Quay lại

Quyết định 2642/QĐ-UBND 2015 công bố thủ tục hành chính cấp huyện Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2642/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 113/TTr-SKHĐT ngày 30 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ TP);
- Như Điều 3;
- phongkstthcsoctrang@gmail.com;
- Lưu: HC, VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG


(Kèm theo Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Số trang

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động hợp tác xã

1

Đăng ký hợp tác xã

04

2

Đăng ký khi hợp tác xã chia

11

3

Đăng ký khi hợp tác xã tách

18

4

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

25

5

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

32

6

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

39

7

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

44

8

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

51

9

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

54

10

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

58

11

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

61

12

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

67

13

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

70

14

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

73

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

76

16

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

79

17

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

82

18

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

85

19

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

92

Tổng số: 19 thủ tục


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG


Lĩnh vực Thành lập và hoạt động hợp tác xã


1. Thủ tục: Đ ăng ký hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Người đại diện hợp pháp hoặc người được ủy quyền của hợp tác xã dự định thành lập nộp hồ sơ đăng ký tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.


Hợp tác xã có thể gửi hồ sơ đăng ký qua địa chỉ thư điện tử của cơ quan đăng ký hợp tác xã nhưng phải nộp hồ sơ bằng văn bản khi đến nhận giấy chứng nhận đăng ký để đối chiếu và lưu hồ sơ.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua địa chỉ thư điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu);


+ Điều lệ;


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, Giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu);


+ Nghị quyết Hội nghị thành lập.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 300.000 đồng/1 lần cấp.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có):


+ Ngành, nghề sản xuất kinh doanh mà pháp luật không cấm;


+ Trường hợp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có điều kiện thì phải thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã,


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


…… ngày….. tháng….. năm….


GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thành lập hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :............................................................... Giới tính:.........


Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:.................................................


Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................


Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:...........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân:.........................................................................................................


Ngày cấp:…… / ……/ …… Ngày hết hạn:…… / ……/ …… Nơi cấp:.....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:.....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................................................................


Tỉnh/Thành phố:...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.................................................................................


Tỉnh/Thành phố:...........................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:.......................................................................


Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở được tách hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

2. Tên hợp tác xã:


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :.........................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :....................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) :....................................................................................................


3. Địa chỉ trụ s chính:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:.....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................................................................


Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:.............................................................


4. Tên, địa ch , người đại diện chi nhánh (nếu có):...................................................................


5. Tên, địa chỉ, người đại diện văn phòng đại diện (nếu có):...................................................


6. Tên, địa chỉ, người đại diện địa điểm kinh doanh (nếu có): ...............................................


7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thố ng ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

8. Vốn điều lệ:


Tổng số (bằng số; VNĐ) :..............................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


9. Số lượng thành viên: ..............................................................................................................


10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuy n đ i (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đ i loại hình hợp tác xã):


a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


b) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã trên.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-2


PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ


PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ


I. Tổng quan về tình hình thị trường


II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã


III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã


PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ


I. Giới thiệu tổng thể


1. Tên hợp tác xã


2. Địa chỉ trụ sở chính


3. Vốn điều lệ


4. Số lượng thành viên


5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh


II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã


PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH


I. Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã


II. Phân tích cạnh tranh


III. Mục tiêu và chiến lược phát triển của hợp tác xã


IV. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã


1. Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên


2. Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


3. Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


V. Kế hoạch Marketing


VI. Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh


PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH


I. Phương án huy động và sử dụng vốn


II. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu


III. Phương án tài chính khác


PHẦN V. KẾT LUẬN


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-3


DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ


I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú

II. THÀNH VIÊN LÀ PHÁP NHÂN


STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú
STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Giá trị phần vốn góp2 (b ng số; V N D)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 3

____________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


3 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.

Phụ lục I-4


DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
1
2
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
1
2

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XĂ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 2

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên


2 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu


2. Thủ tục: Đăng ký khi hợp tác xã chia


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Hội đồng quản trị của hợp tác xã dự kiến chia xây dựng phương án chia trình đại hội thành viên quyết định.


+ Bước 2: Sau khi đại hội thành viên quyết định chia, Hội đồng quản trị thông báo bằng văn bản cho các chủ nợ, các tổ chức và cá nhân có quan hệ kinh tế với hợp tác xã về quyết định chia hợp tác xã và giải quyết các vấn đề liên quan trước khi tiến hành thủ tục thành lập hợp tác xã mới.


+ Bước 3: Hợp tác xã được chia thực hiện phương án chia đã được quyết định và tiến hành thủ tục thành lập theo quy định. Hợp tác xã mới nộp hồ sơ đăng ký tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.


+ Bước 4: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua thư điện tử


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu);


+ Điều lệ;


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu);


+ Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc chia hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 300.000 đồng/1 lần.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:


+ Ngành, nghề sản xuất kinh doanh mà pháp luật không cấm;


+ Trường hợp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có điều kiện thì phải thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


…… ngày….. tháng….. năm….


GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thành lập hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :............................................................... Giới tính:.........


Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:.................................................


Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................


Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:...........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân:.........................................................................................................


Ngày cấp:…… / ……/ …… Ngày hết hạn:…… / ……/ …… Nơi cấp:.....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:..............................................................


Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở được tách hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

2. Tên hợp tác xã:


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :.........................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :....................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) :....................................................................................................


3. Địa chỉ trụ s chính:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:.....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................................................................


Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:.............................................................


4. Tên, địa ch , người đại diện chi nhánh (nếu có):...................................................................


5. Tên, địa chỉ, người đại diện văn phòng đại diện (nếu có):...................................................


6. Tên, địa chỉ, người đại diện địa điểm kinh doanh (nếu có): ...............................................


7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thố ng ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

8. Vốn điều lệ:


Tổng số (bằng số; VNĐ) :..............................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


9. Số lượng thành viên: ..............................................................................................................


10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuy n đ i (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đ i loại hình hợp tác xã):


a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


b) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã trên.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-2


PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ


PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ


I. Tổng quan về tình hình thị trường


II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã


III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã


PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ


I. Giới thiệu tổng thể


1. Tên hợp tác xã


2. Địa chỉ trụ sở chính


3. Vốn điều lệ


4. Số lượng thành viên


5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh


II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã


PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH


I. Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã


II. Phân tích cạnh tranh


III. Mục tiêu và chiến lược phát triển của hợp tác xã


IV. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã


1. Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên


2. Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


3. Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


V. Kế hoạch Marketing


VI. Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh


PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH


I. Phương án huy động và sử dụng vốn


II. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu


III. Phương án tài chính khác


PHẦN V. KẾT LUẬN


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-3


DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ


I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú

II. THÀNH VIÊN LÀ PHÁP NHÂN


STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú
STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Giá trị phần vốn góp2 (b ng số; V N D)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 3

____________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


3 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.

Phụ lục I-4


DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
1
2
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
1
2

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XĂ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 2

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên


2 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu


3. Thủ tục: Đăng ký khi hợp tác xã tách


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Hội đồng quản trị của hợp tác xã dự kiến tách xây dựng phương án tách trình đại hội thành viên quyết định.


+ Bước 2: Sau khi đại hội thành viên quyết định tách, Hội đồng quản trị thông báo bằng văn bản cho các chủ nợ, các tổ chức và cá nhân có quan hệ kinh tế với hợp tác xã về quyết định tách hợp tác xã và giải quyết các vấn đề liên quan trước khi tiến hành thủ tục thành lập hợp tác xã mới.


+ Bước 3: Hợp tác xã được tách thực hiện phương án tách đã được quyết định và nộp hồ sơ đăng ký tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.


+ Bước 4: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua thư điện tử


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu);


+ Điều lệ;


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc tách hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 300.000 đồng/1 lần cấp.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:


+ Ngành, nghề sản xuất kinh doanh mà pháp luật không cấm;


+ Trường hợp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có điều kiện thì phải thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


…… ngày….. tháng….. năm….


GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thành lập hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :............................................................... Giới tính:.........


Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:.................................................


Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................


Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:...........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân:.........................................................................................................


Ngày cấp:…… / ……/ …… Ngày hết hạn:…… / ……/ …… Nơi cấp:.....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: ………………………………………Website:..............................................................


Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở được tách hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

2. Tên hợp tác xã:


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :.........................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :....................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) :....................................................................................................


3. Địa chỉ trụ s chính:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:.....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................................................................


Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:.............................................................


4. Tên, địa ch , người đại diện chi nhánh (nếu có):...................................................................


5. Tên, địa chỉ, người đại diện văn phòng đại diện (nếu có):...................................................


6. Tên, địa chỉ, người đại diện địa điểm kinh doanh (nếu có): ...............................................


7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thố ng ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

8. Vốn điều lệ:


Tổng số (bằng số; VNĐ) :..............................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


9. Số lượng thành viên: ..............................................................................................................


10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuy n đ i (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đ i loại hình hợp tác xã):


a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


b) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã trên.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-2


PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ


PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ


I. Tổng quan về tình hình thị trường


II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã


III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã


PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ


I. Giới thiệu tổng thể


1. Tên hợp tác xã


2. Địa chỉ trụ sở chính


3. Vốn điều lệ


4. Số lượng thành viên


5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh


II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã


PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH


I. Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã


II. Phân tích cạnh tranh


III. Mục tiêu và chiến lược phát triển của hợp tác xã


IV. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã


1. Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên


2. Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


3. Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


V. Kế hoạch Marketing


VI. Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh


PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH


I. Phương án huy động và sử dụng vốn


II. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu


III. Phương án tài chính khác


PHẦN V. KẾT LUẬN


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-3


DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ


I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú

II. THÀNH VIÊN LÀ PHÁP NHÂN


STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú
STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Giá trị phần vốn góp2 (b ng số; V N D)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 3

____________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


3 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.

Phụ lục I-4


DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
1
2
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
1
2

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XĂ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 2

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên


2 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu


4. Thủ tục: Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Hội đồng quản trị của các hợp tác xã dự kiến hợp nhất xây dựng phương án hợp nhất trình đại hội thành viên của mình quyết định và có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho các chủ nợ, các tổ chức và cá nhân có quan hệ kinh tế với hợp tác xã về quyết định hợp nhất.


+ Bước 2: Hội đồng quản trị của các hợp tác xã dự định hợp nhất hiệp thương thành hội đồng hợp nhất. Hội đồng có nhiệm vụ xây dựng phương án hợp nhất trình đại hội thành viên quyết định.


+ Bước 3: Hợp tác xã sau khi hợp nhất nộp hồ sơ đăng ký tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.


+ Bước 4: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua thư điện tử


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu);


+ Điều lệ;


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc hợp nhất hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính- Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Phương án sản xuất kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách thành viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Danh sách Hội đồng quản trị, giám đốc, Ban Kiểm soát hoặc kiểm soát viên *theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:


+ Ngành, nghề sản xuất kinh doanh mà pháp luật không cấm;


+ Trường hợp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có điều kiện thì phải thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


…… ngày….. tháng….. năm….


GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thành lập hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :............................................................... Giới tính:.........


Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:.................................................


Chứng minh nhân dân số:.............................................................................................................


Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:...........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân:.........................................................................................................


Ngày cấp:…… / ……/ …… Ngày hết hạn:…… / ……/ …… Nơi cấp:.....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:............................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.............................................................................


Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:..............................................................


Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở được tách hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

2. Tên hợp tác xã:


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :.........................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :....................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) :....................................................................................................


3. Địa chỉ trụ s chính:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn:.....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................................................................


Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………….. Fax: ..................................................................


Email: …………………………………………Website:.............................................................


4. Tên, địa ch , người đại diện chi nhánh (nếu có):...................................................................


5. Tên, địa chỉ, người đại diện văn phòng đại diện (nếu có):...................................................


6. Tên, địa chỉ, người đại diện địa điểm kinh doanh (nếu có): ...............................................


7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thố ng ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

8. Vốn điều lệ:


Tổng số (bằng số; VNĐ) :..............................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


9. Số lượng thành viên: ..............................................................................................................


10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuy n đ i (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đ i loại hình hợp tác xã):


a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


b) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa) : ..............................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã trên.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-2


PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ


PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ


I. Tổng quan về tình hình thị trường


II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã


III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã


PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ


I. Giới thiệu tổng thể


1. Tên hợp tác xã


2. Địa chỉ trụ sở chính


3. Vốn điều lệ


4. Số lượng thành viên


5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh


II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã


PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH


I. Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã


II. Phân tích cạnh tranh


III. Mục tiêu và chiến lược phát triển của hợp tác xã


IV. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã


1. Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên


2. Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


3. Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)


V. Kế hoạch Marketing


VI. Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh


PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH


I. Phương án huy động và sử dụng vốn


II. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu


III. Phương án tài chính khác


PHẦN V. KẾT LUẬN


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-3


DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ


I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của thành viên
Ghi chú

II. THÀNH VIÊN LÀ PHÁP NHÂN


STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú
STT
Tên pháp nhân
Địa chỉ trụ sở chính
Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)
Giá trị phần vốn góp2 (b ng số; V N D)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Ghi chú

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 3

____________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


3 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.

Phụ lục I-4


DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ


STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân
Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn
Chức danh
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
A. Danh sách hội đồng quản trị
1
2
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
B. Giám đốc (tổng giám đốc)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)
1
2

…… , ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XĂ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 2

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên


2 Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu


5. Thủ tục: Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Hội đồng quản trị của các hợp tác xã bị sáp nhập xây dựng phương án sáp nhập trình đại hội thành viên của mình quyết định và có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho các chủ nợ, các tổ chức và cá nhân có quan hệ kinh tế với hợp tác xã về quyết định sáp nhập.


+ Bước 2: Hội đồng quản trị của các hợp tác xã bị sáp nhập hiệp thương về phương án sáp nhập, gồm các nội dung chủ yếu sau: phương án xử lý tài sản, vốn, các khoản nợ; phương án xử lý lao động và những vấn đề tồn động của các hợp tác xã bị sáp nhập.


+ Bước 3: Hợp tác xã sau khi sáp nhập nộp hồ sơ đăng ký thay đổi tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.


+ Bước 4: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 5: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận hồ sơ đăng ký thay đổi đảm bảo tính hợp lệ và phải thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã, cấp giấy chứng nhận đăng ký mới cho hợp tác xã,


+ Bước 6: Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ khi được cấp giấy đăng ký mới.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua thư điện tử


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc sáp nhập hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-7 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có): Không có


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.


I-7.1

Phụ lục I-7


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
…… ngày….. tháng….. năm…..

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:..............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 1 như sau:


Nội dung đăng ký thay đổi
Đánh dấu
- Tên hợp tác xã
- Địa chỉ trụ sở chính
- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh
- Vốn điều lệ
- Người đại diện theo pháp luật
- Tên chi nhánh
- Địa chỉ chi nhánh
- Người đại diện chi nhánh
- Tên văn phòng đại diện
- Địa chỉ văn phòng đại diện
- Người đại diện văn phòng đại diện

____________


1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định đăng ký thay đổi; lựa chọn và khai chi tiết nội dung đăng ký thay đổi vào các mẫu tương ứng từ trang I-7.2 đến trang I.7.12 theo yêu cầu của hợp tác xã.


I-7.2


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in h oa) : ............................


.......................................................................................................................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu c ó ) : ........................................


.......................................................................................................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) :.........................................................................


.......................................................................................................................................................


I-7.3


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:……………………………………….. Fax: ..............................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.4


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH


Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh t ế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

I-7.5


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


Người đại diện theo pháp luật dự kiến:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ............................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….... Fax:.........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.6


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ


Vốn điều lệ đã đăng ký:................................................................................................................


Vốn điều lệ dự kiến thay đổi:........................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


I-7.7


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi tên của chi nhánh sau: …………………………………………………


2. Tên của chi nhánh sau khi thay đổi:


Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................


.......................................................................................................................................................


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có) : .........................................


Tên chi nhánh viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) : ........................................................................


I-7.8


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của chi nhánh sau: .......................................................................


2. Địa chỉ chi nhánh sau khi thay đổi:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở chi nhánh của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.9


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi người đại diện của chi nhánh sau: ...........................................................


2. Người đại diện chi nhánh sau khi thay đổi:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: .......................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :..........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………………. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.10


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi tên của văn phòng đại diện sau: ……………………………………….


2. Tên của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) : ...............


.......................................................................................................................................................


Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có) : .........................


Tên văn phòng đại diện viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) : ......................................................


I-7.11


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của văn phòng đại diện sau: ...................................................


2. Địa chỉ của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ...........................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................


Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở văn phòng đại diện của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.12


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi người đại diện của văn phòng đại diện sau: ....................................


2. Người đại diện của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: .......................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :.........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: .......................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...............................................................................


Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.13


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

6. Thủ tục: Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


(1) Khi thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã gửi tới cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 01 bộ hồ sơ đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


(2) Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


+ Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


+ Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho liên hiệp hợp tác xã.


(3) Nếu ngành, nghề, nội dung hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phù hợp với ngành, nghề hoạt động của hợp tác xã và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, đồng thời cập nhật vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã.


Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã được khắc dấu và có quyền sử dụng con dấu của mình.


Trường hợp không cấp giấy chứng nhận đăng ký thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý lý do cho hợp tác xã biết.


(4) Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã phải:


+ Thông báo bằng văn bản tới cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để bổ sung vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã;


+ Kèm theo thông báo là bản sao giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


(5) Trường hợp lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài thì hợp tác xã phải thực hiện theo quy định pháp luật của nước đó.


Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp giấy chứng nhận mở chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã phải:


+ Thông báo bằng văn bản tới cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để bổ sung vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã;


+ Kèm theo thông báo là bản sao giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ:


+ Thông báo về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (theo mẫu);


+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã;


+ Quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc cử người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh;


+ Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh;


+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với chi nhánh hợp tác xã kinh doanh các ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


- Lệ phí: 300.000 đồng/1 lần cấp.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Thông báo về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I-5 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Ngành, nghề, nội dung hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải phù hợp với hoạt động của hợp tác xã;


+ Chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với chi nhánh hợp tác xã kinh doanh các ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/ 2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-5


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
…… ngày….. tháng….. năm…..

THÔNG BÁO


Về việc đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh


của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:..............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:


1. Tên chi nhánh /văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ i n hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có ) :………………………………………………………………


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ) :...................................


2. Địa chỉ chi nhánh/văn ph ò ng đại diện/địa điểm kinh doanh :


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt đ ộng:


a) Ngành, nghề kinh doanh i với ch i nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã t heo ngành cấp 4 trong Hệ thống n g ành kinh tế của Việt Nam ) :


STT
Tên ngành
Mã ngành

b) Nội dung hoạt động i với văn phòng đại diện) :................................................................


4. Ng ườ i đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ):………………………… Giới tính:...................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ..........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết:


- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

7. Thủ tục: Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


(1) Khi thay đổi một hoặc một số nội dung về tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, hợp tác xã gửi hồ sơ đăng ký thay đổi đến cơ quan đăng ký hợp tác xã.


Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đã đăng ký thì hợp tác xã đăng ký thay đổi tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi dự định đặt trụ sở mới. Hợp tác xã thực hiện các thủ tục với cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế.


Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã do người đại diện theo pháp luật bị chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự thì trưởng ban kiểm soát của hợp tác xã ký, ghi họ tên trong giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã.


(2) Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


+ Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


+ Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận hồ sơ đăng ký thay đổi đảm bảo tính hợp lệ và phải thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã, cấp giấy chứng nhận đăng ký mới cho hợp tác xã.


Trong trường hợp hợp tác xã thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi đã đăng ký thì cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở mới phải gửi bản sao giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã đã cấp mới đến cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở cũ.


Trong trường hợp cùng một thời điểm, thay đổi nhiều nội dung, cơ quan đăng lý hợp tác xã thực hiện đăng ký một lần những thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.


+ Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ khi được cấp giấy đăng ký mới.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-7 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.


I-7.1

Phụ lục I-7


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
…… ngày….. tháng….. năm…..

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:..............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 1 như sau:


Nội dung đăng ký thay đổi
Đánh dấu
- Tên hợp tác xã
- Địa chỉ trụ sở chính
- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh
- Vốn điều lệ
- Người đại diện theo pháp luật
- Tên chi nhánh
- Địa chỉ chi nhánh
- Người đại diện chi nhánh
- Tên văn phòng đại diện
- Địa chỉ văn phòng đại diện
- Người đại diện văn phòng đại diện

____________


1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định đăng ký thay đổi; lựa chọn và khai chi tiết nội dung đăng ký thay đổi vào các mẫu tương ứng từ trang I-7.2 đến trang I.7.12 theo yêu cầu của hợp tác xã.


I-7.2


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in h oa) : ............................


.......................................................................................................................................................


Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu c ó ) : ........................................


.......................................................................................................................................................


Tên hợp tác xã viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) :.........................................................................


.......................................................................................................................................................


I-7.3


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:……………………………………….. Fax: ..............................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.4


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH


Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh t ế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

I-7.5


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


Người đại diện theo pháp luật dự kiến:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ............................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….... Fax:.........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.6


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ


Vốn điều lệ đã đăng ký:................................................................................................................


Vốn điều lệ dự kiến thay đổi:........................................................................................................


Trong đó:


- Tổng số vốn đã góp:...................................................................................................................


- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:.............................................................


- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:.................................................................


I-7.7


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi tên của chi nhánh sau: …………………………………………………


2. Tên của chi nhánh sau khi thay đổi:


Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) : ..............................


.......................................................................................................................................................


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có) : .........................................


Tên chi nhánh viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) : ........................................................................


I-7.8


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của chi nhánh sau: .......................................................................


2. Địa chỉ chi nhánh sau khi thay đổi:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở chi nhánh của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.9


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH


1. Đăng ký thay đổi người đại diện của chi nhánh sau: ...........................................................


2. Người đại diện chi nhánh sau khi thay đổi:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: .......................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :..........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………………. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.10


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi tên của văn phòng đại diện sau: ……………………………………….


2. Tên của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) : ...............


.......................................................................................................................................................


Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có) : .........................


Tên văn phòng đại diện viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) : ......................................................


I-7.11


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của văn phòng đại diện sau: ...................................................


2. Địa chỉ của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ...........................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................


Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở văn phòng đại diện của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-7.12


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


1. Đăng ký thay đổi người đại diện của văn phòng đại diện sau: ....................................


2. Người đại diện của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: .......................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :.........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: .......................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...............................................................................


Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-7.13


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

8. Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Trong thời hạn 15 ngày, khi thay đổi nội dung điều lệ, số lượng hợp tác xã thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát thì hợp tác xã gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận thông báo và bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã;


+ Điều lệ sửa đổi (trong trường hợp thay đổi điều lệ của hợp tác xã);


+ Danh sách thành viên sau khi thay đổi (trong trường hợp thay đổi số lượng thành viên);


+ Danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên (trong trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: Không.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-9 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã./.

Phụ lục I-9


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng ch in hoa) : .................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 1 như sau:


Nội dung thông báo thay đổi 2
Đánh dấu
- Điều lệ
- Số lượng thành viên
- Thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên
- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh; nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
- Tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất kinh doanh, người đại diện của địa điểm kinh doanh

Hợp tác xã xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy thông báo này và các tài liệu được gửi kèm theo.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________


1 Trường hợp thay đổi điều lệ thì hợp tác xã gửi kèm theo bản điều lệ của hợp tác xã sau khi thay đổi.


Trường hợp thay đổi số lượng thành viên thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên sau khi thay đổi.


Trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên sau khi thay đổi.


Trường hợp thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh, nội dung hoạt động của văn phòng đại diện thì hợp tác xã gửi kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện sau khi thay đổi.


Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất kinh doanh, người đại diện của địa điểm kinh doanh thì hợp tác xã gửi kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi.


2 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào ô tương ứng với nội dung cần thông báo.


9. Thủ tục: Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ khi góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp thì hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản đến cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận thông báo và thực hiện bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thông báo về việc góp vốn /mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: Không.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-10 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã./.


I-10.1

Phụ lục I-10


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO


Về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : .................................................................................


Số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: ...................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của h p tác xã 1 như sau:


Nội dung thông báo
Đánh dấu
- Góp vốn
- Mua cổ phần
- Thành lập doanh nghiệp

____________


1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định thông báo; lựa chọn và khai chi tiết nội dung thông báo vào các mẫu tương ứng từ trang I-10.2 đến trang I-10.4.


I-10.2


THÔNG BÁO VỀ VIỆC GÓP VỐN


1. Doanh nghiệp hợp tác xã góp vốn


Tên doanh nghiệp: ........................................................................................................................


Địa chỉ: .........................................................................................................................................


Ngành nghề kinh doanh: ..............................................................................................................


Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ...............................................................................


2. Số vốn góp: ............................................................................................................................


I-10.3


THÔNG BÁO VỀ VIỆC MUA CỔ PHẦN


1. Doanh nghiệp hợp tác xã mua cổ phần


Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................................


Địa chỉ: ......................................................................................................................................


Ngành nghề kinh doanh: ...........................................................................................................


Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ..............................................................................


2. Giá trị số cổ phần mua: .......................................................................................................


I-10.4


THÔNG BÁO VỀ VIỆC THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP


1. Doanh nghiệp hợp tác xã thành lập


Tên doanh nghiệp: ........................................................................................................................


Địa chỉ: ........................................................................................................................................


Ngành nghề kinh doanh: ..............................................................................................................


Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ................................................................................


2. Số vốn điều lệ: .........................................................................................................................


I-10.5


Hợp tác xã cam kết:


- Việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật hợp tác xã.


- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

10. Thủ tục: Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan đăng ký đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận hồ sơ đảm bảo tính hợp lệ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan đăng ký đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã bàn giao đầy đủ 01 bộ hồ sơ đăng ký cho hợp tác xã và lưu giữ 01 bản sao bộ hồ sơ đó tại cơ quan đăng ký hợp tác xã. Khi bàn giao hồ sơ cho hợp tác xã, phải có giấy biên nhận có chữ ký của người trao, người nhận hồ sơ, toàn bộ hồ sơ được niêm phong và được giao cho người nhận.


Trong trường hợp không bàn giao bộ hồ sơ đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ đăng lý hợp tác xã, hợp tác xã phải tiến hành đăng ký thay đổi nơi đăng ký hợp tác xã tại cơ quan đăng ký hợp tác xã mới.


Khi nhận giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã mới, hợp tác xã phải nộp bản gốc giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã đã được cấp trước đó.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã;


+ Bộ hồ sơ đã được cơ quan đăng ký hợp tác xã cũ bàn giao (khi hợp tác xã tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã mới).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-16 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã,


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-16


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký:.......................................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã với nội dung sau:


1. Cơ quan đăng ký hợp tác xã đã đăng ký


Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã: .................................................................................................


Địa chỉ trụ sở: ..............................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


2. Cơ quan đăng ký hợp tác xã dự định đăng ký


Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã: .................................................................................................


Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Lý do thay đổi: .............................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

11. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


(1) Khi thay đổi một trong một số nội dung về tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, nội dung hoạt động, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi hồ sơ đăng ký thay đổi đến cơ quan đăng ký hợp tác xã, nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.


+ Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


a) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


b) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận hồ sơ đăng ký thay đổi đảm bảo tính hợp lệ và phải thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, cấp giấy chứng nhận đăng ký mới cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


+ Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cũ khi được cấp giấy đăng ký mới.


(2) Trường hợp thay đổi địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sang huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đã đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thì hợp tác xã phải đăng ký thay đổi tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã dự định đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới.


Sau khi giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới cho hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã, nơi hợp tác xã đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới phải gửi bản sao giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã cấp mới cho hợp tác xã đến cơ quan đăng ký hợp tác xã trước đây hợp tác xã đã đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.


(3) Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã ở nước ngoài thì hợp tác xã phải thực hiện theo quy định pháp luật của nước đó.


(4) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới, hợp tác xã phải:


a) Thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đối với các trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã tại cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


b) Thông báo bằng văn bản đối với các trường hợp thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh; nội dung hoạt động của văn phòng đại diện; tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, người đại diện của địa điểm kinh doanh tới cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để bổ sung vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có trụ sở khác với huyện hoặc tỉnh, thành phố với trụ sở chính của hợp tác xã.


Kèm theo thông báo là bản sao giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã;


+ Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với trường hợp thay đổi người đại diện;


+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân đối với việc thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh hợp tác xã mà theo quy định phải có chứng chỉ hành nghề.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-8 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-8


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:..............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh 1 sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã: ..................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:


Địa chỉ chi nhánh hợp tác xã/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã: .............


.......................................................................................................................................................


Người đại diện chi nhánh hợp tác xã/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:


.......................................................................................................................................................


CÁC NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI


Nội dung đăng ký thay đổi
Đánh dấu
- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh/nội dung hoạt động
- Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

____________


1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định đăng ký thay đổi: lựa chọn và khai chi tiết nội dung đăng ký thay đổi vào các mẫu tương ứng từ trang I-8.2 đến trang I-8.5 theo yêu cầu của hợp tác xã.


I-8.2


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) : …………………………………………………………………………


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có) : ………………………………………………………………………...


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có) :........


......................................................................................................................................................


I-8.3


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH


Địa chỉ chi nhánh /văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh dự định chuyển đến:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết trụ sở chi nhánh/văn phòng/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


I-8.4


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CHI NHÁNH, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH/NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

Ghi nội dung hoạt động sau khi bổ sung hoặc thay đổi (đối với văn phòng đại diện) :................


......................................................................................................................................................


I-8.5


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH


Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh dự kiến:


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):…………………………… Giới tính:.....................................


Chức danh:....................................................................................................................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ............................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


I-8.6


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

12. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Hợp tác xã đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trước ngày 01/8/2014 có nhu cầu đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nhưng không thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã phải gửi giấy đề nghị cấp đổi đến cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã.


+ Bước 4: Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được cấp trước đó khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (theo mẫu);


+ Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-17 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-17


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký:.......................................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

13. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi bị mất giấy chứng nhận đăng ký, hợp tác xã phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Nếu không thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-14 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-14


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng kư hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đ nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


Lý do đề nghị cấp lại:...................................................................................................................


.......................................................................................................................................................


.......................................................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

14. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi bị hư hỏng giấy chứng nhận đăng ký, hợp tác xã phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Nếu không thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.


+ Bước 4: Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (theo mẫu).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-14 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-14


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đ nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


Lý do đề nghị cấp lại:....................................................................................................................


.......................................................................................................................................................


.......................................................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

15. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi bị mất giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, hợp tác xã phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã. Nếu không thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã (theo mẫu).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-15 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-15


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.............................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.....


.......................................................................................................................................................


Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .......................................................


Ngành, nghề kinh doanh i với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành c p 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam) :


STT
Tên ngành
Mã ngành

Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện ) : ...................................................................


Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..........................................


Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................................


......................................................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

16. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi bị hư hỏng giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, hợp tác xã phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho liên hiệp hợp tác xã.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã. Nếu không thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.


+ Bước 4: Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (theo mẫu).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã.


- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-15 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


+ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng./.

Phụ lục I-15


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.............................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.....


.......................................................................................................................................................


Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .......................................................


Ngành, nghề kinh doanh i với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành c p 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam) :


STT
Tên ngành
Mã ngành

Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện ) : ...................................................................


Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..........................................


Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................................


......................................................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

17. Thủ tục: Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan, nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho hợp tác xã ít nhất 15 ngày trước khi tạm ngừng hoạt động.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận thông báo và lưu vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.


+ Bước 4: Sau khi hết thời hạn đã thông báo, nếu vẫn tiếp tục tạm ngừng hoạt động thì hợp tác xã phải thông báo tiếp cho cơ quan đăng ký hợp tác xã nhưng tổng thời gian tạm ngừng hoạt động liên tiếp không được quá 01 năm.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Lưu hồ sơ đăng ký liên hiệp hợp tác xã.


- Lệ phí: Không thu.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-11 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã./.

Phụ lục I-11


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO


Về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi b ng chữ in hoa) : .........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: ....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


1 . Đ i với hợp tác xã tạm ngừng hoạt động:


Thông báo tạm ngừng hoạt động từ ngày.... tháng.... năm.... cho đến ngày.... tháng.... năm....


2. Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh tạm ngừng hoạt động:


Thông báo tạm ngừng hoạt động từ ngày.... tháng.... năm.... cho đến ngày.... tháng.... năm.... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) .........................


.......................................................................................................................................................


Số, ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.....


.......................................................................................................................................................


Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh .....................................................


Lý do tạm ngừng: ........................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

18. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Khi chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã gửi 01 bộ hồ sơ thông báo đến cơ quan, nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho hợp tác xã.


+ Bước 2: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


+ Bước 3: Cơ quan đăng ký hợp tác xã giao giấy biên nhận khi nhận hồ sơ đảm bảo tính hợp lệ và ra xác nhận về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


+ Bước 4:


a) Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khi nhận giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.


b) Trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đặt tại huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã phải:


b1) Thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để bổ sung vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã;


b2) Kèm theo thông báo là bản sao giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


c) Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài thì hợp tác xã phải thực hiện theo quy định pháp luật của nước đó.


Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã phải:


c1) Thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để bổ sung vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã;


c2) Kèm theo thông báo là bản sao giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã;


+ Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế trong trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, địa điểm kinh doanh;


+ Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


- Lệ phí: Không thu.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-12 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT);


+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-6 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã./.

Phụ lục I-6


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
…… ngày….. tháng….. năm…..

THÔNG BÁO


Về việc lập/chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..........................................................................................


Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:......................................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Hợp tác xã đã lập/chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/đ ịa điểm kinh doanh sau:


1. Tên chi nhánh /văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ i n hoa): ...........


......................................................................................................................................................


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có ) :...


.......................................................................................................................................................


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ) :...................................


2. Địa chỉ chi nhánh/văn ph ò ng đại diện/địa điểm kinh doanh :


......................................................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


3. Số Giấy chứng nhận đ ăng ký chi nhánh/v ă n phòng đại diện/địa điểm kinh doanh .....


......................................................................................................................................................


Do ( tên cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp) :……………. cấp ngày: …… / ……/ ……


4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam) :


STT
Tên ngành
Mã ngành

b) Nội dung hoạt động i với văn phòng đại diện) :................................................................


5. Ng ườ i đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ):………………………… Giới tính:...................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:…………………. Quốc tịch:........................................


Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ........................................................................................


Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND) :...........................................................


Số giấy chứng thực cá nhân: ........................................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:....................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................


Tỉnh/Thành phố: ...........................................................................................................................


Điện thoại:………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: ………………………………………………. Website: .................................................


Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Phụ lục I-12


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) :..................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .............................................................


Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................


Thông báo chấm d t hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:


1. Tên chi n hánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằn g chữ in hoa) : ...........


.........................................................................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký: .............................................................................


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................................


Xã/Phường/Thị trấn: ...........................................................................................................


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................


Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................


Điện thoại:…………………………………………….. Fax: ........................................................


Email: …………………………………………………. Website: .................................................


3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ th ng ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành

b) Nội dung hoạt động i với văn phòng đại diện) :................................................................


4. Thông tin về ng ườ i đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):……………………………… Giới tính:.....................................


Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:........................................


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:........................................................................................


Số giấy chứng thực cá nhân:...............................................................................................


Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ..................................................................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.........................................................................................


Chỗ ở hiện tại:....................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.



Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

19. Thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Tiến hành đại hội thành viên và ra nghị quyết về việc giải thể tự nguyện.


+ Bước 2: Đại hội thành viên thành lập và quy định trách nhiệm, quyền hạn, thời hạn hoạt động của hội đồng giải thể. Hội đồng giải thể bao gồm: đại diện hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, ban điều hành, đại diện của thành viên.


+ Bước 3: Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày đại hội thành viên ra quyết định thành lập hội đồng giải thể phải thực hiện các công việc sau:


(1) Thông báo về việc giải thể tới cơ quan nhà nước đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; đăng báo địa phương nơi hợp tác xã hoạt động trong 03 số liên tiếp về việc giải thể;


(2) Thông báo tới tổ chức, cá nhân có quan hệ kinh tế với hợp tác xã về thời hạn thanh toán nợ, thanh lý các hợp đồng; thực hiện việc xử lý tài sản, vốn của hợp tác xã.


(3) Tiến hành thủ tục chấm dứt hoạt động của các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.


+ Bước 4: Sau khi hoàn thành việc giải thể, hội đồng giải thể gửi 01 bộ hồ sơ về việc giải thể hợp tác xã tới cơ quan đăng ký hợp tác xã.


+ Bước 5: Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã:


(1) Yêu cầu người đến làm thủ tục nộp bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.


(2) Trường hợp được ủy quyền thì phải có giấy tờ sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập hợp tác xã, hợp tác xã và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.


Nếu hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao giấy biên nhận cho hợp tác xã.


+ Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã tiến hành ra xác nhận về việc giải thể của hợp tác xã và ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.


+ Bước 7: Hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã khi nhận giấy xác nhận về việc giải thể hợp tác xã và quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.


Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến sáng thứ bảy (chiều thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ).


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thông báo về việc giải thể hợp tác xã (theo mẫu);


+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc giải thể hợp tác xã;


+ Biên bản hoàn thành việc giải thể hợp tác xã;


+ Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của hợp tác xã;


+ Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của hợp tác xã;


+ Giấy xác nhận của cơ quan đăng ký hợp tác xã về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã;


+ Giấy biên nhận của cơ quan thông tin đại chúng về việc nhận đăng thông báo về việc giải thể hợp tác xã hoặc bản in 03 số báo liên tiếp đã đăng thông báo về việc giải thể hợp tác xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận về việc giải thể hợp tác xã.


- Lệ phí: Không.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Thông báo về việc giải thể hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục số I-13 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Hợp tác xã phải làm thủ tục chấm dứt hoạt động của các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của mình trước khi thực hiện thủ tục đăng ký giải thể.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;


+ Nghị định 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


+ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.

Phụ lục I-13


TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………….
.. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO


Về việc giải thể hợp tác xã


Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã


Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ i n hoa) :..........................................................................................


Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.....................................................................


Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................


Thông báo về việc giải thể hợp tác xã như sau:


Quyết định giải thể số:………………………. ngày…………./…………../.............................


Lý do giải thể: .............................................................................................................................


......................................................................................................................................................


......................................................................................................................................................


Hợp tác xã cam kết đã hoàn thành các khoản nợ, nghĩa vụ thuế, tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2642/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/11/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/11/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Lê Thành Trí
Phạm viSóc Trăng
Trích yếu2015 công bố thủ tục hành chính cấp huyện Sóc Trăng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.