Quay lại

Quyết định 2645/QĐ-UBND 2019 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2645/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ số Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn quyết toán thu NSNN trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./-

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án Nhân dân tỉnh;
- Như Điều 3;
- Báo Lâm Đồng, Đài PT-TH Lâm Đồng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;
- LĐVP;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên


Biểu mẫu số 62/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.694.170.000.000

14.676.460.149.713

125,5

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

5.917.187.000.000

6.345.523.291.981

103,5

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.543.983.000.000

5.761.149.036.384

103,9

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.208.732.000.000

4.208.732.000.000

100,0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.335.251.000.000

1.552.417.036.384

116,3

III

Thu kết dư

0

1.058.184.380.579

IV

Thu chuyển nguồn

0

1.426.857.050.829

V

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

84.746.389.940

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.588.170.000.000

13.152.848.509.686

113,5

I

Tổng chi cân đối ngân sách

10.252.919.000.000

10.125.852.418.797

98,8

1

Chi đầu tư phát triển

1.920.110.000.000

2.502.100.473.201

112,6

2

Chi thường xuyên

7.826.146.000.000

7.529.368.818.635

93,8

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300.000.000

102.600.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300.000.000

1.300.000.000

100,0

5

Chi nộp ngân sách cấp trên

92.259.801.961

6

Chi viện trợ

720.725.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.335.251.000.000

775.149.212.011

58,1

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732.000.000

165.045.603.374

89,3

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.150.519.000.000

610.103.608.637

53,0

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.251.846.878.878

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

106.000.000.000

1.523.611.279.552

1.437,4

- Bội thu NSĐP

106.000.000.000

106.000.000.000

100,0

- Kết dư NSĐP

1.417.611.279.552

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

106.000.000.000

106.000.000.000

100,0

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.183.437.000.000

1.269.104.658.396

107,2

I

Vay để bù đắp bội chi

1.183.437.400.000

1.269.104.658.396

107,2

F

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

786.092.000.000


Biểu mẫu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN

6.750.000.000.000

6.150.187.000.000

7.223.460.812.321

8.830.564.723.389

107,0

143,6

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.750.000.000.000

5.917.187.000.000

7.223.460.812.321

6.345.523.291.981

107,0

107,2

I

Thu nội địa

6.250.000.000.000

5.917.187.000.000

6.537.124.452.349

6.117.903.669.695

104,6

103,4

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

935.000.000.000

935.000.000.000

958.178.995.337

958.178.995.337

102,5

102,5

Thuế giá trị gia tăng

409.710.000.000

409.710.000.000

426.751.456.309

426.751.456.309

104,2

104,2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

78.590.000.000

78.590.000.000

88.967.455.330

88.967.455.330

113,2

113,2

Thuế tài nguyên

446.700.000.000

446.700.000.000

442.460.083.698

442.460.083.698

99,1

99,1

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

85.000.000.000

85.000.000.000

78.276.101.909

78.276.101.909

92,1

92,1

Thuế giá trị gia tăng

49.200.000.000

49.200.000.000

45.379.601.846

45.379.601.846

92,2

92,2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.400.000.000

30.400.000.000

29.148.631.562

29.148.631.562

95,9

95,9

Thuế tài nguyên

5.400.000.000

5.400.000.000

3.601.722.256

3.601.722.256

66,7

66,7

Thuế tiêu thụ đặc biệt

146.146.245

146.146.245

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (3)

85.000.000.000

85.000.000.000

94.001.394.132

93.665.646.482

110,6

110,2

Thuế giá trị gia tăng

27.400.000.000

27.400.000.000

42.694.012.967

42.694.012.967

155,8

155,8

Thuế thu nhập doanh nghiệp

27.700.000.000

27.700.000.000

49.512.990.541

49.512.990.541

178,7

178,7

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

4.700.000.000

4.700.000.000

1.607.785.111

1.272.037.461

34,2

27,1

Thuế tài nguyên

186.605.513

186.605.513

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

1.703.000.000.000

1.703.000.000.000

1.520.770.949.022

1.520.415.861.912

89,3

89,3

Thuế giá trị gia tăng

1.149.680.000.000

1.149.680.000.000

966.305.020.360

966.305.020.360

84,0

84,0

Thuế thu nhập doanh nghiệp

295.420.000.000

295.420.000.000

320.256.912.260

320.256.912.260

108,4

108,4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

65.590.000.000

65.590.000.000

57.557.247.011

57.202.159.901

87,8

87,2

Thuế tài nguyên

178.250.000.000

178.250.000.000

176.651.769.391

176.651.769.391

99,1

99,1

Thu khác

14.060.000.000

14.060.000.000

0

0

0,0

0,0

5

Thuế thu nhập cá nhân

551.000.000.000

551.000.000.000

674.519.076.396

674.519.076.396

122,4

122,4

6

Thuế bảo vệ môi trường

364.000.000.000

135.408.000.000

399.766.371.619

148.713.010.402

109,8

109,8

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

135.408.000.000

135.408.000.000

148.713.010.402

148.713.010.402

109,8

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

228.592.000.000

251.053.361.217

7

Lệ phí trước bạ

410.000.000.000

410.000.000.000

430.437.525.299

430.437.525.299

105,0

105,0

8

Thu phí, lệ phí

290.000.000.000

289.975.000.000

267.315.932.775

218.346.887.511

92,2

75,3

Phí và lệ phí trung ương

25.000.000

48.969.045.264

0

Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã

289.975.000.000

289.975.000.000

218.346.887.511

218.346.887.511

Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

145.067.191.909

145.067.191.909

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

514.676.294

514.676.294

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

12.000.000.000

12.000.000.000

15.320.893.670

15.320.893.670

127,7

127,7

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

222.000.000.000

222.000.000.000

187.703.881.224

187.703.881.224

84,6

84,6

12

Thu tiền sử dụng đất

586.000.000.000

586.000.000.000

759.120.840.954

759.120.840.954

129,5

129,5

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

42.000.000.000

42.000.000.000

42.140.722.326

42.140.722.326

100,3

100,3

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

660.000.000.000

660.000.000.000

809.795.495.416

809.795.495.416

122,7

122,7

Thuế giá trị gia tăng

252.392.950.493

252.392.950.493

Thuế tiêu thụ đặc biệt

317.270.061.021

317.270.061.021

Thuế thu nhập doanh nghiệp

31.535.304.870

31.535.304.870

Thu nhập sau thuế

208.597.179.032

208.597.179.032

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000.000.000

35.300.000.000

86.777.831.149

48.990.928.410

173,6

138,8

16

Thu khác ngân sách

231.000.000.000

141.504.000.000

197.218.389.990

116.497.751.316

85,4

82,3

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

17.000.000.000

17.000.000.000

1.351.363.996

1.351.363.996

7,9

7,9

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

7.000.000.000

7.000.000.000

13.914.010.841

13.914.010.841

198,8

198,8

II

Thu huy động đóng góp và các khoản khác

227.619.622.286

227.619.622.286

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

43.556.335.426

43.556.335.426

Thu tiền đất các dự án khai thác quỹ đất tạo vốn đầu tư kết cấu hạ tầng cho các địa phương

67.949.000.000

67.949.000.000

Khấu trừ vào tiền ứng trước nhà đầu tư

16.840.671.310

16.840.671.310

Thu bán nhà và thuê nhà để tạo vốn xây dựng trung tâm hành chính tỉnh

38.030.045.000

38.030.045.000

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

500.000.000.000

458.716.737.686

0

91,7

1

Thuế xuất khẩu

129.737.193.823

2

Thuế nhập khẩu

31.289.521.125

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

7.892.339.180

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

15.639.050

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

289.763.481.761

6

Thu khác

18.562.747

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

233.000.000.000

1.058.184.380.579

454,2

D

THU CHUYỂN NGUỒN

1.426.857.050.829


Biểu mẫu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cp tỉnh

Ngân sách cp huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TNG CHI NSĐP

11.588.170.000.000

5.787.192.000.000

5.800.978.000.000

13.152.847.509.686

5.689.036.215.225

7.463.811.294.461

113,5

98,3

128,7

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

10.252.919.000 000

4.451.941.000.000

5.800.978.000.000

10.125.852.418.797

3.754.005.029.154

6.371.847.389.643

98,8

84,3

109,8

I

Chi đầu tư phát triển

1.920.110.000.000

1.702.386.000.000

217.724.000.000

2.502.100.473.201

1.536.583.113.808

965.517.359.393

130,3

90,3

443,5

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.876.210.000.000

1.658.486.000.000

217.724.000.000

2.465.466.104.161

1.499.948.744.768

965.517.359.393

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

516.831.884.249

32.780.576.055

484.051.308.194

-

Chi khoa học và công nghệ

9.032.348.975

7.260.532.218

1.771.816.757

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung

738.110.000.000

520.386.000.000

217.724.000.000

618.002.323.959

472.399.027.894

145.603.296.065

83,7

90,8

-

Chi từ nguồn thu bán nhà và thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước

42.000.000.000

42.000.000.000

0

34.734.369.040

34.734.369.040

0

82,7

82,7

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

586.000.000.000

586.000.000.000

0

459.730.842.771

377.762.726.711

81.968.116.060

78,5

64,5

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

554.000.000.000

554.000.000.000

0

435.778.142.389

136.065.816.898

299.712.325.491

78,7

24,6

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900.000.000

1.900.000.000

1.900.000.000

1.900.000.000

100,0

100,0

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000.000.000

42.000.000.000

34.734.369.040

34.734.369.040

II

Chi thường xuyên

7.826.146.000.000

2.389.377.000.000

5.436.769.000.000

7.529.368.818.635

2.207.785.178.325

5.321.583.640.310

96,2

92,4

97,9

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.531.903.000.000

678.787.000.000

2.853.116.000.000

3.458.856.411.870

678.712.898.973

2.780.143.512.897

97,9

100,0

97,4

2

Chi khoa học và công nghệ

36.288.000.000

36.288.000.000

0

35.975.284.704

30.952.595.031

5.022.689.673

99,1

85,3

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300.000.000

1.300.000.000

0

1.300.000.000

1.300.000.000

0

100,0

100,0

IV

Dự phòng ngân sách

205.000.000.000

89.700.000.000

115.300.000.000

0

0

0,0

0,0

0,0

V

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

113.063.000.000

81.878.000.000

31.185.000.000

0

0

0,0

0,0

VI

Chi trả nợ lãi

300.000.000

300.000.000

102.600.000

102.600.000

0

34,2

34,2

V

Dự phòng ngân sách

205.000.000.000

89.700.000.000

115.300.000.000

VI

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

113.063.000.000

81.878.000.000

31.185.000.000

VII

Chi từ nguồn kết dư

187.000.000.000

187.000.000.000

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

92.259.801.961

7.513.412.021

84.746.389.940

IX

Chi viện trợ

720.725.000

720.725.000

IX

Chi từ nguồn thu kết dư

187.000.000.000

187.000.000.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.335.251.000.000

1.335.251.000.000

0

775.149.212.011

164.436.966.813

610.712.245.198

58,1

12,3

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732.000.000

184.732.000.000

165.045.603.374

7.896.506.199

157.149.097.175

89,3

4,3

1

Nguồn kinh phí giảm nghèo bền vững

74.232.000.000

74.232.000.000

69.918.071.562

4.149.081.727

65.768.989.835

94,2

5,6

2

Nguồn kinh phí nông nông thôn mới

110.500.000.000

110.500.000.000

95.127.531.812

3.747.424.472

91.380.107.340

86,1

3,4

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.150.519.000.000

1.150.519.000.000

0

610.103.608.637

156.540.460.614

453.563.148.023

53,0

13,6

1

Chi đầu tư phát triển

994.840.000.000

994.840.000.000

0

435.607.859.182

31.638.244.702

403.969.614.480

43,8

3,2

a

Chi từ nguồn dự toán được giao

1.150.519.000.000

1.150.519.000.000

0

529.557.732.864

113.790.014.988

415.767.717.876

46,0

9,9

a

Chi thực hiện các CTMT từ nguồn vốn ngoài nước

165.000.000.000

165.000.000.000

0

109.792.767.847

109.792.767.847

66,5

0,0

b

Chi các CTMT, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước

283.440.000.000

283.440.000.000

260.670.121.533

260.670.121.533

92,0

0,0

c

Chi từ nguồn vốn trái phiếu chính phủ

546.400.000.000

546.400.000.000

65.144.969.802

31.638.244.702

33.506.725.100

11,9

5,8

2

Chi thường xuyên

155.679.000.000

155.679.000.000

0

174.495.749.455

124.902.215.912

49.593.533.543

112,1

80,2

a

Nguồn vốn ngoài nước

93.030.000.000

93.030.000.000

34.365.113.570

29.033.010.174

5.332.103.396

36,9

31,2

- Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải thiện hệ thống y tế

11.700.000.000

11.700.000.000

5.332.103.396

5.332.103.396

45,6

0,0

- Dự án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở rộng

300.000.000

300.000.000

0

0

0

0,0

0,0

- Dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh tây nguyên giai đoạn 2

63.800.000.000

63.800.000.000

15.188.680.571

15.188.680.571

0

23,8

23,8

- Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm (khoản vay bổ sung)

16.000.000.000

16.000.000.000

13.844.329.603

13.844.329.603

0

86,5

86,5

- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả

1.230.000.000

1.230.000.000

0

0

0,0

0,0

b

Nguồn vốn trong nước

62.649.000.000

62.649.000.000

0

140.130.635.885

95.869.205.738

44.261.430.147

223,7

153,0

Dự án tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội

2.100.000.000

2.100.000.000

1.103.950.000

1.103.950.000

0

52,6

52,6

Mua thiết bị chiếu phim và ô tô chuyên dụng

850.000.000

850.000.000

850.000.000

850.000.000

0

100,0

100,0

Hỗ trợ kinh phí Hội văn học nghệ thuật, Hội nhà báo năm 2017

530.000.000

530.000.000

530.000.000

530.000.000

0

100,0

100,0

Hỗ trợ các hội nhà báo

110.000.000

110.000.000

110.000.000

110.000.000

0

100,0

100,0

Chính sách trợ giúp pháp lý

310.000.000

310.000.000

199.941.454

199.941.454

0

64,5

64,5

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính

1.200.000.000

1.200.000.000

0

0

0

0,0

0,0

Bổ sung KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

20.837.000.000

20.837.000.000

20.777.240.758

16.596.240.758

4.181.000.000

99,7

79,6

CTMT giáo dục nghề nghiệp, việc làm, an toàn lao động

5.698.000.000

5.698.000.000

5.204.958.900

5.204.958.900

0

91,3

91,3

CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.542.000.000

1.542.000.000

1.336.669.000

1.051.669.000

285.000.000

86,7

68,2

Chương trình mục tiêu y tế và dân số

9.558.000.000

9.558.000.000

9.558.000.000

9.558.000.000

0

100,0

100,0

Kinh phí sự nghiệp thực hiện CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy năm 2017

1.990.000.000

1.990.000.000

1.990.000.000

1.990.000.000

0

100,0

100,0

Bổ sung dự toán chi CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2017

11.300.000.000

11.300.000.000

11.300.000.000

11.300.000.000

0

100,0

100,0

CTMT phát triển văn hóa

4.624.000.000

4.624.000.000

4.624.000.000

4.624.000.000

0

100,0

100,0

Bổ sung dự toán chi CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp, phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư năm 2017

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

0

2.000.000.000

100,0

0,0

b

Chi từ nguồn năm trước chuyển sang

80.545.875.773

42.750.445.626

37.795.430.147

Kinh phí tinh giản biên chế theo NĐ 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ

0

0

137.403.000

137.403.000

0

Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH thuộc lĩnh vực giáo dục

0

0

19.498.472.000

0

19.498.472.000

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp cơ sở theo Quyết định số 124/QĐ-TTg năm 2017

0

0

3.395.745.000

1.012.810.000

2.382.935.000

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương lần 1

0

0

13.900.000.000

13.900.000.000

0

Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ

0

0

3.300.664.000

3.300.664.000

0

Kinh phí 2018 thực hiện chương trình quốc gia phòng, chống bệnh lở mồm long móng giai đoạn 2016-2020

0

0

2.871.300.000

2.871.300.000

0

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Lâm Đồng năm 2015, 2016, 2017

0

0

1.572.470.147

0

1.572.470.147

Kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung năm 2018 để triển khai Hợp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

0

0

559.695.200

559.695.200

0

Hỗ trợ kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân 2017-2018

0

0

11.780.553.000

2.600.000.000

9.180.553.000

Kinh phí thực hiện QĐ 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

0

0

161.000.000

0

161.000.000

Hỗ trợ kinh phí Hội văn học nghệ thuật, Hội nhà báo năm 2017

0

0

50.000.000

50.000.000

0

Chương trình mục tiêu y tế và dân số

0

0

7.662.342.339

7.662.342.339

0

Kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy năm 2017

0

0

3.080.000.000

3.080.000.000

0

Bổ sung dự toán chi chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2017

0

0

6.446.446.487

6.446.446.487

0

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

0

0

1.129.784.600

1.129.784.600

0

Bổ sung dự toán chi chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp, phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư năm 2017

0

0

5.000.000.000

0

5.000.000.000

C

CHI CHUYỂN NGUN SANG NĂM SAU

2.251.846.878.878

1.770.595.219.258

481.251.659.620

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.675.355.000.000

9.721.348.565.970

112,06

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.888.163.000.000

4.057.523.234.972

140,49

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.787.192.000.000

3.893.230.111.740

67,27

I

Chi đầu tư phát triển

2.822.965.000.000

1.536.583.474.283

54,43

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.779.065.000.000

1.499.949.105.243

53,97

-

Chi quốc phòng

15.000.000.000

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

38.384.352.407

-

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

32.780.576.055

-

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

7.260.532.218

-

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

94.221.915.867

-

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

28.047.977.321

-

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

3.937.935.500

-

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

29.173.871.045

-

Chi sự nghiệp môi trường

61.866.627.814

-

Chi sự nghiệp kinh tế

985.217.000.000

-

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

63.472.628.602

-

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

74.370.688.414

-

Chi khác Ngân sách

66.215.000.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900.000.000

1.900.000.000

100,00

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000.000.000

34.734.369.040

82,70

II

Chi thường xuyên

2.604.049.000.000

2.347.009.900.436

90,13

1

Chi quốc phòng

38.164.000.000

54.332.608.000

142,37

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

14.441.000.000

35.061.348.000

242,79

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

678.787.000.000

678.712.898.973

99,99

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

36.288.000.000

30.952.595.031

85,30

5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

705.861.000.000

735.172.604.990

104,15

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

27.570.000.000

33.060.875.907

119,92

7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.486.000.000

19.311.049.739

89,88

8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

20.874.000.000

20.484.094.263

98,13

9

Chi sự nghiệp môi trường

37.899.000.000

23.897.401.456

63,06

10

Chi sự nghiệp kinh tế

285.933.000.000

277.611.844.513

97,09

11

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

369.384.000.000

359.623.227.857

97,36

12

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

40.782.000.000

36.381.362.216

89,21

13

Chi khác Ngân sách

96.908.000.000

42.407.989.491

43,76

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300.000.000

1.300.000.000

100,00

IV

Chi trả nợ lãi

300.000.000

102.600.000

34,20

V

Dự phòng ngân sách

89.700.000.000

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.878.000.000

VII

Chi từ nguồn kết dư

187.000.000.000

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

7.513.412.021

IX

Chi viện trợ

720.725.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN

1.770.595.219.258


Biểu mẫu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

D toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chương trình MTQG

Chi các khon còn lại

Tng s

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi các khoản còn lại

Chi chương trình MTQG

Chi chuyn nguồn sang ngân sách năm sau

Tng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=7/2

16=8/3

TNG SỐ

8.355.199

2.454.461

2.493.428

12.484

3.394.826

9.721.363

1.536.583

2.340.044

4.067.160

6.981

6.981

1.770.595

113,3

50,4

85,9

I

CÁC CƠ QUAN, TCHỨC

4.960.373

2.454.461

2.493.428

12.484

3.883.608

1.536.583

2.340.044

6.981

6.981

860.079

67,1

50,4

85,9

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân

25.152

14.264

10.888

25.124

14.256

10.868

28

99,9

99,9

99,8

2

Văn phòng UBND

564.566

525.224

39.341

488.775

452.217

36.558

68.948

86,6

86,1

92,9

3

Sở Ngoại vụ

3.883

3.883

3.300

3.300

38

85,0

85,0

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

198.998

89.878

103.848

5.272

147.256

50.139

96.134

984

984

5.729

74,0

55,8

92,6

5

Vườn Quốc gia Bidoup Núi bà

17.424

17.424

16.693

16.693

69

95,8

95,8

6

Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

873

873

845

845

96,8

96,8

7

Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc giới Langbiang,

1.671

937

734

1.351

733

618

618

80,8

78,2

8

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn

200

200

142

142

70,8

70,8

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.457

690

6.692

75

6.969

256

6.638

75

75

434

93,5

37,1

99,2

10

Văn phòng Sở Tư pháp

7.274

7.259

15

6.936

6.921

15

15

338

95,4

95,3

11

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

1.340

1.340

1.340

1.340

100,0

100,0

12

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.408

3.408

3.261

3.261

0

95,7

95,7

13

Phòng Công chứng số 1

3

3

14

Phòng Công chứng số 3

167

167

167

167

100,0

100,0

15

Phòng Công chứng số 4

657

657

657

657

100,0

100,0

16

Phòng Công chứng số 5

702

702

702

702

100,0

100,0

17

Sở Công thương

10.308

10.293

15

9.013

9.009

4

4

242

87,4

87,5

18

Chi cục quản lý thị trường

11.317

11.317

10.920

10.920

96,5

96,5

19

Trung tâm Khuyến công

4.068

4.068

4.068

4.068

100,0

100,0

20

Sở Khoa học & Công nghệ

30.033

4.400

25.633

23.583

4.256

19.327

144

78,5

96,7

75,4

21

Trung tâm Tin học & Thông tin Khoa học công nghệ

1.242

1.242

1.241

1.241

99,9

99,9

22

Sở Tài chính

51.204

40.332

10.797

75

50.919

40.332

10.528

59

59

128

99,4

100,0

97,5

23

Sở Xây dựng

59.647

43.295

16.337

15

57.272

43.155

14.102

15

15

2.261

96,0

99,7

86,3

24

Chi cục giám định xây dựng

439

439

439

439

100,0

100,0

25

Ban Quản lý Khu Ký túc xá sinh viên thành phố - Đà Lạt

539

539

423

423

116

78,6

78,6

26

Sở Giao thông Vận tải

724.856

707.017

17.824

15

237.200

221.104

16.081

15

15

478.529

89,3

89,2

90,2

27

Sở Giáo dục và Đào tạo

690.946

72.502

618.429

15

637.937

29.567

608.370

22.364

92,3

40,8

98,4

28

Sở Y tế

627.893

107.136

520.742

15

519.724

87.929

431.779

15

15

13.101

82,8

82,1

82,9

29

Trường cao đẳng y tế

19.869

19.869

13.723

13.723

69,1

69,1

30

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

56.539

4.000

51.940

599

51.649

4.000

47.238

411

411

1.534

91,4

100,0

90,9

31

Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt

32.728

32.728

32.037

32.037

97,9

97,9

32

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

79.448

12.500

66.933

15

71.691

6.545

65.132

15

15

5.950

90,2

52,4

97,3

33

Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu VHTT

1.503

1.503

1.503

1.503

100,0

100,0

34

Sở Tài nguyên & Môi trường

66.032

50.000

16.017

15

64.301

50.000

14.286

15

15

17

97,4

100,0

89,2

35

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.244

1.244

1.239

1.239

5

99,6

99,6

36

Trung tâm quan trắc tài nguyên môi trường

2.991

2.991

2.876

2.876

2

96,1

96,1

37

Văn phòng đăng ký đất đai

1.470

1.470

1.387

1.387

94,4

94,4

38

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.659

1.659

1.659

1.659

100,0

100,0

39

Sở Thông tin & Truyền thông

21.422

3.400

16.249

1.773

18.684

3.358

13.641

1.685

1.685

42

87,2

98,8

83,9

40

Ban Quản lý Khu công nghệ Thông tin tập trung

252

252

252

252

100,0

100,0

41

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

3.611

3.611

3.144

3.144

153

87,1

87,1

42

Sở Nội vụ

39.852

31.600

7.837

415

36.864

28.989

7.573

302

302

4.853

92,5

91,7

96,6

43

Ban Thi đua - Khen thưởng

10.687

10.687

10.569

10.569

118

98,9

98,9

44

Ban Tôn Giáo

2.994

2.994

2.994

2.994

100,0

100,0

45

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

814

814

814

814

100,0

100,0

46

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

540

540

540

540

100,0

100,0

47

Thanh tra tỉnh

9.796

9.796

9.293

9.293

448

94,9

94,9

48

Đài Phát thanh Truyền hình

22.204

22.204

19.311

19.311

2.893

87,0

87,0

49

Liên minh hợp tác xã

2.997

2.997

2.717

2.717

5

90,6

90,6

50

Ban dân tộc miền núi

9.227

6.561

2.667

7.979

5.981

1.998

1.998

33

86,5

91,2

51

Nhà khách Dân tộc

292

292

180

180

61,8

61,8

52

Ban quản lý các khu công nghiệp

11.375

8.575

2.800

11.132

8.575

2.557

158

97,9

100,0

91,3

53

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Phú Hội

1.219

1.219

1.219

1.219

100,0

100,0

54

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lộc Sơn

1.650

1.650

1.627

1.627

23

98,6

98,6

55

Ban dân vận tỉnh ủy

15

15

15

15

15

100,0

56

Ủy ban mặt trận tổ quốc

7.738

7.623

115

6.698

6.583

115

115

86,6

86,4

57

Tỉnh đoàn

5.494

5.479

15

5.494

5.479

15

15

100,0

100,0

58

Nhà thiếu nhi

2.229

2.229

2.229

2.229

100,0

100,0

59

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi

1.750

1.750

1.750

1.750

100,0

100,0

60

Hội Phụ nữ

6.548

6.133

415

6.291

5.876

415

415

103

96,1

95,8

61

Hội Nông dân

6.360

6.245

115

6.356

6.241

115

115

4

99,9

99,9

62

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân

294

294

294

294

100,0

100,0

63

Hội cựu chiến binh

2.106

2.106

2.099

2.099

3

99,7

99,7

64

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

1.659

1.659

1.651

1.651

8

99,5

99,5

65

Hội Văn nghệ

2.207

2.207

2.154

2.154

2

97,6

97,6

66

Hội nhà báo

1.097

1.097

1.097

1.097

100,0

100,0

67

Hội Luật gia

505

505

495

495

98,0

98,0

68

Hội chữ thập đỏ

2.261

2.261

2.180

2.180

96,4

96,4

69

Hội Kiến trúc sư

232

232

175

175

75,4

75,4

70

Hội người mù

574

574

543

543

2

94,5

94,5

71

Hội Đông y

179

179

121

121

6

67,6

67,6

72

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin

604

604

604

604

100,0

100,0

73

Hội Cựu thanh niên xung phong

217

217

212

212

97,8

97,8

74

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo- người tàn tật và trẻ em

506

506

506

506

100,0

100,0

75

Hội Khuyến học

313

313

313

313

100,0

100,0

76

Trường chính trị

11.817

11.817

9.612

9.612

2.205

81,3

81,3

77

Công an tỉnh

22.051

22.036

15

20.925

20.910

15

15

94,9

94,9

78

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

54.333

54.318

15

54.333

54.318

15

15

100,0

100,0

79

Ban quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

2.019

2.019

1.947

1.947

41

96,5

96,5

80

Ban quản lý khu du lịch Hồ Tuyền Lâm

5.703

5.703

5.316

5.316

93,2

93,2

81

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch

10.834

10.834

10.536

10.536

97,3

97,3

82

Ban Quản lý các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

1.092

1.092

1.011

1.011

92,6

92,6

83

Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

10.120

10.120

9.919

9.919

108

98,0

98,0

84

Ban quản lý dự án Quản lý tài nguyên thiên nhiên

1.236

1.236

1.236

1.236

100,0

100,0

85

Kho bạc nhà nước

35

35

35

35

35

100,0

86

Cục Thống kê

99

84

15

99

84

15

15

100,0

100,0

87

Các đơn vị khác

1.235.741

625.922

609.819

988.333

378.514

609.819

242.933

100,0

100,0

88

Ban quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

383

383

383

383

100,0

100,0

89

Các công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên

51.009

51.009

50.675

50.675

333

99,3

99,3

90

Các đơn vị khác

427.817

427.817

365.794

365.794

38.323

85,5

85,5

91

Các đơn vị khác

198.105

198.105

12.720

12.720

184.719

6,4

6,4

92

Nâng cấp đường Đt 724 và 03 cầu thông tuyến ĐT 721 (Gđ1)

510.000

510.000

44.267

44.267

478.362

8,7

8,7

93

Nâng cấp đường Đt 721 đoạn qua Đạ Tẻh

9.695

9.695

9.695

9.695

100,0

100,0

90

Cty TNHH Kinh doanh Phát triển và XD nhà Bảo Trang Viên

8.550

8.550

8.550

8.550

100,0

100,0

91

Công ty cổ phần Địa ốc Trung Nam Đà Lạt

2.045

2.045

2.045

2.045

100,0

100,0

92

Công ty TNHH Phương Nam Việt Đà Lạt

1.779

1.779

1.779

1.779

100,0

100,0

93

Công ty TNHH Liên Phước

312

312

312

312

100,0

100,0

94

Công ty TNHH Lê Thùy

445

445

445

445

100,0

100,0

95

Công ty cổ phần lâm công nghiệp

1.152

1.152

1.152

1.152

100,0

100,0

96

Công ty cổ phần Én Việt

2.558

2.558

2.558

2.558

100,0

100,0

97

Nộp trả Trung ương

4.735

4.735

4.735

4.735

100,0

100,0

98

Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng

39.400

39.400

39.400

39.400

100,0

100,0

99

Xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom nước thải Đà Lạt

1.358

1.358

1.358

1.358

100,0

100,0

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐA PHƯƠNG VAY

300

300

103

103

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.300

1.300

1.300

1.300

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

205.000

205.000

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

113.063

113.063

VI

CHI BSUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.888.163

2.888.163

4.057.523

4.057.523

VII

CHI CHUYN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

910.516

910.516

VIII

CHI TỪ NGUN KT DƯ

187.000

187.000

IX

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

7.513

7.513

X

CHI VIN TR

721

721


Biểu mẫu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8

9

10

11=6/1

12=7/2

13=8/3

14=9/4

15=10/5

TNG SỐ

2.888.163

2.443.852

444.311

444.311

4.057.523

2.443.852

1.613.671

1.440.416

173.255

140,5

100,0

3,6

324,2

1

Thành phố Đà Lạt

10.260

0

10.260

10.260

0

124.414

0

124.414

120.879

3.535

1.213

12

1.178

2

Huyện Lạc Dương

165.899

126.008

39.891

39.891

0

244.025

126.008

118.017

103.838

14.179

147

100

3

260

3

Huyện Đơn Dương

365.335

309.905

55.430

55.430

0

439.709

309.905

129.804

120.026

9.778

120

100

2

217

4

Huyện Đức Trọng

61.715

49.941

11.774

11.774

0

193.488

49.941

143.547

128.254

15.293

314

100

12

1.089

5

Huyện Lâm Hà

556.518

483.348

73.170

73.170

0

654.123

483.348

170.775

151.092

19.683

118

100

2

206

6

Huyện Đam Rông

300.618

272.535

28.083

28.083

0

395.716

272.535

123.181

78.858

44.323

132

100

4

281

7

Huyện Di Linh

462.522

393.839

68.683

68.683

0

576.113

393.839

182.274

162.724

19.550

125

100

3

237

8

Huyện Bảo Lâm

128.921

62.247

66.674

66.674

0

238.732

62.247

176.485

158.377

18.108

185

100

3

238

9

Thành phố Bảo Lộc

5.487

0

5.487

5.487

0

160.580

0

160.580

156.446

4.134

2.927

29

2.851

10

Huyện Đạ Huoai

218.581

202.292

16.289

16.289

0

265.520

202.292

63.228

56.815

6.413

121

100

4

349

11

Huyện Đạ Tẻh

320.254

279.941

40.313

40.313

0

404.321

279.941

124.380

115.985

8.395

126

100

3

288

12

Huyện Cát Tiên

292.053

263.796

28.257

28.257

0

360.782

263.796

96.986

87.122

9.864

124

100

3

308


Biểu mẫu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

CTMTQG giảm nghèo

CTMTQG xây dng nông

Tổng s

Trong đó

Chi đầu tư phát trin

Chi thưng xuyên

Chi đầu tư phát trin

Chi thưng xuyên

Tổng s

Trong đó

Tổng s

Trong đó

Chi đầu tư phát trin

Chi thưng xuyên

Chi đầu tư phát trin

Chi thưng xuyên

Chi đầu tư phát trin

Chi thưng xuyên

A

B

1

2

3

4=7+10

5=8+11

6=9+12

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

13=4/1

14=5/2

15=6/3

TNG SỐ

184.732

125.739

58.993

165.046

118.582

46.463

69.918

44.721

25.197

95.128

73.862

21.266

89,3

94,3

78,8

I

Ngân sách cấp tỉnh

11.477

2.000

9.477

6.981

0

6.981

3.233

0

3.233

3.747

0

3.747

60,8

0,0

73,7

1

Ban dân tộc tỉnh

1.660

1.660

1.998

1.998

1.998

1.998

0

0

120,4

120,4

2

Văn phòng Điều phối CTMTQG Xây dựng NTM

2.745

2.000

745

618

618

0

618

618

22,5

82,9

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3.660

3.660

984

984

59

59

925

925

26,9

26,9

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

599

599

411

411

398

398

13

13

68,6

68,6

5

Sở Thông tin và Truyền thông

1.773

1.773

1.685

1.685

712

712

973

973

95,0

95,0

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

7

Sở Y tế

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

8

Sở Xây dựng

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

75

75

75

75

40

40

35

35

99,9

99,9

10

Sở Tài chính

75

75

59

59

27

27

32

32

78,4

78,4

11

Sở Nội vụ

15

15

302

302

0

302

302

2.014,2

2.014,2

12

Sở Giao thông vận tải

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

15

15

0

0

0

0

0

0,0

0,0

14

Sở Công thương

15

15

4

4

0

4

4

26,5

26,5

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

16

Sở Tư pháp

15

15

15

15

0

15

15

99,7

99,7

17

Ban Dân vận Tỉnh ủy

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

18

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

115

115

115

115

0

115

115

100,0

100,0

19

Tỉnh Đoàn

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

20

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

415

415

415

415

0

415

415

100,0

100,0

21

Hội Nông dân

115

115

115

115

0

115

115

100,0

100,0

22

Công an tỉnh

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

23

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

24

Kho bạc nhà nước tỉnh

35

35

35

35

0

35

35

100,0

100,0

25

Cục thống kê

15

15

15

15

0

15

15

100,0

100,0

II

Ngân sách huyện (xã)

173.255

123.739

49.516

158.065

118.582

39.482

66.685

44.721

21.964

91.380

73.862

17.518

91,2

95,8

79,7

1

Thành phố Đà Lạt

3.535

2.112

1.423

3.451

2.111

1.340

95

0

95

3.356

2.111

1.245

97,6

100,0

94,2

2

Thành phố Bảo Lộc

4.134

2.640

1.494

3.425

2.634

791

199

0

199

3.226

2.634

592

82,9

99,8

53,0

3

Huyện Lạc Dương

14.179

10.456

3.723

13.807

10.198

3.609

4.126

3.060

1.066

9.680

7.138

2.543

97,4

97,5

96,9

4

Huyện Đơn Dương

9.778

6.838

2.940

8.815

6.838

1.977

3.515

2.455

1.060

5.300

4.383

917

90,1

100,0

67,2

5

Huyện Đức Trọng

15.293

10.301

4.992

13.070

10.292

2.778

1.818

1.324

494

11.253

8.968

2.284

85,5

99,9

55,7

6

Huyện Lâm Hà

19.683

14.932

4.751

17.998

14.549

3.449

7.625

5.474

2.151

10.373

9.075

1.298

91,4

97,4

72,6

7

Huyện Đam Rông

44.323

30.553

13.770

41.734

28.234

13.500

32.993

21.025

11.968

8.741

7.209

1.532

94,2

92,4

98,0

8

Huyện Di Linh

19.550

14.398

5.152

15.856

13.776

2.080

6.184

4.666

1.518

9.672

9.110

562

81,1

95,7

40,4

9

Huyện Bảo Lâm

18.108

13.807

4.301

16.710

12.586

4.124

6.654

4.768

1.887

10.056

7.818

2.238

92,3

91,2

95,9

10

Huyện Đạ Huoai

6.413

4.383

2.030

5.143

4.173

970

127

0

127

5.016

4.173

843

80,2

95,2

47,8

11

Huyện Đạ Tẻh

8.395

6.292

2.103

8.292

6.194

2.099

1.079

521

559

7.213

5.673

1.540

98,8

98,4

99,8

12

Huyện Cát Tiên

9.864

7.027

2.837

9.763

6.997

2.766

2.270

1.429

841

7.493

5.568

1.925

99,0

99,6

97,5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2645/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Văn Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2019 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.