Quay lại

Quyết định 2634/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026–2030

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2634/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 13 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 220/TTr- SDTTG ngày 30/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030, gồm:

- 20 ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 1 kèm theo).

- 01 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 2 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Tổ chức Chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Ban chỉ đạo CTDTTG tỉnh;
- Ban TG và DV Tỉnh ủy;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng, ban, trung tâm thuộc VP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. VP UBND tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Trung Kiên

Mẫu số 06


DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, ẤP, KHU PHỐ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN (Phụ lục 1)


(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)


TT

Tên xã, phường

Tên Ấp, khu phố

Ấp, khu phố thuộc vùng

Đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

Tổng cộng

20

0

0

1

Bình Minh

22

1

0

0

1

Khu phố Thạnh Đông

1

0

0

2

Khu phố Thạnh Hiệp

0

0

0

3

Khu phố Tân Lập

0

0

0

4

Khu phố Ninh Bình

0

0

0

5

Khu phố Ninh An

0

0

0

6

Khu phố Ninh Thọ

0

0

0

7

Khu phố Ninh Trung

0

0

0

8

Khu phố Ninh Phú

0

0

0

9

Khu phố Ninh Thành

0

0

0

10

Khu phố Ninh Lộc

0

0

0

11

Khu phố Ninh Tân

0

0

0

12

Khu phố Bình Trung

0

0

0

13

Khu phố Giồng Tre

0

0

0

14

Khu phố Giồng Cà

0

0

0

15

Khu phố Bàu Lùn

0

0

0

16

Khu phố Kinh Tế

0

0

0

17

Khu phố Đồng Cỏ Đỏ

0

0

0

18

Khu phố Tân Hòa

0

0

0

19

Khu phố Tân Phước

0

0

0

20

Khu phố Tân Trung

0

0

0

21

Khu phố Thạnh Lợi

0

0

0

22

Khu phố Thạnh Trung

0

0

0

2

Dương Minh Châu

17

1

0

0

1

Ấp Tân Định 1

0

0

0

2

Ấp Tân Định 2

1

0

0

3

Ấp Phước Lợi 1

0

0

0

4

Ấp Phước Lợi 2

0

0

0

5

Ấp Phước Bình 1

0

0

0

6

Ấp Phước Bình 2

0

0

0

7

Ấp Phước Hòa

0

0

0

8

Ấp Phước Hội

0

0

0

9

Ấp Phước Long 1

0

0

0

10

Ấp Phước Long 2

0

0

0

11

Ấp Phước Tân 1

0

0

0

12

Ấp Phước Tân 2

0

0

0

13

Ấp Phước Tân 3

0

0

0

14

Ấp 1

0

0

0

15

Ấp 2

0

0

0

16

Ấp 3

0

0

0

17

Ấp 4

0

0

0

3

Hòa Hội

12

1

0

0

1

Ấp Hiệp Phước

1

0

0

2

Ấp Bố Lớn

0

0

0

3

Ấp Cây Ổi

0

0

0

4

Ấp Hiệp Thành

0

0

0

5

Ấp Hiệp Bình

0

0

0

6

Ấp Rạch Tre

0

0

0

7

Ấp Bến Cầu

0

0

0

8

Ấp Tân Long

0

0

0

9

Ấp Tân Định

0

0

0

10

Ấp Hòa Hợp

0

0

0

11

Ấp Hòa An

0

0

0

12

Ấp Bưng Rò

0

0

0

4

Long Chữ

12

1

0

0

1

Ấp Long Châu

0

0

0

2

Ấp Long Chẩn

0

0

0

3

Ấp Long Phú

0

0

0

4

Ấp Long Đại

0

0

0

5

Ấp Long Bình

0

0

0

6

Ấp Long Hòa

0

0

0

7

Ấp Long Hòa 2

0

0

0

8

Ấp Long Giao

0

0

0

9

Ấp Long Thạnh

0

0

0

10

Ấp Phước Trung

1

0

0

11

Ấp Phước Tây

0

0

0

12

Ấp Phước Đông

0

0

0

5

Ninh Điền

11

2

0

0

1

Ấp Nam Bến Sỏi

0

0

0

2

Ấp Bắc Bến Sỏi

0

0

0

3

Ấp Thành Tây

0

0

0

4

Ấp Thành Bắc

0

0

0

5

Ấp Thành Trung

0

0

0

6

Ấp Thành Đông

0

0

0

7

Ấp Thành Nam

1

0

0

8

Ấp Thành Tân

0

0

0

9

Ấp Bến Cừ

1

0

0

10

Ấp Trà Sim

0

0

0

11

Ấp Gò Nổi

0

0

0

6

Phước Vinh

12

1

0

0

1

Ấp Phước Hưng

0

0

0

2

Ấp Phước An

0

0

0

3

Ấp Phước Hòa

0

0

0

4

Ấp Phước Trung

0

0

0

5

Ấp Phước Lộc

0

0

0

6

Ấp Phước Lập

0

0

0

7

Ấp Phước Thạnh

0

0

0

8

Ấp Phước Lợi

0

0

0

9

Ấp Hòa Đông A

1

0

0

10

Ấp Hòa Đông B

0

0

0

11

Ấp Hòa Lợi

0

0

0

12

Ấp Hòa Bình

0

0

0

7

Tân Đông

7

3

0

0

1

Ấp Tầm Phô

1

0

0

2

Ấp Suối Dầm

1

0

0

3

Ấp Kà Ốt

1

0

0

4

Ấp Tân Trung

0

0

0

5

Ấp Tân Dũng

0

0

0

6

Ấp Tân Cường

0

0

0

7

Ấp Tân Kiên

0

0

0

8

Ấp Đông Tiến

0

0

0

9

Ấp Đông Thành

0

0

0

10

Ấp Đông Hiệp

0

0

0

11

Ấp Đông Hà

0

0

0

12

Ấp Đông Biên

0

0

0

13

Ấp Đông Lợi

0

0

0

14

Ấp Tân Lâm

0

0

0

8

Tân Hòa

13

1

0

0

1

Ấp Tân Thuận

0

0

0

2

Ấp Cây Khế

0

0

0

3

Ấp Trảng Trai

0

0

0

4

Ấp Suối Bà Chiêm

0

0

0

5

Ấp Cây Cầy

0

0

0

6

Ấp Con Trăn

1

0

0

7

Ấp 1

0

0

0

8

Ấp 2

0

0

0

9

Ấp 3

0

0

0

10

Ấp 4

0

0

0

11

Ấp 5

0

0

0

12

Ấp 6

0

0

0

13

Ấp Trảng Ba Chân

0

0

0

9

Tân Hội

11

1

0

0

1

Ấp Hội An

0

0

0

2

Ấp Hội Phú

0

0

0

3

Ấp Hội Tân

0

0

0

4

Ấp Hội Thanh

1

0

0

5

Ấp Hội Thạnh

0

0

0

6

Ấp Hội Thành

0

0

0

7

Ấp Hội Thắng

0

0

0

8

Ấp Thạnh An

0

0

0

9

Ấp Thạnh Phú

0

0

0

10

Ấp Tân Trường

0

0

0

11

Ấp Tân Bình

0

0

0

10

Tân Lập

9

1

0

0

1

Ấp Tân Hòa

0

0

0

2

Ấp Tân Đông 1

0

0

0

3

Ấp Tân Đông 2

0

0

0

4

Ấp Tân Tiến

0

0

0

5

Ấp Tân Khai

1

0

0

6

Ấp Suối Mây

0

0

0

7

Ấp Bàu Bền

0

0

0

8

Ấp Thạnh Hiệp

0

0

0

9

Ấp Bàu Rã

0

0

0

11

Tân Phú

12

3

0

0

1

Ấp Tân Tiến

0

0

0

2

Ấp Tân Hoà

0

0

0

3

Ấp Tân Thanh

0

0

0

4

Ấp Tân Châu

1

0

0

5

Ấp Tân Lợi A

0

0

0

6

Ấp Tân Xuân

0

0

0

7

Ấp Tân Thạnh

0

0

0

8

Ấp Tân Đông

0

0

0

9

Ấp Tân Lợi B

0

0

0

10

Ấp Tân Trung A

1

0

0

11

Ấp Tân Trung B

1

0

0

12

Ấp Tân Tây

0

0

0

12

Tân Thành

17

2

0

0

1

Ấp Tân Đông

1

0

0

2

Ấp Chăm

1

0

0

3

Ấp Tân Thuận

0

0

0

4

Ấp Tân Hòa

0

0

0

5

Ấp Tân Trung

0

0

0

6

Ấp Tân Hiệp

0

0

0

7

Ấp Đồng Rùm

0

0

0

8

Ấp Đồng Kèn 1

0

0

0

9

Ấp Đồng Kèn 2

0

0

0

10

Ấp Tà Dơ

0

0

0

11

Ấp 1

0

0

0

12

Ấp 2

0

0

0

13

Ấp 3

0

0

0

14

Ấp 4

0

0

0

15

Ấp 5

0

0

0

16

Ấp 6

0

0

0

17

Ấp 7

0

0

0

13

Thạnh Bình

16

2

0

0

1

Ấp Xóm Tháp

1

0

0

2

Ấp Thạnh Thọ

1

0

0

3

Ấp Cầu

0

0

0

4

Ấp Trại Bí

0

0

0

5

Ấp Sân Bay

0

0

0

6

Ấp Mới

0

0

0

7

Ấp Gò Cát

0

0

0

8

Ấp Bàu Đưng

0

0

0

9

Ấp Đồng Dài

0

0

0

10

Ấp Thạnh An

0

0

0

11

Ấp Thạnh Phú

0

0

0

12

Ấp Thạnh Lợi

0

0

0

13

Ấp Thạnh Lộc

0

0

0

14

Ấp Thạnh Phước

0

0

0

15

Ấp Thạnh Hòa

0

0

0

16

Ấp Thạnh Tân

0

0

0

Mẫu số 07


DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III (Phụ lục 2)
(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)


TT

Tên xã, phường

Thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS&MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng:

1

0

1

20

0

Ấp, khu phố vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

0

0

0

17

0

Xã khu vực I

0

0

0

0

0

Xã khu vực II

1

0

1

3

0

Xã khu vực III

0

0

0

0

0

II

Chi tiết

1

Bình Minh

0

0

0

1

0

2

Dương Minh Châu

0

0

0

1

0

3

Hòa Hội

0

0

0

1

0

4

Long Chữ

0

0

0

1

0

5

Ninh Điền

0

0

0

2

0

6

Phước Vinh

0

0

0

1

0

7

Tân Đông

1

0

1

3

0

8

Tân Hòa

0

0

0

1

0

9

Tân Hội

0

0

0

1

0

10

Tân Lập

0

0

0

1

0

11

Tân Phú

0

0

0

3

0

12

Tân Thành

0

0

0

2

0

13

Thạnh Bình

0

0

0

2

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2634/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Đoàn Trung Kiên
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026–2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.