (hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp theo Nghị quyết số 112/2018/NQ-HĐND và hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ theo Nghị quyết số 103/NQ-HĐND)

5.000

5.000

5.000

36

Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường

1.800

1.800

0

37

Kinh phí đặt hàng hoạt động xử lý nước thải

9.400

9.400

0

38

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát môi trường

450

450

0

39

Sở Thông tin và Truyền thông

7.290

7.290

0

40

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1.083

1.083

1.083

41

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

2.940

2.940

2.940

42

Phòng, chống lụt bão

4.500

4.500

4.500

43

Hỗ trợ lao động là người dân tộc công tác tại các doanh nghiệp theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg

1.886

1.886

1.886

44

Giáo dục tiểu học

10.806

10.806

0

45

Giáo dục trung học phổ thông

494.723

494.723

0

46

Giáo dục thường xuyên

6.471

6.471

0

47

Sự nghiệp ngành

127.390

127.390

0

48

Kinh phí thực hiện các các chính sách, chế độ cho học sinh, giáo viên các trường THPT và một số nhiệm vụ khác có liên quan (miễn theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP; học bổng học sinh DTNT, học bổng học sinh khuyết tật...)

24.007

24.007

0

49

Trường Cao đẳng sư phạm

15.652

15.652

0

50

Đào tạo cử tuyển

1.170

1.170

0

51

Đào tạo sinh viên Lào

2.244

2.244

0

52

Sở Y tế (Đào tạo theo địa chỉ sử dụng)

3.803

3.803

0

53

Trường Cao đẳng Y tế

9.733

9.733

0

54

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

12.737

12.737

0

55

Hỗ trợ đào tạo nghề xã hội

1.800

1.800

0

56

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

13.137

13.137

0

57

Trường Chính trị

13.202

13.202

0

58

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực

6.279

6.279

0

59

Hệ điều trị

80.591

80.591

0

60

Hệ dự phòng

48.905

48.905

0

61

Mua sắm sửa chữa duy trì hoạt động thường xuyên

8.923

8.923

0

62

Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo

15.000

15.000

0

63

Cơ sở y tế công lập tuyến huyện

257.332

257.332

0

64

Kinh phí hỗ trợ chính sách cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người DTTS theo Nghị định số 39/2015/NĐ-CP

356

356

0

65

Cân đối kinh phí mua sắm, sửa chữa trang thiết bị y tế tuyến huyện tính bằng 5% như khối tỉnh theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND từ nguồn giảm chi khi thu được tiền lương vào giá dịch vụ KCB năm 2020

11.310

11.310

0

66

Kinh phí bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

4.178

4.178

0

67

Bảo hiểm y tế người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi

328.658

328.658

0

68

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật

4.354

4.354

0

69

Bảo tàng

3.008

3.008

0

70

Thư viện

1.808

1.808

0

71

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

1.325

1.325

0

72

Chi khác sự nghiệp ngành văn hóa

16.264

16.264

0

73

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tăng lương 1,21 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng)

2.237

1.713

524

0

74

Đài Phát thanh - Truyền hình (đã trừ nguồn thu)

21.278

21.278

0

75

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao)

23.807

23.807

0

76

Ban quản lý Nghĩa trang liệt sĩ

234

0

234

77

Trung tâm Dịch vụ việc làm

940

0

940

78

Cơ sở cai nghiện trị nghiện ma túy

2.081

0

2.081

79

Trung tâm Bảo trợ xã hội

1.881

0

1.881

80

Trung tâm Điều dưỡng người có công

978

0

978

81

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

14.067

0

14.067

82

Tăng lương 1,21 trđồng lên 1,3 trđồng

990

0

990

83

Kinh phí chúc thọ mừng thọ

1.530

0

1.530

84

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

40.330

0

40.330

85

Sở Ngoại vụ

2.820

0

2.820

86

Cơ quan Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6.303

0

6.303

87

Chi cục Phát triển nông thôn

1.946

0

1.946

88

Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

3.617

0

3.617

89

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

2.084

0

2.084

90

Chi cục Kiểm lâm

10.875

0

10.875

91

Trung tâm QLĐT và Khai thác Thủy lợi

21.604

21.604

21.604

92

Chi cục thủy lợi

2.230

0

2.230

93

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1.423

0

1.423

94

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà (Hạt Kiểm lâm)

9.957

0

9.957

95

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.910

0

6.910

96

Sở Tư pháp

6.326

0

6.326

97

Sở Công Thương

8.135

0

8.135

98

Cơ quan Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

24.279

20.873

0

3.406

99

Ban quản lý Khu công nghệ sinh học và Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Đà Lạt

463

463

0

100

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.860

0

1.860

101

Sở Tài chính

10.730

0

10.730

102

Sở Xây dưng

9.188

1.558

1.558

1.558

6.073

103

Cơ quan Văn phòng Sở Giao thông vận tải

7.859

0

7.859

104

Thanh tra Sở

7.107

0

7.107

105

Ban An toàn giao thông

491

0

491

106

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.139

0

7.139

107

Cơ quan Văn phòng Sở Y tế

4.698

0

4.698

108

Chi cuc Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

1.827

0

1.827

109

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

1.867

0

1.867

110

Cơ quan Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

6.132

0

6.132

111

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

702

0

702

112

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7.437

0

7.437

113

Sở Tài nguyên và Môi trường

15.053

8.051

8.051

7.001

114

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.658

0

1.658

115

Sở Thông tin và Truyền thông

6.330

0

6.330

116

Sở Nội vụ

5.540

0

5.540

117

Ban Tôn giáo

3.508

0

3.508

118

Ban Thi đua - Khen thưởng

13.376

0

13.376

119

Chi cuc Văn thư, Lưu trữ

819

0

819

120

Thanh tra tỉnh

9.834

0

9.834

121

Ban Dân tộc

9.975

0

9.975

122

Ban Quản lý các khu công nghiệp

2.914

0

2.914

123

Đoàn ra, đoàn vào

3.600

0

3.600

124

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

1.800

0

1.800

125

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.957

0

6.957

126

Tỉnh Đoàn

5.101

0

5.101

127

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

4.817

0

4.817

128

Hội Liên hiệp Phụ nữ

6.950

0

6.950

129

Hội Nông dân

5.438

0

5.438

130

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

168

0

168

131

Hội Cựu chiến binh

2.141

0

2.141

132

Liên minh Hợp tác xã

2.961

0

2.961

133

Hội Văn học nghệ thuật

1.456

0

1.456

134

Hội Nhà báo

973

0

973

135

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

738

337

0

401

136

Hội Chữ thập đỏ

1.757

0

1.757

137

Hội Luật gia

399

0

399

138

Hội Nạn nhân chất độc da cam/diôxin

406

0

406

139

Hội Người mù

533

0

533

140

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

399

0

399

141

Hội Cựu thanh niên xung phong

195

0

195

142

Hội Khuyến học

380

0

380

143

Hội Kiến trúc sư

200

0

200

144

Nhà Thiếu nhi

0

0

145

Hội Đông y

175

0

175

146

Văn phòng Tỉnh ủy

118.561

0

118.561

147

Kinh phí hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng của các cơ quan cấp tỉnh

3.000

0

3.000

148

Kinh phí mua sắm, sửa chữa lớn

15.000

0

15.000

149

Bổ sung kinh phí Đại hội Tỉnh, huyện Đảng bộ

45.000

0

45.000

150

Kinh phí tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn

5.000

0

5.000

151

Kinh phí hỗ trợ cán bộ xã khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và một số nhiệm vụ khác phát sinh khác

17.876

0

17.876

152

Công an tỉnh

9.270

9.270

0

153

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

54.248

54.248

0

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: %


STT

Xã, phường, thị trấn

Chi tiết các khoản thu (Theo phân cấp của tỉnh)

Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thu từ hoạt động xổ sổ kiến thiết)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết)

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu)

Thuế môn bài thu từ hộ KD, cá nhân, nhóm cá nhân

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1

Thành phố Đà Lạt

- Trên địa bàn phường

5

5

5

5

0

0

0

0

- Trên địa bàn xã

5

5

5

5

100

100

100

100

2

Thành phố Bảo Lộc

- Trên địa bàn phường

5

5

5

5

0

0

0

0

- Trên địa bàn xã

5

5

5

5

100

100

100

100

3

Các huyện còn lại

- Trên địa bàn thị trấn

5

5

5

5

50

50

50

50

- Trên địa bàn xã

20

20

20

20

100

100

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Địa bàn

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

TỔNG SỐ

9.295.000

3.391.206

3.717.988

60.766

7.169.960

1

Thành phố Đà Lạt

4.949.600

865.051

66.442

931.493

2

Thành phố Bảo Lộc

1.547.400

602.820

38.151

23.305

664.276

3

Huyện Lạc Dương

122.800

93.310

242.594

335.904

4

Huyện Đơn Dương

150.510

103.620

480.950

584.570

5

Huyện Đức Trọng

963.990

655.900

48.655

22.056

726.611

6

Huyện Lâm Hà

213.130

123.770

639.086

762.856

7

Huyện Đam Rông

54.900

41.300

399.926

441.226

8

Huyện Di Linh

328.270

238.300

542.952

781.252

9

Huyện Bảo Lâm

788.870

548.915

195.913

15.405

760.233

10

Huyện Đạ Huoai

99.420

58.935

298.455

357.390

11

Huyện Đạ Tẻh

48.250

36.525

398.397

434.922

12

Huyện Cát Tiên

27.860

22.760

366.467

389.227

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

TỔNG SỐ

1.301.542

1.301.542

1

Thành phố Đà Lạt

66.442

66.442

2

Huyện Đức Trọng

1.177

1.177

3

Huyện Đơn Dương

174.627

174.627

4

Huyện Lâm Hà

160.039

160.039

5

Huyện Di Linh

152.769

152.769

6

Thành phố Bảo Lộc

38.151

38.151

7

Huyện Bảo Lâm

136.143

136.143

8

Huyện Đạ Huoai

98.216

98.216

9

Huyện Đạ Tẻh

120.714

120.714

10

Huyện Cát Tiên

104.603

104.603

11

Huyện Lạc Dương

118.147

118.147

12

Huyện Đam Rông

130.514

130.514

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2017-2020

Lũy kế bố trí KH trung hạn 2017-2020 đến hết năm 2019

Kế hoạch đầu tư công năm 2020

Ghi chú

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

16.688.943

12.056.309

2.323.244

736.633

8.836.266

6.017.266

2.819.000

A

Nguồn vốn Ngân sách tập trung

4.801.601

2.947.653

1.490.247

484.853

2.745.290

1.995.290

750.000

I

Phân cấp cho các địa phương

0

0

665.600

454.862

170.023

1

Phân cấp cho thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

154.351

105.477

39.425

2

Phân cấp cho huyện Lạc Dương

Lạc Dương

33.611

22.974

8.588

3

Phân cấp cho huyện Đơn Dương

Đơn Dương

34.080

23.290

8.705

4

Phân cấp cho huyện Lâm Hà

Lâm Hà

35.077

23.971

8.961

5

Phân cấp cho huyện Đam Rông

Đam Rông

33.346

22.789

8.517

6

Phân cấp cho huyện Đức Trọng

Đức Trọng

82.401

56.311

21.049

7

Phân cấp cho huyện Di Linh

Di Linh

44.661

30.519

11.407

8

Phân cấp cho thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

102.236

69.866

26.115

9

Phân cấp cho huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

60.104

41.074

15.353

10

Phân cấp cho huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

27.424

18.746

7.008

11

Phân cấp cho huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

30.486

20.834

7.789

12

Phân cấp cho huyện Cát Tiên

Cát Tiên

27.823

19.011

7.106

II

Chương trình Giao khoán, chăm sóc, bảo vệ rừng

Các huyện

10.000

10.000

40.000

24.437

10.000

III

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

1.328.233

1.073.244

292.924

292.924

674.089

453.085

221.004

1

Trường THCS Phước Cát 2, Cát Tiên

Cát Tiên

8 phòng học, 4 phòng thực hành

2016-2018

960a/QĐ-UBND ngày 22/10/2015

12.400

12.400

10.174

10.174

6.800

2.226

4.574

2

Dự án xây dựng Trường THCS Mỹ Đức, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

10 Phòng

2016-2018

1439a/QĐ-UBND ngày 20/10/2015

15.000

15.000

9.200

9.200

8.300

5.500

2.800

3

Nâng cấp đường liên xã Madaguôi - Đạ Tồn

Đạ Huoai

2017

801a/QĐ-UBND ngày 26/9/2014

36.000

36.000

32.400

32.000

400

4

Sửa chữa Trạm bơm Phước Cát 1

Cát Tiên

330 ha

2017

2455/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

6.907

6.907

7.200

6.565

635

5

Nâng cấp đường từ QL 27 vào xã Đạ k' Nàng

Đam Rông

9 km

2013- 2017

2719/QĐ-UBND
27/12/2012

67.775

67.775

51.300

51.300

9.000

2.000

7.000

6

Trường mầm non 12

Đà Lạt

phòng học, phòng chức năng, bếp, nhà vệ sinh

2019-2022

4576/QĐ-UBND ngày 28/10/2018

7.000

7.000

6.300

4.500

1.800

7

Nâng cấp Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Chè ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn TP. Bảo Lộc

Bảo Lộc

5 km

2019-2022

629/QĐ-GTVT ngày 24/10/2018

14.000

14.000

14.000

8.550

5.450

8

Nâng cấp Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Rau ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Đơn Dương

Đơn Dương

4 km

2019-2022

642/QĐ-GTVT ngày 26/10/2018

11.000

11.000

11.000

5.050

5.950

9

Nâng cấp Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Rau ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Đức Trọng

Đức Trọng

5 km

2019-2022

641/QĐ-GTVT ngày 26/10/2018

12.000

12.000

12.000

7.150

4.850

10

Nâng cấp Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Cà phê ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Lâm Hà

Lâm Hà

5 km

2019-2022

628/QĐ-GTVT ngày 24/10/2018

14.000

14.000

14.000

9.685

4.315

11

Nâng cấp Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Chè ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Bảo Lâm.

Bảo Lâm

6 km

2019-2022

716/QĐ-SGTVT ngày 29/12/2017

14.000

14.000

14.000

7.600

6.400

12

Dự án đường trục chính vào vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao xã Lát, huyện Lạc Dương

Lạc Dương

7 km

2019-2022

1860/QĐ-UBND ngày 17/9/2018

36.670

27.780

25.000

15.497

9.503

13

Đường khu vực 200 vượt sông Đạ K’nàng sang Póop Lé Phi Liêng, huyện Đam Rông

Đam Rông

6 km

2017

2410/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

49.549

44.549

40.094

35.000

5.094

14

Xây dựng, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Lâm - Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh

Di Linh

7 km

2017

1513/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

27.500

27.500

24.750

16.400

8.350

15

Nâng cấp sửa chữa cống dâng Mađaguôi

Đạ Huoai

100 ha

2017

2452/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

26.000

26.000

23.000

18.000

5.000

16

KCH kênh mương cấp 2 xã An Nhơn

Đạ Tẻh

180 ha

2019-2020

1681/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

7.000

7.000

6.300

3.500

2.800

17

Ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Tôn K'Long A và B, xã Đạ Pal

Đạ Tẻh

2017-2020

2140/QĐ-UBND ngày 29/9/2016

32.192

4.100

3.690

0

3.690

18

Xây dựng vỉa hè Trung tâm xã Phước Cát 1

Cát Tiên

1 km

2018-2020

1332/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

6.000

6.000

5.400

3.000

2.400

19

Xây dựng Trường TH Đoàn Kết

Đà Lạt

phòng học, phòng chức năng: văn phòng, thư viện, bếp ăn, nhà vệ sinh.

2018-2020

2407/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

19.000

19.000

17.000

13.000

4.000

20

Xây dựng Trường TH Lê Lợi

Đà Lạt

2019-2022

4575/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

15.000

15.000

13.000

6.000

7.000

21

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

18 phòng, bể nước ngầm; sửa chữa khối nhà ở 02 tầng; mua sắm thiết bị

2018-2020

2285/QĐ-UBND ngày 23/10/2017

19.734

19.734

17.000

10.000

7.000

22

Đường giao thông từ trung tâm xã Phi Liêng đi khu Tây Sơn, huyện Đam Rông

Đam Rông

8 km

2017-2020

955/QĐ-UBND ngày 16/5/2016; 2101/QĐ-UBND ngày 23/9/2016

25.000

20.000

18.000

12.000

6.000

23

Thủy lợi Đơng Crong I xã Đạ Tông

Đam Rông

40ha, 15m3/ngày, đêm nước sinh hoạt

2019-2021

97/QĐ-SNN ngày 08/02/2018

8.425

8.425

10.000

5.000

5.000

24

Xây dựng đường GTNT 3 thôn Lộc Châu, xã Tân Nghĩa, huyện Di Linh

Di Linh

5 km

2017-2020

2856/QĐ-UBND ngày 15/10/2009; 2448/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

23.400

23.400

21.000

16.000

5.000

25

Đường giao thông liên xã Lộc Ngãi-Lộc Phú

Bảo Lâm

4 km

2018-2020

2373/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

27.000

27.000

24.000

20.000

4.000

26

Nâng cấp các đường nội thị thị trấn Mađaguôi

Đạ Huoai

4 km

2018-2020

2376/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

42.000

42.000

37.700

24.000

13.700

27

Xây dựng tuyến đường từ đường 26/3 đi đường ĐT 725 thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

2017

2422/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

26.400

26.400

23.000

20.000

3.000

28

Đường giao thông D1, D2 thuộc dự án đầu tư trạm xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom nước thải và đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt Khu công nghiệp Phú Hội

Đức Trọng

1 km

2017-2020

2404/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

124.106

19.862

19.862

16.000

3.862

29

Nâng cấp đường Tiên Hoàng - Đồng Nai Thượng, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

18 km

2016-2020

1269/QĐ - UBND ngày 03/7/2014

132.219

43.087

34.128

28.236

5.892

30

Trường THPT Đống Đa (vị trí tại trường tiểu học Bạch Đằng, phường 7), TP Đà Lạt

Đà Lạt

2019-2021

671/QĐ-UBND ngày 10/4/2018

25.416

25.416

22.874

8.500

14.374

31

Đường GTNT từ thôn Ninh Thủy đi thôn Ninh Hạ, xã Nam Ninh huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2 km

2019-2021

625/QĐ - UBND ngày 11/6/2019

8.500

8.500

8.000

4.000

4.000

32

Đường GTNT từ ngã ba Trần Quốc Toản, Hoài Đức đi xã Liên Hà, Lâm Hà

Lâm Hà

7 km

2017-2020

2447/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

25.000

18.000

16.000

13.000

3.000

33

Xây dựng doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

2017

2218/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

20.700

20.700

18.000

8.000

10.000

34

Nâng cấp mở rộng đường Trần Quốc Toản (đoạn từ nút Sương Nguyệt Ánh đến đường Trần Nhân Tông)

Đà Lạt

Hệ thống giao thông và cầu

2016

3130/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

27.448

27.448

11.000

11.000

16.000

9.370

6.630

35

Dự án đường nối khu du lịch hồ Tuyền Lâm đến chân đèo Prenn

Đà Lạt

8 km

2011-2016

3093/QĐ-UBND ngày 31/12/2010, 1951/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

244.826

244.826

183.050

183.050

18.000

775

17.225

36

Nâng cấp đường Nguyễn Đình Chiểu - Sương Nguyệt Ánh

Đà Lạt

1 km

2015-2018

3685/QĐ - UBND ngày 22/11/2011

45.112

45.112

28.200

28.200

16.000

14.100

1.900

37

Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Quyền

Đà Lạt

2017

Số 3309/QĐ-UBND ngày 22/9/2010

32.604

24.973

22.476

18.207

4.269

ngân sách thành phố đối ứng 7,631 tỷ đồng

38

Đầu tư vỉa hè đoạn Km230+200-Km234 của tuyến Quốc lộ 20 qua thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

4 km

2017

3742/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

8.000

8.000

7.200

4.702

2.498

39

Cầu vượt suối Cam Ly, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

25 m

2017

2425/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

17.350

17.350

15.615

12.972

2.643

40

Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Đạ Quay đoạn đi qua thôn 2 xã Đạ Oai

Đạ Huoai

133 m

2019-2021

322/QĐ-SNN ngày 22/5/2019

9.000

9.000

9.000

4.000

5.000

41

Đường giao thông nối 2 thôn, thôn Liên Phương với thôn Trung Hưng, xã Gia Viễn, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

3 km

2019-2021

637/QĐ-UBND ngày 03/5/2019

7.000

7.000

7.000

3.000

4.000

IV

Đối ứng các dự án

2.151.631

560.172

1.130.323

124.929

231.950

178.091

53.859

a

Đối ứng nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu

1.917.393

499.872

1.109.623

113.829

186.950

154.895

32.055

1

Nâng cấp đường Đạ Sar - xã Lát đoạn 9.286km

Lạc Dương

9 km

2013-2017

2384/QĐ-UBND ngày 16/8/2004, 2559/QĐ-UBND ngày 10/11/2010; 2464/QĐ-UBND ngày 12/11/2014

137.475

120.074

88.147

71.047

54.000

49.000

5.000

NST 120,074 tỷ đồng; ngân sách TW 17,401 tỷ đồng

2

Dự án xây dựng đường ĐH 92 huyện Cát Tiên

Cát Tiên

20 km

2014-2018

1327/QĐ-UBND ngày 16/6/2010; 1779/QĐ-UBND ngày 16/8/2011; 876/QĐ-UBND ngày 10/5/2013; 2254a/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

210.166

107.046

100.984

32.374

60.000

55.600

4.400

3

Dự án xây dựng đường ĐH 91 huyện Cát Tiên

Cát Tiên

9 km

2012-2018

1601/QĐ-UBND, 27/7/2011 2038/QĐ-UBND 28/9/2012; 2422/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

158.303

46.519

122.192

10.408

30.000

24.000

6.000

4

Nâng cấp đường Đạ Sar - xã Lát đoạn 3km

Lạc Dương

3 km

2015-2019

1646/QĐ-UBND ngày 08/8/2014

84.557

5.500

38.000

0

4.950

2.295

2.655

5

Đối ứng dự án rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Các huyện

1592/QĐ-UBND ngày 6/8/2012, 532/QĐ-UBND ngày 8/3/2016

383.559

32.000

28.000

18.000

10.000

6

Nâng cấp đoạn đèo Tà Nung, các cầu Cam Ly Thượng, Thác voi và xây dựng mới đoạn Tân Thanh (huyện Lâm Hà) - Tân Lâm (huyện Di Linh) thuộc đường tỉnh ĐT 725

Lâm Hà; Di Linh

31 km

2015-2019

572/QĐ-UBND ngày 26/3/2013

943.333

188.733

760.300

0

10.000

6.000

4.000

b

Đối ứng khác

36.938

24.600

19.200

9.600

15.000

11.296

3.704

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải và lò đốt rác thải y tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (giai đoạn 1)

Các huyện

300 m3/ngđ

2015-2018

1437/QĐ-UBND 12/7/2012; 547/QĐ-UBND ngày 27/3/2018

36.938

24.600

19.200

9.600

15.000

11.296

3.704

Ngân sách Trung ương 50%, ngân sách tỉnh 50%

c

Đối ứng ODA

197.300

35.700

1.500

1.500

30.000

11.900

18.100

Dự án chuyển đổi Nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT)

Các huyện

2016-2020

1992/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/5/2015; 4229/QĐ-BNN-KH ngày 26/10/2015

197.300

35.700

1.500

1.500

30.000

11.900

18.100

V

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

1.321.737

1.314.237

57.000

57.000

624.605

374.346

248.507

1

Xây dựng đường từ QL 20 vào Trung tâm xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

18 km

2015-2019

1093/QĐ-UBND ngày 05/6/2013

177.814

177.814

56.000

56.000

99.000

80.000

19.000

2

Xây dựng hồ chống bồi lắng, nhà máy xử lý nước thải khu vực Đan Kia Suối Vàng (giai đoạn 1)

Lạc Dương

2018-2022

2397/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

80.000

80.000

40.000

19.500

20.500

3

Hồ chứa nước thôn 9 xã Hòa Trang

Di Linh

170 ha

2018-2021

2402/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

40.000

40.000

25.000

21.000

4.000

4

Vòng xoay ngã 5 TT Lộc Thắng

Bảo Lâm

1 ha

2018-2021

QĐ số 6062/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

38.000

38.000

20.000

10.000

10.000

5

Đường 26/3 vào kênh Nam, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

2017

2405/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

39.994

39.994

35.000

24.800

10.200

6

Dự án sửa chữa, nâng cấp đoạn Lộc Bảo - Lộc Bắc (từ Km 132+420 - Km134+920) và đoạn Con Ó - Đạ Tẻh (từ Km 167+220 - Km 167+650) thuộc tuyến đường ĐT.725 và đoạn nối 725 vào thị trấn Đạ Tẻh

Bảo Lâm, Đạ Tẻh

2017-2021

6725/QĐ-KHĐT ngày 30/10/2014

90.000

85.000

60.000

56.946

3.054

7

Nâng cấp đường B'Sa - Đoàn Kết (quy hoạch là đường ĐT.721)

Đạ Huoai

Đường cấp IV MN, L=15 Km và 3 cầu

2018-2021

2391/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

50.000

50.000

29.500

10.000

19.500

8

Đường vành đai ven sông Đồng Nai

Cát Tiên

2019-2021

2093/QĐ-UBND ngày 17/10/2018

40.000

40.000

15.000

8.000

7.000

9

Đường GTNT thôn 2 xã Liêng Srônh nối quốc lộ 27 với huyện Đam Rông

Đam Rông

4 km

2019-2021

14.990

14.990

9.000

3.000

6.000

10

Đường giao thông liên xã Hoài Đức đi Tân Thanh

Lâm Hà

19 km

2019-2021

2349/QĐ-UBND ngày 04/11/2019

60.000

60.000

22.000

10.000

12.000

11

Đường ĐH93 (Bù Khiêu đi Đức Phổ) huyện Cát Tiên

Cát Tiên

7 km

2019-2021

95.000

95.000

30.000

12.000

18.000

12

Đường thôn 1 Đạ Tồn đi buôn B'kẻh TT Mađaguôi (Đường vào KSX xã Đạ Tồn)

Đạ Huoai

4 km

2019-2021

1443/QĐ-UBND ngày 03/7/2019

18.000

18.000

12.205

8.000

4.205

13

Đường liên xã từ thôn 1 xã Đạ Oai đi Đạ Tồn huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

9 km

2019-2021

2359/QĐ-UBND ngày 05/11/2019

140.000

140.000

34.000

15.000

16.864

Bố trí 2,136 tỷ đồng nguồn SDĐ

14

Đường Liên xã Tu Tra - Ka Đơn

Đơn Dương

4 km

2019-2021

1233/QĐ-UBND ngày 06/6/2019

20.712

20.712

11.000

5.000

6.000

15

Hệ thống đường nội bộ kênh thoát nước đoạn giao với đường An Bình đoạn cống giao với đường Triệu Việt Vương

Đà Lạt

2,3 km (cấp phối đá dăm)

2019-2021

14.995

14.995

7.000

5.000

2.000

16

Xây dựng cầu sắt An Giang và đường GTNT từ TK 72 đến khu sản xuất Đạ Knash

Đam Rông

7km và 1 cầu sắt

2019-2021

30.000

30.000

12.000

7.000

5.000

17

Nâng cấp mở rộng hệ thống nước tự chảy phục vụ sinh hoạt và sản xuất xã Đạ M'ri

Đạ Huoai

trạm xử lý 20m3, đường ống dài 4500m

2019-2021

602/QĐ-SNN ngày 23/9/2019

14.986

14.986

13.500

6.000

7.500

18

Đường GTNT vào khu sản xuất lớn xã Hòa Bắc - Hòa Nam huyện Di Linh

Di Linh

10 km

2019-2021

14.900

14.900

9.000

5.000

4.000

19

Hệ thống nước xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương

Lạc Dương

2019-2021

1788/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

20.000

20.000

12.100

8.100

4.000

20

Nâng cấp - Mở rộng đường GTNT đi từ ĐT 725 vào buôn Đạ Nhar - lên khu sản xuất cao su tập trung + xã Quốc Oai huyện Đạ Tẻh.

Đạ Tẻh

12,96 km và 1 cầu

2019-2021

77.000

77.000

19.000

7.000

12.000

21

Đường GTNT liên xã Liên Hà đi Đan Phượng huyện Lâm Hà,

Lâm Hà

9 km

2019-2021

2348/QĐ-UBND ngày 04/11/2019

50.000

50.000

20.000

8.000

7.799

Bố trí 4,201 tỷ đồng nguồn XSKT

22

Xây dựng đường giao thông từ Làng Hai đi trung tâm xã Phúc Thọ

Lâm Hà

3,8 km đường cấp IV

2019-2021

724/QĐ-UBND ngày 03/4/2019

29.500

29.500

16.000

10.000

6.000

23

Đường trục chính vào Khu tái định cư đồng bào dân tộc thôn 4, xã Lộc Nam, huyện Bảo Lâm.

Bảo Lãm

6 km

2019-2021

1869/QĐ-UBND ngày 03/9/2019

50.000

50.000

16.000

9.000

7.000

24

Xây dựng cầu Đạ Long

Đam Rông

cầu 67,35m - đường 2 bên đầu cầu 393,5m

2019-2021

1106/QĐ-UBND ngày 11/6/2018, 2385/QĐ-UBND ngày 19/11/2018

33.120

33.120

22.000

12.000

10.000

25

Trường THPT Lương Thế Vinh

Đức Trọng

3 phòng học, 6 phòng bộ môn, thư viện, văn phòng và

2019-2021

1471/QĐ-UBND ngày 09/7/2019

18.000

18.000

10.000

5.000

5.000

26

Trang thiết bị đài Truyền hình Lâm Đồng

Đà Lạt

Máy phát sóng phát thanh FM và hệ thống tổng khống chế truyền hình theo tiêu chuẩn truyền hình số HD

2019-2021

1518/QĐ-UBND ngày 16/7/2019

17.000

17.000

15.000

5.000

10.000

27

Nút giao Phan Chu Trinh

Đà Lạt

11 km

2019-2021

2386/QĐ-UBND ngày 11/11/2019

17.500

15.000

1.000

1.000

5.300

1.000

8.885

Quỹ bảo trì đường bộ 2,5 tỷ đồng; ngân sách tỉnh 7 tỷ đồng

28

Xây dựng trụ sở làm việc một số cơ quan, hội, hiệp hội thuộc tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

1.046m2

2019-2021

2336/QĐ-UBND ngày 01/11/2019

30.226

30.226

6.000

3.000

3.000

VI

Các dự án khi công mi năm 2020

0

29.000

VII

Đối ng các dự án ODA, PPP, chuẩn bị đầu tư, trả nợ quyết toán hoàn thành, các dự án cấp bách và bố trí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020

Các huyện

0

0

0

0

0

0

17.606

B

Nguồn thu tiền Sử dụng đất

3.804.874

2.349.472

740.797

163.280

2.681.114

1.762.114

919.000

I

Thực hiện công tác đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chnh lý hồ sơ địa chính

Các huyện

105.480

105.480

371.520

342.984

92.000

II

Cấp vốn cho Quỹ phát triển đất của tỉnh

Các huyện

30.000

III

Bố trí trả nợ (nợ đọng xây dựng cơ bn, nợ ngân sách, các nội dung khác)

Các huyện

100.000

IV

Kinh phí phục vụ đấu giá thu tiền sử dụng đất

Các huyện

5.000

V

Hỗ trgiải phóng mặt bằng các khu công nghiệp

Các huyện

15.000

15.000

VI

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

840.663

504.663

45.047

45.047

341.328

259.885

100.443

1

Đường từ ĐT 721 vào đường 26/3, thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

1 km

2013-2017

864a/QĐ-UBND
20/10/2011

49.874

49.874

45.047

45.047

3.900

500

3.400

2

Đường Mai Hắc Đế và cải tạo nút giao thông bệnh viện

Đà Lạt

2019-2020

1488/QĐ-UBND ngày 27/8/2018

10.000

10.000

9.000

5.000

4.000

3

Trồng cây xanh, xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng (QL20) đoạn từ hồ Nam Sơn đến ngã ba xóm Trung (Phú hội)

Đức Trọng

2018-2020

2377/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

25.000

25.000

22.000

19.000

3.000

4

Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính ngã ba Bằng Lăng đến Km 1.6 đường Liên Hung - Đầm Ròn, huyện Đam Rông

Đam Rông

2 km

2017-2020

2402/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

35.197

30.197

27.000

18.000

9.000

5

Nâng cấp các tuyến đường khu vực chợ Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

2019-2020

1733/QĐ - UBND ngày 31/10/2018

8.300

8.300

7.470

5.260

2.210

6

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

2017

2391/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

28.064

28.064

25.258

25.000

258

7

Đường từ thôn 7 thị trấn Đạ Tẻh đi trung tâm xã An Nhơn giai đoạn 2

Đạ Tẻh

2017

95/QĐ-UBND ngày 15/01/2015

60.225

60.225

54.000

46.925

7.075

8

Khu quy hoạch dân cư 5B, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

2017

2654/QĐ-UBND ngày 18/11/2010

399.000

68.000

65.000

55.000

10.000

9

Nâng cấp đường Lý Tự Trọng

Đà Lạt

830 m

2510/QĐ-UBND ngày 05/12/2018

19.000

19.000

17.000

9.200

7.800

10

Dự án XD đường dọc bờ sông Đa Nhim đoạn từ cầu sắt Phú Hội đến thác Liên Khương

Đức Trọng

6 km

2017

1456/QĐ-UBND ngày 10/7/2013

48.513

48.513

43.000

34.000

9.000

11

Cầu Ông Thiều huyện Đơn Dương

Đơn Dương

Cầu BTCT (4x33)m, tải trọng HL.93

2018-2020

2001/QĐ-UBND ngày 15/9/2017

45.000

45.000

40.000

29.000

11.000

12

Đường khu sản xuất tập trung tiểu khu 120 xã Đa Nhim huyện Lạc Dương

Lạc Dương

3km

2019-2021

14.990

14.990

14.200

7.000

7.200

13

Bố trí dự án đường Võ Thị Sáu, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

2019-2021

84.000

84.000

19.000

14

Đường 14/3, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương

Lạc Dương

1 km

2019-2021

13.500

13.500

13.500

6.000

7.500

VII

Bố trí đi ứng các d án

1.406.946

291.944

590.270

12.753

111.690

82.693

28.997

Đối ứng nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu

80.000

35.000

0

0

10.000

0

10.000

Đối ng TPCP

1.326.946

256.944

436.185

12.753

31.690

23.193

8.497

1

Bệnh viện nhi tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

150 giường

2013-2017

360/QĐ-UBND, 27/02/2014; 913/QĐ-UBND ngày 29/4/2016

245.146

24.146

221.000

0

20.000

17.193

2.807

2

Xây dựng Ký túc xá tập trung tại thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

3070/QĐ-UBND ngày 30/12/2010

1.081.800

232.798

215.185

12.753

11.690

6.000

5.690

Đối ứng chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống gim nhẹ thiên tai n định đi sống dân cư

Các huyện

154.085

70.000

59.500

10.500

Phân bchi tiết sau

VIII

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

1.557.265

1.552.865

0

0

680.327

385.527

277.936

1

Đầu tư một số hạng mục tại Khu Công nghiệp Phú Hội

Đức Trọng

30.000

15.000

15.000

2

Đường liên xã từ thôn 1 xẫ Đạ Oai đi Đạ Tồn huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

9 km

2019-2021

2359/QĐ-UBND ngày 05/11/2019

140.000

140.000

34.000

15.000

2.136

Bố trí 16,864 tỷ đồng nguồn NSTT

3

Đường Trần Quang Khải, xã Đại Nga

Bảo Lộc

2 km

2019-2021

1827/QĐ - UBND ngày 26/6/2019

14.900

14.900

11.000

8.000

3.000

4

Xây dựng đường liên xã từ thôn Liêng Đơng xã Phi Liêng đi xã Đạ Knàng

Đam Rông

5 km

2019-2021

2014/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

33.000

33.000

13.000

8.000

5.000

5

Vỉa hè, hệ thống thoát nước dọc đường trung tâm thị trấn Lộc Thắng (Đi vào khu tái định cư Bô xít)

Bảo Lâm

7 km

2019-2021

1839/QĐ-UBND ngày 28/8/2019

60.000

60.000

18.000

10.000

8.000

6

Xây dựng đường liên xã thôn Phú Trung, xã Phú Hội đi thị trấn liên nghĩa huyện Đức Trọng.

Đức Trọng

2 km

2019-2021

796/QĐ - UBND ngày 22/5/2019

14.700

10.300

7.000

4.000

3.000

NS huyện đối ứng 4.400 triệu đồng

7

Nâng cấp cải tạo đường Phù Mỹ, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2 km

2019-2021

1715/QĐ-UBND ngày 13/8/2019

30.000

30.000

14.000

7.000

7.000

8

Nâng cấp mở rộng đường ĐH13 giáp đường nhựa Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Ngọc Thạch

Đơn Dương

1.155 m

2019-2021

14.950

14.950

9.000

4.000

5.000

9

Đường giao thông đi từ trung tâm TT Đạ Tẻh vào khu đồng bào dân tộc thiểu số TDP3, TDP7- thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

2019-2021

8.700

8.700

8.000

3.000

5.000

10

Đường Hòa Ninh đi thôn 6 Đinh Trang Hòa

Di Linh

5 km

2019-2021

1595/QĐ-UBND ngày 24/7/2019

22.000

22.000

9.000

4.000

5.000

11

Hệ thống thoát nước dọc và vỉa hè đường ĐT 721 đoạn từ cầu treo đi thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2 km

2019-2021

584/QĐ - UBND ngày 04/6/2019 (h)

8.500

8.500

6.000

3.000

3.000

12

Đường nội thị thị trấn Di Linh

Di Linh

2 km

2019-2021

1789/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

40.000

40.000

14.000

7.000

7.000

13

Đường từ cầu Đạ K’Nàng đi Băng Pá

Đam Rông

5,4km

2019-2021

1988/QĐ-UBND ngày 18/9/2019

40.000

40.000

13.500

7.500

6.000

14

Đường GT liên xã Nam Hà - Gia Lâm.

Lâm Hà

5 km

2019-2021

13.000

13.000

9.000

4.000

5.000

15

Nâng cấp đường Đankia và cầu Phước Thành, phường 7, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

3 km

2019-2021

1483/QĐ - UBND ngày 13/6/2019 (H)

173.746

173.746

45.000

20.000

25.000

16

XD Đập thủy lợi Ma Am, xã Đà Loan

Đức Trọng

2019-2021

1834/QĐ-UBND ngày 13/9/2018

31.750

31.750

19.000

9.000

10.000

17

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư - tái định cư Phạm Hồng Thái, phường 10, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

89.162 m2

2017

2430/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 1620/QĐ-UBND ngày 24/7/2017

75.527

75.527

61.000

55.000

6.000

18

Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật quanh hồ Xuân Hương

Đà Lạt

2019-2021

2210/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

83.638

83.638

30.000

15.000

15.000

19

Dự án xây dựng, nâng cấp đường Phạm Hồng Thái

Đà Lạt

907 m

361/QĐ-UBND (H) ngày 25/02/2009, 3011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011

58.530

58.530

20.000

13.000

7.000

20

Thảm nhựa, chiếu sáng và nâng cấp vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

Cải tạo 13,9km

2019-2021

1791/QĐ-UBND ngày 11/9/2018

79.164

79.164

28.400

14.859

13.541

21

Nâng cấp đường Thống Nhất

Đức Trọng

2018-2021

2262/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

30.000

30.000

26.000

17.770

8.230

22

Nâng cấp - sửa chữa đường ĐH 412 - ĐH413 huyện Đơn Dương

Đơn Dương

19,5km

2018-2021

2389/QĐ-UBND ngày 31/10/2017;
47/QĐ-UBND ngày 10/01/2018;
836/QĐ-UBND ngày 18/4/2019

80.000

80.000

33.000

16.971

16.029

23

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 15 từ Quốc lộ 27 từ Trung tâm xã Quảng Lập

Đơn Dương

3.024 m

2019-2021

1234/QĐ-UBND ngày 06/6/2019

28.000

28.000

16.000

8.000

8.000

24

Xây dựng cầu từ thôn Lạc Viên A, thôn Lạc Viên B nối thôn Gian Dân, xã Lạc Xuân, huyện Đơn Dương

Đơn Dương

1,2km

2019-2021

1696/QĐ-UBND ngày 09/8/2019

35.000

35.000

20.000

10.000

10.000

25

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Phú Hội đến Km 196 của quốc lộ 20

Đức Trọng

2 km

2019-2021

797/QĐ - UBND ngày 22/5/2019

14.981

14.981

9.000

5.000

4.000

26

Đường vành đai phía đông bắc thị trấn Di Linh

Di Linh

6 km

2019-2021

2004/QĐ-UBND ngày 19/9/2019

70.000

70.000

20.000

10.000

10.000

27

Xây dựng đường Ỷ Lan , Xã Đại Lào

Bảo Lộc

3,8km

2019-2021

1094/QĐ-UBND ngày 20/5/2019

24.000

24.000

11.000

7.000

4.000

28

Đường Tôn Thất Thuyết

Bảo Lộc

3 km

2019-2021

1828/QĐ - UBND ngày 26/6/2019

13.200

13.200

9.000

6.000

3.000

29

Đường từ Trúc Lâm Yên Tử qua Trung tâm đón tiếp và từ Trúc Lâm Yên Tử đến đoạn 1 nhánh phải Khu du lịch hồ Tuyền Lâm

Đà Lạt

9,35ha

2019-2021

37.000

37.000

10.000

3.500

6.500

30

Nâng cấp trường quân sự Lâm Đồng - giai đoạn 1

Đức Trọng

Nhà làm việc, giảng đường, hội trường và kho vũ khí

2019-2021

1145/QĐ-UBND ngày 24/5/2019

24.779

24.779

11.000

6.000

5.000

31

Đường giao thông từ thị trấn Di Linh đi Tân Châu, huyện Di Linh

Di Linh

6 km

2019-2021

1594/QĐ-UBND ngày 24/7/2019

42.000

42.000

17.000

10.000

7.000

32

Đường tránh ngập Đinh Lạc - Bảo Thuận, Di linh

Di Linh

4 km

2019-2021

1296/QĐ - UBND ngày 19/6/2019 (h)

14.900

14.900

8.000

4.000

4.000

33

Cầu Lộc Đức

Bảo Lộc

2019-2021

1800/QĐ - UBND ngày 25/6/2019

14.000

14.000

10.000

7.000

3.000

34

Xây dựng đường liên xã từ Hố 1 Đạ M'Rông đi thôn Cil Múp xã Đạ Tông

Đam Rông

3 km

2019-2021

2387/QĐ-UBND ngày 11/11/2019

26.000

26.000

11.000

6.000

5.000

35

Trụ sở làm việc Đảng ủy, UBND, khối mặt trận và các đoàn thể thị trấn Cát Tiên

Cát Tiên

473 m2

2019-2021

14.900

14.900

9.000

5.000

4.000

36

Nâng cấp đường Cát Lợi đi Cát Lâm 1 TT Phước Cát, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2 km

2019-2021

1496/QĐ-UBND ngày 12/7/2019

22.800

22.800

12.000

6.000

6.000

37

Xây dựng đường giao thông thôn 4 xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

4 km

2019-2021

1590a/QĐ-UBND ngày 28/6/2019

12.600

12.600

8.000

4.000

4.000

38

Trụ sở Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Đa Nhim

Lạc Dương

Tổng diện tích sàn 1129m2, các hạng mục phụ trợ khác

2019-2021

526/QĐ - UBND ngày 30/5/2019

12.000

12.000

8.000

3.500

4.500

39

Xây dựng Đường liên xã Triệu Hải - Đạ Pal, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

7,604 km đường và 04 cây cầu

2360/QĐ-UBND ngày 05/11/2019

99.000

99.000

33.427

23.427

10.000

IX

Các dự án khởi công mới năm 2020

218.000

XI

Đối ứng các dự án ODA, PPP, chuẩn bị đầu tư, trả nợ quyết toán hoàn thành, các dự án cấp bách và b trí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020

51.624

C

Nguồn thu xsố kiến thiết

8.082.468

6.759.184

92.200

88.500

3.409.862

2.259.862

1.150.000

I

Trả nợ vay kiên c hóa kênh mương và giao thông nông thôn

Các huyện

323.500

296.500

27.000

II

Bố trí cho các dự án quyết toán hoàn thành và các dự án không tiết kiệm 10% TMĐT theo Nghị quyết 70/NQ-CP ngày 03/8/2017 của Chính phủ

Các huyện

50.000

50.000

III

Thực hiện Đề án "Đà Lạt trở thành thành phthông minh"

Đà Lạt

10.000

10.000

IV

Lâp quy hoạch tnh

Các huyện

10.000

10.000

V

Thực hiện các giải pháp chống ùn tắc giao thông trên địa bàn thành phố Đà Lt

Đà Lạt

50.000

50.000

VI

Chương trình xây dựng nông thôn mi

Các huyện

0

0

280.000

210.000

120.000

VII

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

1.135.558

1.094.408

91.700

88.000

883.089

483.180

399.909

1

Trạm y tế xã Đạ Pal

Đạ Tẻh

2018-2020

141/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
96/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

2

Trạm y tế xã Phúc Thọ

Lâm Hà

2018-2020

170/QĐ-SXD ngày 31/10/2017;
92/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

3

Trạm y tế xã Đạ P'Loa

Đạ Huoai

2018-2020

145/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
98/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

4

Trạm y tế thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

2018-2020

142/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
97/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

5

Nâng cấp, cải tạo 20 trạm y tế

Các huyện

2018-2020

153/QĐ-SXD ngày 30/10/2017;
89/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

6.920

6.920

9.000

6.900

2.100

6

Trạm y tế xã Pró

Đơn Dương

2018-2020

140/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
95/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

7

Trạm y tế xã Tu Tra

Đơn Dương

2018-2020

152/QĐ-SXD ngày 30/10/2017;
90/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

8

Trạm y tế xã Phi Tô

Lâm Hà

2018-2020

139/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
93/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

9

Trạm y tế xã Hoài Đức

Lâm Hà

2018-2020

169/QĐ-SXD ngày 31/10/2017;
100/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

10

Trạm y tế xã Tam Bố

Di Linh

2018-2020

171/QĐ-SXD ngày 31/10/2017;
91/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.487

3.487

3.150

3.100

50

11

Trạm y tế xã Gung Ré

Di Linh

2018-2020

144/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
88/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

12

Trạm y tế xã Đạ Tồn

Đạ Huoai

2018-2020

138/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
94/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

13

Trạm y tế xã Liêng Srônh

Đam Rông

2018-2020

143/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
87/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

3.500

3.500

3.150

3.100

50

14

Dự án xây dựng hồ Thủy lợi Đập Bằng Lăng, xã Rô Men, huyện Đam Rông

Đam Rông

300 ha

2.016

2720/QĐ-UBND ngày 27/12/2012

39.219

35.519

11.700

8.000

23.000

16.533

6.467

Ngân sách huyện 3,7 tỷ đồng

15

Cơ sở hạ tầng khu thể thao thuộc khu Trung tâm VHTT tỉnh

Đà Lạt

31 ha

2.014

2194/QĐ-UBND ngày 30/10/2013;
399/QĐ-UBND ngày 27/02/2018;
1820/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

313.506

313.506

80.000

80.000

169.000

101.830

67.170

16

Phòng khám đa khoa khu vực Đạ Tông

Đam Rông

2018-2020

146/QĐ-SXD ngày 27/10/2017;
99/QĐ-SXD ngày 31/5/2018

9.309

9.309

9.000

6.500

2.500

17

Trường THCS K’Nai (thành lập mới tách từ TH K' Nai)

Đức Trọng

2019-2020

1724/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

10.900

10.900

10.810

6.000

4.810

18

Trung tâm Văn hóa - Thể thao giai đoạn 2

Đức Trọng

Hội trường, mở rộng quảng trường, bãi giữ xe

2018-2020

2160/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

14.892

14.892

14.000

10.000

4.000

19

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cát Tiên (hạng mục nhà văn hóa trung tâm)

Cát Tiên

2017

2256/QĐ-UBND tỉnh 07/10/2011;
1184/QĐ-UBND ngày 02/6/2017

51.811

51.811

46.600

29.250

17.350

20

Trường THCS Tân Văn

Lâm Hà

18 PH; P bộ môn: HC; hạ tầng, TB

2018-2020

2401/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

21.000

18.500

16.000

15.000

1.000

21

Xây dựng Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Lâm Hà

Lầm Hà

2017

QĐ 2445/QĐ-UBND ngày 31/10/2016;
1920/QĐ-UBND ngày 31/8/2017

38.700

38.700

34.000

31.000

3.000

22

Trường Tiểu học Lộc Sơn 1

Bảo Lộc

30 phòng học + 04 phòng chức năng + sân, hàng rào

2018-2020

2398/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

25.000

25.000

22.500

16.600

5.900

23

Trường MN Sao Sáng

Đơn Dương

khối 6 phòng học, khu văn phòng, bếp, 2 phòng chức

2019-2021

835/QĐ-UBND ngày 19/6/2019

12.500

12.500

12.000

4.000

8.000

24

Trường Tiểu học Lán Tranh 2

Lâm Hà

6 phòng học, phòng chức năng, hiệu bộ, hạ tầng

2019-2021

1804/QĐ-UBND ngày 10/6/2019

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

25

Tiểu học Phi Tô

Lâm Hà

10 phòng học, khối văn phòng, phục vụ học tập

2019-2021

1803/QĐ-UBND ngày 10/6/2019

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

26

Trường tiểu học Lăng Tô

Đam Rông

4 phòng học, 2 tầng; hiệu bộ; 4 phòng chức năng

2019-2021

1160/QĐ-UBND 27/6/2019

6.000

6.000

6.000

2.500

3.500

27

Trường tiểu học Tân Châu 1

Di Linh

12 phòng học, 2 phòng bộ môn, hành chính quản trị, hạ

2019-2021

1350/QĐ-UBND ngày 26/6/2019

12.000

12.000

12.000

4.000

8.000

28

Trường mầm non Gia Hiệp

Di Linh

4 phòng học, phòng chức năng, hiệu bộ, hạ tầng

2019-2021

1351/QĐ-UBND ngày 26/6/2019

8.000

8.000

7.500

3.500

4.000

29

Trường TH-THCS Vừ A Dính (giai đoạn 2)

Bảo Lâm

hành chính quản trị, 6 phòng bộ môn, chức năng; hạ tầng

2019-2021

1131/QĐ-UBND ngày 31/05/2019

9.000

9.000

9.000

2.500

6.500

30

TH Trần Quốc Toản

Đạ Huoai

8 phòng học, nhà đa năng

2019-2021

415a/QĐ-UBND ngày 2/5/2019

7.000

7.000

7.000

4.000

3.000

31

Trường THPT Bùi Thị Xuân

Đà Lạt

24 phòng học

2019-2021

143/QĐ - SXD ngày 9/7/2019

12.000

12.000

12.000

5.000

7.000

32

Trường mầm non D'ran

Đơn Dương

6 phòng học, văn phòng, 2 phòng chức năng, hạ tầng

2019-2021

807/QĐ-UBND ngày 13/6/2019

12.500

12.500

12.000

4.000

8.000

33

Trường mẫu giáo Liên Hà, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

4 phòng học, 2 phòng chức năng, văn phòng

2019-2021

1951/QĐ-UBND ngày 24/6/2019

6.000

6.000

6.000

2.500

3.500

34

Trường THCS Chu Văn An

Bảo Lộc

khối 8 phòng học, khối 4 phòng chức năng, hạ tầng

2019-2021

1818/QĐ-UBND ngày 25/6/2019

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

35

Mẫu giáo Kim Đồng 2

Bảo Lộc

phòng học, các phòng chức năng, phục vụ học tập; nhà xe, nhà bảo vệ; hạ tầng

2019-2021

1820/QĐ-UBND ngày 25/6/2019

8.000

8.000

8.000

3.500

4.500

36

Xây dựng tuyến kênh kết hợp đường giao thông nội đồng Bàu Cỏ giai đoạn II

Đạ Tẻh

2017

1622/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

14.500

14.500

14.000

13.000

1.000

37

Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

12 phòng học

7.310

7.310

7.000

5.000

2.000

38

Trường TH Lê Hồng Phong, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

8 phòng học, hiệu bộ, hạ tầng

12.000

12.000

12.000

7.000

5.000

39

Nhà thi đấu đa năng huyện Di Linh

Di Linh

2 tầng với diện tích sàn xây dựng; 2.719,5m2

2404/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

20.000

20.000

18.000

15.500

2.500

40

Trường THCS Lộc Sơn, TP Bảo Lộc

Bảo Lộc

khối hành chính, nhà đa năng; hạ tầng: sân cổng hàng rào, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ; thiết bị

9.000

9.000

9.000

5.000

4.000

41

Trường mẫu giáo Tuổi Ngọc, huyện Di Linh

Di Linh

8 phòng học theo mẫu, hiệu bộ, nhà bếp

10.000

10.000

10.000

5.000

5.000

42

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

Di Linh

Hàng rào, hạ tầng; sân đào tạo nghề lái xe ô tô

7.000

7.000

7.000

5.000

2.000

43

Đầu tư một số hạng mục còn lại tại Trung tâm văn hóa thể thao tỉnh Lâm Đồng (xây dựng sân vận động Đà Lạt)

Đà lạt

20.000 chỗ

2215/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

300.868

274.736

247.000

83.867

163.133

44

Trường Tiểu học Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

6 phòng học, 4 phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị, hạ tầng

1516/QĐ-UBND ngày 19/06/2019

11.000

11.000

11.000

4.500

6.500

45

Trường Tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

khối văn phòng; 6 phòng bộ môn; hạ tầng

1699/QĐ-UBND ngày 21/6/2019

10.000

10.000

10.000

5.000

5.000

46

Trường Mầm non Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

8 phòng học, 2 phòng học chức năng

695/QĐ-UBND ngày 11/6/2019

8.000

8.000

8.000

3.000

5.000

47

Đầu tư một số hạng mục của Trung tâm y tế huyện Di Linh

Di Linh

Xây dựng 4 khoa y học cổ truyền vật lý trị liệu; khoa chống nhiễm khuẩn, dinh dưỡng, vệ sinh thực phẩm

200/QĐ-SXD ngày 19/9/2019

12.000

12.000

12.000

7.000

5.000

48

Xử lý hiện tượng trụt nứt khu vực đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Trương Công Định, phường 2, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

2019-2020

17.636

8.818

4.879

0

4.879

Đã bố trí 3.057 triệu đồng từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất (tại QĐ 1311/QĐ- UBND ngày 18/6/2019).

VIII

Đối ứng các dự án

466.005

32.971

500

500

28.986

17.205

11.781

Đối ứng cho các chương trình dự án ODA

466.005

32.971

500

500

28.986

17.205

11.781

1

Đối ứng dự án hỗ trợ xử lý nước thải Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

2016-2018

2864/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 (T)

19.144

2.275

500

500

1.700

193

1.507

Vốn WB 16,869 tỷ đồng; vốn NST 2,275 tỷ đồng

2

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (WB21)

Các huyện

2017-2020

QĐ 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 4/9/2015

207.236

18.096

16.286

9.700

6.586

Vốn ODA là 189,141 tỷ đồng, vốn đối ứng 18,096 tỷ đồng

3

Tiểu dự án sửa chữa, nâng cấp hồ đập (WB8)

Các huyện

10 hồ thủy lợi

2017-2020

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015

239.625

12.600

11.000

7.312

3.688

Vốn ODA là 227,025 tỷ đồng, vốn đối ứng 12,6 tỷ đồng

IX

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

529.679

513.179

0

0

294.982

165.802

121.381

1

Đối ứng trường Khiếm thính Lâm Đồng

Đà Lạt

1802/QĐ-UBND ngày 15/08/2016

18.520

3.620

3.620

0

3.620

BIDV hỗ trợ vốn đầu tư, ngân sách tỉnh đối ứng

2

Nhà văn hóa thể thao huyện Bảo Lâm (giai đoạn 2)

Bảo Lâm

2.000 chỗ

2018-2021

2406/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

20.000

20.000

18.000

15.000

3.000

3

Tu bổ, tôn tạo Trường CĐSP Đà Lạt

Đà Lạt

2019-2021

2214/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

19.000

19.000

10.000

6.000

4.000

4

Trường THCS và THPT Đống Đa

Đà Lạt

2018-2021

2386/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

26.443

26.443

15.000

14.440

560

5

Trường MN Thạnh Mỹ

Đơn Dương

2019-2021

836/UBND ngày 19/6/2019

14.500

14.500

10.000

5.000

5.000

6

Tiểu học Quảng Hiệp

Đức Trọng

2019-2021

1589/QĐ-UBND ngày 24/7/2019

18.732

18.732

10.000

5.000

5.000

7

Tiểu học Phú Thạnh

Đức Trọng

6 phòng học, khu hiệu bộ, thư viện; 2 phòng bộ môn

2019-2021

1337/QĐ- UBND ngày 4/7/2019

10.230

10.230

7.000

4.000

3.000

8

Mẫu giáo Đà Loan

Đức Trọng

7 phòng học, phòng chức năng, khu hiệu bộ, nhà bếp, hạ tầng

2019-2021

1313/QĐ - UBND ngày 28/6/2019

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

9

Trường tiểu học Rô Men

Đam Rông

8 phòng học 2 tầng, 04 phòng chức năng, nhà đa

2019-2021

1078/QĐ-UBND 28/6/2019

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

10

Trường tiểu học Bảo Thuận

Di Linh

16 phòng học, hiệu bộ, hạ tầng

2019-2021

1349/QĐ-UBND ngày 26/6/2019

13.000

13.000

8.000

4.000

4.000

11

Trường THCS Tam Bố

Di Linh

12 phòng học, 4 phòng bộ môn, hiệu bộ, hạ tầng;

2019-2021

1348/QĐ-UBND ngày 26/6/2019

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

12

THCS Lộc Nam

Bảo Lâm

10 phòng học, 6 phòng bộ môn, hành chính quản trị, hạ

2019-2021

1508/QĐ-UBND ngày 18/06/2019

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

13

Tiểu học Lộc Thành B

Bảo Lâm

14 phòng học, 4 phòng chức năng, hành chính quản trị

2019-2021

1512/QĐ-UBND ngày 19/06/2019

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

14

Tiểu học Lộc Bảo

Bảo Lâm

15 phòng học, 4 phòng học chức năng, hiệu bộ, hạ tầng

2019-2021

1507/QĐ-UBND ngày 18/6/2019

14.350

14.350

9.000

4.000

5.000

15

THCS Trần Phú, Lộc Thắng

Bảo Lâm

6 phòng học, 6 phòng bộ môn, hành chính quản trị, hạ

2019-2021

1513/QĐ-UBND ngày 19/06/2019

14.800

14.800

9.000

4.000

5.000

16

THCS Lộc Thành

Bảo Lâm

10 phòng học, 6 phòng bộ môn, hành chính quản trị, hạ

2019-2021

1514/QĐ-UBND ngày 19/06/2019

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

17

Tiểu học Lộc An C

Bảo Lâm

10 phòng học, hành chính quản trị, hạ tầng

2019-2021

1515/QĐ-UBND ngày 19/06/2019

14.800

14.800

9.000

4.000

5.000

18

TH-THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bảo Lâm

12 phòng hoc, 6 phòng chức năng, hành chính quản trị, thiết bị

2019-2021

1549/QĐ-UBND ngày 23/6/2019 (h)

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

19

Trường THCS Quang Trung

Bảo Lộc

4 phòng học, nhà đa năng; cải tạo 24 phòng học hiện hữu; sửa chữa nền, sàn, trần, tường và hệ thống cửa;

2019-2021

1819/QĐ-UBND ngày 25/6/2019

14.500

14.500

10.000

5.000

5.000

20

Trung tâm giáo dục. nghề nghiệp -giáo dục thường xuyên huyện Lạc Dương

Lạc Dương

khối phòng học, hội trường, hành chính quản trị, nhà bếp, nhà ăn, nhà công vụ, hạ tầng,

2019-2021

551/QĐ-UBND 12/06/2019

14.500

14.500

9.000

5.000

4.000

21

Đường GTNT liên xã Liên Hà đi Đan Phượng huyện Lâm Hà,

Lâm Hà

9,2 km

2019-2021

2348/QĐ-UBND ngày 04/11/2019

50.000

50.000

20.000

8.000

4.201

KH 2020 còn 7,799 tỷ NSTT

22

Trường TH An Hiệp, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

12 phòng học, 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng, khu hiệu bộ, nhà đa năng, thư viện, hạ tầng

2019-2021

1590/QĐ-UBND ngày 24/7/2019

17.600

16.000

11.000

7.000

4.000

NS huyện đối ứng 1.600 triệu đồng

23

Xây dựng mới khối nhà A Trường Chính trị tỉnh

Đà Lạt

Tháo dỡ khối nhà hiện hữu; xây dựng khối mới 3 tầng, diện tích sàn 2600m2, thiết bị

2019-2021

1249/QĐ-UBND ngày 10/6/2019

25.704

25.704

14.862

8.862

6.000

24

Trường mầm non Đạ Long, huyện Đam Rông

Đam Rông

khối hành chính quản trị, nhà đa năng, bếp, khối phòng học, hạ tầng

13.000

13.000

9.500

5.500

4.000

25

Dự án đầu tư một số hạng mục hoàn thiện Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

Xây dựng khoa bệnh nhiệt đới, hội trường, nhà để xe, sân; thiết bị...

1941/QĐ-UBND ngày 11/9/2019

30.000

30.000

17.000

12.000

5.000

26

Dự án mở rộng khoa phẫu thuật gây mê và khoa hồi sức tích cực chống độc Bệnh viện Đa Khoa

Đà Lạt

Xây dựng 4 phòng mổ hiện đại; phòng hồi sức quy mô 26 gương bệnh; thiết bị

1942/QĐ-UBND ngày 11/9/2019

30.000

30.000

17.000

12.000

5.000

27

Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

50.000

50.000

15.000

9.000

6.000

X

Các dự án chuẩn bị đầu tư

5.951.226

5.118.626

103.021

103.021

1

Cải tạo - Nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

1.000

1.000

2

Đường Võ Thị Sáu, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

19.000

19.000

500

500

3

Nâng cấp đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản - Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin, lắp đặt đèn trang trí, đường đi bộ quanh hồ Xuân Hương

Đà Lạt

46.000

46.000

1.000

1.000

4

Đầu tư xây dựng đường giao thông nối từ đường Lữ Gia xuống thượng lưu hồ Xuân Hương và xây dựng kè chắn xung quanh hồ lắng số 1 và dọc theo suối (đoạn từ hồ lắng số 1 đến điểm đường Lữ Gia mở rộng), thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

138.000

138.000

1.000

1.000

5

Xây dựng trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt

Đà Lạt

150.000

150.000

1.000

1.000

6

Đầu tư công viên Yersin (giai đoạn 3)

Đà Lạt

170.000

170.000

1.000

1.000

7

Xây dựng tượng đài tỉnh

Đà Lạt

500

500

8

Nâng cấp một số tuyến đường huyện Lạc Dương

Lạc Dương

29.500

29.500

750

750

9

Xây dựng đường liên xã từ thôn Đà Griềng, xã Đà Loan đi thôn Tà Nhiên, xã Tà Năng

Đức Trọng

Đường cấp IV miền núi, Chiều dài 6,92 km, nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m, lề đất 2 bên x 1m

45.000

45.000

1.000

1.000

10

Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng QL20 đoạn từ Chùa Bà Cha đến đường cao tốc Liên Khương - Prenn

Đức Trọng

Chiều dài tuyến 2 bên là 18,77 km; lát gạch vỉa hè 6.000m2, lắp đặt 420 bộ đèn Led 160W, 110 bộ đèn trang trí

36.000

36.000

1.000

1.000

11

Xây dựng hoàn chỉnh 2 trường Tiểu học: Tân Hội, Bồng Lai

Đức Trọng

24.700

24.700

500

500

12

Trường tiểu học Lạc Xuân; Suối Thông huyện Đơn Dương

Đơn Dương

Lạc Xuân: 4PH, khu hiệu bộ, 3 PCN, hạ tầng; Suối Thông: 08 PH, khu HCQT- PVHT, các phòng chức năng, nhà đa năng

24.000

24.000

500

500

13

Đường GT liên xã Phi Tô đi xã Lát, huyện Lạc Dương

Lâm Hà

10,4 km cấp IV MN

214.000

214.000

1.000

1.000

14

Đường GTNT liên xã từ xã Đan Phượng (Lâm Hà) đi xã Tân Thành (Đức Trọng) huyện Lạc Dương

Lâm Hà

10,6km cấp IV MN

70.000

70.000

1.000

1.000

15

Hồ chứa nước Đạ Nòng II, xã Đạ Tông

Đam Rông

DT tưới 76ha; đập 120m; kênh

27.000

27.000

500

500

16

Hồ chứa nước Đạ Na Hát (thôn Pul), xã Đạ K’Nàng

Đam Rông

DT tưới 65ha; đập 320m; kênh 200m

25.000

25.000

500

500

17

Xây dựng trường THCS và THPT Võ Nguyên Giáp huyện Đam Rông

Đam Rông

Phòng học, phòng bộ môn

20.000

20.000

500

500

18

Dự án nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rắn xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

XD bãi xử lý chất thải rắn tại xã Lộc Phú quy mô là 6

19.000

19.000

500

500

19

XD vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên đường Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

XD vỉa hè, đèn cao áp chiếu sáng qua địa bàn xã Lộc An

35.000

35.000

1.000

1.000

20

Xây dựng Nhà thiếu nhi huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

Xây dựng nhà thiếu nhi

45.000

45.000

1.000

1.000

21

Xây dựng hoàn chỉnh 2 Trường Tiểu học: Tân Sơn, Bùi Thị Xuân, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

Phòng học, phòng bộ môn, bếp, nhà vệ sinh, thiết bị

23.500

23.500

500

500

22

Xây dựng đường nối đường Lê Thị Riêng đến đường quanh hồ Mai Thành, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

2,3km, đường cấp V miền núi

14.900

14.900

400

400

23

Xây dựng các tuyến đường đô thị: Đường nối từ khu phố 3, phường B'Lao đến đường vành đai phía nam và đến đường Lam Sơn, TP Bảo Lộc

Bảo Lộc

Đến đường vành đai phía nam: dài 1.269,65m; đến đường Lam Sơn: dài 333,93m đường đô thị

79.900

79.900

1.000

1.000

24

Xây dựng cầu Ông Thọ xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

12.943

12.943

400

400

25

Trung tâm văn hóa thông tin thể thao huyện Đạ Huoai huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

65.000

65.000

1.000

1.000

26

Hệ thống thoát nước thị trấn Đạ Tẻh huyện Đạ Tẻh.

Đạ Tẻh

60.000

60.000

1.000

1.000

27

Trường trung học cơ sở Đạ Kho, huyện Đạ Tẻh.

Đạ Tẻh

Phòng học, phòng bộ môn, bếp, nhà vệ sinh, hàng rào,

12.000

12.000

400

400

28

Đường 3L và đường 3K - Thị trấn Cát Tiên; đường vào khu 5 khu 10 thị trấn Cát Tiên đi xã Mỹ Lâm (đường ĐH 90) huyện Cát Tiên

Cát Tiên

160.000

160.000

1.000

1.000

29

Đường nội thị thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

30.000

30.000

1.000

1.000

30

Đầu tư một số kênh mương thủy lợi huyện Cát Tiên

Cát Tiên

30.000

30.000

1.000

1.000

31

Đầu tư một số hạng mục cho 3 trường THPT đạt chuẩn trên địa bàn huyện Lâm Hà, Đam Rông

Lâm Hà; Đam Rông

phòng bộ môn; phòng học, thư viện, văn phòng

16.000

16.000

500

500

32

Đầu tư một số hạng mục cho 3 trường THPT đạt chuẩn trên địa bàn huyện Đức Trọng

Đức Trọng

6 phòng bộ môn, thư viện văn phòng; Nhà đa năng; Khối văn phòng

22.000

22.000

500

500

33

Đường Vành đai Thị trấn Mađaguôi, Đạ Hoai huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

3,9km

205.000

205.000

1.000

1.000

34

Đường trục xã Phú Hội đi Tân Hội huyện Đức Trọng

Đức Trọng

3,2 km, đường cấp IV MN

24.000

24.000

500

500

35

Đường Mađaguôi đi Đạ Oai (Đường ĐH 5) huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

7,2Km

73.000

73.000

1.000

1.000

36

Đường Vành đai thành phố Đà Lạt và cơ sở hạ tầng các khu dân cư

Đà Lạt

đường vành đai 11,7 km; XD CSHT trên quỹ đất 20ha

800.000

5.000

5.000

37

Đường tránh Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương huyện Đơn Dương

Đơn Dương

5,4 Km, nền 19m, mặt 11m; đường đô thị

138.000

138.000

1.000

1.000

38

Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và CN

Đà Lạt

25.000

25.000

500

500

39

Dự án đầu tư xây dựng cầu Bà Trung, Bà Bống trên đường ĐT.729

Đức Trọng

02 cầu BTCT vĩnh cửu

70.000

70.000

1.000

1.000

40

Xây dựng Trường mầm non: Hòa Nam, huyện Di Linh

Di Linh

phòng học; các phòng CV; HCQT, hạ tầng, PCCC

8.000

8.000

500

500

41

Đầu tư các trường đạt chuẩn quốc gia và nông thôn mới: TH Sơn Điền, PTDT Bán trú Sơn Điền, TH-THCS Gia Bắc huyện Di Linh

Di Linh

phòng học; các phòng CV; HCQT, hạ tầng, PCCC

45.900

45.900

1.000

1.000

42

Xây dựng TH Đinh Trang Hòa 1; TH- THCS Đinh Trang Thượng huyện Di Linh

Di Linh

phòng học; các phòng CV; HCQT, hạ tầng, PCCC

29.400

29.400

1.000

1.000

43

Đầu tư các trường THCS đạt chuẩn: THCS Tân Nghĩa, THCS Gia Hiệp, THCS Đinh Trang Hòa 1, THCS Bảo Thuận huyện Di Linh

Di Linh

phòng học; các phòng CV; HCQT, hạ tầng, PCCC

30.000

30.000

1.000

1.000

44

Nâng cấp đường từ ĐT721 đi vào khu dân cư tập trung tổ dân phố 3A, 3B; Xây dựng đường giao thông TDP 2C, 2D, thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

54.000

54.000

1.000

1.000

45

Điện chiếu sáng đèo Mimoza thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

9 km đường dây chiếu sáng

12.000

12.000

500

500

46

Nâng cấp cải tạo 2 tuyến đường Nguyên Tử Lực, Phan Đình Phùng, thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

Thảm nhựa, vỉa hè

58.228

39.228

1.000

1.000

Ngân sách thành phố đối ứng 19 tỷ đồng

47

Nâng cấp mở rộng đường trung tâm xã Đạ Sar huyện: Lạc Dương

Lạc Dương

Chiều dài tuyến đường L=2700m;

14.950

14.950

400

400

48

Nâng cấp mở rộng các tuyến đường đô thị: Văn Lang, đường Jiêng Ột huyện Lạc Dương

Lạc Dương

đường đô thị; đường cấp V

29.900

29.900

500

500

49

Đường từ xã Lát đi Phi Tô - Lâm Hà

Lạc Dương

đường cấp IV miền núi

90.000

90.000

1.000

1.000

50

Nâng cấp mở rộng Đường 19/5 huyện Lạc Dương

Lạc Dương

đường đô thị

99.000

99.000

1.000

1.000

51

Xây dựng đường vào khu dân cư: Phú An, xã Phú Hội; làng nghề thổ cẩm Đa Ra Hoa, Hiệp An, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

29.000

29.000

500

500

52

Đường trục xã Liên Hiệp đi N’Thol Hạ huyện Đức Trọng

Đức Trọng

Chiều dài 6,8km, đường cấp IV miền núi

48.000

48.000

1.000

1.000

53

Thảm nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh đường Trần Phú, thị trấn Liên Nghĩa huyện Đức Trọng

Đức Trọng

30.000

25.000

1.000

1.000

54

Dự án đầu tư xây dựng 03 cầu trên tuyến đường ĐH.412 - ĐH.413 huyện Đơn Dương

Đơn Dương

03 Cầu BTCT vĩnh cửu, HL93, B=10m

30.000

30.000

1.000

1.000

55

Kè chống sạt lở đường từ cầu Ông Dậu đến cống Lạc Quảng, TT D'ran; Kè gia cố chống sạt lở hạ lưu cống dâng Ka Đê, Đơn Dương huyện Đơn Dương

Đơn Dương

26.000

26.000

700

700

56

Đầu tư xây dựng các tuyến đường GTNT trên địa bàn huyện Đơn Dương

Đơn Dương

14,2km GTNT loại B, BTXM

45.000

45.000

1.000

1.000

57

XD đường liên xã từ Thị trấn Bằng Lăng đi xã Liêng Srônh huyện Đam Rông

Đam Rông

4,8km (2,7km đường cấp IV; 2,1km đường cấp V)

58.107

58.107

1.000

1.000

58

Nâng cấp đường liên xã Hoà Ninh - Hoà Bắc và xây dựng 02 tuyến đường đối nội thuộc KQH Hoà Ninh huyện Di Linh

Di Linh

35.000

35.000

1.000

1.000

59

Đường liên xã Tân Nghĩa - Tân Châu - Tân Thượng huyện Di Linh

Di Linh

6,8 km đường cấp miền núi; 2,2 km đường GTNT loại B

49.500

49.500

1.000

1.000

60

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ ngã 5 xã Lộc Tần đi TP. Bảo Lộc (nối với đường Phùng Hưng TP Bảo Lộc) huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

XD nâng cấp tuyến đường GT dài 6,5 km, đường cấp IV

49.811

49.811

1.000

1.000

61

Đường giao thông xã B'lá đi xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

3,2 km đường cấp IV

32.000

32.000

1.000

1.000

62

Xây dựng các tuyến đường: Lê Thị Riêng nối đường Phan Chu Trinh TP. Bảo Lộc; đường Nguyễn Khắc Nhu xã Lộc Nga đi xã Tân Lạc, Bảo Lâm, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

45.000

45.000

1.000

1.000

63

Xây dựng các tuyến đô thị: đường Lê Lai nối Phan Chu Trinh, phường Lộc Tiến; hệ thống thoát nước, vỉa hè Nguyễn Văn Cừ phường Lộc phát, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

43.000

43.000

1.000

1.000

64

Đường nối Nguyễn Tri Phương (phường Lộc Tiến) đến đường Nguyễn An Ninh; đường Nguyễn Tri Phương nối đường Phùng Hưng, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

49.800

49.800

1.000

1.000

65

Xây dựng đường Liên Thôn 11,13,14 xã ĐamBri (đi Lộc Tân, Bảo Lâm), thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

29.000

29.000

700

700

66

Đường QL 20 vào trung tâm xã Đạ P'Loa (giai đoạn 2) huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

1940m và cầu BTCT

49.733

49.733

1.000

1.000

67

Nâng cấp đường Nguyễn Thái Học huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

400m

14.700

14.700

400

400

68

Nâng cấp đường Võ Thị Sáu huyện Đạ Huoai huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

593m

14.900

14.900

400

400

69

Nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng đường QL20 đoạn qua thị trấn Mađaguôi huyện Đạ Huoai.

Đạ Huoai

3,2km

14.700

14.700

400

400

70

Xây dựng nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng đường nội thị thị trấn Mađaguôi và đường QL.20 đoạn qua huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

14.100

14.100

400

400

71

Xây dựng đường giao thông đi từ đường 3/2 đến đường 26/3, TT Đạ Tẻh tuyến nhánh 1, nhánh 2 huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

45.000

45.000

1.000

1.000

72

Nâng cấp mở rộng đường giao thông từ đường ĐT 721 vào khu Mỏ Vẹt, xã Đạ Kho, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

Chiều dài tuyến đường L=10,000m đường cấp IV

70.000

70.000

1.000

1.000

73

Nâng cấp mở rộng đường từ đường ĐT 721 vào thôn Hương Thủy, Hương Sơn, Hương Thanh, xã Hương Lâm huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

Chiều dài tuyến đường L=6802,8m Tuyến chính đường cấp IV; Tuyến nhánh đường cấp V

48.000

48.000

1.000

1.000

74

Vòng xoay giao thông giữa đường vào cầu Đạ Tẻh và đường vào các xã Đạ Kho, Quảng Trị, Triệu Hải, Đạ Pal huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

9.000

9.000

500

500

75

Nâng cấp đường Phù Mỹ đi Mỹ Lâm (đường ĐH 97) huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2.300m đường cấp IV

23.700

23.700

500

500

76

Nâng cấp đường vào hồ ĐăkLô huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2.117 m, GTNT loại A

19.500

19.500

500

500

77

Đầu tư các tuyến đường thị trấn: đường Trần Lê (đường lô 2); hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè đường ĐT721 đoạn qua TDP1; các đường 3H (từ trạm bơm Phù Mỹ đi Lô 2), đường 3B, Đường giao thông liên thôn từ C7 đi C13 huyện Cát Tiên

Cát Tiên

100.000

100.000

1.000

1.000

78

Nâng cấp, mở rộng hệ thống thoát nước tổ dân phố 2 vào bãi rác Thị trấn Phước Cát huyện Cát Tiên

Cát Tiên

7.000

7.000

300

300

79

Đường giao thông nối dài từ thôn Nghĩa Thủy đến đường ĐH.92 - xã Tư Nghĩa huyện Cát Tiên

Cát Tiên

2.500 m; GTNT B

7.500

7.500

500

500

80

Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Nhi Lâm Đồng

Đà Lạt

14.900

14.900

500

500

81

Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch

Đà Lạt

12.000

12.000

500

500

82

Cải tạo, mở rộng trụ sở Công an phường 9 làm trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát PCCC-CHCN và trang bị doanh cụ, tài sản trụ sở làm việc khối cảnh sát

Đà Lạt

16.000

16.000

500

500

83

Trường Tiểu học Lán Tranh, Lạc Dương

Lạc Dương

6 phòng học; 4 phòng chức năng và khu hành chính

12.000

12.000

500

500

84

Hoàn thiện Hạ tầng Sân Vận động huyện Lạc Dương

Lạc Dương

14.950

14.950

500

500

85

Công trình Nâng cấp, kiên cố hoá hệ thống thuỷ lợi Tuyền Lâm - Định An - Quảng Hiệp

Đức Trọng

25.000

25.000

500

500

86

Nạo vét suối Đa R'Cao, thôn K'rèn, xã Hiệp An, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

Dài 3km, rộng 6 - 10m, sâu 2-4m

10.000

10.000

500

500

87

Duy tu sửa chữa đường liên xã Tân Hội - Tân Thành, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

Chiều dài tuyến 7,0 km, dặm vá ổ gà, thảm nhựa toàn tuyến 7cm.

22.500

22.500

500

500

88

Xậy dựng 3 trường THCS đạt chuẩn: Nguyễn Trãi, Đà Loan, Tà Năng, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

35.600

29.000

1.000

1.000

Huyện đối ứng 6,6 tỷ

89

Xây dựng 02 trường Tiểu học đạt chuẩn: Bình Thạnh, Kim Đồng, huyện Đức Trọng

Đức Trọng

44.400

44.400

1.000

1.000

90

Xây dựng trường Tiểu học Đà Loan huyện Đức Trọng

Đức Trọng

phòng bộ môn, khu hiệu bộ, thư viện, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác

23.000

23.000

1.000

1.000

91

Xây dựng trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc huyện Đức Trọng

Đức Trọng

phòng bộ môn, khu hiệu bộ, thư viện, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác

17.454

17.454

1.000

1.000

92

Nâng cấp, cải tạo doanh trại Trung đoàn 994, giai đoạn 1

Đức Trọng

27.000

27.000

500

500

93

Xây dựng hoàn chỉnh 2 Trường MN đạt chuẩn: Ka Đô, Hoàng Oanh, huyện Đơn Dương

Đơn Dương

29.800

29.800

500

500

94

Xây dựng hoàn chỉnh 2 Trường TH Đạ chuẩn: Ka Đơn 2, Pró, huyện Đơn Dương

Đơn Dương

29.000

29.000

500

500

95

Xây dựng đường GTNT thôn Tân Hòa, xã Tân Văn đi Thạch Thất xã Tân Hà và Đường liên xã Mê Linh đi xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt

Lâm Hà

48.000

48.000

1.000

1.000

96

Hồ thôn 1B huyện Lâm Hà

Lâm Hà

100

7.000

7.000

500

500

97

Trường THCS Lê Văn Tám, Trường TH Tân Văn 1, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

24.500

24.500

500

500

98

Trường TH Nam Ban 1, THCS Tân Thanh, Mầm non 2 Nam Ban, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

29.800

29.800

500

500

99

Đường GT vào khu dân cư Liêng Trang 1, 2 và đường từ ĐT 722 vào khu SX Pớ Păng, xã Đạ Tông, huyện Đam Rông

Đam Rông

40.000

38.000

1.000

1.000

Đường GT vào khu dân cư Liêng Trang 1+2: chi phí GPMB do huyện bố trí (2 tỷ)

100

XD Hồ thuỷ lợi Chiêng M’Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông

Đam Rông

DT tưới 85ha, 700m kênh, đập đất 103 m

20.000

20.000

500

500

101

Đầu tư 6 trường đạt chuẩn tại 3 xã Liêng S'Ronh, Rômen, xã Đạ R'sal, huyện Đam Rông

Đam Rông

21.500

21.500

500

500

102

Đầu tư 6 trường đạt chuẩn tại 2 xã Phi Liêng, Đạ K'nàng, huyện Đam Rông

Đam Rông

28.500

28.500

500

500

103

Đầu tư 3 trường đạt chuẩn tại 3 xã Đạ Long, Đạ Tông, Đạ M'Rông

Đam Rông

13.000

13.000

500

500

104

Xây dựng các tuyến đường GTNT trên địa bàn Di Linh: thôn 4 - thôn 5 xã Tam Bố; đường vào khu SX lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp; thôn 17 Hòa Bắc đi Hòa Ninh; cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hoà - Hoà Trung huyện Di Linh

Di Linh

56.900

56.900

1.000

1.000

105

Xây dựng trường TH Hòa Bắc, trường THCS Hòa Bắc huyện Di Linh

Di Linh

TH Hòa Bắc: 12PH, hạ tầng, THCS Hòa Bắc: 12 PH, 4 PBM, HCQT

22.900

22.900

1.000

1.000

106

Đầu tư một số hạng mục cho 5 trường THPT đạt chuẩn trên địa bàn huyện Di Linh

Di Linh

27.500

27.500

500

500

107

Cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung sử dụng nước hồ Đạ So 2 để cấp nước cho dân cư nông thôn trên địa bàn xã Đinh Trang Thượng, huyện Di Linh

Di Linh

Cấp nước 460 hộ và dự kiến trong tương lai là 680 hộ dân với nhu cầu cấp nước là 262 m3/ngđ

12.000

12.000

500

500

108

Xây dựng, nâng cấp đường GT liên thôn: Đức Thanh-Đức Thạnh xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

Đức Thanh-Đức Thạnh: dài 6,5km, cấp V MN, nền 6m, mặt đường 3,5m

14.500

14.500

500

500

109

Đường giao thông thôn 9 đi thôn 10 xã Lộc Nam, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

XD nâng cấp tuyến đường GT dài 3,3km đường GT cấp

10.000

10.000

500

500

110

Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6 xã Lộc An, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

Phục vụ sản xuất nông nghiệp 300ha

19.450

19.450

500

500

111

XD hệ thống nước tự chảy thôn 2 xã Lộc Lâm, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

hệ thống nước tự chảy cung cấp nước sạch 2 xã Lộc Lâm

5.000

5.000

300

300

112

Xây dựng 03 trường TH đạt chuẩn: TH Nguyễn Khuyến, TH Lê Quý Đôn, TH Lộc Ngãi C, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

44.500

44.500

500

500

113

Xây dựng 2 trường mầm non đạt chuẩn: Lộc Đức, Sao Mai, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

25.000

25.000

500

500

114

Đầu tư 02 trường TH & THCS đạt chuẩn: TH&THCS Bế Văn Đàn, TH&THCS Lương Thế Vinh, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

29.000

29.000

500

500

115

Xây dựng trường trên địa bàn xã Lộc Ngãi đạt chuẩn: TH Lộc Ngãi B, THCS Lộc Ngãi B, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

29.800

29.800

500

500

116

Đầu tư 2 trường Mầm Non đạt chuẩn: Đamb'ri, Lộc Nga, thành Phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

19.500

19.500

500

500

117

Đầu tư 5 trường TH và THCS đạt chuẩn: Lý Thường Kiệt, Phan Bội Châu; Hai Bà Trưng; Lộc Thanh, Nguyễn Khuyến, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

72.000

72.000

1.000

1.000

118

Xây dựng cầu Si xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

Cầu 1 nhịp BTCT DUL; Chiều dài cầu L=47,1m;

13.500

13.500

500

500

119

Đường thôn 4 xã Đạ P'loa đi khu sản xuất Đá Bàn, huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

39.000

39.000

1.000

1.000

120

Thay thế một số phòng học, phòng chức năng xuống cấp và bổ sung một số phòng học, phòng chức năng, phòng đa năng còn thiếu các trường TH và MN trên địa bàn huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

12.500

12.500

500

500

121

Bổ sung một số phòng học, phòng chức năng, phòng đa năng cho 02 các trường THCS để xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn huyện Đạ Huoai

Đạ Huoai

8.500

8.500

400

400

122

Dự án đầu tư hạ tầng nông nghiệp cho vùng sản xuất lúa nếp quýt Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh.

Đạ Tẻh

3000m đường GTNT Loại B Mặt đường BTXM

14.800

14.800

500

500

123

Kè bờ sông chống sạt lở khu dân cư thôn 1 xã Quảng Trị và thôn 3 xã Đạ Kho, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

… Kè gia cố mặt bờ sông được thiết kế theo tiêu chuẩn ngành; toàn cho 39 hộ dân

14.900

14.900

500

500

124

Đầu tư các phòng bộ môn, chức năng 05 trường trên địa bàn huyện Đạ Tẻh đạt chuẩn: THCS Quốc Oai, THCS Xuân Thành, mầm non Hoa Mai, mầm non Hoa Hồng, mầm non Vành Khuyên, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

8 PBM, 6 phòng chức năng

14.900

14.900

500

500

125

Trường hoàn chỉnh 4 trường TH-THCS đạt chuẩn: Nguyễn Du, Mỹ Đức, Võ Thị Sáu, Nguyễn Trãi, huyện Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

46.000

46.000

1.000

1.000

126

Hồ chứa nước Phước Sơn, xã Phước Cát 2, huyện Cát Tiên

Cát Tiên

tưới 40ha

16.500

16.500

500

500

127

Nạo vét suối Đạ Sỵ huyện Cát Tiên

Cát Tiên

10.000

10.000

500

500

128

Nâng cấp cơ sở hạ tầng Vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp Công nghệ cao Cát Tiên

Cát Tiên

5km đường giao thông

14.000

14.000

500

500

129

Sửa chữa, nâng cấp các trường học trên địa bàn huyện Cát Tiên

Cát Tiên

SC, NC 9 trường học

14.950

14.950

500

500

130

Dự án sửa chữa, nâng cấp đường ĐT.725 đoạn Tân Rai - Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm

Bảo Lộc; Bảo Lâm

15km

100.000

100.000

1.000

1.000

131

Cơ sở làm việc cho lực lượng Công an xã (giai đoạn 1)

Các huyện

29.500

29.500

1.000

1.000

132

Đầu tư một số hạng mục cho 4 trường THPT đạt chuẩn trên địa bàn TP Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm, Cát Tiên

Bảo Lộc; Bảo Lâm; Cát Tiên

25.200

25.200

500

500

133

Hệ thống đường nội bộ, mương thoát nước hạ lưu hồ Than Thở (đoạn giao đường Hồ Xuân Hương đến đoạn giao đường Ngô Văn Sở) thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

Chiều dài 1,1km, kiên cố hóa muông và đắp đất nền đường hai bên rộng 5m

15.000

15.000

500

500

134

Nâng cấp đường vào nghĩa trang Xuân Thành, xã Xuân Thọ thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

1.410m

14.800

14.800

471

471

135

Đường từ trung tâm thị trấn vào nghĩa địa TDP 7 thị trấn Đạ Tẻh huyện Đạ Tẻh.

Đạ Tẻh

1947m; GTNT loại A, mặt đường BTXM

14.950

14.950

500

500

136

Nâng cấp đường giao thông vào hồ thủy lợi Đạ Nòng, xã Đạ Tông

Đam Rông

6km đường cấp IV

25.000

25.000

500

500

137

Hệ thống thủy lợi Đơn Trang, xã Đạ Tòng huyện Đam Rông

Đam Rông

12.000

12.000

500

500

138

Mua sắm thiết bị khu vực trưng bày giới thiệu tài liệu lưu trữ Kho Lưu trữ chuyên dựng tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

2.400

2.400

200

200

139

Kiên cố hóa hệ thống kênh trạm bơm Phù Mỹ huyện Cát Tiên

Cát Tiên

Tưới 100 ha

13.000

13.000

500

500

140

Sửa chữa, nâng cấp kênh Đạ Ròn huyện Đơn Dương, kênh N3 Đạ Đờn huyện Lâm Hà, kênh cấp 1 Cam Ly Thượng huyện Lâm Hà

Đơn Dương, Lâm Hà

Tưới 970 ha

19.000

19.000

1.000

1.000

XI

Các dự án khởi công mới năm 2020

69.350

XII

Bố trí các chương trình, dự án khi công mi năm 2020

125.000

Phân bchi tiết sau

XIII

Đối ứng các dự án ODA, PPP, chun bị đầu tư, tr nquyết toán hoàn thành, các dự án cấp bách và bố trí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020

Các huyện

0

0

0

0

52.558

Đối ứng các dự án ODA, PPP, chuẩn bị đầu tư, trả nợ quyết toán hoàn thành, các dự án cấp bách và bố trí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020

Các huyện

0

52.558

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2632/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Văn Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2019 công bố số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.